Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm đông máu, điện di đạm, điện di miễn dịch, công thức máu, kéo lam máu ngoại biên dùng trên máy xét nghiệm tự động tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400206829-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm đông máu, điện di đạm, điện di miễn dịch, công thức máu, kéo lam máu ngoại biên dùng trên máy xét nghiệm tự động tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400098454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 18,905,391,772 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 378.107.838 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400059638 - Hóa chất xét nghiệm PT 996,660,000 19,933,200
2 PP2400059639 - Hóa chất xét nghiệm APTT 2,065,270,000 41,305,400
3 PP2400059640 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 155,049,200 3,100,984
4 PP2400059641 - Nội kiểm đông máu thường quy (có hai mức nồng độ khác nhau của các chỉ số đông máu thường quy: PT, aPTT, TT, Fibrinogen) 99,820,200 1,996,404
5 PP2400059642 - Dung dịch pha loãng mẫu đông máu (dung dịch đệm) 39,176,000 783,520
6 PP2400059643 - Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu 27,342,000 546,840
7 PP2400059644 - Cóng đo từ xét nghiệm đông máu 1,854,200,000 37,084,000
8 PP2400059645 - Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu 270,360,000 5,407,200
9 PP2400059646 - Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu 402,400,000 8,048,000
10 PP2400059647 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 4,343,190,000 86,863,800
11 PP2400059648 - Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer 124,625,100 2,492,502
12 PP2400059649 - Bộ hóa chất để phân tích lương protein trong huyết thanh người bằng phương pháp điện di 1,882,930,000 37,658,600
13 PP2400059650 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện di Protein mức bình thường (QC mức bình thường) 9,103,600 182,072
14 PP2400059651 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma (QC mức cao) 24,627,960 492,560
15 PP2400059652 - Dung dịch chuẩn bị mẫu nước tiểu 25,724,000 514,480
16 PP2400059653 - Ống xử lý mẫu nước tiểu 20ml, làm bằng nhựa, dùng 1 lần 51,660,000 1,033,200
17 PP2400059654 - Hóa chất điện di định danh miễn dịch dùng để phát hiện và phân tích các protein đơn dòng (Immunotyping) có trong nước tiểu và huyết thanh người bằng phương pháp điện di 797,244,000 15,944,880
18 PP2400059655 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di định danh miễn dịch dùng trên máy xét nghiệm điện di tự động 17,375,400 347,508
19 PP2400059656 - Hóa chất điện di Hb dùng trên máy xét nghiệm điện di tự động 167,492,000 3,349,840
20 PP2400059657 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường 6,770,000 135,400
21 PP2400059658 - Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý 24,900,752 498,016
22 PP2400059659 - Hóa chất kiểm chuẩn Hb AFSC 187,934,880 3,758,698
23 PP2400059660 - Dung dịch khử khuẩn 22,176,000 443,520
24 PP2400059661 - Dung dịch rửa kim 32,272,000 645,440
25 PP2400059662 - Dung dịch rửa điện di 80,025,000 1,600,500
26 PP2400059663 - Ống chiết QC, làm bằng nhựa, dùng 1 lần 4,351,800 87,036
27 PP2400059664 - Cốc thuốc thử 3ml, làm bằng nhựa, dùng 1 lần 264,600,000 5,292,000
28 PP2400059665 - Dung dịch pha loãng dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam 750,000,000 15,000,000
29 PP2400059666 - Dung dịch đo hemoglobin dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam 22,002,000 440,040
30 PP2400059667 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam 129,060,000 2,581,200
31 PP2400059668 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam 416,800,000 8,336,000
32 PP2400059669 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam 132,600,000 2,652,000
33 PP2400059670 - Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam 1,523,200,000 30,464,000
34 PP2400059671 - Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới 6,879,000 137,580
35 PP2400059672 - Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới 64,910,880 1,298,218
36 PP2400059673 - Dung dịch kềm rửa máy dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam 1,425,000,000 28,500,000
37 PP2400059674 - Chất chuẩn huyết học mức 1 (thấp) dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam 93,420,000 1,868,400
38 PP2400059675 - Chất chuẩn huyết học mức 2 (bình thường) dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam 93,420,000 1,868,400
39 PP2400059676 - Chất chuẩn huyết học mức 3 (cao) dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam 93,420,000 1,868,400
40 PP2400059677 - Hóa chất chuẩn hóa xét nghiệm huyết học dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam 11,400,000 228,000
41 PP2400059678 - Lam kính dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam 166,000,000 3,320,000
Hóa chất xét nghiệm PT
Mã phần lô PP2400059638
Giá từng phần lô 996,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,933,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm APTT
Mã phần lô PP2400059639
Giá từng phần lô 2,065,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,305,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2400059640
Giá từng phần lô 155,049,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,984
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội kiểm đông máu thường quy (có hai mức nồng độ khác nhau của các chỉ số đông máu thường quy: PT, aPTT, TT, Fibrinogen)
Mã phần lô PP2400059641
Giá từng phần lô 99,820,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,996,404
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu đông máu (dung dịch đệm)
Mã phần lô PP2400059642
Giá từng phần lô 39,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,520
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400059643
Giá từng phần lô 27,342,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,840
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng đo từ xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2400059644
Giá từng phần lô 1,854,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,084,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu
Mã phần lô PP2400059645
Giá từng phần lô 270,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,407,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu
Mã phần lô PP2400059646
Giá từng phần lô 402,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2400059647
Giá từng phần lô 4,343,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,863,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2400059648
Giá từng phần lô 124,625,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,492,502
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hóa chất để phân tích lương protein trong huyết thanh người bằng phương pháp điện di
Mã phần lô PP2400059649
Giá từng phần lô 1,882,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,658,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện di Protein mức bình thường (QC mức bình thường)
Mã phần lô PP2400059650
Giá từng phần lô 9,103,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,072
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức tăng Gamma (QC mức cao)
Mã phần lô PP2400059651
Giá từng phần lô 24,627,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,560
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch chuẩn bị mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2400059652
Giá từng phần lô 25,724,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống xử lý mẫu nước tiểu 20ml, làm bằng nhựa, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400059653
Giá từng phần lô 51,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,033,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất điện di định danh miễn dịch dùng để phát hiện và phân tích các protein đơn dòng (Immunotyping) có trong nước tiểu và huyết thanh người bằng phương pháp điện di
Mã phần lô PP2400059654
Giá từng phần lô 797,244,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,944,880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn điện di định danh miễn dịch dùng trên máy xét nghiệm điện di tự động
Mã phần lô PP2400059655
Giá từng phần lô 17,375,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,508
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất điện di Hb dùng trên máy xét nghiệm điện di tự động
Mã phần lô PP2400059656
Giá từng phần lô 167,492,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,349,840
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bình thường
Mã phần lô PP2400059657
Giá từng phần lô 6,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn HbA2 bệnh lý
Mã phần lô PP2400059658
Giá từng phần lô 24,900,752
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,016
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn Hb AFSC
Mã phần lô PP2400059659
Giá từng phần lô 187,934,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,758,698
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2400059660
Giá từng phần lô 22,176,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,520
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2400059661
Giá từng phần lô 32,272,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,440
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa điện di
Mã phần lô PP2400059662
Giá từng phần lô 80,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống chiết QC, làm bằng nhựa, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400059663
Giá từng phần lô 4,351,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,036
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc thuốc thử 3ml, làm bằng nhựa, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400059664
Giá từng phần lô 264,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam
Mã phần lô PP2400059665
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đo hemoglobin dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam
Mã phần lô PP2400059666
Giá từng phần lô 22,002,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,040
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam
Mã phần lô PP2400059667
Giá từng phần lô 129,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,581,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam
Mã phần lô PP2400059668
Giá từng phần lô 416,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,336,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam
Mã phần lô PP2400059669
Giá từng phần lô 132,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,652,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam
Mã phần lô PP2400059670
Giá từng phần lô 1,523,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,464,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2400059671
Giá từng phần lô 6,879,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,580
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2400059672
Giá từng phần lô 64,910,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,298,218
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch kềm rửa máy dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam
Mã phần lô PP2400059673
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn huyết học mức 1 (thấp) dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam
Mã phần lô PP2400059674
Giá từng phần lô 93,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,868,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn huyết học mức 2 (bình thường) dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam
Mã phần lô PP2400059675
Giá từng phần lô 93,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,868,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn huyết học mức 3 (cao) dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam
Mã phần lô PP2400059676
Giá từng phần lô 93,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,868,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chuẩn hóa xét nghiệm huyết học dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam
Mã phần lô PP2400059677
Giá từng phần lô 11,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính dùng trên máy xét nghiệm huyết học tự động có kéo lam
Mã phần lô PP2400059678
Giá từng phần lô 166,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->