Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2023-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300141560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300094791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 42,793,355,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 855.874.390 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300206613 - Lô 1. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy HbA1C bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC | 1,391,380,800 | 2.213.560.000 | 973.967.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 2 | PP2300206614 - Lô 2. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động bằng phương pháp trắc quang phản xạ và khúc xạ kế | 1,001,986,000 | 1.594.069.000 | 701.390.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 3 | PP2300206615 - Lô 3. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy định nhóm máu | 1,711,093,650 | 2.722.194.000 | 1.197.766.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 4 | PP2300206616 - Lô 4. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy xét nghiệm đông máu tự động bằng phương pháp đo quang đa bước sóng | 2,107,198,658 | 3.352.362.000 | 1.475.039.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 5 | PP2300206617 - Lô 5. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động bằng phương pháp nhuộm peroxidase để phân biệt các thành phần bạch cầu | 1,347,075,669 | 2.143.075.000 | 942.953.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 6 | PP2300206618 - Lô 6. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động bằng phương pháp tán xạ phân cực đa góc | 867,324,306 | 1.379.834.000 | 607.127.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 7 | PP2300206619 - Lô 7. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động bằng phương pháp tế bào dòng chảy | 2,375,689,900 | 3.779.507.000 | 1.662.983.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 8 | PP2300206620 - Lô 8. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động bằng phương pháp vi hạt hóa phát quang | 5,497,711,080 | 8.746.359.000 | 3.848.398.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 9 | PP2300206621 - Lô 9. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động bằng phương pháp hóa phát quang | 3,493,749,372 | 5.558.238.000 | 2.445.625.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 10 | PP2300206622 - Lô 10. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích miễn dịch tự động bằng phương pháp hóa phát quang | 868,783,984 | 1.382.156.000 | 608.149.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 11 | PP2300206623 - Lô 11. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch huỳnh quang | 928,725,000 | 1.477.517.000 | 650.108.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 12 | PP2300206624 - Lô 12. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy sinh hóa tự động bằng phương pháp đo quang, điện giải, đo độ đục | 2,557,692,591 | 4.069.056.000 | 1.790.385.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 13 | PP2300206625 - Lô 13. Hoá chất sử dụng trên máy điện di tự động bằng phương pháp điện di mao quản | 948,884,364 | 1.509.589.000 | 664.219.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 14 | PP2300206626 - Lô 14. Hóa chất sử dụng trên máy đông máu tự động bằng phương pháp đo cơ từ | 590,651,344 | 939.673.000 | 413.456.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 15 | PP2300206627 - Lô 15. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích sinh hóa tự động bằng phương pháp đo quang - khuấy trộn siêu âm | 889,475,938 | 1.415.075.000 | 622.633.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 16 | PP2300206628 - Lô 16. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa khô sử dụng trên máy sinh hóa tự động | 663,821,462 | 1.056.080.000 | 464.675.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 17 | PP2300206629 - Lô 17. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên Máy khí máu, điện giải đo trực tiếp tHb và SO2 | 1,710,000,000 | 2.720.455.000 | 1.197.000.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 18 | PP2300206630 - Lô 18. Hóa chất xét ngiệm sử dụng trên Máy phân tích miễn dịch tự động bằng phương pháp miễn dịch hoá phát quang gắn enzyme | 2,975,655,936 | 4.733.998.000 | 2.082.959.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 19 | PP2300206631 - Lô 19. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Elisa tự động | 931,390,848 | 1.481.758.000 | 651.974.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 20 | PP2300206632 - Lô 20. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy định nhóm máu và phản ứng hòa hợp | 853,125,000 | 1.357.244.000 | 597.188.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 21 | PP2300206633 - Lô 21. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR | 1,542,215,656 | 2.453.525.000 | 1.079.551.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 22 | PP2300206634 - Lô 22. Test phù hợp trên máy đọc card | 1,641,000,000 | 2.610.682.000 | 1.148.700.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 23 | PP2300206635 - Lô 23. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Elisa theo phương pháp động học và điểm cuối | 283,589,760 | 451.166.000 | 198.513.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 24 | PP2300206636 - Lô 24. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích khí máu | 985,000,000 | 1.567.045.000 | 689.500.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 25 | PP2300206637 - Lô 25. Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích huyết học có chỉ số hỗ trợ chẩn đoán nhiễm trùng huyết sớm | 673,169,130 | 1.070.951.000 | 471.218.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 26 | PP2300206638 - Lô 26. Hóa chất sử dụng trên máy cấy máu để phát hiện nhanh vi khuẩn | 462,000,000 | 735.000.000 | 323.400.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 27 | PP2300206639 - Lô 27. Hóa chất sử dụng trên máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động | 985,699,200 | 1.568.158.000 | 689.989.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 28 | PP2300206640 - Lô 28. Hóa chất sử dụng trên máy sắc ký miễn dịch thanh giấy | 556,240,000 | 884.927.000 | 389.368.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 29 | PP2300206641 - Lô 29. Anti A | 4,350,000 | 6.920.000 | 3.045.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 30 | PP2300206642 - Lô 30. Anti B | 4,350,000 | 6.920.000 | 3.045.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 31 | PP2300206643 - Lô 31. Anti D | 5,700,000 | 9.068.000 | 3.990.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 32 | PP2300206644 - Lô 32. BHI broth | 2,130,000 | 3.389.000 | 1.491.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 33 | PP2300206645 - Lô 33. Bile 40% dùng để thử nghiệm thuỷ giải Esculine | 1,680,000 | 2.673.000 | 1.176.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 34 | PP2300206646 - Lô 34. Bộ nhuộm Gram | 6,600,000 | 10.500.000 | 4.620.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 35 | PP2300206647 - Lô 35. Bộ nhuộm Ziehl -Neelsen | 5,277,600 | 8.396.000 | 3.694.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 36 | PP2300206648 - Lô 36. Bộ thử nghiệm gồm 14 phản ứng sinh hóa dùng định danh các trực khuẩn Gram [-] dễ sinh trưởng ( IDS 14GNR) | 15,435,000 | 24.556.000 | 10.805.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 37 | PP2300206649 - Lô 37. Chai cấy máu | 73,800,000 | 117.409.000 | 51.660.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 38 | PP2300206650 - Lô 38. Chày nghiền mẫu | 19,500 | 31.000 | 14.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 39 | PP2300206651 - Lô 39. Chromagar 90mm | 12,899,250 | 20.522.000 | 9.029.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 40 | PP2300206652 - Lô 40. Chương trình ngoại kiểm Dịch não tủy | 37,256,976 | 59.272.000 | 26.080.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 41 | PP2300206653 - Lô 41. Chương trình ngoại kiểm Đông máu | 13,310,004 | 21.175.000 | 9.317.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 42 | PP2300206654 - Lô 42. Chương trình ngoại kiểm HbA1c | 13,309,998 | 21.175.000 | 9.317.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 43 | PP2300206655 - Lô 43. Chương trình ngoại kiểm Huyết học | 11,219,994 | 17.850.000 | 7.854.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 44 | PP2300206656 - Lô 44. Chương trình ngoại kiểm Khí máu | 36,739,980 | 58.450.000 | 25.718.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 45 | PP2300206657 - Lô 45. Chương trình ngoại kiểm Miễn dịch | 24,838,020 | 39.515.000 | 17.387.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 46 | PP2300206658 - Lô 46. Chương trình ngoại kiểm Niệu | 16,729,992 | 26.616.000 | 11.711.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 47 | PP2300206659 - Lô 47. Chương trình Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng | 9,372,006 | 14.910.000 | 6.560.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 48 | PP2300206660 - Lô 48. Chương trình ngoại kiểm sàng lọc trước sinh | 20,658,000 | 32.865.000 | 14.461.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 49 | PP2300206661 - Lô 49. Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa | 7,280,010 | 11.582.000 | 5.096.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 50 | PP2300206662 - Lô 50. Chương trình ngoại kiểm Tim mạch | 28,134,000 | 44.759.000 | 19.694.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 51 | PP2300206663 - Lô 51. Đĩa giấy Optochin | 302,400 | 481.000 | 212.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 52 | PP2300206664 - Lô 52. Đĩa giấy Oxidase | 189,000 | 301.000 | 132.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 53 | PP2300206665 - Lô 53. Đĩa giấy sinh hóa | 453,600 | 722.000 | 318.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 54 | PP2300206666 - Lô 54. Đĩa kháng sinh các loại | 37,800,000 | 60.136.000 | 26.460.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 55 | PP2300206667 - Lô 55. Huyết tương thỏ đông khô | 10,080,000 | 16.036.000 | 7.056.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 56 | PP2300206668 - Lô 56. Lọ nhựa 50ml tiệt trùng | 10,500,000 | 16.705.000 | 7.350.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 57 | PP2300206669 - Lô 57. MIC.DSAmoxicillin | 2,887,500 | 4.594.000 | 2.021.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 58 | PP2300206670 - Lô 58. MIC.DSClarithromicin | 2,887,500 | 4.594.000 | 2.021.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 59 | PP2300206671 - Lô 59. MIC.DSColistin | 69,300,000 | 110.250.000 | 48.510.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 60 | PP2300206672 - Lô 60. MIC.DSLevofloxacin | 2,887,500 | 4.594.000 | 2.021.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 61 | PP2300206673 - Lô 61. MIC.DSMetronidazole | 2,887,500 | 4.594.000 | 2.021.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 62 | PP2300206674 - Lô 62. MIC.DSTetracycline | 2,887,500 | 4.594.000 | 2.021.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 63 | PP2300206675 - Lô 63. MIC.DSVancomycin | 69,300,000 | 110.250.000 | 48.510.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 64 | PP2300206676 - Lô 64. Môi trường KIA (Kligler Iron Agar) | 11,000,000 | 17.500.000 | 7.700.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 65 | PP2300206677 - Lô 65. Môi trường lưu trữ chủng vi khuẩn BHI 20% glycerol | 1,100,000 | 1.750.000 | 770.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 66 | PP2300206678 - Lô 66. Môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung 5% máu cừu thực hiện kháng sinh đồ | 13,860,000 | 22.050.000 | 9.702.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 67 | PP2300206679 - Lô 67. Môi trường nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella | 5,166,000 | 8.219.000 | 3.616.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 68 | PP2300206680 - Lô 68. Môi trường vận chuyển HP | 480,000 | 764.000 | 336.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 69 | PP2300206681 - Lô 69. NALC | 3,625,000 | 5.767.000 | 2.538.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 70 | PP2300206682 - Lô 70. Normal saline | 11,200,000 | 17.818.000 | 7.840.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 71 | PP2300206683 - Lô 71. Nội kiểm Ethanol level 1 | 52,800,048 | 84.000.000 | 36.960.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 72 | PP2300206684 - Lô 72. Nội kiểm Ethanol level 2 | 52,800,048 | 84.000.000 | 36.960.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 73 | PP2300206685 - Lô 73. Nội kiểm Ethanol level 3 | 52,800,048 | 84.000.000 | 36.960.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 74 | PP2300206686 - Lô 74. Nội kiểm HbA1c level 1,2 | 60,000,000 | 95.455.000 | 42.000.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 75 | PP2300206687 - Lô 75. Nội kiểm huyết học tri Level | 54,000,000 | 85.909.000 | 37.800.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 76 | PP2300206688 - Lô 76. Nội kiểm khí máu level 1 | 60,840,072 | 96.791.000 | 42.588.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 77 | PP2300206689 - Lô 77. Nội kiểm khí máu level 2 | 86,190,102 | 137.121.000 | 60.333.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 78 | PP2300206690 - Lô 78. Nội kiểm khí máu level 3 | 91,260,108 | 145.187.000 | 63.882.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 79 | PP2300206691 - Lô 79. Nội kiểm miễn dịch level 1 | 42,000,000 | 66.818.000 | 29.400.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 80 | PP2300206692 - Lô 80. Nội kiểm miễn dịch level 2 | 42,000,000 | 66.818.000 | 29.400.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 81 | PP2300206693 - Lô 81. Nội kiểm miễn dịch level 3 | 42,000,000 | 66.818.000 | 29.400.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 82 | PP2300206694 - Lô 82. Nội kiểm nước tiểu level 1 | 15,209,856 | 24.197.000 | 10.647.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 83 | PP2300206695 - Lô 83. Nội kiểm nước tiểu level 2 | 15,209,856 | 24.197.000 | 10.647.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 84 | PP2300206696 - Lô 84. Nội kiểm sàng lọc trước sinh level 1 | 10,245,000 | 16.299.000 | 7.172.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 85 | PP2300206697 - Lô 85. Nội kiểm sàng lọc trước sinh level 2 | 10,245,000 | 16.299.000 | 7.172.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 86 | PP2300206698 - Lô 86. Nội kiểm sàng lọc trước sinh level 3 | 14,343,000 | 22.818.000 | 10.040.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 87 | PP2300206699 - Lô 87. Nội kiểm sinh hóa level 2 | 28,980,000 | 46.105.000 | 20.286.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 88 | PP2300206700 - Lô 88. Nội kiểm sinh hóa level 3 | 14,490,000 | 23.052.000 | 10.143.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 89 | PP2300206701 - Lô 89. Nội kiểm Tim mạch Level 1, 2, 3 | 20,319,984 | 32.327.000 | 14.224.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 90 | PP2300206702 - Lô 90. Ống nghiệm EDTA 1ml | 6,259,200 | 9.958.000 | 4.381.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 91 | PP2300206703 - Lô 91. Ống nghiệm EDTA 2ml có nút cao su | 144,170,000 | 229.361.000 | 100.919.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 92 | PP2300206704 - Lô 92. Ống nghiệm Heparin | 133,056,000 | 211.680.000 | 93.139.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 93 | PP2300206705 - Lô 93. Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh | 2,376,000 | 3.780.000 | 1.663.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 94 | PP2300206706 - Lô 94. Ống nghiệm Natri Citrat | 17,077,200 | 27.168.000 | 11.954.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 95 | PP2300206707 - Lô 95. Ống nghiệm serum | 7,000,000 | 11.136.000 | 4.900.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 96 | PP2300206708 - Lô 96. Pipette pasture vô trùng | 145,000 | 231.000 | 102.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 97 | PP2300206709 - Lô 97. Que cấy nhựa đầu tròn | 4,500,000 | 7.159.000 | 3.150.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 98 | PP2300206710 - Lô 98. Que cấy nhựa vô trùng | 1,890,000 | 3.007.000 | 1.323.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 99 | PP2300206711 - Lô 99. Sodium chloride 6.5% | 1,680,000 | 2.673.000 | 1.176.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 100 | PP2300206712 - Lô 100. Test Helicobacter Pylori sử dụng trong nội soi dạ dày | 88,000,000 | 140.000.000 | 61.600.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 101 | PP2300206713 - Lô 101. Test thử thai nhanh 5mm | 22,050,000 | 35.080.000 | 15.435.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 102 | PP2300206714 - Lô 102. Tube 1.7ml vô trùng | 117,500 | 187.000 | 82.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 103 | PP2300206715 - Lô 103. Thạch Mac Conkey 90mm (MC 90) | 25,830,000 | 41.093.000 | 18.081.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 104 | PP2300206716 - Lô 104. Thạch máu (BA) | 48,825,000 | 77.676.000 | 34.178.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 105 | PP2300206717 - Lô 105. Thạch Mueller Hinton 90mm (MHA 90) | 40,500,000 | 64.432.000 | 28.350.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 106 | PP2300206718 - Lô 106. Thạch nâu (CAXV 90mm) | 9,922,500 | 15.786.000 | 6.946.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 107 | PP2300206719 - Lô 107. Thạch nâu có Bacitracin (CAHI 90) | 11,907,000 | 18.943.000 | 8.335.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 108 | PP2300206720 - Lô 108. Thạch nâu có VTAP (HP VTAP 90mm) | 2,640,000 | 4.200.000 | 1.848.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 109 | PP2300206721 - Lô 109. Thạch nâu có VTCN (HP VTCN 90mm) | 2,640,000 | 4.200.000 | 1.848.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 110 | PP2300206722 - Lô 110. Thạch Sabouraud 90mm (SAB 90) | 6,457,500 | 10.273.000 | 4.520.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) | |
| 111 | PP2300206723 - Lô 111. Vòng cấy kim các loại (định lượng) | 366,000 | 582.000 | 256.000 | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
Lô 1. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy HbA1C bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC |
|
| Mã phần lô | PP2300206613 |
| Giá từng phần lô | 1,391,380,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.213.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 973.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 2. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động bằng phương pháp trắc quang phản xạ và khúc xạ kế |
|
| Mã phần lô | PP2300206614 |
| Giá từng phần lô | 1,001,986,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.594.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 701.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 3. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300206615 |
| Giá từng phần lô | 1,711,093,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.722.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.766.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 4. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy xét nghiệm đông máu tự động bằng phương pháp đo quang đa bước sóng |
|
| Mã phần lô | PP2300206616 |
| Giá từng phần lô | 2,107,198,658 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.352.362.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.475.039.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 5. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động bằng phương pháp nhuộm peroxidase để phân biệt các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300206617 |
| Giá từng phần lô | 1,347,075,669 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.143.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 942.953.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 6. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động bằng phương pháp tán xạ phân cực đa góc |
|
| Mã phần lô | PP2300206618 |
| Giá từng phần lô | 867,324,306 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.379.834.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 607.127.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 7. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động bằng phương pháp tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300206619 |
| Giá từng phần lô | 2,375,689,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.779.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.662.983.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 8. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động bằng phương pháp vi hạt hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300206620 |
| Giá từng phần lô | 5,497,711,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.746.359.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.848.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 9. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300206621 |
| Giá từng phần lô | 3,493,749,372 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.558.238.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.445.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 10. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích miễn dịch tự động bằng phương pháp hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300206622 |
| Giá từng phần lô | 868,783,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.382.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.149.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 11. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300206623 |
| Giá từng phần lô | 928,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.477.517.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 12. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy sinh hóa tự động bằng phương pháp đo quang, điện giải, đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300206624 |
| Giá từng phần lô | 2,557,692,591 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.069.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.790.385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 13. Hoá chất sử dụng trên máy điện di tự động bằng phương pháp điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2300206625 |
| Giá từng phần lô | 948,884,364 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.509.589.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 664.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 14. Hóa chất sử dụng trên máy đông máu tự động bằng phương pháp đo cơ từ |
|
| Mã phần lô | PP2300206626 |
| Giá từng phần lô | 590,651,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 939.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 15. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích sinh hóa tự động bằng phương pháp đo quang - khuấy trộn siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300206627 |
| Giá từng phần lô | 889,475,938 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.415.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.633.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 16. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa khô sử dụng trên máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300206628 |
| Giá từng phần lô | 663,821,462 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 17. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên Máy khí máu, điện giải đo trực tiếp tHb và SO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300206629 |
| Giá từng phần lô | 1,710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.720.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 18. Hóa chất xét ngiệm sử dụng trên Máy phân tích miễn dịch tự động bằng phương pháp miễn dịch hoá phát quang gắn enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300206630 |
| Giá từng phần lô | 2,975,655,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.733.998.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.082.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 19. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Elisa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300206631 |
| Giá từng phần lô | 931,390,848 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.481.758.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 20. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy định nhóm máu và phản ứng hòa hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300206632 |
| Giá từng phần lô | 853,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.244.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 597.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 21. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2300206633 |
| Giá từng phần lô | 1,542,215,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.453.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.079.551.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 22. Test phù hợp trên máy đọc card |
|
| Mã phần lô | PP2300206634 |
| Giá từng phần lô | 1,641,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 23. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Elisa theo phương pháp động học và điểm cuối |
|
| Mã phần lô | PP2300206635 |
| Giá từng phần lô | 283,589,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.513.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 24. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300206636 |
| Giá từng phần lô | 985,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 689.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 25. Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích huyết học có chỉ số hỗ trợ chẩn đoán nhiễm trùng huyết sớm |
|
| Mã phần lô | PP2300206637 |
| Giá từng phần lô | 673,169,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.070.951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 471.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 26. Hóa chất sử dụng trên máy cấy máu để phát hiện nhanh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300206638 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 27. Hóa chất sử dụng trên máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300206639 |
| Giá từng phần lô | 985,699,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.158.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 689.989.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 28. Hóa chất sử dụng trên máy sắc ký miễn dịch thanh giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300206640 |
| Giá từng phần lô | 556,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 884.927.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 29. Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300206641 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 30. Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300206642 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 31. Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2300206643 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.068.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 32. BHI broth |
|
| Mã phần lô | PP2300206644 |
| Giá từng phần lô | 2,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.491.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 33. Bile 40% dùng để thử nghiệm thuỷ giải Esculine |
|
| Mã phần lô | PP2300206645 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 34. Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300206646 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 35. Bộ nhuộm Ziehl -Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300206647 |
| Giá từng phần lô | 5,277,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 36. Bộ thử nghiệm gồm 14 phản ứng sinh hóa dùng định danh các trực khuẩn Gram [-] dễ sinh trưởng ( IDS 14GNR) |
|
| Mã phần lô | PP2300206648 |
| Giá từng phần lô | 15,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 37. Chai cấy máu |
|
| Mã phần lô | PP2300206649 |
| Giá từng phần lô | 73,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.409.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 38. Chày nghiền mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300206650 |
| Giá từng phần lô | 19,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 39. Chromagar 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300206651 |
| Giá từng phần lô | 12,899,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.522.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 40. Chương trình ngoại kiểm Dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300206652 |
| Giá từng phần lô | 37,256,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 41. Chương trình ngoại kiểm Đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300206653 |
| Giá từng phần lô | 13,310,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 42. Chương trình ngoại kiểm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300206654 |
| Giá từng phần lô | 13,309,998 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.317.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 43. Chương trình ngoại kiểm Huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300206655 |
| Giá từng phần lô | 11,219,994 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 44. Chương trình ngoại kiểm Khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300206656 |
| Giá từng phần lô | 36,739,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.718.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 45. Chương trình ngoại kiểm Miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300206657 |
| Giá từng phần lô | 24,838,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.387.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 46. Chương trình ngoại kiểm Niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300206658 |
| Giá từng phần lô | 16,729,992 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.616.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.711.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 47. Chương trình Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300206659 |
| Giá từng phần lô | 9,372,006 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 48. Chương trình ngoại kiểm sàng lọc trước sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300206660 |
| Giá từng phần lô | 20,658,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.461.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 49. Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300206661 |
| Giá từng phần lô | 7,280,010 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.582.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 50. Chương trình ngoại kiểm Tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300206662 |
| Giá từng phần lô | 28,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.759.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 51. Đĩa giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2300206663 |
| Giá từng phần lô | 302,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 52. Đĩa giấy Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300206664 |
| Giá từng phần lô | 189,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 53. Đĩa giấy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300206665 |
| Giá từng phần lô | 453,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 54. Đĩa kháng sinh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300206666 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 55. Huyết tương thỏ đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2300206667 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 56. Lọ nhựa 50ml tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300206668 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 57. MIC.DSAmoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300206669 |
| Giá từng phần lô | 2,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 58. MIC.DSClarithromicin |
|
| Mã phần lô | PP2300206670 |
| Giá từng phần lô | 2,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 59. MIC.DSColistin |
|
| Mã phần lô | PP2300206671 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 60. MIC.DSLevofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300206672 |
| Giá từng phần lô | 2,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 61. MIC.DSMetronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2300206673 |
| Giá từng phần lô | 2,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 62. MIC.DSTetracycline |
|
| Mã phần lô | PP2300206674 |
| Giá từng phần lô | 2,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 63. MIC.DSVancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300206675 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 64. Môi trường KIA (Kligler Iron Agar) |
|
| Mã phần lô | PP2300206676 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 65. Môi trường lưu trữ chủng vi khuẩn BHI 20% glycerol |
|
| Mã phần lô | PP2300206677 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 66. Môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung 5% máu cừu thực hiện kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300206678 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 67. Môi trường nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella |
|
| Mã phần lô | PP2300206679 |
| Giá từng phần lô | 5,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.219.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 68. Môi trường vận chuyển HP |
|
| Mã phần lô | PP2300206680 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 69. NALC |
|
| Mã phần lô | PP2300206681 |
| Giá từng phần lô | 3,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.767.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 70. Normal saline |
|
| Mã phần lô | PP2300206682 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 71. Nội kiểm Ethanol level 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300206683 |
| Giá từng phần lô | 52,800,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 72. Nội kiểm Ethanol level 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300206684 |
| Giá từng phần lô | 52,800,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 73. Nội kiểm Ethanol level 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300206685 |
| Giá từng phần lô | 52,800,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 74. Nội kiểm HbA1c level 1,2 |
|
| Mã phần lô | PP2300206686 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 75. Nội kiểm huyết học tri Level |
|
| Mã phần lô | PP2300206687 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 76. Nội kiểm khí máu level 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300206688 |
| Giá từng phần lô | 60,840,072 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.791.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 77. Nội kiểm khí máu level 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300206689 |
| Giá từng phần lô | 86,190,102 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.121.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.333.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 78. Nội kiểm khí máu level 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300206690 |
| Giá từng phần lô | 91,260,108 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.187.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 79. Nội kiểm miễn dịch level 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300206691 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 80. Nội kiểm miễn dịch level 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300206692 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 81. Nội kiểm miễn dịch level 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300206693 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 82. Nội kiểm nước tiểu level 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300206694 |
| Giá từng phần lô | 15,209,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.197.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.647.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 83. Nội kiểm nước tiểu level 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300206695 |
| Giá từng phần lô | 15,209,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.197.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.647.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 84. Nội kiểm sàng lọc trước sinh level 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300206696 |
| Giá từng phần lô | 10,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.299.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 85. Nội kiểm sàng lọc trước sinh level 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300206697 |
| Giá từng phần lô | 10,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.299.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 86. Nội kiểm sàng lọc trước sinh level 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300206698 |
| Giá từng phần lô | 14,343,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.818.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 87. Nội kiểm sinh hóa level 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300206699 |
| Giá từng phần lô | 28,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 88. Nội kiểm sinh hóa level 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300206700 |
| Giá từng phần lô | 14,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 89. Nội kiểm Tim mạch Level 1, 2, 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300206701 |
| Giá từng phần lô | 20,319,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.327.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 90. Ống nghiệm EDTA 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300206702 |
| Giá từng phần lô | 6,259,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 91. Ống nghiệm EDTA 2ml có nút cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300206703 |
| Giá từng phần lô | 144,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.361.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.919.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 92. Ống nghiệm Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300206704 |
| Giá từng phần lô | 133,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.139.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 93. Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300206705 |
| Giá từng phần lô | 2,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.663.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 94. Ống nghiệm Natri Citrat |
|
| Mã phần lô | PP2300206706 |
| Giá từng phần lô | 17,077,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 95. Ống nghiệm serum |
|
| Mã phần lô | PP2300206707 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.136.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 96. Pipette pasture vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300206708 |
| Giá từng phần lô | 145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 97. Que cấy nhựa đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300206709 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.159.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 98. Que cấy nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300206710 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.007.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 99. Sodium chloride 6.5% |
|
| Mã phần lô | PP2300206711 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 100. Test Helicobacter Pylori sử dụng trong nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300206712 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 101. Test thử thai nhanh 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300206713 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 102. Tube 1.7ml vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300206714 |
| Giá từng phần lô | 117,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 103. Thạch Mac Conkey 90mm (MC 90) |
|
| Mã phần lô | PP2300206715 |
| Giá từng phần lô | 25,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.093.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.081.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 104. Thạch máu (BA) |
|
| Mã phần lô | PP2300206716 |
| Giá từng phần lô | 48,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.676.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 105. Thạch Mueller Hinton 90mm (MHA 90) |
|
| Mã phần lô | PP2300206717 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 106. Thạch nâu (CAXV 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300206718 |
| Giá từng phần lô | 9,922,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.786.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.946.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 107. Thạch nâu có Bacitracin (CAHI 90) |
|
| Mã phần lô | PP2300206719 |
| Giá từng phần lô | 11,907,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.943.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 108. Thạch nâu có VTAP (HP VTAP 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300206720 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 109. Thạch nâu có VTCN (HP VTCN 90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300206721 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 110. Thạch Sabouraud 90mm (SAB 90) |
|
| Mã phần lô | PP2300206722 |
| Giá từng phần lô | 6,457,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Lô 111. Vòng cấy kim các loại (định lượng) |
|
| Mã phần lô | PP2300206723 |
| Giá từng phần lô | 366,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi