Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm bổ sung dùng cho khoa Giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500244125-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm bổ sung dùng cho khoa Giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500113380
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 48,336,752,430 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500238834 - Hóa chất Hóa mô miễn dịch cho ung thư vú 17,846,284,902 16.223.895.366 5.948.761.634 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 267,694,274
2 PP2500238835 - Hóa chất Hóa mô miễn dịch cho ung thư phổi 4,672,951,476 4.248.137.706 1.557.650.492 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 70,094,273
3 PP2500238836 - Hóa chất Hóa mô miễn dịch cho ung thư Đại trực tràng / đường tiêu hóa 4,574,234,826 4.158.395.297 1.524.744.942 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 68,613,523
4 PP2500238837 - Hóa chất Hóa mô miễn dịch cho Huyết học /Lym phôm, melanôm,thần kinh nội tiết, tiền liệt tuyến, cổ tử cung và vòm hầu... 4,245,596,226 3.859.632.933 1.415.198.742 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 63,683,944
5 PP2500238838 - Hóa chất, vật tư nhuộm H&E không sử dụng Alcohol, xylene 4,550,752,500 4.137.047.728 1.516.917.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 68,261,288
6 PP2500238839 - Hóa chất nhuộm tế bào 1,096,200,000 996.545.455 365.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 16,443,000
7 PP2500238840 - Hóa chất nhuộm tiêu bản mô giải phẫu bệnh 237,825,000 216.204.546 79.275.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 3,567,375
8 PP2500238841 - Formol đệm trung tính 10%, độ pH ổn định từ 6.8 đến 7.2 2,705,062,500 2.459.147.728 901.687.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 40,575,938
9 PP2500238842 - Xylene 1,620,000,000 1.472.727.273 540.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 24,300,000
10 PP2500238843 - Ethanol 99.5 (Cồn tuyệt đối) 990,000,000 900.000.000 330.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 14,850,000
11 PP2500238844 - Chất nền phủ mẫu Cryomatrix (Dung dịch cắt lạnh ) 126,720,000 115.200.000 42.240.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,900,800
12 PP2500238845 - Bộ hóa chất vận hành máy giải trình tự gen (V3) 2,303,100,000 2.093.727.273 767.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 34,546,500
13 PP2500238846 - Kháng thể đơn dòng kháng FOXP1 (SP133), dạng pha sẵn 100,500,000 91.363.637 33.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,507,500
14 PP2500238847 - Kháng thể hỗn hợp CK HMW + p63 + AMACR(RM), dạng pha sẵn 377,550,000 343.227.273 125.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 5,663,250
15 PP2500238848 - Kháng thể hỗn hợp p16 và Ki-67, dạng pha sẵn 292,500,000 265.909.091 97.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 4,387,500
16 PP2500238849 - Kháng thể SDHB đơn dòng (ZR339),dạng pha sẵn 105,000,000 95.454.546 35.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,575,000
17 PP2500238850 - Kháng thể đơn dòng NKX2(ZR438), dạng pha sẵn 96,000,000 87.272.728 32.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,440,000
18 PP2500238851 - Kháng thể đơn dòng BCOR (C-10), dạng pha sẵn 138,450,000 125.863.637 46.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,076,750
19 PP2500238852 - Kháng thể đơn dòng NeuN (ZR386),dạng pha sẵn 138,450,000 125.863.637 46.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 2,076,750
20 PP2500238853 - Kháng thể đơn dòng ATRX (D-5), dạng pha sẵn 105,000,000 95.454.546 35.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,575,000
21 PP2500238854 - Kháng thể đơn dòng H3K27me3 (C36B11), dạng pha sẵn 118,500,000 107.727.273 39.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,777,500
22 PP2500238855 - Kháng thể đơn dòng CA IX (ZR367),dạng pha sẵn 82,500,000 75.000.000 27.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,237,500
23 PP2500238856 - Kháng thể đơn dòng kháng FOXP1 (SP133), dạng pha sẵn 100,500,000 91.363.637 33.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,507,500
24 PP2500238857 - Kháng thể đơn dòng PHOX2B(ZR292),dạng pha sẵn 100,500,000 91.363.637 33.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,507,500
25 PP2500238858 - Kháng thể đơn dòng Langerin(CD207),dạng pha sẵn 100,500,000 91.363.637 33.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,507,500
26 PP2500238859 - Kháng thể đơn dòng SMARCA4 (EPNCIR111A), dạng pha sẵn 105,000,000 95.454.546 35.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,575,000
27 PP2500238860 - Kháng thể đơn dòng TRPS1 (EPR16171), dạng pha sẵn 96,000,000 87.272.728 32.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,440,000
28 PP2500238861 - Kháng thể đơn dòng SF-1, dạng pha sẵn 100,500,000 91.363.637 33.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,507,500
29 PP2500238862 - Kháng thể đơn dòng NKX2.2,dạng pha sẵn 96,000,000 87.272.728 32.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,440,000
30 PP2500238863 - Kháng thể HHV8 (LN53), dạng pha sẵn 55,125,000 50.113.637 18.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 826,875
31 PP2500238864 - Kháng thể INSM1 (A-8), dạng pha sẵn 110,250,000 100.227.273 36.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,653,750
32 PP2500238865 - Kháng thể đơn dòng kháng STAT6 (ZR268),dạng pha sẵn 132,750,000 120.681.819 44.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,991,250
33 PP2500238866 - Bộ hóa chất (dầu cam) khử sáp cho hóa mô miễn dịch 712,500,000 647.727.273 237.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 10,687,500
34 PP2500238867 - Chất thay thế xylen không độc, gồm hỗn hợp Hydrocarbon béo Isoparafinic. Có thành phần: Naphtha (petroleum), hydrotreated heavy (57-63%); Naphtha (petroleum), light alkylate (37-43%) 103,950,000 94.500.000 34.650.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5 1,559,250
Hóa chất Hóa mô miễn dịch cho ung thư vú
Mã phần lô PP2500238834
Giá từng phần lô 17,846,284,902
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.223.895.366
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.948.761.634
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,694,274
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất Hóa mô miễn dịch cho ung thư phổi
Mã phần lô PP2500238835
Giá từng phần lô 4,672,951,476
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.248.137.706
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.557.650.492
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,094,273
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất Hóa mô miễn dịch cho ung thư Đại trực tràng / đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2500238836
Giá từng phần lô 4,574,234,826
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.158.395.297
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.744.942
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,613,523
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất Hóa mô miễn dịch cho Huyết học /Lym phôm, melanôm,thần kinh nội tiết, tiền liệt tuyến, cổ tử cung và vòm hầu...
Mã phần lô PP2500238837
Giá từng phần lô 4,245,596,226
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.859.632.933
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.415.198.742
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,683,944
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất, vật tư nhuộm H&E không sử dụng Alcohol, xylene
Mã phần lô PP2500238838
Giá từng phần lô 4,550,752,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.137.047.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.516.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,261,288
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất nhuộm tế bào
Mã phần lô PP2500238839
Giá từng phần lô 1,096,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 996.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,443,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất nhuộm tiêu bản mô giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2500238840
Giá từng phần lô 237,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.204.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,567,375
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Formol đệm trung tính 10%, độ pH ổn định từ 6.8 đến 7.2
Mã phần lô PP2500238841
Giá từng phần lô 2,705,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.459.147.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,575,938
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Xylene
Mã phần lô PP2500238842
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Ethanol 99.5 (Cồn tuyệt đối)
Mã phần lô PP2500238843
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Chất nền phủ mẫu Cryomatrix (Dung dịch cắt lạnh )
Mã phần lô PP2500238844
Giá từng phần lô 126,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Bộ hóa chất vận hành máy giải trình tự gen (V3)
Mã phần lô PP2500238845
Giá từng phần lô 2,303,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.093.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 767.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,546,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng kháng FOXP1 (SP133), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238846
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,507,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể hỗn hợp CK HMW + p63 + AMACR(RM), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238847
Giá từng phần lô 377,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,663,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể hỗn hợp p16 và Ki-67, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238848
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,387,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể SDHB đơn dòng (ZR339),dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238849
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng NKX2(ZR438), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238850
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng BCOR (C-10), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238851
Giá từng phần lô 138,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,076,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng NeuN (ZR386),dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238852
Giá từng phần lô 138,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.863.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,076,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng ATRX (D-5), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238853
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng H3K27me3 (C36B11), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238854
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,777,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng CA IX (ZR367),dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238855
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng kháng FOXP1 (SP133), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238856
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,507,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng PHOX2B(ZR292),dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238857
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,507,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng Langerin(CD207),dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238858
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,507,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng SMARCA4 (EPNCIR111A), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238859
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng TRPS1 (EPR16171), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238860
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng SF-1, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238861
Giá từng phần lô 100,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,507,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng NKX2.2,dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238862
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể HHV8 (LN53), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238863
Giá từng phần lô 55,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.113.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,875
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể INSM1 (A-8), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238864
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Kháng thể đơn dòng kháng STAT6 (ZR268),dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500238865
Giá từng phần lô 132,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,991,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Bộ hóa chất (dầu cam) khử sáp cho hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2500238866
Giá từng phần lô 712,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,687,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Chất thay thế xylen không độc, gồm hỗn hợp Hydrocarbon béo Isoparafinic. Có thành phần: Naphtha (petroleum), hydrotreated heavy (57-63%); Naphtha (petroleum), light alkylate (37-43%)
Mã phần lô PP2500238867
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,559,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->