Gói thầu: Mua sắm Hóa chất, vật tư tiêu hao chạy máy xét nghiệm năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400543055-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất, vật tư tiêu hao chạy máy xét nghiệm năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400269018
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 311,292,085,956 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400430939 - Phần 1: Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công nghệ vi thể tích và đa cảm biến tích hợp 17,593,591,100 351,871,822
2 PP2400430940 - Phần 2: Nhóm hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa và điện giải 38,146,530,218 762,930,604
3 PP2400430941 - Phần 3: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công suất cao 6,406,661,078 128,133,222
4 PP2400430942 - Phần 4: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn enzyme 47,023,643,290 940,472,866
5 PP2400430943 - Phần 5: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hóa phát quang bền 18,375,432,000 367,508,640
6 PP2400430944 - Phần 6: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn Acridinium Ester 24,788,261,750 495,765,235
7 PP2400430945 - Phần 7: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hoá phát quang nhanh 13,197,984,351 263,959,687
8 PP2400430946 - Phần 8: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ điện hóa phát quang 66,503,297,959 1,330,065,959
9 PP2400430947 - Phần 9. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm miễn dịch chuyên biệt bằng công nghệ hoá phát quang 8,479,196,375 169,583,928
10 PP2400430948 - Phần 10. Nhóm hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang gắn nhãn ABEI 2,066,708,475 41,334,170
11 PP2400430949 - Phần 11: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 33 thông số 1,207,550,000 24,151,000
12 PP2400430950 - Phần 12: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 51 thông số 6,993,850,248 139,877,005
13 PP2400430951 - Phần 13: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 55 thông số 2,566,336,330 51,326,727
14 PP2400430952 - Phần 14: Hoá chất xét nghiệm huyết học dùng cho công nghệ phân tích tế bào SF cube cho bạch cầu, 6 thành phần 1,296,870,000 25,937,400
15 PP2400430953 - Phần 15: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 2,656,883,400 53,137,668
16 PP2400430954 - Phần 16: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 43 thông số 5,199,477,000 103,989,540
17 PP2400430955 - Phần 17: Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm đông máu bằng kỹ thuật đo quang kết hợp bi từ 1,895,275,000 37,905,500
18 PP2400430956 - Phần 18: Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm đông máu bằng kỹ thuật đo quang 3,107,730,570 62,154,611
19 PP2400430957 - Phần 19: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu 2,291,961,630 45,839,233
20 PP2400430958 - Phần 20: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C bằng nguyên lý HPLC ái lực Boronate 3,610,456,500 72,209,130
21 PP2400430959 - Phần 21: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C nguyên lý đo sắc kí lỏng cao áp trao đổi ion pha đảo HPLC 2,818,850,600 56,377,012
22 PP2400430960 - Phần 22: Nhóm hoá chất xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp 2,093,467,200 41,869,344
23 PP2400430961 - Phần 23: Nhóm Hóa chất, tiêu hao cho xét nghiệm nước tiểu 1,000,125,000 20,002,500
24 PP2400430962 - Phần 24. Nhóm Xét nghiệm nước tiểu 633,508,500 12,670,170
25 PP2400430963 - Phần 25: Nhóm Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 12 thông số 1,953,357,000 39,067,140
26 PP2400430964 - Phần 26. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm khí máu 947,024,598 18,940,492
27 PP2400430965 - Phần 27. Nhóm Hoá chất, tiêu hao cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố 777,228,900 15,544,578
28 PP2400430966 - Phần 28. Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm miễn dịch 1,274,424,500 25,488,490
29 PP2400430967 - Phần 29. Hóa chất xét nghiệm HbA1c dựa trên công nghệ điện di mao quản 2,638,119,457 52,762,389
30 PP2400430968 - Phần 30. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ phát xạ huỳnh quang độ ổn định cao 1,014,053,000 20,281,060
31 PP2400430969 - Phần 31. Nhóm Hóa chất sinh học phân tử 19,996,129,927 399,922,599
32 PP2400430970 - Phần 32. Nhóm hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch 2,738,100,000 54,762,000
Phần 1: Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công nghệ vi thể tích và đa cảm biến tích hợp
Mã phần lô PP2400430939
Giá từng phần lô 17,593,591,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,871,822
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 2: Nhóm hóa chất, vật tư tiêu hao cho xét nghiệm sinh hóa và điện giải
Mã phần lô PP2400430940
Giá từng phần lô 38,146,530,218
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,930,604
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 3: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công suất cao
Mã phần lô PP2400430941
Giá từng phần lô 6,406,661,078
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,133,222
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 4: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn enzyme
Mã phần lô PP2400430942
Giá từng phần lô 47,023,643,290
Bảo đảm dự thầu (VND) 940,472,866
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 5: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hóa phát quang bền
Mã phần lô PP2400430943
Giá từng phần lô 18,375,432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,508,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 6: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn Acridinium Ester
Mã phần lô PP2400430944
Giá từng phần lô 24,788,261,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,765,235
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 7: Nhóm hoá chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hoá phát quang nhanh
Mã phần lô PP2400430945
Giá từng phần lô 13,197,984,351
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,959,687
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 8: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2400430946
Giá từng phần lô 66,503,297,959
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,330,065,959
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 9. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm miễn dịch chuyên biệt bằng công nghệ hoá phát quang
Mã phần lô PP2400430947
Giá từng phần lô 8,479,196,375
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,583,928
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 10. Nhóm hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang gắn nhãn ABEI
Mã phần lô PP2400430948
Giá từng phần lô 2,066,708,475
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,334,170
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 11: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 33 thông số
Mã phần lô PP2400430949
Giá từng phần lô 1,207,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,151,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 12: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 51 thông số
Mã phần lô PP2400430950
Giá từng phần lô 6,993,850,248
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,877,005
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 13: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 55 thông số
Mã phần lô PP2400430951
Giá từng phần lô 2,566,336,330
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,326,727
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 14: Hoá chất xét nghiệm huyết học dùng cho công nghệ phân tích tế bào SF cube cho bạch cầu, 6 thành phần
Mã phần lô PP2400430952
Giá từng phần lô 1,296,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,937,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 15: Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2400430953
Giá từng phần lô 2,656,883,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,137,668
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 16: Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 43 thông số
Mã phần lô PP2400430954
Giá từng phần lô 5,199,477,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,989,540
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 17: Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm đông máu bằng kỹ thuật đo quang kết hợp bi từ
Mã phần lô PP2400430955
Giá từng phần lô 1,895,275,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,905,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 18: Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm đông máu bằng kỹ thuật đo quang
Mã phần lô PP2400430956
Giá từng phần lô 3,107,730,570
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,154,611
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 19: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm định nhóm máu
Mã phần lô PP2400430957
Giá từng phần lô 2,291,961,630
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,839,233
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 20: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C bằng nguyên lý HPLC ái lực Boronate
Mã phần lô PP2400430958
Giá từng phần lô 3,610,456,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,209,130
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 21: Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C nguyên lý đo sắc kí lỏng cao áp trao đổi ion pha đảo HPLC
Mã phần lô PP2400430959
Giá từng phần lô 2,818,850,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,377,012
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 22: Nhóm hoá chất xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp
Mã phần lô PP2400430960
Giá từng phần lô 2,093,467,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,869,344
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 23: Nhóm Hóa chất, tiêu hao cho xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400430961
Giá từng phần lô 1,000,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,002,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 24. Nhóm Xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400430962
Giá từng phần lô 633,508,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,670,170
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 25: Nhóm Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2400430963
Giá từng phần lô 1,953,357,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,067,140
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 26. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400430964
Giá từng phần lô 947,024,598
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,940,492
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 27. Nhóm Hoá chất, tiêu hao cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố
Mã phần lô PP2400430965
Giá từng phần lô 777,228,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,544,578
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 28. Nhóm hóa chất cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400430966
Giá từng phần lô 1,274,424,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,488,490
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 29. Hóa chất xét nghiệm HbA1c dựa trên công nghệ điện di mao quản
Mã phần lô PP2400430967
Giá từng phần lô 2,638,119,457
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,762,389
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 30. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ phát xạ huỳnh quang độ ổn định cao
Mã phần lô PP2400430968
Giá từng phần lô 1,014,053,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,281,060
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 31. Nhóm Hóa chất sinh học phân tử
Mã phần lô PP2400430969
Giá từng phần lô 19,996,129,927
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,922,599
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 32. Nhóm hóa chất nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400430970
Giá từng phần lô 2,738,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,762,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kểtừ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->