Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An năm 2024-2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400232074-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2024 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát Bệnh tật tỉnh Nghệ an
Chủ đầu tư Trung tâm kiểm soát Bệnh tật tỉnh Nghệ an
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm của Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Nghệ An năm 2024-2025
Số hiệu KHLCNT PL2400130468
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 870,534,773 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8.705.363 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400095940 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 11,268,150 112,682
2 PP2400095941 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 5,340,448 53,405
3 PP2400095942 - Dung dịch kiểm tra máy 8,149,105 81,492
4 PP2400095943 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc 11,430,000 114,300
5 PP2400095944 - Dung dịch định lượng total βhCG 13,688,547 136,886
6 PP2400095945 - Dung dịch chất chuẩn Total βhCG (5th IS) 9,775,680 97,757
7 PP2400095946 - Dung dịch định lượng LH 7,823,572 78,236
8 PP2400095947 - Dung dịch chất chuẩn LH 7,172,508 71,726
9 PP2400095948 - Dung dịch định lượng Prolactin 7,823,572 78,236
10 PP2400095949 - Chất chuẩn Prolactin 11,083,212 110,833
11 PP2400095950 - Dung dịch định lượng Progesterone 7,823,572 78,236
12 PP2400095951 - Chất chuẩn Progesterone 7,823,572 78,236
13 PP2400095952 - Dung dịch định lượng Testosterone 9,125,698 91,257
14 PP2400095953 - Chất chuẩn Testosterone 7,823,572 78,236
15 PP2400095954 - Dung dịch định lượng FSH 7,823,572 78,236
16 PP2400095955 - Chất chuẩn FSH 8,474,634 84,747
17 PP2400095956 - Dung dịch định lượng AMH 79,332,352 793,324
18 PP2400095957 - Chất chuẩn AMH 17,991,834 179,919
19 PP2400095958 - Chất kiểm tra xét nghiệm AMH 15,644,980 156,450
20 PP2400095959 - Dung dịch định lượng Glucose 4,104,062 41,041
21 PP2400095960 - Dung dịch định lượng Acid Uric 7,188,016 71,881
22 PP2400095961 - Dung dịch định lượng Creatinin 17,896,500 178,965
23 PP2400095962 - Dung dịch đo hoạt độ ALT (GPT) 25,577,430 255,775
24 PP2400095963 - Dung dịch đo hoạt độ AST (GOT) 25,942,945 259,430
25 PP2400095964 - Acetone (CH3COCH3), phân tích sắc ký khí 2,289,600 22,896
26 PP2400095965 - Acetonitril dùng cho sắc ký 2,181,600 21,816
27 PP2400095966 - Acid nitric (HNO3) đậm đặc 2,160,000 21,600
28 PP2400095967 - Acid perchloric (HCLO4) đậm đặc 3,812,400 38,124
29 PP2400095968 - Aid sulfuric (H2SO4) đậm đặc 95-97% 1,879,200 18,792
30 PP2400095969 - Amoni nitrat 2,710,800 27,108
31 PP2400095970 - Amoni sunfat 1,328,400 13,284
32 PP2400095971 - Amonioxalat 1,404,000 14,040
33 PP2400095972 - Anhydric chromic 3,769,200 37,692
34 PP2400095973 - Axit axetic 766,800 7,668
35 PP2400095974 - Axit benzoic, C7­H6O2 1,274,400 12,744
36 PP2400095975 - Axit dinatri ethylamin tetraaxetic EDTA (C10H14N2Na2O8.H2O) 2,365,200 23,652
37 PP2400095976 - axit phosphoric (H3PO4) 1,836,000 18,360
38 PP2400095977 - Chuẩn Cesium 1,868,400 18,684
39 PP2400095978 - Dichloromethane (CH2Cl) 648,000 6,480
40 PP2400095979 - Ethanol/ cồn tuyệt đối 518,400 5,184
41 PP2400095980 - Etylendiamin, C2H8N2 1,026,000 10,260
42 PP2400095981 - Kali hydrophtalat (C8H5KO4) 2,354,400 23,544
43 PP2400095982 - Acid Ascorbic (C6H8O6) 1,522,800 15,228
44 PP2400095983 - Methanol dùng cho sắc ký lỏng 756,000 7,560
45 PP2400095984 - Methanol dùng cho phân tích 691,200 6,912
46 PP2400095985 - Chuẩn Methanol 3,931,200 39,312
47 PP2400095986 - Methyl acetat (CH3C00CH3) tinh khiết phân tích 993,600 9,936
48 PP2400095987 - Magnesium nitrate Mg(NO3)2 1,447,200 14,472
49 PP2400095988 - Sodium borohydride (NaBH4) 6,220,800 62,208
50 PP2400095989 - Ống chuẩn NaOH 0,1N 723,600 7,236
51 PP2400095990 - Natri hydrocarbonat (NaHCO3), dùng cho phân tích sắc ký 529,200 5,292
52 PP2400095991 - Natri hydroxit (NaOH). 540,000 5,400
53 PP2400095992 - Thuốc thử Nitrobenzene 1,458,000 14,580
54 PP2400095993 - Ammonium dihydrogen phosphate 1,144,800 11,448
55 PP2400095994 - Oxyt lantan La2O3 3,067,200 30,672
56 PP2400095995 - Chai chuẩn KMnO4 0.1N 1,458,000 14,580
57 PP2400095996 - Axit boric 874,800 8,748
58 PP2400095997 - Selen dioxit 5,216,400 52,164
59 PP2400095998 - Ống chuẩn HCl 0.1N 550,800 5,508
60 PP2400095999 - Toluen 432,000 4,320
61 PP2400096000 - Toluen dùng cho sắc ký 2,030,400 20,304
62 PP2400096001 - Môi trường tăng sinh canh thang nửa Fraser 5,109,500 51,095
63 PP2400096002 - Môi trường nuôi cấy listeria (Thạch oxyford listeria selective agar -ALOA) 2,266,000 22,660
64 PP2400096003 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn colifom và E.coli bằng phương pháp MPN (Natri lauryl sulphate 0.100 Gms/L) 1,254,000 12,540
65 PP2400096004 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn colifom và E.coli bằng phương pháp MPN (Brilliant Green 0.0133 g/l) 1,320,000 13,200
66 PP2400096005 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn colifom và E.coli bằng phương pháp MPN (Lactose 5.000) 2,970,000 29,700
67 PP2400096006 - Dung dịch pha loãng cho máy phân tích huyết học 26,000,000 260,000
68 PP2400096007 - Dung dịch ly giải dùng cho máy huyết học 13,550,000 135,500
69 PP2400096008 - Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học 19,050,000 190,500
70 PP2400096009 - Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 7,823,572 78,236
71 PP2400096010 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng lại vi rút Rubella 5,090,400 50,904
72 PP2400096011 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng lại vi rút sốt xuất huyết Dengue 10,180,800 101,808
73 PP2400096012 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng lại vi rút Sởi 5,090,400 50,904
74 PP2400096013 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng lại vi rút Sởi 10,180,800 101,808
75 PP2400096014 - Test nhanh phát hiện kháng thể ký sinh trùng sốt rét 7,040,250 70,403
76 PP2400096015 - Test thử nhanh Giang Mai 33,079,167 330,792
77 PP2400096016 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm 3,650,000 36,500
78 PP2400096017 - Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế 13,860,000 138,600
79 PP2400096018 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 16,292,800 162,928
80 PP2400096019 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 8,597,925 85,980
81 PP2400096020 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 11,277,882 112,779
82 PP2400096021 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 13,399,786 133,998
83 PP2400096022 - Dung dịch kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 1,550,872 15,509
84 PP2400096023 - Dung dịch kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 9,327,945 93,280
85 PP2400096024 - Dung dịch kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 9,376,605 93,767
86 PP2400096025 - Dung dịch định lượng Calci toàn phần 11,099,436 110,995
87 PP2400096026 - Môi trường nuôi cấy nấm Men-Mốc Sabouraud 1,903,000 19,030
88 PP2400096027 - Môi trường nuôi cấy tụ cầu vàng Baird - Parker 3,762,000 37,620
89 PP2400096028 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn hiếu khí Plate Count Agar 2,271,500 22,715
90 PP2400096029 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn salmonella (Lactose 12.0 g/l) 1,518,000 15,180
91 PP2400096030 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn salmonella (Phenol Red 0.08 g/l) 1,419,000 14,190
92 PP2400096031 - Môi trường tăng sinh vi khuẩn salmonella (Malachite Green Oxalate 0.036 g/l) 1,661,000 16,610
93 PP2400096032 - Môi trường tăng sinh vi khuẩn salmonella (Brilliant Green 0.0096 g/l) 1,661,000 16,610
94 PP2400096033 - Môi trường nuôi cấy vi sinh 1,749,000 17,490
95 PP2400096034 - Môi trường tăng sinh 1,254,000 12,540
96 PP2400096035 - Môi trường bảo quản, vận chuyển mẫu vi rút 1,638,000 16,380
97 PP2400096036 - Cesi clorua, CsCl 3,844,800 38,448
98 PP2400096037 - Cesium nitrate (CsNO3) 3,715,200 37,152
99 PP2400096038 - Dithizon dùng trong phân tích 1,760,400 17,604
100 PP2400096039 - Thủy ngân nitrate Hg(NO3)2.H2O 2,030,400 20,304
101 PP2400096040 - Viên nén khử khuẩn 48,160,000 481,600
102 PP2400096041 - Môi trường nuôi cấy nấm men- Mốc (DG18) 5,951,000 59,510
103 PP2400096042 - Môi trường nuôi cấy nấm men- Mốc (DRBC) 5,863,000 58,630
104 PP2400096043 - Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg 17,172,000 171,720
105 PP2400096044 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A) 2,290,000 22,900
106 PP2400096045 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B) 2,290,000 22,900
107 PP2400096046 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên AB trên bề mặt hồng cầu (Anti AB) 3,435,000 34,350
108 PP2400096047 - Que thử đường huyết 19,050,000 190,500
109 PP2400096048 - Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 83,790,000 837,900
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400095940
Giá từng phần lô 11,268,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,682
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400095941
Giá từng phần lô 5,340,448
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,405
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2400095942
Giá từng phần lô 8,149,105
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,492
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc
Mã phần lô PP2400095943
Giá từng phần lô 11,430,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch định lượng total βhCG
Mã phần lô PP2400095944
Giá từng phần lô 13,688,547
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,886
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chất chuẩn Total βhCG (5th IS)
Mã phần lô PP2400095945
Giá từng phần lô 9,775,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,757
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch định lượng LH
Mã phần lô PP2400095946
Giá từng phần lô 7,823,572
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch chất chuẩn LH
Mã phần lô PP2400095947
Giá từng phần lô 7,172,508
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,726
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2400095948
Giá từng phần lô 7,823,572
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Prolactin
Mã phần lô PP2400095949
Giá từng phần lô 11,083,212
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2400095950
Giá từng phần lô 7,823,572
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Progesterone
Mã phần lô PP2400095951
Giá từng phần lô 7,823,572
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2400095952
Giá từng phần lô 9,125,698
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,257
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2400095953
Giá từng phần lô 7,823,572
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch định lượng FSH
Mã phần lô PP2400095954
Giá từng phần lô 7,823,572
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn FSH
Mã phần lô PP2400095955
Giá từng phần lô 8,474,634
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,747
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch định lượng AMH
Mã phần lô PP2400095956
Giá từng phần lô 79,332,352
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,324
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn AMH
Mã phần lô PP2400095957
Giá từng phần lô 17,991,834
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,919
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm tra xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2400095958
Giá từng phần lô 15,644,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400095959
Giá từng phần lô 4,104,062
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,041
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2400095960
Giá từng phần lô 7,188,016
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,881
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2400095961
Giá từng phần lô 17,896,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,965
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2400095962
Giá từng phần lô 25,577,430
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2400095963
Giá từng phần lô 25,942,945
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,430
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acetone (CH3COCH3), phân tích sắc ký khí
Mã phần lô PP2400095964
Giá từng phần lô 2,289,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,896
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acetonitril dùng cho sắc ký
Mã phần lô PP2400095965
Giá từng phần lô 2,181,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,816
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid nitric (HNO3) đậm đặc
Mã phần lô PP2400095966
Giá từng phần lô 2,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid perchloric (HCLO4) đậm đặc
Mã phần lô PP2400095967
Giá từng phần lô 3,812,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,124
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Aid sulfuric (H2SO4) đậm đặc 95-97%
Mã phần lô PP2400095968
Giá từng phần lô 1,879,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,792
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoni nitrat
Mã phần lô PP2400095969
Giá từng phần lô 2,710,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,108
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amoni sunfat
Mã phần lô PP2400095970
Giá từng phần lô 1,328,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,284
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Amonioxalat
Mã phần lô PP2400095971
Giá từng phần lô 1,404,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anhydric chromic
Mã phần lô PP2400095972
Giá từng phần lô 3,769,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,692
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Axit axetic
Mã phần lô PP2400095973
Giá từng phần lô 766,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,668
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Axit benzoic, C7­H6O2
Mã phần lô PP2400095974
Giá từng phần lô 1,274,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,744
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Axit dinatri ethylamin tetraaxetic EDTA (C10H14N2Na2O8.H2O)
Mã phần lô PP2400095975
Giá từng phần lô 2,365,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,652
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
axit phosphoric (H3PO4)
Mã phần lô PP2400095976
Giá từng phần lô 1,836,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn Cesium
Mã phần lô PP2400095977
Giá từng phần lô 1,868,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,684
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dichloromethane (CH2Cl)
Mã phần lô PP2400095978
Giá từng phần lô 648,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ethanol/ cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2400095979
Giá từng phần lô 518,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,184
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Etylendiamin, C2H8N2
Mã phần lô PP2400095980
Giá từng phần lô 1,026,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kali hydrophtalat (C8H5KO4)
Mã phần lô PP2400095981
Giá từng phần lô 2,354,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,544
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Ascorbic (C6H8O6)
Mã phần lô PP2400095982
Giá từng phần lô 1,522,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,228
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methanol dùng cho sắc ký lỏng
Mã phần lô PP2400095983
Giá từng phần lô 756,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methanol dùng cho phân tích
Mã phần lô PP2400095984
Giá từng phần lô 691,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,912
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chuẩn Methanol
Mã phần lô PP2400095985
Giá từng phần lô 3,931,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,312
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methyl acetat (CH3C00CH3) tinh khiết phân tích
Mã phần lô PP2400095986
Giá từng phần lô 993,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,936
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Magnesium nitrate Mg(NO3)2
Mã phần lô PP2400095987
Giá từng phần lô 1,447,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,472
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium borohydride (NaBH4)
Mã phần lô PP2400095988
Giá từng phần lô 6,220,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,208
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chuẩn NaOH 0,1N
Mã phần lô PP2400095989
Giá từng phần lô 723,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri hydrocarbonat (NaHCO3), dùng cho phân tích sắc ký
Mã phần lô PP2400095990
Giá từng phần lô 529,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Natri hydroxit (NaOH).
Mã phần lô PP2400095991
Giá từng phần lô 540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc thử Nitrobenzene
Mã phần lô PP2400095992
Giá từng phần lô 1,458,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ammonium dihydrogen phosphate
Mã phần lô PP2400095993
Giá từng phần lô 1,144,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,448
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxyt lantan La2O3
Mã phần lô PP2400095994
Giá từng phần lô 3,067,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,672
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai chuẩn KMnO4 0.1N
Mã phần lô PP2400095995
Giá từng phần lô 1,458,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Axit boric
Mã phần lô PP2400095996
Giá từng phần lô 874,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,748
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Selen dioxit
Mã phần lô PP2400095997
Giá từng phần lô 5,216,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,164
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chuẩn HCl 0.1N
Mã phần lô PP2400095998
Giá từng phần lô 550,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,508
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Toluen
Mã phần lô PP2400095999
Giá từng phần lô 432,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Toluen dùng cho sắc ký
Mã phần lô PP2400096000
Giá từng phần lô 2,030,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,304
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tăng sinh canh thang nửa Fraser
Mã phần lô PP2400096001
Giá từng phần lô 5,109,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,095
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy listeria (Thạch oxyford listeria selective agar -ALOA)
Mã phần lô PP2400096002
Giá từng phần lô 2,266,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn colifom và E.coli bằng phương pháp MPN (Natri lauryl sulphate 0.100 Gms/L)
Mã phần lô PP2400096003
Giá từng phần lô 1,254,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn colifom và E.coli bằng phương pháp MPN (Brilliant Green 0.0133 g/l)
Mã phần lô PP2400096004
Giá từng phần lô 1,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn colifom và E.coli bằng phương pháp MPN (Lactose 5.000)
Mã phần lô PP2400096005
Giá từng phần lô 2,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400096006
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải dùng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2400096007
Giá từng phần lô 13,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2400096008
Giá từng phần lô 19,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400096009
Giá từng phần lô 7,823,572
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng lại vi rút Rubella
Mã phần lô PP2400096010
Giá từng phần lô 5,090,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,904
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng lại vi rút sốt xuất huyết Dengue
Mã phần lô PP2400096011
Giá từng phần lô 10,180,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,808
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng lại vi rút Sởi
Mã phần lô PP2400096012
Giá từng phần lô 5,090,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,904
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng lại vi rút Sởi
Mã phần lô PP2400096013
Giá từng phần lô 10,180,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,808
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể ký sinh trùng sốt rét
Mã phần lô PP2400096014
Giá từng phần lô 7,040,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,403
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhanh Giang Mai
Mã phần lô PP2400096015
Giá từng phần lô 33,079,167
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,792
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh chẩn đoán thai sớm
Mã phần lô PP2400096016
Giá từng phần lô 3,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2400096017
Giá từng phần lô 13,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2400096018
Giá từng phần lô 16,292,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,928
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400096019
Giá từng phần lô 8,597,925
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2400096020
Giá từng phần lô 11,277,882
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,779
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2400096021
Giá từng phần lô 13,399,786
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,998
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400096022
Giá từng phần lô 1,550,872
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,509
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400096023
Giá từng phần lô 9,327,945
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2400096024
Giá từng phần lô 9,376,605
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,767
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2400096025
Giá từng phần lô 11,099,436
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy nấm Men-Mốc Sabouraud
Mã phần lô PP2400096026
Giá từng phần lô 1,903,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,030
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy tụ cầu vàng Baird - Parker
Mã phần lô PP2400096027
Giá từng phần lô 3,762,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn hiếu khí Plate Count Agar
Mã phần lô PP2400096028
Giá từng phần lô 2,271,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,715
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn salmonella (Lactose 12.0 g/l)
Mã phần lô PP2400096029
Giá từng phần lô 1,518,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn salmonella (Phenol Red 0.08 g/l)
Mã phần lô PP2400096030
Giá từng phần lô 1,419,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tăng sinh vi khuẩn salmonella (Malachite Green Oxalate 0.036 g/l)
Mã phần lô PP2400096031
Giá từng phần lô 1,661,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tăng sinh vi khuẩn salmonella (Brilliant Green 0.0096 g/l)
Mã phần lô PP2400096032
Giá từng phần lô 1,661,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy vi sinh
Mã phần lô PP2400096033
Giá từng phần lô 1,749,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,490
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường tăng sinh
Mã phần lô PP2400096034
Giá từng phần lô 1,254,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường bảo quản, vận chuyển mẫu vi rút
Mã phần lô PP2400096035
Giá từng phần lô 1,638,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cesi clorua, CsCl
Mã phần lô PP2400096036
Giá từng phần lô 3,844,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,448
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cesium nitrate (CsNO3)
Mã phần lô PP2400096037
Giá từng phần lô 3,715,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,152
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dithizon dùng trong phân tích
Mã phần lô PP2400096038
Giá từng phần lô 1,760,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,604
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy ngân nitrate Hg(NO3)2.H2O
Mã phần lô PP2400096039
Giá từng phần lô 2,030,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,304
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2400096040
Giá từng phần lô 48,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy nấm men- Mốc (DG18)
Mã phần lô PP2400096041
Giá từng phần lô 5,951,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy nấm men- Mốc (DRBC)
Mã phần lô PP2400096042
Giá từng phần lô 5,863,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,630
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg
Mã phần lô PP2400096043
Giá từng phần lô 17,172,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A)
Mã phần lô PP2400096044
Giá từng phần lô 2,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B)
Mã phần lô PP2400096045
Giá từng phần lô 2,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên AB trên bề mặt hồng cầu (Anti AB)
Mã phần lô PP2400096046
Giá từng phần lô 3,435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400096047
Giá từng phần lô 19,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2
Mã phần lô PP2400096048
Giá từng phần lô 83,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->