Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao chạy máy xét nghiệm năm 2026 - 2028

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600401211-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 15 ngày, 19 giờ 47 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao chạy máy xét nghiệm năm 2026 - 2028
Số hiệu KHLCNT PL2600206123
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện Nội tiết Trung ương năm 2026 – 2028
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 500,687,101,188 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600283279 - Phần 1. Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 51 thông số 13,499,570,910 9.642.550.650 3.374.892.728
2 PP2600283280 - Phần 2. Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 55 thông số 4,455,806,565 3.182.718.975 1.113.951.642
3 PP2600283281 - Phần 3. Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi 5,108,341,314 3.648.815.224 1.277.085.329
4 PP2600283282 - Phần 4. Nhóm hóa chất xét nghiệm huyết học dùng cho công nghệ phân tích tế bào SF cube cho bạch cầu, 6 thành phần 3,000,780,960 2.143.414.971 750.195.240
5 PP2600283283 - Phần 5. Nhóm hóa chất dùng cho máy xét nghiệm tế bào 4,349,227,560 3.106.591.114 1.087.306.890
6 PP2600283284 - Phần 6. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm đông máu kỹ thuật đo quang 5,248,742,667 3.749.101.905 1.312.185.667
7 PP2600283285 - Phần 7. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm đông máu kỹ thuật đo quang kết hợp bi từ 1,624,564,500 1.160.403.214 406.141.125
8 PP2600283286 - Phần 8. Nhóm hóa chất định nhóm máu tự động 2,666,538,000 1.904.670.000 666.634.500
9 PP2600283287 - Phần 9. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm miễn dịch chuyên biệt bằng công nghệ hoá phát quang 21,224,019,430 15.160.013.879 5.306.004.858
10 PP2600283288 - Phần 10. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu tự động 1,239,723,282 885.516.630 309.930.821
11 PP2600283289 - Phần 11. Nhóm Hoá chất, tiêu hao cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố 1,010,309,160 721.649.400 252.577.290
12 PP2600283290 - Phần 12. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hóa phát quang bền 12,141,750,000 8.672.678.571 3.035.437.500
13 PP2600283291 - Phần 13. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn Acridinium Ester 37,811,949,580 27.008.535.414 9.452.987.395
14 PP2600283292 - Phần 14. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn enzyme 68,187,178,491 48.705.127.494 17.046.794.623
15 PP2600283293 - Phần 15. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ điện hóa phát quang 99,094,883,414 70.782.059.581 24.773.720.854
16 PP2600283294 - Phần 16. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hoá phát quang nhanh 32,423,623,045 23.159.730.746 8.105.905.762
17 PP2600283295 - Phần 17. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ phát xạ huỳnh quang độ ổn định cao 3,692,261,000 2.637.329.286 923.065.250
18 PP2600283296 - Phần 18. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm miễn dịch chuyên biệt bằng công nghệ hoá phát quang 3,906,759,758 2.790.542.684 976.689.940
19 PP2600283297 - Phần 19. Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công nghệ vi thể tích và đa cảm biến tích hợp 35,075,488,272 25.053.920.194 8.768.872.068
20 PP2600283298 - Phần 20. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy 73,455,802,844 52.468.430.603 18.363.950.711
21 PP2600283299 - Phần 21. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công suất cao 8,788,883,360 6.277.773.829 2.197.220.840
22 PP2600283300 - Phần 22. Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm nước tiểu 11 thông số 3,255,840,000 2.325.600.000 813.960.000
23 PP2600283301 - Phần 23. Nhóm Hoá chất xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 837,904,275 598.503.054 209.476.069
24 PP2600283302 - Phần 24. Nhóm Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 12 thông số 4,242,126,000 3.030.090.000 1.060.531.500
25 PP2600283303 - Phần 25. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C bằng nguyên lý HPLC ái lực Boronate 7,809,743,865 5.578.388.475 1.952.435.967
26 PP2600283304 - Phần 26. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C nguyên lý đo sắc kí lỏng cao áp trao đổi ion pha đảo HPLC 6,050,682,000 4.321.915.714 1.512.670.500
27 PP2600283305 - Phần 27. Nhóm hoá chất xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp 6,991,435,000 4.993.882.143 1.747.858.750
28 PP2600283306 - Phần 28. Hóa chất xét nghiệm HbA1c dựa trên công nghệ điện di mao quản 2,098,323,943 1.498.802.816 524.580.986
29 PP2600283307 - Phần 29. Nhóm Hoá chất cho xét nghiệm khí máu 2,548,500,000 1.820.357.143 637.125.000
30 PP2600283308 - Phần 30. Nhóm Hoá chất xét nghiệm HBV, HCV, HPV tự động hoàn toàn 10,657,873,105 7.612.766.504 2.664.468.277
31 PP2600283309 - Phần 31. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm Virus Viêm gan B, C 2,683,800,000 1.917.000.000 670.950.000
32 PP2600283310 - Phần 32. Nhóm hoá chất, vật tư cho xét nghiệm sinh học phân tử tự động Real-time PCR 4,222,661,388 3.016.186.706 1.055.665.347
33 PP2600283311 - Phần 33. Nhóm hoá chất đột biến gen 10,880,935,500 7.772.096.786 2.720.233.875
34 PP2600283312 - Phần 34. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm ngoại kiểm 401,072,000 286.480.000 100.268.000
Phần 1. Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 51 thông số
Mã phần lô PP2600283279
Giá từng phần lô 13,499,570,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.550.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.374.892.728
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 2. Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 55 thông số
Mã phần lô PP2600283280
Giá từng phần lô 4,455,806,565
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.182.718.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.951.642
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 3. Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2600283281
Giá từng phần lô 5,108,341,314
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.648.815.224
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.085.329
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 4. Nhóm hóa chất xét nghiệm huyết học dùng cho công nghệ phân tích tế bào SF cube cho bạch cầu, 6 thành phần
Mã phần lô PP2600283282
Giá từng phần lô 3,000,780,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.143.414.971
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.195.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 5. Nhóm hóa chất dùng cho máy xét nghiệm tế bào
Mã phần lô PP2600283283
Giá từng phần lô 4,349,227,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.106.591.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.306.890
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 6. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm đông máu kỹ thuật đo quang
Mã phần lô PP2600283284
Giá từng phần lô 5,248,742,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.749.101.905
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.185.667
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 7. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm đông máu kỹ thuật đo quang kết hợp bi từ
Mã phần lô PP2600283285
Giá từng phần lô 1,624,564,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.403.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.141.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 8. Nhóm hóa chất định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2600283286
Giá từng phần lô 2,666,538,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.634.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 9. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm miễn dịch chuyên biệt bằng công nghệ hoá phát quang
Mã phần lô PP2600283287
Giá từng phần lô 21,224,019,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.160.013.879
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.306.004.858
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 10. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2600283288
Giá từng phần lô 1,239,723,282
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.516.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.930.821
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 11. Nhóm Hoá chất, tiêu hao cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố
Mã phần lô PP2600283289
Giá từng phần lô 1,010,309,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.649.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.577.290
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 12. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hóa phát quang bền
Mã phần lô PP2600283290
Giá từng phần lô 12,141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.672.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.035.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 13. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn Acridinium Ester
Mã phần lô PP2600283291
Giá từng phần lô 37,811,949,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.008.535.414
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.452.987.395
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 14. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn enzyme
Mã phần lô PP2600283292
Giá từng phần lô 68,187,178,491
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.705.127.494
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.046.794.623
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 15. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2600283293
Giá từng phần lô 99,094,883,414
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.782.059.581
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.773.720.854
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 16. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hoá phát quang nhanh
Mã phần lô PP2600283294
Giá từng phần lô 32,423,623,045
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.159.730.746
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.105.905.762
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 17. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ phát xạ huỳnh quang độ ổn định cao
Mã phần lô PP2600283295
Giá từng phần lô 3,692,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.637.329.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.065.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 18. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm miễn dịch chuyên biệt bằng công nghệ hoá phát quang
Mã phần lô PP2600283296
Giá từng phần lô 3,906,759,758
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.542.684
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.689.940
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 19. Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công nghệ vi thể tích và đa cảm biến tích hợp
Mã phần lô PP2600283297
Giá từng phần lô 35,075,488,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.053.920.194
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.768.872.068
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 20. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2600283298
Giá từng phần lô 73,455,802,844
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.468.430.603
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.363.950.711
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 21. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công suất cao
Mã phần lô PP2600283299
Giá từng phần lô 8,788,883,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.277.773.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.197.220.840
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 22. Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2600283300
Giá từng phần lô 3,255,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 23. Nhóm Hoá chất xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2600283301
Giá từng phần lô 837,904,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.503.054
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.476.069
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 24. Nhóm Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 12 thông số
Mã phần lô PP2600283302
Giá từng phần lô 4,242,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.030.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.531.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 25. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C bằng nguyên lý HPLC ái lực Boronate
Mã phần lô PP2600283303
Giá từng phần lô 7,809,743,865
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.578.388.475
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.952.435.967
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 26. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C nguyên lý đo sắc kí lỏng cao áp trao đổi ion pha đảo HPLC
Mã phần lô PP2600283304
Giá từng phần lô 6,050,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.321.915.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.670.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 27. Nhóm hoá chất xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp
Mã phần lô PP2600283305
Giá từng phần lô 6,991,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.993.882.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.747.858.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 28. Hóa chất xét nghiệm HbA1c dựa trên công nghệ điện di mao quản
Mã phần lô PP2600283306
Giá từng phần lô 2,098,323,943
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.498.802.816
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.580.986
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 29. Nhóm Hoá chất cho xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2600283307
Giá từng phần lô 2,548,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.820.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 30. Nhóm Hoá chất xét nghiệm HBV, HCV, HPV tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2600283308
Giá từng phần lô 10,657,873,105
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.612.766.504
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.664.468.277
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 31. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm Virus Viêm gan B, C
Mã phần lô PP2600283309
Giá từng phần lô 2,683,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.917.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 32. Nhóm hoá chất, vật tư cho xét nghiệm sinh học phân tử tự động Real-time PCR
Mã phần lô PP2600283310
Giá từng phần lô 4,222,661,388
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.016.186.706
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.055.665.347
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 33. Nhóm hoá chất đột biến gen
Mã phần lô PP2600283311
Giá từng phần lô 10,880,935,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.772.096.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.720.233.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Phần 34. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm ngoại kiểm
Mã phần lô PP2600283312
Giá từng phần lô 401,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->