Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm bổ sung năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400416482-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm bổ sung năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400218341
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 9,261,244,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400304934 - Lô 1 Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Realtime PCR tự động số 1 2,166,658,500 32,499,877
2 PP2400304935 - Lô 2 Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy tách chiết và Realtime PCR tự động số 2 787,683,800 11,815,257
3 PP2400304936 - Lô 3 Hóa chất sử dụng trên máy định danh và đo tải lượng vi rút, vi khuẩn 1,528,800,000 22,932,000
4 PP2400304937 - Lô 4 Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch huỳnh quang 1,863,750,000 27,956,250
5 PP2400304938 - Lô 5 Test phù hợp trên máy đọc card 1,903,282,500 28,549,237
6 PP2400304939 - Lô 6 Chromogenic candida agar 45,000,000 675,000
7 PP2400304940 - Lô 7 Dịch pha huyền phù vi khuẩn làm kháng sinh đồ 31,560,000 473,400
8 PP2400304941 - Lô 8 Đầu côn có lọc 0.1-10ul. 18,720,000 280,800
9 PP2400304942 - Lô 9 Đầu côn có lọc 1-100ul. 12,480,000 187,200
10 PP2400304943 - Lô 10 Đầu côn có lọc 100-1000ul. 11,774,000 176,610
11 PP2400304944 - Lô 11 Filter tip 10 uL 13,219,200 198,288
12 PP2400304945 - Lô 12 Filter tip 1000 uL 13,219,200 198,288
13 PP2400304946 - Lô 13 Filter tip 20 uL 13,219,200 198,288
14 PP2400304947 - Lô 14 Filter tip 200 uL 33,048,000 495,720
15 PP2400304948 - Lô 15 Hóa chất dùng cho bộ khay thử định danh vi sinh vật 37,200,000 558,000
16 PP2400304949 - Lô 16 Hộp petri 90mm đã tiệt trùng 6,000,000 90,000
17 PP2400304950 - Lô 17 Khay kháng sinh đồ nấm 315,600,000 4,734,000
18 PP2400304951 - Lô 18 Môi trường canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn 189,480,000 2,842,200
19 PP2400304952 - Lô 19 Ống ly tâm 1.5ml 2,350,000 35,250
20 PP2400304953 - Lô 20 Test thử thai nhanh 5mm 15,000,000 225,000
21 PP2400304954 - Lô 21 Thạch Sabouraud 90mm (SAB 90) 18,000,000 270,000
22 PP2400304955 - Lô 22 Thẻ định danh vi nấm bằng phương pháp thủ công 235,200,000 3,528,000
Lô 1 Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Realtime PCR tự động số 1
Mã phần lô PP2400304934
Giá từng phần lô 2,166,658,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,499,877
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 2 Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy tách chiết và Realtime PCR tự động số 2
Mã phần lô PP2400304935
Giá từng phần lô 787,683,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,815,257
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 3 Hóa chất sử dụng trên máy định danh và đo tải lượng vi rút, vi khuẩn
Mã phần lô PP2400304936
Giá từng phần lô 1,528,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,932,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 4 Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch huỳnh quang
Mã phần lô PP2400304937
Giá từng phần lô 1,863,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,956,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 5 Test phù hợp trên máy đọc card
Mã phần lô PP2400304938
Giá từng phần lô 1,903,282,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,549,237
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 6 Chromogenic candida agar
Mã phần lô PP2400304939
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 7 Dịch pha huyền phù vi khuẩn làm kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2400304940
Giá từng phần lô 31,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 8 Đầu côn có lọc 0.1-10ul.
Mã phần lô PP2400304941
Giá từng phần lô 18,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 9 Đầu côn có lọc 1-100ul.
Mã phần lô PP2400304942
Giá từng phần lô 12,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 10 Đầu côn có lọc 100-1000ul.
Mã phần lô PP2400304943
Giá từng phần lô 11,774,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,610
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 11 Filter tip 10 uL
Mã phần lô PP2400304944
Giá từng phần lô 13,219,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,288
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 12 Filter tip 1000 uL
Mã phần lô PP2400304945
Giá từng phần lô 13,219,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,288
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 13 Filter tip 20 uL
Mã phần lô PP2400304946
Giá từng phần lô 13,219,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,288
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 14 Filter tip 200 uL
Mã phần lô PP2400304947
Giá từng phần lô 33,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,720
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 15 Hóa chất dùng cho bộ khay thử định danh vi sinh vật
Mã phần lô PP2400304948
Giá từng phần lô 37,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 16 Hộp petri 90mm đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2400304949
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 17 Khay kháng sinh đồ nấm
Mã phần lô PP2400304950
Giá từng phần lô 315,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,734,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 18 Môi trường canh thang cho nuôi cấy vi khuẩn
Mã phần lô PP2400304951
Giá từng phần lô 189,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,842,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 19 Ống ly tâm 1.5ml
Mã phần lô PP2400304952
Giá từng phần lô 2,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 20 Test thử thai nhanh 5mm
Mã phần lô PP2400304953
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 21 Thạch Sabouraud 90mm (SAB 90)
Mã phần lô PP2400304954
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Lô 22 Thẻ định danh vi nấm bằng phương pháp thủ công
Mã phần lô PP2400304955
Giá từng phần lô 235,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->