Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư tổng hợp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400312664-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH QUẢNG NINH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư tổng hợp của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2400180351
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 1,019,555,126 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400203484 - Vôi soda 25,079,760 376,190
2 PP2400203485 - Dung dịch làm liệt - bảo vệ cơ tim 221,840,000 3,327,600
3 PP2400203486 - Dầu soi kính hiển vi 2,700,000 40,500
4 PP2400203487 - Máu cừu 58,800,000 882,000
5 PP2400203488 - Gel bôi trơn 103,740,000 1,556,100
6 PP2400203489 - Cồn tuyệt đối (Ethanol) 11,760,000 176,400
7 PP2400203490 - Cồn 96 độ 119,025,000 1,785,370
8 PP2400203491 - Than hoạt tính 247,000 3,700
9 PP2400203492 - Dung dịch Lugol 3% 10,800,000 162,000
10 PP2400203493 - Dầu parafin 10,800,000 162,000
11 PP2400203494 - Hóa chất nhuộm phiến đồ âm đạo bằng phương pháp Papalicolaou màu cam 1,300,000 19,500
12 PP2400203495 - Hóa chất nhuộm phiến đồ âm đạo bằng phương pháp Papalicolaou màu xanh 1,300,000 19,500
13 PP2400203496 - Thuốc nhuộm Giemsa 4,950,000 74,250
14 PP2400203497 - Thuốc nhuộm Hematoxylin 4,800,000 72,000
15 PP2400203498 - Thuốc nhuộm Eosin 4,000,000 60,000
16 PP2400203499 - Hóa chất dán Lamell 6,159,600 92,390
17 PP2400203500 - Gel cắt bệnh phẩm lạnh 1,700,640 25,500
18 PP2400203501 - Hóa chất thay thế Xylen 12,285,000 184,270
19 PP2400203502 - Hóa chất nhuộm PAS (Periodic Acid Schiffs) 13,200,000 198,000
20 PP2400203503 - Formol 29,143,200 437,140
21 PP2400203504 - Chất hàn xi măng Fuji IX 74,000,000 1,110,000
22 PP2400203505 - Chất hàn xi măng Fuji II 26,000,000 390,000
23 PP2400203506 - Chất hàn xi măng Fuji VII 38,400,000 576,000
24 PP2400203507 - Fuji plus 26,460,000 396,900
25 PP2400203508 - Chất hàn ống tủy (Cortisomol) 5,568,000 83,520
26 PP2400203509 - Eugenol 2,520,000 37,800
27 PP2400203510 - Camphenol 2,460,000 36,900
28 PP2400203511 - Axit etching 28,600,000 429,000
29 PP2400203512 - Chất hàn tạm 10,998,000 164,970
30 PP2400203513 - Keo trám Bonding 49,500,000 742,500
31 PP2400203514 - Dung dịch sát trùng tủy viêm nhiễm 799,980 11,990
32 PP2400203515 - Chất bôi trơn ống tủy 4,857,070 72,850
33 PP2400203516 - Chất diệt tủy Asen 4,400,000 66,000
34 PP2400203517 - Xi măng trắm bít ống tủy 1,531,424 22,970
35 PP2400203518 - Calci hydroxit 840,000 12,600
36 PP2400203519 - Composite đặc 28,000,000 420,000
37 PP2400203520 - Composite lỏng 18,000,000 270,000
38 PP2400203521 - Sò Paste đánh bóng nha chu 2,500,000 37,500
39 PP2400203522 - Dầu xịt tay khoan 4,196,500 62,940
40 PP2400203523 - Zinc oxdide 419,760 6,290
41 PP2400203524 - Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC® 700323™* 1,940,000 29,100
42 PP2400203525 - Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC® 700327™* 6,065,000 90,970
43 PP2400203526 - Chủng chuẩn Candida albicans ATCC® 14053™* 6,000,000 90,000
44 PP2400203527 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 25922™* 2,420,000 36,300
45 PP2400203528 - Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC® 700603™* 3,770,000 56,550
46 PP2400203529 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC® 27853™* 1,950,000 29,250
47 PP2400203530 - Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 35218™* 1,950,000 29,250
48 PP2400203531 - Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC® 29212™* 2,424,000 36,360
49 PP2400203532 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC® 29213™* 2,415,000 36,220
50 PP2400203533 - Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC® 22019™* 5,900,000 88,500
51 PP2400203534 - Ống tuýp bảo quản chủng chuẩn 11,040,192 165,600
Vôi soda
Mã phần lô PP2400203484
Giá từng phần lô 25,079,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm liệt - bảo vệ cơ tim
Mã phần lô PP2400203485
Giá từng phần lô 221,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,327,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400203486
Giá từng phần lô 2,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu cừu
Mã phần lô PP2400203487
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2400203488
Giá từng phần lô 103,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,556,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối (Ethanol)
Mã phần lô PP2400203489
Giá từng phần lô 11,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2400203490
Giá từng phần lô 119,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,785,370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2400203491
Giá từng phần lô 247,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2400203492
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu parafin
Mã phần lô PP2400203493
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm phiến đồ âm đạo bằng phương pháp Papalicolaou màu cam
Mã phần lô PP2400203494
Giá từng phần lô 1,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm phiến đồ âm đạo bằng phương pháp Papalicolaou màu xanh
Mã phần lô PP2400203495
Giá từng phần lô 1,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Giemsa
Mã phần lô PP2400203496
Giá từng phần lô 4,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Hematoxylin
Mã phần lô PP2400203497
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm Eosin
Mã phần lô PP2400203498
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dán Lamell
Mã phần lô PP2400203499
Giá từng phần lô 6,159,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel cắt bệnh phẩm lạnh
Mã phần lô PP2400203500
Giá từng phần lô 1,700,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất thay thế Xylen
Mã phần lô PP2400203501
Giá từng phần lô 12,285,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm PAS (Periodic Acid Schiffs)
Mã phần lô PP2400203502
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol
Mã phần lô PP2400203503
Giá từng phần lô 29,143,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hàn xi măng Fuji IX
Mã phần lô PP2400203504
Giá từng phần lô 74,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hàn xi măng Fuji II
Mã phần lô PP2400203505
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hàn xi măng Fuji VII
Mã phần lô PP2400203506
Giá từng phần lô 38,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Fuji plus
Mã phần lô PP2400203507
Giá từng phần lô 26,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hàn ống tủy (Cortisomol)
Mã phần lô PP2400203508
Giá từng phần lô 5,568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2400203509
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Camphenol
Mã phần lô PP2400203510
Giá từng phần lô 2,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Axit etching
Mã phần lô PP2400203511
Giá từng phần lô 28,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hàn tạm
Mã phần lô PP2400203512
Giá từng phần lô 10,998,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo trám Bonding
Mã phần lô PP2400203513
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát trùng tủy viêm nhiễm
Mã phần lô PP2400203514
Giá từng phần lô 799,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,990
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2400203515
Giá từng phần lô 4,857,070
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất diệt tủy Asen
Mã phần lô PP2400203516
Giá từng phần lô 4,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng trắm bít ống tủy
Mã phần lô PP2400203517
Giá từng phần lô 1,531,424
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Calci hydroxit
Mã phần lô PP2400203518
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite đặc
Mã phần lô PP2400203519
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Composite lỏng
Mã phần lô PP2400203520
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sò Paste đánh bóng nha chu
Mã phần lô PP2400203521
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2400203522
Giá từng phần lô 4,196,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Zinc oxdide
Mã phần lô PP2400203523
Giá từng phần lô 419,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei ATCC® 700323™*
Mã phần lô PP2400203524
Giá từng phần lô 1,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus ATCC® 700327™*
Mã phần lô PP2400203525
Giá từng phần lô 6,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Candida albicans ATCC® 14053™*
Mã phần lô PP2400203526
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 25922™*
Mã phần lô PP2400203527
Giá từng phần lô 2,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC® 700603™*
Mã phần lô PP2400203528
Giá từng phần lô 3,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa ATCC® 27853™*
Mã phần lô PP2400203529
Giá từng phần lô 1,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Escherichia coli ATCC® 35218™*
Mã phần lô PP2400203530
Giá từng phần lô 1,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis ATCC® 29212™*
Mã phần lô PP2400203531
Giá từng phần lô 2,424,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC® 29213™*
Mã phần lô PP2400203532
Giá từng phần lô 2,415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC® 22019™*
Mã phần lô PP2400203533
Giá từng phần lô 5,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tuýp bảo quản chủng chuẩn
Mã phần lô PP2400203534
Giá từng phần lô 11,040,192
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->