Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế phục vụ cho công tác giám định năm 2025 – Đợt 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500246998-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM PHÁP Y TP.HỒ CHÍ MINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế phục vụ cho công tác giám định năm 2025 – Đợt 1
Số hiệu KHLCNT PL2500117364
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,021,259,908 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500243303 - Kit ly trích DNA mẫu mô, máu khô 37,410,000 51.013.637 18.705.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 486,330
2 PP2500243304 - Kit ly trích DNA dùng cho dấu vết hiện trường 126,100,000 171.954.546 63.050.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,639,300
3 PP2500243305 - Kit khuếch đại ít nhất 25 chỉ thị aSTR, 6 màu huỳnh 111,800,000 152.454.546 55.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,453,400
4 PP2500243306 - Kit khuếch đại ít nhất 20 chỉ thị aSTR theo CODIS, 5 màu huỳnh quang 270,000,000 368.181.819 135.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,510,000
5 PP2500243307 - Kit khuếch đại ít 304,940,000 415.827.273 152.470.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,964,220
6 PP2500243308 - Kit khuếch đại ít nhất 23 chỉ thị Y-STR dùng 5 màu huỳnh quang 447,200,000 609.818.182 223.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,813,600
7 PP2500243309 - Kit khuếch đại ít nhất 12 chỉ thị X-STR dùng 5 màu huỳnh quang 111,600,000 152.181.819 55.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,450,800
8 PP2500243310 - Kit chuẩn 5 màu huỳnh quang tương 5,716,000 7.794.546 2.858.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 74,308
9 PP2500243311 - Kit chuẩn 6 màu huỳnh quang dành chuẩn cho kit aSTR (ít nhất 25 chỉ thị và chứng nội) 8,411,000 11.469.546 4.205.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 109,343
10 PP2500243312 - Kit chuẩn 6 màu huỳnh quang tương thích kit X-STR 10,528,000 14.356.364 5.264.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 136,864
11 PP2500243313 - Thang chuẩn DNA gắn huỳnh quang, tương thích kit X-STR 627,500,000 855.681.819 313.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 8,157,500
12 PP2500243314 - Thang chuẩn DNA gắn huỳnh quang, tương thích kit aSTR (6 màu huỳnh quang, ít nhất 25 chỉ thị và chứng nội) 4,527,600 6.174.000 2.263.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 58,859
13 PP2500243315 - Polymer dùng cho điện di mao quản phân tách đoạn có đánh đấu huỳnh quang 99,819,648 136.117.702 49.909.824 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,297,656
14 PP2500243316 - Dung dịch đệm dùng phía cực dương dùng cho điện di mao quản phân tách đoạn 5,979,000 8.153.182 2.989.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 77,727
15 PP2500243317 - Dung dịch đệm dùng phía cực âm dùng cho điện di mao quản phân tách đoạn 7,793,000 10.626.819 3.896.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 101,309
16 PP2500243318 - Hi-Di™ Formamide dùng cho hệ 1,958,000 2.670.000 979.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 25,454
17 PP2500243319 - Ethanol tuyệt đối 605,000 825.000 302.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,865
18 PP2500243320 - Cồn tuyệt đối 3,420,000 4.663.637 1.710.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 44,460
19 PP2500243321 - Ethyl acetate for GC 106,875,000 145.738.637 53.437.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,389,375
20 PP2500243322 - Ethyl acetate GR (PA) 9,900,000 13.500.000 4.950.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 128,700
21 PP2500243323 - MethanolLC 23,660,000 32.263.637 11.830.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 307,580
22 PP2500243324 - Acetonitril for LC-MS 111,000,000 151.363.637 55.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,443,000
23 PP2500243325 - Water for chromatography 16,500,000 22.500.000 8.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 214,500
24 PP2500243326 - n-Hexan 4,000,000 5.454.546 2.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 52,000
25 PP2500243327 - Isopropanol 1,485,000 2.025.000 742.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 19,305
26 PP2500243328 - Acetone 3,825,000 5.215.910 1.912.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 49,725
27 PP2500243329 - Chloroform 4,875,000 6.647.728 2.437.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 63,375
28 PP2500243330 - Diethyl ether 1,187,500 1.619.319 593.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 15,438
29 PP2500243331 - Formic acid 3,375,000 4.602.273 1.687.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 43,875
30 PP2500243332 - Ethanol 2,640,000 3.600.000 1.320.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 34,320
31 PP2500243333 - MSTFA 320,166,000 436.590.000 160.083.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,162,158
32 PP2500243334 - Cồn tuyệt đối 6,840,000 9.327.273 3.420.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 88,920
33 PP2500243335 - Chuẩn Ethanol 15mg/dl (hoặc 20 mg/dl) 2,520,000 3.436.364 1.260.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 32,760
34 PP2500243336 - Chuẩn Ethanol 50mg/dl 12,600,000 17.181.819 6.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 163,800
35 PP2500243337 - Chuẩn Ethanol 100mg/dl 6,300,000 8.590.910 3.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 81,900
36 PP2500243338 - Chuẩn Ethanol 200mg/dl (hoặc 250 mg/dl) 2,520,000 3.436.364 1.260.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 32,760
37 PP2500243339 - Chuẩn Ethanol 500mg/dl 2,520,000 3.436.364 1.260.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 32,760
38 PP2500243340 - Acid Ascorbic 10,175,000 13.875.000 5.087.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 132,275
39 PP2500243341 - NaHCO3 710,000 968.182 355.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 9,230
40 PP2500243342 - Chất chuẩn Clomipramine-D3HCl 100 ug/mL trong 8,840,000 12.054.546 4.420.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 114,920
41 PP2500243343 - Silver Nitrat 1,812,800 2.472.000 906.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 23,567
42 PP2500243344 - NaOH 605,000 825.000 302.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 7,865
43 PP2500243345 - Acetaminophen 4,205,300 5.734.500 2.102.650 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 54,669
44 PP2500243346 - Acetaminophen-D3 5,920,000 8.072.728 2.960.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 76,960
45 PP2500243347 - Morphine-D3 100 ug/mL 4,896,000 6.676.364 2.448.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 63,648
46 PP2500243348 - Cồn tuyệt đối 68,400,000 93.272.728 34.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 889,200
47 PP2500243349 - Hematoxylin 41,304,000 56.323.637 20.652.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 536,952
48 PP2500243350 - Eosin Y 42,504,000 57.960.000 21.252.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 552,552
49 PP2500243351 - EA50 4,869,000 6.639.546 2.434.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 63,297
50 PP2500243352 - ORANGER G6 4,869,000 6.639.546 2.434.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 63,297
51 PP2500243353 - Sáp khối 17,100,000 23.318.182 8.550.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 222,300
52 PP2500243354 - Sáp hạt 66,240,000 90.327.273 33.120.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 861,120
53 PP2500243355 - Xylen 51,840,000 70.690.910 25.920.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 673,920
54 PP2500243356 - Nuclear Fast Red 47,850,000 65.250.000 23.925.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 622,050
55 PP2500243357 - Hydrochloric Acid 323,000 440.455 161.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,199
56 PP2500243358 - Formol nguyên chất 44,000,000 60.000.000 22.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 572,000
57 PP2500243359 - Bộ 8 mao quản dùng điện di phân tách đoạn có đánh dấu huỳnh quang 72,579,000 98.971.364 36.289.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 943,527
58 PP2500243360 - Đầu típ 100 - 1000μL có lọc, 11,304,960 15.415.855 5.652.480 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 146,965
59 PP2500243361 - Đầu típ 1 - 200μL có lọc, chống bám dính 19,353,600 26.391.273 9.676.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 251,597
60 PP2500243362 - Đầu típ 1 - 10μL có lọc, chống bám dính 12,288,000 16.756.364 6.144.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 159,744
61 PP2500243363 - Tuýp PCR 0.1mL 1,080,000 1.472.728 540.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 14,040
62 PP2500243364 - Tăm bông que nhựa, vô trùng 12,000,000 16.363.637 6.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 156,000
63 PP2500243365 - Lưỡi dao mổ 2,900,000 3.954.546 1.450.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 37,700
64 PP2500243366 - Găng tay dùng trong Sinh Học Phân Tử (Nitrile) 4,725,000 6.443.182 2.362.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 61,425
65 PP2500243367 - Găng size M (Nitrile) 13,200,000 18.000.000 6.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 171,600
66 PP2500243368 - Đầu típ xanh 100-1000μl 4,600,000 6.272.728 2.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 59,800
67 PP2500243369 - Đầu típ vàng 10-100μl 4,455,000 6.075.000 2.227.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 57,915
68 PP2500243370 - Ống ly tâm 15ml (PP 17x120 mm, 15ml) 27,456,000 37.440.000 13.728.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 356,928
69 PP2500243371 - Ống ly tâm 50 ml 1,504,800 2.052.000 752.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 19,563
70 PP2500243372 - Bơm tiêm 5cc có kim 1,100,000 1.500.000 550.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 14,300
71 PP2500243373 - Lọc PTFE 0.2μm - 6,300,000 8.590.910 3.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 81,900
72 PP2500243374 - Lọc Nylon 0.2μm - 0.22μm 6,300,000 8.590.910 3.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 81,900
73 PP2500243375 - Nắp vial 20mm (nắp đóng) cho vial 18mm 92,960,000 126.763.637 46.480.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,208,480
74 PP2500243376 - Vial 22ml HDSPCE(lọ sử dụng cho nắp 7,780,000 10.609.091 3.890.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 101,140
75 PP2500243377 - Vial 1.5ml hoặc 2ml cho LCMSMS 18,832,000 25.680.000 9.416.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 244,816
76 PP2500243378 - Nắp vial cho LC (nắp vặn) 22,869,000 31.185.000 11.434.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 297,297
77 PP2500243379 - Clear Crimp Vial 0.9ml 139,920,000 190.800.000 69.960.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,818,960
78 PP2500243380 - 11mm Silver Aluminum Seal PTFE/ red Silicone septa 24,948,000 34.020.000 12.474.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 324,324
79 PP2500243381 - 250ul insert with mandrel 72,000,000 98.181.819 36.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 936,000
80 PP2500243382 - Extrelut NT3 825,660,000 1.125.900.000 412.830.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,733,580
81 PP2500243383 - Cloth,Lint free 15/pk 2,692,440 3.671.510 1.346.220 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 35,002
82 PP2500243384 - ESI-L Low Concentration Tuning Mix 17,940,000 24.463.637 8.970.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 233,220
83 PP2500243385 - API-TOF Reference Mass Solution Kit 23,892,000 32.580.000 11.946.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 310,596
84 PP2500243386 - Cột Eclipse 207,816,000 283.385.455 103.908.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,701,608
85 PP2500243387 - Cột Eclipse Plus C18 HD 2.1x50mm1.8-Micron 129,228,000 176.220.000 64.614.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,679,964
86 PP2500243388 - Cột DB-5MS,30m, 0.25mm,0.25um 63,904,000 87.141.819 31.952.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 830,752
87 PP2500243389 - Giấy lọc Whatman2 110 Ø 953,700 1.300.500 476.850 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 12,399
88 PP2500243390 - ALS Syringe, 10uL 16,210,800 22.105.637 8.105.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 210,741
89 PP2500243391 - Cột Bond Elut HLB SPE Sorbent, 200 mg, 6 mL 306,600,000 418.090.910 153.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,985,800
90 PP2500243392 - Lưỡi dao mổ số 21 12,705,000 17.325.000 6.352.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 165,165
91 PP2500243393 - Lamen 78,551,000 107.115.000 39.275.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,021,163
92 PP2500243394 - Lam nhám 14,322,000 19.530.000 7.161.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 186,186
93 PP2500243395 - Pipet 360,000 490.910 180.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,680
94 PP2500243396 - Dao cắt tiêu bản 88,049,000 120.066.819 44.024.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,144,637
95 PP2500243397 - Cassett (khuôn) 128,557,000 175.305.000 64.278.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,671,241
96 PP2500243398 - Keo dán lam 35,500,000 48.409.091 17.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 461,500
97 PP2500243399 - Găng ngắn 7,5 (size M) 10,860,000 14.809.091 5.430.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 141,180
98 PP2500243400 - Găng sản 25,300,000 34.500.000 12.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 328,900
99 PP2500243401 - Găng mỏng A1 26,611,200 36.288.000 13.305.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 345,946
100 PP2500243402 - Tạp dề 10,395,000 14.175.000 5.197.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 135,135
101 PP2500243403 - Nón trùm đầu 2,420,000 3.300.000 1.210.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 31,460
102 PP2500243404 - Kim chọc dò 1,365,000 1.861.364 682.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 17,745
103 PP2500243405 - Tube đựng máu xám 6,072,000 8.280.000 3.036.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 78,936
104 PP2500243406 - Tube đựng máu đỏ 103,500 141.137 51.750 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,346
105 PP2500243407 - Bơm tiêm 5cc 2,420,000 3.300.000 1.210.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 31,460
106 PP2500243408 - Đầu kim 18G 1,113,200 1.518.000 556.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 14,472
107 PP2500243409 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm 3,795,000 5.175.000 1.897.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 49,335
108 PP2500243410 - Băng keo vải URGO 2,5cm x 5m 2,940,000 4.009.091 1.470.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 38,220
109 PP2500243411 - Lưỡi cưa bột 14,000,000 19.090.910 7.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 182,000
110 PP2500243412 - Găng tay thường có bột (Size S, M) 4,617,900 6.297.137 2.308.950 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 60,033
111 PP2500243413 - Găng phẫu thuật (size 7.5) 814,500 1.110.682 407.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,589
112 PP2500243414 - Găng phẫu thuật (size 6) 1,086,000 1.480.910 543.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 14,118
113 PP2500243415 - Tăm bông que nhựa vô 31,320,000 42.709.091 15.660.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 407,160
114 PP2500243416 - Gạc y tế 1,610,660 2.196.355 805.330 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 20,939
115 PP2500243417 - Nón trùm đầu con sâu 110,000 150.000 55.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,430
116 PP2500243418 - Giấy y tê 792,000 1.080.000 396.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,296
117 PP2500243419 - Băng keo vải 470,400 641.455 235.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 6,116
118 PP2500243420 - Băng cánhân 294,000 400.910 147.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,822
119 PP2500243421 - Nước muối sinh lý 400,000 545.455 200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,200
120 PP2500243422 - Bộ vật tư bảo trì máy giải trình tự 3500 68,000,000 92.727.273 34.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 884,000
121 PP2500243423 - Dây curoa 10,713,600 14.609.455 5.356.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 139,277
122 PP2500243424 - Cốc cao su dùng cho máy vortex 5,680,800 7.746.546 2.840.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 73,851
Kit ly trích DNA mẫu mô, máu khô
Mã phần lô PP2500243303
Giá từng phần lô 37,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.013.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,330
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kit ly trích DNA dùng cho dấu vết hiện trường
Mã phần lô PP2500243304
Giá từng phần lô 126,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,639,300
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kit khuếch đại ít nhất 25 chỉ thị aSTR, 6 màu huỳnh
Mã phần lô PP2500243305
Giá từng phần lô 111,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,453,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kit khuếch đại ít nhất 20 chỉ thị aSTR theo CODIS, 5 màu huỳnh quang
Mã phần lô PP2500243306
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kit khuếch đại ít
Mã phần lô PP2500243307
Giá từng phần lô 304,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.827.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,964,220
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kit khuếch đại ít nhất 23 chỉ thị Y-STR dùng 5 màu huỳnh quang
Mã phần lô PP2500243308
Giá từng phần lô 447,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,813,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kit khuếch đại ít nhất 12 chỉ thị X-STR dùng 5 màu huỳnh quang
Mã phần lô PP2500243309
Giá từng phần lô 111,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,450,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kit chuẩn 5 màu huỳnh quang tương
Mã phần lô PP2500243310
Giá từng phần lô 5,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.794.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,308
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kit chuẩn 6 màu huỳnh quang dành chuẩn cho kit aSTR (ít nhất 25 chỉ thị và chứng nội)
Mã phần lô PP2500243311
Giá từng phần lô 8,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.469.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.205.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,343
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kit chuẩn 6 màu huỳnh quang tương thích kit X-STR
Mã phần lô PP2500243312
Giá từng phần lô 10,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.356.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,864
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thang chuẩn DNA gắn huỳnh quang, tương thích kit X-STR
Mã phần lô PP2500243313
Giá từng phần lô 627,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,157,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thang chuẩn DNA gắn huỳnh quang, tương thích kit aSTR (6 màu huỳnh quang, ít nhất 25 chỉ thị và chứng nội)
Mã phần lô PP2500243314
Giá từng phần lô 4,527,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.263.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,859
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Polymer dùng cho điện di mao quản phân tách đoạn có đánh đấu huỳnh quang
Mã phần lô PP2500243315
Giá từng phần lô 99,819,648
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.117.702
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.909.824
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,297,656
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm dùng phía cực dương dùng cho điện di mao quản phân tách đoạn
Mã phần lô PP2500243316
Giá từng phần lô 5,979,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.153.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.989.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,727
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm dùng phía cực âm dùng cho điện di mao quản phân tách đoạn
Mã phần lô PP2500243317
Giá từng phần lô 7,793,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.626.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.896.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,309
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hi-Di™ Formamide dùng cho hệ
Mã phần lô PP2500243318
Giá từng phần lô 1,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,454
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ethanol tuyệt đối
Mã phần lô PP2500243319
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,865
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500243320
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.663.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,460
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ethyl acetate for GC
Mã phần lô PP2500243321
Giá từng phần lô 106,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.738.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,389,375
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ethyl acetate GR (PA)
Mã phần lô PP2500243322
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
MethanolLC
Mã phần lô PP2500243323
Giá từng phần lô 23,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.263.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,580
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Acetonitril for LC-MS
Mã phần lô PP2500243324
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,443,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Water for chromatography
Mã phần lô PP2500243325
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
n-Hexan
Mã phần lô PP2500243326
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Isopropanol
Mã phần lô PP2500243327
Giá từng phần lô 1,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,305
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Acetone
Mã phần lô PP2500243328
Giá từng phần lô 3,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.215.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,725
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chloroform
Mã phần lô PP2500243329
Giá từng phần lô 4,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.647.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,375
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Diethyl ether
Mã phần lô PP2500243330
Giá từng phần lô 1,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.619.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,438
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Formic acid
Mã phần lô PP2500243331
Giá từng phần lô 3,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.602.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,875
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ethanol
Mã phần lô PP2500243332
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,320
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
MSTFA
Mã phần lô PP2500243333
Giá từng phần lô 320,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,162,158
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500243334
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.327.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,920
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chuẩn Ethanol 15mg/dl (hoặc 20 mg/dl)
Mã phần lô PP2500243335
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chuẩn Ethanol 50mg/dl
Mã phần lô PP2500243336
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn Ethanol 100mg/dl
Mã phần lô PP2500243337
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn Ethanol 200mg/dl (hoặc 250 mg/dl)
Mã phần lô PP2500243338
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chuẩn Ethanol 500mg/dl
Mã phần lô PP2500243339
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Acid Ascorbic
Mã phần lô PP2500243340
Giá từng phần lô 10,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,275
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
NaHCO3
Mã phần lô PP2500243341
Giá từng phần lô 710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,230
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chất chuẩn Clomipramine-D3HCl 100 ug/mL trong
Mã phần lô PP2500243342
Giá từng phần lô 8,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.054.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,920
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Silver Nitrat
Mã phần lô PP2500243343
Giá từng phần lô 1,812,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.472.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,567
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
NaOH
Mã phần lô PP2500243344
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,865
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Acetaminophen
Mã phần lô PP2500243345
Giá từng phần lô 4,205,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.734.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.102.650
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,669
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Acetaminophen-D3
Mã phần lô PP2500243346
Giá từng phần lô 5,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.072.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,960
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Morphine-D3 100 ug/mL
Mã phần lô PP2500243347
Giá từng phần lô 4,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.676.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,648
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500243348
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 889,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hematoxylin
Mã phần lô PP2500243349
Giá từng phần lô 41,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.323.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 536,952
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Eosin Y
Mã phần lô PP2500243350
Giá từng phần lô 42,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,552
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
EA50
Mã phần lô PP2500243351
Giá từng phần lô 4,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.639.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.434.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,297
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
ORANGER G6
Mã phần lô PP2500243352
Giá từng phần lô 4,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.639.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.434.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,297
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Sáp khối
Mã phần lô PP2500243353
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,300
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Sáp hạt
Mã phần lô PP2500243354
Giá từng phần lô 66,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.327.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 861,120
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Xylen
Mã phần lô PP2500243355
Giá từng phần lô 51,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.690.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 673,920
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nuclear Fast Red
Mã phần lô PP2500243356
Giá từng phần lô 47,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,050
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Hydrochloric Acid
Mã phần lô PP2500243357
Giá từng phần lô 323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,199
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol nguyên chất
Mã phần lô PP2500243358
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ 8 mao quản dùng điện di phân tách đoạn có đánh dấu huỳnh quang
Mã phần lô PP2500243359
Giá từng phần lô 72,579,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.971.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.289.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 943,527
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đầu típ 100 - 1000μL có lọc,
Mã phần lô PP2500243360
Giá từng phần lô 11,304,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.415.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.652.480
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,965
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đầu típ 1 - 200μL có lọc, chống bám dính
Mã phần lô PP2500243361
Giá từng phần lô 19,353,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.391.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.676.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,597
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đầu típ 1 - 10μL có lọc, chống bám dính
Mã phần lô PP2500243362
Giá từng phần lô 12,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.756.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,744
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tuýp PCR 0.1mL
Mã phần lô PP2500243363
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,040
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tăm bông que nhựa, vô trùng
Mã phần lô PP2500243364
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500243365
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,700
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng tay dùng trong Sinh Học Phân Tử (Nitrile)
Mã phần lô PP2500243366
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.443.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,425
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng size M (Nitrile)
Mã phần lô PP2500243367
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đầu típ xanh 100-1000μl
Mã phần lô PP2500243368
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đầu típ vàng 10-100μl
Mã phần lô PP2500243369
Giá từng phần lô 4,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,915
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống ly tâm 15ml (PP 17x120 mm, 15ml)
Mã phần lô PP2500243370
Giá từng phần lô 27,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,928
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống ly tâm 50 ml
Mã phần lô PP2500243371
Giá từng phần lô 1,504,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,563
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm 5cc có kim
Mã phần lô PP2500243372
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,300
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lọc PTFE 0.2μm -
Mã phần lô PP2500243373
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lọc Nylon 0.2μm - 0.22μm
Mã phần lô PP2500243374
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nắp vial 20mm (nắp đóng) cho vial 18mm
Mã phần lô PP2500243375
Giá từng phần lô 92,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,208,480
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vial 22ml HDSPCE(lọ sử dụng cho nắp
Mã phần lô PP2500243376
Giá từng phần lô 7,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.609.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,140
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vial 1.5ml hoặc 2ml cho LCMSMS
Mã phần lô PP2500243377
Giá từng phần lô 18,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,816
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nắp vial cho LC (nắp vặn)
Mã phần lô PP2500243378
Giá từng phần lô 22,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.434.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,297
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clear Crimp Vial 0.9ml
Mã phần lô PP2500243379
Giá từng phần lô 139,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,818,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
11mm Silver Aluminum Seal PTFE/ red Silicone septa
Mã phần lô PP2500243380
Giá từng phần lô 24,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,324
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
250ul insert with mandrel
Mã phần lô PP2500243381
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Extrelut NT3
Mã phần lô PP2500243382
Giá từng phần lô 825,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,733,580
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cloth,Lint free 15/pk
Mã phần lô PP2500243383
Giá từng phần lô 2,692,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.671.510
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.346.220
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,002
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
ESI-L Low Concentration Tuning Mix
Mã phần lô PP2500243384
Giá từng phần lô 17,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.463.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,220
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
API-TOF Reference Mass Solution Kit
Mã phần lô PP2500243385
Giá từng phần lô 23,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,596
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cột Eclipse
Mã phần lô PP2500243386
Giá từng phần lô 207,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.385.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,701,608
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cột Eclipse Plus C18 HD 2.1x50mm1.8-Micron
Mã phần lô PP2500243387
Giá từng phần lô 129,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,679,964
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cột DB-5MS,30m, 0.25mm,0.25um
Mã phần lô PP2500243388
Giá từng phần lô 63,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.141.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,752
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy lọc Whatman2 110 Ø
Mã phần lô PP2500243389
Giá từng phần lô 953,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.850
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,399
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
ALS Syringe, 10uL
Mã phần lô PP2500243390
Giá từng phần lô 16,210,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.105.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.105.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,741
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cột Bond Elut HLB SPE Sorbent, 200 mg, 6 mL
Mã phần lô PP2500243391
Giá từng phần lô 306,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,985,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi dao mổ số 21
Mã phần lô PP2500243392
Giá từng phần lô 12,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.352.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,165
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2500243393
Giá từng phần lô 78,551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.275.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,021,163
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lam nhám
Mã phần lô PP2500243394
Giá từng phần lô 14,322,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,186
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Pipet
Mã phần lô PP2500243395
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2500243396
Giá từng phần lô 88,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.066.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.024.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,144,637
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cassett (khuôn)
Mã phần lô PP2500243397
Giá từng phần lô 128,557,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,671,241
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Keo dán lam
Mã phần lô PP2500243398
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng ngắn 7,5 (size M)
Mã phần lô PP2500243399
Giá từng phần lô 10,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.809.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng sản
Mã phần lô PP2500243400
Giá từng phần lô 25,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng mỏng A1
Mã phần lô PP2500243401
Giá từng phần lô 26,611,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.305.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,946
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tạp dề
Mã phần lô PP2500243402
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,135
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nón trùm đầu
Mã phần lô PP2500243403
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,460
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim chọc dò
Mã phần lô PP2500243404
Giá từng phần lô 1,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.861.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,745
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tube đựng máu xám
Mã phần lô PP2500243405
Giá từng phần lô 6,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,936
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tube đựng máu đỏ
Mã phần lô PP2500243406
Giá từng phần lô 103,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,346
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm 5cc
Mã phần lô PP2500243407
Giá từng phần lô 2,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,460
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đầu kim 18G
Mã phần lô PP2500243408
Giá từng phần lô 1,113,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,472
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500243409
Giá từng phần lô 3,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.897.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,335
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo vải URGO 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500243410
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.009.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,220
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi cưa bột
Mã phần lô PP2500243411
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng tay thường có bột (Size S, M)
Mã phần lô PP2500243412
Giá từng phần lô 4,617,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.297.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.308.950
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,033
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng phẫu thuật (size 7.5)
Mã phần lô PP2500243413
Giá từng phần lô 814,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 407.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,589
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng phẫu thuật (size 6)
Mã phần lô PP2500243414
Giá từng phần lô 1,086,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,118
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tăm bông que nhựa vô
Mã phần lô PP2500243415
Giá từng phần lô 31,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.709.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,160
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc y tế
Mã phần lô PP2500243416
Giá từng phần lô 1,610,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.196.355
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.330
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,939
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nón trùm đầu con sâu
Mã phần lô PP2500243417
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,430
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy y tê
Mã phần lô PP2500243418
Giá từng phần lô 792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,296
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo vải
Mã phần lô PP2500243419
Giá từng phần lô 470,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,116
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng cánhân
Mã phần lô PP2500243420
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,822
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước muối sinh lý
Mã phần lô PP2500243421
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vật tư bảo trì máy giải trình tự 3500
Mã phần lô PP2500243422
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 884,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây curoa
Mã phần lô PP2500243423
Giá từng phần lô 10,713,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.609.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.356.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,277
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cốc cao su dùng cho máy vortex
Mã phần lô PP2500243424
Giá từng phần lô 5,680,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.746.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.840.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,851
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->