Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho khoa Giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Ung Bướu – Đợt 1 năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300215225-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho khoa Giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Ung Bướu – Đợt 1 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300145004 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 48,293,738,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 579.524.862 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300313021 - Kháng thể đơn dòng kháng PR dạng pha sẵn | 390,000,000 | 557.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 273.000.000 | 329 |
| 2 | PP2300313022 - Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 dạng pha sẵn | 369,306,000 | 527.580.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 258.514.200 | 329 |
| 3 | PP2300313023 - Kháng thể đơn dòng kháng P16 dạng pha sẵn | 94,500,000 | 135.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 66.150.000 | 82 |
| 4 | PP2300313024 - Kháng thể đơn dòng kháng c-MYC dạng pha sẵn | 149,917,500 | 214.167.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 104.942.250 | 123 |
| 5 | PP2300313025 - Kháng thể đơn dòng kháng p40 dạng pha sẵn | 81,175,500 | 115.965.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 56.822.850 | 82 |
| 6 | PP2300313026 - Kháng thể đơn dòng kháng OCT-4 dạng pha sẵn | 70,780,500 | 101.115.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 49.546.350 | 82 |
| 7 | PP2300313027 - Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4 dạng pha sẵn | 84,000,000 | 120.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 58.800.000 | 82 |
| 8 | PP2300313028 - Kháng thể đơn dòng kháng Mammaglobin dạng pha sẵn | 91,728,000 | 131.040.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 64.209.600 | 82 |
| 9 | PP2300313029 - Kháng thể đơn dòng kháng SOX11 dạng pha sẵn | 98,824,000 | 141.177.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 69.176.800 | 82 |
| 10 | PP2300313030 - Kháng thể đơn dòng kháng CD15 dạng pha sẵn | 59,913,000 | 85.590.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 41.939.100 | 82 |
| 11 | PP2300313031 - Kháng thể đơn dòng kháng CD117 dạng pha sẵn | 233,373,000 | 333.390.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 163.361.100 | 164 |
| 12 | PP2300313032 - Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 dạng pha sẵn | 147,000,000 | 210.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 102.900.000 | 164 |
| 13 | PP2300313033 - Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 dạng pha sẵn | 178,750,000 | 255.357.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 125.125.000 | 164 |
| 14 | PP2300313034 - Kháng thể đơn dòng kháng Oct-2 dạng pha sẵn | 70,780,500 | 101.115.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 49.546.350 | 82 |
| 15 | PP2300313035 - Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin dạng pha sẵn | 156,870,000 | 224.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 109.809.000 | 164 |
| 16 | PP2300313036 - Kháng thể đơn dòng kháng WT1 dạng pha sẵn | 227,500,000 | 325.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 159.250.000 | 164 |
| 17 | PP2300313037 - Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 dạng pha sẵn | 104,832,000 | 149.760.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 73.382.400 | 82 |
| 18 | PP2300313038 - Kháng thể kháng hCG dạng pha sẵn | 81,175,500 | 115.965.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 56.822.850 | 82 |
| 19 | PP2300313039 - Kháng thể đa dòng kháng AFP dạng pha sẵn | 80,041,500 | 114.345.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 56.029.050 | 82 |
| 20 | PP2300313040 - Kháng thể đơn dòng kháng CA 19-9 dạng pha sẵn | 93,857,500 | 134.082.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 65.700.250 | 82 |
| 21 | PP2300313041 - Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 dạng pha sẵn | 137,991,000 | 197.130.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 96.593.700 | 164 |
| 22 | PP2300313042 - Kháng thể đơn dòng kháng CK20 dạng pha sẵn | 218,750,000 | 312.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 153.125.000 | 164 |
| 23 | PP2300313043 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 dạng pha sẵn | 218,750,000 | 312.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 153.125.000 | 164 |
| 24 | PP2300313044 - Kháng thể đơn dòng kháng CD45 dạng pha sẵn | 135,912,000 | 194.160.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 95.138.400 | 164 |
| 25 | PP2300313045 - Kháng thể đơn dòng kháng ALK1 dạng pha sẵn | 85,648,500 | 122.355.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 59.953.950 | 82 |
| 26 | PP2300313046 - Kháng thể đơn dòng kháng Melanosome dạng pha sẵn | 70,255,500 | 100.365.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 49.178.850 | 82 |
| 27 | PP2300313047 - Kháng thể đơn dòng kháng Mesothelial dạng pha sẵn | 142,925,000 | 204.178.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 100.047.500 | 82 |
| 28 | PP2300313048 - Kháng thể đơn dòng kháng p63 dạng pha sẵn | 243,526,500 | 347.895.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 170.468.550 | 247 |
| 29 | PP2300313049 - Kháng thể đơn dòng kháng p53 dạng pha sẵn | 63,000,000 | 90.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 44.100.000 | 82 |
| 30 | PP2300313050 - Kháng thể đơn dòng kháng p57 dạng pha sẵn | 92,925,000 | 132.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 65.047.500 | 82 |
| 31 | PP2300313051 - Kháng thể đơn dòng kháng P120 dạng pha sẵn | 81,175,500 | 115.965.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 56.822.850 | 82 |
| 32 | PP2300313052 - Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin dạng pha sẵn | 87,759,000 | 125.370.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 61.431.300 | 164 |
| 33 | PP2300313053 - Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin dạng pha sẵn | 169,890,000 | 242.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 118.923.000 | 164 |
| 34 | PP2300313054 - Kháng thể đơn dòng kháng S100 dạng pha sẵn | 130,641,000 | 186.630.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 91.448.700 | 164 |
| 35 | PP2300313055 - Kháng thể đơn dòng kháng CD30 dạng pha sẵn | 106,931,500 | 152.759.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 74.852.050 | 82 |
| 36 | PP2300313056 - Kháng thể đơn dòng kháng CD3 dạng pha sẵn | 248,629,500 | 355.185.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 174.040.650 | 247 |
| 37 | PP2300313057 - Kháng thể đơn dòng kháng CD20 dạng pha sẵn | 248,629,500 | 355.185.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 174.040.650 | 247 |
| 38 | PP2300313058 - Kháng thể đơn dòng kháng CD23 dạng pha sẵn | 117,936,000 | 168.480.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 82.555.200 | 123 |
| 39 | PP2300313059 - Kháng thể đơn dòng kháng CD1a dạng pha sẵn | 71,001,000 | 101.430.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 49.700.700 | 82 |
| 40 | PP2300313060 - Kháng thể đơn dòng kháng CD2 dạng pha sẵn | 76,933,500 | 109.905.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 53.853.450 | 82 |
| 41 | PP2300313061 - Kháng thể đơn dòng kháng CD4 dạng pha sẵn | 81,900,000 | 117.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 57.330.000 | 82 |
| 42 | PP2300313062 - Kháng thể đơn dòng kháng CD10 dạng pha sẵn | 286,650,000 | 409.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 200.655.000 | 247 |
| 43 | PP2300313063 - Kháng thể đơn dòng kháng CD5 dạng pha sẵn | 179,739,000 | 256.770.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 125.817.300 | 247 |
| 44 | PP2300313064 - Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 dạng pha sẵn | 286,650,000 | 409.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 200.655.000 | 247 |
| 45 | PP2300313065 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 dạng pha sẵn | 383,775,000 | 548.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 268.642.500 | 247 |
| 46 | PP2300313066 - Kháng thể đơn dòng kháng Bcl-2 dạng pha sẵn | 25,585,000 | 36.550.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 17.909.500 | 16 |
| 47 | PP2300313067 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 dạng pha sẵn | 243,526,500 | 347.895.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 170.468.550 | 247 |
| 48 | PP2300313068 - Kháng thể đa dòng kháng TdT dạng pha sẵn | 95,550,000 | 136.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 66.885.000 | 82 |
| 49 | PP2300313069 - Kháng thể đơn dòng kháng CD8 dạng pha sẵn | 82,876,500 | 118.395.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 58.013.550 | 82 |
| 50 | PP2300313070 - Kháng thể đơn dòng kháng CD31 dạng pha sẵn | 95,550,000 | 136.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 66.885.000 | 82 |
| 51 | PP2300313071 - Kháng thể đơn dòng kháng CD43 dạng pha sẵn | 95,550,000 | 136.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 66.885.000 | 82 |
| 52 | PP2300313072 - Kháng thể đơn dòng kháng CD21 dạng pha sẵn | 82,005,000 | 117.150.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 57.403.500 | 82 |
| 53 | PP2300313073 - Kháng thể đơn dòng kháng CD-138 dạng pha sẵn | 75,348,000 | 107.640.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 52.743.600 | 82 |
| 54 | PP2300313074 - Kháng thể đơn dòng kháng CD34 dạng pha sẵn | 168,937,500 | 241.339.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 118.256.250 | 123 |
| 55 | PP2300313075 - Kháng thể đơn dòng kháng CD68 dạng pha sẵn | 44,520,000 | 63.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 31.164.000 | 82 |
| 56 | PP2300313076 - Kháng thể đơn dòng kháng CD79a dạng pha sẵn | 98,280,000 | 140.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 68.796.000 | 123 |
| 57 | PP2300313077 - Kháng thể đơn dòng kháng CD57 dạng pha sẵn | 105,882,000 | 151.260.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 74.117.400 | 82 |
| 58 | PP2300313078 - Kháng thể đơn dòng kháng CD99 dạng pha sẵn | 91,728,000 | 131.040.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 64.209.600 | 82 |
| 59 | PP2300313079 - Kháng thể đơn dòng kháng CD25 dạng pha sẵn | 104,832,000 | 149.760.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 73.382.400 | 82 |
| 60 | PP2300313080 - Kháng thể đơn dòng kháng CD7 dạng pha sẵn | 82,876,500 | 118.395.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 58.013.550 | 82 |
| 61 | PP2300313081 - Kháng thể đơn dòng kháng CD38 dạng pha sẵn | 118,177,500 | 168.825.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 82.724.250 | 82 |
| 62 | PP2300313082 - Kháng thể đa dòng kháng PSA dạng pha sẵn | 77,605,500 | 110.865.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 54.323.850 | 82 |
| 63 | PP2300313083 - Kháng thể đơn dòng kháng Desmin dạng pha sẵn | 43,879,500 | 62.685.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 30.715.650 | 82 |
| 64 | PP2300313084 - Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin dạng pha sẵn | 144,774,000 | 206.820.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 101.341.800 | 164 |
| 65 | PP2300313085 - Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6 dạng pha sẵn | 275,184,000 | 393.120.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 192.628.800 | 247 |
| 66 | PP2300313086 - Kháng thể đơn dòng kháng EMA dạng pha sẵn | 177,282,000 | 253.260.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 124.097.400 | 164 |
| 67 | PP2300313087 - Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase, dạng pha sẵn | 58,527,000 | 83.610.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 40.968.900 | 82 |
| 68 | PP2300313088 - Kháng thể đơn dòng kháng PLAP dạng pha sẵn | 81,175,500 | 115.965.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 56.822.850 | 82 |
| 69 | PP2300313089 - Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin dạng pha sẵn | 95,550,000 | 136.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 66.885.000 | 82 |
| 70 | PP2300313090 - Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin dạng pha sẵn | 78,540,000 | 112.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 54.978.000 | 82 |
| 71 | PP2300313091 - Kháng thể đơn dòng kháng Actin dạng pha sẵn | 77,794,500 | 111.135.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 54.456.150 | 82 |
| 72 | PP2300313092 - Kháng thể đơn dòng kháng CK 19 dạng pha sẵn | 23,976,500 | 34.252.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 16.783.550 | 82 |
| 73 | PP2300313093 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 dạng pha sẵn | 137,592,000 | 196.560.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 96.314.400 | 123 |
| 74 | PP2300313094 - Kháng thể đơn dòng kháng Beta-Catenin dạng pha sẵn | 73,867,500 | 105.525.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 51.707.250 | 82 |
| 75 | PP2300313095 - Kháng thể đơn dòng kháng Calponin-1 dạng pha sẵn | 162,351,000 | 231.930.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 113.645.700 | 164 |
| 76 | PP2300313096 - Kháng thể đơn dòng kháng Caldesmon dạng pha sẵn | 121,763,250 | 173.947.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 85.234.275 | 123 |
| 77 | PP2300313097 - Kháng thể đa dòng kháng GLUT-1 dạng pha sẵn | 90,195,000 | 128.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 63.136.500 | 82 |
| 78 | PP2300313098 - Kháng thể đơn dòng kháng CEA, dạng pha sẵn | 73,867,500 | 105.525.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 51.707.250 | 82 |
| 79 | PP2300313099 - Kháng thể đơn dòng kháng Melan A dạng pha sẵn | 91,350,000 | 130.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 63.945.000 | 82 |
| 80 | PP2300313100 - Kháng thể đơn dòng kháng INI-1 dạng pha sẵn | 91,350,000 | 130.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 63.945.000 | 82 |
| 81 | PP2300313101 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 dạng pha sẵn | 182,700,000 | 261.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 127.890.000 | 164 |
| 82 | PP2300313102 - Kháng thể đa dòng kháng Calcitonin dạng pha sẵn | 16,170,000 | 23.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 11.319.000 | 16 |
| 83 | PP2300313103 - Kháng thể đơn dòng kháng NSE dạng pha sẵn | 32,340,000 | 46.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 22.638.000 | 33 |
| 84 | PP2300313104 - Kháng thể đơn dòng kháng Heppar-1 dạng pha sẵn | 115,500,000 | 165.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 80.850.000 | 82 |
| 85 | PP2300313105 - Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A dạng pha sẵn | 157,248,000 | 224.640.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 110.073.600 | 123 |
| 86 | PP2300313106 - Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3 dạng pha sẵn | 194,880,000 | 278.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 136.416.000 | 164 |
| 87 | PP2300313107 - Kháng thể đơn dòng kháng PTEN dạng pha sẵn | 290,850,000 | 415.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 203.595.000 | 82 |
| 88 | PP2300313108 - Kháng thể đơn dòng kháng MyoD1 dạng pha sẵn | 107,100,000 | 153.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 74.970.000 | 82 |
| 89 | PP2300313109 - Kháng thể đơn dòng kháng MUC2 dạng pha sẵn | 84,000,000 | 120.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 58.800.000 | 82 |
| 90 | PP2300313110 - Kháng thể đơn dòng kháng MUC5AC dạng pha sẵn | 78,750,000 | 112.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 55.125.000 | 82 |
| 91 | PP2300313111 - Kháng thể đơn dòng kháng Renal cell carcinoma, dạng pha sẵn | 38,881,600 | 55.545.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 27.217.120 | 33 |
| 92 | PP2300313112 - Kháng thể đơn dòng kháng MUC1 dạng pha sẵn | 84,000,000 | 120.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 58.800.000 | 82 |
| 93 | PP2300313113 - Kháng thể đơn dòng kháng SOX-2 dạng pha sẵn | 84,000,000 | 120.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 58.800.000 | 82 |
| 94 | PP2300313114 - Kháng thể đơn dòng kháng Uroplapkin dạng pha sẵn | 97,204,000 | 138.862.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 68.042.800 | 82 |
| 95 | PP2300313115 - Kháng thể đơn dòng kháng E-Cadherin dạng pha sẵn | 134,221,500 | 191.745.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 93.955.050 | 123 |
| 96 | PP2300313116 - Kháng thể đơn dòng kháng Podoplanin dạng pha sẵn | 98,824,000 | 141.177.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 69.176.800 | 82 |
| 97 | PP2300313117 - Kháng thể đơn dòng kháng ERG dạng pha sẵn | 95,550,000 | 136.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 66.885.000 | 82 |
| 98 | PP2300313118 - Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin dạng pha sẵn | 96,600,000 | 138.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 67.620.000 | 82 |
| 99 | PP2300313119 - Kháng thể đơn dòng kháng MUC6 dạng pha sẵn | 105,525,000 | 150.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 73.867.500 | 82 |
| 100 | PP2300313120 - Kháng thể đơn dòng kháng ROS1 dạng pha sẵn | 144,900,000 | 207.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 101.430.000 | 33 |
| 101 | PP2300313121 - Kháng thể đơn dòng kháng pan-TRK dạng pha sẵn | 341,775,000 | 488.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 239.242.500 | 82 |
| 102 | PP2300313122 - Kháng thể đơn dòng kháng TFE3 dạng pha sẵn | 84,000,000 | 120.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 58.800.000 | 82 |
| 103 | PP2300313123 - Kháng thể đa dòng kháng Granzyme B dạng pha sẵn | 94,500,000 | 135.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 66.150.000 | 82 |
| 104 | PP2300313124 - Kháng thể đơn dòng kháng PD-1 dạng pha sẵn | 75,000,000 | 107.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 52.500.000 | 82 |
| 105 | PP2300313125 - Kháng thể đơn dòng kháng EP-CAM dạng pha sẵn | 78,750,000 | 112.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 55.125.000 | 82 |
| 106 | PP2300313126 - Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1 dạng pha sẵn | 105,000,000 | 150.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 73.500.000 | 82 |
| 107 | PP2300313127 - Kháng thể đơn dòng kháng CD163 dạng pha sẵn | 112,350,000 | 160.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 78.645.000 | 82 |
| 108 | PP2300313128 - Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 dạng pha sẵn | 252,000,000 | 360.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 176.400.000 | 164 |
| 109 | PP2300313129 - Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 dạng pha sẵn | 105,000,000 | 150.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 73.500.000 | 82 |
| 110 | PP2300313130 - Kháng thể Herpes Simplex Virus Type 1 | 45,500,000 | 65.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 31.850.000 | 33 |
| 111 | PP2300313131 - Kháng thể Inhibin A | 95,550,000 | 136.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 66.885.000 | 82 |
| 112 | PP2300313132 - Kháng thể SMA (Smooth Muscle Actin) dạng pha sẵn | 93,476,250 | 133.537.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 65.433.375 | 123 |
| 113 | PP2300313133 - Kháng thể TTF1 (Thyeoid Transcription Factor) dạng pha sẵn | 103,493,250 | 147.847.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 72.445.275 | 123 |
| 114 | PP2300313134 - Kháng thể CDX2 dạng pha sẵn | 110,250,000 | 157.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 77.175.000 | 123 |
| 115 | PP2300313135 - Kháng thể Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dạng pha sẵn | 60,312,000 | 86.160.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 42.218.400 | 82 |
| 116 | PP2300313136 - Kháng thể Ki67 dạng pha sẵn | 369,306,000 | 527.580.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 258.514.200 | 329 |
| 117 | PP2300313137 - Kháng thể Synaptophysin dạng pha sẵn | 127,417,500 | 182.025.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 89.192.250 | 123 |
| 118 | PP2300313138 - Kháng thể MDM2 dạng pha sẵn | 1,056,000,000 | 1.508.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 739.200.000 | 49 |
| 119 | PP2300313139 - Kháng thể SATB2 dạng pha sẵn | 59,294,100 | 84.705.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 41.505.870 | 49 |
| 120 | PP2300313140 - Cyclin D1 | 102,987,500 | 147.125.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 72.091.250 | 82 |
| 121 | PP2300313141 - Kháng thể CD30 dòng Ber-H2 dạng pha sẵn | 128,317,800 | 183.311.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 89.822.460 | 99 |
| 122 | PP2300313142 - Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng pha sẵn | 456,436,000 | 652.051.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 319.505.200 | 329 |
| 123 | PP2300313143 - Kháng thể CD10 dòng 56C6 dạng pha sẵn | 382,200,000 | 546.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 267.540.000 | 329 |
| 124 | PP2300313144 - Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn | 35,947,800 | 51.354.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 25.163.460 | 49 |
| 125 | PP2300313145 - Kháng thể CD15 dòng Carb-3 dạng pha sẵn | 89,869,500 | 128.385.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 62.908.650 | 123 |
| 126 | PP2300313146 - Kháng thể Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dòng 23A3 dạng pha sẵn | 60,312,000 | 86.160.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 42.218.400 | 82 |
| 127 | PP2300313147 - Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dạng pha sẵn | 369,306,000 | 527.580.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 258.514.200 | 329 |
| 128 | PP2300313148 - Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng pha sẵn | 511,686,000 | 730.980.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 358.180.200 | 329 |
| 129 | PP2300313149 - Kháng thể TTF1 (Thyroid Transcription Factor) dòng 8G7G3-1 dạng pha sẵn | 206,986,500 | 295.695.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 144.890.550 | 247 |
| 130 | PP2300313150 - Kháng thể CD30 dòng Ber-H2 dạng pha sẵn | 128,317,800 | 183.311.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 89.822.460 | 99 |
| 131 | PP2300313151 - Kháng thể PD-L1 dòng 22C3 dạng pha sẵn | 568,407,000 | 812.010.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 397.884.900 | 82 |
| 132 | PP2300313152 - Kháng thể BCL6 dòng PG-B6p dạng pha sẵn | 81,175,500 | 115.965.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 56.822.850 | 82 |
| 133 | PP2300313153 - Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A, dạng pha sẵn | 104,832,000 | 149.760.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 73.382.400 | 82 |
| 134 | PP2300313154 - Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3, dạng pha sẵn | 146,160,000 | 208.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 102.312.000 | 123 |
| 135 | PP2300313155 - Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn | 2,346,246,000 | 3.351.780.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 1.642.372.200 | 986 |
| 136 | PP2300313156 - Kháng thể đơn dòng kháng OCT-4, dạng pha sẵn | 42,468,300 | 60.669.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 29.727.810 | 49 |
| 137 | PP2300313157 - Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4, dạng pha sẵn | 100,800,000 | 144.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 70.560.000 | 99 |
| 138 | PP2300313158 - Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn | 131,964,000 | 188.520.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 92.374.800 | 164 |
| 139 | PP2300313159 - Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn | 68,995,500 | 98.565.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 48.296.850 | 82 |
| 140 | PP2300313160 - Kháng thể đơn dòng kháng p63, dạng pha sẵn | 162,351,000 | 231.930.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 113.645.700 | 164 |
| 141 | PP2300313161 - Kháng thể đơn dòng kháng p53, dạng pha sẵn | 50,400,000 | 72.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 35.280.000 | 66 |
| 142 | PP2300313162 - Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn | 87,759,000 | 125.370.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 61.431.300 | 164 |
| 143 | PP2300313163 - Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn | 135,912,000 | 194.160.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 95.138.400 | 132 |
| 144 | PP2300313164 - Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn | 97,980,750 | 139.972.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 68.586.525 | 123 |
| 145 | PP2300313165 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn | 811,755,000 | 1.159.650.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 568.228.500 | 822 |
| 146 | PP2300313166 - Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11), dạng pha sẵn | 52,655,400 | 75.222.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 36.858.780 | 99 |
| 147 | PP2300313167 - Kháng thể đơn dòng kháng Vimentin (V9), dạng pha sẵn | 108,580,500 | 155.115.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 76.006.350 | 123 |
| 148 | PP2300313168 - Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin, dạng pha sẵn | 94,248,000 | 134.640.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 65.973.600 | 99 |
| 149 | PP2300313169 - Kháng thể đơn dòng kháng CK 19, dạng pha sẵn | 74,781,000 | 106.830.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 52.346.700 | 99 |
| 150 | PP2300313170 - Kháng thể đơn dòng kháng Beta-Catenin, dạng pha sẵn | 59,094,000 | 84.420.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 41.365.800 | 66 |
| 151 | PP2300313171 - Kháng thể đơn dòng kháng Calponin-1, dạng pha sẵn | 405,877,500 | 579.825.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 284.114.250 | 411 |
| 152 | PP2300313172 - Kháng thể đơn dòng kháng Melan A, dạng pha sẵn | 109,620,000 | 156.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 76.734.000 | 99 |
| 153 | PP2300313173 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX8, dạng pha sẵn | 137,025,000 | 195.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 95.917.500 | 123 |
| 154 | PP2300313174 - Kháng thể đơn dòng kháng Uroplakin III (SP73), dạng pha sẵn | 58,322,400 | 83.317.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 40.825.680 | 49 |
| 155 | PP2300313175 - Kháng thể đơn dòng kháng E-Cadherin, dạng pha sẵn | 143,169,600 | 204.528.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 100.218.720 | 132 |
| 156 | PP2300313176 - Kháng thể đơn dòng kháng SOX-11 (MRQ-58), dạng pha sẵn | 51,882,300 | 74.117.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 36.317.610 | 49 |
| 157 | PP2300313177 - Kháng thể đơn dòng kháng ERG, dạng pha sẵn | 71,999,700 | 102.856.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 50.399.790 | 49 |
| 158 | PP2300313178 - Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin, dạng pha sẵn | 38,640,000 | 55.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 27.048.000 | 33 |
| 159 | PP2300313179 - Kháng thể đơn dòng kháng MUC6, dạng pha sẵn | 63,315,000 | 90.450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 44.320.500 | 49 |
| 160 | PP2300313180 - Bộ phát hiện cho tín hiệu màu nâu - DAB, dạng pha sẵn, gồm 5 ống phân phối, dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch | 2,043,940,000 | 2.919.914.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 1.430.758.000 | 3288 |
| 161 | PP2300313181 - Bộ phát hiện nâng cao cho tín hiệu mầu nâu - DAB, dạng pha sẵn, dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch | 2,184,000,000 | 3.120.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 1.528.800.000 | 3288 |
| 162 | PP2300313182 - Bộ khuếch đại tín hiệu dạng pha sẵn, dùng cho kháng có biểu hiện thấp | 252,000,000 | 360.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 176.400.000 | 493 |
| 163 | PP2300313183 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên trên lát cắt mô bệnh phẩm | 7,796,250,000 | 11.137.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 5.457.375.000 | 49 |
| 164 | PP2300313184 - Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch | 1,002,262,500 | 1.431.803.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 701.583.750 | 148 |
| 165 | PP2300313185 - Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch | 386,106,000 | 551.580.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 270.274.200 | 66 |
| 166 | PP2300313186 - Dung dịch pha loãng kháng thể, dạng pha sẵn, được sử dụng làm chất pha loãng để chuẩn bị kháng thể sơ cấp và đối chứng âm tính | 546,780,000 | 781.114.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 382.746.000 | 2466 |
| 167 | PP2300313187 - Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung, sử dụng cho máy tách chiết tế bào tự động hoặc tương đương với dung dịch đệm bảo quản ≥ 50% methanol, pH: 5,6± 0,5 | 1,900,000,000 | 2.714.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 1.330.000.000 | 822 |
| 168 | PP2300313188 - Keo dán lam, dạng pha sẵn, sử dụng dán thủ công bằng tay | 103,777,390 | 148.253.414 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 72.644.173 | 2119 |
| 169 | PP2300313189 - Ethanol 99.5 độ | 800,000,000 | 1.142.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 560.000.000 | 2630 |
| 170 | PP2300313190 - Formol đệm trung tính 10%, độ pH ổn định từ 6.8 đến 7.2 | 974,400,000 | 1.392.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 682.080.000 | 1315 |
| 171 | PP2300313191 - Dung dịch cắt lạnh dùng để tạo liên kết vững chắc với dụng cụ giữ mẫu, giúp mẫu mô an toàn | 42,084,000 | 60.120.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 29.458.800 | 1973 |
| 172 | PP2300313192 - Chất xử lý tế bào thay thế Xylene | 1,386,000,000 | 1.980.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 970.200.000 | 493 |
| 173 | PP2300313193 - Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin Y | 8,196,000 | 11.708.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 5.737.200 | 1973 |
| 174 | PP2300313194 - Thuốc nhuộm tế bào EA50 | 69,598,200 | 99.426.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 48.718.740 | 7463 |
| 175 | PP2300313195 - Thuốc nhuộm tế bào HE (Hematoxylin nhuộm tế bào) | 68,644,800 | 98.064.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 48.051.360 | 7463 |
| 176 | PP2300313196 - Thuốc nhuộm tế bào OG | 52,207,848 | 74.582.640 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 36.545.494 | 5598 |
| 177 | PP2300313197 - Xylene PA | 192,000,000 | 274.285.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 134.400.000 | 197 |
| 178 | PP2300313198 - Tiêu bản tích điện dương bề mặt dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, loại có góc 90 độ | 802,620,000 | 1.146.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 561.834.000 | 11507 |
| 179 | PP2300313199 - Nhãn in mã vạch chuyên dụng cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch. | 183,400,000 | 262.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 128.380.000 | 5753 |
| 180 | PP2300313200 - Mực in mã vạch chuyên dụng dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch | 3,600,000 | 5.142.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 2.520.000 | 2630 |
| 181 | PP2300313201 - Đầu côn có đầu lọc sử dụng cho máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại có lọc, 1 ml | 319,180,800 | 455.972.571 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 223.426.560 | 12625 |
| 182 | PP2300313202 - Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 50ml. | 210,000,000 | 300.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 147.000.000 | 164 |
| 183 | PP2300313203 - Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại 200ml. | 420,000,000 | 600.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 294.000.000 | 329 |
| 184 | PP2300313204 - Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng PCR, loại 0.3ml, 96 giếng. | 693,000,000 | 990.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 485.100.000 | 452 |
| 185 | PP2300313205 - Đĩa ly trích vật chất di truyền dùng trên máy tách chiết tự động, loại dung tích 2.0ml | 403,200,000 | 576.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 282.240.000 | 395 |
| 186 | PP2300313206 - Lọ đựng mẫu phết tế bào Cổ tử cung dùng cho xét nghiệm HPV DNA bằng kỹ thuật Real-Time PCR. | 236,250,000 | 337.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 165.375.000 | 1027 |
| 187 | PP2300313207 - Chổi lấy mẫu tế bào Cổ tử cung đã tiệt khuẩn dùng trong xét nghiệm HPV DNA. | 34,731,900 | 49.617.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 24.312.330 | 1036 |
| 188 | PP2300313208 - Đầu col có lọc 100-1000 ul | 42,009,600 | 60.013.714 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 29.406.720 | 6312 |
| 189 | PP2300313209 - Đầu col có lọc 1-200 ul | 69,120,000 | 98.742.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 48.384.000 | 9468 |
| 190 | PP2300313210 - Đầu col có lọc 1-100 ul | 69,120,000 | 98.742.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 48.384.000 | 9468 |
| 191 | PP2300313211 - Đầu col có lọc 1-20 ul | 23,040,000 | 32.914.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 16.128.000 | 3156 |
| 192 | PP2300313212 - Đầu col có lọc 0,1-10 ul | 69,120,000 | 98.742.857 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT | 48.384.000 | 9468 |
Kháng thể đơn dòng kháng PR dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313021 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313022 |
| Giá từng phần lô | 369,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.514.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng P16 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313023 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng c-MYC dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313024 |
| Giá từng phần lô | 149,917,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.167.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.942.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng p40 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313025 |
| Giá từng phần lô | 81,175,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.822.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng OCT-4 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313026 |
| Giá từng phần lô | 70,780,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.546.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313027 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Mammaglobin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313028 |
| Giá từng phần lô | 91,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.209.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng SOX11 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313029 |
| Giá từng phần lô | 98,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.177.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.176.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD15 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313030 |
| Giá từng phần lô | 59,913,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.939.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD117 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313031 |
| Giá từng phần lô | 233,373,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.361.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313032 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313033 |
| Giá từng phần lô | 178,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Oct-2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313034 |
| Giá từng phần lô | 70,780,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.546.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313035 |
| Giá từng phần lô | 156,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.809.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng WT1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313036 |
| Giá từng phần lô | 227,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313037 |
| Giá từng phần lô | 104,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.382.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể kháng hCG dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313038 |
| Giá từng phần lô | 81,175,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.822.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đa dòng kháng AFP dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313039 |
| Giá từng phần lô | 80,041,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.029.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CA 19-9 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313040 |
| Giá từng phần lô | 93,857,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.082.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.700.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313041 |
| Giá từng phần lô | 137,991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.593.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CK20 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313042 |
| Giá từng phần lô | 218,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313043 |
| Giá từng phần lô | 218,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD45 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313044 |
| Giá từng phần lô | 135,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.138.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng ALK1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313045 |
| Giá từng phần lô | 85,648,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.953.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Melanosome dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313046 |
| Giá từng phần lô | 70,255,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.178.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Mesothelial dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313047 |
| Giá từng phần lô | 142,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.178.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng p63 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313048 |
| Giá từng phần lô | 243,526,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.468.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng p53 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313049 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng p57 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313050 |
| Giá từng phần lô | 92,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng P120 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313051 |
| Giá từng phần lô | 81,175,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.822.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313052 |
| Giá từng phần lô | 87,759,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.431.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313053 |
| Giá từng phần lô | 169,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng S100 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313054 |
| Giá từng phần lô | 130,641,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.448.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD30 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313055 |
| Giá từng phần lô | 106,931,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.759.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.852.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313056 |
| Giá từng phần lô | 248,629,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.040.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD20 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313057 |
| Giá từng phần lô | 248,629,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.040.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD23 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313058 |
| Giá từng phần lô | 117,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.555.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD1a dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313059 |
| Giá từng phần lô | 71,001,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.700.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313060 |
| Giá từng phần lô | 76,933,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.905.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.853.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD4 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313061 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD10 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313062 |
| Giá từng phần lô | 286,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD5 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313063 |
| Giá từng phần lô | 179,739,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.817.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313064 |
| Giá từng phần lô | 286,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313065 |
| Giá từng phần lô | 383,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.642.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Bcl-2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313066 |
| Giá từng phần lô | 25,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.909.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313067 |
| Giá từng phần lô | 243,526,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.468.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đa dòng kháng TdT dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313068 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD8 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313069 |
| Giá từng phần lô | 82,876,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.013.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD31 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313070 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD43 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313071 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD21 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313072 |
| Giá từng phần lô | 82,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.403.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD-138 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313073 |
| Giá từng phần lô | 75,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.743.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD34 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313074 |
| Giá từng phần lô | 168,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.339.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.256.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD68 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313075 |
| Giá từng phần lô | 44,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD79a dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313076 |
| Giá từng phần lô | 98,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD57 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313077 |
| Giá từng phần lô | 105,882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.117.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD99 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313078 |
| Giá từng phần lô | 91,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.209.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD25 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313079 |
| Giá từng phần lô | 104,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.382.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD7 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313080 |
| Giá từng phần lô | 82,876,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.395.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.013.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD38 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313081 |
| Giá từng phần lô | 118,177,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.724.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đa dòng kháng PSA dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313082 |
| Giá từng phần lô | 77,605,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.323.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Desmin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313083 |
| Giá từng phần lô | 43,879,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.715.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313084 |
| Giá từng phần lô | 144,774,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.341.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313085 |
| Giá từng phần lô | 275,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.628.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng EMA dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313086 |
| Giá từng phần lô | 177,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.097.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313087 |
| Giá từng phần lô | 58,527,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.968.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng PLAP dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313088 |
| Giá từng phần lô | 81,175,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.822.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313089 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313090 |
| Giá từng phần lô | 78,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Actin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313091 |
| Giá từng phần lô | 77,794,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.456.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CK 19 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313092 |
| Giá từng phần lô | 23,976,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.252.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.783.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313093 |
| Giá từng phần lô | 137,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.314.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Beta-Catenin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313094 |
| Giá từng phần lô | 73,867,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.707.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Calponin-1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313095 |
| Giá từng phần lô | 162,351,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.645.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Caldesmon dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313096 |
| Giá từng phần lô | 121,763,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.947.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.234.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đa dòng kháng GLUT-1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313097 |
| Giá từng phần lô | 90,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.136.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CEA, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313098 |
| Giá từng phần lô | 73,867,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.707.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Melan A dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313099 |
| Giá từng phần lô | 91,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng INI-1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313100 |
| Giá từng phần lô | 91,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313101 |
| Giá từng phần lô | 182,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đa dòng kháng Calcitonin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313102 |
| Giá từng phần lô | 16,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng NSE dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313103 |
| Giá từng phần lô | 32,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Heppar-1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313104 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313105 |
| Giá từng phần lô | 157,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.073.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313106 |
| Giá từng phần lô | 194,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng PTEN dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313107 |
| Giá từng phần lô | 290,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng MyoD1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313108 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng MUC2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313109 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng MUC5AC dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313110 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Renal cell carcinoma, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313111 |
| Giá từng phần lô | 38,881,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.545.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.217.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng MUC1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313112 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng SOX-2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313113 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Uroplapkin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313114 |
| Giá từng phần lô | 97,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.862.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.042.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng E-Cadherin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313115 |
| Giá từng phần lô | 134,221,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.955.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Podoplanin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313116 |
| Giá từng phần lô | 98,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.177.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.176.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng ERG dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313117 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313118 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng MUC6 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313119 |
| Giá từng phần lô | 105,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.867.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng ROS1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313120 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng pan-TRK dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313121 |
| Giá từng phần lô | 341,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.242.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng TFE3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313122 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đa dòng kháng Granzyme B dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313123 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng PD-1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313124 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng EP-CAM dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313125 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313126 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD163 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313127 |
| Giá từng phần lô | 112,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313128 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313129 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể Herpes Simplex Virus Type 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300313130 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể Inhibin A |
|
| Mã phần lô | PP2300313131 |
| Giá từng phần lô | 95,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể SMA (Smooth Muscle Actin) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313132 |
| Giá từng phần lô | 93,476,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.433.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể TTF1 (Thyeoid Transcription Factor) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313133 |
| Giá từng phần lô | 103,493,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.445.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể CDX2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313134 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313135 |
| Giá từng phần lô | 60,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.218.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể Ki67 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313136 |
| Giá từng phần lô | 369,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.514.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể Synaptophysin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313137 |
| Giá từng phần lô | 127,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.192.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể MDM2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313138 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.508.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể SATB2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313139 |
| Giá từng phần lô | 59,294,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.705.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.505.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cyclin D1 |
|
| Mã phần lô | PP2300313140 |
| Giá từng phần lô | 102,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.091.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể CD30 dòng Ber-H2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313141 |
| Giá từng phần lô | 128,317,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.311.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.822.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313142 |
| Giá từng phần lô | 456,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.051.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.505.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể CD10 dòng 56C6 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313143 |
| Giá từng phần lô | 382,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313144 |
| Giá từng phần lô | 35,947,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.163.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể CD15 dòng Carb-3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313145 |
| Giá từng phần lô | 89,869,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.908.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dòng 23A3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313146 |
| Giá từng phần lô | 60,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.218.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313147 |
| Giá từng phần lô | 369,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.514.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313148 |
| Giá từng phần lô | 511,686,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.180.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể TTF1 (Thyroid Transcription Factor) dòng 8G7G3-1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313149 |
| Giá từng phần lô | 206,986,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.890.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể CD30 dòng Ber-H2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313150 |
| Giá từng phần lô | 128,317,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.311.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.822.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể PD-L1 dòng 22C3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313151 |
| Giá từng phần lô | 568,407,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 397.884.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể BCL6 dòng PG-B6p dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313152 |
| Giá từng phần lô | 81,175,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.822.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313153 |
| Giá từng phần lô | 104,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.382.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313154 |
| Giá từng phần lô | 146,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313155 |
| Giá từng phần lô | 2,346,246,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.351.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.642.372.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng OCT-4, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313156 |
| Giá từng phần lô | 42,468,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.669.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.727.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313157 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313158 |
| Giá từng phần lô | 131,964,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.374.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313159 |
| Giá từng phần lô | 68,995,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.296.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng p63, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313160 |
| Giá từng phần lô | 162,351,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.645.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng p53, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313161 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313162 |
| Giá từng phần lô | 87,759,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.370.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.431.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313163 |
| Giá từng phần lô | 135,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.138.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313164 |
| Giá từng phần lô | 97,980,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.972.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.586.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313165 |
| Giá từng phần lô | 811,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.159.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 568.228.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11), dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313166 |
| Giá từng phần lô | 52,655,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.858.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Vimentin (V9), dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313167 |
| Giá từng phần lô | 108,580,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.006.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313168 |
| Giá từng phần lô | 94,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.973.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng CK 19, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313169 |
| Giá từng phần lô | 74,781,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.346.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Beta-Catenin, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313170 |
| Giá từng phần lô | 59,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.365.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Calponin-1, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313171 |
| Giá từng phần lô | 405,877,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.114.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Melan A, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313172 |
| Giá từng phần lô | 109,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.734.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng PAX8, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313173 |
| Giá từng phần lô | 137,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.917.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Uroplakin III (SP73), dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313174 |
| Giá từng phần lô | 58,322,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.317.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.825.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng E-Cadherin, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313175 |
| Giá từng phần lô | 143,169,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.218.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng SOX-11 (MRQ-58), dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313176 |
| Giá từng phần lô | 51,882,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.117.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.317.610 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng ERG, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313177 |
| Giá từng phần lô | 71,999,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.856.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.399.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313178 |
| Giá từng phần lô | 38,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kháng thể đơn dòng kháng MUC6, dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300313179 |
| Giá từng phần lô | 63,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.320.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu nâu - DAB, dạng pha sẵn, gồm 5 ống phân phối, dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300313180 |
| Giá từng phần lô | 2,043,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.919.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.430.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phát hiện nâng cao cho tín hiệu mầu nâu - DAB, dạng pha sẵn, dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300313181 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.528.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ khuếch đại tín hiệu dạng pha sẵn, dùng cho kháng có biểu hiện thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300313182 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên trên lát cắt mô bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300313183 |
| Giá từng phần lô | 7,796,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.457.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300313184 |
| Giá từng phần lô | 1,002,262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.803.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 701.583.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300313185 |
| Giá từng phần lô | 386,106,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 551.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.274.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng kháng thể, dạng pha sẵn, được sử dụng làm chất pha loãng để chuẩn bị kháng thể sơ cấp và đối chứng âm tính |
|
| Mã phần lô | PP2300313186 |
| Giá từng phần lô | 546,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung, sử dụng cho máy tách chiết tế bào tự động hoặc tương đương với dung dịch đệm bảo quản ≥ 50% methanol, pH: 5,6± 0,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300313187 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo dán lam, dạng pha sẵn, sử dụng dán thủ công bằng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300313188 |
| Giá từng phần lô | 103,777,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.253.414 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.644.173 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ethanol 99.5 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300313189 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Formol đệm trung tính 10%, độ pH ổn định từ 6.8 đến 7.2 |
|
| Mã phần lô | PP2300313190 |
| Giá từng phần lô | 974,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch cắt lạnh dùng để tạo liên kết vững chắc với dụng cụ giữ mẫu, giúp mẫu mô an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300313191 |
| Giá từng phần lô | 42,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.458.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất xử lý tế bào thay thế Xylene |
|
| Mã phần lô | PP2300313192 |
| Giá từng phần lô | 1,386,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2300313193 |
| Giá từng phần lô | 8,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.708.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.737.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm tế bào EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2300313194 |
| Giá từng phần lô | 69,598,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.718.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm tế bào HE (Hematoxylin nhuộm tế bào) |
|
| Mã phần lô | PP2300313195 |
| Giá từng phần lô | 68,644,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.051.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc nhuộm tế bào OG |
|
| Mã phần lô | PP2300313196 |
| Giá từng phần lô | 52,207,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.582.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.545.494 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5598 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xylene PA |
|
| Mã phần lô | PP2300313197 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tiêu bản tích điện dương bề mặt dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, loại có góc 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300313198 |
| Giá từng phần lô | 802,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.146.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 561.834.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nhãn in mã vạch chuyên dụng cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2300313199 |
| Giá từng phần lô | 183,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mực in mã vạch chuyên dụng dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300313200 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn có đầu lọc sử dụng cho máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại có lọc, 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300313201 |
| Giá từng phần lô | 319,180,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.972.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.426.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 50ml. |
|
| Mã phần lô | PP2300313202 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại 200ml. |
|
| Mã phần lô | PP2300313203 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng PCR, loại 0.3ml, 96 giếng. |
|
| Mã phần lô | PP2300313204 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa ly trích vật chất di truyền dùng trên máy tách chiết tự động, loại dung tích 2.0ml |
|
| Mã phần lô | PP2300313205 |
| Giá từng phần lô | 403,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọ đựng mẫu phết tế bào Cổ tử cung dùng cho xét nghiệm HPV DNA bằng kỹ thuật Real-Time PCR. |
|
| Mã phần lô | PP2300313206 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chổi lấy mẫu tế bào Cổ tử cung đã tiệt khuẩn dùng trong xét nghiệm HPV DNA. |
|
| Mã phần lô | PP2300313207 |
| Giá từng phần lô | 34,731,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.617.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.312.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1036 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu col có lọc 100-1000 ul |
|
| Mã phần lô | PP2300313208 |
| Giá từng phần lô | 42,009,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.013.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.406.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6312 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu col có lọc 1-200 ul |
|
| Mã phần lô | PP2300313209 |
| Giá từng phần lô | 69,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu col có lọc 1-100 ul |
|
| Mã phần lô | PP2300313210 |
| Giá từng phần lô | 69,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu col có lọc 1-20 ul |
|
| Mã phần lô | PP2300313211 |
| Giá từng phần lô | 23,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu col có lọc 0,1-10 ul |
|
| Mã phần lô | PP2300313212 |
| Giá từng phần lô | 69,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi