Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch dùng trên máy miễn dịch tự động tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400227714-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm miễn dịch dùng trên máy miễn dịch tự động tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400111403
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 52,096,045,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.041.920.912 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400070096 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH 5,064,200,000 101,284,000
2 PP2400070097 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 5,065,200,000 101,304,000
3 PP2400070098 - Hoá chất xét nghiệm định lượng Free T3 538,460,000 10,769,200
4 PP2400070099 - Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Free T3 29,137,500 582,750
5 PP2400070100 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4 132,168,600 2,643,372
6 PP2400070101 - Hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 10,488,000 209,760
7 PP2400070102 - Thuốc thử xét nghiệm PSA 170,100,000 3,402,000
8 PP2400070103 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do 116,550,000 2,331,000
9 PP2400070104 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE 220,281,000 4,405,620
10 PP2400070105 - Kiểm tra chất lượng xét nghiệm chỉ dấu ung thư AFP, CEA, CA 12-5, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CYFRA 21-1, NSE, … 25,641,000 512,820
11 PP2400070106 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HE4 252,000,000 5,040,000
12 PP2400070107 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy SCC 86,070,600 1,721,412
13 PP2400070108 - Kiểm tra chất lượng xét nghiệm SCC, ProGRP, CYFRA 21‑1, NSE 22,884,600 457,692
14 PP2400070109 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP 95,160,000 1,903,200
15 PP2400070110 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng iPTH 786,720,000 15,734,400
16 PP2400070111 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng calcitonin người 247,449,800 4,948,996
17 PP2400070112 - Hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin 36,710,000 734,200
18 PP2400070113 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TG 2,855,195,000 57,103,900
19 PP2400070114 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TG 923,080,000 18,461,600
20 PP2400070115 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti‑TSHR (trab) 4,465,134,000 89,302,680
21 PP2400070116 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng estradiol 75,524,000 1,510,480
22 PP2400070117 - Hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol 11,790,240 235,805
23 PP2400070118 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PCT (procalcitonin) 609,388,500 12,187,770
24 PP2400070119 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP 3,836,700,000 76,734,000
25 PP2400070120 - Hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP 19,845,000 396,900
26 PP2400070121 - Kiểm tra chất lượng xét nghiệm theo dõi chức năng tim mạch như CK-MB, Pro BNP II, proBNP II STAT 23,973,720 479,475
27 PP2400070122 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin T hs 184,800,000 3,696,000
28 PP2400070123 - Hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T hs 11,025,000 220,500
29 PP2400070124 - Kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T hs, Troponin T hs STAT 13,230,000 264,600
30 PP2400070125 - Dung dịch pha loãng cho một số xét nghiệm miễn dịch TSH, Calcitonin, HE4, ProGRP, TG, Troponin T hs, Estradiol… 197,332,000 3,946,640
31 PP2400070126 - Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch như CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CA 12-5, AFP, CEA, ProBNP, SCC, Cyfra 21-1, Cortisol, Anti Hbs, HCG… 214,160,000 4,283,200
32 PP2400070127 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động 1,608,000,000 32,160,000
33 PP2400070128 - Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu trước khi phát tín hiệu. 446,000,000 8,920,000
34 PP2400070129 - Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch tự động, thực hiện rửa hệ thống ống và cốc đo sau mỗi lần đo và điều chỉnh điện cực; còn dùng để rửa kim hút thuốc thử của máy phân tích sau khi hút 1,816,000,000 36,320,000
35 PP2400070130 - Đầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng 1,602,000,000 32,040,000
36 PP2400070131 - Dung dịch vệ sinh điện cực 6,522,000 130,440
37 PP2400070132 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV 422,625,000 8,452,500
38 PP2400070133 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV 422,625,000 8,452,500
39 PP2400070134 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng EBV 41,895,000 837,900
40 PP2400070135 - Cơ chất phát quang cho phản ứng xét nghiệm miễn dịch 12,033,000,000 240,660,000
41 PP2400070136 - Nước rửa cho hệ thống máy miễn dịch tự động 4,060,000,000 81,200,000
42 PP2400070137 - Giếng đo/ cóng đo cho xét nghiệm miễn dịch 1,899,000,000 37,980,000
43 PP2400070138 - Hoá chất xét nghiệm HIV định tính 924,000,000 18,480,000
44 PP2400070139 - Hoá chất xét nghiệm HbsAg 269,230,000 5,384,600
45 PP2400070140 - Hóa chất xét nghiệm Troponin I 204,750,000 4,095,000
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2400070096
Giá từng phần lô 5,064,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,284,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2400070097
Giá từng phần lô 5,065,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,304,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm định lượng Free T3
Mã phần lô PP2400070098
Giá từng phần lô 538,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,769,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất chuẩn xét nghiệm định lượng Free T3
Mã phần lô PP2400070099
Giá từng phần lô 29,137,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 72-4
Mã phần lô PP2400070100
Giá từng phần lô 132,168,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,643,372
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4
Mã phần lô PP2400070101
Giá từng phần lô 10,488,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,760
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2400070102
Giá từng phần lô 170,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,402,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2400070103
Giá từng phần lô 116,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NSE
Mã phần lô PP2400070104
Giá từng phần lô 220,281,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,405,620
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kiểm tra chất lượng xét nghiệm chỉ dấu ung thư AFP, CEA, CA 12-5, CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CYFRA 21-1, NSE, …
Mã phần lô PP2400070105
Giá từng phần lô 25,641,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,820
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HE4
Mã phần lô PP2400070106
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư tế bào vảy SCC
Mã phần lô PP2400070107
Giá từng phần lô 86,070,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,721,412
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kiểm tra chất lượng xét nghiệm SCC, ProGRP, CYFRA 21‑1, NSE
Mã phần lô PP2400070108
Giá từng phần lô 22,884,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 457,692
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2400070109
Giá từng phần lô 95,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,903,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng iPTH
Mã phần lô PP2400070110
Giá từng phần lô 786,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,734,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng calcitonin người
Mã phần lô PP2400070111
Giá từng phần lô 247,449,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,948,996
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin
Mã phần lô PP2400070112
Giá từng phần lô 36,710,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TG
Mã phần lô PP2400070113
Giá từng phần lô 2,855,195,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,103,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TG
Mã phần lô PP2400070114
Giá từng phần lô 923,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,461,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti‑TSHR (trab)
Mã phần lô PP2400070115
Giá từng phần lô 4,465,134,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,302,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng estradiol
Mã phần lô PP2400070116
Giá từng phần lô 75,524,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,510,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2400070117
Giá từng phần lô 11,790,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,805
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PCT (procalcitonin)
Mã phần lô PP2400070118
Giá từng phần lô 609,388,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,187,770
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2400070119
Giá từng phần lô 3,836,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,734,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2400070120
Giá từng phần lô 19,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kiểm tra chất lượng xét nghiệm theo dõi chức năng tim mạch như CK-MB, Pro BNP II, proBNP II STAT
Mã phần lô PP2400070121
Giá từng phần lô 23,973,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 479,475
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin T hs
Mã phần lô PP2400070122
Giá từng phần lô 184,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,696,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2400070123
Giá từng phần lô 11,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T hs, Troponin T hs STAT
Mã phần lô PP2400070124
Giá từng phần lô 13,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng cho một số xét nghiệm miễn dịch TSH, Calcitonin, HE4, ProGRP, TG, Troponin T hs, Estradiol…
Mã phần lô PP2400070125
Giá từng phần lô 197,332,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,946,640
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm miễn dịch như CA 15-3, CA 19-9, CA 72-4, CA 12-5, AFP, CEA, ProBNP, SCC, Cyfra 21-1, Cortisol, Anti Hbs, HCG…
Mã phần lô PP2400070126
Giá từng phần lô 214,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,283,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400070127
Giá từng phần lô 1,608,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu trước khi phát tín hiệu.
Mã phần lô PP2400070128
Giá từng phần lô 446,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch tự động, thực hiện rửa hệ thống ống và cốc đo sau mỗi lần đo và điều chỉnh điện cực; còn dùng để rửa kim hút thuốc thử của máy phân tích sau khi hút
Mã phần lô PP2400070129
Giá từng phần lô 1,816,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn hút mẫu và cốc chứa hỗn hợp phản ứng
Mã phần lô PP2400070130
Giá từng phần lô 1,602,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch vệ sinh điện cực
Mã phần lô PP2400070131
Giá từng phần lô 6,522,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,440
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
Mã phần lô PP2400070132
Giá từng phần lô 422,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,452,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV
Mã phần lô PP2400070133
Giá từng phần lô 422,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,452,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng EBV
Mã phần lô PP2400070134
Giá từng phần lô 41,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cơ chất phát quang cho phản ứng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400070135
Giá từng phần lô 12,033,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước rửa cho hệ thống máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2400070136
Giá từng phần lô 4,060,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giếng đo/ cóng đo cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400070137
Giá từng phần lô 1,899,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm HIV định tính
Mã phần lô PP2400070138
Giá từng phần lô 924,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hoá chất xét nghiệm HbsAg
Mã phần lô PP2400070139
Giá từng phần lô 269,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,384,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Troponin I
Mã phần lô PP2400070140
Giá từng phần lô 204,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->