Gói thầu: Mua sắm Hóa chất, vật tư xét nghiệm cho khoa Giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2022 - 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200032574-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU |
| Tên gói thầu | Mua sắm Hóa chất, vật tư xét nghiệm cho khoa Giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2022 - 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200021446 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Giá bán HSMT | 2.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 89,248,680,486 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,336,273,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kháng thể đơn dòng kháng OCT-4, dạng pha sẵn | 42,468,300 | 0 | 0 | |
| 2 | Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4, dạng pha sẵn | 50,400,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn | 32,991,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Kháng thể đơn dòng kháng Mammaglobin, dạng pha sẵn | 18,345,600 | 0 | 0 | |
| 5 | Kháng thể đơn dòng kháng SOX11, dạng pha sẵn | 177,883,200 | 0 | 0 | |
| 6 | Kháng thể đơn dòng kháng CD15, dạng pha sẵn | 23,965,200 | 0 | 0 | |
| 7 | Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP), dạng pha sẵn | 116,686,500 | 0 | 0 | |
| 8 | Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase, dạng pha sẵn | 17,558,100 | 0 | 0 | |
| 9 | Kháng thể đơn dòng kháng PLAP, dạng pha sẵn | 8,117,550 | 0 | 0 | |
| 10 | Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin, dạng pha sẵn | 10,597,650 | 0 | 0 | |
| 11 | Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin, dạng pha sẵn | 7,854,000 | 0 | 0 | |
| 12 | Kháng thể đơn dòng kháng Actin, dạng pha sẵn | 7,779,450 | 0 | 0 | |
| 13 | Kháng thể đơn dòng kháng CK 19, dạng pha sẵn | 6,231,750 | 0 | 0 | |
| 14 | Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 (SP34), dạng pha sẵn | 9,172,800 | 0 | 0 | |
| 15 | Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch | 311,845,800 | 0 | 0 | |
| 16 | Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch | 463,327,200 | 0 | 0 | |
| 17 | Dung dịch bộc lộ kháng nguyên trên lát cắt mô bệnh phẩm | 623,700,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Dung dịch xử lý tế bào trên lát cắt mô bệnh phẩm | 51,975,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Kháng thể đơn dòng kháng CD34, dạng pha sẵn | 35,453,250 | 0 | 0 | |
| 20 | Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 (MRQ-43), dạng pha sẵn | 37,800,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Kháng thể đơn dòng kháng BRAF V600E (VE1), dạng pha sẵn | 140,500,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Kháng thể đơn dòng kháng Inhibin, dạng pha sẵn | 36,540,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Kháng thể EMA dòng E29 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Kháng thể ER EP1 dòng EP1 dạng cô đặc | 262,993,500 | 0 | 0 | |
| 25 | Kháng thể ER EP1 dòng EP1 dạng pha sẵn | 262,080,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Kháng thể Factor 8 (Von Willebrand Factor) dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Kháng thể GFAP dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 28 | Kháng thể GFAP dòng 6F2 dạng cô đặc | 32,802,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Kháng thể Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dòng 23A3 dạng pha sẵn | 21,840,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Kháng thể HCG (Human Chorionic Gonadotropin) dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Khay điện di kiểm tra thư viện (cho 7 lần chạy) | 42,354,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Hóa chất kiểm tra thư viện (cho 7 lần chạy) | 18,354,000 | 0 | 0 | |
| 33 | Hóa chất tinh sạch thư viện (cho 50 mẫu) | 189,294,000 | 0 | 0 | |
| 34 | Ống rửa máy MiSEQ | 1,620,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung pap's test, xử lý mẫu tự động | 1,875,000,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Dung dịch Cryomatrix | 40,550,400 | 0 | 0 | |
| 37 | Chất xử lý tế bào | 524,999,640 | 0 | 0 | |
| 38 | Formol đệm trung tính 10% | 633,600,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Eosin | 10,044,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Kháng thể đơn dòng kháng Calponin-1, dạng pha sẵn | 16,235,100 | 0 | 0 | |
| 41 | Kháng thể đơn dòng kháng Caldesmon (E89), dạng pha sẵn | 8,117,550 | 0 | 0 | |
| 42 | Kháng thể đa dòng kháng GLUT-1, dạng pha sẵn | 9,019,500 | 0 | 0 | |
| 43 | Kháng thể đơn dòng kháng Beta-Catenin, dạng pha sẵn | 7,386,750 | 0 | 0 | |
| 44 | Kháng thể đơn dòng kháng COX-2(SP21), dạng pha sẵn | 6,795,600 | 0 | 0 | |
| 45 | Nhãn in mã vạch chuyên dụng cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch. | 366,600,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Mực in mã vạch chuyên dụng dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch | 11,280,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Dung dịch tẩy rửa bề mặt cho mẫu mô vi thể, dạng pha sẵn. | 157,500,000 | 0 | 0 | |
| 48 | Thuốc nhuộm Hematoxylin theo công thức Gills, dạng pha sẵn | 604,800,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Dung dịch bluing dùng một lần, làm thay đổi màu nhân tế bào từ đỏ sang tím xanh, dạng pha sẵn | 12,915,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Thuốc nhuộm Eosin dùng một lần, dạng pha sẵn | 136,500,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3, dạng pha sẵn | 31,500,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Kháng thể đa dòng kháng Somatostatin, dạng pha sẵn | 33,978,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Kháng thể Her2 dạng cô đặc | 29,799,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Kháng thể Herpes Simplex Virus Type 1 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 55 | Kháng thể HMB45 Melanosome dòng HMB-45 dạng pha sẵn | 21,840,000 | 0 | 0 | |
| 56 | Kháng thể Inhibin A dòng R1 dạng pha sẵn | 21,840,000 | 0 | 0 | |
| 57 | Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dạng cô đặc | 458,766,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 59 | Kháng thể Hepatocyte dòng OCH1E5 dạng cô đặc | 32,802,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Parafin tinh khiết | 231,000,000 | 0 | 0 | |
| 61 | Keo dán lam (dạng pha sẵn) | 22,277,220 | 0 | 0 | |
| 62 | EA | 52,275,960 | 0 | 0 | |
| 63 | HE (Hematoxylin nhuộm tế bào ) | 55,443,168 | 0 | 0 | |
| 64 | OG | 52,275,960 | 0 | 0 | |
| 65 | Ethanol 70 | 3,600,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Ethanol 99.5 | 660,000,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Xylene PA | 114,000,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Acid Formic | 1,164,000 | 0 | 0 | |
| 69 | Acid Acetic | 1,940,000 | 0 | 0 | |
| 70 | Acid nitric | 500,000 | 0 | 0 | |
| 71 | Dung môi hữu cơ thân thiện với môi trường, dùng khử paraffin trên mô bệnh phẩm thay thế các dung môi truyền thống có độc chất cao như xylene và limonene, dạng pha sẵn | 341,250,000 | 0 | 0 | |
| 72 | Dung dịch điều chỉnh cường độ nhuộm Hematoxyllin, loại bỏ nhuộm nền do các chất nhầy, mucin..trong mô bệnh phẩm, dạng pha sẵn | 105,000,000 | 0 | 0 | |
| 73 | Dung môi hữu cơ thân thiện với môi trường dùng thay thế cho Alcohol trong qui trình nhuộm H&E, dạng pha sẵn | 378,000,000 | 0 | 0 | |
| 74 | Dung dịch hữu cơ dùng vệ sinh hệ thống máy nhuộm hàng ngày, dạng pha sẵn | 283,500,000 | 0 | 0 | |
| 75 | Dung môi hoạt hóa keo dán đã được gắn sẵn trên lamen, dạng pha sẵn | 75,600,000 | 0 | 0 | |
| 76 | Lamen được đính sẵn keo dán | 1,285,200,000 | 0 | 0 | |
| 77 | Axit Sulfuric (nồng độ 0.3M) | 105,105,000 | 0 | 0 | |
| 78 | Kháng thể Mammaglobin dòng 304-1A5 dạng cô đặc | 38,184,300 | 0 | 0 | |
| 79 | Kháng thể Mammaglobin dòng 304-1A5 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 80 | Kháng thể Melan A dòng A103 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 81 | Kháng thể Mesothelial Cell, HBME-1 dòng HBME-1 dạng cô đặc | 32,802,000 | 0 | 0 | |
| 82 | Kháng thể MLH1 (MutL Protein Homolog 1) dòng ES05 dạng cô đặc | 35,262,150 | 0 | 0 | |
| 83 | Kháng thể MSH2 (MutS Protein Homolog 2) dòng FE11 dạng cô đặc | 35,262,150 | 0 | 0 | |
| 84 | Kháng thể MSH6 (MutS Protein Homolog 6) dòng EP49 dạng cô đặc | 35,262,150 | 0 | 0 | |
| 85 | Kháng thể MUM1 dòng MUM1p dạng cô đặc | 48,371,400 | 0 | 0 | |
| 86 | Kháng thể MUM1 dòng MUM1p dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 87 | Sodium Phosphat dibasic | 7,500,000 | 0 | 0 | |
| 88 | Sodium Phosphat monobasic | 2,500,000 | 0 | 0 | |
| 89 | Sáp ong | 187,500,000 | 0 | 0 | |
| 90 | EDTA | 7,200,000 | 0 | 0 | |
| 91 | Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 (EPR2764Y), dạng pha sẵn | 29,400,000 | 0 | 0 | |
| 92 | Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 (SP31), dạng pha sẵn | 91,350,000 | 0 | 0 | |
| 93 | Kháng thể đơn dòng kháng Oct-2 (MRQ-2), dạng pha sẵn | 21,234,150 | 0 | 0 | |
| 94 | Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin (SP65), dạng pha sẵn | 23,562,000 | 0 | 0 | |
| 95 | Kháng thể đơn dòng kháng WT1 (6F-H2), dạng pha sẵn | 37,343,250 | 0 | 0 | |
| 96 | Kháng thể đơn dòng kháng CA 125, dạng pha sẵn | 31,449,600 | 0 | 0 | |
| 97 | Kháng thể kháng hCG, dạng pha sẵn | 8,117,550 | 0 | 0 | |
| 98 | Bộ hóa chất nhuộm PD-L1 IHC 22C3 | 459,000,000 | 0 | 0 | |
| 99 | Bộ kít hiển thị độ nhạy cao, nhuộm hóa mô miễn dịch, gồm 07 thành phần: Peroxidase, HRP, DAB+, DAB Substrate, Dung dịch bộc lộ, Dung dịch rửa, Dung dịch khuyếch đại kháng thể chuột | 1,119,657,000 | 0 | 0 | |
| 100 | Bộ kít hiển thị độ nhạy cao, nhuộm hóa mô miễn dịch, gồm 05 thành phần: Peroxidase, HRP, DAB+, DAB Substrate, Dung dịch bộc lộ | 10,049,886,000 | 0 | 0 | |
| 101 | Kháng thể Muscle Actin dòng HHF35 dạng cô đặc | 30,873,150 | 0 | 0 | |
| 102 | Kháng thể MyoD1 dòng 5.8A dạng cô đặc | 17,763,900 | 0 | 0 | |
| 103 | Kháng thể Myogenin dòng F5D dạng pha sẵn | 32,760,000 | 0 | 0 | |
| 104 | Kháng thể Neurofilament Protein dòng 2F11 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 105 | Kháng thể NSE dòng BBS/NC/VI-H14 dạng cô đặc | 27,027,000 | 0 | 0 | |
| 106 | Kháng thể p53 dòng DO-7 dạng pha sẵn | 32,760,000 | 0 | 0 | |
| 107 | Kháng thể p63 dòng DAK-p63 dạng cô đặc | 70,524,300 | 0 | 0 | |
| 108 | Kháng thể p63 dòng DAK-p63 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 109 | Kháng thể đa dòng kháng AFP, dạng pha sẵn | 8,004,150 | 0 | 0 | |
| 110 | Kháng thể đơn dòng kháng CA19-9, dạng pha sẵn | 20,966,400 | 0 | 0 | |
| 111 | Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn | 13,799,100 | 0 | 0 | |
| 112 | Kháng thể đơn dòng kháng CK20 (SP33), dạng pha sẵn | 35,280,000 | 0 | 0 | |
| 113 | Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7, dạng pha sẵn | 35,453,250 | 0 | 0 | |
| 114 | Kháng thể đơn dòng kháng CD45 (LCA) (RP2/18), dạng pha sẵn | 20,386,800 | 0 | 0 | |
| 115 | Kháng thể đơn dòng kháng c-MET, dạng pha sẵn | 9,172,800 | 0 | 0 | |
| 116 | Kháng thể PLAP (Placental Alkaline Phosphatase) dòng 8A9 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 117 | Kháng thể PMS2 (Postmeiotic Segregation Increased 2) dòng EP51 dạng cô đặc | 35,262,150 | 0 | 0 | |
| 118 | Kháng thể Podoplanin D2-40 dòng D2-40 dạng cô đặc | 35,262,150 | 0 | 0 | |
| 119 | Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng cô đặc | 204,492,750 | 0 | 0 | |
| 120 | Kháng thể PLAP (Placental Alkaline Phosphatase) dòng 8A9 dạng cô đặc | 35,262,150 | 0 | 0 | |
| 121 | Bộ xét nghiệm đột biến EGFR bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu. | 3,360,000,000 | 0 | 0 | |
| 122 | Bộ tách chiết DNA từ mẫu huyết tương | 724,500,000 | 0 | 0 | |
| 123 | Bộ tách chiết DNA từ mẫu mô | 302,400,000 | 0 | 0 | |
| 124 | Bộ xét nghiệm đột biến KRAS bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu. | 882,000,000 | 0 | 0 | |
| 125 | Bộ hóa chất tách chiết chuẩn bị mẫu dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR. | 401,942,400 | 0 | 0 | |
| 126 | Bộ hóa chất tách chiết chuẩn bị mẫu dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR. | 205,132,800 | 0 | 0 | |
| 127 | Kit khuếch đại và phát hiện HPV DNA. | 1,580,044,800 | 0 | 0 | |
| 128 | Kháng thể đơn dòng kháng ALK1 (ALK01), dạng pha sẵn | 25,694,550 | 0 | 0 | |
| 129 | Kháng thể đơn dòng kháng Melanosome (HMB45), dạng pha sẵn | 21,076,650 | 0 | 0 | |
| 130 | Kháng thể đơn dòng kháng Mesothelial, dạng pha sẵn | 52,028,550 | 0 | 0 | |
| 131 | Kháng thể đơn dòng kháng p63, dạng pha sẵn | 24,352,650 | 0 | 0 | |
| 132 | Kháng thể đơn dòng kháng p53, dạng pha sẵn | 18,900,000 | 0 | 0 | |
| 133 | Kháng thể đơn dòng kháng p57, dạng pha sẵn | 18,585,000 | 0 | 0 | |
| 134 | Kháng thể đơn dòng kháng P120, dạng pha sẵn | 48,705,300 | 0 | 0 | |
| 135 | Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng pha sẵn | 262,080,000 | 0 | 0 | |
| 136 | Kháng thể Prostate-Specific Membrane Antigen dòng 3E6 dạng cô đặc | 13,709,850 | 0 | 0 | |
| 137 | Kháng thể PTEN dòng 6H2.1 dạng cô đặc | 71,817,900 | 0 | 0 | |
| 138 | Kháng thể RCC (Renal Cell Carcinoma) dòng SPM314 dạng pha sẵn | 21,840,000 | 0 | 0 | |
| 139 | Kháng thể S100 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 140 | Kháng thể SMA (Smooth Muscle Actin) dòng 1A4 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 141 | Kháng thể Synaptophysin dòng DAK-SYNAP dạng cô đặc | 34,442,100 | 0 | 0 | |
| 142 | Kháng thể Synaptophysin dòng DAK-SYNAP dạng pha sẵn | 32,760,000 | 0 | 0 | |
| 143 | Bộ hóa chất tách chiết vật chất di truyển dùng cho mẫu tế bào, dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR. | 665,280,000 | 0 | 0 | |
| 144 | Bộ chứng âm / dương dùng cho xét nghiệm HPV DNA. | 50,400,000 | 0 | 0 | |
| 145 | Bộ xét nghiệm đột biến BRAF V600E, dùng kỹ thuật real time PCR. | 126,000,000 | 0 | 0 | |
| 146 | Tiêu bản chuẩn hóa xét nghiệm lai tại chỗ HER2 / Chr17, dạng pha sẵn | 5,250,000 | 0 | 0 | |
| 147 | Đầu dò xét nghiệm lai tại chỗ phát hiện Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn | 190,719,600 | 0 | 0 | |
| 148 | Bộ phát hiện tín hiệu màu xanh cho xét nghiệm lai tại chỗ Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn | 84,138,600 | 0 | 0 | |
| 149 | Bộ khuếch đại tín hiệu kháng thể chuột | 264,264,000 | 0 | 0 | |
| 150 | Bộ khuếch đại tín hiệu kháng thể thỏ | 6,606,600 | 0 | 0 | |
| 151 | Kháng thể Thyroglobulin dạng pha sẵn | 21,840,000 | 0 | 0 | |
| 152 | Kháng thể TDT (Terminal Deoxynucleotidyl Transferase) dòng EP266 dạng cô đặc | 30,723,000 | 0 | 0 | |
| 153 | Kháng thể TDT (Terminal Deoxynucleotidyl Transferase) dòng EP266 dạng pha sẵn | 32,760,000 | 0 | 0 | |
| 154 | Kháng thể TTF1 (Thyroid Transcription Factor) dòng 8G7G3-1 dạng cô đặc | 39,223,800 | 0 | 0 | |
| 155 | Kháng thể TTF1 (Thyroid Transcription Factor) dòng 8G7G3-1 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 156 | Tiêu bản chuẩn chứa mẫu mô dương tính với Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn | 6,794,120 | 0 | 0 | |
| 157 | Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn | 338,835,000 | 0 | 0 | |
| 158 | Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đỏ của NST 17 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn | 338,835,000 | 0 | 0 | |
| 159 | Bộ thuốc thử nhuộm tương phản trên mẫu xét nghiệm lai tại chỗ phát hiện EBV, dạng pha sẵn | 31,500,000 | 0 | 0 | |
| 160 | Đầu dò chứng âm cho mẫu xét nghiệm lai tại chỗ EBV, dạng pha sẵn | 74,340,000 | 0 | 0 | |
| 161 | Đầu dò chứng dương cho mẫu xét nghiệm lai tại chỗ EBV, dạng pha sẵn | 114,221,500 | 0 | 0 | |
| 162 | Đầu dò lai tại chỗ xét nghiệm Kappa, dạng pha sẵn | 120,618,750 | 0 | 0 | |
| 163 | Dung dịch bộc lộ kháng thể pH thấp | 81,774,000 | 0 | 0 | |
| 164 | Dung dịch pha loãng kháng thể | 364,518,000 | 0 | 0 | |
| 165 | Dung dịch rửa | 790,350,000 | 0 | 0 | |
| 166 | Dung dịch rửa DAB | 4,851,000 | 0 | 0 | |
| 167 | Hematoxylin | 366,366,000 | 0 | 0 | |
| 168 | Kháng thể ACTH (Adrenocorticotropin) dòng 02A3 dạng cô đặc | 30,873,150 | 0 | 0 | |
| 169 | Kháng thể AFP (Alpha-1-Fetoprotein) dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 170 | Kháng thể Androgen Receptor dòng AR441 dạng cô đặc | 30,873,150 | 0 | 0 | |
| 171 | Kháng thể B-Cell-Specific Activator Protein PAX5 dòng DAK-Pax5 dạng cô đặc | 35,262,150 | 0 | 0 | |
| 172 | Kháng thể Vimentin dòng V9 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 173 | Bộ kit lai huỳnh quang | 4,724,596,800 | 0 | 0 | |
| 174 | Keo dán lamen | 51,030,000 | 0 | 0 | |
| 175 | Bộ kit nhuộm H&E | 6,071,625,000 | 0 | 0 | |
| 176 | Tấm kính phủ (lamen) 24 x 50 mm | 90,300,000 | 0 | 0 | |
| 177 | Chai đựng mẫu thử chuyên dụng, thể tích 30 ml | 660,082,500 | 0 | 0 | |
| 178 | Lam kính chuyên dụng dùng trong hóa mô miễn dịch | 1,337,490,000 | 0 | 0 | |
| 179 | Đầu dò lai tại chỗ xét nghiệm Lambda, dạng pha sẵn | 120,618,750 | 0 | 0 | |
| 180 | Lam chứng dương xét nghiệm Kappa | 6,874,980 | 0 | 0 | |
| 181 | Lam chứng dương xét nghiệm Lambda | 6,874,980 | 0 | 0 | |
| 182 | Kháng thể đơn dòng kháng Melan A, dạng pha sẵn | 9,135,000 | 0 | 0 | |
| 183 | Kháng thể đơn dòng kháng CEA, dạng pha sẵn | 7,386,750 | 0 | 0 | |
| 184 | Kháng thể BCL10 dòng 151 dạng cô đặc | 13,709,850 | 0 | 0 | |
| 185 | Kháng thể BCL2 dòng 124 dạng cô đặc | 32,802,000 | 0 | 0 | |
| 186 | Kháng thể BCL2 dòng 124 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 187 | Kháng thể BCL6 dòng PG-B6p dạng cô đặc | 30,873,150 | 0 | 0 | |
| 188 | Kháng thể BCL6 dòng PG-B6p dạng pha sẵn | 131,040,000 | 0 | 0 | |
| 189 | Kháng thể Beta Catenin dòng β-Catenin-1 dạng cô đặc | 35,262,150 | 0 | 0 | |
| 190 | Kháng thể CA125 dòng M11 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 191 | Kháng thể CA19-9 dòng 1116-NS-19-9 dạng cô đặc | 30,873,150 | 0 | 0 | |
| 192 | Kháng thể Calcitonin dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 193 | Dãy tube (dải ống) trộn hóa chất | 8,893,500 | 0 | 0 | |
| 194 | Giấy in barcode | 374,220,000 | 0 | 0 | |
| 195 | Test xét nghiệm EGFR bằng qPCR mẫu mô | 1,680,000,000 | 0 | 0 | |
| 196 | Test xét nghiệm KRAS bằng pPCR mẫu mô | 420,000,000 | 0 | 0 | |
| 197 | Test xét nghiệm BRAF bằng pPCR mẫu mô | 420,000,000 | 0 | 0 | |
| 198 | Test xét nghiệm EGFR bằng qPCR mẫu plasma | 839,040,000 | 0 | 0 | |
| 199 | Test tách chiết DNA từ mẫu mô cố định FFPE | 142,340,000 | 0 | 0 | |
| 200 | Test tách chiết DNA tự do trong mẫu máu | 114,620,000 | 0 | 0 | |
| 201 | Enzyme thủy phân có hoạt tính trung bình dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn | 36,094,000 | 0 | 0 | |
| 202 | Kháng thể đơn dòng kháng INI-1, dạng pha sẵn | 45,675,000 | 0 | 0 | |
| 203 | Kháng thể đơn dòng kháng PAX8, dạng pha sẵn | 91,350,000 | 0 | 0 | |
| 204 | Kháng thể đơn dòng kháng FOXP1, dạng pha sẵn | 23,310,000 | 0 | 0 | |
| 205 | Kháng thể đa dòng kháng Calcitonin, dạng pha sẵn | 8,085,000 | 0 | 0 | |
| 206 | Kháng thể đơn dòng kháng NSE (MRQ-55), dạng pha sẵn | 8,085,000 | 0 | 0 | |
| 207 | Kháng thể đơn dòng kháng Heppar-1, dạng pha sẵn | 34,650,000 | 0 | 0 | |
| 208 | Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A, dạng pha sẵn | 157,248,000 | 0 | 0 | |
| 209 | Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3, dạng pha sẵn | 146,160,000 | 0 | 0 | |
| 210 | Kháng thể Caldesmon dòng h-CD dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 211 | Kháng thể Calponin dòng CALP dạng cô đặc | 30,873,150 | 0 | 0 | |
| 212 | Kháng thể Calretinin dòng DAK-Calret 1 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 213 | Kháng thể CD10 dòng 56C6 dạng pha sẵn | 273,000,000 | 0 | 0 | |
| 214 | Kháng thể CD117 dạng cô đặc 0,2ml | 14,899,500 | 0 | 0 | |
| 215 | Kháng thể CD138 dòng MI15 dạng pha sẵn | 32,760,000 | 0 | 0 | |
| 216 | Kháng thể CD14 dòng TÜK4 dạng cô đặc | 30,873,150 | 0 | 0 | |
| 217 | Kháng thể CD15 dòng Carb-3 dạng pha sẵn | 32,760,000 | 0 | 0 | |
| 218 | Test xét nghiệm PIK3CA bằng qPCR mẫu mô và plasma | 589,680,000 | 0 | 0 | |
| 219 | Test phát hiện EBV bằng qPCR | 260,910,000 | 0 | 0 | |
| 220 | Ống phản ứng 0.2mL | 50,710,000 | 0 | 0 | |
| 221 | Strip ống phản ứng 0.1mL | 120,000,000 | 0 | 0 | |
| 222 | Đầu col có lọc 100-1000 ul | 32,006,400 | 0 | 0 | |
| 223 | Đầu col có lọc 1-200 ul | 32,006,400 | 0 | 0 | |
| 224 | Đầu col có lọc 1-100 ul | 64,012,800 | 0 | 0 | |
| 225 | Đầu col có lọc 1-20 ul | 32,006,400 | 0 | 0 | |
| 226 | Enzyme thủy phân có hoạt tính yếu dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn | 21,656,400 | 0 | 0 | |
| 227 | Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ | 65,625,000 | 0 | 0 | |
| 228 | Bộ đầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gene HER2 và SNT 17, dạng pha sẵn | 1,417,500,000 | 0 | 0 | |
| 229 | Dung dịch tạo môi trường phản ứng cho kỹ thuật lai tại chỗ trên mẫu mô. | 78,750,000 | 0 | 0 | |
| 230 | Bộ thuốc thử nhuộm tương phản trên mẫu xét nghiệm lai tại chỗ phát hiện EBV, dạng pha sẵn | 31,500,000 | 0 | 0 | |
| 231 | Kit xét nghiệm đột biến PIK3CA. Phát hiện đột biến bằng kỹ thuật PCR, trên exon 1, 4, 7, 9 và 20. | 966,000,000 | 0 | 0 | |
| 232 | Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn | 13,163,850 | 0 | 0 | |
| 233 | Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn | 8,494,500 | 0 | 0 | |
| 234 | Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn | 6,532,050 | 0 | 0 | |
| 235 | Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2), dạng pha sẵn | 11,550,000 | 0 | 0 | |
| 236 | Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6), dạng pha sẵn | 8,287,650 | 0 | 0 | |
| 237 | Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26), dạng pha sẵn | 8,287,650 | 0 | 0 | |
| 238 | Kháng thể đơn dòng kháng CD23 (SP23), dạng pha sẵn | 7,862,400 | 0 | 0 | |
| 239 | Kháng thể CD20 dòng L26 dạng cô đặc | 15,303,750 | 0 | 0 | |
| 240 | Kháng thể CD20 dòng L26 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 241 | Kháng thể CD23 dòng DAK-CD23 dạng cô đặc | 29,475,600 | 0 | 0 | |
| 242 | Kháng thể CD23 dòng DAK-CD23 dạng pha sẵn | 21,840,000 | 0 | 0 | |
| 243 | Kháng thể CD246 ALK dòng ALK1 dạng cô đặc | 35,262,150 | 0 | 0 | |
| 244 | Kháng thể CD246 ALK dòng ALK1 dạng pha sẵn | 21,840,000 | 0 | 0 | |
| 245 | Kháng thể CD1a dòng 010 dạng pha sẵn | 32,760,000 | 0 | 0 | |
| 246 | Kháng thể CD2 dòng AB75 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 247 | Kháng thể CD3 dạng cô đặc | 25,814,250 | 0 | 0 | |
| 248 | Đầu côn có đầu lọc sử dụng cho máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại có lọc, 1 ml | 319,257,600 | 0 | 0 | |
| 249 | Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 50ml. | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 250 | Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 200ml. | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 251 | Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng PCR. Đĩa phản ứng PCR 0.3ml, 96 giếng. | 189,000,000 | 0 | 0 | |
| 252 | Đĩa ly trích vật chất di truyền dùng trên máy tách chiết tự động, dung tích 2.0ml | 67,200,000 | 0 | 0 | |
| 253 | Lọ đựng mẫu phết tế bào Cổ tử cung dùng cho xét nghiệm HPV DNA bằng kỹ thuật Real-Time PCR. | 189,000,000 | 0 | 0 | |
| 254 | Chổi lấy mẫu tế bào Cổ tử cung đã tiệt khuẩn dùng trong xét nghiệm HPV DNA. | 27,565,000 | 0 | 0 | |
| 255 | Kháng thể đơn dòng kháng CD1a (EP3622), dạng pha sẵn | 7,100,100 | 0 | 0 | |
| 256 | Kháng thể đơn dòng kháng CD2 (MRQ-11), dạng pha sẵn | 7,693,350 | 0 | 0 | |
| 257 | Kháng thể đơn dòng kháng CD4 (SP35), dạng pha sẵn | 65,520,000 | 0 | 0 | |
| 258 | Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67), dạng pha sẵn | 42,102,900 | 0 | 0 | |
| 259 | Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn | 17,973,900 | 0 | 0 | |
| 260 | Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1, dạng pha sẵn | 32,999,400 | 0 | 0 | |
| 261 | Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 (SP66), dạng pha sẵn | 13,650,000 | 0 | 0 | |
| 262 | Kháng thể đơn dòng kháng PTEN, dạng pha sẵn | 87,255,000 | 0 | 0 | |
| 263 | Kháng thể đơn dòng kháng MyoD1, dạng pha sẵn | 10,710,000 | 0 | 0 | |
| 264 | Kháng thể đơn dòng kháng MUC2, dạng pha sẵn | 25,200,000 | 0 | 0 | |
| 265 | Kháng thể đơn dòng kháng MUC5AC, dạng pha sẵn | 7,875,000 | 0 | 0 | |
| 266 | Kháng thể đơn dòng kháng Renal cell carcinoma, dạng pha sẵn | 38,881,600 | 0 | 0 | |
| 267 | Kháng thể CD3 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 268 | Kháng thể CD31 dòng JC70A dạng cô đặc | 32,802,000 | 0 | 0 | |
| 269 | Kháng thể CD34 dòng QBEnd 10 dạng cô đặc | 18,249,000 | 0 | 0 | |
| 270 | Kháng thể CD34 dòng QBEnd 10 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 271 | Kháng thể CD35 dòng Ber-MAC-DRC dạng cô đặc | 30,873,150 | 0 | 0 | |
| 272 | Kháng thể CD4 dòng 4B12 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 273 | Kháng thể CD45 LCA dòng Clones 2B11 + PD7-26 dạng cô đặc | 36,479,520 | 0 | 0 | |
| 274 | Kháng thể CD45 LCA dòng Clones 2B11 + PD7-26 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 275 | Kit xét nghiệm đột biến BRAF/NRAS. | 579,832,128 | 0 | 0 | |
| 276 | Bộ phát hiện cho tín hiệu mầu nâu | 2,043,940,000 | 0 | 0 | |
| 277 | Bộ phát hiện nâng cao cho tín hiệu mầu nâu | 1,092,000,000 | 0 | 0 | |
| 278 | Bộ khuếch đại tín hiệu dạng pha sẵn, đóng gói 50 xét nghiệm (dùng cho kháng có biểu hiện thấp) | 252,000,000 | 0 | 0 | |
| 279 | Chứng âm dạng pha sẵn dùng cho các xét nghiệm PD-L1 | 10,500,000 | 0 | 0 | |
| 280 | Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn | 767,529,000 | 0 | 0 | |
| 281 | Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn | 383,764,500 | 0 | 0 | |
| 282 | Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 (142), dạng pha sẵn | 13,650,000 | 0 | 0 | |
| 283 | Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn | 24,352,650 | 0 | 0 | |
| 284 | Kháng thể đơn dòng kháng MUC1, dạng pha sẵn | 25,200,000 | 0 | 0 | |
| 285 | Kháng thể đơn dòng kháng SOX-2, dạng pha sẵn | 25,200,000 | 0 | 0 | |
| 286 | Kháng thể đơn dòng kháng Uroplapkin, dạng pha sẵn | 9,720,400 | 0 | 0 | |
| 287 | Kháng thể đơn dòng kháng E-Cadherin, dạng pha sẵn | 8,948,100 | 0 | 0 | |
| 288 | Kháng thể đơn dòng kháng Podoplanin (D2-40), dạng pha sẵn | 79,059,200 | 0 | 0 | |
| 289 | Kháng thể đơn dòng kháng SOX-11 (MRQ-58), dạng pha sẵn | 34,588,200 | 0 | 0 | |
| 290 | Kháng thể đơn dòng kháng ERG, dạng pha sẵn | 11,999,950 | 0 | 0 | |
| 291 | Kháng thể CD45R0 dòng UCHL1 dạng cô đặc | 32,802,000 | 0 | 0 | |
| 292 | Kháng thể CD5 dòng 4C7 dạng cô đặc | 55,347,600 | 0 | 0 | |
| 293 | Kháng thể CD5 dòng 4C7 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 294 | Kháng thể CD61 dòng Y2/51 dạng cô đặc | 30,873,150 | 0 | 0 | |
| 295 | Kháng thể CD68 (2) dòng KP1 dạng pha sẵn | 32,760,000 | 0 | 0 | |
| 296 | Kháng thể CD7 dòng CBC.37 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 297 | Kháng thể CD79a dòng JCB117 dạng cô đặc | 35,262,150 | 0 | 0 | |
| 298 | Kháng thể CD79a dòng JCB117 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 299 | Đầu col có lọc 0,1-10 ul | 48,009,600 | 0 | 0 | |
| 300 | Tube 1.7 ml | 9,000,000 | 0 | 0 | |
| 301 | Tube trữ mẫu 2.0 ml | 37,200,000 | 0 | 0 | |
| 302 | Ống ly tâm nhựa 15ml | 32,000,000 | 0 | 0 | |
| 303 | Kháng thể đa dòng kháng TdT (polyclonal), dạng pha sẵn | 31,115,700 | 0 | 0 | |
| 304 | Kháng thể đơn dòng kháng CD8 (SP57), dạng pha sẵn | 66,301,200 | 0 | 0 | |
| 305 | Kháng thể đơn dòng kháng CD31 (JC70), dạng pha sẵn | 11,817,750 | 0 | 0 | |
| 306 | Kháng thể đơn dòng kháng CD43 (L60), dạng pha sẵn | 10,483,200 | 0 | 0 | |
| 307 | Kháng thể đơn dòng kháng CD21 (2G9), dạng pha sẵn | 65,604,000 | 0 | 0 | |
| 308 | Kháng thể đơn dòng kháng CD-138, dạng pha sẵn | 7,534,800 | 0 | 0 | |
| 309 | Kháng thể đơn dòng kháng CD34(QBEnd/10), dạng pha sẵn | 11,817,750 | 0 | 0 | |
| 310 | Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin, dạng pha sẵn | 9,660,000 | 0 | 0 | |
| 311 | Kháng thể đơn dòng kháng MUC6, dạng pha sẵn | 10,552,500 | 0 | 0 | |
| 312 | Kháng thể đơn dòng kháng ROS1 (SP384), dạng pha sẵn | 217,350,000 | 0 | 0 | |
| 313 | Kháng thể đơn dòng kháng pan-TRK (EPR17341), dạng pha sẵn | 136,710,000 | 0 | 0 | |
| 314 | Kháng thể đơn dòng kháng TFE3 (MRQ-37), dạng pha sẵn | 33,600,000 | 0 | 0 | |
| 315 | Kháng thể đơn dòng kháng Perforin (MRQ-23), dạng pha sẵn | 35,700,000 | 0 | 0 | |
| 316 | Kháng thể đa dòng kháng Granzyme B (P), dạng pha sẵn | 37,800,000 | 0 | 0 | |
| 317 | Kháng thể đơn dòng kháng PD-1 (NAT105), dạng pha sẵn | 30,000,000 | 0 | 0 | |
| 318 | Kháng thể CD8 dòng C8/144B dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 319 | Kháng thể CDX2 dòng DAK-CDX2 dạng cô đặc | 38,408,370 | 0 | 0 | |
| 320 | Kháng thể CDX2 dòng DAK-CDX2 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 321 | Kháng thể CEA (Carcinoembryonic Antigen) dòng II-7 dạng cô đặc | 14,079,450 | 0 | 0 | |
| 322 | Kháng thể CEA (Carcinoembryonic Antigen) dòng II-7 dạng pha sẵn | 21,840,000 | 0 | 0 | |
| 323 | Kháng thể CK AE1/AE3 dòng AE1/AE3 dạng cô đặc | 34,349,700 | 0 | 0 | |
| 324 | Kháng thể CK AE1/AE3 dòng AE1/AE3 dạng pha sẵn | 109,200,000 | 0 | 0 | |
| 325 | Kháng thể CK HMW dòng 34βE12 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 326 | Test phát hiện đột biến gen BRAS | 1,296,000,000 | 0 | 0 | |
| 327 | Test phát hiện đột biến gen EGFR | 1,296,000,000 | 0 | 0 | |
| 328 | Test phát hiện đột biến gen NRAS | 1,296,000,000 | 0 | 0 | |
| 329 | Test phát hiện đột biến 4 gen ALK/ROS1/RET/MET | 1,392,000,000 | 0 | 0 | |
| 330 | Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen BRCA 1/2 bằng NGS (11 bệnh+1 chứng) | 692,140,000 | 0 | 0 | |
| 331 | Test phát hiện đột biến gen KRAS | 1,296,000,000 | 0 | 0 | |
| 332 | Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn | 464,940,000 | 0 | 0 | |
| 333 | Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn | 232,470,000 | 0 | 0 | |
| 334 | Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn | 1,955,205,000 | 0 | 0 | |
| 335 | Kháng thể đơn dòng kháng CD68 (KP-1), dạng pha sẵn | 4,452,000 | 0 | 0 | |
| 336 | Kháng thể đơn dòng kháng CD79a, dạng pha sẵn | 6,552,000 | 0 | 0 | |
| 337 | Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (123C3), dạng pha sẵn | 10,483,200 | 0 | 0 | |
| 338 | Kháng thể đơn dòng kháng CD57, dạng pha sẵn | 10,588,200 | 0 | 0 | |
| 339 | Kháng thể đơn dòng kháng CD99, dạng pha sẵn | 9,172,800 | 0 | 0 | |
| 340 | Kháng thể đơn dòng kháng CD25(4C9), dạng pha sẵn | 10,483,200 | 0 | 0 | |
| 341 | Kháng thể đơn dòng kháng CD21 (EP3093), dạng pha sẵn | 8,200,500 | 0 | 0 | |
| 342 | Kháng thể đơn dòng kháng CD44 (SP37), dạng pha sẵn | 8,284,500 | 0 | 0 | |
| 343 | Kháng thể đơn dòng kháng EP-CAM (Ber-EP4), dạng pha sẵn | 31,500,000 | 0 | 0 | |
| 344 | Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1 (SP156), dạng pha sẵn | 42,000,000 | 0 | 0 | |
| 345 | Kháng thể đơn dòng kháng CD163 (MRQ-26), dạng pha sẵn | 44,940,000 | 0 | 0 | |
| 346 | Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1), dạng pha sẵn | 296,472,000 | 0 | 0 | |
| 347 | Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), dạng pha sẵn | 296,472,000 | 0 | 0 | |
| 348 | Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4), dạng pha sẵn | 296,472,000 | 0 | 0 | |
| 349 | Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93), dạng pha sẵn | 296,472,000 | 0 | 0 | |
| 350 | Kháng thể CK MNF116 dòng MNF116 dạng cô đặc | 65,604,000 | 0 | 0 | |
| 351 | Kháng thể CK17 dòng E3 dạng cô đặc | 30,873,150 | 0 | 0 | |
| 352 | Kháng thể CK18 dòng DC 10 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 353 | Kháng thể CK19 dòng RCK108 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 354 | Kháng thể CK20 dòng Ks20.8 dạng cô đặc | 30,538,200 | 0 | 0 | |
| 355 | Kháng thể CK20 dòng Ks20.8 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 356 | Kháng thể CK5/6 dòng D5-16 B4 dạng cô đặc | 44,652,300 | 0 | 0 | |
| 357 | Kháng thể CK5/6 dòng D5-16 B4 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 358 | Kháng thể CK7 dòng OV-TL 12/30 dạng pha sẵn | 87,360,000 | 0 | 0 | |
| 359 | Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen BRCA 1/2 bằng NGS (23 bệnh+1 chứng) | 692,140,000 | 0 | 0 | |
| 360 | Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) dạng pha sẵn | 553,959,000 | 0 | 0 | |
| 361 | Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP263) | 1,136,814,000 | 0 | 0 | |
| 362 | Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP142) | 526,407,000 | 0 | 0 | |
| 363 | Kháng thể đơn dòng kháng ALK (D5F3), dạng pha sẵn. | 586,561,500 | 0 | 0 | |
| 364 | Kháng thể đơn dòng kháng P16, dạng pha sẵn | 132,300,000 | 0 | 0 | |
| 365 | Kháng thể đơn dòng kháng c-MYC (Y69), dạng pha sẵn | 277,200,000 | 0 | 0 | |
| 366 | Kháng thể đơn dòng kháng p40 (BC28), dạng pha sẵn | 162,351,000 | 0 | 0 | |
| 367 | Kháng thể đơn dòng kháng CD7 (SP94), dạng pha sẵn | 74,588,850 | 0 | 0 | |
| 368 | Kháng thể đơn dòng kháng CD38 (SP149), dạng pha sẵn | 11,817,750 | 0 | 0 | |
| 369 | Kháng thể đa dòng kháng PSA (poly), dạng pha sẵn | 7,760,550 | 0 | 0 | |
| 370 | Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11), dạng pha sẵn | 4,387,950 | 0 | 0 | |
| 371 | Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin (V9), dạng pha sẵn | 7,238,700 | 0 | 0 | |
| 372 | Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6, dạng pha sẵn | 9,172,800 | 0 | 0 | |
| 373 | Kháng thể đơn dòng kháng EMA (E29), dạng pha sẵn | 8,864,100 | 0 | 0 | |
| 374 | Thuốc nhuộm hematoxylin II dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn | 416,550,000 | 0 | 0 | |
| 375 | Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản, dạng pha sẵn | 283,650,000 | 0 | 0 | |
| 376 | Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch | 270,274,200 | 0 | 0 | |
| 377 | Dung dịch khử parafin trên lát cắt mô bệnh phẩm đậm đặc 10X | 712,800,960 | 0 | 0 | |
| 378 | Dung dịch xử lý tế báo trên lát cắt mô bệnh phẩm | 207,900,000 | 0 | 0 | |
| 379 | Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch | 831,600,000 | 0 | 0 | |
| 380 | Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật hóa mô miên dịch | 13,364,930 | 0 | 0 | |
| 381 | Kháng thể COX2 dòng CX-294 dạng cô đặc | 30,873,150 | 0 | 0 | |
| 382 | Kháng thể Cyclin D1 dòng EP12 dạng cô đặc | 66,504,900 | 0 | 0 | |
| 383 | Kháng thể Cyclin D1 dòng EP12 dạng pha sẵn | 43,680,000 | 0 | 0 | |
| 384 | Kháng thể Chromogranin A dòng DAK-A3 dạng cô đặc | 28,262,850 | 0 | 0 | |
| 385 | Kháng thể Desmin dòng D33 dạng pha sẵn | 32,760,000 | 0 | 0 | |
| 386 | Kháng thể EBV dòng Clones CS.1-4 dạng pha sẵn | 10,920,000 | 0 | 0 | |
| 387 | Kháng thể Ecadherin dòng NCH-38 dạng cô đặc | 35,262,150 | 0 | 0 | |
| 388 | Kháng thể Ecadherin dòng NCH-38 dạng pha sẵn | 21,840,000 | 0 | 0 | |
| 389 | Kháng thể EMA dòng E29 dạng cô đặc | 36,498,000 | 0 | 0 | |
| 390 | Hóa chất tách chiết DNA mẫu máu (50 mẫu) | 17,800,000 | 0 | 0 | |
| 391 | Hóa chất tách chiết DNA mẫu mô(50 mẫu) | 65,060,000 | 0 | 0 | |
| 392 | Hóa chất vận hành máy giải trình tự gen (V3) | 853,000,000 | 0 | 0 | |
| 393 | Hóa chất vận hành máy giải trình tự gen (Micro) | 392,980,000 | 0 | 0 | |
| 394 | Hóa chất vận hành máy giải trình tự gen (Nano) | 178,000,000 | 0 | 0 | |
| 395 | Hóa chất đối chứng cho quá trình giải trình tự (cho 5 lần chạy) | 48,000,000 | 0 | 0 | |
| 396 | Hóa chất định lượng mẫu (pha sẵn) | 21,500,000 | 0 | 0 | |
| 397 | Hóa chất định lượng mẫu | 19,456,500 | 0 | 0 |
Kháng thể đơn dòng kháng OCT-4, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 42,468,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 32,991,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Mammaglobin, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 18,345,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng SOX11, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 177,883,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD15, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 23,965,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 116,686,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 17,558,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng PLAP, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,117,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Thyroglobulin, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,597,650 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Myogenin, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 7,854,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Actin, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 7,779,450 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CK 19, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 6,231,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 (SP34), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 9,172,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 311,845,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 463,327,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên trên lát cắt mô bệnh phẩm |
|
| Giá từng phần lô | 623,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch xử lý tế bào trên lát cắt mô bệnh phẩm |
|
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD34, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 35,453,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 (MRQ-43), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng BRAF V600E (VE1), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 140,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Inhibin, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 36,540,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể EMA dòng E29 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể ER EP1 dòng EP1 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 262,993,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể ER EP1 dòng EP1 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 262,080,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Factor 8 (Von Willebrand Factor) dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể GFAP dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể GFAP dòng 6F2 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 32,802,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dòng 23A3 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể HCG (Human Chorionic Gonadotropin) dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khay điện di kiểm tra thư viện (cho 7 lần chạy) |
|
| Giá từng phần lô | 42,354,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất kiểm tra thư viện (cho 7 lần chạy) |
|
| Giá từng phần lô | 18,354,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất tinh sạch thư viện (cho 50 mẫu) |
|
| Giá từng phần lô | 189,294,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống rửa máy MiSEQ |
|
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung pap's test, xử lý mẫu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch Cryomatrix |
|
| Giá từng phần lô | 40,550,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất xử lý tế bào |
|
| Giá từng phần lô | 524,999,640 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Formol đệm trung tính 10% |
|
| Giá từng phần lô | 633,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Eosin |
|
| Giá từng phần lô | 10,044,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Calponin-1, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 16,235,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Caldesmon (E89), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,117,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đa dòng kháng GLUT-1, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 9,019,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Beta-Catenin, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 7,386,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng COX-2(SP21), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 6,795,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Nhãn in mã vạch chuyên dụng cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch. |
|
| Giá từng phần lô | 366,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Mực in mã vạch chuyên dụng dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 11,280,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch tẩy rửa bề mặt cho mẫu mô vi thể, dạng pha sẵn. |
|
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc nhuộm Hematoxylin theo công thức Gills, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 604,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch bluing dùng một lần, làm thay đổi màu nhân tế bào từ đỏ sang tím xanh, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 12,915,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc nhuộm Eosin dùng một lần, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đa dòng kháng Somatostatin, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 33,978,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Her2 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 29,799,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Herpes Simplex Virus Type 1 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể HMB45 Melanosome dòng HMB-45 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Inhibin A dòng R1 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 458,766,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Ki67 dòng MIB-1 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Hepatocyte dòng OCH1E5 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 32,802,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Parafin tinh khiết |
|
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Keo dán lam (dạng pha sẵn) |
|
| Giá từng phần lô | 22,277,220 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
EA |
|
| Giá từng phần lô | 52,275,960 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
HE (Hematoxylin nhuộm tế bào ) |
|
| Giá từng phần lô | 55,443,168 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
OG |
|
| Giá từng phần lô | 52,275,960 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ethanol 70 |
|
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ethanol 99.5 |
|
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xylene PA |
|
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Acid Formic |
|
| Giá từng phần lô | 1,164,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Acid Acetic |
|
| Giá từng phần lô | 1,940,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Acid nitric |
|
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung môi hữu cơ thân thiện với môi trường, dùng khử paraffin trên mô bệnh phẩm thay thế các dung môi truyền thống có độc chất cao như xylene và limonene, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 341,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch điều chỉnh cường độ nhuộm Hematoxyllin, loại bỏ nhuộm nền do các chất nhầy, mucin..trong mô bệnh phẩm, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung môi hữu cơ thân thiện với môi trường dùng thay thế cho Alcohol trong qui trình nhuộm H&E, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch hữu cơ dùng vệ sinh hệ thống máy nhuộm hàng ngày, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung môi hoạt hóa keo dán đã được gắn sẵn trên lamen, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lamen được đính sẵn keo dán |
|
| Giá từng phần lô | 1,285,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Axit Sulfuric (nồng độ 0.3M) |
|
| Giá từng phần lô | 105,105,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Mammaglobin dòng 304-1A5 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 38,184,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Mammaglobin dòng 304-1A5 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Melan A dòng A103 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Mesothelial Cell, HBME-1 dòng HBME-1 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 32,802,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể MLH1 (MutL Protein Homolog 1) dòng ES05 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 35,262,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể MSH2 (MutS Protein Homolog 2) dòng FE11 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 35,262,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể MSH6 (MutS Protein Homolog 6) dòng EP49 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 35,262,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể MUM1 dòng MUM1p dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 48,371,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể MUM1 dòng MUM1p dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Sodium Phosphat dibasic |
|
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Sodium Phosphat monobasic |
|
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Sáp ong |
|
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
EDTA |
|
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 (EPR2764Y), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 (SP31), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 91,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Oct-2 (MRQ-2), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 21,234,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Calretinin (SP65), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 23,562,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng WT1 (6F-H2), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 37,343,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CA 125, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 31,449,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể kháng hCG, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,117,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ hóa chất nhuộm PD-L1 IHC 22C3 |
|
| Giá từng phần lô | 459,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kít hiển thị độ nhạy cao, nhuộm hóa mô miễn dịch, gồm 07 thành phần: Peroxidase, HRP, DAB+, DAB Substrate, Dung dịch bộc lộ, Dung dịch rửa, Dung dịch khuyếch đại kháng thể chuột |
|
| Giá từng phần lô | 1,119,657,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kít hiển thị độ nhạy cao, nhuộm hóa mô miễn dịch, gồm 05 thành phần: Peroxidase, HRP, DAB+, DAB Substrate, Dung dịch bộc lộ |
|
| Giá từng phần lô | 10,049,886,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Muscle Actin dòng HHF35 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,873,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể MyoD1 dòng 5.8A dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 17,763,900 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Myogenin dòng F5D dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Neurofilament Protein dòng 2F11 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể NSE dòng BBS/NC/VI-H14 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 27,027,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể p53 dòng DO-7 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể p63 dòng DAK-p63 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 70,524,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể p63 dòng DAK-p63 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đa dòng kháng AFP, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,004,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CA19-9, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 20,966,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 13,799,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CK20 (SP33), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 35,453,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD45 (LCA) (RP2/18), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 20,386,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng c-MET, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 9,172,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể PLAP (Placental Alkaline Phosphatase) dòng 8A9 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể PMS2 (Postmeiotic Segregation Increased 2) dòng EP51 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 35,262,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Podoplanin D2-40 dòng D2-40 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 35,262,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 204,492,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể PLAP (Placental Alkaline Phosphatase) dòng 8A9 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 35,262,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ xét nghiệm đột biến EGFR bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu. |
|
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ tách chiết DNA từ mẫu huyết tương |
|
| Giá từng phần lô | 724,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ tách chiết DNA từ mẫu mô |
|
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ xét nghiệm đột biến KRAS bằng kỹ thuật Real-Time PCR dùng cho mẫu mô và mẫu máu. |
|
| Giá từng phần lô | 882,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ hóa chất tách chiết chuẩn bị mẫu dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR. |
|
| Giá từng phần lô | 401,942,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ hóa chất tách chiết chuẩn bị mẫu dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR. |
|
| Giá từng phần lô | 205,132,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kit khuếch đại và phát hiện HPV DNA. |
|
| Giá từng phần lô | 1,580,044,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng ALK1 (ALK01), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 25,694,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Melanosome (HMB45), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 21,076,650 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Mesothelial, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 52,028,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng p63, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 24,352,650 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng p53, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng p57, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 18,585,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng P120, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 48,705,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể PR PgR 636 dòng PgR 636 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 262,080,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Prostate-Specific Membrane Antigen dòng 3E6 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 13,709,850 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể PTEN dòng 6H2.1 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 71,817,900 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể RCC (Renal Cell Carcinoma) dòng SPM314 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể S100 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể SMA (Smooth Muscle Actin) dòng 1A4 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Synaptophysin dòng DAK-SYNAP dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 34,442,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Synaptophysin dòng DAK-SYNAP dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ hóa chất tách chiết vật chất di truyển dùng cho mẫu tế bào, dùng cho các xét nghiệm sinh học phân tử bằng kỹ thuật Real-Time PCR. |
|
| Giá từng phần lô | 665,280,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ chứng âm / dương dùng cho xét nghiệm HPV DNA. |
|
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ xét nghiệm đột biến BRAF V600E, dùng kỹ thuật real time PCR. |
|
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Tiêu bản chuẩn hóa xét nghiệm lai tại chỗ HER2 / Chr17, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu dò xét nghiệm lai tại chỗ phát hiện Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 190,719,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phát hiện tín hiệu màu xanh cho xét nghiệm lai tại chỗ Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 84,138,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ khuếch đại tín hiệu kháng thể chuột |
|
| Giá từng phần lô | 264,264,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ khuếch đại tín hiệu kháng thể thỏ |
|
| Giá từng phần lô | 6,606,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Thyroglobulin dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể TDT (Terminal Deoxynucleotidyl Transferase) dòng EP266 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,723,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể TDT (Terminal Deoxynucleotidyl Transferase) dòng EP266 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể TTF1 (Thyroid Transcription Factor) dòng 8G7G3-1 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 39,223,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể TTF1 (Thyroid Transcription Factor) dòng 8G7G3-1 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Tiêu bản chuẩn chứa mẫu mô dương tính với Epstein-Barr virus, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 6,794,120 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đen của gene HER2 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 338,835,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu đỏ của NST 17 trên mẫu lai tại chỗ, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 338,835,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ thuốc thử nhuộm tương phản trên mẫu xét nghiệm lai tại chỗ phát hiện EBV, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu dò chứng âm cho mẫu xét nghiệm lai tại chỗ EBV, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 74,340,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu dò chứng dương cho mẫu xét nghiệm lai tại chỗ EBV, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 114,221,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu dò lai tại chỗ xét nghiệm Kappa, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 120,618,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch bộc lộ kháng thể pH thấp |
|
| Giá từng phần lô | 81,774,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch pha loãng kháng thể |
|
| Giá từng phần lô | 364,518,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa |
|
| Giá từng phần lô | 790,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa DAB |
|
| Giá từng phần lô | 4,851,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hematoxylin |
|
| Giá từng phần lô | 366,366,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể ACTH (Adrenocorticotropin) dòng 02A3 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,873,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể AFP (Alpha-1-Fetoprotein) dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Androgen Receptor dòng AR441 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,873,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể B-Cell-Specific Activator Protein PAX5 dòng DAK-Pax5 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 35,262,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Vimentin dòng V9 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kit lai huỳnh quang |
|
| Giá từng phần lô | 4,724,596,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Keo dán lamen |
|
| Giá từng phần lô | 51,030,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kit nhuộm H&E |
|
| Giá từng phần lô | 6,071,625,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Tấm kính phủ (lamen) 24 x 50 mm |
|
| Giá từng phần lô | 90,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chai đựng mẫu thử chuyên dụng, thể tích 30 ml |
|
| Giá từng phần lô | 660,082,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lam kính chuyên dụng dùng trong hóa mô miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 1,337,490,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu dò lai tại chỗ xét nghiệm Lambda, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 120,618,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lam chứng dương xét nghiệm Kappa |
|
| Giá từng phần lô | 6,874,980 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lam chứng dương xét nghiệm Lambda |
|
| Giá từng phần lô | 6,874,980 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Melan A, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CEA, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 7,386,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể BCL10 dòng 151 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 13,709,850 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể BCL2 dòng 124 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 32,802,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể BCL2 dòng 124 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể BCL6 dòng PG-B6p dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,873,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể BCL6 dòng PG-B6p dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Beta Catenin dòng β-Catenin-1 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 35,262,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CA125 dòng M11 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CA19-9 dòng 1116-NS-19-9 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,873,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Calcitonin dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dãy tube (dải ống) trộn hóa chất |
|
| Giá từng phần lô | 8,893,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giấy in barcode |
|
| Giá từng phần lô | 374,220,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test xét nghiệm EGFR bằng qPCR mẫu mô |
|
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test xét nghiệm KRAS bằng pPCR mẫu mô |
|
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test xét nghiệm BRAF bằng pPCR mẫu mô |
|
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test xét nghiệm EGFR bằng qPCR mẫu plasma |
|
| Giá từng phần lô | 839,040,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test tách chiết DNA từ mẫu mô cố định FFPE |
|
| Giá từng phần lô | 142,340,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test tách chiết DNA tự do trong mẫu máu |
|
| Giá từng phần lô | 114,620,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Enzyme thủy phân có hoạt tính trung bình dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 36,094,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng INI-1, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 45,675,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng PAX8, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 91,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng FOXP1, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 23,310,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đa dòng kháng Calcitonin, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng NSE (MRQ-55), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Heppar-1, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 157,248,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 146,160,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Caldesmon dòng h-CD dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Calponin dòng CALP dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,873,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Calretinin dòng DAK-Calret 1 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD10 dòng 56C6 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD117 dạng cô đặc 0,2ml |
|
| Giá từng phần lô | 14,899,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD138 dòng MI15 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD14 dòng TÜK4 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,873,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD15 dòng Carb-3 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test xét nghiệm PIK3CA bằng qPCR mẫu mô và plasma |
|
| Giá từng phần lô | 589,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test phát hiện EBV bằng qPCR |
|
| Giá từng phần lô | 260,910,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống phản ứng 0.2mL |
|
| Giá từng phần lô | 50,710,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Strip ống phản ứng 0.1mL |
|
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu col có lọc 100-1000 ul |
|
| Giá từng phần lô | 32,006,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu col có lọc 1-200 ul |
|
| Giá từng phần lô | 32,006,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu col có lọc 1-100 ul |
|
| Giá từng phần lô | 64,012,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu col có lọc 1-20 ul |
|
| Giá từng phần lô | 32,006,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Enzyme thủy phân có hoạt tính yếu dùng trong kỹ thuật lai tại chỗ, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 21,656,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ |
|
| Giá từng phần lô | 65,625,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ đầu dò kép dùng cho kỹ thuật lai tại chỗ gene HER2 và SNT 17, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 1,417,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch tạo môi trường phản ứng cho kỹ thuật lai tại chỗ trên mẫu mô. |
|
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ thuốc thử nhuộm tương phản trên mẫu xét nghiệm lai tại chỗ phát hiện EBV, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kit xét nghiệm đột biến PIK3CA. Phát hiện đột biến bằng kỹ thuật PCR, trên exon 1, 4, 7, 9 và 20. |
|
| Giá từng phần lô | 966,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 13,163,850 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,494,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 6,532,050 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,287,650 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,287,650 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD23 (SP23), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 7,862,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD20 dòng L26 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 15,303,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD20 dòng L26 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD23 dòng DAK-CD23 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 29,475,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD23 dòng DAK-CD23 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD246 ALK dòng ALK1 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 35,262,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD246 ALK dòng ALK1 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD1a dòng 010 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD2 dòng AB75 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD3 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 25,814,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu côn có đầu lọc sử dụng cho máy tách chiết vật chất di truyền tự động, loại có lọc, 1 ml |
|
| Giá từng phần lô | 319,257,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 50ml. |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ngăn chứa thuốc thử sử dụng trên máy tách chiết vật chất di truyền tự động loại 200ml. |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đĩa đựng mẫu và hóa chất thực hiện phản ứng PCR. Đĩa phản ứng PCR 0.3ml, 96 giếng. |
|
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đĩa ly trích vật chất di truyền dùng trên máy tách chiết tự động, dung tích 2.0ml |
|
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lọ đựng mẫu phết tế bào Cổ tử cung dùng cho xét nghiệm HPV DNA bằng kỹ thuật Real-Time PCR. |
|
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chổi lấy mẫu tế bào Cổ tử cung đã tiệt khuẩn dùng trong xét nghiệm HPV DNA. |
|
| Giá từng phần lô | 27,565,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD1a (EP3622), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 7,100,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD2 (MRQ-11), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 7,693,350 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD4 (SP35), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 42,102,900 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 17,973,900 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 32,999,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 (SP66), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng PTEN, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 87,255,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng MyoD1, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng MUC2, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng MUC5AC, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Renal cell carcinoma, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 38,881,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD3 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD31 dòng JC70A dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 32,802,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD34 dòng QBEnd 10 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 18,249,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD34 dòng QBEnd 10 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD35 dòng Ber-MAC-DRC dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,873,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD4 dòng 4B12 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD45 LCA dòng Clones 2B11 + PD7-26 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 36,479,520 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD45 LCA dòng Clones 2B11 + PD7-26 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kit xét nghiệm đột biến BRAF/NRAS. |
|
| Giá từng phần lô | 579,832,128 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phát hiện cho tín hiệu mầu nâu |
|
| Giá từng phần lô | 2,043,940,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phát hiện nâng cao cho tín hiệu mầu nâu |
|
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ khuếch đại tín hiệu dạng pha sẵn, đóng gói 50 xét nghiệm (dùng cho kháng có biểu hiện thấp) |
|
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chứng âm dạng pha sẵn dùng cho các xét nghiệm PD-L1 |
|
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 767,529,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 383,764,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 (142), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 24,352,650 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng MUC1, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng SOX-2, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Uroplapkin, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 9,720,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng E-Cadherin, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,948,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Podoplanin (D2-40), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 79,059,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng SOX-11 (MRQ-58), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 34,588,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng ERG, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 11,999,950 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD45R0 dòng UCHL1 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 32,802,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD5 dòng 4C7 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 55,347,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD5 dòng 4C7 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD61 dòng Y2/51 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,873,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD68 (2) dòng KP1 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD7 dòng CBC.37 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD79a dòng JCB117 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 35,262,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD79a dòng JCB117 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu col có lọc 0,1-10 ul |
|
| Giá từng phần lô | 48,009,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Tube 1.7 ml |
|
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Tube trữ mẫu 2.0 ml |
|
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống ly tâm nhựa 15ml |
|
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đa dòng kháng TdT (polyclonal), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 31,115,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD8 (SP57), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 66,301,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD31 (JC70), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 11,817,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD43 (L60), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,483,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD21 (2G9), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 65,604,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD-138, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 7,534,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD34(QBEnd/10), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 11,817,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Glycophorin, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng MUC6, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,552,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng ROS1 (SP384), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 217,350,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng pan-TRK (EPR17341), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 136,710,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng TFE3 (MRQ-37), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Perforin (MRQ-23), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đa dòng kháng Granzyme B (P), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng PD-1 (NAT105), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CD8 dòng C8/144B dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CDX2 dòng DAK-CDX2 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 38,408,370 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CDX2 dòng DAK-CDX2 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CEA (Carcinoembryonic Antigen) dòng II-7 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 14,079,450 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CEA (Carcinoembryonic Antigen) dòng II-7 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CK AE1/AE3 dòng AE1/AE3 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 34,349,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CK AE1/AE3 dòng AE1/AE3 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CK HMW dòng 34βE12 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test phát hiện đột biến gen BRAS |
|
| Giá từng phần lô | 1,296,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test phát hiện đột biến gen EGFR |
|
| Giá từng phần lô | 1,296,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test phát hiện đột biến gen NRAS |
|
| Giá từng phần lô | 1,296,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test phát hiện đột biến 4 gen ALK/ROS1/RET/MET |
|
| Giá từng phần lô | 1,392,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen BRCA 1/2 bằng NGS (11 bệnh+1 chứng) |
|
| Giá từng phần lô | 692,140,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Test phát hiện đột biến gen KRAS |
|
| Giá từng phần lô | 1,296,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 464,940,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 232,470,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 1,955,205,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD68 (KP-1), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 4,452,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD79a, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 6,552,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (123C3), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,483,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD57, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,588,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD99, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 9,172,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD25(4C9), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,483,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD21 (EP3093), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,200,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD44 (SP37), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,284,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng EP-CAM (Ber-EP4), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1 (SP156), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD163 (MRQ-26), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 44,940,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 296,472,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 296,472,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 296,472,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 296,472,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CK MNF116 dòng MNF116 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 65,604,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CK17 dòng E3 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,873,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CK18 dòng DC 10 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CK19 dòng RCK108 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CK20 dòng Ks20.8 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,538,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CK20 dòng Ks20.8 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CK5/6 dòng D5-16 B4 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 44,652,300 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CK5/6 dòng D5-16 B4 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể CK7 dòng OV-TL 12/30 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 87,360,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen BRCA 1/2 bằng NGS (23 bệnh+1 chứng) |
|
| Giá từng phần lô | 692,140,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 553,959,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP263) |
|
| Giá từng phần lô | 1,136,814,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP142) |
|
| Giá từng phần lô | 526,407,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng ALK (D5F3), dạng pha sẵn. |
|
| Giá từng phần lô | 586,561,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng P16, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng c-MYC (Y69), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 277,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng p40 (BC28), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 162,351,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD7 (SP94), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 74,588,850 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CD38 (SP149), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 11,817,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đa dòng kháng PSA (poly), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 7,760,550 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Desmin (DE-R-11), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 4,387,950 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin (V9), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 7,238,700 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 9,172,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể đơn dòng kháng EMA (E29), dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 8,864,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Thuốc nhuộm hematoxylin II dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 416,550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản, dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 283,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 270,274,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch khử parafin trên lát cắt mô bệnh phẩm đậm đặc 10X |
|
| Giá từng phần lô | 712,800,960 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch xử lý tế báo trên lát cắt mô bệnh phẩm |
|
| Giá từng phần lô | 207,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch |
|
| Giá từng phần lô | 831,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật hóa mô miên dịch |
|
| Giá từng phần lô | 13,364,930 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể COX2 dòng CX-294 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 30,873,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Cyclin D1 dòng EP12 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 66,504,900 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Cyclin D1 dòng EP12 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 43,680,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Chromogranin A dòng DAK-A3 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 28,262,850 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Desmin dòng D33 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể EBV dòng Clones CS.1-4 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Ecadherin dòng NCH-38 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 35,262,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể Ecadherin dòng NCH-38 dạng pha sẵn |
|
| Giá từng phần lô | 21,840,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kháng thể EMA dòng E29 dạng cô đặc |
|
| Giá từng phần lô | 36,498,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất tách chiết DNA mẫu máu (50 mẫu) |
|
| Giá từng phần lô | 17,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất tách chiết DNA mẫu mô(50 mẫu) |
|
| Giá từng phần lô | 65,060,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất vận hành máy giải trình tự gen (V3) |
|
| Giá từng phần lô | 853,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất vận hành máy giải trình tự gen (Micro) |
|
| Giá từng phần lô | 392,980,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất vận hành máy giải trình tự gen (Nano) |
|
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất đối chứng cho quá trình giải trình tự (cho 5 lần chạy) |
|
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng mẫu (pha sẵn) |
|
| Giá từng phần lô | 21,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hóa chất định lượng mẫu |
|
| Giá từng phần lô | 19,456,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi