Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm của Bệnh viện ĐKKV Tháp Mười năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500122143-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC THÁP MƯỜI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC THÁP MƯỜI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm của Bệnh viện ĐKKV Tháp Mười năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500058768
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tháp mười, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 744,937,450 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500149736 - Bông không thấm nước 9,067,800 16.322.040 4.533.900 7.5 90,678
2 PP2500149737 - Ống thông ổ bụng số 28 4,095,000 7.371.000 2.047.500 62.5 40,950
3 PP2500149738 - Điện cực cao tần cắt rạch hình con lăn, dùng trong cắt đốt tiền liệt tuyến 59,892,000 107.805.600 29.946.000 1.5 598,920
4 PP2500149739 - Điện cực cao tần cắt rạch hình oval, dùng trong cắt đốt tiền liệt tuyến 34,505,000 62.109.000 17.252.500 0.625 345,050
5 PP2500149740 - Dao mổ siêu âm loại dài 19,400,000 34.920.000 9.700.000 0.125 194,000
6 PP2500149741 - Dao mổ siêu âm loại trung 19,400,000 34.920.000 9.700.000 0.125 194,000
7 PP2500149742 - Dao mổ siêu âm loại ngắn 24,150,000 43.470.000 12.075.000 0.125 241,500
8 PP2500149743 - Dây truyền quang (Sợi quang dùng cho máy tán sỏi laser) 64,000,000 115.200.000 32.000.000 0.25 640,000
9 PP2500149744 - Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác 14,508,000 26.114.400 7.254.000 112.5 145,080
10 PP2500149745 - Chỉ thép khâu xương bánh chè 34,137,600 61.447.680 17.068.800 25 341,376
11 PP2500149746 - Đai treo tay 2,142,000 3.855.600 1.071.000 12.5 21,420
12 PP2500149747 - Nẹp cổ cứng 7,560,000 13.608.000 3.780.000 18.75 75,600
13 PP2500149748 - Đai Desault 16,254,000 29.257.200 8.127.000 37.5 162,540
14 PP2500149749 - Nẹp cánh cẳng tay 10,980,000 19.764.000 5.490.000 18.75 109,800
15 PP2500149750 - Nẹp cánh tay 18,018,000 32.432.400 9.009.000 37.5 180,180
16 PP2500149751 - Nẹp cẳng tay dài 10,500,000 18.900.000 5.250.000 37.5 105,000
17 PP2500149752 - Đai cột sống thắt lưng 9,555,000 17.199.000 4.777.500 12.5 95,550
18 PP2500149753 - Đai xương đòn 14,175,000 25.515.000 7.087.500 62.5 141,750
19 PP2500149754 - Nẹp đùi dài 38,018,400 68.433.120 19.009.200 50 380,184
20 PP2500149755 - Nẹp cẳng chân ngắn 5,460,000 9.828.000 2.730.000 6.25 54,600
21 PP2500149756 - Nẹp chống xoay ngắn 22,424,800 40.364.640 11.212.400 25 224,248
22 PP2500149757 - Nẹp cẳng tay gân duỗi 6,457,500 11.623.500 3.228.750 12.5 64,575
23 PP2500149758 - Nẹp cẳng tay gân gấp 6,825,000 12.285.000 3.412.500 12.5 68,250
24 PP2500149759 - Nẹp cẳng tay ôm ngón cái 6,825,000 12.285.000 3.412.500 12.5 68,250
25 PP2500149760 - Vòng tránh thai 5,265,000 9.477.000 2.632.500 37.5 52,650
26 PP2500149761 - Kim nha khoa 16,000,000 28.800.000 8.000.000 1000 160,000
27 PP2500149762 - Trám tạm 22,500,000 40.500.000 11.250.000 187.5 225,000
28 PP2500149763 - Cone Guta các số 13,910,400 25.038.720 6.955.200 3600 139,104
29 PP2500149764 - Chổi đánh bóng 450,000 810.000 225.000 12.5 4,500
30 PP2500149765 - Sò đánh bóng 2,200,000 3.960.000 1.100.000 50 22,000
31 PP2500149766 - Mũi đánh bóng 7,890,000 14.202.000 3.945.000 12.5 78,900
32 PP2500149767 - Lentulo 7,400,000 13.320.000 3.700.000 12.5 74,000
33 PP2500149768 - Trâm nội nha 3,360,000 6.048.000 1.680.000 30 33,600
34 PP2500149769 - Trâm dũa 26,325,000 47.385.000 13.162.500 37.5 263,250
35 PP2500149770 - Lèn ngang 27,600,000 49.680.000 13.800.000 30 276,000
36 PP2500149771 - Giấy cắn dùng trong nha khoa 350,000 630.000 175.000 12.5 3,500
37 PP2500149772 - Diệt tuỷ 12,880,000 23.184.000 6.440.000 12.5 128,800
38 PP2500149773 - Chất hàn ống tủy 6,300,000 11.340.000 3.150.000 22.5 63,000
39 PP2500149774 - Chất điều trị nhiễm trùng ống tuỷ (Calciumhydroxide) 12,000,000 21.600.000 6.000.000 150 120,000
40 PP2500149775 - Mặt gương 957,600 1.723.680 478.800 10 9,576
41 PP2500149776 - Cán gương 37,200 66.960 18.600 0.5 372
42 PP2500149777 - Dầu máy tay khoan 859,650 1.547.370 429.825 68.75 8,597
43 PP2500149778 - Đĩa kháng sinh (Imipenem) 852,500 1.534.500 426.250 62.5 8,525
44 PP2500149779 - Đĩa kháng sinh (Tetracyclin) 750,000 1.350.000 375.000 62.5 7,500
45 PP2500149780 - Đĩa kháng sinh (Tobramycin) 852,500 1.534.500 426.250 62.5 8,525
46 PP2500149781 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn (simmoncitrate agar) 13,050,000 23.490.000 6.525.000 187.5 130,500
47 PP2500149782 - Dung dịch đếm hồng cầu (marcano) 555,000 999.000 277.500 62.5 5,550
48 PP2500149783 - Dung dịch đếm Bạch cầu (Lazarus) 555,000 999.000 277.500 62.5 5,550
49 PP2500149784 - Hồng cầu mẫu A 6,500,000 11.700.000 3.250.000 25 65,000
50 PP2500149785 - Hồng cầu mẫu B 6,500,000 11.700.000 3.250.000 25 65,000
51 PP2500149786 - Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen 90,000,000 162.000.000 45.000.000 4500 900,000
52 PP2500149787 - Dầu soi kính hiển vi 687,500 1.237.500 343.750 62.5 6,875
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2500149736
Giá từng phần lô 9,067,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.322.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.533.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,678
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Ống thông ổ bụng số 28
Mã phần lô PP2500149737
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.371.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Điện cực cao tần cắt rạch hình con lăn, dùng trong cắt đốt tiền liệt tuyến
Mã phần lô PP2500149738
Giá từng phần lô 59,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.805.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,920
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Điện cực cao tần cắt rạch hình oval, dùng trong cắt đốt tiền liệt tuyến
Mã phần lô PP2500149739
Giá từng phần lô 34,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.109.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.252.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.625
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,050
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Dao mổ siêu âm loại dài
Mã phần lô PP2500149740
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.125
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Dao mổ siêu âm loại trung
Mã phần lô PP2500149741
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.125
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Dao mổ siêu âm loại ngắn
Mã phần lô PP2500149742
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.125
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Dây truyền quang (Sợi quang dùng cho máy tán sỏi laser)
Mã phần lô PP2500149743
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác
Mã phần lô PP2500149744
Giá từng phần lô 14,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.114.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,080
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Chỉ thép khâu xương bánh chè
Mã phần lô PP2500149745
Giá từng phần lô 34,137,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.447.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.068.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,376
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Đai treo tay
Mã phần lô PP2500149746
Giá từng phần lô 2,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.855.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500149747
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Đai Desault
Mã phần lô PP2500149748
Giá từng phần lô 16,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.257.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,540
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Nẹp cánh cẳng tay
Mã phần lô PP2500149749
Giá từng phần lô 10,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Nẹp cánh tay
Mã phần lô PP2500149750
Giá từng phần lô 18,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.432.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,180
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Nẹp cẳng tay dài
Mã phần lô PP2500149751
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Đai cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2500149752
Giá từng phần lô 9,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.199.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,550
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2500149753
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Nẹp đùi dài
Mã phần lô PP2500149754
Giá từng phần lô 38,018,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.433.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.009.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,184
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Nẹp cẳng chân ngắn
Mã phần lô PP2500149755
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2500149756
Giá từng phần lô 22,424,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.364.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.212.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 224,248
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Nẹp cẳng tay gân duỗi
Mã phần lô PP2500149757
Giá từng phần lô 6,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.623.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.228.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,575
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Nẹp cẳng tay gân gấp
Mã phần lô PP2500149758
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái
Mã phần lô PP2500149759
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500149760
Giá từng phần lô 5,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.477.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,650
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2500149761
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Trám tạm
Mã phần lô PP2500149762
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Cone Guta các số
Mã phần lô PP2500149763
Giá từng phần lô 13,910,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.038.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.955.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,104
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500149764
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500149765
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Mũi đánh bóng
Mã phần lô PP2500149766
Giá từng phần lô 7,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.202.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,900
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Lentulo
Mã phần lô PP2500149767
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Trâm nội nha
Mã phần lô PP2500149768
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Trâm dũa
Mã phần lô PP2500149769
Giá từng phần lô 26,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,250
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Lèn ngang
Mã phần lô PP2500149770
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Giấy cắn dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500149771
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Diệt tuỷ
Mã phần lô PP2500149772
Giá từng phần lô 12,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,800
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Chất hàn ống tủy
Mã phần lô PP2500149773
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Chất điều trị nhiễm trùng ống tuỷ (Calciumhydroxide)
Mã phần lô PP2500149774
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Mặt gương
Mã phần lô PP2500149775
Giá từng phần lô 957,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.723.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Cán gương
Mã phần lô PP2500149776
Giá từng phần lô 37,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 372
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Dầu máy tay khoan
Mã phần lô PP2500149777
Giá từng phần lô 859,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.547.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,597
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Đĩa kháng sinh (Imipenem)
Mã phần lô PP2500149778
Giá từng phần lô 852,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,525
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Đĩa kháng sinh (Tetracyclin)
Mã phần lô PP2500149779
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Đĩa kháng sinh (Tobramycin)
Mã phần lô PP2500149780
Giá từng phần lô 852,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,525
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn (simmoncitrate agar)
Mã phần lô PP2500149781
Giá từng phần lô 13,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Dung dịch đếm hồng cầu (marcano)
Mã phần lô PP2500149782
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Dung dịch đếm Bạch cầu (Lazarus)
Mã phần lô PP2500149783
Giá từng phần lô 555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Hồng cầu mẫu A
Mã phần lô PP2500149784
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Hồng cầu mẫu B
Mã phần lô PP2500149785
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2500149786
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4500
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500149787
Giá từng phần lô 687,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,875
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng từ 2-3 ngày sau khi có dự trù đặt hàng.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->