Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương Quý IV- năm 2024 trong thời gian tiến hành mua sắm đấu thầu năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400518726-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2025 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho bệnh viện Đa khoa huyện Đô Lương Quý IV- năm 2024 trong thời gian tiến hành mua sắm đấu thầu năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400285445
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 149,629,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400470206 - BS1 36,000,000 51.428.572 hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 25200000 22556 360,000
2 PP2400470207 - BS2 18,100,000 25.857.143 hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 12670000 15038 181,000
3 PP2400470208 - BS3 5,700,000 8.142.858 hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 3990000 15038 57,000
4 PP2400470209 - BS4 22,800,000 32.571.429 hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 15960000 6015 228,000
5 PP2400470210 - BS5 7,106,000 10.151.429 hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 4974200 5113 71,060
6 PP2400470211 - BS6 1,827,000 2.610.000 hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1278900 1 18,270
7 PP2400470212 - BS7 2,100,000 3.000.000 hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 1470000 1 21,000
8 PP2400470213 - BS8 3,810,000 5.442.858 hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 2667000 1 38,100
9 PP2400470214 - BS9 8,130,000 11.614.286 hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 5691000 2 81,300
10 PP2400470215 - BS10 20,800,000 29.714.286 hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 14560000 6 208,000
11 PP2400470216 - BS11 23,256,000 33.222.858 hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế 16279200 2707 232,560
BS1
Mã phần lô PP2400470206
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22556
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01- 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
BS2
Mã phần lô PP2400470207
Giá từng phần lô 18,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.857.143
Mã hàng hóa (HS) hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12670000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15038
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01- 05 ngày kể
BS3
Mã phần lô PP2400470208
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS) hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3990000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15038
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01- 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
BS4
Mã phần lô PP2400470209
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.429
Mã hàng hóa (HS) hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15960000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6015
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01- 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu
BS5
Mã phần lô PP2400470210
Giá từng phần lô 7,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.151.429
Mã hàng hóa (HS) hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4974200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5113
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,060
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01- 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
BS6
Mã phần lô PP2400470211
Giá từng phần lô 1,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1278900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,270
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01- 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
BS7
Mã phần lô PP2400470212
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1470000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
BS8
Mã phần lô PP2400470213
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.442.858
Mã hàng hóa (HS) hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2667000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,100
Thời gian thực hiện HĐ 60 ngày
BS9
Mã phần lô PP2400470214
Giá từng phần lô 8,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.614.286
Mã hàng hóa (HS) hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5691000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01- 05 ngày kể
BS10
Mã phần lô PP2400470215
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.714.286
Mã hàng hóa (HS) hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01- 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
BS11
Mã phần lô PP2400470216
Giá từng phần lô 23,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.222.858
Mã hàng hóa (HS) hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16279200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2707
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong khoảng từ 01- 05 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->