Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm chuyên khoa Huyết học - Truyền máu sử dụng 12 tháng năm 2024-2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400310248-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm chuyên khoa Huyết học - Truyền máu sử dụng 12 tháng năm 2024-2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2400171645
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 40,832,185,186 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400173260 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu cơ bản 2,885,351,940 57,707,000
2 PP2400173261 - Hóa chất đo các thành phần máu cơ bản 994,936,800 19,898,700
3 PP2400173262 - Hóa chất phản ứng nhuộm nhân tế bào bạch cầu 1,289,956,800 25,799,100
4 PP2400173263 - Hóa chất tráng hệ thống 505,612,800 10,112,200
5 PP2400173264 - Hóa chất rửa hệ thống 385,242,480 7,704,800
6 PP2400173265 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao 42,378,000 847,500
7 PP2400173266 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 42,378,000 847,500
8 PP2400173267 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 42,378,000 847,500
9 PP2400173268 - Hóa chất tạo dòng 50,750,400 1,015,000
10 PP2400173269 - Hóa chất đo hồng cầu lưới 41,704,380 834,000
11 PP2400173270 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp 18,412,000 368,200
12 PP2400173271 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình 18,412,000 368,200
13 PP2400173272 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao 18,412,000 368,200
14 PP2400173273 - Cóng đo phù hợp cho máy xét nghiệm đông máu 476,384,832 9,527,600
15 PP2400173274 - Hóa chất dùng để chuẩn máy 21,035,700 420,700
16 PP2400173275 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống 34,072,320 681,400
17 PP2400173276 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 33,377,600 667,500
18 PP2400173277 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen 636,936,300 12,738,700
19 PP2400173278 - Hóa chất chuẩn mức cao 2,929,500 58,500
20 PP2400173279 - Hóa chất chuẩn mức thấp 36,829,800 736,500
21 PP2400173280 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường 29,799,000 595,900
22 PP2400173281 - Hóa chất đo thời gian PT 523,535,544 10,470,700
23 PP2400173282 - Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động 639,398,285 12,787,900
24 PP2400173283 - Hóa chất đo thời gian APTT 90,233,092 1,804,600
25 PP2400173284 - Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động 80,892,000 1,617,800
26 PP2400173285 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định Protein C 56,311,038 1,126,200
27 PP2400173286 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ của Protein S 141,786,750 2,835,700
28 PP2400173287 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus 9,231,600 184,600
29 PP2400173288 - Hóa chất dùng để phát hiện kháng đông Lupus nhạy với phospholipid theo kháng thể 13,365,480 267,300
30 PP2400173289 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố II 16,508,100 330,100
31 PP2400173290 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố V 7,851,900 157,000
32 PP2400173291 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố VII 7,851,900 157,000
33 PP2400173292 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố XI 6,979,350 139,500
34 PP2400173293 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố XII 14,816,550 296,300
35 PP2400173294 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố XIII 30,937,194 618,700
36 PP2400173295 - Hóa chất dùng để xác định hoạt độ Heparin không phân đoạn hoặc Heparin trọng lượng phân tử thấp 13,516,388 270,300
37 PP2400173296 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Antithrombin 26,570,268 531,400
38 PP2400173297 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (LMW Heparin) 7,095,900 141,900
39 PP2400173298 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (UF Heparin) 7,077,000 141,500
40 PP2400173299 - Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa 12,765,879 255,300
41 PP2400173300 - Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang 5,751,888 115,000
42 PP2400173301 - Cóng phản ứng 23,959,600 479,100
43 PP2400173302 - Hóa chất định lượng kháng nguyên yếu tố VWF:Ag trong mẫu huyết tương người 302,652,000 6,053,000
44 PP2400173303 - Hóa chất định lượng kháng nguyên yếu tố VWF:Rco trong mẫu huyết tương người 696,200,400 13,924,000
45 PP2400173304 - Hóa chất dùng để phát hiện kháng thể IgG trong huyết tương người (trong rối loạn HIT) 65,807,700 1,316,100
46 PP2400173305 - Hóa chất dùng cho kiểm chuẩn các xét nghiệmkháng nguyên yếu tố VWF trong mẫu huyết tương người 42,997,500 859,900
47 PP2400173306 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút 35,455,000 709,100
48 PP2400173307 - Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang 30,949,500 618,900
49 PP2400173308 - Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 151,040,000 3,020,800
50 PP2400173309 - Hóa chất cần cho quá trình rửa kim tính kiềm 34,111,500 682,200
51 PP2400173310 - Hóa chất cần cho quá trình rửa kim tính acid 16,000,000 320,000
52 PP2400173311 - Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm APTT 16,795,500 335,900
53 PP2400173312 - Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu Citrol 1 25,256,760 505,100
54 PP2400173313 - Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu Citrol 2 25,256,760 505,100
55 PP2400173314 - Hóa chất kiểm chuẩn dãi bệnh lý 124,800,000 2,496,000
56 PP2400173315 - Hóa chất kiểm chuẩn dãi bình thường 131,985,000 2,639,700
57 PP2400173316 - Cóng đo dùng trong xét nghiệm đông máu chạy trên máy đông máu tự động đa bước sóng 117,990,000 2,359,800
58 PP2400173317 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) 158,400,000 3,168,000
59 PP2400173318 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen 224,910,000 4,498,200
60 PP2400173319 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen 14,686,800 293,700
61 PP2400173320 - Hóa chất chạy hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu 12,200,000 244,000
62 PP2400173321 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 422,985,591 8,459,700
63 PP2400173322 - Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm D-Dimer 13,215,300 264,300
64 PP2400173323 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố IX 10,004,400 200,000
65 PP2400173324 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố VIII 13,884,864 277,600
66 PP2400173325 - ADP sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 14,926,800 298,500
67 PP2400173326 - Arachidonic Acid sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 12,324,800 246,400
68 PP2400173327 - Collagen sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 8,834,135 176,600
69 PP2400173328 - Epinephrine sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 6,057,692 121,100
70 PP2400173329 - Ristocetin sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 16,057,276 321,100
71 PP2400173330 - Cóng đo thực hiện xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu 8,530,560 170,600
72 PP2400173331 - Chất hiệu chuẩn mức bình thường 5,877,900 117,500
73 PP2400173332 - Chất hiệu chuẩn mức bất thường 5,877,900 117,500
74 PP2400173333 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết 6,552,800 131,000
75 PP2400173334 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu 22,577,600 451,500
76 PP2400173335 - Hóa chất ức chế tiểu cầu 30,273,600 605,400
77 PP2400173336 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh 10,702,200 214,000
78 PP2400173337 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh 10,702,200 214,000
79 PP2400173338 - Hóa chất ức chế heparin 12,248,040 244,900
80 PP2400173339 - Chén đựng mẫu và que khuấy 194,554,360 3,891,000
81 PP2400173340 - Đầu côn 4,923,360 98,400
82 PP2400173341 - Hóa chất xác định nhóm máu ABO-RH1 263,920,000 5,278,400
83 PP2400173342 - Đĩa pha loãng 7,528,320 150,500
84 PP2400173343 - Hóa chất đệm 52,884,000 1,057,600
85 PP2400173344 - Dung dịch rửa 20,886,000 417,700
86 PP2400173345 - Đĩa kháng thể AHG 372,556,800 7,451,100
87 PP2400173346 - Dung dịch pha loãng hồng cầu 28,000,000 560,000
88 PP2400173347 - Dung dịch từ tính hồng cầu 86,582,232 1,731,600
89 PP2400173348 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng ProthrombinTime,Activated Partial Thromboplastin Time, Thrombin Time, Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII, Plasminogen, Protein C, Protein S 20,700,000 414,000
90 PP2400173349 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Prothrombin Time,Activated Partial Thromboplastin Time, Thrombin Time, Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII, Plasminogen, Protein C, Protein S 20,700,000 414,000
91 PP2400173350 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm nhóm máu Gelcard 3,369,324,000 67,386,400
92 PP2400173351 - Dung dịch rửa kim 5,412,000 108,200
93 PP2400173352 - Hóa chất định kiểu miễn dịch của của các quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành bất thường 418,220,000 8,364,400
94 PP2400173353 - Dấu ấn miễn dịch Anti-HLA-DR 28,865,000 577,300
95 PP2400173354 - Dấu ấn miễn dịch CD45 195,624,000 3,912,400
96 PP2400173355 - Dấu ấn miễn dịch CD15 20,376,000 407,500
97 PP2400173356 - Dấu ấn miễn dịch CD13 21,504,000 430,000
98 PP2400173357 - Dấu ấn miễn dịch CD34 114,804,000 2,296,000
99 PP2400173358 - Dấu ấn miễn dịch CD117 109,536,000 2,190,700
100 PP2400173359 - Dấu ấn miễn dịch CD 11b 9,677,000 193,500
101 PP2400173360 - Dấu ấn miễn dịch CD14 16,632,000 332,600
102 PP2400173361 - Dấu ấn miễn dịch CD10 22,412,000 448,200
103 PP2400173362 - Dấu ấn miễn dịch CD71 30,316,000 606,300
104 PP2400173363 - Dấu ấn miễn dịch CD33 22,770,000 455,400
105 PP2400173364 - Dấu ấn miễn dịch Anti-TdT 25,776,000 515,500
106 PP2400173365 - Dấu ấn miễn dịch CD7 19,872,000 397,400
107 PP2400173366 - Dấu ấn miễn dịch CD56 41,512,000 830,200
108 PP2400173367 - Dấu ấn miễn dịch CD19 47,746,000 954,900
109 PP2400173368 - Dấu ấn miễn dịch CD20 18,278,000 365,500
110 PP2400173369 - Dấu ấn miễn dịch CD8 34,406,000 688,100
111 PP2400173370 - Dấu ấn miễn dịch CD38 12,778,000 255,500
112 PP2400173371 - Dấu ấn miễn dịch CD22 34,700,000 694,000
113 PP2400173372 - Dấu ấn miễn dịch CD7 15,104,000 302,000
114 PP2400173373 - Dấu ấn miễn dịch CD1a 19,872,000 397,400
115 PP2400173374 - Dấu ấn miễn dịch CD5 44,156,000 883,100
116 PP2400173375 - Dấu ấn miễn dịch CD4 30,290,000 605,800
117 PP2400173376 - Dấu ấn miễn dịch CD103 21,970,000 439,400
118 PP2400173377 - Dấu ấn miễn dịch CD11c 21,882,000 437,600
119 PP2400173378 - Dấu ấn miễn dịch CD16 34,115,900 682,300
120 PP2400173379 - Hóa chất chạy xét nghiệm song song để định kiểu miễn dịch của tế bào huyết tương trong tủy xương 174,220,000 3,484,400
121 PP2400173380 - Hóa chất định kiểu miễn dịch của tế bào huyết tương trong tủy xương 368,940,000 7,378,800
122 PP2400173381 - Hóa chất xác định kiểu miễn dịch của tế bào T, B, NK trong máu ngoại vi, tủy xương và hạch bạch huyết 112,450,000 2,249,000
123 PP2400173382 - Hóa chất kết hợp để định kiểu miễn dịch tế bào B 164,500,000 3,290,000
124 PP2400173383 - Hóa chất điều chỉnh tín hiệu điện thế, thiết lập bù trừ tín hiệu huỳnh quang và để theo dõi hiệu suất vận hành hệ thống hàng ngày 67,821,000 1,356,400
125 PP2400173384 - Thuốc thử cố định và ổn định tế bào để nhuộm các mục tiêu nội bào 16,472,400 329,400
126 PP2400173385 - Hóa chất sử dụng để thiết lập máy, thực hiện QC hàng ngày và xác định cài đặt ứng dụng lyse/wash 32,188,000 643,700
127 PP2400173386 - Hóa chất sử dụng để thiết lập bù quang phổ 51,608,000 1,032,100
128 PP2400173387 - Hóa chất sử dụng để thiết lập điện áp thích hợp cho thí nghiệm nhiều màu 26,866,000 537,300
129 PP2400173388 - Thuốc thử miễn dịch huỳnh quang nhiều màu dùng để xác định số lượng tuyệt đối tế bào T CD3/CD8/CD45/CD4 49,896,000 997,900
130 PP2400173389 - Ống sử dụng với các bộ thuốc thử ba màu và để xác định số lượng bạch cầu tuyệt đối trong máu 45,846,000 916,900
131 PP2400173390 - Hóa chất phát hiện kháng nguyên HLA-B27 trong việc chẩn đoán bệnh viêm cột sống dính khớp 66,011,400 1,320,200
132 PP2400173391 - Hóa chất xác định tỷ lệ phần trăm và số lượng tuyệt đối của tế bào T, B, và tế bào tiêu diệt tự nhiên (NK) 51,072,000 1,021,400
133 PP2400173392 - Hóa chất kiểm soát quy trình hoàn chỉnh, kiểu miễn dịch và liệt kê bạch cầu 52,650,000 1,053,000
134 PP2400173393 - Hóa chất cung cấp khả năng liệt kê đồng thời các quần thể tế bào gốc tạo máu 57,657,600 1,153,100
135 PP2400173394 - Hóa chất ly giải các tế bào hồng cầu sau khi nhuộm 15,903,000 318,000
136 PP2400173395 - Dung dịch hổ trợ hệ thống phân tích tế bào dòng chảy 22,560,000 451,200
137 PP2400173396 - Dấu ấn miễn dịch CD2 47,738,800 954,700
138 PP2400173397 - Hóa chất kiểm chuẩn 9,263,988 185,200
139 PP2400173398 - Ống chạy máy máu lắng 56,595,000 1,131,900
140 PP2400173399 - Kit thu nhận tế bào gốc 396,000,000 7,920,000
141 PP2400173400 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang cho sàng lọc máu 5,330,845,220 106,616,900
142 PP2400173401 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO 121,790,000 2,435,800
143 PP2400173402 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO 41,088,000 821,700
144 PP2400173403 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO 121,790,000 2,435,800
145 PP2400173404 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh 119,070,000 2,381,400
146 PP2400173405 - Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường 204,120,000 4,082,400
147 PP2400173406 - Dung dịch rửa trong xét nghiệm protein huyết tương 9,645,000 192,900
148 PP2400173407 - Dung dịch đệm trong xét nghiệm protein huyết tương 8,764,000 175,200
149 PP2400173408 - Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm protein huyết tương 8,370,000 167,400
150 PP2400173409 - Cóng dùng cho máy xét nghiệm protein huyết tương 11,573,400 231,400
151 PP2400173410 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng các chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa 176,160,000 3,523,200
152 PP2400173411 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng các chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu lambda 176,160,000 3,523,200
153 PP2400173412 - Dung dịch bổ sung trong xét nghiệm protein huyết tương để xét nghiệm xác định chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa và kiểu lambda 24,228,000 484,500
154 PP2400173413 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa và kiểu lambda 24,266,000 485,300
155 PP2400173414 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm FLC mức 1 23,100,000 462,000
156 PP2400173415 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm FLC mức 2 23,100,000 462,000
157 PP2400173416 - Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm protein huyết tương để pha loãng mẫu 156,560,000 3,131,200
158 PP2400173417 - Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV 4,362,753,600 87,255,000
159 PP2400173418 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV 952,550,496 19,051,000
160 PP2400173419 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus 47,250,000 945,000
161 PP2400173420 - Hóa chất rửa hệ thống 135,660,000 2,713,200
162 PP2400173421 - Hóa chất pha loãng mẫu 86,772,000 1,735,400
163 PP2400173422 - Hóa chất ly giải 458,640,000 9,172,800
164 PP2400173423 - Hạt bi từ 114,662,400 2,293,200
165 PP2400173424 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 42,001,920 840,000
166 PP2400173425 - Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí 25,200,000 504,000
167 PP2400173426 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí 25,200,000 504,000
168 PP2400173427 - Đĩa phản ứng 24 vị trí 12,600,000 252,000
169 PP2400173428 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 268,124,160 5,362,400
170 PP2400173429 - Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm Acid nucleic và máy hút mẫu tự động 92,214,000 1,844,200
171 PP2400173430 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C 4,828,072 96,500
172 PP2400173431 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C 8,000,000 160,000
173 PP2400173432 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C 1,401,312,000 28,026,200
174 PP2400173433 - Dung dịch đệm rửa 41,184,000 823,600
175 PP2400173434 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg 5,021,760 100,400
176 PP2400173435 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg 6,265,344 125,300
177 PP2400173436 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg 526,800,000 10,536,000
178 PP2400173437 - Dung dịch tiền phản ứng 18,252,000 365,000
179 PP2400173438 - Dung dịch dưỡng kim 37,612,800 752,200
180 PP2400173439 - Dung dịch phản ứng 18,564,000 371,200
181 PP2400173440 - Cóng phản ứng 53,040,000 1,060,800
182 PP2400173441 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV 2,344,506,600 46,890,100
183 PP2400173442 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV 16,276,187 325,500
184 PP2400173443 - Hóa chất xét nghiệm HBsAG 928,050,000 18,561,000
185 PP2400173444 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg 11,992,927 239,800
186 PP2400173445 - Bộ kit dùng để định tính HIV: (HIV-1, p24 và KT kháng HIV-1, bao gồm nhóm O và HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương người 581,490,000 11,629,800
187 PP2400173446 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV 11,197,548 223,900
188 PP2400173447 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện khuẩn giang mai Syphilis 522,585,000 10,451,700
189 PP2400173448 - Hóa chất sinh phẩm sử dụng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm syphilis 7,892,112 157,800
190 PP2400173449 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu cho máy 192,960,000 3,859,200
191 PP2400173450 - Nước rửa hệ thống 267,120,000 5,342,400
192 PP2400173451 - Dung dịch rửa loại bỏ các chất có khả năng gây nhiễu 46,800,000 936,000
193 PP2400173452 - Đầu tip hút mẫu và ống đựng mẫu 113,037,120 2,260,700
194 PP2400173453 - Dung dịch rửa điện cực 9,783,000 195,600
195 PP2400173454 - Hóa chất dùng để định tính kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg ) 200,456,100 4,009,100
196 PP2400173455 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định tính HBeAg 2,447,536 48,900
197 PP2400173456 - Hóa chất dùng để định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B Anti-HBe 77,098,500 1,541,900
198 PP2400173457 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBe 2,447,536 48,900
199 PP2400173458 - Hóa chất dùng để định lượng Anti-HBs 48,461,400 969,200
200 PP2400173459 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Anti-HBs 3,426,550 68,500
201 PP2400173460 - Hóa chất dùng để định tính kháng thể Anti-HBc 13,216,800 264,300
202 PP2400173461 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng Anti-HBc 1,317,904 26,300
203 PP2400173462 - Hóa chất dùng để định tính kháng thể Anti-HBc IgM 18,356,700 367,100
204 PP2400173463 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng Anti-HBc IgM 2,851,392 57,000
205 PP2400173464 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 7,630,000 152,600
206 PP2400173465 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học (điện trở kháng) 26,974,500 539,400
207 PP2400173466 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 38,556,000 771,100
208 PP2400173467 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 34,650,006 693,000
209 PP2400173468 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học 5,187,000 103,700
Hóa chất, vật tư xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu cơ bản
Mã phần lô PP2400173260
Giá từng phần lô 2,885,351,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,707,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo các thành phần máu cơ bản
Mã phần lô PP2400173261
Giá từng phần lô 994,936,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,898,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất phản ứng nhuộm nhân tế bào bạch cầu
Mã phần lô PP2400173262
Giá từng phần lô 1,289,956,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,799,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tráng hệ thống
Mã phần lô PP2400173263
Giá từng phần lô 505,612,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,112,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400173264
Giá từng phần lô 385,242,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,704,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao
Mã phần lô PP2400173265
Giá từng phần lô 42,378,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 847,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp
Mã phần lô PP2400173266
Giá từng phần lô 42,378,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 847,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình
Mã phần lô PP2400173267
Giá từng phần lô 42,378,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 847,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tạo dòng
Mã phần lô PP2400173268
Giá từng phần lô 50,750,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,015,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2400173269
Giá từng phần lô 41,704,380
Bảo đảm dự thầu (VND) 834,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp
Mã phần lô PP2400173270
Giá từng phần lô 18,412,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình
Mã phần lô PP2400173271
Giá từng phần lô 18,412,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao
Mã phần lô PP2400173272
Giá từng phần lô 18,412,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng đo phù hợp cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400173273
Giá từng phần lô 476,384,832
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,527,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn máy
Mã phần lô PP2400173274
Giá từng phần lô 21,035,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống
Mã phần lô PP2400173275
Giá từng phần lô 34,072,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2400173276
Giá từng phần lô 33,377,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2400173277
Giá từng phần lô 636,936,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,738,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn mức cao
Mã phần lô PP2400173278
Giá từng phần lô 2,929,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn mức thấp
Mã phần lô PP2400173279
Giá từng phần lô 36,829,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 736,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường
Mã phần lô PP2400173280
Giá từng phần lô 29,799,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian PT
Mã phần lô PP2400173281
Giá từng phần lô 523,535,544
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,470,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400173282
Giá từng phần lô 639,398,285
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,787,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2400173283
Giá từng phần lô 90,233,092
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,804,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2400173284
Giá từng phần lô 80,892,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,617,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định Protein C
Mã phần lô PP2400173285
Giá từng phần lô 56,311,038
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,126,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ của Protein S
Mã phần lô PP2400173286
Giá từng phần lô 141,786,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus
Mã phần lô PP2400173287
Giá từng phần lô 9,231,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để phát hiện kháng đông Lupus nhạy với phospholipid theo kháng thể
Mã phần lô PP2400173288
Giá từng phần lô 13,365,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố II
Mã phần lô PP2400173289
Giá từng phần lô 16,508,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố V
Mã phần lô PP2400173290
Giá từng phần lô 7,851,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố VII
Mã phần lô PP2400173291
Giá từng phần lô 7,851,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố XI
Mã phần lô PP2400173292
Giá từng phần lô 6,979,350
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố XII
Mã phần lô PP2400173293
Giá từng phần lô 14,816,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố XIII
Mã phần lô PP2400173294
Giá từng phần lô 30,937,194
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để xác định hoạt độ Heparin không phân đoạn hoặc Heparin trọng lượng phân tử thấp
Mã phần lô PP2400173295
Giá từng phần lô 13,516,388
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho XN định lượng Antithrombin
Mã phần lô PP2400173296
Giá từng phần lô 26,570,268
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (LMW Heparin)
Mã phần lô PP2400173297
Giá từng phần lô 7,095,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (UF Heparin)
Mã phần lô PP2400173298
Giá từng phần lô 7,077,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2400173299
Giá từng phần lô 12,765,879
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2400173300
Giá từng phần lô 5,751,888
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400173301
Giá từng phần lô 23,959,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 479,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng kháng nguyên yếu tố VWF:Ag trong mẫu huyết tương người
Mã phần lô PP2400173302
Giá từng phần lô 302,652,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,053,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng kháng nguyên yếu tố VWF:Rco trong mẫu huyết tương người
Mã phần lô PP2400173303
Giá từng phần lô 696,200,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,924,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để phát hiện kháng thể IgG trong huyết tương người (trong rối loạn HIT)
Mã phần lô PP2400173304
Giá từng phần lô 65,807,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,316,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho kiểm chuẩn các xét nghiệmkháng nguyên yếu tố VWF trong mẫu huyết tương người
Mã phần lô PP2400173305
Giá từng phần lô 42,997,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 859,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa đường ống và kim hút
Mã phần lô PP2400173306
Giá từng phần lô 35,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 709,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang
Mã phần lô PP2400173307
Giá từng phần lô 30,949,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2400173308
Giá từng phần lô 151,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,020,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất cần cho quá trình rửa kim tính kiềm
Mã phần lô PP2400173309
Giá từng phần lô 34,111,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 682,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất cần cho quá trình rửa kim tính acid
Mã phần lô PP2400173310
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2400173311
Giá từng phần lô 16,795,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu Citrol 1
Mã phần lô PP2400173312
Giá từng phần lô 25,256,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu Citrol 2
Mã phần lô PP2400173313
Giá từng phần lô 25,256,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn dãi bệnh lý
Mã phần lô PP2400173314
Giá từng phần lô 124,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn dãi bình thường
Mã phần lô PP2400173315
Giá từng phần lô 131,985,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,639,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng đo dùng trong xét nghiệm đông máu chạy trên máy đông máu tự động đa bước sóng
Mã phần lô PP2400173316
Giá từng phần lô 117,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,359,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT)
Mã phần lô PP2400173317
Giá từng phần lô 158,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2400173318
Giá từng phần lô 224,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,498,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2400173319
Giá từng phần lô 14,686,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chạy hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400173320
Giá từng phần lô 12,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2400173321
Giá từng phần lô 422,985,591
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,459,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2400173322
Giá từng phần lô 13,215,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố IX
Mã phần lô PP2400173323
Giá từng phần lô 10,004,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố VIII
Mã phần lô PP2400173324
Giá từng phần lô 13,884,864
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
ADP sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2400173325
Giá từng phần lô 14,926,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Arachidonic Acid sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2400173326
Giá từng phần lô 12,324,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Collagen sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2400173327
Giá từng phần lô 8,834,135
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Epinephrine sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2400173328
Giá từng phần lô 6,057,692
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ristocetin sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2400173329
Giá từng phần lô 16,057,276
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng đo thực hiện xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2400173330
Giá từng phần lô 8,530,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn mức bình thường
Mã phần lô PP2400173331
Giá từng phần lô 5,877,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn mức bất thường
Mã phần lô PP2400173332
Giá từng phần lô 5,877,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2400173333
Giá từng phần lô 6,552,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu
Mã phần lô PP2400173334
Giá từng phần lô 22,577,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2400173335
Giá từng phần lô 30,273,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh
Mã phần lô PP2400173336
Giá từng phần lô 10,702,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh
Mã phần lô PP2400173337
Giá từng phần lô 10,702,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ức chế heparin
Mã phần lô PP2400173338
Giá từng phần lô 12,248,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chén đựng mẫu và que khuấy
Mã phần lô PP2400173339
Giá từng phần lô 194,554,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,891,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn
Mã phần lô PP2400173340
Giá từng phần lô 4,923,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xác định nhóm máu ABO-RH1
Mã phần lô PP2400173341
Giá từng phần lô 263,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,278,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa pha loãng
Mã phần lô PP2400173342
Giá từng phần lô 7,528,320
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đệm
Mã phần lô PP2400173343
Giá từng phần lô 52,884,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,057,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400173344
Giá từng phần lô 20,886,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa kháng thể AHG
Mã phần lô PP2400173345
Giá từng phần lô 372,556,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,451,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2400173346
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch từ tính hồng cầu
Mã phần lô PP2400173347
Giá từng phần lô 86,582,232
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,731,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng ProthrombinTime,Activated Partial Thromboplastin Time, Thrombin Time, Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII, Plasminogen, Protein C, Protein S
Mã phần lô PP2400173348
Giá từng phần lô 20,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Prothrombin Time,Activated Partial Thromboplastin Time, Thrombin Time, Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII, Plasminogen, Protein C, Protein S
Mã phần lô PP2400173349
Giá từng phần lô 20,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất, vật tư xét nghiệm nhóm máu Gelcard
Mã phần lô PP2400173350
Giá từng phần lô 3,369,324,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,386,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2400173351
Giá từng phần lô 5,412,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định kiểu miễn dịch của của các quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành bất thường
Mã phần lô PP2400173352
Giá từng phần lô 418,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,364,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch Anti-HLA-DR
Mã phần lô PP2400173353
Giá từng phần lô 28,865,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD45
Mã phần lô PP2400173354
Giá từng phần lô 195,624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,912,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD15
Mã phần lô PP2400173355
Giá từng phần lô 20,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD13
Mã phần lô PP2400173356
Giá từng phần lô 21,504,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD34
Mã phần lô PP2400173357
Giá từng phần lô 114,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD117
Mã phần lô PP2400173358
Giá từng phần lô 109,536,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,190,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD 11b
Mã phần lô PP2400173359
Giá từng phần lô 9,677,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD14
Mã phần lô PP2400173360
Giá từng phần lô 16,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD10
Mã phần lô PP2400173361
Giá từng phần lô 22,412,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD71
Mã phần lô PP2400173362
Giá từng phần lô 30,316,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD33
Mã phần lô PP2400173363
Giá từng phần lô 22,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch Anti-TdT
Mã phần lô PP2400173364
Giá từng phần lô 25,776,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD7
Mã phần lô PP2400173365
Giá từng phần lô 19,872,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD56
Mã phần lô PP2400173366
Giá từng phần lô 41,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD19
Mã phần lô PP2400173367
Giá từng phần lô 47,746,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD20
Mã phần lô PP2400173368
Giá từng phần lô 18,278,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD8
Mã phần lô PP2400173369
Giá từng phần lô 34,406,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD38
Mã phần lô PP2400173370
Giá từng phần lô 12,778,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD22
Mã phần lô PP2400173371
Giá từng phần lô 34,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD7
Mã phần lô PP2400173372
Giá từng phần lô 15,104,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD1a
Mã phần lô PP2400173373
Giá từng phần lô 19,872,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD5
Mã phần lô PP2400173374
Giá từng phần lô 44,156,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 883,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD4
Mã phần lô PP2400173375
Giá từng phần lô 30,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 605,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD103
Mã phần lô PP2400173376
Giá từng phần lô 21,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD11c
Mã phần lô PP2400173377
Giá từng phần lô 21,882,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD16
Mã phần lô PP2400173378
Giá từng phần lô 34,115,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 682,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chạy xét nghiệm song song để định kiểu miễn dịch của tế bào huyết tương trong tủy xương
Mã phần lô PP2400173379
Giá từng phần lô 174,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,484,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định kiểu miễn dịch của tế bào huyết tương trong tủy xương
Mã phần lô PP2400173380
Giá từng phần lô 368,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,378,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xác định kiểu miễn dịch của tế bào T, B, NK trong máu ngoại vi, tủy xương và hạch bạch huyết
Mã phần lô PP2400173381
Giá từng phần lô 112,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,249,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kết hợp để định kiểu miễn dịch tế bào B
Mã phần lô PP2400173382
Giá từng phần lô 164,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất điều chỉnh tín hiệu điện thế, thiết lập bù trừ tín hiệu huỳnh quang và để theo dõi hiệu suất vận hành hệ thống hàng ngày
Mã phần lô PP2400173383
Giá từng phần lô 67,821,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,356,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử cố định và ổn định tế bào để nhuộm các mục tiêu nội bào
Mã phần lô PP2400173384
Giá từng phần lô 16,472,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất sử dụng để thiết lập máy, thực hiện QC hàng ngày và xác định cài đặt ứng dụng lyse/wash
Mã phần lô PP2400173385
Giá từng phần lô 32,188,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất sử dụng để thiết lập bù quang phổ
Mã phần lô PP2400173386
Giá từng phần lô 51,608,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,032,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất sử dụng để thiết lập điện áp thích hợp cho thí nghiệm nhiều màu
Mã phần lô PP2400173387
Giá từng phần lô 26,866,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử miễn dịch huỳnh quang nhiều màu dùng để xác định số lượng tuyệt đối tế bào T CD3/CD8/CD45/CD4
Mã phần lô PP2400173388
Giá từng phần lô 49,896,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 997,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống sử dụng với các bộ thuốc thử ba màu và để xác định số lượng bạch cầu tuyệt đối trong máu
Mã phần lô PP2400173389
Giá từng phần lô 45,846,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 916,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất phát hiện kháng nguyên HLA-B27 trong việc chẩn đoán bệnh viêm cột sống dính khớp
Mã phần lô PP2400173390
Giá từng phần lô 66,011,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xác định tỷ lệ phần trăm và số lượng tuyệt đối của tế bào T, B, và tế bào tiêu diệt tự nhiên (NK)
Mã phần lô PP2400173391
Giá từng phần lô 51,072,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,021,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm soát quy trình hoàn chỉnh, kiểu miễn dịch và liệt kê bạch cầu
Mã phần lô PP2400173392
Giá từng phần lô 52,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,053,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất cung cấp khả năng liệt kê đồng thời các quần thể tế bào gốc tạo máu
Mã phần lô PP2400173393
Giá từng phần lô 57,657,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,153,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ly giải các tế bào hồng cầu sau khi nhuộm
Mã phần lô PP2400173394
Giá từng phần lô 15,903,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hổ trợ hệ thống phân tích tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2400173395
Giá từng phần lô 22,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dấu ấn miễn dịch CD2
Mã phần lô PP2400173396
Giá từng phần lô 47,738,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2400173397
Giá từng phần lô 9,263,988
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống chạy máy máu lắng
Mã phần lô PP2400173398
Giá từng phần lô 56,595,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,131,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thu nhận tế bào gốc
Mã phần lô PP2400173399
Giá từng phần lô 396,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang cho sàng lọc máu
Mã phần lô PP2400173400
Giá từng phần lô 5,330,845,220
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,616,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO
Mã phần lô PP2400173401
Giá từng phần lô 121,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,435,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO
Mã phần lô PP2400173402
Giá từng phần lô 41,088,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO
Mã phần lô PP2400173403
Giá từng phần lô 121,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,435,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh
Mã phần lô PP2400173404
Giá từng phần lô 119,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,381,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2400173405
Giá từng phần lô 204,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,082,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa trong xét nghiệm protein huyết tương
Mã phần lô PP2400173406
Giá từng phần lô 9,645,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm trong xét nghiệm protein huyết tương
Mã phần lô PP2400173407
Giá từng phần lô 8,764,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm protein huyết tương
Mã phần lô PP2400173408
Giá từng phần lô 8,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng dùng cho máy xét nghiệm protein huyết tương
Mã phần lô PP2400173409
Giá từng phần lô 11,573,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa
Mã phần lô PP2400173410
Giá từng phần lô 176,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,523,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu lambda
Mã phần lô PP2400173411
Giá từng phần lô 176,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,523,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch bổ sung trong xét nghiệm protein huyết tương để xét nghiệm xác định chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa và kiểu lambda
Mã phần lô PP2400173412
Giá từng phần lô 24,228,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa và kiểu lambda
Mã phần lô PP2400173413
Giá từng phần lô 24,266,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm FLC mức 1
Mã phần lô PP2400173414
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm FLC mức 2
Mã phần lô PP2400173415
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm protein huyết tương để pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2400173416
Giá từng phần lô 156,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,131,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV
Mã phần lô PP2400173417
Giá từng phần lô 4,362,753,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,255,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV
Mã phần lô PP2400173418
Giá từng phần lô 952,550,496
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,051,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus
Mã phần lô PP2400173419
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400173420
Giá từng phần lô 135,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,713,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2400173421
Giá từng phần lô 86,772,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,735,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ly giải
Mã phần lô PP2400173422
Giá từng phần lô 458,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,172,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hạt bi từ
Mã phần lô PP2400173423
Giá từng phần lô 114,662,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,293,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử
Mã phần lô PP2400173424
Giá từng phần lô 42,001,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí
Mã phần lô PP2400173425
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí
Mã phần lô PP2400173426
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa phản ứng 24 vị trí
Mã phần lô PP2400173427
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử
Mã phần lô PP2400173428
Giá từng phần lô 268,124,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,362,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm Acid nucleic và máy hút mẫu tự động
Mã phần lô PP2400173429
Giá từng phần lô 92,214,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,844,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2400173430
Giá từng phần lô 4,828,072
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2400173431
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2400173432
Giá từng phần lô 1,401,312,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,026,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm rửa
Mã phần lô PP2400173433
Giá từng phần lô 41,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 823,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2400173434
Giá từng phần lô 5,021,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2400173435
Giá từng phần lô 6,265,344
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2400173436
Giá từng phần lô 526,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tiền phản ứng
Mã phần lô PP2400173437
Giá từng phần lô 18,252,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch dưỡng kim
Mã phần lô PP2400173438
Giá từng phần lô 37,612,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 752,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phản ứng
Mã phần lô PP2400173439
Giá từng phần lô 18,564,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2400173440
Giá từng phần lô 53,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,060,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2400173441
Giá từng phần lô 2,344,506,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,890,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV
Mã phần lô PP2400173442
Giá từng phần lô 16,276,187
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm HBsAG
Mã phần lô PP2400173443
Giá từng phần lô 928,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,561,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2400173444
Giá từng phần lô 11,992,927
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kit dùng để định tính HIV: (HIV-1, p24 và KT kháng HIV-1, bao gồm nhóm O và HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2400173445
Giá từng phần lô 581,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,629,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2400173446
Giá từng phần lô 11,197,548
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm phát hiện khuẩn giang mai Syphilis
Mã phần lô PP2400173447
Giá từng phần lô 522,585,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,451,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất sinh phẩm sử dụng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm syphilis
Mã phần lô PP2400173448
Giá từng phần lô 7,892,112
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu cho máy
Mã phần lô PP2400173449
Giá từng phần lô 192,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,859,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400173450
Giá từng phần lô 267,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,342,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa loại bỏ các chất có khả năng gây nhiễu
Mã phần lô PP2400173451
Giá từng phần lô 46,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip hút mẫu và ống đựng mẫu
Mã phần lô PP2400173452
Giá từng phần lô 113,037,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,260,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa điện cực
Mã phần lô PP2400173453
Giá từng phần lô 9,783,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định tính kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg )
Mã phần lô PP2400173454
Giá từng phần lô 200,456,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,009,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2400173455
Giá từng phần lô 2,447,536
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B Anti-HBe
Mã phần lô PP2400173456
Giá từng phần lô 77,098,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,541,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBe
Mã phần lô PP2400173457
Giá từng phần lô 2,447,536
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định lượng Anti-HBs
Mã phần lô PP2400173458
Giá từng phần lô 48,461,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 969,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2400173459
Giá từng phần lô 3,426,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định tính kháng thể Anti-HBc
Mã phần lô PP2400173460
Giá từng phần lô 13,216,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng Anti-HBc
Mã phần lô PP2400173461
Giá từng phần lô 1,317,904
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để định tính kháng thể Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2400173462
Giá từng phần lô 18,356,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng Anti-HBc IgM
Mã phần lô PP2400173463
Giá từng phần lô 2,851,392
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400173464
Giá từng phần lô 7,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học (điện trở kháng)
Mã phần lô PP2400173465
Giá từng phần lô 26,974,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 539,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400173466
Giá từng phần lô 38,556,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400173467
Giá từng phần lô 34,650,006
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400173468
Giá từng phần lô 5,187,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->