Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho khoa Giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Ung Bướu – Đợt 1 năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300215225-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm cho khoa Giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Ung Bướu – Đợt 1 năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300145004
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 48,293,738,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 579.524.862 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300313021 - Kháng thể đơn dòng kháng PR dạng pha sẵn 390,000,000 557.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 273.000.000 329
2 PP2300313022 - Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 dạng pha sẵn 369,306,000 527.580.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 258.514.200 329
3 PP2300313023 - Kháng thể đơn dòng kháng P16 dạng pha sẵn 94,500,000 135.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 66.150.000 82
4 PP2300313024 - Kháng thể đơn dòng kháng c-MYC dạng pha sẵn 149,917,500 214.167.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 104.942.250 123
5 PP2300313025 - Kháng thể đơn dòng kháng p40 dạng pha sẵn 81,175,500 115.965.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 56.822.850 82
6 PP2300313026 - Kháng thể đơn dòng kháng OCT-4 dạng pha sẵn 70,780,500 101.115.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 49.546.350 82
7 PP2300313027 - Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4 dạng pha sẵn 84,000,000 120.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 58.800.000 82
8 PP2300313028 - Kháng thể đơn dòng kháng Mammaglobin dạng pha sẵn 91,728,000 131.040.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 64.209.600 82
9 PP2300313029 - Kháng thể đơn dòng kháng SOX11 dạng pha sẵn 98,824,000 141.177.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 69.176.800 82
10 PP2300313030 - Kháng thể đơn dòng kháng CD15 dạng pha sẵn 59,913,000 85.590.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 41.939.100 82
11 PP2300313031 - Kháng thể đơn dòng kháng CD117 dạng pha sẵn 233,373,000 333.390.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 163.361.100 164
12 PP2300313032 - Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 dạng pha sẵn 147,000,000 210.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 102.900.000 164
13 PP2300313033 - Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 dạng pha sẵn 178,750,000 255.357.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 125.125.000 164
14 PP2300313034 - Kháng thể đơn dòng kháng Oct-2 dạng pha sẵn 70,780,500 101.115.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 49.546.350 82
15 PP2300313035 - Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin dạng pha sẵn 156,870,000 224.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 109.809.000 164
16 PP2300313036 - Kháng thể đơn dòng kháng WT1 dạng pha sẵn 227,500,000 325.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 159.250.000 164
17 PP2300313037 - Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 dạng pha sẵn 104,832,000 149.760.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 73.382.400 82
18 PP2300313038 - Kháng thể kháng hCG dạng pha sẵn 81,175,500 115.965.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 56.822.850 82
19 PP2300313039 - Kháng thể đa dòng kháng AFP dạng pha sẵn 80,041,500 114.345.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 56.029.050 82
20 PP2300313040 - Kháng thể đơn dòng kháng CA 19-9 dạng pha sẵn 93,857,500 134.082.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 65.700.250 82
21 PP2300313041 - Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 dạng pha sẵn 137,991,000 197.130.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 96.593.700 164
22 PP2300313042 - Kháng thể đơn dòng kháng CK20 dạng pha sẵn 218,750,000 312.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 153.125.000 164
23 PP2300313043 - Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 dạng pha sẵn 218,750,000 312.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 153.125.000 164
24 PP2300313044 - Kháng thể đơn dòng kháng CD45 dạng pha sẵn 135,912,000 194.160.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 95.138.400 164
25 PP2300313045 - Kháng thể đơn dòng kháng ALK1 dạng pha sẵn 85,648,500 122.355.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 59.953.950 82
26 PP2300313046 - Kháng thể đơn dòng kháng Melanosome dạng pha sẵn 70,255,500 100.365.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 49.178.850 82
27 PP2300313047 - Kháng thể đơn dòng kháng Mesothelial dạng pha sẵn 142,925,000 204.178.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 100.047.500 82
28 PP2300313048 - Kháng thể đơn dòng kháng p63 dạng pha sẵn 243,526,500 347.895.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 170.468.550 247
29 PP2300313049 - Kháng thể đơn dòng kháng p53 dạng pha sẵn 63,000,000 90.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 44.100.000 82
30 PP2300313050 - Kháng thể đơn dòng kháng p57 dạng pha sẵn 92,925,000 132.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 65.047.500 82
31 PP2300313051 - Kháng thể đơn dòng kháng P120 dạng pha sẵn 81,175,500 115.965.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 56.822.850 82
32 PP2300313052 - Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin dạng pha sẵn 87,759,000 125.370.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 61.431.300 164
33 PP2300313053 - Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin dạng pha sẵn 169,890,000 242.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 118.923.000 164
34 PP2300313054 - Kháng thể đơn dòng kháng S100 dạng pha sẵn 130,641,000 186.630.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 91.448.700 164
35 PP2300313055 - Kháng thể đơn dòng kháng CD30 dạng pha sẵn 106,931,500 152.759.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 74.852.050 82
36 PP2300313056 - Kháng thể đơn dòng kháng CD3 dạng pha sẵn 248,629,500 355.185.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 174.040.650 247
37 PP2300313057 - Kháng thể đơn dòng kháng CD20 dạng pha sẵn 248,629,500 355.185.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 174.040.650 247
38 PP2300313058 - Kháng thể đơn dòng kháng CD23 dạng pha sẵn 117,936,000 168.480.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 82.555.200 123
39 PP2300313059 - Kháng thể đơn dòng kháng CD1a dạng pha sẵn 71,001,000 101.430.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 49.700.700 82
40 PP2300313060 - Kháng thể đơn dòng kháng CD2 dạng pha sẵn 76,933,500 109.905.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 53.853.450 82
41 PP2300313061 - Kháng thể đơn dòng kháng CD4 dạng pha sẵn 81,900,000 117.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 57.330.000 82
42 PP2300313062 - Kháng thể đơn dòng kháng CD10 dạng pha sẵn 286,650,000 409.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 200.655.000 247
43 PP2300313063 - Kháng thể đơn dòng kháng CD5 dạng pha sẵn 179,739,000 256.770.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 125.817.300 247
44 PP2300313064 - Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 dạng pha sẵn 286,650,000 409.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 200.655.000 247
45 PP2300313065 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 dạng pha sẵn 383,775,000 548.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 268.642.500 247
46 PP2300313066 - Kháng thể đơn dòng kháng Bcl-2 dạng pha sẵn 25,585,000 36.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 17.909.500 16
47 PP2300313067 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 dạng pha sẵn 243,526,500 347.895.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 170.468.550 247
48 PP2300313068 - Kháng thể đa dòng kháng TdT dạng pha sẵn 95,550,000 136.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 66.885.000 82
49 PP2300313069 - Kháng thể đơn dòng kháng CD8 dạng pha sẵn 82,876,500 118.395.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 58.013.550 82
50 PP2300313070 - Kháng thể đơn dòng kháng CD31 dạng pha sẵn 95,550,000 136.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 66.885.000 82
51 PP2300313071 - Kháng thể đơn dòng kháng CD43 dạng pha sẵn 95,550,000 136.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 66.885.000 82
52 PP2300313072 - Kháng thể đơn dòng kháng CD21 dạng pha sẵn 82,005,000 117.150.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 57.403.500 82
53 PP2300313073 - Kháng thể đơn dòng kháng CD-138 dạng pha sẵn 75,348,000 107.640.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 52.743.600 82
54 PP2300313074 - Kháng thể đơn dòng kháng CD34 dạng pha sẵn 168,937,500 241.339.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 118.256.250 123
55 PP2300313075 - Kháng thể đơn dòng kháng CD68 dạng pha sẵn 44,520,000 63.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 31.164.000 82
56 PP2300313076 - Kháng thể đơn dòng kháng CD79a dạng pha sẵn 98,280,000 140.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 68.796.000 123
57 PP2300313077 - Kháng thể đơn dòng kháng CD57 dạng pha sẵn 105,882,000 151.260.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 74.117.400 82
58 PP2300313078 - Kháng thể đơn dòng kháng CD99 dạng pha sẵn 91,728,000 131.040.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 64.209.600 82
59 PP2300313079 - Kháng thể đơn dòng kháng CD25 dạng pha sẵn 104,832,000 149.760.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 73.382.400 82
60 PP2300313080 - Kháng thể đơn dòng kháng CD7 dạng pha sẵn 82,876,500 118.395.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 58.013.550 82
61 PP2300313081 - Kháng thể đơn dòng kháng CD38 dạng pha sẵn 118,177,500 168.825.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 82.724.250 82
62 PP2300313082 - Kháng thể đa dòng kháng PSA dạng pha sẵn 77,605,500 110.865.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 54.323.850 82
63 PP2300313083 - Kháng thể đơn dòng kháng Desmin dạng pha sẵn 43,879,500 62.685.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 30.715.650 82
64 PP2300313084 - Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin dạng pha sẵn 144,774,000 206.820.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 101.341.800 164
65 PP2300313085 - Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6 dạng pha sẵn 275,184,000 393.120.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 192.628.800 247
66 PP2300313086 - Kháng thể đơn dòng kháng EMA dạng pha sẵn 177,282,000 253.260.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 124.097.400 164
67 PP2300313087 - Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase, dạng pha sẵn 58,527,000 83.610.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 40.968.900 82
68 PP2300313088 - Kháng thể đơn dòng kháng PLAP dạng pha sẵn 81,175,500 115.965.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 56.822.850 82
69 PP2300313089 - Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin dạng pha sẵn 95,550,000 136.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 66.885.000 82
70 PP2300313090 - Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin dạng pha sẵn 78,540,000 112.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 54.978.000 82
71 PP2300313091 - Kháng thể đơn dòng kháng Actin dạng pha sẵn 77,794,500 111.135.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 54.456.150 82
72 PP2300313092 - Kháng thể đơn dòng kháng CK 19 dạng pha sẵn 23,976,500 34.252.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 16.783.550 82
73 PP2300313093 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 dạng pha sẵn 137,592,000 196.560.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 96.314.400 123
74 PP2300313094 - Kháng thể đơn dòng kháng Beta-Catenin dạng pha sẵn 73,867,500 105.525.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 51.707.250 82
75 PP2300313095 - Kháng thể đơn dòng kháng Calponin-1 dạng pha sẵn 162,351,000 231.930.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 113.645.700 164
76 PP2300313096 - Kháng thể đơn dòng kháng Caldesmon dạng pha sẵn 121,763,250 173.947.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 85.234.275 123
77 PP2300313097 - Kháng thể đa dòng kháng GLUT-1 dạng pha sẵn 90,195,000 128.850.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 63.136.500 82
78 PP2300313098 - Kháng thể đơn dòng kháng CEA, dạng pha sẵn 73,867,500 105.525.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 51.707.250 82
79 PP2300313099 - Kháng thể đơn dòng kháng Melan A dạng pha sẵn 91,350,000 130.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 63.945.000 82
80 PP2300313100 - Kháng thể đơn dòng kháng INI-1 dạng pha sẵn 91,350,000 130.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 63.945.000 82
81 PP2300313101 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 dạng pha sẵn 182,700,000 261.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 127.890.000 164
82 PP2300313102 - Kháng thể đa dòng kháng Calcitonin dạng pha sẵn 16,170,000 23.100.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 11.319.000 16
83 PP2300313103 - Kháng thể đơn dòng kháng NSE dạng pha sẵn 32,340,000 46.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 22.638.000 33
84 PP2300313104 - Kháng thể đơn dòng kháng Heppar-1 dạng pha sẵn 115,500,000 165.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 80.850.000 82
85 PP2300313105 - Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A dạng pha sẵn 157,248,000 224.640.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 110.073.600 123
86 PP2300313106 - Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3 dạng pha sẵn 194,880,000 278.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 136.416.000 164
87 PP2300313107 - Kháng thể đơn dòng kháng PTEN dạng pha sẵn 290,850,000 415.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 203.595.000 82
88 PP2300313108 - Kháng thể đơn dòng kháng MyoD1 dạng pha sẵn 107,100,000 153.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 74.970.000 82
89 PP2300313109 - Kháng thể đơn dòng kháng MUC2 dạng pha sẵn 84,000,000 120.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 58.800.000 82
90 PP2300313110 - Kháng thể đơn dòng kháng MUC5AC dạng pha sẵn 78,750,000 112.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 55.125.000 82
91 PP2300313111 - Kháng thể đơn dòng kháng Renal cell carcinoma, dạng pha sẵn 38,881,600 55.545.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 27.217.120 33
92 PP2300313112 - Kháng thể đơn dòng kháng MUC1 dạng pha sẵn 84,000,000 120.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 58.800.000 82
93 PP2300313113 - Kháng thể đơn dòng kháng SOX-2 dạng pha sẵn 84,000,000 120.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 58.800.000 82
94 PP2300313114 - Kháng thể đơn dòng kháng Uroplapkin dạng pha sẵn 97,204,000 138.862.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 68.042.800 82
95 PP2300313115 - Kháng thể đơn dòng kháng E-Cadherin dạng pha sẵn 134,221,500 191.745.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 93.955.050 123
96 PP2300313116 - Kháng thể đơn dòng kháng Podoplanin dạng pha sẵn 98,824,000 141.177.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 69.176.800 82
97 PP2300313117 - Kháng thể đơn dòng kháng ERG dạng pha sẵn 95,550,000 136.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 66.885.000 82
98 PP2300313118 - Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin dạng pha sẵn 96,600,000 138.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 67.620.000 82
99 PP2300313119 - Kháng thể đơn dòng kháng MUC6 dạng pha sẵn 105,525,000 150.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 73.867.500 82
100 PP2300313120 - Kháng thể đơn dòng kháng ROS1 dạng pha sẵn 144,900,000 207.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 101.430.000 33
101 PP2300313121 - Kháng thể đơn dòng kháng pan-TRK dạng pha sẵn 341,775,000 488.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 239.242.500 82
102 PP2300313122 - Kháng thể đơn dòng kháng TFE3 dạng pha sẵn 84,000,000 120.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 58.800.000 82
103 PP2300313123 - Kháng thể đa dòng kháng Granzyme B dạng pha sẵn 94,500,000 135.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 66.150.000 82
104 PP2300313124 - Kháng thể đơn dòng kháng PD-1 dạng pha sẵn 75,000,000 107.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 52.500.000 82
105 PP2300313125 - Kháng thể đơn dòng kháng EP-CAM dạng pha sẵn 78,750,000 112.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 55.125.000 82
106 PP2300313126 - Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1 dạng pha sẵn 105,000,000 150.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 73.500.000 82
107 PP2300313127 - Kháng thể đơn dòng kháng CD163 dạng pha sẵn 112,350,000 160.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 78.645.000 82
108 PP2300313128 - Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 dạng pha sẵn 252,000,000 360.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 176.400.000 164
109 PP2300313129 - Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 dạng pha sẵn 105,000,000 150.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 73.500.000 82
110 PP2300313130 - Kháng thể Herpes Simplex Virus Type 1 45,500,000 65.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 31.850.000 33
111 PP2300313131 - Kháng thể Inhibin A 95,550,000 136.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 66.885.000 82
112 PP2300313132 - Kháng thể SMA (Smooth Muscle Actin) dạng pha sẵn 93,476,250 133.537.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 65.433.375 123
113 PP2300313133 - Kháng thể TTF1 (Thyeoid Transcription Factor) dạng pha sẵn 103,493,250 147.847.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 72.445.275 123
114 PP2300313134 - Kháng thể CDX2 dạng pha sẵn 110,250,000 157.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 77.175.000 123
115 PP2300313135 - Kháng thể Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dạng pha sẵn 60,312,000 86.160.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 42.218.400 82
116 PP2300313136 - Kháng thể Ki67 dạng pha sẵn 369,306,000 527.580.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 258.514.200 329
117 PP2300313137 - Kháng thể Synaptophysin dạng pha sẵn 127,417,500 182.025.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 89.192.250 123
118 PP2300313138 - Kháng thể MDM2 dạng pha sẵn 1,056,000,000 1.508.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 739.200.000 49
119 PP2300313139 - Kháng thể SATB2 dạng pha sẵn 59,294,100 84.705.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 41.505.870 49
120 PP2300313140 - Cyclin D1 102,987,500 147.125.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 72.091.250 82
121 PP2300313141 - Kháng thể CD30 dòng Ber-H2 dạng pha sẵn 128,317,800 183.311.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 89.822.460 99
122 PP2300313142 - Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng pha sẵn 456,436,000 652.051.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 319.505.200 329
123 PP2300313143 - Kháng thể CD10 dòng 56C6 dạng pha sẵn 382,200,000 546.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 267.540.000 329
124 PP2300313144 - Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn 35,947,800 51.354.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 25.163.460 49
125 PP2300313145 - Kháng thể CD15 dòng Carb-3 dạng pha sẵn 89,869,500 128.385.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 62.908.650 123
126 PP2300313146 - Kháng thể Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dòng 23A3 dạng pha sẵn 60,312,000 86.160.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 42.218.400 82
127 PP2300313147 - Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dạng pha sẵn 369,306,000 527.580.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 258.514.200 329
128 PP2300313148 - Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng pha sẵn 511,686,000 730.980.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 358.180.200 329
129 PP2300313149 - Kháng thể TTF1 (Thyroid Transcription Factor) dòng 8G7G3-1 dạng pha sẵn 206,986,500 295.695.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 144.890.550 247
130 PP2300313150 - Kháng thể CD30 dòng Ber-H2 dạng pha sẵn 128,317,800 183.311.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 89.822.460 99
131 PP2300313151 - Kháng thể PD-L1 dòng 22C3 dạng pha sẵn 568,407,000 812.010.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 397.884.900 82
132 PP2300313152 - Kháng thể BCL6 dòng PG-B6p dạng pha sẵn 81,175,500 115.965.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 56.822.850 82
133 PP2300313153 - Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A, dạng pha sẵn 104,832,000 149.760.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 73.382.400 82
134 PP2300313154 - Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3, dạng pha sẵn 146,160,000 208.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 102.312.000 123
135 PP2300313155 - Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn 2,346,246,000 3.351.780.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 1.642.372.200 986
136 PP2300313156 - Kháng thể đơn dòng kháng OCT-4, dạng pha sẵn 42,468,300 60.669.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 29.727.810 49
137 PP2300313157 - Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4, dạng pha sẵn 100,800,000 144.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 70.560.000 99
138 PP2300313158 - Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn 131,964,000 188.520.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 92.374.800 164
139 PP2300313159 - Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn 68,995,500 98.565.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 48.296.850 82
140 PP2300313160 - Kháng thể đơn dòng kháng p63, dạng pha sẵn 162,351,000 231.930.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 113.645.700 164
141 PP2300313161 - Kháng thể đơn dòng kháng p53, dạng pha sẵn 50,400,000 72.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 35.280.000 66
142 PP2300313162 - Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn 87,759,000 125.370.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 61.431.300 164
143 PP2300313163 - Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn 135,912,000 194.160.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 95.138.400 132
144 PP2300313164 - Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn 97,980,750 139.972.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 68.586.525 123
145 PP2300313165 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn 811,755,000 1.159.650.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 568.228.500 822
146 PP2300313166 - Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11), dạng pha sẵn 52,655,400 75.222.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 36.858.780 99
147 PP2300313167 - Kháng thể đơn dòng kháng Vimentin (V9), dạng pha sẵn 108,580,500 155.115.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 76.006.350 123
148 PP2300313168 - Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin, dạng pha sẵn 94,248,000 134.640.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 65.973.600 99
149 PP2300313169 - Kháng thể đơn dòng kháng CK 19, dạng pha sẵn 74,781,000 106.830.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 52.346.700 99
150 PP2300313170 - Kháng thể đơn dòng kháng Beta-Catenin, dạng pha sẵn 59,094,000 84.420.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 41.365.800 66
151 PP2300313171 - Kháng thể đơn dòng kháng Calponin-1, dạng pha sẵn 405,877,500 579.825.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 284.114.250 411
152 PP2300313172 - Kháng thể đơn dòng kháng Melan A, dạng pha sẵn 109,620,000 156.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 76.734.000 99
153 PP2300313173 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX8, dạng pha sẵn 137,025,000 195.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 95.917.500 123
154 PP2300313174 - Kháng thể đơn dòng kháng Uroplakin III (SP73), dạng pha sẵn 58,322,400 83.317.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 40.825.680 49
155 PP2300313175 - Kháng thể đơn dòng kháng E-Cadherin, dạng pha sẵn 143,169,600 204.528.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 100.218.720 132
156 PP2300313176 - Kháng thể đơn dòng kháng SOX-11 (MRQ-58), dạng pha sẵn 51,882,300 74.117.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 36.317.610 49
157 PP2300313177 - Kháng thể đơn dòng kháng ERG, dạng pha sẵn 71,999,700 102.856.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 50.399.790 49
158 PP2300313178 - Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin, dạng pha sẵn 38,640,000 55.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 27.048.000 33
159 PP2300313179 - Kháng thể đơn dòng kháng MUC6, dạng pha sẵn 63,315,000 90.450.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 44.320.500 49
160 PP2300313180 - Bộ phát hiện cho tín hiệu màu nâu - DAB, dạng pha sẵn, gồm 5 ống phân phối, dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch 2,043,940,000 2.919.914.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 1.430.758.000 3288
161 PP2300313181 - Bộ phát hiện nâng cao cho tín hiệu mầu nâu - DAB, dạng pha sẵn, dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch 2,184,000,000 3.120.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 1.528.800.000 3288
162 PP2300313182 - Bộ khuếch đại tín hiệu dạng pha sẵn, dùng cho kháng có biểu hiện thấp 252,000,000 360.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 176.400.000 493
163 PP2300313183 - Dung dịch bộc lộ kháng nguyên trên lát cắt mô bệnh phẩm 7,796,250,000 11.137.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 5.457.375.000 49
164 PP2300313184 - Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch 1,002,262,500 1.431.803.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 701.583.750 148
165 PP2300313185 - Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch 386,106,000 551.580.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 270.274.200 66
166 PP2300313186 - Dung dịch pha loãng kháng thể, dạng pha sẵn, được sử dụng làm chất pha loãng để chuẩn bị kháng thể sơ cấp và đối chứng âm tính 546,780,000 781.114.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 382.746.000 2466
167 PP2300313187 - Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung, sử dụng cho máy tách chiết tế bào tự động hoặc tương đương với dung dịch đệm bảo quản ≥ 50% methanol, pH: 5,6± 0,5 1,900,000,000 2.714.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 1.330.000.000 822
168 PP2300313188 - Keo dán lam, dạng pha sẵn, sử dụng dán thủ công bằng tay 103,777,390 148.253.414 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 72.644.173 2119
169 PP2300313189 - Ethanol 99.5 độ 800,000,000 1.142.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 560.000.000 2630
170 PP2300313190 - Formol đệm trung tính 10%, độ pH ổn định từ 6.8 đến 7.2 974,400,000 1.392.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 682.080.000 1315
171 PP2300313191 - Dung dịch cắt lạnh dùng để tạo liên kết vững chắc với dụng cụ giữ mẫu, giúp mẫu mô an toàn 42,084,000 60.120.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 29.458.800 1973
172 PP2300313192 - Chất xử lý tế bào thay thế Xylene 1,386,000,000 1.980.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 970.200.000 493
173 PP2300313193 - Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin Y 8,196,000 11.708.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 5.737.200 1973
174 PP2300313194 - Thuốc nhuộm tế bào EA50 69,598,200 99.426.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 48.718.740 7463
175 PP2300313195 - Thuốc nhuộm tế bào HE (Hematoxylin nhuộm tế bào) 68,644,800 98.064.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 48.051.360 7463
176 PP2300313196 - Thuốc nhuộm tế bào OG 52,207,848 74.582.640 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 36.545.494 5598
177 PP2300313197 - Xylene PA 192,000,000 274.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 134.400.000 197
178 PP2300313198 - Tiêu bản tích điện dương bề mặt dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, loại có góc 90 độ 802,620,000 1.146.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 561.834.000 11507
179 PP2300313199 - Nhãn in mã vạch chuyên dụng cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch. 183,400,000 262.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 128.380.000 5753
180 PP2300313200 - Mực in mã vạch chuyên dụng dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch 3,600,000 5.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 2.520.000 2630
181 PP2300313201 - Đầu côn có đầu lọc sử dụng cho máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại có lọc, 1 ml 319,180,800 455.972.571 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 223.426.560 12625
182 PP2300313202 - Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 50ml. 210,000,000 300.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 147.000.000 164
183 PP2300313203 - Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại 200ml. 420,000,000 600.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 294.000.000 329
184 PP2300313204 - Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng PCR, loại 0.3ml, 96 giếng. 693,000,000 990.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 485.100.000 452
185 PP2300313205 - Đĩa ly trích vật chất di truyền dùng trên máy tách chiết tự động, loại dung tích 2.0ml 403,200,000 576.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 282.240.000 395
186 PP2300313206 - Lọ đựng mẫu phết tế bào Cổ tử cung dùng cho xét nghiệm HPV DNA bằng kỹ thuật Real-Time PCR. 236,250,000 337.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 165.375.000 1027
187 PP2300313207 - Chổi lấy mẫu tế bào Cổ tử cung đã tiệt khuẩn dùng trong xét nghiệm HPV DNA. 34,731,900 49.617.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 24.312.330 1036
188 PP2300313208 - Đầu col có lọc 100-1000 ul 42,009,600 60.013.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 29.406.720 6312
189 PP2300313209 - Đầu col có lọc 1-200 ul 69,120,000 98.742.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 48.384.000 9468
190 PP2300313210 - Đầu col có lọc 1-100 ul 69,120,000 98.742.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 48.384.000 9468
191 PP2300313211 - Đầu col có lọc 1-20 ul 23,040,000 32.914.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 16.128.000 3156
192 PP2300313212 - Đầu col có lọc 0,1-10 ul 69,120,000 98.742.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT 48.384.000 9468
Kháng thể đơn dòng kháng PR dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313021
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313022
Giá từng phần lô 369,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.580.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.514.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng P16 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313023
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng c-MYC dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313024
Giá từng phần lô 149,917,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.167.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.942.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng p40 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313025
Giá từng phần lô 81,175,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.965.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.822.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng OCT-4 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313026
Giá từng phần lô 70,780,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.115.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.546.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313027
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Mammaglobin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313028
Giá từng phần lô 91,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.040.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng SOX11 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313029
Giá từng phần lô 98,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.177.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.176.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD15 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313030
Giá từng phần lô 59,913,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.590.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.939.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD117 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313031
Giá từng phần lô 233,373,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.390.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.361.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313032
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313033
Giá từng phần lô 178,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.357.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Oct-2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313034
Giá từng phần lô 70,780,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.115.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.546.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313035
Giá từng phần lô 156,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng WT1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313036
Giá từng phần lô 227,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313037
Giá từng phần lô 104,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.760.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.382.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể kháng hCG dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313038
Giá từng phần lô 81,175,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.965.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.822.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đa dòng kháng AFP dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313039
Giá từng phần lô 80,041,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.345.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.029.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CA 19-9 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313040
Giá từng phần lô 93,857,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.082.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.700.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313041
Giá từng phần lô 137,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.130.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.593.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CK20 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313042
Giá từng phần lô 218,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313043
Giá từng phần lô 218,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD45 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313044
Giá từng phần lô 135,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.160.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.138.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng ALK1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313045
Giá từng phần lô 85,648,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.355.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.953.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Melanosome dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313046
Giá từng phần lô 70,255,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.365.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.178.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Mesothelial dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313047
Giá từng phần lô 142,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.178.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng p63 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313048
Giá từng phần lô 243,526,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.895.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.468.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng p53 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313049
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng p57 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313050
Giá từng phần lô 92,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng P120 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313051
Giá từng phần lô 81,175,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.965.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.822.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313052
Giá từng phần lô 87,759,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.370.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.431.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313053
Giá từng phần lô 169,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng S100 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313054
Giá từng phần lô 130,641,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.630.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.448.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD30 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313055
Giá từng phần lô 106,931,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.759.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.852.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313056
Giá từng phần lô 248,629,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.185.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.040.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD20 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313057
Giá từng phần lô 248,629,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.185.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.040.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD23 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313058
Giá từng phần lô 117,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.480.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.555.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD1a dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313059
Giá từng phần lô 71,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.430.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.700.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313060
Giá từng phần lô 76,933,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.905.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.853.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD4 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313061
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD10 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313062
Giá từng phần lô 286,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD5 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313063
Giá từng phần lô 179,739,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.770.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.817.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313064
Giá từng phần lô 286,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313065
Giá từng phần lô 383,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.642.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Bcl-2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313066
Giá từng phần lô 25,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.909.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313067
Giá từng phần lô 243,526,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.895.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.468.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đa dòng kháng TdT dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313068
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD8 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313069
Giá từng phần lô 82,876,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.395.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.013.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD31 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313070
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD43 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313071
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD21 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313072
Giá từng phần lô 82,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.150.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.403.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD-138 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313073
Giá từng phần lô 75,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.640.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.743.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD34 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313074
Giá từng phần lô 168,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.339.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.256.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD68 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313075
Giá từng phần lô 44,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD79a dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313076
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD57 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313077
Giá từng phần lô 105,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.260.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.117.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD99 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313078
Giá từng phần lô 91,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.040.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD25 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313079
Giá từng phần lô 104,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.760.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.382.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD7 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313080
Giá từng phần lô 82,876,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.395.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.013.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD38 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313081
Giá từng phần lô 118,177,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.825.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.724.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đa dòng kháng PSA dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313082
Giá từng phần lô 77,605,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.865.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.323.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Desmin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313083
Giá từng phần lô 43,879,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.685.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.715.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313084
Giá từng phần lô 144,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.820.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.341.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313085
Giá từng phần lô 275,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.628.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng EMA dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313086
Giá từng phần lô 177,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.260.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.097.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313087
Giá từng phần lô 58,527,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.610.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.968.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng PLAP dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313088
Giá từng phần lô 81,175,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.965.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.822.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313089
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313090
Giá từng phần lô 78,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Actin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313091
Giá từng phần lô 77,794,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.135.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.456.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CK 19 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313092
Giá từng phần lô 23,976,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.252.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.783.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313093
Giá từng phần lô 137,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.560.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.314.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Beta-Catenin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313094
Giá từng phần lô 73,867,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.525.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.707.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Calponin-1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313095
Giá từng phần lô 162,351,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.930.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.645.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Caldesmon dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313096
Giá từng phần lô 121,763,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.947.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.234.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đa dòng kháng GLUT-1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313097
Giá từng phần lô 90,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.136.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CEA, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313098
Giá từng phần lô 73,867,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.525.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.707.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Melan A dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313099
Giá từng phần lô 91,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng INI-1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313100
Giá từng phần lô 91,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313101
Giá từng phần lô 182,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đa dòng kháng Calcitonin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313102
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.319.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng NSE dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313103
Giá từng phần lô 32,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Heppar-1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313104
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313105
Giá từng phần lô 157,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.640.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.073.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313106
Giá từng phần lô 194,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng PTEN dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313107
Giá từng phần lô 290,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MyoD1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313108
Giá từng phần lô 107,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MUC2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313109
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MUC5AC dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313110
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Renal cell carcinoma, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313111
Giá từng phần lô 38,881,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.545.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.217.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MUC1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313112
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng SOX-2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313113
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Uroplapkin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313114
Giá từng phần lô 97,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.862.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.042.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng E-Cadherin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313115
Giá từng phần lô 134,221,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.745.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.955.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Podoplanin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313116
Giá từng phần lô 98,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.177.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.176.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng ERG dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313117
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313118
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MUC6 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313119
Giá từng phần lô 105,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng ROS1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313120
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng pan-TRK dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313121
Giá từng phần lô 341,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng TFE3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313122
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đa dòng kháng Granzyme B dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313123
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng PD-1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313124
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng EP-CAM dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313125
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313126
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD163 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313127
Giá từng phần lô 112,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313128
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313129
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Herpes Simplex Virus Type 1
Mã phần lô PP2300313130
Giá từng phần lô 45,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Inhibin A
Mã phần lô PP2300313131
Giá từng phần lô 95,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể SMA (Smooth Muscle Actin) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313132
Giá từng phần lô 93,476,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.537.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.433.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể TTF1 (Thyeoid Transcription Factor) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313133
Giá từng phần lô 103,493,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.847.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.445.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CDX2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313134
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313135
Giá từng phần lô 60,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.160.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.218.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Ki67 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313136
Giá từng phần lô 369,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.580.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.514.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Synaptophysin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313137
Giá từng phần lô 127,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.025.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.192.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể MDM2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313138
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể SATB2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313139
Giá từng phần lô 59,294,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.705.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.505.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cyclin D1
Mã phần lô PP2300313140
Giá từng phần lô 102,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.125.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.091.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD30 dòng Ber-H2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313141
Giá từng phần lô 128,317,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.311.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.822.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313142
Giá từng phần lô 456,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.051.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.505.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD10 dòng 56C6 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313143
Giá từng phần lô 382,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313144
Giá từng phần lô 35,947,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.354.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.163.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD15 dòng Carb-3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313145
Giá từng phần lô 89,869,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.385.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.908.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dòng 23A3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313146
Giá từng phần lô 60,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.160.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.218.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313147
Giá từng phần lô 369,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.580.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.514.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313148
Giá từng phần lô 511,686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.980.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.180.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể TTF1 (Thyroid Transcription Factor) dòng 8G7G3-1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313149
Giá từng phần lô 206,986,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.695.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.890.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể CD30 dòng Ber-H2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313150
Giá từng phần lô 128,317,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.311.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.822.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể PD-L1 dòng 22C3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313151
Giá từng phần lô 568,407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.010.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.884.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể BCL6 dòng PG-B6p dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313152
Giá từng phần lô 81,175,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.965.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.822.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313153
Giá từng phần lô 104,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.760.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.382.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313154
Giá từng phần lô 146,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313155
Giá từng phần lô 2,346,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.351.780.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.642.372.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng OCT-4, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313156
Giá từng phần lô 42,468,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.669.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.727.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313157
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313158
Giá từng phần lô 131,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.374.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313159
Giá từng phần lô 68,995,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.565.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.296.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng p63, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313160
Giá từng phần lô 162,351,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.930.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.645.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng p53, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313161
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313162
Giá từng phần lô 87,759,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.370.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.431.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313163
Giá từng phần lô 135,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.160.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.138.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313164
Giá từng phần lô 97,980,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.972.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.586.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313165
Giá từng phần lô 811,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.650.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 568.228.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313166
Giá từng phần lô 52,655,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.222.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.858.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Vimentin (V9), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313167
Giá từng phần lô 108,580,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.115.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.006.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313168
Giá từng phần lô 94,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.640.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.973.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CK 19, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313169
Giá từng phần lô 74,781,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.830.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.346.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Beta-Catenin, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313170
Giá từng phần lô 59,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.420.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.365.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Calponin-1, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313171
Giá từng phần lô 405,877,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.825.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.114.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Melan A, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313172
Giá từng phần lô 109,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.734.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng PAX8, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313173
Giá từng phần lô 137,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Uroplakin III (SP73), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313174
Giá từng phần lô 58,322,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.317.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.825.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng E-Cadherin, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313175
Giá từng phần lô 143,169,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.528.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.218.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng SOX-11 (MRQ-58), dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313176
Giá từng phần lô 51,882,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.117.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.317.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng ERG, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313177
Giá từng phần lô 71,999,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.856.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.399.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313178
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MUC6, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2300313179
Giá từng phần lô 63,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.450.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.320.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu nâu - DAB, dạng pha sẵn, gồm 5 ống phân phối, dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300313180
Giá từng phần lô 2,043,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.919.914.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.430.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phát hiện nâng cao cho tín hiệu mầu nâu - DAB, dạng pha sẵn, dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300313181
Giá từng phần lô 2,184,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khuếch đại tín hiệu dạng pha sẵn, dùng cho kháng có biểu hiện thấp
Mã phần lô PP2300313182
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên trên lát cắt mô bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300313183
Giá từng phần lô 7,796,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.137.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.457.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300313184
Giá từng phần lô 1,002,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.803.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 701.583.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300313185
Giá từng phần lô 386,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 551.580.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.274.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng kháng thể, dạng pha sẵn, được sử dụng làm chất pha loãng để chuẩn bị kháng thể sơ cấp và đối chứng âm tính
Mã phần lô PP2300313186
Giá từng phần lô 546,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.114.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung, sử dụng cho máy tách chiết tế bào tự động hoặc tương đương với dung dịch đệm bảo quản ≥ 50% methanol, pH: 5,6± 0,5
Mã phần lô PP2300313187
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán lam, dạng pha sẵn, sử dụng dán thủ công bằng tay
Mã phần lô PP2300313188
Giá từng phần lô 103,777,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.253.414
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.644.173
Năng lực sản xuất hàng hóa 2119
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ethanol 99.5 độ
Mã phần lô PP2300313189
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formol đệm trung tính 10%, độ pH ổn định từ 6.8 đến 7.2
Mã phần lô PP2300313190
Giá từng phần lô 974,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch cắt lạnh dùng để tạo liên kết vững chắc với dụng cụ giữ mẫu, giúp mẫu mô an toàn
Mã phần lô PP2300313191
Giá từng phần lô 42,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.120.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.458.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất xử lý tế bào thay thế Xylene
Mã phần lô PP2300313192
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm tiêu bản Eosin Y
Mã phần lô PP2300313193
Giá từng phần lô 8,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.708.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.737.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm tế bào EA50
Mã phần lô PP2300313194
Giá từng phần lô 69,598,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.426.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.718.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 7463
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm tế bào HE (Hematoxylin nhuộm tế bào)
Mã phần lô PP2300313195
Giá từng phần lô 68,644,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.064.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.051.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 7463
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm tế bào OG
Mã phần lô PP2300313196
Giá từng phần lô 52,207,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.582.640
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.545.494
Năng lực sản xuất hàng hóa 5598
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xylene PA
Mã phần lô PP2300313197
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tiêu bản tích điện dương bề mặt dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, loại có góc 90 độ
Mã phần lô PP2300313198
Giá từng phần lô 802,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11507
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhãn in mã vạch chuyên dụng cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch.
Mã phần lô PP2300313199
Giá từng phần lô 183,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5753
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mực in mã vạch chuyên dụng dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300313200
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn có đầu lọc sử dụng cho máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại có lọc, 1 ml
Mã phần lô PP2300313201
Giá từng phần lô 319,180,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.972.571
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.426.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 12625
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 50ml.
Mã phần lô PP2300313202
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại 200ml.
Mã phần lô PP2300313203
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng PCR, loại 0.3ml, 96 giếng.
Mã phần lô PP2300313204
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 452
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa ly trích vật chất di truyền dùng trên máy tách chiết tự động, loại dung tích 2.0ml
Mã phần lô PP2300313205
Giá từng phần lô 403,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ đựng mẫu phết tế bào Cổ tử cung dùng cho xét nghiệm HPV DNA bằng kỹ thuật Real-Time PCR.
Mã phần lô PP2300313206
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1027
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi lấy mẫu tế bào Cổ tử cung đã tiệt khuẩn dùng trong xét nghiệm HPV DNA.
Mã phần lô PP2300313207
Giá từng phần lô 34,731,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.617.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.312.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 1036
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu col có lọc 100-1000 ul
Mã phần lô PP2300313208
Giá từng phần lô 42,009,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.013.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.406.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 6312
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu col có lọc 1-200 ul
Mã phần lô PP2300313209
Giá từng phần lô 69,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.742.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9468
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu col có lọc 1-100 ul
Mã phần lô PP2300313210
Giá từng phần lô 69,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.742.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9468
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu col có lọc 1-20 ul
Mã phần lô PP2300313211
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.914.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3156
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu col có lọc 0,1-10 ul
Mã phần lô PP2300313212
Giá từng phần lô 69,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.742.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.1 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9468
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->