Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư thí nghiệm phục vụ đề tài Nghiên cứu bào chế và đánh giá hiệu quả điều trị viêm loét dạ dày – hành tá tràng của cốm Thuận vị linh năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400496345-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Chủ đầu tư Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư thí nghiệm phục vụ đề tài Nghiên cứu bào chế và đánh giá hiệu quả điều trị viêm loét dạ dày – hành tá tràng của cốm Thuận vị linh năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400274499
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 213,837,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400445205 - Acetonitril(HPLC) 23,550,000 235,500
2 PP2400445206 - Acid acetic băng 1,887,000 18,870
3 PP2400445207 - Acid hydro clorid 1,350,000 13,500
4 PP2400445208 - Acid phosphoric(HPLC) 3,560,000 35,600
5 PP2400445209 - Aerosil 250,000 2,500
6 PP2400445210 - Bộ nhuộm Gram 4,050,000 40,500
7 PP2400445211 - Bột talc 35,000 350
8 PP2400445212 - Candida albicans ATCC 10231 2,499,000 24,990
9 PP2400445213 - Chất chuẩn atractylodin 10,710,000 107,100
10 PP2400445214 - Chất chuẩn acid ferulic 4,845,000 48,450
11 PP2400445215 - Chất chuẩn berberin clorid 4,845,000 48,450
12 PP2400445216 - Chất chuẩn cyperone 13,450,000 134,500
13 PP2400445217 - Chất chuẩn ginsenoside Rb1 6,630,000 66,300
14 PP2400445218 - Chất chuẩn hesperidin 5,610,000 56,100
15 PP2400445219 - Chất chuẩn notoginsenoside R1 5,610,000 56,100
16 PP2400445220 - Chloroform 1,120,000 11,200
17 PP2400445221 - Chuẩn kim loại nặng As 1,160,000 11,600
18 PP2400445222 - Chuẩn kim loại nặng Cd 1,160,000 11,600
19 PP2400445223 - Chuẩn kim loại nặng Pb 1,160,000 11,600
20 PP2400445224 - Cloramphenicol >=98% 8,860,000 88,600
21 PP2400445225 - Croscamellose 612,000 6,120
22 PP2400445226 - Crospovidon 306,000 3,060
23 PP2400445227 - Dichloromethan 1,960,000 19,600
24 PP2400445228 - EE (Enterobacteriaceae Enrichment) Mossel broth acc 5,400,000 54,000
25 PP2400445229 - Enterobacter aerogenes ATCC 13048 2,029,000 20,290
26 PP2400445230 - Escherichia colo ATCC 8739 2,290,000 22,900
27 PP2400445231 - Ethanol 96 (cồn y tế) 15,655,000 156,550
28 PP2400445232 - Ethanol tuyệt đối 3,510,000 35,100
29 PP2400445233 - Ethyl acetat 2,400,000 24,000
30 PP2400445234 - Hexan 680,000 6,800
31 PP2400445235 - Isopropanol (HPLC) 6,600,000 66,000
32 PP2400445236 - K2HPO4 800,000 8,000
33 PP2400445237 - Lactose 510,000 5,100
34 PP2400445238 - Lecithin (soy phospholipid) 9,490,000 94,900
35 PP2400445239 - MacConkey agar 2,960,000 29,600
36 PP2400445240 - MacConkey borth 4,090,000 40,900
37 PP2400445241 - Magie stearat 60,000 600
38 PP2400445242 - Manitol Salt Phenol Red 2,200,000 22,000
39 PP2400445243 - Methanol 4,320,000 43,200
40 PP2400445244 - Methanol (HPLC) 11,220,000 112,200
41 PP2400445245 - NaCl tinh khiết 326,000 3,260
42 PP2400445246 - NaH2PO4 204,000 2,040
43 PP2400445247 - NaOH 204,000 2,040
44 PP2400445248 - Pseudomonas aeruginosaATCC 9027 2,020,000 20,200
45 PP2400445249 - Pseudomonas agar P 3,250,000 32,500
46 PP2400445250 - PVP K30 600,000 6,000
47 PP2400445251 - Rappaport-Vassiliadis-Soya 3,490,000 34,900
48 PP2400445252 - Sabourouf2% glucose agar 7,560,000 75,600
49 PP2400445253 - Sodium starch glyconat 400,000 4,000
50 PP2400445254 - Staphylococus aureus ATCC 6538 2,335,000 23,350
51 PP2400445255 - Tinh bột 510,000 5,100
52 PP2400445256 - Tryple sugar iron agar 3,250,000 32,500
53 PP2400445257 - Tryptic soy agar 2,468,000 24,680
54 PP2400445258 - Tryptic soy broth 1,897,000 18,970
55 PP2400445259 - Violet red bile lactose agar 2,550,000 25,500
56 PP2400445260 - Xylose lysine deoxycholat 3,340,000 33,400
Acetonitril(HPLC)
Mã phần lô PP2400445205
Giá từng phần lô 23,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Acid acetic băng
Mã phần lô PP2400445206
Giá từng phần lô 1,887,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,870
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Acid hydro clorid
Mã phần lô PP2400445207
Giá từng phần lô 1,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Acid phosphoric(HPLC)
Mã phần lô PP2400445208
Giá từng phần lô 3,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Aerosil
Mã phần lô PP2400445209
Giá từng phần lô 250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400445210
Giá từng phần lô 4,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bột talc
Mã phần lô PP2400445211
Giá từng phần lô 35,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 350
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Candida albicans ATCC 10231
Mã phần lô PP2400445212
Giá từng phần lô 2,499,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,990
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất chuẩn atractylodin
Mã phần lô PP2400445213
Giá từng phần lô 10,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất chuẩn acid ferulic
Mã phần lô PP2400445214
Giá từng phần lô 4,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,450
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất chuẩn berberin clorid
Mã phần lô PP2400445215
Giá từng phần lô 4,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,450
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất chuẩn cyperone
Mã phần lô PP2400445216
Giá từng phần lô 13,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất chuẩn ginsenoside Rb1
Mã phần lô PP2400445217
Giá từng phần lô 6,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,300
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất chuẩn hesperidin
Mã phần lô PP2400445218
Giá từng phần lô 5,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất chuẩn notoginsenoside R1
Mã phần lô PP2400445219
Giá từng phần lô 5,610,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chloroform
Mã phần lô PP2400445220
Giá từng phần lô 1,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chuẩn kim loại nặng As
Mã phần lô PP2400445221
Giá từng phần lô 1,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chuẩn kim loại nặng Cd
Mã phần lô PP2400445222
Giá từng phần lô 1,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chuẩn kim loại nặng Pb
Mã phần lô PP2400445223
Giá từng phần lô 1,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cloramphenicol >=98%
Mã phần lô PP2400445224
Giá từng phần lô 8,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Croscamellose
Mã phần lô PP2400445225
Giá từng phần lô 612,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,120
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Crospovidon
Mã phần lô PP2400445226
Giá từng phần lô 306,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,060
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dichloromethan
Mã phần lô PP2400445227
Giá từng phần lô 1,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
EE (Enterobacteriaceae Enrichment) Mossel broth acc
Mã phần lô PP2400445228
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Enterobacter aerogenes ATCC 13048
Mã phần lô PP2400445229
Giá từng phần lô 2,029,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,290
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Escherichia colo ATCC 8739
Mã phần lô PP2400445230
Giá từng phần lô 2,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ethanol 96 (cồn y tế)
Mã phần lô PP2400445231
Giá từng phần lô 15,655,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,550
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ethanol tuyệt đối
Mã phần lô PP2400445232
Giá từng phần lô 3,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ethyl acetat
Mã phần lô PP2400445233
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hexan
Mã phần lô PP2400445234
Giá từng phần lô 680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Isopropanol (HPLC)
Mã phần lô PP2400445235
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
K2HPO4
Mã phần lô PP2400445236
Giá từng phần lô 800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lactose
Mã phần lô PP2400445237
Giá từng phần lô 510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lecithin (soy phospholipid)
Mã phần lô PP2400445238
Giá từng phần lô 9,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
MacConkey agar
Mã phần lô PP2400445239
Giá từng phần lô 2,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
MacConkey borth
Mã phần lô PP2400445240
Giá từng phần lô 4,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Magie stearat
Mã phần lô PP2400445241
Giá từng phần lô 60,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Manitol Salt Phenol Red
Mã phần lô PP2400445242
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Methanol
Mã phần lô PP2400445243
Giá từng phần lô 4,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Methanol (HPLC)
Mã phần lô PP2400445244
Giá từng phần lô 11,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
NaCl tinh khiết
Mã phần lô PP2400445245
Giá từng phần lô 326,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,260
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
NaH2PO4
Mã phần lô PP2400445246
Giá từng phần lô 204,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
NaOH
Mã phần lô PP2400445247
Giá từng phần lô 204,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Pseudomonas aeruginosaATCC 9027
Mã phần lô PP2400445248
Giá từng phần lô 2,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,200
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Pseudomonas agar P
Mã phần lô PP2400445249
Giá từng phần lô 3,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
PVP K30
Mã phần lô PP2400445250
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Rappaport-Vassiliadis-Soya
Mã phần lô PP2400445251
Giá từng phần lô 3,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sabourouf2% glucose agar
Mã phần lô PP2400445252
Giá từng phần lô 7,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sodium starch glyconat
Mã phần lô PP2400445253
Giá từng phần lô 400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Staphylococus aureus ATCC 6538
Mã phần lô PP2400445254
Giá từng phần lô 2,335,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,350
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tinh bột
Mã phần lô PP2400445255
Giá từng phần lô 510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tryple sugar iron agar
Mã phần lô PP2400445256
Giá từng phần lô 3,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tryptic soy agar
Mã phần lô PP2400445257
Giá từng phần lô 2,468,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,680
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Tryptic soy broth
Mã phần lô PP2400445258
Giá từng phần lô 1,897,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,970
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Violet red bile lactose agar
Mã phần lô PP2400445259
Giá từng phần lô 2,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Xylose lysine deoxycholat
Mã phần lô PP2400445260
Giá từng phần lô 3,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,400
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->