Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao chạy máy xét nghiệm lần 1 năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500401903-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao chạy máy xét nghiệm lần 1 năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500216083
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 39,500,250,911 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500424198 - Phần 1. Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công nghệ vi thể tích và đa cảm biến tích hợp 2,636,988,000 3.767.125.715 1.318.494.000 Chi tiết tại bảng Y
2 PP2500424199 - Phần 2. Nhóm Hoá chất cho xét nghiệm khí máu 1,039,800,000 1.485.428.600 519.900.000 Chi tiết tại bảng Y
3 PP2500424200 - Phần 3. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm sinh hoá 753,392,220 1.076.274.600 376.696.110 Chi tiết tại bảng Y
4 PP2500424201 - Phần 4. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm soi cặn nước tiểu 268,863,000 384.090.000 134.431.500 Chi tiết tại bảng Y
5 PP2500424202 - Phần 5. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu tự động 444,470,000 634.957.143 222.235.000 Chi tiết tại bảng Y
6 PP2500424203 - Phần 6. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công suất cao 505,146,404 721.637.720 252.573.202 Chi tiết tại bảng Y
7 PP2500424204 - Phần 7. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ điện hóa phát quang 14,290,601,636 20.415.145.200 7.145.300.818 Chi tiết tại bảng Y
8 PP2500424205 - Phần 8. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm miễn dịch chuyên biệt bằng công nghệ hoá phát quang 6,902,723,200 9.861.033.143 3.451.361.600 Chi tiết tại bảng Y
9 PP2500424206 - Phần 9. Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm miễn dịch 1,346,978,961 1.924.255.700 673.489.481 Chi tiết tại bảng Y
10 PP2500424207 - Phần 10. Hóa chất xét nghiệm HbA1c dựa trên công nghệ điện di mao quản 2,715,161,490 3.878.802.130 1.357.580.745 Chi tiết tại bảng Y
11 PP2500424208 - Phần 11. Nhóm hoá chất tách chiết sinh học phân tử tự động 738,490,000 1.054.985.714 369.245.000 Chi tiết tại bảng Y
12 PP2500424209 - Phần 12. Nhóm Kit phát hiện đột biến gen trong sinh học phân tử 6,873,300,000 9.819.000.000 3.436.650.000 Chi tiết tại bảng Y
13 PP2500424210 - Phần 13. Nhóm xét nghiệm sinh học phân tử trên hệ thống tự động 615,936,000 879.908.600 307.968.000 Chi tiết tại bảng Y
14 PP2500424211 - Phần 14. Nhóm Vật tư cho các xét nghiệm sinh học phân tử 368,400,000 526.286.000 184.200.000 Chi tiết tại bảng Y
Phần 1. Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công nghệ vi thể tích và đa cảm biến tích hợp
Mã phần lô PP2500424198
Giá từng phần lô 2,636,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.767.125.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.318.494.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 2. Nhóm Hoá chất cho xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500424199
Giá từng phần lô 1,039,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 3. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2500424200
Giá từng phần lô 753,392,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.076.274.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.696.110
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 4. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm soi cặn nước tiểu
Mã phần lô PP2500424201
Giá từng phần lô 268,863,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.431.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 5. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2500424202
Giá từng phần lô 444,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 6. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công suất cao
Mã phần lô PP2500424203
Giá từng phần lô 505,146,404
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.637.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.573.202
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 7. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2500424204
Giá từng phần lô 14,290,601,636
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.415.145.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.145.300.818
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 8. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm miễn dịch chuyên biệt bằng công nghệ hoá phát quang
Mã phần lô PP2500424205
Giá từng phần lô 6,902,723,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.861.033.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.451.361.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 9. Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500424206
Giá từng phần lô 1,346,978,961
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.924.255.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.489.481
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 10. Hóa chất xét nghiệm HbA1c dựa trên công nghệ điện di mao quản
Mã phần lô PP2500424207
Giá từng phần lô 2,715,161,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.878.802.130
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.357.580.745
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 11. Nhóm hoá chất tách chiết sinh học phân tử tự động
Mã phần lô PP2500424208
Giá từng phần lô 738,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.985.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 12. Nhóm Kit phát hiện đột biến gen trong sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500424209
Giá từng phần lô 6,873,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.819.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.436.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 13. Nhóm xét nghiệm sinh học phân tử trên hệ thống tự động
Mã phần lô PP2500424210
Giá từng phần lô 615,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.908.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 14. Nhóm Vật tư cho các xét nghiệm sinh học phân tử
Mã phần lô PP2500424211
Giá từng phần lô 368,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->