Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2023 – 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300289434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2023 – 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300185574 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Giá gói thầu | 54,917,048,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 823.755.686 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300390367 - Cốc mẫu | 52,416,000 | 74.880.000 | 36.691.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 2 | PP2300390368 - Cốc phản ứng | 22,250,000 | 31.785.714 | 15.575.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 3 | PP2300390369 - Đầu côn hút mẫu | 22,250,000 | 31.785.714 | 15.575.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 4 | PP2300390370 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch | 222,567,930 | 317.954.185 | 155.797.551 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 5 | PP2300390371 - Dung dịch pha loãng | 71,957,970 | 102.797.100 | 50.370.579 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 6 | PP2300390372 - Dung dịch rửa hệ thống | 41,085,000 | 58.692.857 | 28.759.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 7 | PP2300390373 - Hóa chất định chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 4,405,590 | 6.293.700 | 3.083.913 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 8 | PP2300390374 - Hóa chất định chuẩn xét nghiệm miễn dịch định lượng | 6,615,000 | 9.450.000 | 4.630.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 9 | PP2300390375 - Hóa chất góp phần tham gia phản ứng xét nghiệm miễn dịch | 171,206,100 | 244.580.142 | 119.844.270 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 10 | PP2300390376 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm men tim | 9,589,500 | 13.699.285 | 6.712.650 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 11 | PP2300390377 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti_HAV IGM | 6,975,519 | 9.965.027 | 4.882.863 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 12 | PP2300390378 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti_HBS | 5,139,855 | 7.342.650 | 3.597.898 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 13 | PP2300390379 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBC IgM | 5,702,792 | 8.146.845 | 3.991.954 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 14 | PP2300390380 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBEAg | 2,447,550 | 3.496.500 | 1.713.285 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 15 | PP2300390381 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV | 55,987,710 | 79.982.442 | 39.191.397 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 16 | PP2300390382 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG | 6,853,140 | 9.790.200 | 4.797.198 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 17 | PP2300390383 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM | 7,094,336 | 10.134.765 | 4.966.035 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 18 | PP2300390384 - Hóa chất làm sạch điện cực điện giải, điện cực miễn dịch | 13,044,280 | 18.634.685 | 9.130.996 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 19 | PP2300390385 - Hóa chất xét nghiệm Anti_HAV IgM | 23,129,400 | 33.042.000 | 16.190.580 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 20 | PP2300390386 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBC IgM | 30,594,500 | 43.706.428 | 21.416.150 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 21 | PP2300390387 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 | 23,129,400 | 33.042.000 | 16.190.580 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 22 | PP2300390388 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 665,028,000 | 950.040.000 | 465.519.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 23 | PP2300390389 - Hóa chất xét nghiệm HBEAG | 102,798,000 | 146.854.285 | 71.958.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 24 | PP2300390390 - Hóa chất xét nghiệm HIV | 210,000,000 | 300.000.000 | 147.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 25 | PP2300390391 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG | 48,461,400 | 69.230.571 | 33.922.980 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 26 | PP2300390392 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM | 69,388,200 | 99.126.000 | 48.571.740 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 27 | PP2300390393 - Chất chuẩn CA 125 | 15,192,450 | 21.703.500 | 10.634.715 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 28 | PP2300390394 - Chất chuẩn CEA | 18,984,000 | 27.120.000 | 13.288.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 29 | PP2300390395 - Chất chuẩn Cortisol | 13,764,492 | 19.663.560 | 9.635.144 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 30 | PP2300390396 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng AFP | 15,818,250 | 22.597.500 | 11.072.775 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 31 | PP2300390397 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin | 25,309,200 | 36.156.000 | 17.716.440 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 32 | PP2300390398 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormoneTSH | 12,663,000 | 18.090.000 | 8.864.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 33 | PP2300390399 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng PAPP-A | 38,013,003 | 54.304.290 | 26.609.102 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 34 | PP2300390400 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng ßhCG | 25,309,200 | 36.156.000 | 17.716.440 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 35 | PP2300390401 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng T3 tự do. | 31,009,650 | 44.299.500 | 21.706.755 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 36 | PP2300390402 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do | 22,145,550 | 31.636.500 | 15.501.885 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 37 | PP2300390403 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng TroponinI. | 23,205,000 | 33.150.000 | 16.243.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 38 | PP2300390404 - Chất chuẩn của hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B | 44,553,600 | 63.648.000 | 31.187.520 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 39 | PP2300390405 - Chất chuẩn Hybritech PSA | 14,238,000 | 20.340.000 | 9.966.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 40 | PP2300390406 - Chất chuẩn iPTH | 25,830,000 | 36.900.000 | 18.081.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 41 | PP2300390407 - Chất chuẩn PCT | 48,420,750 | 69.172.500 | 33.894.525 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 42 | PP2300390408 - Chất kiểm chứng cung cấp giá trị chất chuẩn của các thông số xét nghiệm tim mạch | 59,766,000 | 85.380.000 | 41.836.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 43 | PP2300390409 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 23,866,500 | 34.095.000 | 16.706.550 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 44 | PP2300390410 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 23,866,500 | 34.095.000 | 16.706.550 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 45 | PP2300390411 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 23,866,500 | 34.095.000 | 16.706.550 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 46 | PP2300390412 - Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B | 31,652,250 | 45.217.500 | 22.156.575 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 47 | PP2300390413 - Cơ chất phát quang | 1,305,543,750 | 1.865.062.500 | 913.880.625 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 48 | PP2300390414 - Cup chạy QC, Calib hoặc dùng chiết mẫu ít | 30,240,000 | 43.200.000 | 21.168.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 49 | PP2300390415 - Định lượng CA 125 | 110,628,000 | 158.040.000 | 77.439.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 50 | PP2300390416 - Định lượng CEA | 104,406,750 | 149.152.500 | 73.084.725 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 51 | PP2300390417 - Định lượng Cortisol | 37,963,800 | 54.234.000 | 26.574.660 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 52 | PP2300390418 - Định lượng iPTH | 80,713,500 | 115.305.000 | 56.499.450 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 53 | PP2300390419 - Định lượng PCT | 870,555,000 | 1.243.650.000 | 609.388.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 54 | PP2300390420 - Định lượng total PSA | 102,532,500 | 146.475.000 | 71.772.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 55 | PP2300390421 - Dung dịch kiểm tra máy | 9,588,978 | 13.698.540 | 6.712.284 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 56 | PP2300390422 - Dung dịch rửa | 2,045,400,000 | 2.922.000.000 | 1.431.780.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 57 | PP2300390423 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 9,490,950 | 13.558.500 | 6.643.665 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 58 | PP2300390424 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 5,946,276 | 8.494.680 | 4.162.393 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 59 | PP2300390425 - Giếng phản ứng | 483,000,000 | 690.000.000 | 338.100.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 60 | PP2300390426 - Định tính HCV Ab | 510,930,000 | 729.900.000 | 357.651.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 61 | PP2300390427 - Chất chuẩn của kháng thể kháng virus viêm gan C | 16,598,400 | 23.712.000 | 11.618.880 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 62 | PP2300390428 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab | 73,231,200 | 104.616.000 | 51.261.840 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 63 | PP2300390429 - Định tính HIV (Ag/Ab) | 1,773,975,000 | 2.534.250.000 | 1.241.782.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 64 | PP2300390430 - Chất chuẩn của phức hợp virus gây suy giảm miễn dịch ở người | 31,894,800 | 45.564.000 | 22.326.360 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 65 | PP2300390431 - Chất kiểm tra xét nghiệm HIV Combo | 54,495,000 | 77.850.000 | 38.146.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 66 | PP2300390432 - Hóa chất định lượng AFP | 237,300,000 | 339.000.000 | 166.110.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 67 | PP2300390433 - Hóa chất định lượng Ferritin | 379,890,000 | 542.700.000 | 265.923.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 68 | PP2300390434 - Hóa chất định lượng hormoneTSH | 567,798,000 | 811.140.000 | 397.458.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 69 | PP2300390435 - Hóa chất định lượng PAPP-A | 66,187,800 | 94.554.000 | 46.331.460 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 70 | PP2300390436 - Hóa chất định lượng T3 tự do. | 836,220,000 | 1.194.600.000 | 585.354.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 71 | PP2300390437 - Hóa chất định lượng T4 tự do | 557,172,000 | 795.960.000 | 390.020.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 72 | PP2300390438 - Hóa chất định lượng Total ßhCG. | 664,965,000 | 949.950.000 | 465.475.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 73 | PP2300390439 - Hóa chất định lượng TroponinI. | 1,023,750,000 | 1.462.500.000 | 716.625.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 74 | PP2300390440 - Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B | 678,384,000 | 969.120.000 | 474.868.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 75 | PP2300390441 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm nước tiểu | 11,624,550 | 16.606.500 | 8.137.185 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 76 | PP2300390442 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 55,650,000 | 79.500.000 | 38.955.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 77 | PP2300390443 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Albumintrong nước tiểu/CSF | 45,142,650 | 64.489.500 | 31.599.855 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 78 | PP2300390444 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 6,892,200 | 9.846.000 | 4.824.540 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 79 | PP2300390445 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao | 22,073,100 | 31.533.000 | 15.451.170 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 80 | PP2300390446 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 44,532,600 | 63.618.000 | 31.172.820 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 81 | PP2300390447 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 16,754,850 | 23.935.500 | 11.728.395 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 82 | PP2300390448 - Chất chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 23,229,675 | 33.185.250 | 16.260.772 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 83 | PP2300390449 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm chloride | 1,438,500 | 2.055.000 | 1.006.950 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 84 | PP2300390450 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 1 | 16,978,500 | 24.255.000 | 11.884.950 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 85 | PP2300390451 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 2 | 33,957,000 | 48.510.000 | 23.769.900 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 86 | PP2300390452 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 3 | 16,978,500 | 24.255.000 | 11.884.950 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 87 | PP2300390453 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 17,480,400 | 24.972.000 | 12.236.280 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 88 | PP2300390454 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 60,375,000 | 86.250.000 | 42.262.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 89 | PP2300390455 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 61,950,000 | 88.500.000 | 43.365.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 90 | PP2300390456 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 | 10,302,600 | 14.718.000 | 7.211.820 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 91 | PP2300390457 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 | 10,302,600 | 14.718.000 | 7.211.820 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 92 | PP2300390458 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 | 10,302,600 | 14.718.000 | 7.211.820 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 93 | PP2300390459 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CK-MB mức 1 | 10,762,500 | 15.375.000 | 7.533.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 94 | PP2300390460 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CK-MB mức 2 | 10,762,500 | 15.375.000 | 7.533.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 95 | PP2300390461 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL | 22,585,500 | 32.265.000 | 15.809.850 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 96 | PP2300390462 - Định lượng Vancomycin | 120,529,500 | 172.185.000 | 84.370.650 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 97 | PP2300390463 - Dung dịch nội kiểm xét nghiệm ADA | 1,902,600 | 2.718.000 | 1.331.820 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 98 | PP2300390464 - Dung dịch rửa hệ thống | 235,737,600 | 336.768.000 | 165.016.320 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 99 | PP2300390465 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin | 3,578,400 | 5.112.000 | 2.504.880 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 100 | PP2300390466 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumintrong nước tiểu/dịchnão tủy | 25,021,500 | 35.745.000 | 17.515.050 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 101 | PP2300390467 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alcohol | 39,705,750 | 56.722.500 | 27.794.025 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 102 | PP2300390468 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT | 279,852,300 | 399.789.000 | 195.896.610 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 103 | PP2300390469 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac | 22,701,000 | 32.430.000 | 15.890.700 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 104 | PP2300390470 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST | 278,951,400 | 398.502.000 | 195.265.980 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 105 | PP2300390471 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 38,587,500 | 55.125.000 | 27.011.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 106 | PP2300390472 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm chloride | 61,572,000 | 87.960.000 | 43.100.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 107 | PP2300390473 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol | 21,504,000 | 30.720.000 | 15.052.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 108 | PP2300390474 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase | 8,374,800 | 11.964.000 | 5.862.360 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 109 | PP2300390475 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB | 301,392,000 | 430.560.000 | 210.974.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 110 | PP2300390476 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 176,793,750 | 252.562.500 | 123.755.625 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 111 | PP2300390477 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex | 388,657,500 | 555.225.000 | 272.060.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 112 | PP2300390478 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT | 20,357,400 | 29.082.000 | 14.250.180 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 113 | PP2300390479 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 305,865,000 | 436.950.000 | 214.105.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 114 | PP2300390480 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol | 341,150,250 | 487.357.500 | 238.805.175 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 115 | PP2300390481 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm phosphovô cơ | 2,852,850 | 4.075.500 | 1.996.995 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 116 | PP2300390482 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate | 229,540,500 | 327.915.000 | 160.678.350 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 117 | PP2300390483 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH | 10,178,700 | 14.541.000 | 7.125.090 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 118 | PP2300390484 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 649,923,750 | 928.462.500 | 454.946.625 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 119 | PP2300390485 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium | 316,159,200 | 451.656.000 | 221.311.440 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 120 | PP2300390486 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin | 20,084,400 | 28.692.000 | 14.059.080 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 121 | PP2300390487 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein | 10,952,550 | 15.646.500 | 7.666.785 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 122 | PP2300390488 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin | 62,155,800 | 88.794.000 | 43.509.060 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 123 | PP2300390489 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 57,333,150 | 81.904.500 | 40.133.205 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 124 | PP2300390490 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 482,013,000 | 688.590.000 | 337.409.100 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 125 | PP2300390491 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid | 16,581,600 | 23.688.000 | 11.607.120 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 126 | PP2300390492 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein | 17,631,600 | 25.188.000 | 12.342.120 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 127 | PP2300390493 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 107,856,000 | 154.080.000 | 75.499.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 128 | PP2300390494 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 | 2,494,800 | 3.564.000 | 1.746.360 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 129 | PP2300390495 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin | 26,449,500 | 37.785.000 | 18.514.650 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 130 | PP2300390496 - Hóa chất xét nghiệm ADA. | 28,502,250 | 40.717.500 | 19.951.575 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 131 | PP2300390497 - Dung dịch rửa điện cực | 16,287,600 | 23.268.000 | 11.401.320 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 132 | PP2300390498 - Dung dịch rửa máy | 16,287,600 | 23.268.000 | 11.401.320 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 133 | PP2300390499 - Hóa chất đo điện giải | 2,377,452,000 | 3.396.360.000 | 1.664.216.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 134 | PP2300390500 - Cartridge đo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2), Hct | 3,344,985,000 | 4.778.550.000 | 2.341.489.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 135 | PP2300390501 - Hóa chất nội kiểm máy khí máu | 36,067,500 | 51.525.000 | 25.247.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 136 | PP2300390502 - Đĩa chữ U | 13,992,000 | 19.988.571 | 9.794.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 137 | PP2300390503 - Đĩa đáy bằng | 13,992,000 | 19.988.571 | 9.794.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 138 | PP2300390504 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm | 93,312,000 | 133.302.857 | 65.318.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 139 | PP2300390505 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm | 79,756,800 | 113.938.285 | 55.829.760 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 140 | PP2300390506 - Giấy thấm máu gót chân ở trẻ sơ sinh | 162,000,000 | 231.428.571 | 113.400.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 141 | PP2300390507 - Hóa chất xét nghiệm sàng lọc bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ sơ sinh | 722,908,800 | 1.032.726.857 | 506.036.160 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 142 | PP2300390508 - Hóa chất xét nghiệm sàng lọc bệnh thiếu men G6PD ở trẻ sơ sinh | 552,441,600 | 789.202.285 | 386.709.120 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 143 | PP2300390509 - Hóa chất xét nghiệm sàng lọc bệnh thiểu năng tuyến giáp ở trẻ sơ sinh TSH | 794,880,000 | 1.135.542.857 | 556.416.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 144 | PP2300390510 - Kit phát hiện giun đũa chó | 102,600,000 | 146.571.428 | 71.820.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 145 | PP2300390511 - Kit phát hiện giun lươn | 102,600,000 | 146.571.428 | 71.820.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 146 | PP2300390512 - Kit phát hiện ký sinh trùng Amoeba | 20,799,744 | 29.713.920 | 14.559.820 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 147 | PP2300390513 - Kit phát hiện sán dải chó | 21,600,000 | 30.857.142 | 15.120.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 148 | PP2300390514 - Kit phát hiện sán gạo heo | 20,799,744 | 29.713.920 | 14.559.820 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 149 | PP2300390515 - Cột sắc ký | 209,904,000 | 299.862.857 | 146.932.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 150 | PP2300390516 - Dung dịch làm sạch máy | 6,500,000 | 9.285.714 | 4.550.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 151 | PP2300390517 - Dung dịch ly giải | 171,320,000 | 244.742.857 | 119.924.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 152 | PP2300390518 - Dung dịch ly giải | 55,060,000 | 78.657.142 | 38.542.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 153 | PP2300390519 - Dung dịch ly giải | 46,890,000 | 66.985.714 | 32.823.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 154 | PP2300390520 - Dung dịch pha loãng | 17,100,000 | 24.428.571 | 11.970.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 155 | PP2300390521 - Dung dịch rửa giải | 365,505,000 | 522.150.000 | 255.853.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 156 | PP2300390522 - Hóa chất chuẩn máy | 17,865,000 | 25.521.428 | 12.505.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 157 | PP2300390523 - Hóa chất kiểm chuẩn | 14,877,000 | 21.252.857 | 10.413.900 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 158 | PP2300390524 - Cóng đo phản ứng | 330,000,000 | 471.428.571 | 231.000.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 159 | PP2300390525 - Hóa chất xét nghiệm APTT | 241,995,000 | 345.707.142 | 169.396.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 160 | PP2300390526 - Hóa chất xét nghiệm Control mức bất thường | 126,900,000 | 181.285.714 | 88.830.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 161 | PP2300390527 - Hóa chất xét nghiệm Control mức bình thường | 108,000,000 | 154.285.714 | 75.600.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 162 | PP2300390528 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer | 146,137,500 | 208.767.857 | 102.296.250 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 163 | PP2300390529 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen trong huyết tương | 186,000,000 | 265.714.285 | 130.200.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 164 | PP2300390530 - Hóa chất xét nghiệm PT-N | 231,000,000 | 330.000.000 | 161.700.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 165 | PP2300390531 - Hoá chất chuẩn đếm CD4 | 209,240,000 | 298.914.285 | 146.468.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 166 | PP2300390532 - Hoá chất đếm CD4 | 190,220,000 | 271.742.857 | 133.154.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 167 | PP2300390533 - Hoá chất pha loãng | 33,840,000 | 48.342.857 | 23.688.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 168 | PP2300390534 - Hoá chất rửa | 39,780,000 | 56.828.571 | 27.846.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 169 | PP2300390535 - Hoá chất rửa mẫu | 33,800,000 | 48.285.714 | 23.660.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 170 | PP2300390536 - Cóng đo quang | 22,380,192 | 31.971.702 | 15.666.134 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 171 | PP2300390537 - Hóa chất kích tập tiểu cầu ADP | 147,900,000 | 211.285.714 | 103.530.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 172 | PP2300390538 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Axit Arachidonic | 47,520,000 | 67.885.714 | 33.264.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 173 | PP2300390539 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Collagen | 136,080,000 | 194.400.000 | 95.256.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 174 | PP2300390540 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Ristocetin | 103,080,000 | 147.257.142 | 72.156.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 175 | PP2300390541 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Thrombin | 10,110,000 | 14.442.857 | 7.077.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 176 | PP2300390542 - Thanh khuấy từ (đo quang) | 21,600,000 | 30.857.142 | 15.120.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 177 | PP2300390543 - Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF | 246,000,000 | 351.428.571 | 172.200.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 178 | PP2300390544 - Hóa chất cần cho quá trình rửa và shutdown | 37,400,000 | 53.428.571 | 26.180.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 179 | PP2300390545 - Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin | 152,360,000 | 217.657.142 | 106.652.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 180 | PP2300390546 - Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu kênh đo các thành phần bạch cầu | 144,276,000 | 206.108.571 | 100.993.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 181 | PP2300390547 - Hóa chất sử dụng cho quá trình background và pha loãng | 124,800,000 | 178.285.714 | 87.360.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 182 | PP2300390548 - Mẫu nội kiểm level 2 cho chế độ phân tích máu toàn phần | 13,916,500 | 19.880.714 | 9.741.550 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 183 | PP2300390549 - Mẫu nội kiểm level 3 cho chế độ phân tích máu toàn phần | 13,916,500 | 19.880.714 | 9.741.550 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 184 | PP2300390550 - Mẫu nội kiểm level 1 cho chế độ phân tích máu toàn phần | 13,916,500 | 19.880.714 | 9.741.550 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 185 | PP2300390551 - Calibrator | 8,379,000 | 11.970.000 | 5.865.300 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 186 | PP2300390552 - Chất kiểm chuẩn cho máy huyết học | 66,276,000 | 94.680.000 | 46.393.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 187 | PP2300390553 - Dịch rửa máy | 122,976,000 | 175.680.000 | 86.083.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 188 | PP2300390554 - Dung dịch pha loãng | 916,650,000 | 1.309.500.000 | 641.655.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 189 | PP2300390555 - Hóa chất chạy Hồng cầu lưới | 42,333,900 | 60.477.000 | 29.633.730 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 190 | PP2300390556 - Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu | 414,540,000 | 592.200.000 | 290.178.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 191 | PP2300390557 - Hóa chất kiểm tra buồng đo | 21,168,000 | 30.240.000 | 14.817.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 192 | PP2300390558 - Ly giải hồng cầu, để đo tổng số bạch cầu và hemoglobin | 1,528,065,000 | 2.182.950.000 | 1.069.645.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 193 | PP2300390559 - Cóng và bi đo mẫu | 3,002,880,000 | 4.289.828.571 | 2.102.016.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 194 | PP2300390560 - Định lượng Fibrinogen | 277,976,448 | 397.109.211 | 194.583.513 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 195 | PP2300390561 - Đũa khuấy từ trắng | 1,621,320 | 2.316.171 | 1.134.924 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 196 | PP2300390562 - Dung dịch Canxi Clorua | 73,915,776 | 105.593.965 | 51.741.043 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 197 | PP2300390563 - Dung dịch pha loãng mẫu | 26,463,744 | 37.805.348 | 18.524.620 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 198 | PP2300390564 - Hóa chất chuẩn D-DI | 26,630,568 | 38.043.668 | 18.641.397 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 199 | PP2300390565 - Hóa chất rửa kim | 1,060,476,480 | 1.514.966.400 | 742.333.536 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 200 | PP2300390566 - Hóa chất rửa máy | 533,473,668 | 762.105.240 | 373.431.567 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 201 | PP2300390567 - Kiểm chuẩn XN thường quy | 188,896,560 | 269.852.228 | 132.227.592 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 202 | PP2300390568 - Kiểm chuẩn XN thường quy và chuyên sâu | 204,511,772 | 292.159.674 | 143.158.240 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 203 | PP2300390569 - Xét nghiệm APTT | 1,987,436,000 | 2.839.194.285 | 1.391.205.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 204 | PP2300390570 - Xét nghiệm D-Dimer | 1,146,600,000 | 1.638.000.000 | 802.620.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 205 | PP2300390571 - Xét nghiệm PT | 1,275,829,800 | 1.822.614.000 | 893.080.860 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 206 | PP2300390572 - Card định nhóm ABO & Rhesus chiều thuận | 1,154,790,000 | 1.649.700.000 | 808.353.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 207 | PP2300390573 - Card môi trường AHG | 60,700,500 | 86.715.000 | 42.490.350 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 208 | PP2300390574 - Card môi trường nước muối hoặc men | 208,530,000 | 297.900.000 | 145.971.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 209 | PP2300390575 - Dịch pha loãng hồng cầu | 202,104,000 | 288.720.000 | 141.472.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 210 | PP2300390576 - Dung dịch rửa máy | 173,082,240 | 247.260.342 | 121.157.568 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 211 | PP2300390577 - Dung dịch rửa kim | 173,082,240 | 247.260.342 | 121.157.568 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 212 | PP2300390578 - Hóa chất đo công thức máu | 572,520,000 | 817.885.714 | 400.764.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 213 | PP2300390579 - Hóa chất hỗ trợ đo các thành phần bạch cầu | 84,590,000 | 120.842.857 | 59.213.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 214 | PP2300390580 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức bình thường | 30,270,000 | 43.242.857 | 21.189.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 215 | PP2300390581 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức cao | 30,270,000 | 43.242.857 | 21.189.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 216 | PP2300390582 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức thấp | 30,270,000 | 43.242.857 | 21.189.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 217 | PP2300390583 - Hóa chất phân tích các thành phần bạch cầu | 1,208,790,000 | 1.726.842.857 | 846.153.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 218 | PP2300390584 - Hóa chất rửa máy huyết học | 141,558,650 | 202.226.642 | 99.091.055 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 219 | PP2300390585 - Hóa chất tạo dòng chảy | 145,680,000 | 208.114.285 | 101.976.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 220 | PP2300390586 - Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới | 27,804,000 | 39.720.000 | 19.462.800 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 221 | PP2300390587 - Dung dịch rửa kim | 6,380,000 | 9.114.285 | 4.466.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 222 | PP2300390588 - Dung dịch khử khuẩn | 10,560,000 | 15.085.714 | 7.392.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 223 | PP2300390589 - Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin | 11,720,000 | 16.742.857 | 8.204.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 224 | PP2300390590 - Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin | 18,450,000 | 26.357.142 | 12.915.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 225 | PP2300390591 - Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin | 16,770,000 | 23.957.142 | 11.739.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 226 | PP2300390592 - Ống đựng mẫu chứng | 5,940,000 | 8.485.714 | 4.158.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 227 | PP2300390593 - Xét nghiệm điện di Hemoglobin | 325,000,000 | 464.285.714 | 227.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 228 | PP2300390594 - Dung dịch chuẩn (control)máy | 285,000,000 | 407.142.857 | 199.500.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 229 | PP2300390595 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 276,570,000 | 395.100.000 | 193.599.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 230 | PP2300390596 - Dung dịch pha loãng | 1,133,000,000 | 1.618.571.428 | 793.100.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 231 | PP2300390597 - Dung dịch phân tích bạch cầu | 701,150,000 | 1.001.642.857 | 490.805.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 232 | PP2300390598 - Dung dịch rửa máy | 52,500,000 | 75.000.000 | 36.750.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 233 | PP2300390599 - Chai cấy máu hiếu khí | 66,850,000 | 95.500.000 | 46.795.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 234 | PP2300390600 - Chai cấy máu nhi | 191,000,000 | 272.857.142 | 133.700.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 235 | PP2300390601 - Bộ kít tách chiết Nucleic acid | 793,797,120 | 1.133.995.885 | 555.657.984 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 236 | PP2300390602 - Dãy ống chứa mẫu bằng nhựa có nắp đậy | 37,125,600 | 53.036.571 | 25.987.920 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 237 | PP2300390603 - Đĩa để đựng đầu tip | 87,538,560 | 125.055.085 | 61.276.992 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 238 | PP2300390604 - Đĩa xử lý mẫu | 79,380,480 | 113.400.685 | 55.566.336 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 239 | PP2300390605 - Miếng dán đậy đĩa | 57,200,000 | 81.714.285 | 40.040.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 240 | PP2300390606 - Tip hút mẫu | 265,689,600 | 379.556.571 | 185.982.720 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 241 | PP2300390607 - Dung dịch đệm ly giải | 18,480,000 | 26.400.000 | 12.936.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 242 | PP2300390608 - Dầu khoáng vi sinh | 5,512,500 | 7.875.000 | 3.858.750 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 243 | PP2300390609 - Định danh Enterobacter | 56,406,000 | 80.580.000 | 39.484.200 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 244 | PP2300390610 - Định danh Enterococcus | 3,139,200 | 4.484.571 | 2.197.440 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 245 | PP2300390611 - Định danh Staphylo | 23,898,000 | 34.140.000 | 16.728.600 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 246 | PP2300390612 - Định danh Strepto | 13,902,000 | 19.860.000 | 9.731.400 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 247 | PP2300390613 - Môi trường nuôi cấy Strepto | 3,899,700 | 5.571.000 | 2.729.790 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 248 | PP2300390614 - Định danh vi khuẩn không lên men | 39,860,000 | 56.942.857 | 27.902.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 249 | PP2300390615 - Ống xét nghiệm | 48,400,000 | 69.142.857 | 33.880.000 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. | |
| 250 | PP2300390616 - Que thử nước tiểu | 271,425,000 | 387.750.000 | 189.997.500 | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
Cốc mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300390367 |
| Giá từng phần lô | 52,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.691.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cốc phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300390368 |
| Giá từng phần lô | 22,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đầu côn hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300390369 |
| Giá từng phần lô | 22,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300390370 |
| Giá từng phần lô | 222,567,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.954.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.797.551 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300390371 |
| Giá từng phần lô | 71,957,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.797.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.370.579 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300390372 |
| Giá từng phần lô | 41,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.692.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.759.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300390373 |
| Giá từng phần lô | 4,405,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.293.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.083.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định chuẩn xét nghiệm miễn dịch định lượng |
|
| Mã phần lô | PP2300390374 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.630.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất góp phần tham gia phản ứng xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300390375 |
| Giá từng phần lô | 171,206,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.580.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.844.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm men tim |
|
| Mã phần lô | PP2300390376 |
| Giá từng phần lô | 9,589,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.699.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.712.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti_HAV IGM |
|
| Mã phần lô | PP2300390377 |
| Giá từng phần lô | 6,975,519 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.965.027 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.882.863 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti_HBS |
|
| Mã phần lô | PP2300390378 |
| Giá từng phần lô | 5,139,855 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.342.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.597.898 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBC IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300390379 |
| Giá từng phần lô | 5,702,792 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.146.845 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.991.954 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBEAg |
|
| Mã phần lô | PP2300390380 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300390381 |
| Giá từng phần lô | 55,987,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.982.442 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.191.397 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300390382 |
| Giá từng phần lô | 6,853,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.790.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.797.198 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300390383 |
| Giá từng phần lô | 7,094,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.134.765 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.966.035 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất làm sạch điện cực điện giải, điện cực miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300390384 |
| Giá từng phần lô | 13,044,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.634.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.130.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm Anti_HAV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300390385 |
| Giá từng phần lô | 23,129,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.190.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBC IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300390386 |
| Giá từng phần lô | 30,594,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.706.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.416.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300390387 |
| Giá từng phần lô | 23,129,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.190.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300390388 |
| Giá từng phần lô | 665,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.519.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm HBEAG |
|
| Mã phần lô | PP2300390389 |
| Giá từng phần lô | 102,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.854.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.958.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300390390 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300390391 |
| Giá từng phần lô | 48,461,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.230.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.922.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300390392 |
| Giá từng phần lô | 69,388,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.571.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300390393 |
| Giá từng phần lô | 15,192,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.703.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.634.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300390394 |
| Giá từng phần lô | 18,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.288.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300390395 |
| Giá từng phần lô | 13,764,492 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.663.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.635.144 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300390396 |
| Giá từng phần lô | 15,818,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.597.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.072.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300390397 |
| Giá từng phần lô | 25,309,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.716.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormoneTSH |
|
| Mã phần lô | PP2300390398 |
| Giá từng phần lô | 12,663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.864.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300390399 |
| Giá từng phần lô | 38,013,003 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.304.290 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.609.102 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng ßhCG |
|
| Mã phần lô | PP2300390400 |
| Giá từng phần lô | 25,309,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.716.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng T3 tự do. |
|
| Mã phần lô | PP2300390401 |
| Giá từng phần lô | 31,009,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.299.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.706.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300390402 |
| Giá từng phần lô | 22,145,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.636.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.501.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng TroponinI. |
|
| Mã phần lô | PP2300390403 |
| Giá từng phần lô | 23,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.243.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn của hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300390404 |
| Giá từng phần lô | 44,553,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.187.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300390405 |
| Giá từng phần lô | 14,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.966.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2300390406 |
| Giá từng phần lô | 25,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300390407 |
| Giá từng phần lô | 48,420,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.172.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.894.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cung cấp giá trị chất chuẩn của các thông số xét nghiệm tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300390408 |
| Giá từng phần lô | 59,766,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.836.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300390409 |
| Giá từng phần lô | 23,866,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.706.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300390410 |
| Giá từng phần lô | 23,866,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.706.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2300390411 |
| Giá từng phần lô | 23,866,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.706.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300390412 |
| Giá từng phần lô | 31,652,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.217.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.156.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300390413 |
| Giá từng phần lô | 1,305,543,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.865.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.880.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cup chạy QC, Calib hoặc dùng chiết mẫu ít |
|
| Mã phần lô | PP2300390414 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300390415 |
| Giá từng phần lô | 110,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.439.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300390416 |
| Giá từng phần lô | 104,406,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.152.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.084.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300390417 |
| Giá từng phần lô | 37,963,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.234.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.574.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2300390418 |
| Giá từng phần lô | 80,713,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.499.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng PCT |
|
| Mã phần lô | PP2300390419 |
| Giá từng phần lô | 870,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.243.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.388.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300390420 |
| Giá từng phần lô | 102,532,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.772.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2300390421 |
| Giá từng phần lô | 9,588,978 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.698.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.712.284 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300390422 |
| Giá từng phần lô | 2,045,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.922.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.431.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300390423 |
| Giá từng phần lô | 9,490,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.558.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.643.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300390424 |
| Giá từng phần lô | 5,946,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.494.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.162.393 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300390425 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định tính HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300390426 |
| Giá từng phần lô | 510,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.651.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn của kháng thể kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300390427 |
| Giá từng phần lô | 16,598,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.618.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300390428 |
| Giá từng phần lô | 73,231,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.261.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định tính HIV (Ag/Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2300390429 |
| Giá từng phần lô | 1,773,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.534.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.241.782.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn của phức hợp virus gây suy giảm miễn dịch ở người |
|
| Mã phần lô | PP2300390430 |
| Giá từng phần lô | 31,894,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.326.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm tra xét nghiệm HIV Combo |
|
| Mã phần lô | PP2300390431 |
| Giá từng phần lô | 54,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.146.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300390432 |
| Giá từng phần lô | 237,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300390433 |
| Giá từng phần lô | 379,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng hormoneTSH |
|
| Mã phần lô | PP2300390434 |
| Giá từng phần lô | 567,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 811.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 397.458.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300390435 |
| Giá từng phần lô | 66,187,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.554.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.331.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng T3 tự do. |
|
| Mã phần lô | PP2300390436 |
| Giá từng phần lô | 836,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.194.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300390437 |
| Giá từng phần lô | 557,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.020.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng Total ßhCG. |
|
| Mã phần lô | PP2300390438 |
| Giá từng phần lô | 664,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 949.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.475.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định lượng TroponinI. |
|
| Mã phần lô | PP2300390439 |
| Giá từng phần lô | 1,023,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 716.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300390440 |
| Giá từng phần lô | 678,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 969.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.868.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300390441 |
| Giá từng phần lô | 11,624,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.606.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.137.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300390442 |
| Giá từng phần lô | 55,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn cho xét nghiệm Albumintrong nước tiểu/CSF |
|
| Mã phần lô | PP2300390443 |
| Giá từng phần lô | 45,142,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.599.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300390444 |
| Giá từng phần lô | 6,892,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.846.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.824.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300390445 |
| Giá từng phần lô | 22,073,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.533.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.451.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2300390446 |
| Giá từng phần lô | 44,532,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.618.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.172.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300390447 |
| Giá từng phần lô | 16,754,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.935.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.728.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300390448 |
| Giá từng phần lô | 23,229,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.185.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.260.772 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300390449 |
| Giá từng phần lô | 1,438,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.006.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300390450 |
| Giá từng phần lô | 16,978,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.884.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300390451 |
| Giá từng phần lô | 33,957,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.769.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300390452 |
| Giá từng phần lô | 16,978,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.884.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300390453 |
| Giá từng phần lô | 17,480,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.236.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300390454 |
| Giá từng phần lô | 60,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300390455 |
| Giá từng phần lô | 61,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300390456 |
| Giá từng phần lô | 10,302,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.211.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300390457 |
| Giá từng phần lô | 10,302,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.211.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300390458 |
| Giá từng phần lô | 10,302,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.211.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CK-MB mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300390459 |
| Giá từng phần lô | 10,762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.533.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CK-MB mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300390460 |
| Giá từng phần lô | 10,762,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.533.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300390461 |
| Giá từng phần lô | 22,585,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.809.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300390462 |
| Giá từng phần lô | 120,529,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.370.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch nội kiểm xét nghiệm ADA |
|
| Mã phần lô | PP2300390463 |
| Giá từng phần lô | 1,902,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.718.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.331.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300390464 |
| Giá từng phần lô | 235,737,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 336.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.016.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300390465 |
| Giá từng phần lô | 3,578,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.504.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumintrong nước tiểu/dịchnão tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300390466 |
| Giá từng phần lô | 25,021,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.515.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alcohol |
|
| Mã phần lô | PP2300390467 |
| Giá từng phần lô | 39,705,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.722.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.794.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300390468 |
| Giá từng phần lô | 279,852,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.789.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.896.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac |
|
| Mã phần lô | PP2300390469 |
| Giá từng phần lô | 22,701,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.890.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2300390470 |
| Giá từng phần lô | 278,951,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.265.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300390471 |
| Giá từng phần lô | 38,587,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.011.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300390472 |
| Giá từng phần lô | 61,572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.100.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300390473 |
| Giá từng phần lô | 21,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.052.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2300390474 |
| Giá từng phần lô | 8,374,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.862.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300390475 |
| Giá từng phần lô | 301,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.974.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300390476 |
| Giá từng phần lô | 176,793,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.755.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex |
|
| Mã phần lô | PP2300390477 |
| Giá từng phần lô | 388,657,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.060.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300390478 |
| Giá từng phần lô | 20,357,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300390479 |
| Giá từng phần lô | 305,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.105.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300390480 |
| Giá từng phần lô | 341,150,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.357.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.805.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm phosphovô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300390481 |
| Giá từng phần lô | 2,852,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.075.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.996.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2300390482 |
| Giá từng phần lô | 229,540,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.678.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300390483 |
| Giá từng phần lô | 10,178,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.541.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300390484 |
| Giá từng phần lô | 649,923,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 454.946.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium |
|
| Mã phần lô | PP2300390485 |
| Giá từng phần lô | 316,159,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.311.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2300390486 |
| Giá từng phần lô | 20,084,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.059.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300390487 |
| Giá từng phần lô | 10,952,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.646.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.666.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin |
|
| Mã phần lô | PP2300390488 |
| Giá từng phần lô | 62,155,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.509.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300390489 |
| Giá từng phần lô | 57,333,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.904.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.133.205 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300390490 |
| Giá từng phần lô | 482,013,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.409.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300390491 |
| Giá từng phần lô | 16,581,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.607.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300390492 |
| Giá từng phần lô | 17,631,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.342.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300390493 |
| Giá từng phần lô | 107,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.499.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300390494 |
| Giá từng phần lô | 2,494,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.746.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300390495 |
| Giá từng phần lô | 26,449,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.514.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm ADA. |
|
| Mã phần lô | PP2300390496 |
| Giá từng phần lô | 28,502,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.717.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.951.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300390497 |
| Giá từng phần lô | 16,287,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.401.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300390498 |
| Giá từng phần lô | 16,287,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.401.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất đo điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300390499 |
| Giá từng phần lô | 2,377,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.396.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.664.216.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cartridge đo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2), Hct |
|
| Mã phần lô | PP2300390500 |
| Giá từng phần lô | 3,344,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.778.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.341.489.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nội kiểm máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300390501 |
| Giá từng phần lô | 36,067,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.247.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đĩa chữ U |
|
| Mã phần lô | PP2300390502 |
| Giá từng phần lô | 13,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.988.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.794.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đĩa đáy bằng |
|
| Mã phần lô | PP2300390503 |
| Giá từng phần lô | 13,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.988.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.794.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300390504 |
| Giá từng phần lô | 93,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.302.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.318.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300390505 |
| Giá từng phần lô | 79,756,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.938.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.829.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Giấy thấm máu gót chân ở trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300390506 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm sàng lọc bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300390507 |
| Giá từng phần lô | 722,908,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.032.726.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 506.036.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm sàng lọc bệnh thiếu men G6PD ở trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300390508 |
| Giá từng phần lô | 552,441,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 789.202.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.709.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm sàng lọc bệnh thiểu năng tuyến giáp ở trẻ sơ sinh TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300390509 |
| Giá từng phần lô | 794,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.135.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 556.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit phát hiện giun đũa chó |
|
| Mã phần lô | PP2300390510 |
| Giá từng phần lô | 102,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit phát hiện giun lươn |
|
| Mã phần lô | PP2300390511 |
| Giá từng phần lô | 102,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit phát hiện ký sinh trùng Amoeba |
|
| Mã phần lô | PP2300390512 |
| Giá từng phần lô | 20,799,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.713.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.559.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit phát hiện sán dải chó |
|
| Mã phần lô | PP2300390513 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kit phát hiện sán gạo heo |
|
| Mã phần lô | PP2300390514 |
| Giá từng phần lô | 20,799,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.713.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.559.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cột sắc ký |
|
| Mã phần lô | PP2300390515 |
| Giá từng phần lô | 209,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.862.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.932.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch làm sạch máy |
|
| Mã phần lô | PP2300390516 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2300390517 |
| Giá từng phần lô | 171,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2300390518 |
| Giá từng phần lô | 55,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.657.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2300390519 |
| Giá từng phần lô | 46,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.985.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.823.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300390520 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa giải |
|
| Mã phần lô | PP2300390521 |
| Giá từng phần lô | 365,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.853.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2300390522 |
| Giá từng phần lô | 17,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.521.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.505.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300390523 |
| Giá từng phần lô | 14,877,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.252.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.413.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cóng đo phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300390524 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300390525 |
| Giá từng phần lô | 241,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.707.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm Control mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300390526 |
| Giá từng phần lô | 126,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm Control mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300390527 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300390528 |
| Giá từng phần lô | 146,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.767.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.296.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen trong huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300390529 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm PT-N |
|
| Mã phần lô | PP2300390530 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất chuẩn đếm CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300390531 |
| Giá từng phần lô | 209,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.914.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất đếm CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2300390532 |
| Giá từng phần lô | 190,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300390533 |
| Giá từng phần lô | 33,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300390534 |
| Giá từng phần lô | 39,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.846.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hoá chất rửa mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300390535 |
| Giá từng phần lô | 33,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cóng đo quang |
|
| Mã phần lô | PP2300390536 |
| Giá từng phần lô | 22,380,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.971.702 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.666.134 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kích tập tiểu cầu ADP |
|
| Mã phần lô | PP2300390537 |
| Giá từng phần lô | 147,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kích tập tiểu cầu Axit Arachidonic |
|
| Mã phần lô | PP2300390538 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kích tập tiểu cầu Collagen |
|
| Mã phần lô | PP2300390539 |
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kích tập tiểu cầu Ristocetin |
|
| Mã phần lô | PP2300390540 |
| Giá từng phần lô | 103,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.257.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kích tập tiểu cầu Thrombin |
|
| Mã phần lô | PP2300390541 |
| Giá từng phần lô | 10,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.442.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.077.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Thanh khuấy từ (đo quang) |
|
| Mã phần lô | PP2300390542 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF |
|
| Mã phần lô | PP2300390543 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất cần cho quá trình rửa và shutdown |
|
| Mã phần lô | PP2300390544 |
| Giá từng phần lô | 37,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300390545 |
| Giá từng phần lô | 152,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.657.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.652.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu kênh đo các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300390546 |
| Giá từng phần lô | 144,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.108.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.993.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất sử dụng cho quá trình background và pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300390547 |
| Giá từng phần lô | 124,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mẫu nội kiểm level 2 cho chế độ phân tích máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300390548 |
| Giá từng phần lô | 13,916,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.880.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.741.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mẫu nội kiểm level 3 cho chế độ phân tích máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300390549 |
| Giá từng phần lô | 13,916,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.880.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.741.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Mẫu nội kiểm level 1 cho chế độ phân tích máu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300390550 |
| Giá từng phần lô | 13,916,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.880.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.741.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Calibrator |
|
| Mã phần lô | PP2300390551 |
| Giá từng phần lô | 8,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.865.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chất kiểm chuẩn cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300390552 |
| Giá từng phần lô | 66,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.393.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300390553 |
| Giá từng phần lô | 122,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.083.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300390554 |
| Giá từng phần lô | 916,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 641.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất chạy Hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300390555 |
| Giá từng phần lô | 42,333,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.477.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.633.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300390556 |
| Giá từng phần lô | 414,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm tra buồng đo |
|
| Mã phần lô | PP2300390557 |
| Giá từng phần lô | 21,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.817.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ly giải hồng cầu, để đo tổng số bạch cầu và hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300390558 |
| Giá từng phần lô | 1,528,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.182.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.069.645.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Cóng và bi đo mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300390559 |
| Giá từng phần lô | 3,002,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.289.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.102.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300390560 |
| Giá từng phần lô | 277,976,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.109.211 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.583.513 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đũa khuấy từ trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300390561 |
| Giá từng phần lô | 1,621,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.316.171 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.924 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch Canxi Clorua |
|
| Mã phần lô | PP2300390562 |
| Giá từng phần lô | 73,915,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.593.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.741.043 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300390563 |
| Giá từng phần lô | 26,463,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.805.348 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.524.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất chuẩn D-DI |
|
| Mã phần lô | PP2300390564 |
| Giá từng phần lô | 26,630,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.043.668 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.641.397 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300390565 |
| Giá từng phần lô | 1,060,476,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.514.966.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 742.333.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300390566 |
| Giá từng phần lô | 533,473,668 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 762.105.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.431.567 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kiểm chuẩn XN thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300390567 |
| Giá từng phần lô | 188,896,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.852.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.227.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Kiểm chuẩn XN thường quy và chuyên sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300390568 |
| Giá từng phần lô | 204,511,772 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.159.674 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.158.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300390569 |
| Giá từng phần lô | 1,987,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.839.194.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.391.205.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300390570 |
| Giá từng phần lô | 1,146,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 802.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2300390571 |
| Giá từng phần lô | 1,275,829,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.822.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 893.080.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Card định nhóm ABO & Rhesus chiều thuận |
|
| Mã phần lô | PP2300390572 |
| Giá từng phần lô | 1,154,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.649.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.353.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Card môi trường AHG |
|
| Mã phần lô | PP2300390573 |
| Giá từng phần lô | 60,700,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.490.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Card môi trường nước muối hoặc men |
|
| Mã phần lô | PP2300390574 |
| Giá từng phần lô | 208,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.971.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dịch pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300390575 |
| Giá từng phần lô | 202,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.472.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300390576 |
| Giá từng phần lô | 173,082,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.260.342 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.157.568 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300390577 |
| Giá từng phần lô | 173,082,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.260.342 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.157.568 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất đo công thức máu |
|
| Mã phần lô | PP2300390578 |
| Giá từng phần lô | 572,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất hỗ trợ đo các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300390579 |
| Giá từng phần lô | 84,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.213.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300390580 |
| Giá từng phần lô | 30,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.242.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300390581 |
| Giá từng phần lô | 30,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.242.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300390582 |
| Giá từng phần lô | 30,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.242.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất phân tích các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300390583 |
| Giá từng phần lô | 1,208,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.726.842.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 846.153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất rửa máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300390584 |
| Giá từng phần lô | 141,558,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.226.642 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.091.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất tạo dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300390585 |
| Giá từng phần lô | 145,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.114.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300390586 |
| Giá từng phần lô | 27,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.462.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300390587 |
| Giá từng phần lô | 6,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.114.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300390588 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.085.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300390589 |
| Giá từng phần lô | 11,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300390590 |
| Giá từng phần lô | 18,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300390591 |
| Giá từng phần lô | 16,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.957.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.739.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống đựng mẫu chứng |
|
| Mã phần lô | PP2300390592 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Xét nghiệm điện di Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2300390593 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch chuẩn (control)máy |
|
| Mã phần lô | PP2300390594 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300390595 |
| Giá từng phần lô | 276,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.599.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300390596 |
| Giá từng phần lô | 1,133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.618.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch phân tích bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300390597 |
| Giá từng phần lô | 701,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.001.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300390598 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chai cấy máu hiếu khí |
|
| Mã phần lô | PP2300390599 |
| Giá từng phần lô | 66,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Chai cấy máu nhi |
|
| Mã phần lô | PP2300390600 |
| Giá từng phần lô | 191,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bộ kít tách chiết Nucleic acid |
|
| Mã phần lô | PP2300390601 |
| Giá từng phần lô | 793,797,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.133.995.885 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 555.657.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dãy ống chứa mẫu bằng nhựa có nắp đậy |
|
| Mã phần lô | PP2300390602 |
| Giá từng phần lô | 37,125,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.036.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.987.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đĩa để đựng đầu tip |
|
| Mã phần lô | PP2300390603 |
| Giá từng phần lô | 87,538,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.055.085 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.276.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Đĩa xử lý mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300390604 |
| Giá từng phần lô | 79,380,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.685 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.566.336 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Miếng dán đậy đĩa |
|
| Mã phần lô | PP2300390605 |
| Giá từng phần lô | 57,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Tip hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300390606 |
| Giá từng phần lô | 265,689,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.556.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.982.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dung dịch đệm ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2300390607 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Dầu khoáng vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300390608 |
| Giá từng phần lô | 5,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.858.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định danh Enterobacter |
|
| Mã phần lô | PP2300390609 |
| Giá từng phần lô | 56,406,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.484.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định danh Enterococcus |
|
| Mã phần lô | PP2300390610 |
| Giá từng phần lô | 3,139,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.484.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.197.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định danh Staphylo |
|
| Mã phần lô | PP2300390611 |
| Giá từng phần lô | 23,898,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.728.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định danh Strepto |
|
| Mã phần lô | PP2300390612 |
| Giá từng phần lô | 13,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.731.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Môi trường nuôi cấy Strepto |
|
| Mã phần lô | PP2300390613 |
| Giá từng phần lô | 3,899,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.729.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Định danh vi khuẩn không lên men |
|
| Mã phần lô | PP2300390614 |
| Giá từng phần lô | 39,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Ống xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300390615 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300390616 |
| Giá từng phần lô | 271,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu. |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi