Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm chuyên khoa Huyết học - Truyền máu sử dụng 12 tháng năm 2024-2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400310248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm chuyên khoa Huyết học - Truyền máu sử dụng 12 tháng năm 2024-2025 cho Bệnh viện Đà Nẵng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400171645 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 40,832,185,186 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400173260 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu cơ bản | 2,885,351,940 | 57,707,000 |
| 2 | PP2400173261 - Hóa chất đo các thành phần máu cơ bản | 994,936,800 | 19,898,700 |
| 3 | PP2400173262 - Hóa chất phản ứng nhuộm nhân tế bào bạch cầu | 1,289,956,800 | 25,799,100 |
| 4 | PP2400173263 - Hóa chất tráng hệ thống | 505,612,800 | 10,112,200 |
| 5 | PP2400173264 - Hóa chất rửa hệ thống | 385,242,480 | 7,704,800 |
| 6 | PP2400173265 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao | 42,378,000 | 847,500 |
| 7 | PP2400173266 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp | 42,378,000 | 847,500 |
| 8 | PP2400173267 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình | 42,378,000 | 847,500 |
| 9 | PP2400173268 - Hóa chất tạo dòng | 50,750,400 | 1,015,000 |
| 10 | PP2400173269 - Hóa chất đo hồng cầu lưới | 41,704,380 | 834,000 |
| 11 | PP2400173270 - Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp | 18,412,000 | 368,200 |
| 12 | PP2400173271 - Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình | 18,412,000 | 368,200 |
| 13 | PP2400173272 - Hóa chất kiểm chuẩn mức cao | 18,412,000 | 368,200 |
| 14 | PP2400173273 - Cóng đo phù hợp cho máy xét nghiệm đông máu | 476,384,832 | 9,527,600 |
| 15 | PP2400173274 - Hóa chất dùng để chuẩn máy | 21,035,700 | 420,700 |
| 16 | PP2400173275 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống | 34,072,320 | 681,400 |
| 17 | PP2400173276 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 33,377,600 | 667,500 |
| 18 | PP2400173277 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 636,936,300 | 12,738,700 |
| 19 | PP2400173278 - Hóa chất chuẩn mức cao | 2,929,500 | 58,500 |
| 20 | PP2400173279 - Hóa chất chuẩn mức thấp | 36,829,800 | 736,500 |
| 21 | PP2400173280 - Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường | 29,799,000 | 595,900 |
| 22 | PP2400173281 - Hóa chất đo thời gian PT | 523,535,544 | 10,470,700 |
| 23 | PP2400173282 - Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động | 639,398,285 | 12,787,900 |
| 24 | PP2400173283 - Hóa chất đo thời gian APTT | 90,233,092 | 1,804,600 |
| 25 | PP2400173284 - Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động | 80,892,000 | 1,617,800 |
| 26 | PP2400173285 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định Protein C | 56,311,038 | 1,126,200 |
| 27 | PP2400173286 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ của Protein S | 141,786,750 | 2,835,700 |
| 28 | PP2400173287 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus | 9,231,600 | 184,600 |
| 29 | PP2400173288 - Hóa chất dùng để phát hiện kháng đông Lupus nhạy với phospholipid theo kháng thể | 13,365,480 | 267,300 |
| 30 | PP2400173289 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố II | 16,508,100 | 330,100 |
| 31 | PP2400173290 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố V | 7,851,900 | 157,000 |
| 32 | PP2400173291 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố VII | 7,851,900 | 157,000 |
| 33 | PP2400173292 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố XI | 6,979,350 | 139,500 |
| 34 | PP2400173293 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố XII | 14,816,550 | 296,300 |
| 35 | PP2400173294 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố XIII | 30,937,194 | 618,700 |
| 36 | PP2400173295 - Hóa chất dùng để xác định hoạt độ Heparin không phân đoạn hoặc Heparin trọng lượng phân tử thấp | 13,516,388 | 270,300 |
| 37 | PP2400173296 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Antithrombin | 26,570,268 | 531,400 |
| 38 | PP2400173297 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (LMW Heparin) | 7,095,900 | 141,900 |
| 39 | PP2400173298 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (UF Heparin) | 7,077,000 | 141,500 |
| 40 | PP2400173299 - Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa | 12,765,879 | 255,300 |
| 41 | PP2400173300 - Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang | 5,751,888 | 115,000 |
| 42 | PP2400173301 - Cóng phản ứng | 23,959,600 | 479,100 |
| 43 | PP2400173302 - Hóa chất định lượng kháng nguyên yếu tố VWF:Ag trong mẫu huyết tương người | 302,652,000 | 6,053,000 |
| 44 | PP2400173303 - Hóa chất định lượng kháng nguyên yếu tố VWF:Rco trong mẫu huyết tương người | 696,200,400 | 13,924,000 |
| 45 | PP2400173304 - Hóa chất dùng để phát hiện kháng thể IgG trong huyết tương người (trong rối loạn HIT) | 65,807,700 | 1,316,100 |
| 46 | PP2400173305 - Hóa chất dùng cho kiểm chuẩn các xét nghiệmkháng nguyên yếu tố VWF trong mẫu huyết tương người | 42,997,500 | 859,900 |
| 47 | PP2400173306 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút | 35,455,000 | 709,100 |
| 48 | PP2400173307 - Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang | 30,949,500 | 618,900 |
| 49 | PP2400173308 - Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | 151,040,000 | 3,020,800 |
| 50 | PP2400173309 - Hóa chất cần cho quá trình rửa kim tính kiềm | 34,111,500 | 682,200 |
| 51 | PP2400173310 - Hóa chất cần cho quá trình rửa kim tính acid | 16,000,000 | 320,000 |
| 52 | PP2400173311 - Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm APTT | 16,795,500 | 335,900 |
| 53 | PP2400173312 - Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu Citrol 1 | 25,256,760 | 505,100 |
| 54 | PP2400173313 - Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu Citrol 2 | 25,256,760 | 505,100 |
| 55 | PP2400173314 - Hóa chất kiểm chuẩn dãi bệnh lý | 124,800,000 | 2,496,000 |
| 56 | PP2400173315 - Hóa chất kiểm chuẩn dãi bình thường | 131,985,000 | 2,639,700 |
| 57 | PP2400173316 - Cóng đo dùng trong xét nghiệm đông máu chạy trên máy đông máu tự động đa bước sóng | 117,990,000 | 2,359,800 |
| 58 | PP2400173317 - Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) | 158,400,000 | 3,168,000 |
| 59 | PP2400173318 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 224,910,000 | 4,498,200 |
| 60 | PP2400173319 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen | 14,686,800 | 293,700 |
| 61 | PP2400173320 - Hóa chất chạy hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu | 12,200,000 | 244,000 |
| 62 | PP2400173321 - Hóa chất cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 422,985,591 | 8,459,700 |
| 63 | PP2400173322 - Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm D-Dimer | 13,215,300 | 264,300 |
| 64 | PP2400173323 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố IX | 10,004,400 | 200,000 |
| 65 | PP2400173324 - Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố VIII | 13,884,864 | 277,600 |
| 66 | PP2400173325 - ADP sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 14,926,800 | 298,500 |
| 67 | PP2400173326 - Arachidonic Acid sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 12,324,800 | 246,400 |
| 68 | PP2400173327 - Collagen sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 8,834,135 | 176,600 |
| 69 | PP2400173328 - Epinephrine sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 6,057,692 | 121,100 |
| 70 | PP2400173329 - Ristocetin sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 16,057,276 | 321,100 |
| 71 | PP2400173330 - Cóng đo thực hiện xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu | 8,530,560 | 170,600 |
| 72 | PP2400173331 - Chất hiệu chuẩn mức bình thường | 5,877,900 | 117,500 |
| 73 | PP2400173332 - Chất hiệu chuẩn mức bất thường | 5,877,900 | 117,500 |
| 74 | PP2400173333 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết | 6,552,800 | 131,000 |
| 75 | PP2400173334 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu | 22,577,600 | 451,500 |
| 76 | PP2400173335 - Hóa chất ức chế tiểu cầu | 30,273,600 | 605,400 |
| 77 | PP2400173336 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh | 10,702,200 | 214,000 |
| 78 | PP2400173337 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh | 10,702,200 | 214,000 |
| 79 | PP2400173338 - Hóa chất ức chế heparin | 12,248,040 | 244,900 |
| 80 | PP2400173339 - Chén đựng mẫu và que khuấy | 194,554,360 | 3,891,000 |
| 81 | PP2400173340 - Đầu côn | 4,923,360 | 98,400 |
| 82 | PP2400173341 - Hóa chất xác định nhóm máu ABO-RH1 | 263,920,000 | 5,278,400 |
| 83 | PP2400173342 - Đĩa pha loãng | 7,528,320 | 150,500 |
| 84 | PP2400173343 - Hóa chất đệm | 52,884,000 | 1,057,600 |
| 85 | PP2400173344 - Dung dịch rửa | 20,886,000 | 417,700 |
| 86 | PP2400173345 - Đĩa kháng thể AHG | 372,556,800 | 7,451,100 |
| 87 | PP2400173346 - Dung dịch pha loãng hồng cầu | 28,000,000 | 560,000 |
| 88 | PP2400173347 - Dung dịch từ tính hồng cầu | 86,582,232 | 1,731,600 |
| 89 | PP2400173348 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng ProthrombinTime,Activated Partial Thromboplastin Time, Thrombin Time, Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII, Plasminogen, Protein C, Protein S | 20,700,000 | 414,000 |
| 90 | PP2400173349 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Prothrombin Time,Activated Partial Thromboplastin Time, Thrombin Time, Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII, Plasminogen, Protein C, Protein S | 20,700,000 | 414,000 |
| 91 | PP2400173350 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm nhóm máu Gelcard | 3,369,324,000 | 67,386,400 |
| 92 | PP2400173351 - Dung dịch rửa kim | 5,412,000 | 108,200 |
| 93 | PP2400173352 - Hóa chất định kiểu miễn dịch của của các quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành bất thường | 418,220,000 | 8,364,400 |
| 94 | PP2400173353 - Dấu ấn miễn dịch Anti-HLA-DR | 28,865,000 | 577,300 |
| 95 | PP2400173354 - Dấu ấn miễn dịch CD45 | 195,624,000 | 3,912,400 |
| 96 | PP2400173355 - Dấu ấn miễn dịch CD15 | 20,376,000 | 407,500 |
| 97 | PP2400173356 - Dấu ấn miễn dịch CD13 | 21,504,000 | 430,000 |
| 98 | PP2400173357 - Dấu ấn miễn dịch CD34 | 114,804,000 | 2,296,000 |
| 99 | PP2400173358 - Dấu ấn miễn dịch CD117 | 109,536,000 | 2,190,700 |
| 100 | PP2400173359 - Dấu ấn miễn dịch CD 11b | 9,677,000 | 193,500 |
| 101 | PP2400173360 - Dấu ấn miễn dịch CD14 | 16,632,000 | 332,600 |
| 102 | PP2400173361 - Dấu ấn miễn dịch CD10 | 22,412,000 | 448,200 |
| 103 | PP2400173362 - Dấu ấn miễn dịch CD71 | 30,316,000 | 606,300 |
| 104 | PP2400173363 - Dấu ấn miễn dịch CD33 | 22,770,000 | 455,400 |
| 105 | PP2400173364 - Dấu ấn miễn dịch Anti-TdT | 25,776,000 | 515,500 |
| 106 | PP2400173365 - Dấu ấn miễn dịch CD7 | 19,872,000 | 397,400 |
| 107 | PP2400173366 - Dấu ấn miễn dịch CD56 | 41,512,000 | 830,200 |
| 108 | PP2400173367 - Dấu ấn miễn dịch CD19 | 47,746,000 | 954,900 |
| 109 | PP2400173368 - Dấu ấn miễn dịch CD20 | 18,278,000 | 365,500 |
| 110 | PP2400173369 - Dấu ấn miễn dịch CD8 | 34,406,000 | 688,100 |
| 111 | PP2400173370 - Dấu ấn miễn dịch CD38 | 12,778,000 | 255,500 |
| 112 | PP2400173371 - Dấu ấn miễn dịch CD22 | 34,700,000 | 694,000 |
| 113 | PP2400173372 - Dấu ấn miễn dịch CD7 | 15,104,000 | 302,000 |
| 114 | PP2400173373 - Dấu ấn miễn dịch CD1a | 19,872,000 | 397,400 |
| 115 | PP2400173374 - Dấu ấn miễn dịch CD5 | 44,156,000 | 883,100 |
| 116 | PP2400173375 - Dấu ấn miễn dịch CD4 | 30,290,000 | 605,800 |
| 117 | PP2400173376 - Dấu ấn miễn dịch CD103 | 21,970,000 | 439,400 |
| 118 | PP2400173377 - Dấu ấn miễn dịch CD11c | 21,882,000 | 437,600 |
| 119 | PP2400173378 - Dấu ấn miễn dịch CD16 | 34,115,900 | 682,300 |
| 120 | PP2400173379 - Hóa chất chạy xét nghiệm song song để định kiểu miễn dịch của tế bào huyết tương trong tủy xương | 174,220,000 | 3,484,400 |
| 121 | PP2400173380 - Hóa chất định kiểu miễn dịch của tế bào huyết tương trong tủy xương | 368,940,000 | 7,378,800 |
| 122 | PP2400173381 - Hóa chất xác định kiểu miễn dịch của tế bào T, B, NK trong máu ngoại vi, tủy xương và hạch bạch huyết | 112,450,000 | 2,249,000 |
| 123 | PP2400173382 - Hóa chất kết hợp để định kiểu miễn dịch tế bào B | 164,500,000 | 3,290,000 |
| 124 | PP2400173383 - Hóa chất điều chỉnh tín hiệu điện thế, thiết lập bù trừ tín hiệu huỳnh quang và để theo dõi hiệu suất vận hành hệ thống hàng ngày | 67,821,000 | 1,356,400 |
| 125 | PP2400173384 - Thuốc thử cố định và ổn định tế bào để nhuộm các mục tiêu nội bào | 16,472,400 | 329,400 |
| 126 | PP2400173385 - Hóa chất sử dụng để thiết lập máy, thực hiện QC hàng ngày và xác định cài đặt ứng dụng lyse/wash | 32,188,000 | 643,700 |
| 127 | PP2400173386 - Hóa chất sử dụng để thiết lập bù quang phổ | 51,608,000 | 1,032,100 |
| 128 | PP2400173387 - Hóa chất sử dụng để thiết lập điện áp thích hợp cho thí nghiệm nhiều màu | 26,866,000 | 537,300 |
| 129 | PP2400173388 - Thuốc thử miễn dịch huỳnh quang nhiều màu dùng để xác định số lượng tuyệt đối tế bào T CD3/CD8/CD45/CD4 | 49,896,000 | 997,900 |
| 130 | PP2400173389 - Ống sử dụng với các bộ thuốc thử ba màu và để xác định số lượng bạch cầu tuyệt đối trong máu | 45,846,000 | 916,900 |
| 131 | PP2400173390 - Hóa chất phát hiện kháng nguyên HLA-B27 trong việc chẩn đoán bệnh viêm cột sống dính khớp | 66,011,400 | 1,320,200 |
| 132 | PP2400173391 - Hóa chất xác định tỷ lệ phần trăm và số lượng tuyệt đối của tế bào T, B, và tế bào tiêu diệt tự nhiên (NK) | 51,072,000 | 1,021,400 |
| 133 | PP2400173392 - Hóa chất kiểm soát quy trình hoàn chỉnh, kiểu miễn dịch và liệt kê bạch cầu | 52,650,000 | 1,053,000 |
| 134 | PP2400173393 - Hóa chất cung cấp khả năng liệt kê đồng thời các quần thể tế bào gốc tạo máu | 57,657,600 | 1,153,100 |
| 135 | PP2400173394 - Hóa chất ly giải các tế bào hồng cầu sau khi nhuộm | 15,903,000 | 318,000 |
| 136 | PP2400173395 - Dung dịch hổ trợ hệ thống phân tích tế bào dòng chảy | 22,560,000 | 451,200 |
| 137 | PP2400173396 - Dấu ấn miễn dịch CD2 | 47,738,800 | 954,700 |
| 138 | PP2400173397 - Hóa chất kiểm chuẩn | 9,263,988 | 185,200 |
| 139 | PP2400173398 - Ống chạy máy máu lắng | 56,595,000 | 1,131,900 |
| 140 | PP2400173399 - Kit thu nhận tế bào gốc | 396,000,000 | 7,920,000 |
| 141 | PP2400173400 - Hóa chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang cho sàng lọc máu | 5,330,845,220 | 106,616,900 |
| 142 | PP2400173401 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO | 121,790,000 | 2,435,800 |
| 143 | PP2400173402 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO | 41,088,000 | 821,700 |
| 144 | PP2400173403 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO | 121,790,000 | 2,435,800 |
| 145 | PP2400173404 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh | 119,070,000 | 2,381,400 |
| 146 | PP2400173405 - Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường | 204,120,000 | 4,082,400 |
| 147 | PP2400173406 - Dung dịch rửa trong xét nghiệm protein huyết tương | 9,645,000 | 192,900 |
| 148 | PP2400173407 - Dung dịch đệm trong xét nghiệm protein huyết tương | 8,764,000 | 175,200 |
| 149 | PP2400173408 - Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm protein huyết tương | 8,370,000 | 167,400 |
| 150 | PP2400173409 - Cóng dùng cho máy xét nghiệm protein huyết tương | 11,573,400 | 231,400 |
| 151 | PP2400173410 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng các chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa | 176,160,000 | 3,523,200 |
| 152 | PP2400173411 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng các chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu lambda | 176,160,000 | 3,523,200 |
| 153 | PP2400173412 - Dung dịch bổ sung trong xét nghiệm protein huyết tương để xét nghiệm xác định chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa và kiểu lambda | 24,228,000 | 484,500 |
| 154 | PP2400173413 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa và kiểu lambda | 24,266,000 | 485,300 |
| 155 | PP2400173414 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm FLC mức 1 | 23,100,000 | 462,000 |
| 156 | PP2400173415 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm FLC mức 2 | 23,100,000 | 462,000 |
| 157 | PP2400173416 - Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm protein huyết tương để pha loãng mẫu | 156,560,000 | 3,131,200 |
| 158 | PP2400173417 - Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV | 4,362,753,600 | 87,255,000 |
| 159 | PP2400173418 - Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV | 952,550,496 | 19,051,000 |
| 160 | PP2400173419 - Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus | 47,250,000 | 945,000 |
| 161 | PP2400173420 - Hóa chất rửa hệ thống | 135,660,000 | 2,713,200 |
| 162 | PP2400173421 - Hóa chất pha loãng mẫu | 86,772,000 | 1,735,400 |
| 163 | PP2400173422 - Hóa chất ly giải | 458,640,000 | 9,172,800 |
| 164 | PP2400173423 - Hạt bi từ | 114,662,400 | 2,293,200 |
| 165 | PP2400173424 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử | 42,001,920 | 840,000 |
| 166 | PP2400173425 - Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí | 25,200,000 | 504,000 |
| 167 | PP2400173426 - Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí | 25,200,000 | 504,000 |
| 168 | PP2400173427 - Đĩa phản ứng 24 vị trí | 12,600,000 | 252,000 |
| 169 | PP2400173428 - Đầu típ hút mẫu và thuốc thử | 268,124,160 | 5,362,400 |
| 170 | PP2400173429 - Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm Acid nucleic và máy hút mẫu tự động | 92,214,000 | 1,844,200 |
| 171 | PP2400173430 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C | 4,828,072 | 96,500 |
| 172 | PP2400173431 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C | 8,000,000 | 160,000 |
| 173 | PP2400173432 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C | 1,401,312,000 | 28,026,200 |
| 174 | PP2400173433 - Dung dịch đệm rửa | 41,184,000 | 823,600 |
| 175 | PP2400173434 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg | 5,021,760 | 100,400 |
| 176 | PP2400173435 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg | 6,265,344 | 125,300 |
| 177 | PP2400173436 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg | 526,800,000 | 10,536,000 |
| 178 | PP2400173437 - Dung dịch tiền phản ứng | 18,252,000 | 365,000 |
| 179 | PP2400173438 - Dung dịch dưỡng kim | 37,612,800 | 752,200 |
| 180 | PP2400173439 - Dung dịch phản ứng | 18,564,000 | 371,200 |
| 181 | PP2400173440 - Cóng phản ứng | 53,040,000 | 1,060,800 |
| 182 | PP2400173441 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV | 2,344,506,600 | 46,890,100 |
| 183 | PP2400173442 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV | 16,276,187 | 325,500 |
| 184 | PP2400173443 - Hóa chất xét nghiệm HBsAG | 928,050,000 | 18,561,000 |
| 185 | PP2400173444 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg | 11,992,927 | 239,800 |
| 186 | PP2400173445 - Bộ kit dùng để định tính HIV: (HIV-1, p24 và KT kháng HIV-1, bao gồm nhóm O và HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương người | 581,490,000 | 11,629,800 |
| 187 | PP2400173446 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV | 11,197,548 | 223,900 |
| 188 | PP2400173447 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện khuẩn giang mai Syphilis | 522,585,000 | 10,451,700 |
| 189 | PP2400173448 - Hóa chất sinh phẩm sử dụng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm syphilis | 7,892,112 | 157,800 |
| 190 | PP2400173449 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu cho máy | 192,960,000 | 3,859,200 |
| 191 | PP2400173450 - Nước rửa hệ thống | 267,120,000 | 5,342,400 |
| 192 | PP2400173451 - Dung dịch rửa loại bỏ các chất có khả năng gây nhiễu | 46,800,000 | 936,000 |
| 193 | PP2400173452 - Đầu tip hút mẫu và ống đựng mẫu | 113,037,120 | 2,260,700 |
| 194 | PP2400173453 - Dung dịch rửa điện cực | 9,783,000 | 195,600 |
| 195 | PP2400173454 - Hóa chất dùng để định tính kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg ) | 200,456,100 | 4,009,100 |
| 196 | PP2400173455 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định tính HBeAg | 2,447,536 | 48,900 |
| 197 | PP2400173456 - Hóa chất dùng để định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B Anti-HBe | 77,098,500 | 1,541,900 |
| 198 | PP2400173457 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBe | 2,447,536 | 48,900 |
| 199 | PP2400173458 - Hóa chất dùng để định lượng Anti-HBs | 48,461,400 | 969,200 |
| 200 | PP2400173459 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Anti-HBs | 3,426,550 | 68,500 |
| 201 | PP2400173460 - Hóa chất dùng để định tính kháng thể Anti-HBc | 13,216,800 | 264,300 |
| 202 | PP2400173461 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng Anti-HBc | 1,317,904 | 26,300 |
| 203 | PP2400173462 - Hóa chất dùng để định tính kháng thể Anti-HBc IgM | 18,356,700 | 367,100 |
| 204 | PP2400173463 - Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng Anti-HBc IgM | 2,851,392 | 57,000 |
| 205 | PP2400173464 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 7,630,000 | 152,600 |
| 206 | PP2400173465 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học (điện trở kháng) | 26,974,500 | 539,400 |
| 207 | PP2400173466 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 38,556,000 | 771,100 |
| 208 | PP2400173467 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 34,650,006 | 693,000 |
| 209 | PP2400173468 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học | 5,187,000 | 103,700 |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu cơ bản |
|
| Mã phần lô | PP2400173260 |
| Giá từng phần lô | 2,885,351,940 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,707,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất đo các thành phần máu cơ bản |
|
| Mã phần lô | PP2400173261 |
| Giá từng phần lô | 994,936,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,898,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất phản ứng nhuộm nhân tế bào bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400173262 |
| Giá từng phần lô | 1,289,956,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,799,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất tráng hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2400173263 |
| Giá từng phần lô | 505,612,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,112,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2400173264 |
| Giá từng phần lô | 385,242,480 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,704,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2400173265 |
| Giá từng phần lô | 42,378,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 847,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400173266 |
| Giá từng phần lô | 42,378,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 847,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2400173267 |
| Giá từng phần lô | 42,378,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 847,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất tạo dòng |
|
| Mã phần lô | PP2400173268 |
| Giá từng phần lô | 50,750,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,015,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2400173269 |
| Giá từng phần lô | 41,704,380 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 834,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400173270 |
| Giá từng phần lô | 18,412,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 368,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2400173271 |
| Giá từng phần lô | 18,412,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 368,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2400173272 |
| Giá từng phần lô | 18,412,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 368,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cóng đo phù hợp cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400173273 |
| Giá từng phần lô | 476,384,832 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,527,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2400173274 |
| Giá từng phần lô | 21,035,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2400173275 |
| Giá từng phần lô | 34,072,320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 681,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400173276 |
| Giá từng phần lô | 33,377,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 667,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2400173277 |
| Giá từng phần lô | 636,936,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,738,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2400173278 |
| Giá từng phần lô | 2,929,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chuẩn mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400173279 |
| Giá từng phần lô | 36,829,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 736,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400173280 |
| Giá từng phần lô | 29,799,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất đo thời gian PT |
|
| Mã phần lô | PP2400173281 |
| Giá từng phần lô | 523,535,544 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,470,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400173282 |
| Giá từng phần lô | 639,398,285 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,787,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất đo thời gian APTT |
|
| Mã phần lô | PP2400173283 |
| Giá từng phần lô | 90,233,092 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,804,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400173284 |
| Giá từng phần lô | 80,892,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,617,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định Protein C |
|
| Mã phần lô | PP2400173285 |
| Giá từng phần lô | 56,311,038 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,126,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ của Protein S |
|
| Mã phần lô | PP2400173286 |
| Giá từng phần lô | 141,786,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,835,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus |
|
| Mã phần lô | PP2400173287 |
| Giá từng phần lô | 9,231,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để phát hiện kháng đông Lupus nhạy với phospholipid theo kháng thể |
|
| Mã phần lô | PP2400173288 |
| Giá từng phần lô | 13,365,480 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố II |
|
| Mã phần lô | PP2400173289 |
| Giá từng phần lô | 16,508,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố V |
|
| Mã phần lô | PP2400173290 |
| Giá từng phần lô | 7,851,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố VII |
|
| Mã phần lô | PP2400173291 |
| Giá từng phần lô | 7,851,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố XI |
|
| Mã phần lô | PP2400173292 |
| Giá từng phần lô | 6,979,350 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố XII |
|
| Mã phần lô | PP2400173293 |
| Giá từng phần lô | 14,816,550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 296,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định nồng độ của yếu tố XIII |
|
| Mã phần lô | PP2400173294 |
| Giá từng phần lô | 30,937,194 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 618,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xác định hoạt độ Heparin không phân đoạn hoặc Heparin trọng lượng phân tử thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400173295 |
| Giá từng phần lô | 13,516,388 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho XN định lượng Antithrombin |
|
| Mã phần lô | PP2400173296 |
| Giá từng phần lô | 26,570,268 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 531,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (LMW Heparin) |
|
| Mã phần lô | PP2400173297 |
| Giá từng phần lô | 7,095,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (UF Heparin) |
|
| Mã phần lô | PP2400173298 |
| Giá từng phần lô | 7,077,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn dùng cho XN định lượng Anti Xa |
|
| Mã phần lô | PP2400173299 |
| Giá từng phần lô | 12,765,879 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất tẩy rửa cho máy phân tích miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400173300 |
| Giá từng phần lô | 5,751,888 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400173301 |
| Giá từng phần lô | 23,959,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 479,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng kháng nguyên yếu tố VWF:Ag trong mẫu huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400173302 |
| Giá từng phần lô | 302,652,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,053,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định lượng kháng nguyên yếu tố VWF:Rco trong mẫu huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400173303 |
| Giá từng phần lô | 696,200,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,924,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để phát hiện kháng thể IgG trong huyết tương người (trong rối loạn HIT) |
|
| Mã phần lô | PP2400173304 |
| Giá từng phần lô | 65,807,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,316,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho kiểm chuẩn các xét nghiệmkháng nguyên yếu tố VWF trong mẫu huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400173305 |
| Giá từng phần lô | 42,997,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 859,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa đường ống và kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2400173306 |
| Giá từng phần lô | 35,455,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 709,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng làm xúc tác phản ứng phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2400173307 |
| Giá từng phần lô | 30,949,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 618,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất đo thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) |
|
| Mã phần lô | PP2400173308 |
| Giá từng phần lô | 151,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,020,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất cần cho quá trình rửa kim tính kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2400173309 |
| Giá từng phần lô | 34,111,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 682,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất cần cho quá trình rửa kim tính acid |
|
| Mã phần lô | PP2400173310 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất bổ trợ cho xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2400173311 |
| Giá từng phần lô | 16,795,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 335,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu Citrol 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400173312 |
| Giá từng phần lô | 25,256,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 505,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm đông máu Citrol 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400173313 |
| Giá từng phần lô | 25,256,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 505,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn dãi bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400173314 |
| Giá từng phần lô | 124,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn dãi bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400173315 |
| Giá từng phần lô | 131,985,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,639,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cóng đo dùng trong xét nghiệm đông máu chạy trên máy đông máu tự động đa bước sóng |
|
| Mã phần lô | PP2400173316 |
| Giá từng phần lô | 117,990,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,359,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất đo thời gian Prothrombin (PT) |
|
| Mã phần lô | PP2400173317 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2400173318 |
| Giá từng phần lô | 224,910,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,498,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2400173319 |
| Giá từng phần lô | 14,686,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chạy hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400173320 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400173321 |
| Giá từng phần lô | 422,985,591 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,459,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chạy nội kiểm cho xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2400173322 |
| Giá từng phần lô | 13,215,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố IX |
|
| Mã phần lô | PP2400173323 |
| Giá từng phần lô | 10,004,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm thiếu yếu tố VIII |
|
| Mã phần lô | PP2400173324 |
| Giá từng phần lô | 13,884,864 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
ADP sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400173325 |
| Giá từng phần lô | 14,926,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 298,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Arachidonic Acid sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400173326 |
| Giá từng phần lô | 12,324,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 246,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Collagen sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400173327 |
| Giá từng phần lô | 8,834,135 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Epinephrine sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400173328 |
| Giá từng phần lô | 6,057,692 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ristocetin sử dụng cho xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400173329 |
| Giá từng phần lô | 16,057,276 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 321,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cóng đo thực hiện xét nghiệm ngưng tập tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400173330 |
| Giá từng phần lô | 8,530,560 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2400173331 |
| Giá từng phần lô | 5,877,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2400173332 |
| Giá từng phần lô | 5,877,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400173333 |
| Giá từng phần lô | 6,552,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400173334 |
| Giá từng phần lô | 22,577,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất ức chế tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400173335 |
| Giá từng phần lô | 30,273,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 605,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400173336 |
| Giá từng phần lô | 10,702,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400173337 |
| Giá từng phần lô | 10,702,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất ức chế heparin |
|
| Mã phần lô | PP2400173338 |
| Giá từng phần lô | 12,248,040 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 244,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chén đựng mẫu và que khuấy |
|
| Mã phần lô | PP2400173339 |
| Giá từng phần lô | 194,554,360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,891,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2400173340 |
| Giá từng phần lô | 4,923,360 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xác định nhóm máu ABO-RH1 |
|
| Mã phần lô | PP2400173341 |
| Giá từng phần lô | 263,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,278,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2400173342 |
| Giá từng phần lô | 7,528,320 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất đệm |
|
| Mã phần lô | PP2400173343 |
| Giá từng phần lô | 52,884,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,057,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400173344 |
| Giá từng phần lô | 20,886,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 417,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa kháng thể AHG |
|
| Mã phần lô | PP2400173345 |
| Giá từng phần lô | 372,556,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,451,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400173346 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch từ tính hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400173347 |
| Giá từng phần lô | 86,582,232 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,731,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng ProthrombinTime,Activated Partial Thromboplastin Time, Thrombin Time, Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII, Plasminogen, Protein C, Protein S |
|
| Mã phần lô | PP2400173348 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng Prothrombin Time,Activated Partial Thromboplastin Time, Thrombin Time, Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII, Plasminogen, Protein C, Protein S |
|
| Mã phần lô | PP2400173349 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm nhóm máu Gelcard |
|
| Mã phần lô | PP2400173350 |
| Giá từng phần lô | 3,369,324,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,386,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2400173351 |
| Giá từng phần lô | 5,412,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định kiểu miễn dịch của của các quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2400173352 |
| Giá từng phần lô | 418,220,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,364,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch Anti-HLA-DR |
|
| Mã phần lô | PP2400173353 |
| Giá từng phần lô | 28,865,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2400173354 |
| Giá từng phần lô | 195,624,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,912,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2400173355 |
| Giá từng phần lô | 20,376,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 407,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD13 |
|
| Mã phần lô | PP2400173356 |
| Giá từng phần lô | 21,504,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2400173357 |
| Giá từng phần lô | 114,804,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,296,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2400173358 |
| Giá từng phần lô | 109,536,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,190,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD 11b |
|
| Mã phần lô | PP2400173359 |
| Giá từng phần lô | 9,677,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD14 |
|
| Mã phần lô | PP2400173360 |
| Giá từng phần lô | 16,632,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 332,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2400173361 |
| Giá từng phần lô | 22,412,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD71 |
|
| Mã phần lô | PP2400173362 |
| Giá từng phần lô | 30,316,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 606,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD33 |
|
| Mã phần lô | PP2400173363 |
| Giá từng phần lô | 22,770,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 455,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch Anti-TdT |
|
| Mã phần lô | PP2400173364 |
| Giá từng phần lô | 25,776,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 515,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD7 |
|
| Mã phần lô | PP2400173365 |
| Giá từng phần lô | 19,872,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2400173366 |
| Giá từng phần lô | 41,512,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 830,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD19 |
|
| Mã phần lô | PP2400173367 |
| Giá từng phần lô | 47,746,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 954,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2400173368 |
| Giá từng phần lô | 18,278,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2400173369 |
| Giá từng phần lô | 34,406,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD38 |
|
| Mã phần lô | PP2400173370 |
| Giá từng phần lô | 12,778,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD22 |
|
| Mã phần lô | PP2400173371 |
| Giá từng phần lô | 34,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 694,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD7 |
|
| Mã phần lô | PP2400173372 |
| Giá từng phần lô | 15,104,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD1a |
|
| Mã phần lô | PP2400173373 |
| Giá từng phần lô | 19,872,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2400173374 |
| Giá từng phần lô | 44,156,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 883,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2400173375 |
| Giá từng phần lô | 30,290,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 605,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD103 |
|
| Mã phần lô | PP2400173376 |
| Giá từng phần lô | 21,970,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 439,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD11c |
|
| Mã phần lô | PP2400173377 |
| Giá từng phần lô | 21,882,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 437,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD16 |
|
| Mã phần lô | PP2400173378 |
| Giá từng phần lô | 34,115,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 682,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất chạy xét nghiệm song song để định kiểu miễn dịch của tế bào huyết tương trong tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2400173379 |
| Giá từng phần lô | 174,220,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,484,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất định kiểu miễn dịch của tế bào huyết tương trong tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2400173380 |
| Giá từng phần lô | 368,940,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,378,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xác định kiểu miễn dịch của tế bào T, B, NK trong máu ngoại vi, tủy xương và hạch bạch huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400173381 |
| Giá từng phần lô | 112,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,249,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kết hợp để định kiểu miễn dịch tế bào B |
|
| Mã phần lô | PP2400173382 |
| Giá từng phần lô | 164,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất điều chỉnh tín hiệu điện thế, thiết lập bù trừ tín hiệu huỳnh quang và để theo dõi hiệu suất vận hành hệ thống hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2400173383 |
| Giá từng phần lô | 67,821,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,356,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử cố định và ổn định tế bào để nhuộm các mục tiêu nội bào |
|
| Mã phần lô | PP2400173384 |
| Giá từng phần lô | 16,472,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 329,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất sử dụng để thiết lập máy, thực hiện QC hàng ngày và xác định cài đặt ứng dụng lyse/wash |
|
| Mã phần lô | PP2400173385 |
| Giá từng phần lô | 32,188,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất sử dụng để thiết lập bù quang phổ |
|
| Mã phần lô | PP2400173386 |
| Giá từng phần lô | 51,608,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,032,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất sử dụng để thiết lập điện áp thích hợp cho thí nghiệm nhiều màu |
|
| Mã phần lô | PP2400173387 |
| Giá từng phần lô | 26,866,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 537,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử miễn dịch huỳnh quang nhiều màu dùng để xác định số lượng tuyệt đối tế bào T CD3/CD8/CD45/CD4 |
|
| Mã phần lô | PP2400173388 |
| Giá từng phần lô | 49,896,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 997,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống sử dụng với các bộ thuốc thử ba màu và để xác định số lượng bạch cầu tuyệt đối trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2400173389 |
| Giá từng phần lô | 45,846,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 916,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất phát hiện kháng nguyên HLA-B27 trong việc chẩn đoán bệnh viêm cột sống dính khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400173390 |
| Giá từng phần lô | 66,011,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xác định tỷ lệ phần trăm và số lượng tuyệt đối của tế bào T, B, và tế bào tiêu diệt tự nhiên (NK) |
|
| Mã phần lô | PP2400173391 |
| Giá từng phần lô | 51,072,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,021,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm soát quy trình hoàn chỉnh, kiểu miễn dịch và liệt kê bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400173392 |
| Giá từng phần lô | 52,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,053,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất cung cấp khả năng liệt kê đồng thời các quần thể tế bào gốc tạo máu |
|
| Mã phần lô | PP2400173393 |
| Giá từng phần lô | 57,657,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,153,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất ly giải các tế bào hồng cầu sau khi nhuộm |
|
| Mã phần lô | PP2400173394 |
| Giá từng phần lô | 15,903,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch hổ trợ hệ thống phân tích tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2400173395 |
| Giá từng phần lô | 22,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 451,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dấu ấn miễn dịch CD2 |
|
| Mã phần lô | PP2400173396 |
| Giá từng phần lô | 47,738,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 954,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400173397 |
| Giá từng phần lô | 9,263,988 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống chạy máy máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2400173398 |
| Giá từng phần lô | 56,595,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,131,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kit thu nhận tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2400173399 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang cho sàng lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2400173400 |
| Giá từng phần lô | 5,330,845,220 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,616,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO |
|
| Mã phần lô | PP2400173401 |
| Giá từng phần lô | 121,790,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,435,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO |
|
| Mã phần lô | PP2400173402 |
| Giá từng phần lô | 41,088,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 821,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO |
|
| Mã phần lô | PP2400173403 |
| Giá từng phần lô | 121,790,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,435,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh |
|
| Mã phần lô | PP2400173404 |
| Giá từng phần lô | 119,070,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,381,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2400173405 |
| Giá từng phần lô | 204,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,082,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa trong xét nghiệm protein huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400173406 |
| Giá từng phần lô | 9,645,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch đệm trong xét nghiệm protein huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400173407 |
| Giá từng phần lô | 8,764,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm protein huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400173408 |
| Giá từng phần lô | 8,370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cóng dùng cho máy xét nghiệm protein huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2400173409 |
| Giá từng phần lô | 11,573,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa |
|
| Mã phần lô | PP2400173410 |
| Giá từng phần lô | 176,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,523,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu lambda |
|
| Mã phần lô | PP2400173411 |
| Giá từng phần lô | 176,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,523,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bổ sung trong xét nghiệm protein huyết tương để xét nghiệm xác định chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa và kiểu lambda |
|
| Mã phần lô | PP2400173412 |
| Giá từng phần lô | 24,228,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm chuỗi nhẹ tự do (FLC), kiểu kappa và kiểu lambda |
|
| Mã phần lô | PP2400173413 |
| Giá từng phần lô | 24,266,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 485,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm FLC mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400173414 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm FLC mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400173415 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm protein huyết tương để pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400173416 |
| Giá từng phần lô | 156,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,131,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV |
|
| Mã phần lô | PP2400173417 |
| Giá từng phần lô | 4,362,753,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV |
|
| Mã phần lô | PP2400173418 |
| Giá từng phần lô | 952,550,496 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,051,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2400173419 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2400173420 |
| Giá từng phần lô | 135,660,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,713,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400173421 |
| Giá từng phần lô | 86,772,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,735,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất ly giải |
|
| Mã phần lô | PP2400173422 |
| Giá từng phần lô | 458,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,172,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hạt bi từ |
|
| Mã phần lô | PP2400173423 |
| Giá từng phần lô | 114,662,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,293,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2400173424 |
| Giá từng phần lô | 42,001,920 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa xử lý mẫu 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2400173425 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa chất thải lỏng 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2400173426 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đĩa phản ứng 24 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2400173427 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử |
|
| Mã phần lô | PP2400173428 |
| Giá từng phần lô | 268,124,160 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,362,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm Acid nucleic và máy hút mẫu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2400173429 |
| Giá từng phần lô | 92,214,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,844,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2400173430 |
| Giá từng phần lô | 4,828,072 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2400173431 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2400173432 |
| Giá từng phần lô | 1,401,312,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,026,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch đệm rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400173433 |
| Giá từng phần lô | 41,184,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 823,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400173434 |
| Giá từng phần lô | 5,021,760 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400173435 |
| Giá từng phần lô | 6,265,344 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400173436 |
| Giá từng phần lô | 526,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,536,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch tiền phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400173437 |
| Giá từng phần lô | 18,252,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch dưỡng kim |
|
| Mã phần lô | PP2400173438 |
| Giá từng phần lô | 37,612,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 752,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400173439 |
| Giá từng phần lô | 18,564,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 371,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400173440 |
| Giá từng phần lô | 53,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,060,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400173441 |
| Giá từng phần lô | 2,344,506,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,890,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2400173442 |
| Giá từng phần lô | 16,276,187 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 325,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm HBsAG |
|
| Mã phần lô | PP2400173443 |
| Giá từng phần lô | 928,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,561,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2400173444 |
| Giá từng phần lô | 11,992,927 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kit dùng để định tính HIV: (HIV-1, p24 và KT kháng HIV-1, bao gồm nhóm O và HIV-2) trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2400173445 |
| Giá từng phần lô | 581,490,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,629,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2400173446 |
| Giá từng phần lô | 11,197,548 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện khuẩn giang mai Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2400173447 |
| Giá từng phần lô | 522,585,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,451,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất sinh phẩm sử dụng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2400173448 |
| Giá từng phần lô | 7,892,112 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu cho máy |
|
| Mã phần lô | PP2400173449 |
| Giá từng phần lô | 192,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,859,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2400173450 |
| Giá từng phần lô | 267,120,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,342,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa loại bỏ các chất có khả năng gây nhiễu |
|
| Mã phần lô | PP2400173451 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 936,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu tip hút mẫu và ống đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2400173452 |
| Giá từng phần lô | 113,037,120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,260,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400173453 |
| Giá từng phần lô | 9,783,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để định tính kháng nguyên e của vi rút viêm gan B (HBeAg ) |
|
| Mã phần lô | PP2400173454 |
| Giá từng phần lô | 200,456,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,009,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm định tính HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2400173455 |
| Giá từng phần lô | 2,447,536 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để định tính kháng thể của người kháng kháng nguyên e của vi rút viêm gan B Anti-HBe |
|
| Mã phần lô | PP2400173456 |
| Giá từng phần lô | 77,098,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,541,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBe |
|
| Mã phần lô | PP2400173457 |
| Giá từng phần lô | 2,447,536 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để định lượng Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2400173458 |
| Giá từng phần lô | 48,461,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 969,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2400173459 |
| Giá từng phần lô | 3,426,550 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để định tính kháng thể Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2400173460 |
| Giá từng phần lô | 13,216,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 264,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng Anti-HBc |
|
| Mã phần lô | PP2400173461 |
| Giá từng phần lô | 1,317,904 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để định tính kháng thể Anti-HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400173462 |
| Giá từng phần lô | 18,356,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 367,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng Anti-HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400173463 |
| Giá từng phần lô | 2,851,392 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400173464 |
| Giá từng phần lô | 7,630,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học (điện trở kháng) |
|
| Mã phần lô | PP2400173465 |
| Giá từng phần lô | 26,974,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 539,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400173466 |
| Giá từng phần lô | 38,556,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 771,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400173467 |
| Giá từng phần lô | 34,650,006 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 693,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2400173468 |
| Giá từng phần lô | 5,187,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi