Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2023 – 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300289434-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Dương năm 2023 – 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300185574
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Giá gói thầu 54,917,048,502 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 823.755.686 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300390367 - Cốc mẫu 52,416,000 74.880.000 36.691.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
2 PP2300390368 - Cốc phản ứng 22,250,000 31.785.714 15.575.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
3 PP2300390369 - Đầu côn hút mẫu 22,250,000 31.785.714 15.575.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
4 PP2300390370 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch 222,567,930 317.954.185 155.797.551 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
5 PP2300390371 - Dung dịch pha loãng 71,957,970 102.797.100 50.370.579 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
6 PP2300390372 - Dung dịch rửa hệ thống 41,085,000 58.692.857 28.759.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
7 PP2300390373 - Hóa chất định chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 4,405,590 6.293.700 3.083.913 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
8 PP2300390374 - Hóa chất định chuẩn xét nghiệm miễn dịch định lượng 6,615,000 9.450.000 4.630.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
9 PP2300390375 - Hóa chất góp phần tham gia phản ứng xét nghiệm miễn dịch 171,206,100 244.580.142 119.844.270 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
10 PP2300390376 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm men tim 9,589,500 13.699.285 6.712.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
11 PP2300390377 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti_HAV IGM 6,975,519 9.965.027 4.882.863 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
12 PP2300390378 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti_HBS 5,139,855 7.342.650 3.597.898 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
13 PP2300390379 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBC IgM 5,702,792 8.146.845 3.991.954 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
14 PP2300390380 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBEAg 2,447,550 3.496.500 1.713.285 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
15 PP2300390381 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV 55,987,710 79.982.442 39.191.397 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
16 PP2300390382 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG 6,853,140 9.790.200 4.797.198 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
17 PP2300390383 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM 7,094,336 10.134.765 4.966.035 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
18 PP2300390384 - Hóa chất làm sạch điện cực điện giải, điện cực miễn dịch 13,044,280 18.634.685 9.130.996 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
19 PP2300390385 - Hóa chất xét nghiệm Anti_HAV IgM 23,129,400 33.042.000 16.190.580 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
20 PP2300390386 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBC IgM 30,594,500 43.706.428 21.416.150 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
21 PP2300390387 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9 23,129,400 33.042.000 16.190.580 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
22 PP2300390388 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP 665,028,000 950.040.000 465.519.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
23 PP2300390389 - Hóa chất xét nghiệm HBEAG 102,798,000 146.854.285 71.958.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
24 PP2300390390 - Hóa chất xét nghiệm HIV 210,000,000 300.000.000 147.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
25 PP2300390391 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG 48,461,400 69.230.571 33.922.980 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
26 PP2300390392 - Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM 69,388,200 99.126.000 48.571.740 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
27 PP2300390393 - Chất chuẩn CA 125 15,192,450 21.703.500 10.634.715 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
28 PP2300390394 - Chất chuẩn CEA 18,984,000 27.120.000 13.288.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
29 PP2300390395 - Chất chuẩn Cortisol 13,764,492 19.663.560 9.635.144 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
30 PP2300390396 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng AFP 15,818,250 22.597.500 11.072.775 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
31 PP2300390397 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin 25,309,200 36.156.000 17.716.440 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
32 PP2300390398 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormoneTSH 12,663,000 18.090.000 8.864.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
33 PP2300390399 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng PAPP-A 38,013,003 54.304.290 26.609.102 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
34 PP2300390400 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng ßhCG 25,309,200 36.156.000 17.716.440 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
35 PP2300390401 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng T3 tự do. 31,009,650 44.299.500 21.706.755 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
36 PP2300390402 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do 22,145,550 31.636.500 15.501.885 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
37 PP2300390403 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng TroponinI. 23,205,000 33.150.000 16.243.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
38 PP2300390404 - Chất chuẩn của hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 44,553,600 63.648.000 31.187.520 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
39 PP2300390405 - Chất chuẩn Hybritech PSA 14,238,000 20.340.000 9.966.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
40 PP2300390406 - Chất chuẩn iPTH 25,830,000 36.900.000 18.081.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
41 PP2300390407 - Chất chuẩn PCT 48,420,750 69.172.500 33.894.525 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
42 PP2300390408 - Chất kiểm chứng cung cấp giá trị chất chuẩn của các thông số xét nghiệm tim mạch 59,766,000 85.380.000 41.836.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
43 PP2300390409 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 23,866,500 34.095.000 16.706.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
44 PP2300390410 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 23,866,500 34.095.000 16.706.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
45 PP2300390411 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 23,866,500 34.095.000 16.706.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
46 PP2300390412 - Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 31,652,250 45.217.500 22.156.575 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
47 PP2300390413 - Cơ chất phát quang 1,305,543,750 1.865.062.500 913.880.625 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
48 PP2300390414 - Cup chạy QC, Calib hoặc dùng chiết mẫu ít 30,240,000 43.200.000 21.168.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
49 PP2300390415 - Định lượng CA 125 110,628,000 158.040.000 77.439.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
50 PP2300390416 - Định lượng CEA 104,406,750 149.152.500 73.084.725 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
51 PP2300390417 - Định lượng Cortisol 37,963,800 54.234.000 26.574.660 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
52 PP2300390418 - Định lượng iPTH 80,713,500 115.305.000 56.499.450 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
53 PP2300390419 - Định lượng PCT 870,555,000 1.243.650.000 609.388.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
54 PP2300390420 - Định lượng total PSA 102,532,500 146.475.000 71.772.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
55 PP2300390421 - Dung dịch kiểm tra máy 9,588,978 13.698.540 6.712.284 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
56 PP2300390422 - Dung dịch rửa 2,045,400,000 2.922.000.000 1.431.780.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
57 PP2300390423 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 9,490,950 13.558.500 6.643.665 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
58 PP2300390424 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 5,946,276 8.494.680 4.162.393 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
59 PP2300390425 - Giếng phản ứng 483,000,000 690.000.000 338.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
60 PP2300390426 - Định tính HCV Ab 510,930,000 729.900.000 357.651.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
61 PP2300390427 - Chất chuẩn của kháng thể kháng virus viêm gan C 16,598,400 23.712.000 11.618.880 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
62 PP2300390428 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab 73,231,200 104.616.000 51.261.840 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
63 PP2300390429 - Định tính HIV (Ag/Ab) 1,773,975,000 2.534.250.000 1.241.782.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
64 PP2300390430 - Chất chuẩn của phức hợp virus gây suy giảm miễn dịch ở người 31,894,800 45.564.000 22.326.360 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
65 PP2300390431 - Chất kiểm tra xét nghiệm HIV Combo 54,495,000 77.850.000 38.146.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
66 PP2300390432 - Hóa chất định lượng AFP 237,300,000 339.000.000 166.110.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
67 PP2300390433 - Hóa chất định lượng Ferritin 379,890,000 542.700.000 265.923.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
68 PP2300390434 - Hóa chất định lượng hormoneTSH 567,798,000 811.140.000 397.458.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
69 PP2300390435 - Hóa chất định lượng PAPP-A 66,187,800 94.554.000 46.331.460 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
70 PP2300390436 - Hóa chất định lượng T3 tự do. 836,220,000 1.194.600.000 585.354.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
71 PP2300390437 - Hóa chất định lượng T4 tự do 557,172,000 795.960.000 390.020.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
72 PP2300390438 - Hóa chất định lượng Total ßhCG. 664,965,000 949.950.000 465.475.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
73 PP2300390439 - Hóa chất định lượng TroponinI. 1,023,750,000 1.462.500.000 716.625.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
74 PP2300390440 - Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 678,384,000 969.120.000 474.868.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
75 PP2300390441 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm nước tiểu 11,624,550 16.606.500 8.137.185 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
76 PP2300390442 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 55,650,000 79.500.000 38.955.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
77 PP2300390443 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Albumintrong nước tiểu/CSF 45,142,650 64.489.500 31.599.855 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
78 PP2300390444 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 6,892,200 9.846.000 4.824.540 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
79 PP2300390445 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao 22,073,100 31.533.000 15.451.170 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
80 PP2300390446 - Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 44,532,600 63.618.000 31.172.820 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
81 PP2300390447 - Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 16,754,850 23.935.500 11.728.395 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
82 PP2300390448 - Chất chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 23,229,675 33.185.250 16.260.772 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
83 PP2300390449 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm chloride 1,438,500 2.055.000 1.006.950 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
84 PP2300390450 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 1 16,978,500 24.255.000 11.884.950 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
85 PP2300390451 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 2 33,957,000 48.510.000 23.769.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
86 PP2300390452 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 3 16,978,500 24.255.000 11.884.950 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
87 PP2300390453 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 17,480,400 24.972.000 12.236.280 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
88 PP2300390454 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 60,375,000 86.250.000 42.262.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
89 PP2300390455 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 61,950,000 88.500.000 43.365.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
90 PP2300390456 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1 10,302,600 14.718.000 7.211.820 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
91 PP2300390457 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2 10,302,600 14.718.000 7.211.820 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
92 PP2300390458 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3 10,302,600 14.718.000 7.211.820 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
93 PP2300390459 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CK-MB mức 1 10,762,500 15.375.000 7.533.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
94 PP2300390460 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CK-MB mức 2 10,762,500 15.375.000 7.533.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
95 PP2300390461 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL 22,585,500 32.265.000 15.809.850 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
96 PP2300390462 - Định lượng Vancomycin 120,529,500 172.185.000 84.370.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
97 PP2300390463 - Dung dịch nội kiểm xét nghiệm ADA 1,902,600 2.718.000 1.331.820 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
98 PP2300390464 - Dung dịch rửa hệ thống 235,737,600 336.768.000 165.016.320 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
99 PP2300390465 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin 3,578,400 5.112.000 2.504.880 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
100 PP2300390466 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumintrong nước tiểu/dịchnão tủy 25,021,500 35.745.000 17.515.050 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
101 PP2300390467 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alcohol 39,705,750 56.722.500 27.794.025 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
102 PP2300390468 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT 279,852,300 399.789.000 195.896.610 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
103 PP2300390469 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac 22,701,000 32.430.000 15.890.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
104 PP2300390470 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST 278,951,400 398.502.000 195.265.980 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
105 PP2300390471 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 38,587,500 55.125.000 27.011.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
106 PP2300390472 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm chloride 61,572,000 87.960.000 43.100.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
107 PP2300390473 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol 21,504,000 30.720.000 15.052.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
108 PP2300390474 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase 8,374,800 11.964.000 5.862.360 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
109 PP2300390475 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB 301,392,000 430.560.000 210.974.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
110 PP2300390476 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine 176,793,750 252.562.500 123.755.625 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
111 PP2300390477 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex 388,657,500 555.225.000 272.060.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
112 PP2300390478 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT 20,357,400 29.082.000 14.250.180 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
113 PP2300390479 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 305,865,000 436.950.000 214.105.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
114 PP2300390480 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 341,150,250 487.357.500 238.805.175 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
115 PP2300390481 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm phosphovô cơ 2,852,850 4.075.500 1.996.995 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
116 PP2300390482 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate 229,540,500 327.915.000 160.678.350 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
117 PP2300390483 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH 10,178,700 14.541.000 7.125.090 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
118 PP2300390484 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 649,923,750 928.462.500 454.946.625 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
119 PP2300390485 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium 316,159,200 451.656.000 221.311.440 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
120 PP2300390486 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin 20,084,400 28.692.000 14.059.080 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
121 PP2300390487 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein 10,952,550 15.646.500 7.666.785 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
122 PP2300390488 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin 62,155,800 88.794.000 43.509.060 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
123 PP2300390489 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 57,333,150 81.904.500 40.133.205 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
124 PP2300390490 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen 482,013,000 688.590.000 337.409.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
125 PP2300390491 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 16,581,600 23.688.000 11.607.120 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
126 PP2300390492 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein 17,631,600 25.188.000 12.342.120 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
127 PP2300390493 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 107,856,000 154.080.000 75.499.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
128 PP2300390494 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 2,494,800 3.564.000 1.746.360 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
129 PP2300390495 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin 26,449,500 37.785.000 18.514.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
130 PP2300390496 - Hóa chất xét nghiệm ADA. 28,502,250 40.717.500 19.951.575 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
131 PP2300390497 - Dung dịch rửa điện cực 16,287,600 23.268.000 11.401.320 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
132 PP2300390498 - Dung dịch rửa máy 16,287,600 23.268.000 11.401.320 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
133 PP2300390499 - Hóa chất đo điện giải 2,377,452,000 3.396.360.000 1.664.216.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
134 PP2300390500 - Cartridge đo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2), Hct 3,344,985,000 4.778.550.000 2.341.489.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
135 PP2300390501 - Hóa chất nội kiểm máy khí máu 36,067,500 51.525.000 25.247.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
136 PP2300390502 - Đĩa chữ U 13,992,000 19.988.571 9.794.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
137 PP2300390503 - Đĩa đáy bằng 13,992,000 19.988.571 9.794.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
138 PP2300390504 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm 93,312,000 133.302.857 65.318.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
139 PP2300390505 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm 79,756,800 113.938.285 55.829.760 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
140 PP2300390506 - Giấy thấm máu gót chân ở trẻ sơ sinh 162,000,000 231.428.571 113.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
141 PP2300390507 - Hóa chất xét nghiệm sàng lọc bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ sơ sinh 722,908,800 1.032.726.857 506.036.160 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
142 PP2300390508 - Hóa chất xét nghiệm sàng lọc bệnh thiếu men G6PD ở trẻ sơ sinh 552,441,600 789.202.285 386.709.120 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
143 PP2300390509 - Hóa chất xét nghiệm sàng lọc bệnh thiểu năng tuyến giáp ở trẻ sơ sinh TSH 794,880,000 1.135.542.857 556.416.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
144 PP2300390510 - Kit phát hiện giun đũa chó 102,600,000 146.571.428 71.820.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
145 PP2300390511 - Kit phát hiện giun lươn 102,600,000 146.571.428 71.820.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
146 PP2300390512 - Kit phát hiện ký sinh trùng Amoeba 20,799,744 29.713.920 14.559.820 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
147 PP2300390513 - Kit phát hiện sán dải chó 21,600,000 30.857.142 15.120.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
148 PP2300390514 - Kit phát hiện sán gạo heo 20,799,744 29.713.920 14.559.820 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
149 PP2300390515 - Cột sắc ký 209,904,000 299.862.857 146.932.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
150 PP2300390516 - Dung dịch làm sạch máy 6,500,000 9.285.714 4.550.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
151 PP2300390517 - Dung dịch ly giải 171,320,000 244.742.857 119.924.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
152 PP2300390518 - Dung dịch ly giải 55,060,000 78.657.142 38.542.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
153 PP2300390519 - Dung dịch ly giải 46,890,000 66.985.714 32.823.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
154 PP2300390520 - Dung dịch pha loãng 17,100,000 24.428.571 11.970.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
155 PP2300390521 - Dung dịch rửa giải 365,505,000 522.150.000 255.853.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
156 PP2300390522 - Hóa chất chuẩn máy 17,865,000 25.521.428 12.505.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
157 PP2300390523 - Hóa chất kiểm chuẩn 14,877,000 21.252.857 10.413.900 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
158 PP2300390524 - Cóng đo phản ứng 330,000,000 471.428.571 231.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
159 PP2300390525 - Hóa chất xét nghiệm APTT 241,995,000 345.707.142 169.396.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
160 PP2300390526 - Hóa chất xét nghiệm Control mức bất thường 126,900,000 181.285.714 88.830.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
161 PP2300390527 - Hóa chất xét nghiệm Control mức bình thường 108,000,000 154.285.714 75.600.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
162 PP2300390528 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 146,137,500 208.767.857 102.296.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
163 PP2300390529 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen trong huyết tương 186,000,000 265.714.285 130.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
164 PP2300390530 - Hóa chất xét nghiệm PT-N 231,000,000 330.000.000 161.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
165 PP2300390531 - Hoá chất chuẩn đếm CD4 209,240,000 298.914.285 146.468.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
166 PP2300390532 - Hoá chất đếm CD4 190,220,000 271.742.857 133.154.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
167 PP2300390533 - Hoá chất pha loãng 33,840,000 48.342.857 23.688.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
168 PP2300390534 - Hoá chất rửa 39,780,000 56.828.571 27.846.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
169 PP2300390535 - Hoá chất rửa mẫu 33,800,000 48.285.714 23.660.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
170 PP2300390536 - Cóng đo quang 22,380,192 31.971.702 15.666.134 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
171 PP2300390537 - Hóa chất kích tập tiểu cầu ADP 147,900,000 211.285.714 103.530.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
172 PP2300390538 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Axit Arachidonic 47,520,000 67.885.714 33.264.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
173 PP2300390539 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Collagen 136,080,000 194.400.000 95.256.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
174 PP2300390540 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Ristocetin 103,080,000 147.257.142 72.156.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
175 PP2300390541 - Hóa chất kích tập tiểu cầu Thrombin 10,110,000 14.442.857 7.077.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
176 PP2300390542 - Thanh khuấy từ (đo quang) 21,600,000 30.857.142 15.120.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
177 PP2300390543 - Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF 246,000,000 351.428.571 172.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
178 PP2300390544 - Hóa chất cần cho quá trình rửa và shutdown 37,400,000 53.428.571 26.180.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
179 PP2300390545 - Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin 152,360,000 217.657.142 106.652.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
180 PP2300390546 - Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu kênh đo các thành phần bạch cầu 144,276,000 206.108.571 100.993.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
181 PP2300390547 - Hóa chất sử dụng cho quá trình background và pha loãng 124,800,000 178.285.714 87.360.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
182 PP2300390548 - Mẫu nội kiểm level 2 cho chế độ phân tích máu toàn phần 13,916,500 19.880.714 9.741.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
183 PP2300390549 - Mẫu nội kiểm level 3 cho chế độ phân tích máu toàn phần 13,916,500 19.880.714 9.741.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
184 PP2300390550 - Mẫu nội kiểm level 1 cho chế độ phân tích máu toàn phần 13,916,500 19.880.714 9.741.550 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
185 PP2300390551 - Calibrator 8,379,000 11.970.000 5.865.300 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
186 PP2300390552 - Chất kiểm chuẩn cho máy huyết học 66,276,000 94.680.000 46.393.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
187 PP2300390553 - Dịch rửa máy 122,976,000 175.680.000 86.083.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
188 PP2300390554 - Dung dịch pha loãng 916,650,000 1.309.500.000 641.655.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
189 PP2300390555 - Hóa chất chạy Hồng cầu lưới 42,333,900 60.477.000 29.633.730 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
190 PP2300390556 - Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu 414,540,000 592.200.000 290.178.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
191 PP2300390557 - Hóa chất kiểm tra buồng đo 21,168,000 30.240.000 14.817.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
192 PP2300390558 - Ly giải hồng cầu, để đo tổng số bạch cầu và hemoglobin 1,528,065,000 2.182.950.000 1.069.645.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
193 PP2300390559 - Cóng và bi đo mẫu 3,002,880,000 4.289.828.571 2.102.016.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
194 PP2300390560 - Định lượng Fibrinogen 277,976,448 397.109.211 194.583.513 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
195 PP2300390561 - Đũa khuấy từ trắng 1,621,320 2.316.171 1.134.924 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
196 PP2300390562 - Dung dịch Canxi Clorua 73,915,776 105.593.965 51.741.043 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
197 PP2300390563 - Dung dịch pha loãng mẫu 26,463,744 37.805.348 18.524.620 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
198 PP2300390564 - Hóa chất chuẩn D-DI 26,630,568 38.043.668 18.641.397 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
199 PP2300390565 - Hóa chất rửa kim 1,060,476,480 1.514.966.400 742.333.536 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
200 PP2300390566 - Hóa chất rửa máy 533,473,668 762.105.240 373.431.567 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
201 PP2300390567 - Kiểm chuẩn XN thường quy 188,896,560 269.852.228 132.227.592 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
202 PP2300390568 - Kiểm chuẩn XN thường quy và chuyên sâu 204,511,772 292.159.674 143.158.240 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
203 PP2300390569 - Xét nghiệm APTT 1,987,436,000 2.839.194.285 1.391.205.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
204 PP2300390570 - Xét nghiệm D-Dimer 1,146,600,000 1.638.000.000 802.620.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
205 PP2300390571 - Xét nghiệm PT 1,275,829,800 1.822.614.000 893.080.860 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
206 PP2300390572 - Card định nhóm ABO & Rhesus chiều thuận 1,154,790,000 1.649.700.000 808.353.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
207 PP2300390573 - Card môi trường AHG 60,700,500 86.715.000 42.490.350 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
208 PP2300390574 - Card môi trường nước muối hoặc men 208,530,000 297.900.000 145.971.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
209 PP2300390575 - Dịch pha loãng hồng cầu 202,104,000 288.720.000 141.472.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
210 PP2300390576 - Dung dịch rửa máy 173,082,240 247.260.342 121.157.568 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
211 PP2300390577 - Dung dịch rửa kim 173,082,240 247.260.342 121.157.568 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
212 PP2300390578 - Hóa chất đo công thức máu 572,520,000 817.885.714 400.764.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
213 PP2300390579 - Hóa chất hỗ trợ đo các thành phần bạch cầu 84,590,000 120.842.857 59.213.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
214 PP2300390580 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức bình thường 30,270,000 43.242.857 21.189.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
215 PP2300390581 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức cao 30,270,000 43.242.857 21.189.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
216 PP2300390582 - Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức thấp 30,270,000 43.242.857 21.189.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
217 PP2300390583 - Hóa chất phân tích các thành phần bạch cầu 1,208,790,000 1.726.842.857 846.153.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
218 PP2300390584 - Hóa chất rửa máy huyết học 141,558,650 202.226.642 99.091.055 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
219 PP2300390585 - Hóa chất tạo dòng chảy 145,680,000 208.114.285 101.976.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
220 PP2300390586 - Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới 27,804,000 39.720.000 19.462.800 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
221 PP2300390587 - Dung dịch rửa kim 6,380,000 9.114.285 4.466.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
222 PP2300390588 - Dung dịch khử khuẩn 10,560,000 15.085.714 7.392.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
223 PP2300390589 - Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin 11,720,000 16.742.857 8.204.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
224 PP2300390590 - Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin 18,450,000 26.357.142 12.915.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
225 PP2300390591 - Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin 16,770,000 23.957.142 11.739.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
226 PP2300390592 - Ống đựng mẫu chứng 5,940,000 8.485.714 4.158.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
227 PP2300390593 - Xét nghiệm điện di Hemoglobin 325,000,000 464.285.714 227.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
228 PP2300390594 - Dung dịch chuẩn (control)máy 285,000,000 407.142.857 199.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
229 PP2300390595 - Dung dịch ly giải hồng cầu 276,570,000 395.100.000 193.599.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
230 PP2300390596 - Dung dịch pha loãng 1,133,000,000 1.618.571.428 793.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
231 PP2300390597 - Dung dịch phân tích bạch cầu 701,150,000 1.001.642.857 490.805.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
232 PP2300390598 - Dung dịch rửa máy 52,500,000 75.000.000 36.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
233 PP2300390599 - Chai cấy máu hiếu khí 66,850,000 95.500.000 46.795.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
234 PP2300390600 - Chai cấy máu nhi 191,000,000 272.857.142 133.700.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
235 PP2300390601 - Bộ kít tách chiết Nucleic acid 793,797,120 1.133.995.885 555.657.984 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
236 PP2300390602 - Dãy ống chứa mẫu bằng nhựa có nắp đậy 37,125,600 53.036.571 25.987.920 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
237 PP2300390603 - Đĩa để đựng đầu tip 87,538,560 125.055.085 61.276.992 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
238 PP2300390604 - Đĩa xử lý mẫu 79,380,480 113.400.685 55.566.336 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
239 PP2300390605 - Miếng dán đậy đĩa 57,200,000 81.714.285 40.040.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
240 PP2300390606 - Tip hút mẫu 265,689,600 379.556.571 185.982.720 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
241 PP2300390607 - Dung dịch đệm ly giải 18,480,000 26.400.000 12.936.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
242 PP2300390608 - Dầu khoáng vi sinh 5,512,500 7.875.000 3.858.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
243 PP2300390609 - Định danh Enterobacter 56,406,000 80.580.000 39.484.200 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
244 PP2300390610 - Định danh Enterococcus 3,139,200 4.484.571 2.197.440 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
245 PP2300390611 - Định danh Staphylo 23,898,000 34.140.000 16.728.600 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
246 PP2300390612 - Định danh Strepto 13,902,000 19.860.000 9.731.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
247 PP2300390613 - Môi trường nuôi cấy Strepto 3,899,700 5.571.000 2.729.790 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
248 PP2300390614 - Định danh vi khuẩn không lên men 39,860,000 56.942.857 27.902.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
249 PP2300390615 - Ống xét nghiệm 48,400,000 69.142.857 33.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
250 PP2300390616 - Que thử nước tiểu 271,425,000 387.750.000 189.997.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Cốc mẫu
Mã phần lô PP2300390367
Giá từng phần lô 52,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.691.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cốc phản ứng
Mã phần lô PP2300390368
Giá từng phần lô 22,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu côn hút mẫu
Mã phần lô PP2300390369
Giá từng phần lô 22,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300390370
Giá từng phần lô 222,567,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.954.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.797.551
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300390371
Giá từng phần lô 71,957,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.797.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.370.579
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300390372
Giá từng phần lô 41,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.692.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.759.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300390373
Giá từng phần lô 4,405,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.293.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.913
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định chuẩn xét nghiệm miễn dịch định lượng
Mã phần lô PP2300390374
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.630.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất góp phần tham gia phản ứng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300390375
Giá từng phần lô 171,206,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.580.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.844.270
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm men tim
Mã phần lô PP2300390376
Giá từng phần lô 9,589,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.699.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.712.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti_HAV IGM
Mã phần lô PP2300390377
Giá từng phần lô 6,975,519
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.965.027
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.882.863
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti_HBS
Mã phần lô PP2300390378
Giá từng phần lô 5,139,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.597.898
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBC IgM
Mã phần lô PP2300390379
Giá từng phần lô 5,702,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.146.845
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.991.954
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBEAg
Mã phần lô PP2300390380
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.285
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300390381
Giá từng phần lô 55,987,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.982.442
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.191.397
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300390382
Giá từng phần lô 6,853,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.790.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.797.198
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300390383
Giá từng phần lô 7,094,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.134.765
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.966.035
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất làm sạch điện cực điện giải, điện cực miễn dịch
Mã phần lô PP2300390384
Giá từng phần lô 13,044,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.634.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.130.996
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Anti_HAV IgM
Mã phần lô PP2300390385
Giá từng phần lô 23,129,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.190.580
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBC IgM
Mã phần lô PP2300390386
Giá từng phần lô 30,594,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.706.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.416.150
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300390387
Giá từng phần lô 23,129,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.190.580
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2300390388
Giá từng phần lô 665,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.519.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm HBEAG
Mã phần lô PP2300390389
Giá từng phần lô 102,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.854.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.958.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2300390390
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300390391
Giá từng phần lô 48,461,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.230.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.922.980
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300390392
Giá từng phần lô 69,388,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.571.740
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2300390393
Giá từng phần lô 15,192,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.703.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.634.715
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300390394
Giá từng phần lô 18,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.288.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2300390395
Giá từng phần lô 13,764,492
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.663.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.635.144
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300390396
Giá từng phần lô 15,818,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.597.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.072.775
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300390397
Giá từng phần lô 25,309,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.716.440
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormoneTSH
Mã phần lô PP2300390398
Giá từng phần lô 12,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.864.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300390399
Giá từng phần lô 38,013,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.304.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.609.102
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng ßhCG
Mã phần lô PP2300390400
Giá từng phần lô 25,309,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.716.440
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng T3 tự do.
Mã phần lô PP2300390401
Giá từng phần lô 31,009,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.299.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.706.755
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300390402
Giá từng phần lô 22,145,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.636.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.501.885
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định lượng TroponinI.
Mã phần lô PP2300390403
Giá từng phần lô 23,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.243.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300390404
Giá từng phần lô 44,553,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.187.520
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn Hybritech PSA
Mã phần lô PP2300390405
Giá từng phần lô 14,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.966.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn iPTH
Mã phần lô PP2300390406
Giá từng phần lô 25,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn PCT
Mã phần lô PP2300390407
Giá từng phần lô 48,420,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.172.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.894.525
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cung cấp giá trị chất chuẩn của các thông số xét nghiệm tim mạch
Mã phần lô PP2300390408
Giá từng phần lô 59,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.836.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300390409
Giá từng phần lô 23,866,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.706.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300390410
Giá từng phần lô 23,866,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.706.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2300390411
Giá từng phần lô 23,866,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.706.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm tra của hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300390412
Giá từng phần lô 31,652,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.217.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.156.575
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2300390413
Giá từng phần lô 1,305,543,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.865.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 913.880.625
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cup chạy QC, Calib hoặc dùng chiết mẫu ít
Mã phần lô PP2300390414
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300390415
Giá từng phần lô 110,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.439.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng CEA
Mã phần lô PP2300390416
Giá từng phần lô 104,406,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.152.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.084.725
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300390417
Giá từng phần lô 37,963,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.234.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.574.660
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng iPTH
Mã phần lô PP2300390418
Giá từng phần lô 80,713,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.499.450
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng PCT
Mã phần lô PP2300390419
Giá từng phần lô 870,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.388.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2300390420
Giá từng phần lô 102,532,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.772.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300390421
Giá từng phần lô 9,588,978
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.698.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.712.284
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300390422
Giá từng phần lô 2,045,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.922.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.431.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300390423
Giá từng phần lô 9,490,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.558.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.643.665
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300390424
Giá từng phần lô 5,946,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.494.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.162.393
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2300390425
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định tính HCV Ab
Mã phần lô PP2300390426
Giá từng phần lô 510,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300390427
Giá từng phần lô 16,598,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.618.880
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab
Mã phần lô PP2300390428
Giá từng phần lô 73,231,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.261.840
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định tính HIV (Ag/Ab)
Mã phần lô PP2300390429
Giá từng phần lô 1,773,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.534.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.241.782.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn của phức hợp virus gây suy giảm miễn dịch ở người
Mã phần lô PP2300390430
Giá từng phần lô 31,894,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.326.360
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm tra xét nghiệm HIV Combo
Mã phần lô PP2300390431
Giá từng phần lô 54,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.146.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300390432
Giá từng phần lô 237,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300390433
Giá từng phần lô 379,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng hormoneTSH
Mã phần lô PP2300390434
Giá từng phần lô 567,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.458.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300390435
Giá từng phần lô 66,187,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.554.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.331.460
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng T3 tự do.
Mã phần lô PP2300390436
Giá từng phần lô 836,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300390437
Giá từng phần lô 557,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.020.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng Total ßhCG.
Mã phần lô PP2300390438
Giá từng phần lô 664,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 949.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.475.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định lượng TroponinI.
Mã phần lô PP2300390439
Giá từng phần lô 1,023,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2300390440
Giá từng phần lô 678,384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.868.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn cho các xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300390441
Giá từng phần lô 11,624,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.606.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.137.185
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300390442
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn cho xét nghiệm Albumintrong nước tiểu/CSF
Mã phần lô PP2300390443
Giá từng phần lô 45,142,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.489.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.599.855
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300390444
Giá từng phần lô 6,892,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.824.540
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300390445
Giá từng phần lô 22,073,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.533.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.451.170
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2300390446
Giá từng phần lô 44,532,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.172.820
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300390447
Giá từng phần lô 16,754,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.935.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.728.395
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300390448
Giá từng phần lô 23,229,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.185.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.260.772
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm chloride
Mã phần lô PP2300390449
Giá từng phần lô 1,438,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.006.950
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 1
Mã phần lô PP2300390450
Giá từng phần lô 16,978,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.884.950
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 2
Mã phần lô PP2300390451
Giá từng phần lô 33,957,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.769.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục mức 3
Mã phần lô PP2300390452
Giá từng phần lô 16,978,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.884.950
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2300390453
Giá từng phần lô 17,480,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.972.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.236.280
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
Mã phần lô PP2300390454
Giá từng phần lô 60,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
Mã phần lô PP2300390455
Giá từng phần lô 61,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 1
Mã phần lô PP2300390456
Giá từng phần lô 10,302,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.718.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.211.820
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 2
Mã phần lô PP2300390457
Giá từng phần lô 10,302,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.718.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.211.820
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm theo dõi thuốc điều trị mức 3
Mã phần lô PP2300390458
Giá từng phần lô 10,302,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.718.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.211.820
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CK-MB mức 1
Mã phần lô PP2300390459
Giá từng phần lô 10,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.533.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm CK-MB mức 2
Mã phần lô PP2300390460
Giá từng phần lô 10,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.533.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL
Mã phần lô PP2300390461
Giá từng phần lô 22,585,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.809.850
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2300390462
Giá từng phần lô 120,529,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.370.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch nội kiểm xét nghiệm ADA
Mã phần lô PP2300390463
Giá từng phần lô 1,902,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.718.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.331.820
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2300390464
Giá từng phần lô 235,737,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.016.320
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300390465
Giá từng phần lô 3,578,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.112.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.504.880
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumintrong nước tiểu/dịchnão tủy
Mã phần lô PP2300390466
Giá từng phần lô 25,021,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.745.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.515.050
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alcohol
Mã phần lô PP2300390467
Giá từng phần lô 39,705,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.722.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.794.025
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300390468
Giá từng phần lô 279,852,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.789.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.896.610
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammoniac
Mã phần lô PP2300390469
Giá từng phần lô 22,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.890.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300390470
Giá từng phần lô 278,951,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.265.980
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300390471
Giá từng phần lô 38,587,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.011.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm chloride
Mã phần lô PP2300390472
Giá từng phần lô 61,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.100.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300390473
Giá từng phần lô 21,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.052.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholinesterase
Mã phần lô PP2300390474
Giá từng phần lô 8,374,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.964.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.862.360
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300390475
Giá từng phần lô 301,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.974.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300390476
Giá từng phần lô 176,793,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.755.625
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP Latex
Mã phần lô PP2300390477
Giá từng phần lô 388,657,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.060.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300390478
Giá từng phần lô 20,357,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.180
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300390479
Giá từng phần lô 305,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.105.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300390480
Giá từng phần lô 341,150,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.357.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.805.175
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm phosphovô cơ
Mã phần lô PP2300390481
Giá từng phần lô 2,852,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.075.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.996.995
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Lactate
Mã phần lô PP2300390482
Giá từng phần lô 229,540,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.678.350
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2300390483
Giá từng phần lô 10,178,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.541.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.090
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300390484
Giá từng phần lô 649,923,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.946.625
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium
Mã phần lô PP2300390485
Giá từng phần lô 316,159,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.311.440
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin
Mã phần lô PP2300390486
Giá từng phần lô 20,084,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.059.080
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Protein
Mã phần lô PP2300390487
Giá từng phần lô 10,952,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.646.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.666.785
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin
Mã phần lô PP2300390488
Giá từng phần lô 62,155,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.794.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.509.060
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2300390489
Giá từng phần lô 57,333,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.904.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.133.205
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen
Mã phần lô PP2300390490
Giá từng phần lô 482,013,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.590.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.409.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2300390491
Giá từng phần lô 16,581,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.607.120
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urinary/CSF Protein
Mã phần lô PP2300390492
Giá từng phần lô 17,631,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.342.120
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2300390493
Giá từng phần lô 107,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.499.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
Mã phần lô PP2300390494
Giá từng phần lô 2,494,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.746.360
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2300390495
Giá từng phần lô 26,449,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.514.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm ADA.
Mã phần lô PP2300390496
Giá từng phần lô 28,502,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.717.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.951.575
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa điện cực
Mã phần lô PP2300390497
Giá từng phần lô 16,287,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.401.320
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300390498
Giá từng phần lô 16,287,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.401.320
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đo điện giải
Mã phần lô PP2300390499
Giá từng phần lô 2,377,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.396.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.664.216.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cartridge đo các thông số khí máu (pH, pCO2, pO2), Hct
Mã phần lô PP2300390500
Giá từng phần lô 3,344,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.778.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.341.489.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nội kiểm máy khí máu
Mã phần lô PP2300390501
Giá từng phần lô 36,067,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.247.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa chữ U
Mã phần lô PP2300390502
Giá từng phần lô 13,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.988.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.794.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa đáy bằng
Mã phần lô PP2300390503
Giá từng phần lô 13,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.988.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.794.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300390504
Giá từng phần lô 93,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.302.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.318.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300390505
Giá từng phần lô 79,756,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.938.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.829.760
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giấy thấm máu gót chân ở trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300390506
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm sàng lọc bệnh tăng sản thượng thận bẩm sinh ở trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300390507
Giá từng phần lô 722,908,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.032.726.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.036.160
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm sàng lọc bệnh thiếu men G6PD ở trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300390508
Giá từng phần lô 552,441,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 789.202.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.709.120
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm sàng lọc bệnh thiểu năng tuyến giáp ở trẻ sơ sinh TSH
Mã phần lô PP2300390509
Giá từng phần lô 794,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.135.542.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit phát hiện giun đũa chó
Mã phần lô PP2300390510
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit phát hiện giun lươn
Mã phần lô PP2300390511
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit phát hiện ký sinh trùng Amoeba
Mã phần lô PP2300390512
Giá từng phần lô 20,799,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.713.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.559.820
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit phát hiện sán dải chó
Mã phần lô PP2300390513
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kit phát hiện sán gạo heo
Mã phần lô PP2300390514
Giá từng phần lô 20,799,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.713.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.559.820
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cột sắc ký
Mã phần lô PP2300390515
Giá từng phần lô 209,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.862.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.932.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch làm sạch máy
Mã phần lô PP2300390516
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300390517
Giá từng phần lô 171,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300390518
Giá từng phần lô 55,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.657.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch ly giải
Mã phần lô PP2300390519
Giá từng phần lô 46,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.985.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300390520
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa giải
Mã phần lô PP2300390521
Giá từng phần lô 365,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.853.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chuẩn máy
Mã phần lô PP2300390522
Giá từng phần lô 17,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.521.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.505.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2300390523
Giá từng phần lô 14,877,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.252.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.413.900
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cóng đo phản ứng
Mã phần lô PP2300390524
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300390525
Giá từng phần lô 241,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.707.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Control mức bất thường
Mã phần lô PP2300390526
Giá từng phần lô 126,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Control mức bình thường
Mã phần lô PP2300390527
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2300390528
Giá từng phần lô 146,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.767.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.296.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen trong huyết tương
Mã phần lô PP2300390529
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm PT-N
Mã phần lô PP2300390530
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất chuẩn đếm CD4
Mã phần lô PP2300390531
Giá từng phần lô 209,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.914.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất đếm CD4
Mã phần lô PP2300390532
Giá từng phần lô 190,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất pha loãng
Mã phần lô PP2300390533
Giá từng phần lô 33,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất rửa
Mã phần lô PP2300390534
Giá từng phần lô 39,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hoá chất rửa mẫu
Mã phần lô PP2300390535
Giá từng phần lô 33,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cóng đo quang
Mã phần lô PP2300390536
Giá từng phần lô 22,380,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.971.702
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.666.134
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kích tập tiểu cầu ADP
Mã phần lô PP2300390537
Giá từng phần lô 147,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kích tập tiểu cầu Axit Arachidonic
Mã phần lô PP2300390538
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kích tập tiểu cầu Collagen
Mã phần lô PP2300390539
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kích tập tiểu cầu Ristocetin
Mã phần lô PP2300390540
Giá từng phần lô 103,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.257.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kích tập tiểu cầu Thrombin
Mã phần lô PP2300390541
Giá từng phần lô 10,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.442.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.077.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thanh khuấy từ (đo quang)
Mã phần lô PP2300390542
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất nhuộm huỳnh quang trên kênh đo WDF
Mã phần lô PP2300390543
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất cần cho quá trình rửa và shutdown
Mã phần lô PP2300390544
Giá từng phần lô 37,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất ly giải hồng cầu để đo nồng độ Hemoglobin
Mã phần lô PP2300390545
Giá từng phần lô 152,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.657.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất ly giải màng tế bào bạch cầu kênh đo các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300390546
Giá từng phần lô 144,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.108.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.993.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất sử dụng cho quá trình background và pha loãng
Mã phần lô PP2300390547
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mẫu nội kiểm level 2 cho chế độ phân tích máu toàn phần
Mã phần lô PP2300390548
Giá từng phần lô 13,916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.880.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.741.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mẫu nội kiểm level 3 cho chế độ phân tích máu toàn phần
Mã phần lô PP2300390549
Giá từng phần lô 13,916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.880.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.741.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mẫu nội kiểm level 1 cho chế độ phân tích máu toàn phần
Mã phần lô PP2300390550
Giá từng phần lô 13,916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.880.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.741.550
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Calibrator
Mã phần lô PP2300390551
Giá từng phần lô 8,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.865.300
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất kiểm chuẩn cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300390552
Giá từng phần lô 66,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.393.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300390553
Giá từng phần lô 122,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.083.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300390554
Giá từng phần lô 916,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chạy Hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300390555
Giá từng phần lô 42,333,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.477.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.633.730
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng để đo các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300390556
Giá từng phần lô 414,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm tra buồng đo
Mã phần lô PP2300390557
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ly giải hồng cầu, để đo tổng số bạch cầu và hemoglobin
Mã phần lô PP2300390558
Giá từng phần lô 1,528,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.182.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.645.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cóng và bi đo mẫu
Mã phần lô PP2300390559
Giá từng phần lô 3,002,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.289.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.102.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300390560
Giá từng phần lô 277,976,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.109.211
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.583.513
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đũa khuấy từ trắng
Mã phần lô PP2300390561
Giá từng phần lô 1,621,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.316.171
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.924
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch Canxi Clorua
Mã phần lô PP2300390562
Giá từng phần lô 73,915,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.593.965
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.741.043
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300390563
Giá từng phần lô 26,463,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.805.348
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.524.620
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất chuẩn D-DI
Mã phần lô PP2300390564
Giá từng phần lô 26,630,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.043.668
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.641.397
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất rửa kim
Mã phần lô PP2300390565
Giá từng phần lô 1,060,476,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.966.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.333.536
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất rửa máy
Mã phần lô PP2300390566
Giá từng phần lô 533,473,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.105.240
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.431.567
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kiểm chuẩn XN thường quy
Mã phần lô PP2300390567
Giá từng phần lô 188,896,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.852.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.227.592
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kiểm chuẩn XN thường quy và chuyên sâu
Mã phần lô PP2300390568
Giá từng phần lô 204,511,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.159.674
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.158.240
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2300390569
Giá từng phần lô 1,987,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.839.194.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.391.205.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2300390570
Giá từng phần lô 1,146,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 802.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2300390571
Giá từng phần lô 1,275,829,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 893.080.860
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Card định nhóm ABO & Rhesus chiều thuận
Mã phần lô PP2300390572
Giá từng phần lô 1,154,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.649.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Card môi trường AHG
Mã phần lô PP2300390573
Giá từng phần lô 60,700,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.715.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.490.350
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Card môi trường nước muối hoặc men
Mã phần lô PP2300390574
Giá từng phần lô 208,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.971.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2300390575
Giá từng phần lô 202,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.472.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300390576
Giá từng phần lô 173,082,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.260.342
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.157.568
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300390577
Giá từng phần lô 173,082,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.260.342
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.157.568
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất đo công thức máu
Mã phần lô PP2300390578
Giá từng phần lô 572,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất hỗ trợ đo các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300390579
Giá từng phần lô 84,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức bình thường
Mã phần lô PP2300390580
Giá từng phần lô 30,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức cao
Mã phần lô PP2300390581
Giá từng phần lô 30,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2300390582
Giá từng phần lô 30,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.242.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.189.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300390583
Giá từng phần lô 1,208,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.726.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất rửa máy huyết học
Mã phần lô PP2300390584
Giá từng phần lô 141,558,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.226.642
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.091.055
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất tạo dòng chảy
Mã phần lô PP2300390585
Giá từng phần lô 145,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.114.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2300390586
Giá từng phần lô 27,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.462.800
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300390587
Giá từng phần lô 6,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.114.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2300390588
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin
Mã phần lô PP2300390589
Giá từng phần lô 11,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.742.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.204.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin
Mã phần lô PP2300390590
Giá từng phần lô 18,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất kiểm chuẩn Hemoglobin
Mã phần lô PP2300390591
Giá từng phần lô 16,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.957.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.739.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống đựng mẫu chứng
Mã phần lô PP2300390592
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Xét nghiệm điện di Hemoglobin
Mã phần lô PP2300390593
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch chuẩn (control)máy
Mã phần lô PP2300390594
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2300390595
Giá từng phần lô 276,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.599.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300390596
Giá từng phần lô 1,133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.618.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch phân tích bạch cầu
Mã phần lô PP2300390597
Giá từng phần lô 701,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.001.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300390598
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chai cấy máu hiếu khí
Mã phần lô PP2300390599
Giá từng phần lô 66,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chai cấy máu nhi
Mã phần lô PP2300390600
Giá từng phần lô 191,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ kít tách chiết Nucleic acid
Mã phần lô PP2300390601
Giá từng phần lô 793,797,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.995.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.657.984
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dãy ống chứa mẫu bằng nhựa có nắp đậy
Mã phần lô PP2300390602
Giá từng phần lô 37,125,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.036.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.987.920
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa để đựng đầu tip
Mã phần lô PP2300390603
Giá từng phần lô 87,538,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.055.085
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.276.992
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đĩa xử lý mẫu
Mã phần lô PP2300390604
Giá từng phần lô 79,380,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.685
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.336
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng dán đậy đĩa
Mã phần lô PP2300390605
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tip hút mẫu
Mã phần lô PP2300390606
Giá từng phần lô 265,689,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.556.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.982.720
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch đệm ly giải
Mã phần lô PP2300390607
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.936.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dầu khoáng vi sinh
Mã phần lô PP2300390608
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.858.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định danh Enterobacter
Mã phần lô PP2300390609
Giá từng phần lô 56,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.484.200
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định danh Enterococcus
Mã phần lô PP2300390610
Giá từng phần lô 3,139,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.484.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.197.440
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định danh Staphylo
Mã phần lô PP2300390611
Giá từng phần lô 23,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.728.600
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định danh Strepto
Mã phần lô PP2300390612
Giá từng phần lô 13,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.731.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường nuôi cấy Strepto
Mã phần lô PP2300390613
Giá từng phần lô 3,899,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.729.790
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Định danh vi khuẩn không lên men
Mã phần lô PP2300390614
Giá từng phần lô 39,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.902.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống xét nghiệm
Mã phần lô PP2300390615
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300390616
Giá từng phần lô 271,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 387.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->