Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương năm 2024 (lần 3) trong thời gian tiến hành mua sắm đấu thầu năm 2024-2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400448232-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2024 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương năm 2024 (lần 3) trong thời gian tiến hành mua sắm đấu thầu năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400249747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 148,971,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400392460 - HCBS1 1,400,000 14,000
2 PP2400392461 - HCBS2 1,900,000 19,000
3 PP2400392462 - HCBS3 2,200,000 22,000
4 PP2400392463 - HCBS4 3,060,000 30,600
5 PP2400392464 - HCBS5 3,260,000 32,600
6 PP2400392465 - HCBS6 2,820,000 28,200
7 PP2400392466 - HCBS7 7,800,000 78,000
8 PP2400392467 - HCBS8 2,880,000 28,800
9 PP2400392468 - HCBS9 4,600,000 46,000
10 PP2400392469 - HCBS10 14,175,000 141,750
11 PP2400392470 - HCBS11 7,875,000 78,750
12 PP2400392471 - HCBS12 17,430,000 174,300
13 PP2400392472 - HCBS13 17,430,000 174,300
14 PP2400392473 - HCBS14 12,285,000 122,850
15 PP2400392474 - HCBS15 17,000,000 170,000
16 PP2400392475 - HCBS16 9,937,200 99,372
17 PP2400392476 - HCBS17 8,330,400 83,304
18 PP2400392477 - HCBS18 4,800,000 48,000
19 PP2400392478 - HCBS19 714,000 7,140
20 PP2400392479 - HCBS20 9,075,000 90,750
HCBS1
Mã phần lô PP2400392460
Giá từng phần lô 1,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS2
Mã phần lô PP2400392461
Giá từng phần lô 1,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS3
Mã phần lô PP2400392462
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS4
Mã phần lô PP2400392463
Giá từng phần lô 3,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS5
Mã phần lô PP2400392464
Giá từng phần lô 3,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS6
Mã phần lô PP2400392465
Giá từng phần lô 2,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS7
Mã phần lô PP2400392466
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS8
Mã phần lô PP2400392467
Giá từng phần lô 2,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS9
Mã phần lô PP2400392468
Giá từng phần lô 4,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS10
Mã phần lô PP2400392469
Giá từng phần lô 14,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS11
Mã phần lô PP2400392470
Giá từng phần lô 7,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS12
Mã phần lô PP2400392471
Giá từng phần lô 17,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS13
Mã phần lô PP2400392472
Giá từng phần lô 17,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS14
Mã phần lô PP2400392473
Giá từng phần lô 12,285,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,850
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS15
Mã phần lô PP2400392474
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS16
Mã phần lô PP2400392475
Giá từng phần lô 9,937,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,372
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS17
Mã phần lô PP2400392476
Giá từng phần lô 8,330,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,304
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS18
Mã phần lô PP2400392477
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS19
Mã phần lô PP2400392478
Giá từng phần lô 714,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,140
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
HCBS20
Mã phần lô PP2400392479
Giá từng phần lô 9,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,750
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01 ngày đến 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->