Gói thầu: Mua sắm Hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 cho Bệnh viện đa khoa Gia Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500608956-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Gia Lâm
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Hóa chất, vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 cho Bệnh viện đa khoa Gia Lâm
Số hiệu KHLCNT PL2500344454
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 12,429,072,683 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500609392 - Hóa chất dùng cho máy sinh hóa MonarchModule 1000 920,724,000 1.315.320.000 460.362.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
2 PP2500609393 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Monarch600 3,649,623,820 5.213.748.31 1.824.811.910 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
3 PP2500609394 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Auto 100 115,640,000 165.200.000 57.820.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
4 PP2500609395 - Hóa chất dùng cho máy nước tiểu 359,410,800 513.444.000 179.705.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
5 PP2500609396 - Hóa chất dùng cho máy khí máu 453,944,853 648.492.648 226.972.427 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
6 PP2500609397 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm 531,040,000 758.628.572 265.520.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
7 PP2500609398 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Huyết học Auto Star Driff 5 572,300,000 817.571.429 286.150.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
8 PP2500609399 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu Thombolyzer 425,172,000 607.388.572 212.586.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
9 PP2500609400 - Hóa chất dùng cho máy điện giải đồ ISE 3000 590,838,000 844.054.286 295.419.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
10 PP2500609401 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm HbA1C HA 1500 1,034,107,000 1.477.295.715 517.053.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
11 PP2500609402 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Autobio 1,639,540,000 2.342.200.000 819.770.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
12 PP2500609403 - Hóa chất xét dùng cho máy xét nghiệm 940,806,000 1.344.008.572 470.403.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
13 PP2500609404 - Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động Vitek 2 Compact 1,195,926,210 1.708.466.015 597.963.105 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Hóa chất dùng cho máy sinh hóa MonarchModule 1000
Mã phần lô PP2500609392
Giá từng phần lô 920,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.315.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa Monarch600
Mã phần lô PP2500609393
Giá từng phần lô 3,649,623,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.213.748.31
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.824.811.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu Auto 100
Mã phần lô PP2500609394
Giá từng phần lô 115,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho máy nước tiểu
Mã phần lô PP2500609395
Giá từng phần lô 359,410,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.705.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho máy khí máu
Mã phần lô PP2500609396
Giá từng phần lô 453,944,853
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.492.648
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.972.427
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2500609397
Giá từng phần lô 531,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm Huyết học Auto Star Driff 5
Mã phần lô PP2500609398
Giá từng phần lô 572,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu Thombolyzer
Mã phần lô PP2500609399
Giá từng phần lô 425,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.388.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho máy điện giải đồ ISE 3000
Mã phần lô PP2500609400
Giá từng phần lô 590,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.054.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.419.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm HbA1C HA 1500
Mã phần lô PP2500609401
Giá từng phần lô 1,034,107,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.477.295.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.053.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Autobio
Mã phần lô PP2500609402
Giá từng phần lô 1,639,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.342.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất xét dùng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2500609403
Giá từng phần lô 940,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.344.008.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.403.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động Vitek 2 Compact
Mã phần lô PP2500609404
Giá từng phần lô 1,195,926,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.466.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 597.963.105
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) sản phẩm/ tháng hoặc 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) sản phẩm/ năm
Thời gian thực hiện HĐ 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->