Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao chạy máy xét nghiệm năm 2026 - 2028
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600401211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2026 09:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 15 ngày, 19 giờ 47 phút
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nội tiết Trung ương |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao chạy máy xét nghiệm năm 2026 - 2028 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600206123 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ của Bệnh viện Nội tiết Trung ương năm 2026 – 2028 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 500,687,101,188 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
| Bạn cần đăng nhập để xem thông tin | |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600283279 - Phần 1. Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 51 thông số | 13,499,570,910 | 9.642.550.650 | 3.374.892.728 | ||
| 2 | PP2600283280 - Phần 2. Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 55 thông số | 4,455,806,565 | 3.182.718.975 | 1.113.951.642 | ||
| 3 | PP2600283281 - Phần 3. Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi | 5,108,341,314 | 3.648.815.224 | 1.277.085.329 | ||
| 4 | PP2600283282 - Phần 4. Nhóm hóa chất xét nghiệm huyết học dùng cho công nghệ phân tích tế bào SF cube cho bạch cầu, 6 thành phần | 3,000,780,960 | 2.143.414.971 | 750.195.240 | ||
| 5 | PP2600283283 - Phần 5. Nhóm hóa chất dùng cho máy xét nghiệm tế bào | 4,349,227,560 | 3.106.591.114 | 1.087.306.890 | ||
| 6 | PP2600283284 - Phần 6. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm đông máu kỹ thuật đo quang | 5,248,742,667 | 3.749.101.905 | 1.312.185.667 | ||
| 7 | PP2600283285 - Phần 7. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm đông máu kỹ thuật đo quang kết hợp bi từ | 1,624,564,500 | 1.160.403.214 | 406.141.125 | ||
| 8 | PP2600283286 - Phần 8. Nhóm hóa chất định nhóm máu tự động | 2,666,538,000 | 1.904.670.000 | 666.634.500 | ||
| 9 | PP2600283287 - Phần 9. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm miễn dịch chuyên biệt bằng công nghệ hoá phát quang | 21,224,019,430 | 15.160.013.879 | 5.306.004.858 | ||
| 10 | PP2600283288 - Phần 10. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu tự động | 1,239,723,282 | 885.516.630 | 309.930.821 | ||
| 11 | PP2600283289 - Phần 11. Nhóm Hoá chất, tiêu hao cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố | 1,010,309,160 | 721.649.400 | 252.577.290 | ||
| 12 | PP2600283290 - Phần 12. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hóa phát quang bền | 12,141,750,000 | 8.672.678.571 | 3.035.437.500 | ||
| 13 | PP2600283291 - Phần 13. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn Acridinium Ester | 37,811,949,580 | 27.008.535.414 | 9.452.987.395 | ||
| 14 | PP2600283292 - Phần 14. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn enzyme | 68,187,178,491 | 48.705.127.494 | 17.046.794.623 | ||
| 15 | PP2600283293 - Phần 15. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ điện hóa phát quang | 99,094,883,414 | 70.782.059.581 | 24.773.720.854 | ||
| 16 | PP2600283294 - Phần 16. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hoá phát quang nhanh | 32,423,623,045 | 23.159.730.746 | 8.105.905.762 | ||
| 17 | PP2600283295 - Phần 17. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ phát xạ huỳnh quang độ ổn định cao | 3,692,261,000 | 2.637.329.286 | 923.065.250 | ||
| 18 | PP2600283296 - Phần 18. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm miễn dịch chuyên biệt bằng công nghệ hoá phát quang | 3,906,759,758 | 2.790.542.684 | 976.689.940 | ||
| 19 | PP2600283297 - Phần 19. Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công nghệ vi thể tích và đa cảm biến tích hợp | 35,075,488,272 | 25.053.920.194 | 8.768.872.068 | ||
| 20 | PP2600283298 - Phần 20. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy | 73,455,802,844 | 52.468.430.603 | 18.363.950.711 | ||
| 21 | PP2600283299 - Phần 21. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công suất cao | 8,788,883,360 | 6.277.773.829 | 2.197.220.840 | ||
| 22 | PP2600283300 - Phần 22. Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm nước tiểu 11 thông số | 3,255,840,000 | 2.325.600.000 | 813.960.000 | ||
| 23 | PP2600283301 - Phần 23. Nhóm Hoá chất xét nghiệm nước tiểu 10 thông số | 837,904,275 | 598.503.054 | 209.476.069 | ||
| 24 | PP2600283302 - Phần 24. Nhóm Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 12 thông số | 4,242,126,000 | 3.030.090.000 | 1.060.531.500 | ||
| 25 | PP2600283303 - Phần 25. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C bằng nguyên lý HPLC ái lực Boronate | 7,809,743,865 | 5.578.388.475 | 1.952.435.967 | ||
| 26 | PP2600283304 - Phần 26. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C nguyên lý đo sắc kí lỏng cao áp trao đổi ion pha đảo HPLC | 6,050,682,000 | 4.321.915.714 | 1.512.670.500 | ||
| 27 | PP2600283305 - Phần 27. Nhóm hoá chất xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp | 6,991,435,000 | 4.993.882.143 | 1.747.858.750 | ||
| 28 | PP2600283306 - Phần 28. Hóa chất xét nghiệm HbA1c dựa trên công nghệ điện di mao quản | 2,098,323,943 | 1.498.802.816 | 524.580.986 | ||
| 29 | PP2600283307 - Phần 29. Nhóm Hoá chất cho xét nghiệm khí máu | 2,548,500,000 | 1.820.357.143 | 637.125.000 | ||
| 30 | PP2600283308 - Phần 30. Nhóm Hoá chất xét nghiệm HBV, HCV, HPV tự động hoàn toàn | 10,657,873,105 | 7.612.766.504 | 2.664.468.277 | ||
| 31 | PP2600283309 - Phần 31. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm Virus Viêm gan B, C | 2,683,800,000 | 1.917.000.000 | 670.950.000 | ||
| 32 | PP2600283310 - Phần 32. Nhóm hoá chất, vật tư cho xét nghiệm sinh học phân tử tự động Real-time PCR | 4,222,661,388 | 3.016.186.706 | 1.055.665.347 | ||
| 33 | PP2600283311 - Phần 33. Nhóm hoá chất đột biến gen | 10,880,935,500 | 7.772.096.786 | 2.720.233.875 | ||
| 34 | PP2600283312 - Phần 34. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm ngoại kiểm | 401,072,000 | 286.480.000 | 100.268.000 |
Phần 1. Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 51 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600283279 |
| Giá từng phần lô | 13,499,570,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.550.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.374.892.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 2. Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi với tối thiểu 55 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600283280 |
| Giá từng phần lô | 4,455,806,565 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.182.718.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.951.642 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 3. Nhóm hóa chất xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2600283281 |
| Giá từng phần lô | 5,108,341,314 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.648.815.224 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.277.085.329 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 4. Nhóm hóa chất xét nghiệm huyết học dùng cho công nghệ phân tích tế bào SF cube cho bạch cầu, 6 thành phần |
|
| Mã phần lô | PP2600283282 |
| Giá từng phần lô | 3,000,780,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.143.414.971 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.195.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 5. Nhóm hóa chất dùng cho máy xét nghiệm tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2600283283 |
| Giá từng phần lô | 4,349,227,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.106.591.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.306.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 6. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm đông máu kỹ thuật đo quang |
|
| Mã phần lô | PP2600283284 |
| Giá từng phần lô | 5,248,742,667 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.749.101.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.185.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 7. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm đông máu kỹ thuật đo quang kết hợp bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2600283285 |
| Giá từng phần lô | 1,624,564,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.160.403.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.141.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 8. Nhóm hóa chất định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600283286 |
| Giá từng phần lô | 2,666,538,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 666.634.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 9. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm miễn dịch chuyên biệt bằng công nghệ hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2600283287 |
| Giá từng phần lô | 21,224,019,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.160.013.879 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.306.004.858 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 10. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm cặn lắng nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600283288 |
| Giá từng phần lô | 1,239,723,282 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 885.516.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.930.821 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 11. Nhóm Hoá chất, tiêu hao cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2600283289 |
| Giá từng phần lô | 1,010,309,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.649.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.577.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 12. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hóa phát quang bền |
|
| Mã phần lô | PP2600283290 |
| Giá từng phần lô | 12,141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.672.678.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.035.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 13. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn Acridinium Ester |
|
| Mã phần lô | PP2600283291 |
| Giá từng phần lô | 37,811,949,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.008.535.414 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.452.987.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 14. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ Hóa phát quang gắn enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2600283292 |
| Giá từng phần lô | 68,187,178,491 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.705.127.494 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.046.794.623 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 15. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2600283293 |
| Giá từng phần lô | 99,094,883,414 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.782.059.581 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.773.720.854 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 16. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ hoá phát quang nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2600283294 |
| Giá từng phần lô | 32,423,623,045 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.159.730.746 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.105.905.762 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 17. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch bằng công nghệ phát xạ huỳnh quang độ ổn định cao |
|
| Mã phần lô | PP2600283295 |
| Giá từng phần lô | 3,692,261,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.637.329.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 923.065.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 18. Nhóm hoá chất cho các xét nghiệm miễn dịch chuyên biệt bằng công nghệ hoá phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2600283296 |
| Giá từng phần lô | 3,906,759,758 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.542.684 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 976.689.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 19. Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công nghệ vi thể tích và đa cảm biến tích hợp |
|
| Mã phần lô | PP2600283297 |
| Giá từng phần lô | 35,075,488,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.053.920.194 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.768.872.068 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 20. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600283298 |
| Giá từng phần lô | 73,455,802,844 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.468.430.603 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.363.950.711 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 21. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa thường quy công suất cao |
|
| Mã phần lô | PP2600283299 |
| Giá từng phần lô | 8,788,883,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.277.773.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.197.220.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 22. Nhóm Hóa chất cho xét nghiệm nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600283300 |
| Giá từng phần lô | 3,255,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 23. Nhóm Hoá chất xét nghiệm nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600283301 |
| Giá từng phần lô | 837,904,275 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.503.054 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.476.069 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 24. Nhóm Hóa chất xét nghiệm nước tiểu 12 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600283302 |
| Giá từng phần lô | 4,242,126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.030.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.060.531.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 25. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C bằng nguyên lý HPLC ái lực Boronate |
|
| Mã phần lô | PP2600283303 |
| Giá từng phần lô | 7,809,743,865 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.578.388.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.952.435.967 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 26. Nhóm hóa chất cho xét nghiệm HbA1C nguyên lý đo sắc kí lỏng cao áp trao đổi ion pha đảo HPLC |
|
| Mã phần lô | PP2600283304 |
| Giá từng phần lô | 6,050,682,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.321.915.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.670.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 27. Nhóm hoá chất xét nghiệm HbA1c bằng phương pháp sắc kí lỏng cao áp |
|
| Mã phần lô | PP2600283305 |
| Giá từng phần lô | 6,991,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.993.882.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.747.858.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 28. Hóa chất xét nghiệm HbA1c dựa trên công nghệ điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2600283306 |
| Giá từng phần lô | 2,098,323,943 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.498.802.816 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.580.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 29. Nhóm Hoá chất cho xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2600283307 |
| Giá từng phần lô | 2,548,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.820.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 30. Nhóm Hoá chất xét nghiệm HBV, HCV, HPV tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2600283308 |
| Giá từng phần lô | 10,657,873,105 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.612.766.504 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.664.468.277 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 31. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm Virus Viêm gan B, C |
|
| Mã phần lô | PP2600283309 |
| Giá từng phần lô | 2,683,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.917.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 670.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 32. Nhóm hoá chất, vật tư cho xét nghiệm sinh học phân tử tự động Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2600283310 |
| Giá từng phần lô | 4,222,661,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.016.186.706 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.055.665.347 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 33. Nhóm hoá chất đột biến gen |
|
| Mã phần lô | PP2600283311 |
| Giá từng phần lô | 10,880,935,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.772.096.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.720.233.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Phần 34. Nhóm hoá chất cho xét nghiệm ngoại kiểm |
|
| Mã phần lô | PP2600283312 |
| Giá từng phần lô | 401,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi