Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300141560-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300094791
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 42,793,355,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 855.874.390 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300206613 - Lô 1. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy HbA1C bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC 1,391,380,800 2.213.560.000 973.967.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
2 PP2300206614 - Lô 2. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động bằng phương pháp trắc quang phản xạ và khúc xạ kế 1,001,986,000 1.594.069.000 701.390.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
3 PP2300206615 - Lô 3. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy định nhóm máu 1,711,093,650 2.722.194.000 1.197.766.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
4 PP2300206616 - Lô 4. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy xét nghiệm đông máu tự động bằng phương pháp đo quang đa bước sóng 2,107,198,658 3.352.362.000 1.475.039.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
5 PP2300206617 - Lô 5. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động bằng phương pháp nhuộm peroxidase để phân biệt các thành phần bạch cầu 1,347,075,669 2.143.075.000 942.953.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
6 PP2300206618 - Lô 6. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động bằng phương pháp tán xạ phân cực đa góc 867,324,306 1.379.834.000 607.127.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
7 PP2300206619 - Lô 7. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động bằng phương pháp tế bào dòng chảy 2,375,689,900 3.779.507.000 1.662.983.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
8 PP2300206620 - Lô 8. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động bằng phương pháp vi hạt hóa phát quang 5,497,711,080 8.746.359.000 3.848.398.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
9 PP2300206621 - Lô 9. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động bằng phương pháp hóa phát quang 3,493,749,372 5.558.238.000 2.445.625.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
10 PP2300206622 - Lô 10. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích miễn dịch tự động bằng phương pháp hóa phát quang 868,783,984 1.382.156.000 608.149.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
11 PP2300206623 - Lô 11. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch huỳnh quang 928,725,000 1.477.517.000 650.108.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
12 PP2300206624 - Lô 12. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy sinh hóa tự động bằng phương pháp đo quang, điện giải, đo độ đục 2,557,692,591 4.069.056.000 1.790.385.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
13 PP2300206625 - Lô 13. Hoá chất sử dụng trên máy điện di tự động bằng phương pháp điện di mao quản 948,884,364 1.509.589.000 664.219.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
14 PP2300206626 - Lô 14. Hóa chất sử dụng trên máy đông máu tự động bằng phương pháp đo cơ từ 590,651,344 939.673.000 413.456.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
15 PP2300206627 - Lô 15. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích sinh hóa tự động bằng phương pháp đo quang - khuấy trộn siêu âm 889,475,938 1.415.075.000 622.633.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
16 PP2300206628 - Lô 16. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa khô sử dụng trên máy sinh hóa tự động 663,821,462 1.056.080.000 464.675.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
17 PP2300206629 - Lô 17. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên Máy khí máu, điện giải đo trực tiếp tHb và SO2 1,710,000,000 2.720.455.000 1.197.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
18 PP2300206630 - Lô 18. Hóa chất xét ngiệm sử dụng trên Máy phân tích miễn dịch tự động bằng phương pháp miễn dịch hoá phát quang gắn enzyme 2,975,655,936 4.733.998.000 2.082.959.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
19 PP2300206631 - Lô 19. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Elisa tự động 931,390,848 1.481.758.000 651.974.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
20 PP2300206632 - Lô 20. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy định nhóm máu và phản ứng hòa hợp 853,125,000 1.357.244.000 597.188.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
21 PP2300206633 - Lô 21. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR 1,542,215,656 2.453.525.000 1.079.551.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
22 PP2300206634 - Lô 22. Test phù hợp trên máy đọc card 1,641,000,000 2.610.682.000 1.148.700.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
23 PP2300206635 - Lô 23. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Elisa theo phương pháp động học và điểm cuối 283,589,760 451.166.000 198.513.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
24 PP2300206636 - Lô 24. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích khí máu 985,000,000 1.567.045.000 689.500.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
25 PP2300206637 - Lô 25. Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích huyết học có chỉ số hỗ trợ chẩn đoán nhiễm trùng huyết sớm 673,169,130 1.070.951.000 471.218.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
26 PP2300206638 - Lô 26. Hóa chất sử dụng trên máy cấy máu để phát hiện nhanh vi khuẩn 462,000,000 735.000.000 323.400.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
27 PP2300206639 - Lô 27. Hóa chất sử dụng trên máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động 985,699,200 1.568.158.000 689.989.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
28 PP2300206640 - Lô 28. Hóa chất sử dụng trên máy sắc ký miễn dịch thanh giấy 556,240,000 884.927.000 389.368.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
29 PP2300206641 - Lô 29. Anti A 4,350,000 6.920.000 3.045.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
30 PP2300206642 - Lô 30. Anti B 4,350,000 6.920.000 3.045.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
31 PP2300206643 - Lô 31. Anti D 5,700,000 9.068.000 3.990.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
32 PP2300206644 - Lô 32. BHI broth 2,130,000 3.389.000 1.491.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
33 PP2300206645 - Lô 33. Bile 40% dùng để thử nghiệm thuỷ giải Esculine 1,680,000 2.673.000 1.176.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
34 PP2300206646 - Lô 34. Bộ nhuộm Gram 6,600,000 10.500.000 4.620.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
35 PP2300206647 - Lô 35. Bộ nhuộm Ziehl -Neelsen 5,277,600 8.396.000 3.694.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
36 PP2300206648 - Lô 36. Bộ thử nghiệm gồm 14 phản ứng sinh hóa dùng định danh các trực khuẩn Gram [-] dễ sinh trưởng ( IDS 14GNR) 15,435,000 24.556.000 10.805.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
37 PP2300206649 - Lô 37. Chai cấy máu 73,800,000 117.409.000 51.660.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
38 PP2300206650 - Lô 38. Chày nghiền mẫu 19,500 31.000 14.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
39 PP2300206651 - Lô 39. Chromagar 90mm 12,899,250 20.522.000 9.029.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
40 PP2300206652 - Lô 40. Chương trình ngoại kiểm Dịch não tủy 37,256,976 59.272.000 26.080.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
41 PP2300206653 - Lô 41. Chương trình ngoại kiểm Đông máu 13,310,004 21.175.000 9.317.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
42 PP2300206654 - Lô 42. Chương trình ngoại kiểm HbA1c 13,309,998 21.175.000 9.317.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
43 PP2300206655 - Lô 43. Chương trình ngoại kiểm Huyết học 11,219,994 17.850.000 7.854.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
44 PP2300206656 - Lô 44. Chương trình ngoại kiểm Khí máu 36,739,980 58.450.000 25.718.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
45 PP2300206657 - Lô 45. Chương trình ngoại kiểm Miễn dịch 24,838,020 39.515.000 17.387.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
46 PP2300206658 - Lô 46. Chương trình ngoại kiểm Niệu 16,729,992 26.616.000 11.711.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
47 PP2300206659 - Lô 47. Chương trình Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng 9,372,006 14.910.000 6.560.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
48 PP2300206660 - Lô 48. Chương trình ngoại kiểm sàng lọc trước sinh 20,658,000 32.865.000 14.461.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
49 PP2300206661 - Lô 49. Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa 7,280,010 11.582.000 5.096.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
50 PP2300206662 - Lô 50. Chương trình ngoại kiểm Tim mạch 28,134,000 44.759.000 19.694.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
51 PP2300206663 - Lô 51. Đĩa giấy Optochin 302,400 481.000 212.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
52 PP2300206664 - Lô 52. Đĩa giấy Oxidase 189,000 301.000 132.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
53 PP2300206665 - Lô 53. Đĩa giấy sinh hóa 453,600 722.000 318.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
54 PP2300206666 - Lô 54. Đĩa kháng sinh các loại 37,800,000 60.136.000 26.460.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
55 PP2300206667 - Lô 55. Huyết tương thỏ đông khô 10,080,000 16.036.000 7.056.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
56 PP2300206668 - Lô 56. Lọ nhựa 50ml tiệt trùng 10,500,000 16.705.000 7.350.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
57 PP2300206669 - Lô 57. MIC.DSAmoxicillin 2,887,500 4.594.000 2.021.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
58 PP2300206670 - Lô 58. MIC.DSClarithromicin 2,887,500 4.594.000 2.021.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
59 PP2300206671 - Lô 59. MIC.DSColistin 69,300,000 110.250.000 48.510.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
60 PP2300206672 - Lô 60. MIC.DSLevofloxacin 2,887,500 4.594.000 2.021.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
61 PP2300206673 - Lô 61. MIC.DSMetronidazole 2,887,500 4.594.000 2.021.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
62 PP2300206674 - Lô 62. MIC.DSTetracycline 2,887,500 4.594.000 2.021.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
63 PP2300206675 - Lô 63. MIC.DSVancomycin 69,300,000 110.250.000 48.510.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
64 PP2300206676 - Lô 64. Môi trường KIA (Kligler Iron Agar) 11,000,000 17.500.000 7.700.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
65 PP2300206677 - Lô 65. Môi trường lưu trữ chủng vi khuẩn BHI 20% glycerol 1,100,000 1.750.000 770.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
66 PP2300206678 - Lô 66. Môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung 5% máu cừu thực hiện kháng sinh đồ 13,860,000 22.050.000 9.702.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
67 PP2300206679 - Lô 67. Môi trường nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella 5,166,000 8.219.000 3.616.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
68 PP2300206680 - Lô 68. Môi trường vận chuyển HP 480,000 764.000 336.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
69 PP2300206681 - Lô 69. NALC 3,625,000 5.767.000 2.538.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
70 PP2300206682 - Lô 70. Normal saline 11,200,000 17.818.000 7.840.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
71 PP2300206683 - Lô 71. Nội kiểm Ethanol level 1 52,800,048 84.000.000 36.960.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
72 PP2300206684 - Lô 72. Nội kiểm Ethanol level 2 52,800,048 84.000.000 36.960.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
73 PP2300206685 - Lô 73. Nội kiểm Ethanol level 3 52,800,048 84.000.000 36.960.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
74 PP2300206686 - Lô 74. Nội kiểm HbA1c level 1,2 60,000,000 95.455.000 42.000.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
75 PP2300206687 - Lô 75. Nội kiểm huyết học tri Level 54,000,000 85.909.000 37.800.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
76 PP2300206688 - Lô 76. Nội kiểm khí máu level 1 60,840,072 96.791.000 42.588.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
77 PP2300206689 - Lô 77. Nội kiểm khí máu level 2 86,190,102 137.121.000 60.333.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
78 PP2300206690 - Lô 78. Nội kiểm khí máu level 3 91,260,108 145.187.000 63.882.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
79 PP2300206691 - Lô 79. Nội kiểm miễn dịch level 1 42,000,000 66.818.000 29.400.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
80 PP2300206692 - Lô 80. Nội kiểm miễn dịch level 2 42,000,000 66.818.000 29.400.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
81 PP2300206693 - Lô 81. Nội kiểm miễn dịch level 3 42,000,000 66.818.000 29.400.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
82 PP2300206694 - Lô 82. Nội kiểm nước tiểu level 1 15,209,856 24.197.000 10.647.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
83 PP2300206695 - Lô 83. Nội kiểm nước tiểu level 2 15,209,856 24.197.000 10.647.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
84 PP2300206696 - Lô 84. Nội kiểm sàng lọc trước sinh level 1 10,245,000 16.299.000 7.172.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
85 PP2300206697 - Lô 85. Nội kiểm sàng lọc trước sinh level 2 10,245,000 16.299.000 7.172.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
86 PP2300206698 - Lô 86. Nội kiểm sàng lọc trước sinh level 3 14,343,000 22.818.000 10.040.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
87 PP2300206699 - Lô 87. Nội kiểm sinh hóa level 2 28,980,000 46.105.000 20.286.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
88 PP2300206700 - Lô 88. Nội kiểm sinh hóa level 3 14,490,000 23.052.000 10.143.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
89 PP2300206701 - Lô 89. Nội kiểm Tim mạch Level 1, 2, 3 20,319,984 32.327.000 14.224.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
90 PP2300206702 - Lô 90. Ống nghiệm EDTA 1ml 6,259,200 9.958.000 4.381.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
91 PP2300206703 - Lô 91. Ống nghiệm EDTA 2ml có nút cao su 144,170,000 229.361.000 100.919.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
92 PP2300206704 - Lô 92. Ống nghiệm Heparin 133,056,000 211.680.000 93.139.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
93 PP2300206705 - Lô 93. Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 2,376,000 3.780.000 1.663.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
94 PP2300206706 - Lô 94. Ống nghiệm Natri Citrat 17,077,200 27.168.000 11.954.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
95 PP2300206707 - Lô 95. Ống nghiệm serum 7,000,000 11.136.000 4.900.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
96 PP2300206708 - Lô 96. Pipette pasture vô trùng 145,000 231.000 102.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
97 PP2300206709 - Lô 97. Que cấy nhựa đầu tròn 4,500,000 7.159.000 3.150.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
98 PP2300206710 - Lô 98. Que cấy nhựa vô trùng 1,890,000 3.007.000 1.323.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
99 PP2300206711 - Lô 99. Sodium chloride 6.5% 1,680,000 2.673.000 1.176.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
100 PP2300206712 - Lô 100. Test Helicobacter Pylori sử dụng trong nội soi dạ dày 88,000,000 140.000.000 61.600.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
101 PP2300206713 - Lô 101. Test thử thai nhanh 5mm 22,050,000 35.080.000 15.435.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
102 PP2300206714 - Lô 102. Tube 1.7ml vô trùng 117,500 187.000 82.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
103 PP2300206715 - Lô 103. Thạch Mac Conkey 90mm (MC 90) 25,830,000 41.093.000 18.081.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
104 PP2300206716 - Lô 104. Thạch máu (BA) 48,825,000 77.676.000 34.178.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
105 PP2300206717 - Lô 105. Thạch Mueller Hinton 90mm (MHA 90) 40,500,000 64.432.000 28.350.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
106 PP2300206718 - Lô 106. Thạch nâu (CAXV 90mm) 9,922,500 15.786.000 6.946.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
107 PP2300206719 - Lô 107. Thạch nâu có Bacitracin (CAHI 90) 11,907,000 18.943.000 8.335.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
108 PP2300206720 - Lô 108. Thạch nâu có VTAP (HP VTAP 90mm) 2,640,000 4.200.000 1.848.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
109 PP2300206721 - Lô 109. Thạch nâu có VTCN (HP VTCN 90mm) 2,640,000 4.200.000 1.848.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
110 PP2300206722 - Lô 110. Thạch Sabouraud 90mm (SAB 90) 6,457,500 10.273.000 4.520.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
111 PP2300206723 - Lô 111. Vòng cấy kim các loại (định lượng) 366,000 582.000 256.000 k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Lô 1. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy HbA1C bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC
Mã phần lô PP2300206613
Giá từng phần lô 1,391,380,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.213.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 2. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động bằng phương pháp trắc quang phản xạ và khúc xạ kế
Mã phần lô PP2300206614
Giá từng phần lô 1,001,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.594.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 701.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 3. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy định nhóm máu
Mã phần lô PP2300206615
Giá từng phần lô 1,711,093,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.766.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 4. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy xét nghiệm đông máu tự động bằng phương pháp đo quang đa bước sóng
Mã phần lô PP2300206616
Giá từng phần lô 2,107,198,658
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.352.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.475.039.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 5. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động bằng phương pháp nhuộm peroxidase để phân biệt các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2300206617
Giá từng phần lô 1,347,075,669
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.143.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 942.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 6. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động bằng phương pháp tán xạ phân cực đa góc
Mã phần lô PP2300206618
Giá từng phần lô 867,324,306
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.379.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 7. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy huyết học tự động bằng phương pháp tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300206619
Giá từng phần lô 2,375,689,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.779.507.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.983.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 8. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động bằng phương pháp vi hạt hóa phát quang
Mã phần lô PP2300206620
Giá từng phần lô 5,497,711,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.746.359.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.848.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 9. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch tự động bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2300206621
Giá từng phần lô 3,493,749,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.558.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.445.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 10. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích miễn dịch tự động bằng phương pháp hóa phát quang
Mã phần lô PP2300206622
Giá từng phần lô 868,783,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.156.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.149.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 11. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy miễn dịch huỳnh quang
Mã phần lô PP2300206623
Giá từng phần lô 928,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.477.517.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 12. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy sinh hóa tự động bằng phương pháp đo quang, điện giải, đo độ đục
Mã phần lô PP2300206624
Giá từng phần lô 2,557,692,591
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.069.056.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.790.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 13. Hoá chất sử dụng trên máy điện di tự động bằng phương pháp điện di mao quản
Mã phần lô PP2300206625
Giá từng phần lô 948,884,364
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.509.589.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 14. Hóa chất sử dụng trên máy đông máu tự động bằng phương pháp đo cơ từ
Mã phần lô PP2300206626
Giá từng phần lô 590,651,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 939.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 15. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích sinh hóa tự động bằng phương pháp đo quang - khuấy trộn siêu âm
Mã phần lô PP2300206627
Giá từng phần lô 889,475,938
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.415.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 16. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa khô sử dụng trên máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300206628
Giá từng phần lô 663,821,462
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 17. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên Máy khí máu, điện giải đo trực tiếp tHb và SO2
Mã phần lô PP2300206629
Giá từng phần lô 1,710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.720.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 18. Hóa chất xét ngiệm sử dụng trên Máy phân tích miễn dịch tự động bằng phương pháp miễn dịch hoá phát quang gắn enzyme
Mã phần lô PP2300206630
Giá từng phần lô 2,975,655,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.733.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.082.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 19. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Elisa tự động
Mã phần lô PP2300206631
Giá từng phần lô 931,390,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.758.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 20. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy định nhóm máu và phản ứng hòa hợp
Mã phần lô PP2300206632
Giá từng phần lô 853,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.244.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 21. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy RealtimePCR
Mã phần lô PP2300206633
Giá từng phần lô 1,542,215,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.453.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.079.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 22. Test phù hợp trên máy đọc card
Mã phần lô PP2300206634
Giá từng phần lô 1,641,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 23. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy Elisa theo phương pháp động học và điểm cuối
Mã phần lô PP2300206635
Giá từng phần lô 283,589,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.166.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 24. Hóa chất xét nghiệm sử dụng trên máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2300206636
Giá từng phần lô 985,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 25. Hóa chất sử dụng trên Máy phân tích huyết học có chỉ số hỗ trợ chẩn đoán nhiễm trùng huyết sớm
Mã phần lô PP2300206637
Giá từng phần lô 673,169,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.070.951.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 26. Hóa chất sử dụng trên máy cấy máu để phát hiện nhanh vi khuẩn
Mã phần lô PP2300206638
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 27. Hóa chất sử dụng trên máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động
Mã phần lô PP2300206639
Giá từng phần lô 985,699,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.158.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.989.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 28. Hóa chất sử dụng trên máy sắc ký miễn dịch thanh giấy
Mã phần lô PP2300206640
Giá từng phần lô 556,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.927.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 29. Anti A
Mã phần lô PP2300206641
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 30. Anti B
Mã phần lô PP2300206642
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 31. Anti D
Mã phần lô PP2300206643
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 32. BHI broth
Mã phần lô PP2300206644
Giá từng phần lô 2,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 33. Bile 40% dùng để thử nghiệm thuỷ giải Esculine
Mã phần lô PP2300206645
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 34. Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300206646
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 35. Bộ nhuộm Ziehl -Neelsen
Mã phần lô PP2300206647
Giá từng phần lô 5,277,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.396.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 36. Bộ thử nghiệm gồm 14 phản ứng sinh hóa dùng định danh các trực khuẩn Gram [-] dễ sinh trưởng ( IDS 14GNR)
Mã phần lô PP2300206648
Giá từng phần lô 15,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.556.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 37. Chai cấy máu
Mã phần lô PP2300206649
Giá từng phần lô 73,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.409.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 38. Chày nghiền mẫu
Mã phần lô PP2300206650
Giá từng phần lô 19,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 39. Chromagar 90mm
Mã phần lô PP2300206651
Giá từng phần lô 12,899,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.522.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 40. Chương trình ngoại kiểm Dịch não tủy
Mã phần lô PP2300206652
Giá từng phần lô 37,256,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 41. Chương trình ngoại kiểm Đông máu
Mã phần lô PP2300206653
Giá từng phần lô 13,310,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 42. Chương trình ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2300206654
Giá từng phần lô 13,309,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 43. Chương trình ngoại kiểm Huyết học
Mã phần lô PP2300206655
Giá từng phần lô 11,219,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 44. Chương trình ngoại kiểm Khí máu
Mã phần lô PP2300206656
Giá từng phần lô 36,739,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 45. Chương trình ngoại kiểm Miễn dịch
Mã phần lô PP2300206657
Giá từng phần lô 24,838,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 46. Chương trình ngoại kiểm Niệu
Mã phần lô PP2300206658
Giá từng phần lô 16,729,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 47. Chương trình Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng
Mã phần lô PP2300206659
Giá từng phần lô 9,372,006
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 48. Chương trình ngoại kiểm sàng lọc trước sinh
Mã phần lô PP2300206660
Giá từng phần lô 20,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.461.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 49. Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa
Mã phần lô PP2300206661
Giá từng phần lô 7,280,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.582.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 50. Chương trình ngoại kiểm Tim mạch
Mã phần lô PP2300206662
Giá từng phần lô 28,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.759.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 51. Đĩa giấy Optochin
Mã phần lô PP2300206663
Giá từng phần lô 302,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 52. Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300206664
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 53. Đĩa giấy sinh hóa
Mã phần lô PP2300206665
Giá từng phần lô 453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 54. Đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2300206666
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 55. Huyết tương thỏ đông khô
Mã phần lô PP2300206667
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 56. Lọ nhựa 50ml tiệt trùng
Mã phần lô PP2300206668
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 57. MIC.DSAmoxicillin
Mã phần lô PP2300206669
Giá từng phần lô 2,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 58. MIC.DSClarithromicin
Mã phần lô PP2300206670
Giá từng phần lô 2,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 59. MIC.DSColistin
Mã phần lô PP2300206671
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 60. MIC.DSLevofloxacin
Mã phần lô PP2300206672
Giá từng phần lô 2,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 61. MIC.DSMetronidazole
Mã phần lô PP2300206673
Giá từng phần lô 2,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 62. MIC.DSTetracycline
Mã phần lô PP2300206674
Giá từng phần lô 2,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 63. MIC.DSVancomycin
Mã phần lô PP2300206675
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 64. Môi trường KIA (Kligler Iron Agar)
Mã phần lô PP2300206676
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 65. Môi trường lưu trữ chủng vi khuẩn BHI 20% glycerol
Mã phần lô PP2300206677
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 66. Môi trường Mueller Hinton Agar có bổ sung 5% máu cừu thực hiện kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300206678
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 67. Môi trường nuôi cấy chọn lọc Salmonella và Shigella
Mã phần lô PP2300206679
Giá từng phần lô 5,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.219.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 68. Môi trường vận chuyển HP
Mã phần lô PP2300206680
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 69. NALC
Mã phần lô PP2300206681
Giá từng phần lô 3,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.767.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 70. Normal saline
Mã phần lô PP2300206682
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 71. Nội kiểm Ethanol level 1
Mã phần lô PP2300206683
Giá từng phần lô 52,800,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 72. Nội kiểm Ethanol level 2
Mã phần lô PP2300206684
Giá từng phần lô 52,800,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 73. Nội kiểm Ethanol level 3
Mã phần lô PP2300206685
Giá từng phần lô 52,800,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 74. Nội kiểm HbA1c level 1,2
Mã phần lô PP2300206686
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 75. Nội kiểm huyết học tri Level
Mã phần lô PP2300206687
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 76. Nội kiểm khí máu level 1
Mã phần lô PP2300206688
Giá từng phần lô 60,840,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.791.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 77. Nội kiểm khí máu level 2
Mã phần lô PP2300206689
Giá từng phần lô 86,190,102
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.121.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 78. Nội kiểm khí máu level 3
Mã phần lô PP2300206690
Giá từng phần lô 91,260,108
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 79. Nội kiểm miễn dịch level 1
Mã phần lô PP2300206691
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 80. Nội kiểm miễn dịch level 2
Mã phần lô PP2300206692
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 81. Nội kiểm miễn dịch level 3
Mã phần lô PP2300206693
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 82. Nội kiểm nước tiểu level 1
Mã phần lô PP2300206694
Giá từng phần lô 15,209,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 83. Nội kiểm nước tiểu level 2
Mã phần lô PP2300206695
Giá từng phần lô 15,209,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 84. Nội kiểm sàng lọc trước sinh level 1
Mã phần lô PP2300206696
Giá từng phần lô 10,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.299.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 85. Nội kiểm sàng lọc trước sinh level 2
Mã phần lô PP2300206697
Giá từng phần lô 10,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.299.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 86. Nội kiểm sàng lọc trước sinh level 3
Mã phần lô PP2300206698
Giá từng phần lô 14,343,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.818.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 87. Nội kiểm sinh hóa level 2
Mã phần lô PP2300206699
Giá từng phần lô 28,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 88. Nội kiểm sinh hóa level 3
Mã phần lô PP2300206700
Giá từng phần lô 14,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.052.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 89. Nội kiểm Tim mạch Level 1, 2, 3
Mã phần lô PP2300206701
Giá từng phần lô 20,319,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.327.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 90. Ống nghiệm EDTA 1ml
Mã phần lô PP2300206702
Giá từng phần lô 6,259,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 91. Ống nghiệm EDTA 2ml có nút cao su
Mã phần lô PP2300206703
Giá từng phần lô 144,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.361.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.919.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 92. Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2300206704
Giá từng phần lô 133,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.139.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 93. Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh
Mã phần lô PP2300206705
Giá từng phần lô 2,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 94. Ống nghiệm Natri Citrat
Mã phần lô PP2300206706
Giá từng phần lô 17,077,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 95. Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2300206707
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 96. Pipette pasture vô trùng
Mã phần lô PP2300206708
Giá từng phần lô 145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 97. Que cấy nhựa đầu tròn
Mã phần lô PP2300206709
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.159.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 98. Que cấy nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300206710
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.007.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 99. Sodium chloride 6.5%
Mã phần lô PP2300206711
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 100. Test Helicobacter Pylori sử dụng trong nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2300206712
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 101. Test thử thai nhanh 5mm
Mã phần lô PP2300206713
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 102. Tube 1.7ml vô trùng
Mã phần lô PP2300206714
Giá từng phần lô 117,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 103. Thạch Mac Conkey 90mm (MC 90)
Mã phần lô PP2300206715
Giá từng phần lô 25,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.093.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.081.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 104. Thạch máu (BA)
Mã phần lô PP2300206716
Giá từng phần lô 48,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.676.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 105. Thạch Mueller Hinton 90mm (MHA 90)
Mã phần lô PP2300206717
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 106. Thạch nâu (CAXV 90mm)
Mã phần lô PP2300206718
Giá từng phần lô 9,922,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.786.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 107. Thạch nâu có Bacitracin (CAHI 90)
Mã phần lô PP2300206719
Giá từng phần lô 11,907,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.943.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 108. Thạch nâu có VTAP (HP VTAP 90mm)
Mã phần lô PP2300206720
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 109. Thạch nâu có VTCN (HP VTCN 90mm)
Mã phần lô PP2300206721
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 110. Thạch Sabouraud 90mm (SAB 90)
Mã phần lô PP2300206722
Giá từng phần lô 6,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Lô 111. Vòng cấy kim các loại (định lượng)
Mã phần lô PP2300206723
Giá từng phần lô 366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (k=2)
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ (trường hợp hàng nhập khẩu, thời gian giao hàng chậm nhất là 6 tuần)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->