Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương năm 2024 trong thời gian tiến hành mua sắm đấu thầu năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400321795-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN QLB
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương năm 2024 trong thời gian tiến hành mua sắm đấu thầu năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400187154
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 137,095,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400220114 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu 6,000,000 60,000
2 PP2400220115 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 15,600,000 156,000
3 PP2400220116 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 5,420,000 54,200
4 PP2400220117 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 11,430,000 114,300
5 PP2400220118 - Hóa chất định lượng GGT trong máu 3,220,000 32,200
6 PP2400220119 - Hóa chất định lượng CK trong máu 5,900,000 59,000
7 PP2400220120 - Hóa chất định lượng CK-MB trong máu 6,590,000 65,900
8 PP2400220121 - Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol trong máu 11,620,000 116,200
9 PP2400220122 - Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol trong máu 11,780,000 117,800
10 PP2400220123 - Hoá chất chuẩn giá trị trung bình 605,000 6,050
11 PP2400220124 - Hoá chất chuẩn mức cao 930,000 9,300
12 PP2400220125 - Định lượng HbA1c 34,000,000 340,000
13 PP2400220126 - Hóa chất xét nghiệm FT3, sử dụng với máy miễn dịch huỳnh quang xét nghiệm chức năng tuyến giáp 4,125,000 41,250
14 PP2400220127 - Hóa chất xét nghiệm AFP, sử dụng với máy miễn dịch huỳnh quang xét nghiệm ung bướu. 3,750,000 37,500
15 PP2400220128 - Hóa chất xét nghiệm PSA,sử dụng với máy miễn dịch huỳnh quang xét nghiệm ung bướu. 3,750,000 37,500
16 PP2400220129 - Hóa chất xét nghiệm TSH, sử dụng với máy miễn dịch huỳnh quang xét nghiệm chức năng tuyến giáp. 3,750,000 37,500
17 PP2400220130 - Hóa chất xét nghiệm CEA, sử dụng với máy miễn dịch huỳnh quang xét nghiệm ung bướu. 4,500,000 45,000
18 PP2400220131 - Hóa chất xét nghiệm FT4, sử dụng với máy miễn dịch huỳnh quang xét nghiệm chức năng tuyến giáp. 4,125,000 41,250
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2400220114
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400220115
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400220116
Giá từng phần lô 5,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,200
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400220117
Giá từng phần lô 11,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất định lượng GGT trong máu
Mã phần lô PP2400220118
Giá từng phần lô 3,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,200
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất định lượng CK trong máu
Mã phần lô PP2400220119
Giá từng phần lô 5,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất định lượng CK-MB trong máu
Mã phần lô PP2400220120
Giá từng phần lô 6,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,900
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất định lượng LDL-Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2400220121
Giá từng phần lô 11,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,200
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất định lượng HDL-Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2400220122
Giá từng phần lô 11,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,800
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất chuẩn giá trị trung bình
Mã phần lô PP2400220123
Giá từng phần lô 605,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,050
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hoá chất chuẩn mức cao
Mã phần lô PP2400220124
Giá từng phần lô 930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400220125
Giá từng phần lô 34,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm FT3, sử dụng với máy miễn dịch huỳnh quang xét nghiệm chức năng tuyến giáp
Mã phần lô PP2400220126
Giá từng phần lô 4,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm AFP, sử dụng với máy miễn dịch huỳnh quang xét nghiệm ung bướu.
Mã phần lô PP2400220127
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm PSA,sử dụng với máy miễn dịch huỳnh quang xét nghiệm ung bướu.
Mã phần lô PP2400220128
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm TSH, sử dụng với máy miễn dịch huỳnh quang xét nghiệm chức năng tuyến giáp.
Mã phần lô PP2400220129
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm CEA, sử dụng với máy miễn dịch huỳnh quang xét nghiệm ung bướu.
Mã phần lô PP2400220130
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Hóa chất xét nghiệm FT4, sử dụng với máy miễn dịch huỳnh quang xét nghiệm chức năng tuyến giáp.
Mã phần lô PP2400220131
Giá từng phần lô 4,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,250
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->