Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300281734-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận 11
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300197948
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 11, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 39,356,815,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.028.882.764 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300415865 - Tube vi sinh - Eppendorf-Phần 1 52,800,000 75.428.572 36.960.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
2 PP2300415866 - Lọ đựng nước tiểu-Phần 2 252,000,000 360.000.000 176.400.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
3 PP2300415867 - Lọ đựng nước tiểu vô trùng-Phần 3 18,900,000 27.000.000 13.230.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
4 PP2300415868 - Que gòn lấy mẫu bệnh phẩm tiệt trùng từng ống-Phần 4 15,750,000 22.500.000 11.025.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
5 PP2300415869 - Ống nghiệm Serum hạt to-Phần 5 143,640,000 205.200.000 100.548.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
6 PP2300415870 - Ống nghiệm citrat-Phần 6 84,000,000 120.000.000 58.800.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
7 PP2300415871 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su-Phần 7 247,800,000 354.000.000 173.460.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
8 PP2300415872 - Ống nghiệm heparin-Phần 8 158,760,000 226.800.000 111.132.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
9 PP2300415873 - Ống nghiệm trắng có nắp-Phần 9 8,820,000 12.600.000 6.174.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
10 PP2300415874 - Ống nghiệm trắng không nắp-Phần 10 29,400,000 42.000.000 20.580.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
11 PP2300415875 - Đầu col vàng có khía-Phần 11 23,400,000 33.428.572 16.380.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
12 PP2300415876 - Đầu col xanh không khía D-Phần 12 3,150,000 4.500.000 2.205.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
13 PP2300415877 - Lam kính trơn 7102-Phần 13 29,610,000 42.300.000 20.727.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
14 PP2300415878 - Lam kính nhám 7105-Phần 14 11,571,000 16.530.000 8.099.700 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
15 PP2300415879 - Lammen-Phần 15 13,650,000 19.500.000 9.555.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
16 PP2300415880 - Bộ nhuộm Gram-Phần 16 11,500,000 16.428.572 8.050.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
17 PP2300415881 - Thuốc nhuộm soi tế bào giemsa-Phần 17 33,000,000 47.142.858 23.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
18 PP2300415882 - Hóa chất dùng cho máy huyết học tự động DxH600-Phần 18 3,252,490,500 4.646.415.000 2.276.743.350 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
19 PP2300415883 - Hóa chất dùng cho máy đông máu ACL TOP 300-Phần 19 4,412,950,500 6.304.215.000 3.089.065.350 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
20 PP2300415884 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch-Phần 20 19,378,773,980 27.683.962.829 13.565.141.786 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
21 PP2300415885 - Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động AU 680-Phần 21 4,179,663,000 5.970.947.143 2.925.764.100 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
22 PP2300415886 - Hóa chất xét nghiệm HBA1C-Phần 22 4,294,572,500 6.135.103.572 3.006.200.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
23 PP2300415887 - Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động AU 680-Phần 23 9,366,625,880 13.380.894.115 6.556.638.116 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
24 PP2300415888 - Hóa chất dùng cho Máy phân tích khí máu i-Smart 300 (ABG)-Phần 24 853,087,500 1.218.696.429 597.161.250 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
25 PP2300415889 - Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể-P25.1-Phần 25 360,000,000 514.285.715 252.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
26 PP2300415890 - Hóa chất phân tích điện giải đồ-Phần 26 1,543,800,000 2.205.428.572 1.080.660.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
27 PP2300415891 - Que thử nước tiểu 11 thông số-P27.1-Phần 27 357,210,000 510.300.000 250.047.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
28 PP2300415892 - Hóa chất dùng cho máy điện giải-Phần 28 1,397,959,500 1.997.085.000 978.571.650 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
29 PP2300415893 - Hóa chất dùng cho máy huyết học tự động MEK-9100-Phần29 2,608,400,000 3.726.285.715 1.825.880.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
30 PP2300415894 - Hóa chất dùng cho máy huyết học-Phần 30 855,000,000 1.221.428.572 598.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
31 PP2300415895 - Hóa chất dùng cho máy khí máu-Phần 31 752,093,400 1.074.419.143 526.465.380 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
32 PP2300415896 - Test phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B-Phần 32 371,700,000 531.000.000 260.190.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
33 PP2300415897 - Test phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B-Phần 33 9,502,500 13.575.000 6.651.750 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
34 PP2300415898 - Test xét nghiệm giang mai-Phần 34 113,925,000 162.750.000 79.747.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
35 PP2300415899 - Test phát hiện định tính các kháng thể đặc hiệu với H.pylori-Phần 35 12,181,500 17.402.143 8.527.050 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
36 PP2300415900 - Test xét nghiệm HIV-Phần 36 614,250,000 877.500.000 429.975.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
37 PP2300415901 - Test phát hiện morphin-heroin-Phần 37 12,600,000 18.000.000 8.820.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
38 PP2300415902 - Test thử ma tuý tổng hợp-Phần 38 693,000,000 990.000.000 485.100.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
39 PP2300415903 - Test phát hiện amphetamin-Phần 39 12,600,000 18.000.000 8.820.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
40 PP2300415904 - Test phát hiện định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV-Phần 40 649,560,000 927.942.858 454.692.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
41 PP2300415905 - Test nhanh tìm máu ẩn trong phân-Phần 41 283,500,000 405.000.000 198.450.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
42 PP2300415906 - Test định tính phát hiện kháng nguyên gây bệnh sốt xuất huyết-Phần 42 1,386,000,000 1.980.000.000 970.200.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
43 PP2300415907 - Test định tính phát hiện kháng thể IgG/IgM gây bệnh sốt xuất huyết-Phần 43 310,800,000 444.000.000 217.560.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
44 PP2300415908 - Test xét nghiệm covid-Phần 44 800,000,000 1.142.857.143 560.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
45 PP2300415909 - Khí y tế-Phần 45 2,648,800,000 3.784.000.000 1.854.160.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
46 PP2300415910 - Hóa chất dùng cho Hệ thống Máy Real-Time PCR Rotor-Gene Q MDx 6plex;-Phần 46 882,500,000 1.260.714.286 617.750.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
47 PP2300415911 - Hóa chất xét nghiệm ALCOHOL Ethanol-Phần 47 160,000,000 228.571.429 112.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
48 PP2300415912 - Môi trường nuôi cấy không chọn lọc vi khuẩn dễ mọc-Phần 48 6,600,000 9.428.572 4.620.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
49 PP2300415913 - Bộ nhựa sử dụng cho máy ly trích tự động-Phần 49 85,000,000 121.428.572 59.500.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
50 PP2300415914 - Tube chạy máy PCR-Phần 50 20,000,000 28.571.429 14.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
51 PP2300415915 - Hóa chất định tính nhóm máu-Phần 51 126,130,200 180.186.000 88.291.140 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
52 PP2300415916 - Hóa chất ngoại, nội kiểm-Phần 52 1,150,812,000 1.644.017.143 805.568.400 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
53 PP2300415917 - Hóa chất dùng cho máy đông máu-Phần 53 3,112,005,000 4.445.721.429 2.178.403.500 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
54 PP2300415918 - Chai cấy máu hai pha-Phần 54 180,000,000 257.142.858 126.000.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
55 PP2300415919 - Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71-Phần 55 200,340,000 286.200.000 140.238.000 bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Tube vi sinh - Eppendorf-Phần 1
Mã phần lô PP2300415865
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đựng nước tiểu-Phần 2
Mã phần lô PP2300415866
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đựng nước tiểu vô trùng-Phần 3
Mã phần lô PP2300415867
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que gòn lấy mẫu bệnh phẩm tiệt trùng từng ống-Phần 4
Mã phần lô PP2300415868
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Serum hạt to-Phần 5
Mã phần lô PP2300415869
Giá từng phần lô 143,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm citrat-Phần 6
Mã phần lô PP2300415870
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm EDTA nắp cao su-Phần 7
Mã phần lô PP2300415871
Giá từng phần lô 247,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm heparin-Phần 8
Mã phần lô PP2300415872
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm trắng có nắp-Phần 9
Mã phần lô PP2300415873
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm trắng không nắp-Phần 10
Mã phần lô PP2300415874
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu col vàng có khía-Phần 11
Mã phần lô PP2300415875
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu col xanh không khía D-Phần 12
Mã phần lô PP2300415876
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính trơn 7102-Phần 13
Mã phần lô PP2300415877
Giá từng phần lô 29,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính nhám 7105-Phần 14
Mã phần lô PP2300415878
Giá từng phần lô 11,571,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.099.700
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lammen-Phần 15
Mã phần lô PP2300415879
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nhuộm Gram-Phần 16
Mã phần lô PP2300415880
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc nhuộm soi tế bào giemsa-Phần 17
Mã phần lô PP2300415881
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy huyết học tự động DxH600-Phần 18
Mã phần lô PP2300415882
Giá từng phần lô 3,252,490,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.646.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.276.743.350
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy đông máu ACL TOP 300-Phần 19
Mã phần lô PP2300415883
Giá từng phần lô 4,412,950,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.304.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.089.065.350
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch-Phần 20
Mã phần lô PP2300415884
Giá từng phần lô 19,378,773,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.683.962.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.565.141.786
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động AU 680-Phần 21
Mã phần lô PP2300415885
Giá từng phần lô 4,179,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.970.947.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.764.100
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm HBA1C-Phần 22
Mã phần lô PP2300415886
Giá từng phần lô 4,294,572,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.135.103.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.006.200.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động AU 680-Phần 23
Mã phần lô PP2300415887
Giá từng phần lô 9,366,625,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.380.894.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.556.638.116
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho Máy phân tích khí máu i-Smart 300 (ABG)-Phần 24
Mã phần lô PP2300415888
Giá từng phần lô 853,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.218.696.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.161.250
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể-P25.1-Phần 25
Mã phần lô PP2300415889
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất phân tích điện giải đồ-Phần 26
Mã phần lô PP2300415890
Giá từng phần lô 1,543,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử nước tiểu 11 thông số-P27.1-Phần 27
Mã phần lô PP2300415891
Giá từng phần lô 357,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.047.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy điện giải-Phần 28
Mã phần lô PP2300415892
Giá từng phần lô 1,397,959,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.997.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 978.571.650
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy huyết học tự động MEK-9100-Phần29
Mã phần lô PP2300415893
Giá từng phần lô 2,608,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.726.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.825.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy huyết học-Phần 30
Mã phần lô PP2300415894
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy khí máu-Phần 31
Mã phần lô PP2300415895
Giá từng phần lô 752,093,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.074.419.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.465.380
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B-Phần 32
Mã phần lô PP2300415896
Giá từng phần lô 371,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B-Phần 33
Mã phần lô PP2300415897
Giá từng phần lô 9,502,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.651.750
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm giang mai-Phần 34
Mã phần lô PP2300415898
Giá từng phần lô 113,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện định tính các kháng thể đặc hiệu với H.pylori-Phần 35
Mã phần lô PP2300415899
Giá từng phần lô 12,181,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.402.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.527.050
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm HIV-Phần 36
Mã phần lô PP2300415900
Giá từng phần lô 614,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện morphin-heroin-Phần 37
Mã phần lô PP2300415901
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử ma tuý tổng hợp-Phần 38
Mã phần lô PP2300415902
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện amphetamin-Phần 39
Mã phần lô PP2300415903
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV-Phần 40
Mã phần lô PP2300415904
Giá từng phần lô 649,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 454.692.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test nhanh tìm máu ẩn trong phân-Phần 41
Mã phần lô PP2300415905
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test định tính phát hiện kháng nguyên gây bệnh sốt xuất huyết-Phần 42
Mã phần lô PP2300415906
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test định tính phát hiện kháng thể IgG/IgM gây bệnh sốt xuất huyết-Phần 43
Mã phần lô PP2300415907
Giá từng phần lô 310,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm covid-Phần 44
Mã phần lô PP2300415908
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khí y tế-Phần 45
Mã phần lô PP2300415909
Giá từng phần lô 2,648,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.784.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.854.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho Hệ thống Máy Real-Time PCR Rotor-Gene Q MDx 6plex;-Phần 46
Mã phần lô PP2300415910
Giá từng phần lô 882,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm ALCOHOL Ethanol-Phần 47
Mã phần lô PP2300415911
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc vi khuẩn dễ mọc-Phần 48
Mã phần lô PP2300415912
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nhựa sử dụng cho máy ly trích tự động-Phần 49
Mã phần lô PP2300415913
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tube chạy máy PCR-Phần 50
Mã phần lô PP2300415914
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định tính nhóm máu-Phần 51
Mã phần lô PP2300415915
Giá từng phần lô 126,130,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.186.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.291.140
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất ngoại, nội kiểm-Phần 52
Mã phần lô PP2300415916
Giá từng phần lô 1,150,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.644.017.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.568.400
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy đông máu-Phần 53
Mã phần lô PP2300415917
Giá từng phần lô 3,112,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.445.721.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.178.403.500
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chai cấy máu hai pha-Phần 54
Mã phần lô PP2300415918
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71-Phần 55
Mã phần lô PP2300415919
Giá từng phần lô 200,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa bằng 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->