Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế phục vụ cho công tác giám định năm 2025 – Đợt 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500246998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM PHÁP Y TP.HỒ CHÍ MINH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế phục vụ cho công tác giám định năm 2025 – Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500117364 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 6,021,259,908 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500243303 - Kit ly trích DNA mẫu mô, máu khô | 37,410,000 | 51.013.637 | 18.705.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 486,330 | |
| 2 | PP2500243304 - Kit ly trích DNA dùng cho dấu vết hiện trường | 126,100,000 | 171.954.546 | 63.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,639,300 | |
| 3 | PP2500243305 - Kit khuếch đại ít nhất 25 chỉ thị aSTR, 6 màu huỳnh | 111,800,000 | 152.454.546 | 55.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,453,400 | |
| 4 | PP2500243306 - Kit khuếch đại ít nhất 20 chỉ thị aSTR theo CODIS, 5 màu huỳnh quang | 270,000,000 | 368.181.819 | 135.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,510,000 | |
| 5 | PP2500243307 - Kit khuếch đại ít | 304,940,000 | 415.827.273 | 152.470.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,964,220 | |
| 6 | PP2500243308 - Kit khuếch đại ít nhất 23 chỉ thị Y-STR dùng 5 màu huỳnh quang | 447,200,000 | 609.818.182 | 223.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 5,813,600 | |
| 7 | PP2500243309 - Kit khuếch đại ít nhất 12 chỉ thị X-STR dùng 5 màu huỳnh quang | 111,600,000 | 152.181.819 | 55.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,450,800 | |
| 8 | PP2500243310 - Kit chuẩn 5 màu huỳnh quang tương | 5,716,000 | 7.794.546 | 2.858.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 74,308 | |
| 9 | PP2500243311 - Kit chuẩn 6 màu huỳnh quang dành chuẩn cho kit aSTR (ít nhất 25 chỉ thị và chứng nội) | 8,411,000 | 11.469.546 | 4.205.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 109,343 | |
| 10 | PP2500243312 - Kit chuẩn 6 màu huỳnh quang tương thích kit X-STR | 10,528,000 | 14.356.364 | 5.264.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 136,864 | |
| 11 | PP2500243313 - Thang chuẩn DNA gắn huỳnh quang, tương thích kit X-STR | 627,500,000 | 855.681.819 | 313.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 8,157,500 | |
| 12 | PP2500243314 - Thang chuẩn DNA gắn huỳnh quang, tương thích kit aSTR (6 màu huỳnh quang, ít nhất 25 chỉ thị và chứng nội) | 4,527,600 | 6.174.000 | 2.263.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 58,859 | |
| 13 | PP2500243315 - Polymer dùng cho điện di mao quản phân tách đoạn có đánh đấu huỳnh quang | 99,819,648 | 136.117.702 | 49.909.824 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,297,656 | |
| 14 | PP2500243316 - Dung dịch đệm dùng phía cực dương dùng cho điện di mao quản phân tách đoạn | 5,979,000 | 8.153.182 | 2.989.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 77,727 | |
| 15 | PP2500243317 - Dung dịch đệm dùng phía cực âm dùng cho điện di mao quản phân tách đoạn | 7,793,000 | 10.626.819 | 3.896.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 101,309 | |
| 16 | PP2500243318 - Hi-Di™ Formamide dùng cho hệ | 1,958,000 | 2.670.000 | 979.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 25,454 | |
| 17 | PP2500243319 - Ethanol tuyệt đối | 605,000 | 825.000 | 302.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,865 | |
| 18 | PP2500243320 - Cồn tuyệt đối | 3,420,000 | 4.663.637 | 1.710.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 44,460 | |
| 19 | PP2500243321 - Ethyl acetate for GC | 106,875,000 | 145.738.637 | 53.437.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,389,375 | |
| 20 | PP2500243322 - Ethyl acetate GR (PA) | 9,900,000 | 13.500.000 | 4.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 128,700 | |
| 21 | PP2500243323 - MethanolLC | 23,660,000 | 32.263.637 | 11.830.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 307,580 | |
| 22 | PP2500243324 - Acetonitril for LC-MS | 111,000,000 | 151.363.637 | 55.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,443,000 | |
| 23 | PP2500243325 - Water for chromatography | 16,500,000 | 22.500.000 | 8.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 214,500 | |
| 24 | PP2500243326 - n-Hexan | 4,000,000 | 5.454.546 | 2.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 52,000 | |
| 25 | PP2500243327 - Isopropanol | 1,485,000 | 2.025.000 | 742.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 19,305 | |
| 26 | PP2500243328 - Acetone | 3,825,000 | 5.215.910 | 1.912.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 49,725 | |
| 27 | PP2500243329 - Chloroform | 4,875,000 | 6.647.728 | 2.437.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 63,375 | |
| 28 | PP2500243330 - Diethyl ether | 1,187,500 | 1.619.319 | 593.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 15,438 | |
| 29 | PP2500243331 - Formic acid | 3,375,000 | 4.602.273 | 1.687.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 43,875 | |
| 30 | PP2500243332 - Ethanol | 2,640,000 | 3.600.000 | 1.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 34,320 | |
| 31 | PP2500243333 - MSTFA | 320,166,000 | 436.590.000 | 160.083.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,162,158 | |
| 32 | PP2500243334 - Cồn tuyệt đối | 6,840,000 | 9.327.273 | 3.420.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 88,920 | |
| 33 | PP2500243335 - Chuẩn Ethanol 15mg/dl (hoặc 20 mg/dl) | 2,520,000 | 3.436.364 | 1.260.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 32,760 | |
| 34 | PP2500243336 - Chuẩn Ethanol 50mg/dl | 12,600,000 | 17.181.819 | 6.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 163,800 | |
| 35 | PP2500243337 - Chuẩn Ethanol 100mg/dl | 6,300,000 | 8.590.910 | 3.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 81,900 | |
| 36 | PP2500243338 - Chuẩn Ethanol 200mg/dl (hoặc 250 mg/dl) | 2,520,000 | 3.436.364 | 1.260.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 32,760 | |
| 37 | PP2500243339 - Chuẩn Ethanol 500mg/dl | 2,520,000 | 3.436.364 | 1.260.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 32,760 | |
| 38 | PP2500243340 - Acid Ascorbic | 10,175,000 | 13.875.000 | 5.087.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 132,275 | |
| 39 | PP2500243341 - NaHCO3 | 710,000 | 968.182 | 355.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 9,230 | |
| 40 | PP2500243342 - Chất chuẩn Clomipramine-D3HCl 100 ug/mL trong | 8,840,000 | 12.054.546 | 4.420.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 114,920 | |
| 41 | PP2500243343 - Silver Nitrat | 1,812,800 | 2.472.000 | 906.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 23,567 | |
| 42 | PP2500243344 - NaOH | 605,000 | 825.000 | 302.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 7,865 | |
| 43 | PP2500243345 - Acetaminophen | 4,205,300 | 5.734.500 | 2.102.650 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 54,669 | |
| 44 | PP2500243346 - Acetaminophen-D3 | 5,920,000 | 8.072.728 | 2.960.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 76,960 | |
| 45 | PP2500243347 - Morphine-D3 100 ug/mL | 4,896,000 | 6.676.364 | 2.448.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 63,648 | |
| 46 | PP2500243348 - Cồn tuyệt đối | 68,400,000 | 93.272.728 | 34.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 889,200 | |
| 47 | PP2500243349 - Hematoxylin | 41,304,000 | 56.323.637 | 20.652.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 536,952 | |
| 48 | PP2500243350 - Eosin Y | 42,504,000 | 57.960.000 | 21.252.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 552,552 | |
| 49 | PP2500243351 - EA50 | 4,869,000 | 6.639.546 | 2.434.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 63,297 | |
| 50 | PP2500243352 - ORANGER G6 | 4,869,000 | 6.639.546 | 2.434.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 63,297 | |
| 51 | PP2500243353 - Sáp khối | 17,100,000 | 23.318.182 | 8.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 222,300 | |
| 52 | PP2500243354 - Sáp hạt | 66,240,000 | 90.327.273 | 33.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 861,120 | |
| 53 | PP2500243355 - Xylen | 51,840,000 | 70.690.910 | 25.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 673,920 | |
| 54 | PP2500243356 - Nuclear Fast Red | 47,850,000 | 65.250.000 | 23.925.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 622,050 | |
| 55 | PP2500243357 - Hydrochloric Acid | 323,000 | 440.455 | 161.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,199 | |
| 56 | PP2500243358 - Formol nguyên chất | 44,000,000 | 60.000.000 | 22.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 572,000 | |
| 57 | PP2500243359 - Bộ 8 mao quản dùng điện di phân tách đoạn có đánh dấu huỳnh quang | 72,579,000 | 98.971.364 | 36.289.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 943,527 | |
| 58 | PP2500243360 - Đầu típ 100 - 1000μL có lọc, | 11,304,960 | 15.415.855 | 5.652.480 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 146,965 | |
| 59 | PP2500243361 - Đầu típ 1 - 200μL có lọc, chống bám dính | 19,353,600 | 26.391.273 | 9.676.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 251,597 | |
| 60 | PP2500243362 - Đầu típ 1 - 10μL có lọc, chống bám dính | 12,288,000 | 16.756.364 | 6.144.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 159,744 | |
| 61 | PP2500243363 - Tuýp PCR 0.1mL | 1,080,000 | 1.472.728 | 540.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 14,040 | |
| 62 | PP2500243364 - Tăm bông que nhựa, vô trùng | 12,000,000 | 16.363.637 | 6.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 156,000 | |
| 63 | PP2500243365 - Lưỡi dao mổ | 2,900,000 | 3.954.546 | 1.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 37,700 | |
| 64 | PP2500243366 - Găng tay dùng trong Sinh Học Phân Tử (Nitrile) | 4,725,000 | 6.443.182 | 2.362.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 61,425 | |
| 65 | PP2500243367 - Găng size M (Nitrile) | 13,200,000 | 18.000.000 | 6.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 171,600 | |
| 66 | PP2500243368 - Đầu típ xanh 100-1000μl | 4,600,000 | 6.272.728 | 2.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 59,800 | |
| 67 | PP2500243369 - Đầu típ vàng 10-100μl | 4,455,000 | 6.075.000 | 2.227.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 57,915 | |
| 68 | PP2500243370 - Ống ly tâm 15ml (PP 17x120 mm, 15ml) | 27,456,000 | 37.440.000 | 13.728.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 356,928 | |
| 69 | PP2500243371 - Ống ly tâm 50 ml | 1,504,800 | 2.052.000 | 752.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 19,563 | |
| 70 | PP2500243372 - Bơm tiêm 5cc có kim | 1,100,000 | 1.500.000 | 550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 14,300 | |
| 71 | PP2500243373 - Lọc PTFE 0.2μm - | 6,300,000 | 8.590.910 | 3.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 81,900 | |
| 72 | PP2500243374 - Lọc Nylon 0.2μm - 0.22μm | 6,300,000 | 8.590.910 | 3.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 81,900 | |
| 73 | PP2500243375 - Nắp vial 20mm (nắp đóng) cho vial 18mm | 92,960,000 | 126.763.637 | 46.480.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,208,480 | |
| 74 | PP2500243376 - Vial 22ml HDSPCE(lọ sử dụng cho nắp | 7,780,000 | 10.609.091 | 3.890.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 101,140 | |
| 75 | PP2500243377 - Vial 1.5ml hoặc 2ml cho LCMSMS | 18,832,000 | 25.680.000 | 9.416.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 244,816 | |
| 76 | PP2500243378 - Nắp vial cho LC (nắp vặn) | 22,869,000 | 31.185.000 | 11.434.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 297,297 | |
| 77 | PP2500243379 - Clear Crimp Vial 0.9ml | 139,920,000 | 190.800.000 | 69.960.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,818,960 | |
| 78 | PP2500243380 - 11mm Silver Aluminum Seal PTFE/ red Silicone septa | 24,948,000 | 34.020.000 | 12.474.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 324,324 | |
| 79 | PP2500243381 - 250ul insert with mandrel | 72,000,000 | 98.181.819 | 36.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 936,000 | |
| 80 | PP2500243382 - Extrelut NT3 | 825,660,000 | 1.125.900.000 | 412.830.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,733,580 | |
| 81 | PP2500243383 - Cloth,Lint free 15/pk | 2,692,440 | 3.671.510 | 1.346.220 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 35,002 | |
| 82 | PP2500243384 - ESI-L Low Concentration Tuning Mix | 17,940,000 | 24.463.637 | 8.970.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 233,220 | |
| 83 | PP2500243385 - API-TOF Reference Mass Solution Kit | 23,892,000 | 32.580.000 | 11.946.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 310,596 | |
| 84 | PP2500243386 - Cột Eclipse | 207,816,000 | 283.385.455 | 103.908.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 2,701,608 | |
| 85 | PP2500243387 - Cột Eclipse Plus C18 HD 2.1x50mm1.8-Micron | 129,228,000 | 176.220.000 | 64.614.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,679,964 | |
| 86 | PP2500243388 - Cột DB-5MS,30m, 0.25mm,0.25um | 63,904,000 | 87.141.819 | 31.952.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 830,752 | |
| 87 | PP2500243389 - Giấy lọc Whatman2 110 Ø | 953,700 | 1.300.500 | 476.850 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 12,399 | |
| 88 | PP2500243390 - ALS Syringe, 10uL | 16,210,800 | 22.105.637 | 8.105.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 210,741 | |
| 89 | PP2500243391 - Cột Bond Elut HLB SPE Sorbent, 200 mg, 6 mL | 306,600,000 | 418.090.910 | 153.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,985,800 | |
| 90 | PP2500243392 - Lưỡi dao mổ số 21 | 12,705,000 | 17.325.000 | 6.352.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 165,165 | |
| 91 | PP2500243393 - Lamen | 78,551,000 | 107.115.000 | 39.275.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,021,163 | |
| 92 | PP2500243394 - Lam nhám | 14,322,000 | 19.530.000 | 7.161.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 186,186 | |
| 93 | PP2500243395 - Pipet | 360,000 | 490.910 | 180.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 4,680 | |
| 94 | PP2500243396 - Dao cắt tiêu bản | 88,049,000 | 120.066.819 | 44.024.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,144,637 | |
| 95 | PP2500243397 - Cassett (khuôn) | 128,557,000 | 175.305.000 | 64.278.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,671,241 | |
| 96 | PP2500243398 - Keo dán lam | 35,500,000 | 48.409.091 | 17.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 461,500 | |
| 97 | PP2500243399 - Găng ngắn 7,5 (size M) | 10,860,000 | 14.809.091 | 5.430.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 141,180 | |
| 98 | PP2500243400 - Găng sản | 25,300,000 | 34.500.000 | 12.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 328,900 | |
| 99 | PP2500243401 - Găng mỏng A1 | 26,611,200 | 36.288.000 | 13.305.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 345,946 | |
| 100 | PP2500243402 - Tạp dề | 10,395,000 | 14.175.000 | 5.197.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 135,135 | |
| 101 | PP2500243403 - Nón trùm đầu | 2,420,000 | 3.300.000 | 1.210.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 31,460 | |
| 102 | PP2500243404 - Kim chọc dò | 1,365,000 | 1.861.364 | 682.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 17,745 | |
| 103 | PP2500243405 - Tube đựng máu xám | 6,072,000 | 8.280.000 | 3.036.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 78,936 | |
| 104 | PP2500243406 - Tube đựng máu đỏ | 103,500 | 141.137 | 51.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,346 | |
| 105 | PP2500243407 - Bơm tiêm 5cc | 2,420,000 | 3.300.000 | 1.210.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 31,460 | |
| 106 | PP2500243408 - Đầu kim 18G | 1,113,200 | 1.518.000 | 556.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 14,472 | |
| 107 | PP2500243409 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm | 3,795,000 | 5.175.000 | 1.897.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 49,335 | |
| 108 | PP2500243410 - Băng keo vải URGO 2,5cm x 5m | 2,940,000 | 4.009.091 | 1.470.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 38,220 | |
| 109 | PP2500243411 - Lưỡi cưa bột | 14,000,000 | 19.090.910 | 7.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 182,000 | |
| 110 | PP2500243412 - Găng tay thường có bột (Size S, M) | 4,617,900 | 6.297.137 | 2.308.950 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 60,033 | |
| 111 | PP2500243413 - Găng phẫu thuật (size 7.5) | 814,500 | 1.110.682 | 407.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,589 | |
| 112 | PP2500243414 - Găng phẫu thuật (size 6) | 1,086,000 | 1.480.910 | 543.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 14,118 | |
| 113 | PP2500243415 - Tăm bông que nhựa vô | 31,320,000 | 42.709.091 | 15.660.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 407,160 | |
| 114 | PP2500243416 - Gạc y tế | 1,610,660 | 2.196.355 | 805.330 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 20,939 | |
| 115 | PP2500243417 - Nón trùm đầu con sâu | 110,000 | 150.000 | 55.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 1,430 | |
| 116 | PP2500243418 - Giấy y tê | 792,000 | 1.080.000 | 396.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 10,296 | |
| 117 | PP2500243419 - Băng keo vải | 470,400 | 641.455 | 235.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 6,116 | |
| 118 | PP2500243420 - Băng cánhân | 294,000 | 400.910 | 147.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 3,822 | |
| 119 | PP2500243421 - Nước muối sinh lý | 400,000 | 545.455 | 200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 5,200 | |
| 120 | PP2500243422 - Bộ vật tư bảo trì máy giải trình tự 3500 | 68,000,000 | 92.727.273 | 34.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 884,000 | |
| 121 | PP2500243423 - Dây curoa | 10,713,600 | 14.609.455 | 5.356.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 139,277 | |
| 122 | PP2500243424 - Cốc cao su dùng cho máy vortex | 5,680,800 | 7.746.546 | 2.840.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 | 73,851 |
Kit ly trích DNA mẫu mô, máu khô |
|
| Mã phần lô | PP2500243303 |
| Giá từng phần lô | 37,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.013.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kit ly trích DNA dùng cho dấu vết hiện trường |
|
| Mã phần lô | PP2500243304 |
| Giá từng phần lô | 126,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,639,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kit khuếch đại ít nhất 25 chỉ thị aSTR, 6 màu huỳnh |
|
| Mã phần lô | PP2500243305 |
| Giá từng phần lô | 111,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,453,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kit khuếch đại ít nhất 20 chỉ thị aSTR theo CODIS, 5 màu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500243306 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kit khuếch đại ít |
|
| Mã phần lô | PP2500243307 |
| Giá từng phần lô | 304,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.827.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,964,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kit khuếch đại ít nhất 23 chỉ thị Y-STR dùng 5 màu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500243308 |
| Giá từng phần lô | 447,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,813,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kit khuếch đại ít nhất 12 chỉ thị X-STR dùng 5 màu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500243309 |
| Giá từng phần lô | 111,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,450,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kit chuẩn 5 màu huỳnh quang tương |
|
| Mã phần lô | PP2500243310 |
| Giá từng phần lô | 5,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.794.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,308 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kit chuẩn 6 màu huỳnh quang dành chuẩn cho kit aSTR (ít nhất 25 chỉ thị và chứng nội) |
|
| Mã phần lô | PP2500243311 |
| Giá từng phần lô | 8,411,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.469.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.205.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,343 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kit chuẩn 6 màu huỳnh quang tương thích kit X-STR |
|
| Mã phần lô | PP2500243312 |
| Giá từng phần lô | 10,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.356.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thang chuẩn DNA gắn huỳnh quang, tương thích kit X-STR |
|
| Mã phần lô | PP2500243313 |
| Giá từng phần lô | 627,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thang chuẩn DNA gắn huỳnh quang, tương thích kit aSTR (6 màu huỳnh quang, ít nhất 25 chỉ thị và chứng nội) |
|
| Mã phần lô | PP2500243314 |
| Giá từng phần lô | 4,527,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.174.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.263.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,859 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Polymer dùng cho điện di mao quản phân tách đoạn có đánh đấu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500243315 |
| Giá từng phần lô | 99,819,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.117.702 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.909.824 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,297,656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đệm dùng phía cực dương dùng cho điện di mao quản phân tách đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2500243316 |
| Giá từng phần lô | 5,979,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.153.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.989.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,727 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đệm dùng phía cực âm dùng cho điện di mao quản phân tách đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2500243317 |
| Giá từng phần lô | 7,793,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.626.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.896.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,309 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hi-Di™ Formamide dùng cho hệ |
|
| Mã phần lô | PP2500243318 |
| Giá từng phần lô | 1,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,454 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ethanol tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500243319 |
| Giá từng phần lô | 605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,865 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500243320 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.663.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ethyl acetate for GC |
|
| Mã phần lô | PP2500243321 |
| Giá từng phần lô | 106,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.738.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,389,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ethyl acetate GR (PA) |
|
| Mã phần lô | PP2500243322 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
MethanolLC |
|
| Mã phần lô | PP2500243323 |
| Giá từng phần lô | 23,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.263.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Acetonitril for LC-MS |
|
| Mã phần lô | PP2500243324 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,443,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Water for chromatography |
|
| Mã phần lô | PP2500243325 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
n-Hexan |
|
| Mã phần lô | PP2500243326 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Isopropanol |
|
| Mã phần lô | PP2500243327 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Acetone |
|
| Mã phần lô | PP2500243328 |
| Giá từng phần lô | 3,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.215.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chloroform |
|
| Mã phần lô | PP2500243329 |
| Giá từng phần lô | 4,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.647.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Diethyl ether |
|
| Mã phần lô | PP2500243330 |
| Giá từng phần lô | 1,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.619.319 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Formic acid |
|
| Mã phần lô | PP2500243331 |
| Giá từng phần lô | 3,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.602.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500243332 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
MSTFA |
|
| Mã phần lô | PP2500243333 |
| Giá từng phần lô | 320,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.083.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,162,158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500243334 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chuẩn Ethanol 15mg/dl (hoặc 20 mg/dl) |
|
| Mã phần lô | PP2500243335 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chuẩn Ethanol 50mg/dl |
|
| Mã phần lô | PP2500243336 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuẩn Ethanol 100mg/dl |
|
| Mã phần lô | PP2500243337 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chuẩn Ethanol 200mg/dl (hoặc 250 mg/dl) |
|
| Mã phần lô | PP2500243338 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chuẩn Ethanol 500mg/dl |
|
| Mã phần lô | PP2500243339 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.436.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Acid Ascorbic |
|
| Mã phần lô | PP2500243340 |
| Giá từng phần lô | 10,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
NaHCO3 |
|
| Mã phần lô | PP2500243341 |
| Giá từng phần lô | 710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Chất chuẩn Clomipramine-D3HCl 100 ug/mL trong |
|
| Mã phần lô | PP2500243342 |
| Giá từng phần lô | 8,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.054.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Silver Nitrat |
|
| Mã phần lô | PP2500243343 |
| Giá từng phần lô | 1,812,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 906.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,567 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
NaOH |
|
| Mã phần lô | PP2500243344 |
| Giá từng phần lô | 605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,865 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Acetaminophen |
|
| Mã phần lô | PP2500243345 |
| Giá từng phần lô | 4,205,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.734.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.102.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,669 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Acetaminophen-D3 |
|
| Mã phần lô | PP2500243346 |
| Giá từng phần lô | 5,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.072.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Morphine-D3 100 ug/mL |
|
| Mã phần lô | PP2500243347 |
| Giá từng phần lô | 4,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.676.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500243348 |
| Giá từng phần lô | 68,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 889,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2500243349 |
| Giá từng phần lô | 41,304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.323.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 536,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2500243350 |
| Giá từng phần lô | 42,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,552 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2500243351 |
| Giá từng phần lô | 4,869,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.639.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.434.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,297 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
ORANGER G6 |
|
| Mã phần lô | PP2500243352 |
| Giá từng phần lô | 4,869,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.639.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.434.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,297 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Sáp khối |
|
| Mã phần lô | PP2500243353 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Sáp hạt |
|
| Mã phần lô | PP2500243354 |
| Giá từng phần lô | 66,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 861,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2500243355 |
| Giá từng phần lô | 51,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.690.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 673,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nuclear Fast Red |
|
| Mã phần lô | PP2500243356 |
| Giá từng phần lô | 47,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 622,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Hydrochloric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2500243357 |
| Giá từng phần lô | 323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 440.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,199 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Formol nguyên chất |
|
| Mã phần lô | PP2500243358 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 572,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ 8 mao quản dùng điện di phân tách đoạn có đánh dấu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500243359 |
| Giá từng phần lô | 72,579,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.971.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.289.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 943,527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đầu típ 100 - 1000μL có lọc, |
|
| Mã phần lô | PP2500243360 |
| Giá từng phần lô | 11,304,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.415.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.652.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,965 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đầu típ 1 - 200μL có lọc, chống bám dính |
|
| Mã phần lô | PP2500243361 |
| Giá từng phần lô | 19,353,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.391.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.676.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,597 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đầu típ 1 - 10μL có lọc, chống bám dính |
|
| Mã phần lô | PP2500243362 |
| Giá từng phần lô | 12,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.756.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 159,744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tuýp PCR 0.1mL |
|
| Mã phần lô | PP2500243363 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.472.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tăm bông que nhựa, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500243364 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500243365 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng tay dùng trong Sinh Học Phân Tử (Nitrile) |
|
| Mã phần lô | PP2500243366 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.443.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng size M (Nitrile) |
|
| Mã phần lô | PP2500243367 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đầu típ xanh 100-1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2500243368 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đầu típ vàng 10-100μl |
|
| Mã phần lô | PP2500243369 |
| Giá từng phần lô | 4,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.227.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,915 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống ly tâm 15ml (PP 17x120 mm, 15ml) |
|
| Mã phần lô | PP2500243370 |
| Giá từng phần lô | 27,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 356,928 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Ống ly tâm 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500243371 |
| Giá từng phần lô | 1,504,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm 5cc có kim |
|
| Mã phần lô | PP2500243372 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lọc PTFE 0.2μm - |
|
| Mã phần lô | PP2500243373 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lọc Nylon 0.2μm - 0.22μm |
|
| Mã phần lô | PP2500243374 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.590.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nắp vial 20mm (nắp đóng) cho vial 18mm |
|
| Mã phần lô | PP2500243375 |
| Giá từng phần lô | 92,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,208,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vial 22ml HDSPCE(lọ sử dụng cho nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500243376 |
| Giá từng phần lô | 7,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.609.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Vial 1.5ml hoặc 2ml cho LCMSMS |
|
| Mã phần lô | PP2500243377 |
| Giá từng phần lô | 18,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nắp vial cho LC (nắp vặn) |
|
| Mã phần lô | PP2500243378 |
| Giá từng phần lô | 22,869,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.434.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,297 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clear Crimp Vial 0.9ml |
|
| Mã phần lô | PP2500243379 |
| Giá từng phần lô | 139,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,818,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
11mm Silver Aluminum Seal PTFE/ red Silicone septa |
|
| Mã phần lô | PP2500243380 |
| Giá từng phần lô | 24,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.474.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,324 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
250ul insert with mandrel |
|
| Mã phần lô | PP2500243381 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Extrelut NT3 |
|
| Mã phần lô | PP2500243382 |
| Giá từng phần lô | 825,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,733,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cloth,Lint free 15/pk |
|
| Mã phần lô | PP2500243383 |
| Giá từng phần lô | 2,692,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.346.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,002 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
ESI-L Low Concentration Tuning Mix |
|
| Mã phần lô | PP2500243384 |
| Giá từng phần lô | 17,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.463.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 233,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
API-TOF Reference Mass Solution Kit |
|
| Mã phần lô | PP2500243385 |
| Giá từng phần lô | 23,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.946.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,596 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cột Eclipse |
|
| Mã phần lô | PP2500243386 |
| Giá từng phần lô | 207,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.385.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.908.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,701,608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cột Eclipse Plus C18 HD 2.1x50mm1.8-Micron |
|
| Mã phần lô | PP2500243387 |
| Giá từng phần lô | 129,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.614.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,679,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cột DB-5MS,30m, 0.25mm,0.25um |
|
| Mã phần lô | PP2500243388 |
| Giá từng phần lô | 63,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.141.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 830,752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy lọc Whatman2 110 Ø |
|
| Mã phần lô | PP2500243389 |
| Giá từng phần lô | 953,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.300.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
ALS Syringe, 10uL |
|
| Mã phần lô | PP2500243390 |
| Giá từng phần lô | 16,210,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.105.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.105.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,741 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cột Bond Elut HLB SPE Sorbent, 200 mg, 6 mL |
|
| Mã phần lô | PP2500243391 |
| Giá từng phần lô | 306,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,985,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lưỡi dao mổ số 21 |
|
| Mã phần lô | PP2500243392 |
| Giá từng phần lô | 12,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.352.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500243393 |
| Giá từng phần lô | 78,551,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.275.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,021,163 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lam nhám |
|
| Mã phần lô | PP2500243394 |
| Giá từng phần lô | 14,322,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,186 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Pipet |
|
| Mã phần lô | PP2500243395 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500243396 |
| Giá từng phần lô | 88,049,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.066.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.024.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,144,637 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cassett (khuôn) |
|
| Mã phần lô | PP2500243397 |
| Giá từng phần lô | 128,557,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.278.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,671,241 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Keo dán lam |
|
| Mã phần lô | PP2500243398 |
| Giá từng phần lô | 35,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 461,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng ngắn 7,5 (size M) |
|
| Mã phần lô | PP2500243399 |
| Giá từng phần lô | 10,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.809.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng sản |
|
| Mã phần lô | PP2500243400 |
| Giá từng phần lô | 25,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 328,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng mỏng A1 |
|
| Mã phần lô | PP2500243401 |
| Giá từng phần lô | 26,611,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.305.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tạp dề |
|
| Mã phần lô | PP2500243402 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.197.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nón trùm đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500243403 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Kim chọc dò |
|
| Mã phần lô | PP2500243404 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.861.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,745 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tube đựng máu xám |
|
| Mã phần lô | PP2500243405 |
| Giá từng phần lô | 6,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tube đựng máu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500243406 |
| Giá từng phần lô | 103,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,346 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bơm tiêm 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500243407 |
| Giá từng phần lô | 2,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Đầu kim 18G |
|
| Mã phần lô | PP2500243408 |
| Giá từng phần lô | 1,113,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,472 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500243409 |
| Giá từng phần lô | 3,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.897.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,335 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng keo vải URGO 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500243410 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.009.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Lưỡi cưa bột |
|
| Mã phần lô | PP2500243411 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng tay thường có bột (Size S, M) |
|
| Mã phần lô | PP2500243412 |
| Giá từng phần lô | 4,617,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.297.137 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.308.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,033 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng phẫu thuật (size 7.5) |
|
| Mã phần lô | PP2500243413 |
| Giá từng phần lô | 814,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 407.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Găng phẫu thuật (size 6) |
|
| Mã phần lô | PP2500243414 |
| Giá từng phần lô | 1,086,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,118 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Tăm bông que nhựa vô |
|
| Mã phần lô | PP2500243415 |
| Giá từng phần lô | 31,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.709.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 407,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Gạc y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500243416 |
| Giá từng phần lô | 1,610,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.196.355 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,939 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Nón trùm đầu con sâu |
|
| Mã phần lô | PP2500243417 |
| Giá từng phần lô | 110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Giấy y tê |
|
| Mã phần lô | PP2500243418 |
| Giá từng phần lô | 792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng keo vải |
|
| Mã phần lô | PP2500243419 |
| Giá từng phần lô | 470,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Băng cánhân |
|
| Mã phần lô | PP2500243420 |
| Giá từng phần lô | 294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước muối sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2500243421 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ vật tư bảo trì máy giải trình tự 3500 |
|
| Mã phần lô | PP2500243422 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 884,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Dây curoa |
|
| Mã phần lô | PP2500243423 |
| Giá từng phần lô | 10,713,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.609.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.356.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,277 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Cốc cao su dùng cho máy vortex |
|
| Mã phần lô | PP2500243424 |
| Giá từng phần lô | 5,680,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.746.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.840.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,851 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi