Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm nhóm máu bằng phương pháp Gelcard, xét nghiệm sinh học phân tử, xét nghiệm chẩn đoán u gan dùng trên máy xét nghiệm tự động và vật liệu, sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2024 – 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400612921-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm nhóm máu bằng phương pháp Gelcard, xét nghiệm sinh học phân tử, xét nghiệm chẩn đoán u gan dùng trên máy xét nghiệm tự động và vật liệu, sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2024 – 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400309124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 21,521,582,815 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400519751 - Huyết thanh xác định nhóm máu A (Anti A): Phát hiện các kháng nguyên hồng cầu tương ứng trong phản ứng ngưng kết trực tiếp. 67,000,000 1,340,000
2 PP2400519752 - Huyết thanh xác định nhóm máu B (Anti B): Phát hiện các kháng nguyên hồng cầu tương ứng trong phản ứng ngưng kết trực tiếp 67,000,000 1,340,000
3 PP2400519753 - Huyết thanh xác định nhóm máu AB (Anti AB): Phát hiện các kháng nguyên hồng cầu tương ứng trong phản ứng ngưng kết trực tiếp 13,400,000 268,000
4 PP2400519754 - Huyết thanh xác định nhóm máu Rh(D) (Anti D): Phát hiện các kháng nguyên hồng cầu tương ứng trong phản ứng ngưng kết trực tiếp 138,000,000 2,760,000
5 PP2400519755 - Huyết thanh kháng globulin người (AHG: Anti human globulin) 19,500,000 390,000
6 PP2400519756 - Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng cho định nhóm máu 144,000,000 2,880,000
7 PP2400519757 - Giếng bằng nhựa, dùng để pha loãng hồng cầu 881,100,000 17,622,000
8 PP2400519758 - Hóa chất nội kiểm nhóm máu 170,478,000 3,409,560
9 PP2400519759 - Gelcard 6 cột môi trường nước muối 3,150,000,000 63,000,000
10 PP2400519760 - Dung dịch đo hemoglobin trên máy xét nghiệm tự động 220,020,000 4,400,400
11 PP2400519761 - BộIVD chỉđịnh cho quy trình tách chiết DNA/RNA virus trên hệ thống máy tách chiết tự động 793,800,000 15,876,000
12 PP2400519762 - BộIVD chỉđịnh cho quy trình tách chiết DNA vi khuẩn lao (Mycobacteria spp.) trên hệ thống máy tách chiết tự động 680,000,000 13,600,000
13 PP2400519763 - Bộxét nghiệm IVD chỉđịnh cho quy trình ly trích và tinh sạch RNA tổng số bằng công nghệ cột lọc 294,000,000 5,880,000
14 PP2400519764 - Bộxét nghiệm IVD chỉđịnh cho quy trình tách chiết DNA bộ gen vi khuẩn Gram âm và Gram dương trên hệ thống máy tách chiết tự động 34,000,000 680,000
15 PP2400519765 - Bộthuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng DNA HepatitisB Virus (HBV) bằng kỹthuật Real-time PCR 660,156,000 13,203,120
16 PP2400519766 - Bộthuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng RNA HepatitisC Virus (HCV) bằng kỹthuật Real-time PCR 158,812,400 3,176,248
17 PP2400519767 - Bộthuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng Epstein Barr Virus (EBV). 780,570,000 15,611,400
18 PP2400519768 - Bộthuốc thử Real-time PCR định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex) 679,980,000 13,599,600
19 PP2400519769 - Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene BCR-ABL p190 236,376,000 4,727,520
20 PP2400519770 - Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene BCR-ABL p210 236,376,000 4,727,520
21 PP2400519771 - Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene AML1-ETO bằng kỹthuật One step RT-qPCR 191,990,400 3,839,808
22 PP2400519772 - Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene E2A-PBX1 bằng kỹthuật One step RT-qPCR 191,990,400 3,839,808
23 PP2400519773 - Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene MLL-AF4 bằng kỹthuật One step RT-qPCR. 191,990,400 3,839,808
24 PP2400519774 - Bộxét nghiệm IVD định lượng 03 chuyển vịgene PML-RARA bcr1, bcr2, và bcr3 bằng kỹthuật One step RT-qPCR. 459,849,600 9,196,992
25 PP2400519775 - Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene TEL-AML1 bằng kỹthuật One step RT-qPCR. 191,990,400 3,839,808
26 PP2400519776 - Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene CBFB-MYH11 bằng kỹthuật One step RT-qPCR. 191,990,400 3,839,808
27 PP2400519777 - Bộthuốc thử Real-time PCR phát hiện định tính Pneumocystis jirovecii (carinii). 72,000,000 1,440,000
28 PP2400519778 - Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (AFP-L3) 3,465,000,000 69,300,000
29 PP2400519779 - Hóa chất định lượng chẩn đoán khối u gan ác tính (PIVKA II) 3,465,000,000 69,300,000
30 PP2400519780 - Khay thử định lượng AFP-L3, PIVKA II 2,646,000,000 52,920,000
31 PP2400519781 - Chất chuẩn máy cho xét nghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (AFP-L3Calibrator ) 59,535,000 1,190,700
32 PP2400519782 - Chất kiểm chuẩn mức thấp cho xét ghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (AFP-L3Control L) 65,323,050 1,306,461
33 PP2400519783 - Chất kiểm chuẩn mức cao cho xét ghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (AFP-L3Control H) 82,687,500 1,653,750
34 PP2400519784 - Chất chuẩn máy cho xét nghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (PIVKA II Calibrator ) 110,250,000 2,205,000
35 PP2400519785 - Chất kiểm chuẩn mức thấp cho xét nghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (PIVKA II Control L) 74,418,750 1,488,375
36 PP2400519786 - Chất kiểm chuẩn mức cao cho xét nghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (PIVKA II Control H) 95,081,250 1,901,625
37 PP2400519787 - Dung dịch làm sạch máy xét nghiệm miễn dịch tự động hỗ trợ chẩn đoán và tầm soát ung thư gan 96,000,000 1,920,000
38 PP2400519788 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số, hoặc tương đương 44,879,976 897,600
39 PP2400519789 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số, hoặc tương đương 43,679,880 873,598
40 PP2400519790 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số, hoặc tương đương 74,513,880 1,490,278
41 PP2400519791 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm HbA1c đáp ứng 2 thông số hoặc tương đương 19,964,997 399,300
42 PP2400519792 - Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số hoặc tương đương 25,094,988 501,900
43 PP2400519793 - Vật liệu ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản 39,929,976 798,600
44 PP2400519794 - Vật liệu ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng 11 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương 28,096,200 561,924
45 PP2400519795 - Vật liệu chương trình miễn dịch đặc biệt 1 đáp ứng 10 thông số hoặc tương đương 37,256,976 745,140
46 PP2400519796 - Vật liệu ngoại kiểm xét nghiệm Cyfra 21.1 28,485,000 569,700
47 PP2400519797 - Vật liệu ngoại kiểm xét nghiệm Anti TSH Receptor 28,485,000 569,700
48 PP2400519798 - Vật liệu ngoại kiểm Khí Máu đáp ứng 10 thông số hoặc tương đương 22,043,967 440,880
49 PP2400519799 - Vật liệu Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng 23,429,970 468,600
50 PP2400519800 - Vật liệu Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan 30,056,455 601,130
Huyết thanh xác định nhóm máu A (Anti A): Phát hiện các kháng nguyên hồng cầu tương ứng trong phản ứng ngưng kết trực tiếp.
Mã phần lô PP2400519751
Giá từng phần lô 67,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Huyết thanh xác định nhóm máu B (Anti B): Phát hiện các kháng nguyên hồng cầu tương ứng trong phản ứng ngưng kết trực tiếp
Mã phần lô PP2400519752
Giá từng phần lô 67,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Huyết thanh xác định nhóm máu AB (Anti AB): Phát hiện các kháng nguyên hồng cầu tương ứng trong phản ứng ngưng kết trực tiếp
Mã phần lô PP2400519753
Giá từng phần lô 13,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Huyết thanh xác định nhóm máu Rh(D) (Anti D): Phát hiện các kháng nguyên hồng cầu tương ứng trong phản ứng ngưng kết trực tiếp
Mã phần lô PP2400519754
Giá từng phần lô 138,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Huyết thanh kháng globulin người (AHG: Anti human globulin)
Mã phần lô PP2400519755
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Dung dịch pha loãng hồng cầu dùng cho định nhóm máu
Mã phần lô PP2400519756
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Giếng bằng nhựa, dùng để pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2400519757
Giá từng phần lô 881,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,622,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Hóa chất nội kiểm nhóm máu
Mã phần lô PP2400519758
Giá từng phần lô 170,478,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,409,560
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Gelcard 6 cột môi trường nước muối
Mã phần lô PP2400519759
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Dung dịch đo hemoglobin trên máy xét nghiệm tự động
Mã phần lô PP2400519760
Giá từng phần lô 220,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,400
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
BộIVD chỉđịnh cho quy trình tách chiết DNA/RNA virus trên hệ thống máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2400519761
Giá từng phần lô 793,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,876,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
BộIVD chỉđịnh cho quy trình tách chiết DNA vi khuẩn lao (Mycobacteria spp.) trên hệ thống máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2400519762
Giá từng phần lô 680,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD chỉđịnh cho quy trình ly trích và tinh sạch RNA tổng số bằng công nghệ cột lọc
Mã phần lô PP2400519763
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD chỉđịnh cho quy trình tách chiết DNA bộ gen vi khuẩn Gram âm và Gram dương trên hệ thống máy tách chiết tự động
Mã phần lô PP2400519764
Giá từng phần lô 34,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộthuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng DNA HepatitisB Virus (HBV) bằng kỹthuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2400519765
Giá từng phần lô 660,156,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,203,120
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộthuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng RNA HepatitisC Virus (HCV) bằng kỹthuật Real-time PCR
Mã phần lô PP2400519766
Giá từng phần lô 158,812,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,176,248
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộthuốc thử Real-time PCR phát hiện định lượng Epstein Barr Virus (EBV).
Mã phần lô PP2400519767
Giá từng phần lô 780,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,611,400
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộthuốc thử Real-time PCR định tính phức hợp vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosi complex)
Mã phần lô PP2400519768
Giá từng phần lô 679,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,599,600
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene BCR-ABL p190
Mã phần lô PP2400519769
Giá từng phần lô 236,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,727,520
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene BCR-ABL p210
Mã phần lô PP2400519770
Giá từng phần lô 236,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,727,520
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene AML1-ETO bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2400519771
Giá từng phần lô 191,990,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,839,808
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene E2A-PBX1 bằng kỹthuật One step RT-qPCR
Mã phần lô PP2400519772
Giá từng phần lô 191,990,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,839,808
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene MLL-AF4 bằng kỹthuật One step RT-qPCR.
Mã phần lô PP2400519773
Giá từng phần lô 191,990,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,839,808
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD định lượng 03 chuyển vịgene PML-RARA bcr1, bcr2, và bcr3 bằng kỹthuật One step RT-qPCR.
Mã phần lô PP2400519774
Giá từng phần lô 459,849,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,196,992
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene TEL-AML1 bằng kỹthuật One step RT-qPCR.
Mã phần lô PP2400519775
Giá từng phần lô 191,990,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,839,808
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộxét nghiệm IVD định lượng chuyển vịgene CBFB-MYH11 bằng kỹthuật One step RT-qPCR.
Mã phần lô PP2400519776
Giá từng phần lô 191,990,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,839,808
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bộthuốc thử Real-time PCR phát hiện định tính Pneumocystis jirovecii (carinii).
Mã phần lô PP2400519777
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (AFP-L3)
Mã phần lô PP2400519778
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Hóa chất định lượng chẩn đoán khối u gan ác tính (PIVKA II)
Mã phần lô PP2400519779
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Khay thử định lượng AFP-L3, PIVKA II
Mã phần lô PP2400519780
Giá từng phần lô 2,646,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Chất chuẩn máy cho xét nghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (AFP-L3Calibrator )
Mã phần lô PP2400519781
Giá từng phần lô 59,535,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,700
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Chất kiểm chuẩn mức thấp cho xét ghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (AFP-L3Control L)
Mã phần lô PP2400519782
Giá từng phần lô 65,323,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,461
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Chất kiểm chuẩn mức cao cho xét ghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (AFP-L3Control H)
Mã phần lô PP2400519783
Giá từng phần lô 82,687,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,750
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Chất chuẩn máy cho xét nghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (PIVKA II Calibrator )
Mã phần lô PP2400519784
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Chất kiểm chuẩn mức thấp cho xét nghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (PIVKA II Control L)
Mã phần lô PP2400519785
Giá từng phần lô 74,418,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,375
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Chất kiểm chuẩn mức cao cho xét nghiệm chẩn đoán khối u gan ác tính (PIVKA II Control H)
Mã phần lô PP2400519786
Giá từng phần lô 95,081,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,901,625
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Dung dịch làm sạch máy xét nghiệm miễn dịch tự động hỗ trợ chẩn đoán và tầm soát ung thư gan
Mã phần lô PP2400519787
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400519788
Giá từng phần lô 44,879,976
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,600
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400519789
Giá từng phần lô 43,679,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 873,598
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm miễn dịch đáp ứng trên 48 thông số, hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400519790
Giá từng phần lô 74,513,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,490,278
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm HbA1c đáp ứng 2 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400519791
Giá từng phần lô 19,964,997
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,300
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu/sinh phẩm dùng cho chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400519792
Giá từng phần lô 25,094,988
Bảo đảm dự thầu (VND) 501,900
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản
Mã phần lô PP2400519793
Giá từng phần lô 39,929,976
Bảo đảm dự thầu (VND) 798,600
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu ngoại kiểm Tim mạch đáp ứng 11 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400519794
Giá từng phần lô 28,096,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,924
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu chương trình miễn dịch đặc biệt 1 đáp ứng 10 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400519795
Giá từng phần lô 37,256,976
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,140
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu ngoại kiểm xét nghiệm Cyfra 21.1
Mã phần lô PP2400519796
Giá từng phần lô 28,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,700
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu ngoại kiểm xét nghiệm Anti TSH Receptor
Mã phần lô PP2400519797
Giá từng phần lô 28,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,700
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu ngoại kiểm Khí Máu đáp ứng 10 thông số hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400519798
Giá từng phần lô 22,043,967
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,880
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng
Mã phần lô PP2400519799
Giá từng phần lô 23,429,970
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,600
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Vật liệu Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan
Mã phần lô PP2400519800
Giá từng phần lô 30,056,455
Bảo đảm dự thầu (VND) 601,130
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->