Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300320072-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quận 11
Chủ đầu tư Bệnh viện Quận 11
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300197948
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 11, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 39,356,815,352 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 590.352.248 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300453235 - Tube vi sinh - Eppendorf-Phần 1 26,400,000 37.714.286 18.480.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
2 PP2300453236 - Lọ đựng nước tiểu-Phần 2 252,000,000 360.000.000 176.400.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
3 PP2300453237 - Lọ đựng nước tiểu vô trùng-Phần 3 18,900,000 27.000.000 13.230.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
4 PP2300453238 - Que gòn lấy mẫu bệnh phẩm tiệt trùng từng ống-Phần 4 7,875,000 11.250.000 5.512.500 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
5 PP2300453239 - Ống nghiệm Serum hạt to-Phần 5 119,700,000 171.000.000 83.790.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
6 PP2300453240 - Ống nghiệm citrat-Phần 6 60,480,000 86.400.000 42.336.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
7 PP2300453241 - Ống nghiệm EDTA nắp cao su-Phần 7 247,800,000 354.000.000 173.460.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
8 PP2300453242 - Ống nghiệm heparin-Phần 8 158,760,000 226.800.000 111.132.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
9 PP2300453243 - Ống nghiệm trắng có nắp-Phần 9 4,410,000 6.300.000 3.087.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
10 PP2300453244 - Ống nghiệm trắng không nắp-Phần 10 14,700,000 21.000.000 10.290.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
11 PP2300453245 - Đầu col vàng có khía-Phần 11 11,700,000 16.714.286 8.190.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
12 PP2300453246 - Đầu col xanh không khía D-Phần 12 2,100,000 3.000.000 1.470.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
13 PP2300453247 - Lam kính trơn 7102-Phần 13 19,740,000 28.200.000 13.818.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
14 PP2300453248 - Lam kính nhám 7105-Phần 14 2,314,200 3.306.000 1.619.940 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
15 PP2300453249 - Lammen-Phần 15 13,650,000 19.500.000 9.555.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
16 PP2300453250 - Bộ nhuộm Gram-Phần 16 4,600,000 6.571.429 3.220.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
17 PP2300453251 - Thuốc nhuộm soi tế bào giemsa-Phần 17 16,500,000 23.571.429 11.550.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
18 PP2300453252 - Hóa chất dùng cho máy huyết học tự động DxH600-Phần 18 2,446,484,250 3.494.977.500 1.712.538.975 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
19 PP2300453253 - Hóa chất dùng cho máy đông máu ACL TOP 300-Phần 19 2,948,242,500 4.211.775.000 2.063.769.750 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
20 PP2300453254 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch-Phần 20 9,614,040,922 13.734.344.172 6.729.828.658 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
21 PP2300453255 - Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động AU 680-Phần 21 1,255,044,600 1.792.920.859 878.531.220 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
22 PP2300453256 - Hóa chất xét nghiệm HBA1C-Phần 22 3,012,085,000 4.302.978.571 2.108.459.500 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
23 PP2300453257 - Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động AU 680-Phần 23 4,955,759,980 7.079.657.115 3.469.031.986 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
24 PP2300453258 - Hóa chất dùng cho Máy phân tích khí máu i-Smart 300 (ABG)-Phần 24 564,502,500 806.432.143 395.151.750 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
25 PP2300453259 - Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể-P25.1-Phần 25 240,000,000 342.857.143 168.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
26 PP2300453260 - Hóa chất phân tích điện giải đồ-Phần 26 1,068,800,000 1.526.857.143 748.160.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
27 PP2300453261 - Que thử nước tiểu 11 thông số-P27.1-Phần 27 238,140,000 340.200.000 166.698.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
28 PP2300453262 - Hóa chất dùng cho máy điện giải-Phần 28 747,343,800 1.067.634.000 523.140.660 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
29 PP2300453263 - Hóa chất dùng cho máy huyết học tự động MEK-9100-Phần 29 2,030,900,000 2.901.285.713 1.421.630.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
30 PP2300453264 - Hóa chất dùng cho máy huyết học-Phần 30 394,000,000 562.857.144 275.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
31 PP2300453265 - Hóa chất dùng cho máy khí máu-Phần 31 573,944,250 819.920.358 401.760.975 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
32 PP2300453266 - Test phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B-Phần 32 297,360,000 424.800.000 208.152.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
33 PP2300453267 - Test phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B-Phần 33 9,502,500 13.575.000 6.651.750 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
34 PP2300453268 - Test xét nghiệm giang mai-Phần 34 56,962,500 81.375.000 39.873.750 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
35 PP2300453269 - Test phát hiện định tính các kháng thể đặc hiệu với H.pylori-Phần 35 12,181,500 17.402.143 8.527.050 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
36 PP2300453270 - Test xét nghiệm HIV-Phần 36 614,250,000 877.500.000 429.975.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
37 PP2300453271 - Test phát hiện morphin-heroin-Phần 37 12,600,000 18.000.000 8.820.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
38 PP2300453272 - Test thử ma tuý tổng hợp-Phần 38 554,400,000 792.000.000 388.080.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
39 PP2300453273 - Test phát hiện amphetamin-Phần 39 12,600,000 18.000.000 8.820.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
40 PP2300453274 - Test phát hiện định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV-Phần 40 433,040,000 618.628.571 303.128.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
41 PP2300453275 - Test nhanh tìm máu ẩn trong phân-Phần 41 141,750,000 202.500.000 99.225.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
42 PP2300453276 - Test định tính phát hiện kháng nguyên gây bệnh sốt xuất huyết-Phần 42 693,000,000 990.000.000 485.100.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
43 PP2300453277 - Test định tính phát hiện kháng thể IgG/IgM gây bệnh sốt xuất huyết-Phần 43 194,250,000 277.500.000 135.975.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
44 PP2300453278 - Test xét nghiệm covid-Phần 44 240,000,000 342.857.143 168.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
45 PP2300453279 - Khí y tế-Phần 45 2,211,000,000 3.158.571.429 1.547.700.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
46 PP2300453280 - Hóa chất dùng cho Hệ thống Máy Real-Time PCR Rotor-Gene Q MDx 6plex;-Phần 46 688,000,000 982.857.143 481.600.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
47 PP2300453281 - Hóa chất xét nghiệm ALCOHOL Ethanol-Phần 47 64,000,000 91.428.571 44.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
48 PP2300453282 - Môi trường nuôi cấy không chọn lọc vi khuẩn dễ mọc-Phần 48 6,600,000 9.428.571 4.620.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
49 PP2300453283 - Bộ nhựa sử dụng cho máy ly trích tự động-Phần 49 34,000,000 48.571.429 23.800.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
50 PP2300453284 - Tube chạy máy PCR-Phần 50 20,000,000 28.571.429 14.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
51 PP2300453285 - Hóa chất định tính nhóm máu-Phần 51 67,910,850 97.015.500 47.537.595 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
52 PP2300453286 - Hóa chất ngoại, nội kiểm-Phần 52 543,909,000 777.012.859 380.736.300 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
53 PP2300453287 - Hóa chất dùng cho máy đông máu-Phần 53 1,131,802,000 1.616.860.000 792.261.400 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
54 PP2300453288 - Chai cấy máu hai pha-Phần 54 180,000,000 257.142.857 126.000.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
55 PP2300453289 - Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71-Phần 55 66,780,000 95.400.000 46.746.000 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Tube vi sinh - Eppendorf-Phần 1
Mã phần lô PP2300453235
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đựng nước tiểu-Phần 2
Mã phần lô PP2300453236
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lọ đựng nước tiểu vô trùng-Phần 3
Mã phần lô PP2300453237
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que gòn lấy mẫu bệnh phẩm tiệt trùng từng ống-Phần 4
Mã phần lô PP2300453238
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm Serum hạt to-Phần 5
Mã phần lô PP2300453239
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm citrat-Phần 6
Mã phần lô PP2300453240
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm EDTA nắp cao su-Phần 7
Mã phần lô PP2300453241
Giá từng phần lô 247,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm heparin-Phần 8
Mã phần lô PP2300453242
Giá từng phần lô 158,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm trắng có nắp-Phần 9
Mã phần lô PP2300453243
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghiệm trắng không nắp-Phần 10
Mã phần lô PP2300453244
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu col vàng có khía-Phần 11
Mã phần lô PP2300453245
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu col xanh không khía D-Phần 12
Mã phần lô PP2300453246
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính trơn 7102-Phần 13
Mã phần lô PP2300453247
Giá từng phần lô 19,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính nhám 7105-Phần 14
Mã phần lô PP2300453248
Giá từng phần lô 2,314,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.306.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.619.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lammen-Phần 15
Mã phần lô PP2300453249
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nhuộm Gram-Phần 16
Mã phần lô PP2300453250
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc nhuộm soi tế bào giemsa-Phần 17
Mã phần lô PP2300453251
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy huyết học tự động DxH600-Phần 18
Mã phần lô PP2300453252
Giá từng phần lô 2,446,484,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.494.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.712.538.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy đông máu ACL TOP 300-Phần 19
Mã phần lô PP2300453253
Giá từng phần lô 2,948,242,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.211.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.063.769.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch-Phần 20
Mã phần lô PP2300453254
Giá từng phần lô 9,614,040,922
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.734.344.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.729.828.658
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động AU 680-Phần 21
Mã phần lô PP2300453255
Giá từng phần lô 1,255,044,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.792.920.859
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 878.531.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm HBA1C-Phần 22
Mã phần lô PP2300453256
Giá từng phần lô 3,012,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.302.978.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.108.459.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa tự động AU 680-Phần 23
Mã phần lô PP2300453257
Giá từng phần lô 4,955,759,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.079.657.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.469.031.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho Máy phân tích khí máu i-Smart 300 (ABG)-Phần 24
Mã phần lô PP2300453258
Giá từng phần lô 564,502,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 806.432.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.151.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể-P25.1-Phần 25
Mã phần lô PP2300453259
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất phân tích điện giải đồ-Phần 26
Mã phần lô PP2300453260
Giá từng phần lô 1,068,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.526.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Que thử nước tiểu 11 thông số-P27.1-Phần 27
Mã phần lô PP2300453261
Giá từng phần lô 238,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.698.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy điện giải-Phần 28
Mã phần lô PP2300453262
Giá từng phần lô 747,343,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.067.634.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.140.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy huyết học tự động MEK-9100-Phần 29
Mã phần lô PP2300453263
Giá từng phần lô 2,030,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.901.285.713
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.421.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy huyết học-Phần 30
Mã phần lô PP2300453264
Giá từng phần lô 394,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.857.144
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy khí máu-Phần 31
Mã phần lô PP2300453265
Giá từng phần lô 573,944,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.920.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.760.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B-Phần 32
Mã phần lô PP2300453266
Giá từng phần lô 297,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện định tính kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B-Phần 33
Mã phần lô PP2300453267
Giá từng phần lô 9,502,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.651.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm giang mai-Phần 34
Mã phần lô PP2300453268
Giá từng phần lô 56,962,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.873.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện định tính các kháng thể đặc hiệu với H.pylori-Phần 35
Mã phần lô PP2300453269
Giá từng phần lô 12,181,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.402.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.527.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm HIV-Phần 36
Mã phần lô PP2300453270
Giá từng phần lô 614,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện morphin-heroin-Phần 37
Mã phần lô PP2300453271
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test thử ma tuý tổng hợp-Phần 38
Mã phần lô PP2300453272
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện amphetamin-Phần 39
Mã phần lô PP2300453273
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện định tính các kháng thể đặc hiệu đối với HCV-Phần 40
Mã phần lô PP2300453274
Giá từng phần lô 433,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test nhanh tìm máu ẩn trong phân-Phần 41
Mã phần lô PP2300453275
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test định tính phát hiện kháng nguyên gây bệnh sốt xuất huyết-Phần 42
Mã phần lô PP2300453276
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test định tính phát hiện kháng thể IgG/IgM gây bệnh sốt xuất huyết-Phần 43
Mã phần lô PP2300453277
Giá từng phần lô 194,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test xét nghiệm covid-Phần 44
Mã phần lô PP2300453278
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khí y tế-Phần 45
Mã phần lô PP2300453279
Giá từng phần lô 2,211,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.158.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.547.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho Hệ thống Máy Real-Time PCR Rotor-Gene Q MDx 6plex;-Phần 46
Mã phần lô PP2300453280
Giá từng phần lô 688,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm ALCOHOL Ethanol-Phần 47
Mã phần lô PP2300453281
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Môi trường nuôi cấy không chọn lọc vi khuẩn dễ mọc-Phần 48
Mã phần lô PP2300453282
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ nhựa sử dụng cho máy ly trích tự động-Phần 49
Mã phần lô PP2300453283
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tube chạy máy PCR-Phần 50
Mã phần lô PP2300453284
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất định tính nhóm máu-Phần 51
Mã phần lô PP2300453285
Giá từng phần lô 67,910,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.015.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.537.595
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất ngoại, nội kiểm-Phần 52
Mã phần lô PP2300453286
Giá từng phần lô 543,909,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.012.859
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.736.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho máy đông máu-Phần 53
Mã phần lô PP2300453287
Giá từng phần lô 1,131,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.616.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.261.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chai cấy máu hai pha-Phần 54
Mã phần lô PP2300453288
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71-Phần 55
Mã phần lô PP2300453289
Giá từng phần lô 66,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->