Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn quý IV năm 2023 tại Bệnh viện Mắt - Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300376387-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Mắt và Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế phục vụ công tác chuyên môn quý IV năm 2023 tại Bệnh viện Mắt - Răng Hàm Mặt thành phố Cần Thơ
Số hiệu KHLCNT PL2300220076
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 498,542,508 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.020.650 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp Y, Dược trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm
- Kinh nghiệm cv tương tự Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300447780 - Acid Etching 690,000 983.250 483.000
2 PP2300447781 - Airway các số 460,000 655.500 322.000
3 PP2300447782 - Băng keo cá nhân 1,134,000 1.615.950 793.800
4 PP2300447783 - Băng keo cuộn (lụa) 3,240,000 4.617.000 2.268.000
5 PP2300447784 - Băng keo nhiệt 2,721,600 3.878.280 1.905.120
6 PP2300447785 - Băng vô trùng trong suốt (Dán mi) 10,500,000 14.962.500 7.350.000
7 PP2300447786 - Bộ dây phaco lạnh 28,050,000 39.971.250 19.635.000
8 PP2300447787 - Bơm tiêm 10 ml 2,520,000 3.591.000 1.764.000
9 PP2300447788 - Bơm tiêm 20ml 1,680,000 2.394.000 1.176.000
10 PP2300447789 - Bơm tiêm 5ml 4,320,000 6.156.000 3.024.000
11 PP2300447790 - Bông y tế thấm nước 7,875,000 11.221.875 5.512.500
12 PP2300447791 - Cao su nặng lấy dấu răng 4,260,000 6.070.500 2.982.000
13 PP2300447792 - Cao su nhẹ lấy dấu răng 8,302,500 11.831.062 5.811.750
14 PP2300447793 - Casset Laurea 70,416,000 100.342.800 49.291.200
15 PP2300447794 - Chất lấy dấu răng 3,346,200 4.768.335 2.342.340
16 PP2300447795 - Chỉ Chromic 7/0 1,693,440 2.413.152 1.185.408
17 PP2300447796 - Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp (Chỉ nilon 6) 2,688,000 3.830.400 1.881.600
18 PP2300447797 - Chỉ không tan tổng hợp 10/0 19,992,000 28.488.600 13.994.400
19 PP2300447798 - Chỉ nha khoa 158,424 217.000 111.000
20 PP2300447799 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 4,630,500 6.598.462 3.241.350
21 PP2300447800 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 476,280 678.699 333.396
22 PP2300447801 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi 5,820,000 8.293.500 4.074.000
23 PP2300447802 - Chỉ thép cuộn 1,455,000 2.073.375 1.018.500
24 PP2300447803 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 2,822,400 4.021.920 1.975.680
25 PP2300447804 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm 4,920,000 7.011.000 3.444.000
26 PP2300447805 - Chổi đánh bóng 400,000 570.000 280.000
27 PP2300447806 - Chốt tủy 3,300,000 4.702.500 2.310.000
28 PP2300447807 - Cọ quét keo trám 315,000 448.875 220.500
29 PP2300447808 - Composite lỏng 1,800,000 2.565.000 1.260.000
30 PP2300447809 - Cồn 90 175,000 249.375 122.500
31 PP2300447810 - Dao mổ mắt 15 độ 23,310,000 33.216.750 16.317.000
32 PP2300447811 - Dao mổ mắt 2.8 độ 53,235,000 75.859.875 37.264.500
33 PP2300447812 - Dầu bôi trơn tay khoan 3,120,000 4.446.000 2.184.000
34 PP2300447813 - Đầu cole vàng 360,000 513.000 252.000
35 PP2300447814 - Đầu côn xanh các loại 500,000 712.500 350.000
36 PP2300447815 - Dây hút nhớt các số 315,000 448.875 220.500
37 PP2300447816 - Dây truyền dịch 1,890,000 2.693.250 1.323.000
38 PP2300447817 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt 1,440,000 2.052.000 1.008.000
39 PP2300447818 - Dung dịch ngâm dụng cụ 1,549,800 2.208.465 1.084.860
40 PP2300447819 - Dung dịch rửa tay xà phòng phẫu thuật 3,255,000 4.638.375 2.278.500
41 PP2300447820 - Eugenol 4,534 6.200 3.200
42 PP2300447821 - Fuji I 1,650,000 2.351.250 1.155.000
43 PP2300447822 - Gạc mét y tế 11,000,000 15.675.000 7.700.000
44 PP2300447823 - Găng tay khám 11,880,000 16.929.000 8.316.000
45 PP2300447824 - Găng tay tiệt trùng 63,480,000 90.459.000 44.436.000
46 PP2300447825 - Giấy điện tim ba cần 63mmx30m 1,323,000 1.885.275 926.100
47 PP2300447826 - Giấy in kết quả máy siêu âm (Giấy siêu âm A) 7,150,000 10.188.750 5.005.000
48 PP2300447827 - Giấy in nhiệt 1,176,000 1.675.800 823.200
49 PP2300447828 - Giấy siêu âm 110x20 9,240,000 13.167.000 6.468.000
50 PP2300447829 - Glyde 1,290,000 1.838.250 903.000
51 PP2300447830 - Hóa chất nội kiểm sinh hóa 1,050,000 1.496.250 735.000
52 PP2300447831 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít 1,200,000 1.710.000 840.000
53 PP2300447832 - Huyết áp kế người lớn 2,400,000 3.420.000 1.680.000
54 PP2300447833 - Keo trám răng 2,940,000 4.189.500 2.058.000
55 PP2300447834 - Khẩu trang y tế 4,680,000 6.669.000 3.276.000
56 PP2300447835 - Kim chích lấy máu 550,000 783.750 385.000
57 PP2300447836 - Kim chích máu các loại 56,400 80.370 39.480
58 PP2300447837 - Kim gây tê nha khoa 4,950,000 7.053.750 3.465.000
59 PP2300447838 - Kim luồn số 22G 1,240,000 1.767.000 868.000
60 PP2300447839 - Kim luồn tĩnh mạch số 24 409,500 583.537 286.650
61 PP2300447840 - Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim các cỡ 1,382,500 1.970.062 967.750
62 PP2300447841 - Lame kính trơn 729,000 1.038.825 510.300
63 PP2300447842 - Lentulo 450,000 641.250 315.000
64 PP2300447843 - Lưỡi dao mổ các số 783,000 1.115.775 548.100
65 PP2300447844 - Miếng cầm máu dùng trong nha khoa 546,000 778.050 382.200
66 PP2300447845 - Mũ giấy phẫu thuật 3,300,000 4.702.500 2.310.000
67 PP2300447846 - Mũi Cạo vôi 7,127,200 10.156.260 4.989.040
68 PP2300447847 - Mũi đánh bóng răng silicon 1,560,000 2.223.000 1.092.000
69 PP2300447848 - Mũi khoan chốt/mũi peso 362,490 516.548 253.743
70 PP2300447849 - Mũi khoan kim cương 10,560,000 15.048.000 7.392.000
71 PP2300447850 - Mũi Khoan xương 10,800,000 15.390.000 7.560.000
72 PP2300447851 - Nước cất 3,024,000 4.309.200 2.116.800
73 PP2300447852 - Ống hút nha 1,450,000 2.066.250 1.015.000
74 PP2300447853 - Ống nghiệm EDTA 2,400,000 3.420.000 1.680.000
75 PP2300447854 - Ống nghiệm Heparin 2,000,000 2.850.000 1.400.000
76 PP2300447855 - Ống nhựa không nắp 1,071,000 1.526.175 749.700
77 PP2300447856 - Ống nội khí quản cong mũi các số có cuff 787,500 1.122.187 551.250
78 PP2300447857 - Ống nội khí quản thẳng các số có cuff 1,182,000 1.684.350 827.400
79 PP2300447858 - Oxy già 78,600 112.005 55.020
80 PP2300447859 - Oxyt kẽm 280,000 399.000 196.000
81 PP2300447860 - Que thử đường huyết 1,575,000 2.244.375 1.102.500
82 PP2300447861 - Silk 4/0 720,000 1.026.000 504.000
83 PP2300447862 - Silk 7/0 882,000 1.256.850 617.400
84 PP2300447863 - Silk 8/0 1,340,640 1.910.412 938.448
85 PP2300447864 - Sleeve và buồng thử bằng silicone, các cỡ 19G, dùng với máy phaco 10,000,000 14.250.000 7.000.000
86 PP2300447865 - Sleeve và buồng thử bằng silicon các cỡ 19G + TIP 19G 3,400,000 4.845.000 2.380.000
87 PP2300447866 - Sò đánh bóng răng 240,000 342.000 168.000
88 PP2300447867 - Trâm gai Việt Nam 3,060,000 4.360.500 2.142.000
89 PP2300447868 - Vât liệu trám bít ống tủy răng Cortisomol (Cortisomol bít tủy(25g/hộp) 1,600,000 2.280.000 1.120.000
90 PP2300447869 - Vật liệu trám răng Z350 4,500,000 6.412.500 3.150.000
91 PP2300447870 - Vôi soda 196,000 279.300 137.200
92 PP2300447871 - Xi măng trám (fuji 9) 4,350,000 6.198.750 3.045.000
Acid Etching
Mã phần lô PP2300447780
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Airway các số
Mã phần lô PP2300447781
Giá từng phần lô 460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300447782
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng keo cuộn (lụa)
Mã phần lô PP2300447783
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.617.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng keo nhiệt
Mã phần lô PP2300447784
Giá từng phần lô 2,721,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.878.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Băng vô trùng trong suốt (Dán mi)
Mã phần lô PP2300447785
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bộ dây phaco lạnh
Mã phần lô PP2300447786
Giá từng phần lô 28,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.971.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 10 ml
Mã phần lô PP2300447787
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300447788
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.394.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300447789
Giá từng phần lô 4,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300447790
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.221.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cao su nặng lấy dấu răng
Mã phần lô PP2300447791
Giá từng phần lô 4,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.070.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cao su nhẹ lấy dấu răng
Mã phần lô PP2300447792
Giá từng phần lô 8,302,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.831.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.811.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Casset Laurea
Mã phần lô PP2300447793
Giá từng phần lô 70,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.342.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.291.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất lấy dấu răng
Mã phần lô PP2300447794
Giá từng phần lô 3,346,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.768.335
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.342.340
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ Chromic 7/0
Mã phần lô PP2300447795
Giá từng phần lô 1,693,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.413.152
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.408
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ không tan đơn sợi tổng hợp (Chỉ nilon 6)
Mã phần lô PP2300447796
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.830.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.881.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ không tan tổng hợp 10/0
Mã phần lô PP2300447797
Giá từng phần lô 19,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.488.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.994.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2300447798
Giá từng phần lô 158,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300447799
Giá từng phần lô 4,630,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.598.462
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.241.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300447800
Giá từng phần lô 476,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.699
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.396
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300447801
Giá từng phần lô 5,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.293.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ thép cuộn
Mã phần lô PP2300447802
Giá từng phần lô 1,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.073.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300447803
Giá từng phần lô 2,822,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.021.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm
Mã phần lô PP2300447804
Giá từng phần lô 4,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300447805
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chốt tủy
Mã phần lô PP2300447806
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.702.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cọ quét keo trám
Mã phần lô PP2300447807
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Composite lỏng
Mã phần lô PP2300447808
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cồn 90
Mã phần lô PP2300447809
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dao mổ mắt 15 độ
Mã phần lô PP2300447810
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.216.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dao mổ mắt 2.8 độ
Mã phần lô PP2300447811
Giá từng phần lô 53,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.859.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.264.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dầu bôi trơn tay khoan
Mã phần lô PP2300447812
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đầu cole vàng
Mã phần lô PP2300447813
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Đầu côn xanh các loại
Mã phần lô PP2300447814
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300447815
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300447816
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300447817
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch ngâm dụng cụ
Mã phần lô PP2300447818
Giá từng phần lô 1,549,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.208.465
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.084.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch rửa tay xà phòng phẫu thuật
Mã phần lô PP2300447819
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.638.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.278.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Eugenol
Mã phần lô PP2300447820
Giá từng phần lô 4,534
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Fuji I
Mã phần lô PP2300447821
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Gạc mét y tế
Mã phần lô PP2300447822
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay khám
Mã phần lô PP2300447823
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Găng tay tiệt trùng
Mã phần lô PP2300447824
Giá từng phần lô 63,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy điện tim ba cần 63mmx30m
Mã phần lô PP2300447825
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 926.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy in kết quả máy siêu âm (Giấy siêu âm A)
Mã phần lô PP2300447826
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.188.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300447827
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Giấy siêu âm 110x20
Mã phần lô PP2300447828
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.167.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Glyde
Mã phần lô PP2300447829
Giá từng phần lô 1,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất nội kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300447830
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít
Mã phần lô PP2300447831
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Huyết áp kế người lớn
Mã phần lô PP2300447832
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Keo trám răng
Mã phần lô PP2300447833
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.189.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300447834
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.669.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim chích lấy máu
Mã phần lô PP2300447835
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim chích máu các loại
Mã phần lô PP2300447836
Giá từng phần lô 56,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2300447837
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.053.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn số 22G
Mã phần lô PP2300447838
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim luồn tĩnh mạch số 24
Mã phần lô PP2300447839
Giá từng phần lô 409,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.537
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Kim tiêm vô trùng sử dụng một lần, kim các cỡ
Mã phần lô PP2300447840
Giá từng phần lô 1,382,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.970.062
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 967.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lame kính trơn
Mã phần lô PP2300447841
Giá từng phần lô 729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.038.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lentulo
Mã phần lô PP2300447842
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300447843
Giá từng phần lô 783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.115.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Miếng cầm máu dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300447844
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mũ giấy phẫu thuật
Mã phần lô PP2300447845
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.702.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mũi Cạo vôi
Mã phần lô PP2300447846
Giá từng phần lô 7,127,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.156.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.989.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mũi đánh bóng răng silicon
Mã phần lô PP2300447847
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.223.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mũi khoan chốt/mũi peso
Mã phần lô PP2300447848
Giá từng phần lô 362,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.548
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.743
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2300447849
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Mũi Khoan xương
Mã phần lô PP2300447850
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Nước cất
Mã phần lô PP2300447851
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.309.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống hút nha
Mã phần lô PP2300447852
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.066.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2300447853
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300447854
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nhựa không nắp
Mã phần lô PP2300447855
Giá từng phần lô 1,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.526.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nội khí quản cong mũi các số có cuff
Mã phần lô PP2300447856
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.187
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Ống nội khí quản thẳng các số có cuff
Mã phần lô PP2300447857
Giá từng phần lô 1,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.684.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 827.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Oxy già
Mã phần lô PP2300447858
Giá từng phần lô 78,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.005
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.020
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Oxyt kẽm
Mã phần lô PP2300447859
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300447860
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Silk 4/0
Mã phần lô PP2300447861
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Silk 7/0
Mã phần lô PP2300447862
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Silk 8/0
Mã phần lô PP2300447863
Giá từng phần lô 1,340,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.910.412
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.448
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sleeve và buồng thử bằng silicone, các cỡ 19G, dùng với máy phaco
Mã phần lô PP2300447864
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sleeve và buồng thử bằng silicon các cỡ 19G + TIP 19G
Mã phần lô PP2300447865
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.845.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2300447866
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Trâm gai Việt Nam
Mã phần lô PP2300447867
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.360.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vât liệu trám bít ống tủy răng Cortisomol (Cortisomol bít tủy(25g/hộp)
Mã phần lô PP2300447868
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vật liệu trám răng Z350
Mã phần lô PP2300447869
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Vôi soda
Mã phần lô PP2300447870
Giá từng phần lô 196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Xi măng trám (fuji 9)
Mã phần lô PP2300447871
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.198.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->