Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm huyết học, đông máu, nhóm máu tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2022 – 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200089084-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/01/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm huyết học, đông máu, nhóm máu tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2022 – 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200065242 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm nhận hồ sơ | Phòng Vật tư, trang thiết bị y tế - Bệnh viện Ung Bướu. Địa chỉ: Số 03 đường Nơ Trang Long, phường 7, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại liên hệ: 028 38433021 |
| Giá bán HSMT | Miễn phí |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 32,921,038,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 493,001,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học | 1,128,000,000 | 1,128,000,000 | 17,000,000 | 365 ngày |
| 2 | Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 327,138,500 | 327,138,500 | 4,900,000 | 365 ngày |
| 3 | Dung dịch đo hemoglobin | 443,040,000 | 443,040,000 | 7,000,000 | 365 ngày |
| 4 | Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 2,735,712,000 | 2,735,712,000 | 41,000,000 | 365 ngày |
| 5 | Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit | 587,400,000 | 587,400,000 | 9,000,000 | 365 ngày |
| 6 | Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ | 201,300,000 | 201,300,000 | 3,000,000 | 365 ngày |
| 7 | Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới | 11,465,000 | 11,465,000 | 170,000 | 365 ngày |
| 8 | Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới | 85,208,400 | 85,208,400 | 1,300,000 | 365 ngày |
| 9 | Chất chuẩn huyết học mức 1 | 155,650,050 | 155,650,050 | 2,300,000 | 365 ngày |
| 10 | Chất chuẩn huyết học mức 2 | 155,650,050 | 155,650,050 | 2,300,000 | 365 ngày |
| 11 | Chất chuẩn huyết học mức 3 | 155,650,050 | 155,650,050 | 2,300,000 | 365 ngày |
| 12 | Dung dịch kiềm rửa máy huyết học | 167,750,000 | 167,750,000 | 2,500,000 | 365 ngày |
| 13 | Hóa chất ổn định bạch cầu và ly giải hồng cầu cho xét nghiệm đếm tế bào bạch cầu | 2,294,640,000 | 2,294,640,000 | 34,000,000 | 365 ngày |
| 14 | Thuốc thử cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần | 1,045,220,000 | 1,045,220,000 | 16,000,000 | 365 ngày |
| 15 | Dung dịch làm sạch đường ống của hệ thống máy | 19,520,000 | 19,520,000 | 290,000 | 365 ngày |
| 16 | Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu và giúp cân bằng hệ thống sau mỗi lần đo | 72,000,000 | 72,000,000 | 1,100,000 | 365 ngày |
| 17 | Chất đối chứng cho các xét nghiệm huyết học nồng độ thấp/ trung bình/ cao | 80,500,200 | 80,500,200 | 1,200,000 | 365 ngày |
| 18 | Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 588,000,000 | 588,000,000 | 9,000,000 | 365 ngày |
| 19 | Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 1,235,250,000 | 1,235,250,000 | 19,000,000 | 365 ngày |
| 20 | Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (Ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) | 1,079,100,000 | 1,079,100,000 | 16,000,000 | 365 ngày |
| 21 | Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 170,700,000 | 170,700,000 | 2,600,000 | 365 ngày |
| 22 | Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học mức 1 (thấp), mức 2 (trung bình), mức 3 (cao) | 90,864,000 | 90,864,000 | 1,400,000 | 365 ngày |
| 23 | Hóa chất xét nghiệm PT (thời gian Prothrombin) | 417,879,000 | 481,992,000 | 7,000,000 | 365 ngày |
| 24 | Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động | 918,330,000 | 918,330,000 | 14,000,000 | 365 ngày |
| 25 | Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 1,003,749,000 | 1,003,749,000 | 15,000,000 | 365 ngày |
| 26 | Nội kiểm đông máu thường quy | 131,178,400 | 131,178,400 | 2,000,000 | 365 ngày |
| 27 | Dung dịch pha loãng mẫu đông máu | 25,332,000 | 25,332,000 | 380,000 | 365 ngày |
| 28 | Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu | 78,750,000 | 78,750,000 | 1,200,000 | 365 ngày |
| 29 | Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động | 1,685,000,000 | 1,685,000,000 | 25,000,000 | 365 ngày |
| 30 | Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động | 180,560,000 | 180,560,000 | 2,700,000 | 365 ngày |
| 31 | Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động | 263,400,000 | 263,400,000 | 4,000,000 | 365 ngày |
| 32 | Hóa chất xét nghiệm D-Dimer | 483,888,000 | 483,888,000 | 7,000,000 | 365 ngày |
| 33 | Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer | 43,050,000 | 43,050,000 | 600,000 | 365 ngày |
| 34 | Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá một phần | 1,291,800,000 | 1,291,800,000 | 19,000,000 | 365 ngày |
| 35 | Hoá chất đo thời gian prothrombin | 512,000,000 | 512,000,000 | 8,000,000 | 365 ngày |
| 36 | Dung dịch Calcium Chloride dùng cho xét nghiệm APTT, yếu tố nội sinh, protein C, protein S | 104,775,000 | 104,775,000 | 1,600,000 | 365 ngày |
| 37 | Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động | 19,420,000 | 19,420,000 | 290,000 | 365 ngày |
| 38 | Sử dụng để rửa kim trên hệ thống máu đông máu tự động | 9,234,000 | 9,234,000 | 140,000 | 365 ngày |
| 39 | Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường | 249,517,500 | 249,517,500 | 3,700,000 | 365 ngày |
| 40 | Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bất thường | 249,517,500 | 249,517,500 | 3,700,000 | 365 ngày |
| 41 | Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động | 608,320,000 | 608,320,000 | 9,000,000 | 365 ngày |
| 42 | Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer | 218,000,000 | 218,000,000 | 3,300,000 | 365 ngày |
| 43 | Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer | 1,633,146,000 | 1,633,146,000 | 24,000,000 | 365 ngày |
| 44 | Hóa chất xét nghiệm PT (thời gian prothrombin) | 481,992,000 | 417,879,000 | 6,000,000 | 365 ngày |
| 45 | Hóa chất dùng để xác định thời gian Kaolin thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương | 654,456,000 | 654,456,000 | 10,000,000 | 365 ngày |
| 46 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibringnogen Clauss | 892,080,000 | 892,080,000 | 13,000,000 | 365 ngày |
| 47 | Cóng đo cho các xét nghiệm đông máu | 236,880,000 | 236,880,000 | 3,600,000 | 365 ngày |
| 48 | Hóa chất làm sạch hệ thống máy xét nghiệm đông máu tự động | 8,716,000 | 8,716,000 | 130,000 | 365 ngày |
| 49 | Hóa chất xúc rửa hệ thống máy đông máu tự động | 924,000,000 | 924,000,000 | 14,000,000 | 365 ngày |
| 50 | Hóa chất dùng cho kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu PT, APTT, Fibringnogen ở mức độ bình thường | 47,166,000 | 47,166,000 | 700,000 | 365 ngày |
| 51 | Hóa chất dùng cho kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu PT, APTT, Fibringnogen ở mức độ bất thường | 56,700,000 | 56,700,000 | 900,000 | 365 ngày |
| 52 | Huyết thanh mẫu xác định nhóm máu A trên hồng cầu người | 10,500,000 | 10,500,000 | 160,000 | 365 ngày |
| 53 | Huyết thanh mẫu xác định nhóm máu B trên hồng cầu người | 10,500,000 | 10,500,000 | 160,000 | 365 ngày |
| 54 | Huyết thanh mẫu xác định nhóm máu D (Rh) | 20,475,000 | 20,475,000 | 310,000 | 365 ngày |
| 55 | Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng cho định nhóm máu | 23,390,000 | 23,390,000 | 350,000 | 365 ngày |
| 56 | Ống nhựa chứa hồng cầu pha loãng | 882,900,000 | 882,900,000 | 13,000,000 | 365 ngày |
| 57 | Hóa chất nội kiểm nhóm máu | 162,750,000 | 162,750,000 | 2,400,000 | 365 ngày |
| 58 | Gel card 6 cột môi trường nước muối | 1,575,000,000 | 1,575,000,000 | 24,000,000 | 365 ngày |
| 59 | Hồng cầu mẫu 5% | 796,700 | 796,700 | 12,000 | 365 ngày |
| 60 | Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu | 1,638,000,000 | 1,638,000,000 | 25,000,000 | 365 ngày |
| 61 | Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 420,000,000 | 420,000,000 | 6,000,000 | 365 ngày |
| 62 | Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người | 6,720,000 | 6,720,000 | 100,000 | 365 ngày |
| 63 | Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu | 1,764,000,000 | 1,764,000,000 | 26,000,000 | 365 ngày |
| 64 | Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A | 3,696,000 | 3,696,000 | 55,000 | 365 ngày |
| 65 | Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu | 2,080,000 | 2,080,000 | 31,000 | 365 ngày |
| 66 | Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B | 3,696,000 | 3,696,000 | 55,000 | 365 ngày |
| 67 | Dung dịch NaOH | 18,040,000 | 18,040,000 | 270,000 | 365 ngày |
| 68 | Khay 96 giếng sâu pha loãng hồng cầu | 113,400,000 | 113,400,000 | 1,700,000 | 365 ngày |
| 69 | Kim hút mẫu | 6,500,000 | 6,500,000 | 98,000 | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 1,128,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,128,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 17,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Giá từng phần lô | 327,138,500 |
| Dự toán (VND) | 327,138,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 4,900,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch đo hemoglobin |
|
| Giá từng phần lô | 443,040,000 |
| Dự toán (VND) | 443,040,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Giá từng phần lô | 2,735,712,000 |
| Dự toán (VND) | 2,735,712,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 41,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
|
| Giá từng phần lô | 587,400,000 |
| Dự toán (VND) | 587,400,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
|
| Giá từng phần lô | 201,300,000 |
| Dự toán (VND) | 201,300,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng để đo hồng cầu lưới |
|
| Giá từng phần lô | 11,465,000 |
| Dự toán (VND) | 11,465,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 170,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch nhuộm để đo hồng cầu lưới |
|
| Giá từng phần lô | 85,208,400 |
| Dự toán (VND) | 85,208,400 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,300,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn huyết học mức 1 |
|
| Giá từng phần lô | 155,650,050 |
| Dự toán (VND) | 155,650,050 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn huyết học mức 2 |
|
| Giá từng phần lô | 155,650,050 |
| Dự toán (VND) | 155,650,050 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn huyết học mức 3 |
|
| Giá từng phần lô | 155,650,050 |
| Dự toán (VND) | 155,650,050 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,300,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 167,750,000 |
| Dự toán (VND) | 167,750,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,500,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất ổn định bạch cầu và ly giải hồng cầu cho xét nghiệm đếm tế bào bạch cầu |
|
| Giá từng phần lô | 2,294,640,000 |
| Dự toán (VND) | 2,294,640,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 34,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Thuốc thử cho xét nghiệm đo nồng độ Hemoglobin trong máu toàn phần |
|
| Giá từng phần lô | 1,045,220,000 |
| Dự toán (VND) | 1,045,220,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 16,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch làm sạch đường ống của hệ thống máy |
|
| Giá từng phần lô | 19,520,000 |
| Dự toán (VND) | 19,520,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 290,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm đếm hồng cầu, tiểu cầu và giúp cân bằng hệ thống sau mỗi lần đo |
|
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Dự toán (VND) | 72,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Chất đối chứng cho các xét nghiệm huyết học nồng độ thấp/ trung bình/ cao |
|
| Giá từng phần lô | 80,500,200 |
| Dự toán (VND) | 80,500,200 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Dự toán (VND) | 588,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 1,235,250,000 |
| Dự toán (VND) | 1,235,250,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 19,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (Ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) |
|
| Giá từng phần lô | 1,079,100,000 |
| Dự toán (VND) | 1,079,100,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 16,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Giá từng phần lô | 170,700,000 |
| Dự toán (VND) | 170,700,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,600,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chuẩn dùng cho máy phân tích huyết học mức 1 (thấp), mức 2 (trung bình), mức 3 (cao) |
|
| Giá từng phần lô | 90,864,000 |
| Dự toán (VND) | 90,864,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,400,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm PT (thời gian Prothrombin) |
|
| Giá từng phần lô | 417,879,000 |
| Dự toán (VND) | 481,992,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm APTT hoạt hóa bằng Kaolin, máy đông máu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 918,330,000 |
| Dự toán (VND) | 918,330,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Giá từng phần lô | 1,003,749,000 |
| Dự toán (VND) | 1,003,749,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Nội kiểm đông máu thường quy |
|
| Giá từng phần lô | 131,178,400 |
| Dự toán (VND) | 131,178,400 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng mẫu đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 25,332,000 |
| Dự toán (VND) | 25,332,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 380,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0.025 M dùng cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Dự toán (VND) | 78,750,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Cóng đo từ xét nghiệm đông máu cho máy tự động |
|
| Giá từng phần lô | 1,685,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,685,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 25,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 180,560,000 |
| Dự toán (VND) | 180,560,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất rửa máy hệ thống đông máu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 263,400,000 |
| Dự toán (VND) | 263,400,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer |
|
| Giá từng phần lô | 483,888,000 |
| Dự toán (VND) | 483,888,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Chất nội kiểm xét nghiệm D-Dimer |
|
| Giá từng phần lô | 43,050,000 |
| Dự toán (VND) | 43,050,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 600,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá một phần |
|
| Giá từng phần lô | 1,291,800,000 |
| Dự toán (VND) | 1,291,800,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 19,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hoá chất đo thời gian prothrombin |
|
| Giá từng phần lô | 512,000,000 |
| Dự toán (VND) | 512,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 8,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch Calcium Chloride dùng cho xét nghiệm APTT, yếu tố nội sinh, protein C, protein S |
|
| Giá từng phần lô | 104,775,000 |
| Dự toán (VND) | 104,775,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Nước rửa hệ thống cho máy đông máu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 19,420,000 |
| Dự toán (VND) | 19,420,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 290,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Sử dụng để rửa kim trên hệ thống máu đông máu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 9,234,000 |
| Dự toán (VND) | 9,234,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 140,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường |
|
| Giá từng phần lô | 249,517,500 |
| Dự toán (VND) | 249,517,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 3,700,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy mức bất thường |
|
| Giá từng phần lô | 249,517,500 |
| Dự toán (VND) | 249,517,500 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 3,700,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Giếng phản ứng sử dụng trên máy đông máu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 608,320,000 |
| Dự toán (VND) | 608,320,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Giá từng phần lô | 218,000,000 |
| Dự toán (VND) | 218,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer |
|
| Giá từng phần lô | 1,633,146,000 |
| Dự toán (VND) | 1,633,146,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 24,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm PT (thời gian prothrombin) |
|
| Giá từng phần lô | 481,992,000 |
| Dự toán (VND) | 417,879,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng để xác định thời gian Kaolin thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương |
|
| Giá từng phần lô | 654,456,000 |
| Dự toán (VND) | 654,456,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibringnogen Clauss |
|
| Giá từng phần lô | 892,080,000 |
| Dự toán (VND) | 892,080,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 13,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Cóng đo cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Giá từng phần lô | 236,880,000 |
| Dự toán (VND) | 236,880,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất làm sạch hệ thống máy xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 8,716,000 |
| Dự toán (VND) | 8,716,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 130,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất xúc rửa hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Dự toán (VND) | 924,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu PT, APTT, Fibringnogen ở mức độ bình thường |
|
| Giá từng phần lô | 47,166,000 |
| Dự toán (VND) | 47,166,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 700,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất dùng cho kiểm chuẩn xét nghiệm đông máu PT, APTT, Fibringnogen ở mức độ bất thường |
|
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Dự toán (VND) | 56,700,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 900,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Huyết thanh mẫu xác định nhóm máu A trên hồng cầu người |
|
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Dự toán (VND) | 10,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 160,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Huyết thanh mẫu xác định nhóm máu B trên hồng cầu người |
|
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Dự toán (VND) | 10,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 160,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Huyết thanh mẫu xác định nhóm máu D (Rh) |
|
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Dự toán (VND) | 20,475,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 310,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng cho định nhóm máu |
|
| Giá từng phần lô | 23,390,000 |
| Dự toán (VND) | 23,390,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 350,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Ống nhựa chứa hồng cầu pha loãng |
|
| Giá từng phần lô | 882,900,000 |
| Dự toán (VND) | 882,900,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 13,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất nội kiểm nhóm máu |
|
| Giá từng phần lô | 162,750,000 |
| Dự toán (VND) | 162,750,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Gel card 6 cột môi trường nước muối |
|
| Giá từng phần lô | 1,575,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,575,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 24,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hồng cầu mẫu 5% |
|
| Giá từng phần lô | 796,700 |
| Dự toán (VND) | 796,700 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 12,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Gel card 6 giếng làm xét nghiệm bảo đảm hòa hợp miễn dịch truyền máu |
|
| Giá từng phần lô | 1,638,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,638,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 25,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu |
|
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Dự toán (VND) | 420,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người |
|
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Dự toán (VND) | 6,720,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 100,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Gel card 6 giếng làm định nhóm máu bằng 2 phương pháp huyết thanh và hồng cầu mẫu |
|
| Giá từng phần lô | 1,764,000,000 |
| Dự toán (VND) | 1,764,000,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 26,000,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A |
|
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Dự toán (VND) | 3,696,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 55,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên A,B trên bề mặt hồng cầu |
|
| Giá từng phần lô | 2,080,000 |
| Dự toán (VND) | 2,080,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 31,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B |
|
| Giá từng phần lô | 3,696,000 |
| Dự toán (VND) | 3,696,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 55,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Dung dịch NaOH |
|
| Giá từng phần lô | 18,040,000 |
| Dự toán (VND) | 18,040,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 270,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Khay 96 giếng sâu pha loãng hồng cầu |
|
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Dự toán (VND) | 113,400,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Kim hút mẫu |
|
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Dự toán (VND) | 6,500,000 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 98,000 |
| Thời gian THHĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi