Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm hoá mô miễn dịch sử dụng 12 tháng cho Bệnh viện Đà Nẵng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400541942-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm hoá mô miễn dịch sử dụng 12 tháng cho Bệnh viện Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT PL2400290703
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,214,786,844 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400479433 - Dung dịch dầu hữu cơ chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản 38,600,000 559,700
2 PP2400479434 - Dung dịch loại bỏ paraffin trên mẫu mô 29,700,000 430,650
3 PP2400479435 - Dung dịch có khả năng thủy phân các liên kết cộng hóa trị (dung dịch bộc lộ kháng nguyên) 51,975,000 753,630
4 PP2400479436 - Dung dịch rửa tiêu bản giữa các bước nhuộm 12,254,000 177,680
5 PP2400479437 - Dung dịch đệm natri clorua natri citrat được sử dụng để rửa nghiêm ngặt 1,336,000 19,370
6 PP2400479438 - Thuốc nhuộm hematoxylin theo Mayer đã được điều chỉnh, dạng pha sẵn 20,827,500 301,990
7 PP2400479439 - Dung dịch đệm chứa lithium carbonat,được sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chỉnh màu sắc của hematoxylin, dạng pha sẵn 14,181,000 205,620
8 PP2400479440 - Bộ phát hiện cho tín hiệu trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn 127,746,250 1,852,320
9 PP2400479441 - Bộ phát hiện là một hệ thống gián tiếp, không chứa biotin, dạng pha sẵn 54,600,000 791,700
10 PP2400479442 - Bộ khuếch đại tín hiệu dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn, phù hợp để sử dụng với bộ phát hiện loại 6 thành phần 4,200,000 60,900
11 PP2400479443 - Nhãn in mã vạch (phù hợp với yêu cầu của máy nhuộm HMMD tự động) 7,331,644 106,300
12 PP2400479444 - Mực in dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch (phù hợp với yêu cầu của máy nhuộm HMMD tự động) 1,800,000 26,100
13 PP2400479445 - Slide tích điện dương phùhợp cho IHC, ICC, CISH, FISH 14,100,000 204,450
14 PP2400479446 - Kháng thể đơn dòng kháng CD79a, dạng pha sẵn 6,552,000 95,000
15 PP2400479447 - Kháng thể đơn dòng kháng CD5, dạng pha sẵn 5,991,300 86,870
16 PP2400479448 - Kháng thể đơn dòng kháng CD56, dạng pha sẵn 10,483,200 152,000
17 PP2400479449 - Kháng thể đơn dòng kháng CD10, dạng pha sẵn 14,034,300 203,490
18 PP2400479450 - Kháng thể đơn dòng kháng CD15, dạng pha sẵn 5,991,300 86,870
19 PP2400479451 - Kháng thể đơn dòng kháng CD20, dạng pha sẵn 16,575,300 240,340
20 PP2400479452 - Kháng thể đơn dòng kháng CD3, dạng pha sẵn 16,575,300 240,340
21 PP2400479453 - Kháng thể đơn dòng kháng CD30, dạng pha sẵn 10,693,150 155,050
22 PP2400479454 - Kháng thể đơn dòng kháng CD34, dạng pha sẵn 11,817,750 171,350
23 PP2400479455 - Kháng thể đơn dòng kháng CD45, dạng pha sẵn 13,591,200 197,070
24 PP2400479456 - Kháng thể đơn dòng kháng CD68, dạng pha sẵn 4,452,000 64,550
25 PP2400479457 - Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67, dạng pha sẵn 18,465,300 267,740
26 PP2400479458 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2, dạng pha sẵn 13,650,000 197,920
27 PP2400479459 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6, dạng pha sẵn 8,117,550 117,700
28 PP2400479460 - Kháng thể đơn dòng kháng MUM1, dạng pha sẵn 12,600,000 182,700
29 PP2400479461 - Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1, dạng pha sẵn 10,298,750 149,330
30 PP2400479462 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX8, dạng pha sẵn 9,135,000 132,450
31 PP2400479463 - Kháng thể đơn dòng kháng CD31, dạng pha sẵn 11,817,750 171,350
32 PP2400479464 - Kháng thể đơn dòng kháng PAX5, dạng pha sẵn 9,172,800 133,000
33 PP2400479465 - Kháng thể đơn dòng kháng CD23, dạng pha sẵn 7,862,400 114,000
34 PP2400479466 - Kháng thể đơn dòng kháng CD-138, dạng pha sẵn 7,534,800 109,250
35 PP2400479467 - Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2, dạng pha sẵn 7,350,000 106,570
36 PP2400479468 - Kháng thể đơn dòng kháng Olig2, dạng pha sẵn 8,400,000 121,800
37 PP2400479469 - Kháng thể đơn dòng kháng p53, dạng pha sẵn 6,300,000 91,350
38 PP2400479470 - Kháng thể đơn dòng kháng P16, dạng pha sẵn 9,922,500 143,870
39 PP2400479471 - Kháng thể đơn dòng kháng MLH1, dạng pha sẵn 9,882,250 143,290
40 PP2400479472 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH2, dạng pha sẵn 9,882,400 143,290
41 PP2400479473 - Kháng thể đơn dòng kháng MSH6, dạng pha sẵn 9,882,250 143,290
42 PP2400479474 - Kháng thể đơn dòng kháng PMS2, dạng pha sẵn 9,882,400 143,290
43 PP2400479475 - Kháng thể đơn dòng kháng CD21, dạng pha sẵn 8,200,500 118,900
44 PP2400479476 - Kháng thể đơn dòng kháng IDH1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 5,040,000 73,080
45 PP2400479477 - Dung dịch khuếch đại kháng thể 2 cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 147,393,000 2,137,190
46 PP2400479478 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 12,200,000 176,900
47 PP2400479479 - Dung dịch phá vỡ thành tế báo cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 35,646,000 516,860
48 PP2400479480 - Dung dịch phá vỡ thành tế báo cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 5,576,000 80,850
49 PP2400479481 - Dung dịch rửa đệm cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 4,800,000 69,600
50 PP2400479482 - Lam kính xét nghiệm hóa mô miễn dịch 35,250,000 511,120
51 PP2400479483 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể P40 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,506,000 123,330
52 PP2400479484 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Dog1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 13,148,000 190,640
53 PP2400479485 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Chromogranin A bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,190,000 118,750
54 PP2400479486 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Tinto p63 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 13,704,000 198,700
55 PP2400479487 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Synaptophysin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 7,990,000 115,850
56 PP2400479488 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể HER-2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 20,224,000 293,240
57 PP2400479489 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể PNL2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 11,022,000 159,810
58 PP2400479490 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Desmin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,596,000 124,640
59 PP2400479491 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Calretinin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 12,640,000 183,280
60 PP2400479492 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CEA bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 5,865,000 85,040
61 PP2400479493 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cytokeratin 20 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 11,073,000 160,550
62 PP2400479494 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cytokeratin 7 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,242,000 119,500
63 PP2400479495 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cytokeratin Cocktail,AE1&AE3 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 6,522,000 94,560
64 PP2400479496 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể EMA bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 6,674,000 96,770
65 PP2400479497 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể EstrogenReceptorbằng phương pháp hóa mô miễn dịch 27,656,000 401,010
66 PP2400479498 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể GFAP bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 10,112,000 146,620
67 PP2400479499 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể NSE bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 5,056,000 73,310
68 PP2400479500 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Progesterone Receptorbằng phương pháp hóa mô miễn dịch 17,949,000 260,260
69 PP2400479501 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Actin Smooth Muscle bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,544,000 123,880
70 PP2400479502 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể TTF-1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 4,725,000 68,510
71 PP2400479503 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Vimentinbằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,596,000 124,640
72 PP2400479504 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD117 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 6,143,000 89,070
73 PP2400479505 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể S100A1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 13,956,000 202,360
74 PP2400479506 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể GATA3 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 11,016,000 159,730
75 PP2400479507 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể WT1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 4,488,000 65,070
76 PP2400479508 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CK 19 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 3,417,000 49,540
77 PP2400479509 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Myogenin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 4,743,000 68,770
78 PP2400479510 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể E-Cadherinbằng phương pháp hóa mô miễn dịch 7,089,000 102,790
79 PP2400479511 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể HEPATOCYTE bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 4,743,000 68,770
80 PP2400479512 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể MART-1/Melan A bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 4,488,000 65,070
Dung dịch dầu hữu cơ chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản
Mã phần lô PP2400479433
Giá từng phần lô 38,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch loại bỏ paraffin trên mẫu mô
Mã phần lô PP2400479434
Giá từng phần lô 29,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,650
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch có khả năng thủy phân các liên kết cộng hóa trị (dung dịch bộc lộ kháng nguyên)
Mã phần lô PP2400479435
Giá từng phần lô 51,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 753,630
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa tiêu bản giữa các bước nhuộm
Mã phần lô PP2400479436
Giá từng phần lô 12,254,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm natri clorua natri citrat được sử dụng để rửa nghiêm ngặt
Mã phần lô PP2400479437
Giá từng phần lô 1,336,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,370
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc nhuộm hematoxylin theo Mayer đã được điều chỉnh, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479438
Giá từng phần lô 20,827,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,990
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm chứa lithium carbonat,được sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chỉnh màu sắc của hematoxylin, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479439
Giá từng phần lô 14,181,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,620
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phát hiện cho tín hiệu trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479440
Giá từng phần lô 127,746,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,852,320
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phát hiện là một hệ thống gián tiếp, không chứa biotin, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479441
Giá từng phần lô 54,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 791,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khuếch đại tín hiệu dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn, phù hợp để sử dụng với bộ phát hiện loại 6 thành phần
Mã phần lô PP2400479442
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhãn in mã vạch (phù hợp với yêu cầu của máy nhuộm HMMD tự động)
Mã phần lô PP2400479443
Giá từng phần lô 7,331,644
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mực in dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch (phù hợp với yêu cầu của máy nhuộm HMMD tự động)
Mã phần lô PP2400479444
Giá từng phần lô 1,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Slide tích điện dương phùhợp cho IHC, ICC, CISH, FISH
Mã phần lô PP2400479445
Giá từng phần lô 14,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD79a, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479446
Giá từng phần lô 6,552,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD5, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479447
Giá từng phần lô 5,991,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,870
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD56, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479448
Giá từng phần lô 10,483,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD10, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479449
Giá từng phần lô 14,034,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,490
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD15, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479450
Giá từng phần lô 5,991,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,870
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD20, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479451
Giá từng phần lô 16,575,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,340
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD3, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479452
Giá từng phần lô 16,575,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,340
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD30, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479453
Giá từng phần lô 10,693,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,050
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD34, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479454
Giá từng phần lô 11,817,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,350
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD45, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479455
Giá từng phần lô 13,591,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,070
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD68, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479456
Giá từng phần lô 4,452,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479457
Giá từng phần lô 18,465,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,740
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479458
Giá từng phần lô 13,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,920
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479459
Giá từng phần lô 8,117,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MUM1, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479460
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479461
Giá từng phần lô 10,298,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,330
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng PAX8, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479462
Giá từng phần lô 9,135,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,450
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD31, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479463
Giá từng phần lô 11,817,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,350
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng PAX5, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479464
Giá từng phần lô 9,172,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD23, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479465
Giá từng phần lô 7,862,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD-138, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479466
Giá từng phần lô 7,534,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479467
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,570
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng Olig2, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479468
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng p53, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479469
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,350
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng P16, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479470
Giá từng phần lô 9,922,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,870
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MLH1, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479471
Giá từng phần lô 9,882,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,290
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MSH2, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479472
Giá từng phần lô 9,882,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,290
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng MSH6, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479473
Giá từng phần lô 9,882,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,290
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng PMS2, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479474
Giá từng phần lô 9,882,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,290
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD21, dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2400479475
Giá từng phần lô 8,200,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng IDH1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479476
Giá từng phần lô 5,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,080
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khuếch đại kháng thể 2 cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479477
Giá từng phần lô 147,393,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,137,190
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479478
Giá từng phần lô 12,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phá vỡ thành tế báo cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479479
Giá từng phần lô 35,646,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,860
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phá vỡ thành tế báo cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479480
Giá từng phần lô 5,576,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,850
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa đệm cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479481
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479482
Giá từng phần lô 35,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể P40 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479483
Giá từng phần lô 8,506,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,330
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Dog1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479484
Giá từng phần lô 13,148,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,640
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Chromogranin A bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479485
Giá từng phần lô 8,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Tinto p63 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479486
Giá từng phần lô 13,704,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Synaptophysin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479487
Giá từng phần lô 7,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,850
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể HER-2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479488
Giá từng phần lô 20,224,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,240
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể PNL2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479489
Giá từng phần lô 11,022,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,810
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Desmin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479490
Giá từng phần lô 8,596,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,640
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Calretinin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479491
Giá từng phần lô 12,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,280
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CEA bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479492
Giá từng phần lô 5,865,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,040
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cytokeratin 20 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479493
Giá từng phần lô 11,073,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,550
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cytokeratin 7 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479494
Giá từng phần lô 8,242,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cytokeratin Cocktail,AE1&AE3 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479495
Giá từng phần lô 6,522,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,560
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể EMA bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479496
Giá từng phần lô 6,674,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,770
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể EstrogenReceptorbằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479497
Giá từng phần lô 27,656,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,010
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể GFAP bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479498
Giá từng phần lô 10,112,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,620
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể NSE bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479499
Giá từng phần lô 5,056,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,310
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Progesterone Receptorbằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479500
Giá từng phần lô 17,949,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,260
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Actin Smooth Muscle bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479501
Giá từng phần lô 8,544,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,880
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể TTF-1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479502
Giá từng phần lô 4,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,510
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Vimentinbằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479503
Giá từng phần lô 8,596,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,640
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD117 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479504
Giá từng phần lô 6,143,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,070
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể S100A1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479505
Giá từng phần lô 13,956,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể GATA3 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479506
Giá từng phần lô 11,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,730
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể WT1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479507
Giá từng phần lô 4,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,070
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CK 19 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479508
Giá từng phần lô 3,417,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,540
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Myogenin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479509
Giá từng phần lô 4,743,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,770
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể E-Cadherinbằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479510
Giá từng phần lô 7,089,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,790
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể HEPATOCYTE bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479511
Giá từng phần lô 4,743,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,770
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể MART-1/Melan A bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400479512
Giá từng phần lô 4,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,070
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->