Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm phát máu bằng phương pháp Gelcard tự động, hóa chất sử dụng trong thực hiện nội kiểm tra và ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2026-2027

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600405677-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 15 ngày, 21 giờ 47 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư sử dụng trên máy xét nghiệm phát máu bằng phương pháp Gelcard tự động, hóa chất sử dụng trong thực hiện nội kiểm tra và ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2026-2027
Số hiệu KHLCNT PL2600202057
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 15,607,115,760 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600277055 - Card lớn hơn hoặc bằng 6 giếng xét nghiệm nhóm máu ABO và Rh(D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 3,882,060,000 3.697.200.000 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 1.294.020.000
2 PP2600277056 - Card lớn hơn hoặc bằng 6 giếng xét nghiệm định tính nhóm máu ABO theo phương pháp trực tiếp (huyết thanh mẫu) 3,172,176,000 3.021.120.000 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 1.057.392.000
3 PP2600277057 - Card lớn hơn hoặc bằng 6 giếng xét nghiệm định tính nhóm máu ABO theo phương pháp gián tiếp (hồng cầu mẫu) 1,586,856,000 1.511.291.429 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 528.952.000
4 PP2600277058 - Card lớn hơn hoặc bằng 6 giếng xét nghiệm hòa hợp bệnh nhân - Túi máu môi trường nước muối 3,173,712,000 3.022.582.858 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 1.057.904.000
5 PP2600277059 - Card lớn hơn hoặc bằng 6 giếng xét nghiệm hòa hợp bệnh nhân - Túi máu môi trường AHG/ 37 độ C 1,995,096,000 1.900.091.429 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 665.032.000
6 PP2600277060 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng 166,320,000 158.400.000 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 55.440.000
7 PP2600277061 - Hồng cầu mẫu để phát hiện các kháng thể nhóm máu ABO (A1 và B) trong huyết thanh/ huyết tương người 3,409,560 3.247.200 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 1.136.520
8 PP2600277062 - Khay pha loãng hồng cầu > 10 giếng 65,491,200 62.372.572 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 21.830.400
9 PP2600277063 - Nội kiểm Huyết học 3 mức độ, đáp ứng 45 thông số đo 5 thành phần bạch cầu 154,000,000 146.666.667 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 51.333.334
10 PP2600277064 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số, hoặc tương đương 86,040,000 81.942.858 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 28.680.000
11 PP2600277065 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số, hoặc tương đương 84,000,000 80.000.000 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 28.000.000
12 PP2600277066 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số, hoặc tương đương 142,950,000 136.142.858 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 47.650.000
13 PP2600277067 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm HbA1c đáp ứng 2 thông số hoặc tương đương 80,310,000 76.485.715 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 26.770.000
14 PP2600277068 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số hoặc tương đương 93,625,000 89.166.667 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 31.208.334
15 PP2600277069 - Vật liệu ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản 77,010,000 73.342.858 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 25.670.000
16 PP2600277070 - Vật liệu ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng 11 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương 112,140,000 106.800.000 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 37.380.000
17 PP2600277071 - Vật liệu chương trình Miễn dịch đặc biệt 1 đáp ứng 10 thông số hoặc tương đương 131,640,000 125.371.429 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 43.880.000
18 PP2600277072 - Vật liệu ngoại kiểm xét nghiệm Cyfra 21.1 114,420,000 108.971.429 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 38.140.000
19 PP2600277073 - Vật liệu ngoại kiểm xét nghiệm Anti TSH Receptor 114,420,000 108.971.429 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 38.140.000
20 PP2600277074 - Vật liệu ngoại kiểm Khí Máu đáp ứng 10 thông số hoặc tương đương 46,950,000 44.714.286 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 15.650.000
21 PP2600277075 - Vật liệu Ngoại kiểm Tốc độ máu lắng 56,700,000 54.000.000 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 18.900.000
22 PP2600277076 - Vật liệu Ngoại kiểm HIV/ Viêm gan 106,890,000 101.800.000 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 35.630.000
23 PP2600277077 - Vật liệu/ Sinh phẩm sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Sinh hóa nước tiểu 122,380,000 116.552.381 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 40.793.334
24 PP2600277078 - Vật liệu/ Sinh phẩm sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/ Ethanol 38,520,000 36.685.715 Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1 12.840.000
Card lớn hơn hoặc bằng 6 giếng xét nghiệm nhóm máu ABO và Rh(D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2600277055
Giá từng phần lô 3,882,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.697.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.294.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Card lớn hơn hoặc bằng 6 giếng xét nghiệm định tính nhóm máu ABO theo phương pháp trực tiếp (huyết thanh mẫu)
Mã phần lô PP2600277056
Giá từng phần lô 3,172,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.021.120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Card lớn hơn hoặc bằng 6 giếng xét nghiệm định tính nhóm máu ABO theo phương pháp gián tiếp (hồng cầu mẫu)
Mã phần lô PP2600277057
Giá từng phần lô 1,586,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.511.291.429
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Card lớn hơn hoặc bằng 6 giếng xét nghiệm hòa hợp bệnh nhân - Túi máu môi trường nước muối
Mã phần lô PP2600277058
Giá từng phần lô 3,173,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.022.582.858
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Card lớn hơn hoặc bằng 6 giếng xét nghiệm hòa hợp bệnh nhân - Túi máu môi trường AHG/ 37 độ C
Mã phần lô PP2600277059
Giá từng phần lô 1,995,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.091.429
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2600277060
Giá từng phần lô 166,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hồng cầu mẫu để phát hiện các kháng thể nhóm máu ABO (A1 và B) trong huyết thanh/ huyết tương người
Mã phần lô PP2600277061
Giá từng phần lô 3,409,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.247.200
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.136.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Khay pha loãng hồng cầu > 10 giếng
Mã phần lô PP2600277062
Giá từng phần lô 65,491,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.372.572
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.830.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Nội kiểm Huyết học 3 mức độ, đáp ứng 45 thông số đo 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2600277063
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.666.667
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600277064
Giá từng phần lô 86,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.942.858
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600277065
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600277066
Giá từng phần lô 142,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm HbA1c đáp ứng 2 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600277067
Giá từng phần lô 80,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.485.715
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600277068
Giá từng phần lô 93,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.166.667
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.208.334
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản
Mã phần lô PP2600277069
Giá từng phần lô 77,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.342.858
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng 11 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600277070
Giá từng phần lô 112,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu chương trình Miễn dịch đặc biệt 1 đáp ứng 10 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600277071
Giá từng phần lô 131,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.371.429
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu ngoại kiểm xét nghiệm Cyfra 21.1
Mã phần lô PP2600277072
Giá từng phần lô 114,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.971.429
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu ngoại kiểm xét nghiệm Anti TSH Receptor
Mã phần lô PP2600277073
Giá từng phần lô 114,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.971.429
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu ngoại kiểm Khí Máu đáp ứng 10 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600277074
Giá từng phần lô 46,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu Ngoại kiểm Tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2600277075
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu Ngoại kiểm HIV/ Viêm gan
Mã phần lô PP2600277076
Giá từng phần lô 106,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu/ Sinh phẩm sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2600277077
Giá từng phần lô 122,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.552.381
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.793.334
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Vật liệu/ Sinh phẩm sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/ Ethanol
Mã phần lô PP2600277078
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.685.715
Mã hàng hóa (HS) Theo tiêu chí số 2, ghi chú số 10, bảng số 1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->