Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2025 (đợt 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500038616-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2025 (đợt 1)
Số hiệu KHLCNT PL2500009872
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Giá gói thầu 8,450,520,031 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500031773 - Lô 1: Định lượng Albumin 83,832,000 119.760.000 41916000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 998,000
2 PP2500031774 - Lô 2: Hóa chất xét nghiệm hiệu chuẩn cho CK-MB 1,134,000 1.620.000 567000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 14,000
3 PP2500031775 - Lô 3: Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc 1,209,600 1.728.000 604800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 14,000
4 PP2500031776 - Lô 4: Định lượng Creatinin 196,350,000 280.500.000 98175000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,338,000
5 PP2500031777 - Lô 5: Định lượng CRP 153,750,000 219.642.857 76875000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,830,000
6 PP2500031778 - Lô 6: Định lượng Glucose 230,028,750 328.612.500 115014375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,738,000
7 PP2500031779 - Lô 7: Định lượng HDL-cholesterol 404,250,000 577.500.000 202125000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,813,000
8 PP2500031780 - Lô 8: Định lượng Phospho vô cơ 5,706,120 8.151.600 2853060 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 68,000
9 PP2500031781 - Lô 9: Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 2,590,000 3.700.000 1295000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 31,000
10 PP2500031782 - Lô 10: Định lượng LDL-Cholesterol 551,250,000 787.500.000 275625000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,563,000
11 PP2500031783 - Lô 11: Định lượng Protein toàn phần 92,403,200 132.004.571 46201600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,100,000
12 PP2500031784 - Lô 12: Định lượng Acid Uric 54,000,000 77.142.857 27000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 643,000
13 PP2500031785 - Lô 13: Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 291,732,000 416.760.000 145866000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,473,000
14 PP2500031786 - Lô 14: Định lượng Calci toàn phần 111,594,000 159.420.000 55797000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,329,000
15 PP2500031787 - Lô 15: Định lượng C3 52,204,320 74.577.600 26102160 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 621,000
16 PP2500031788 - Lô 16: Định lượng C4 52,204,320 74.577.600 26102160 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 621,000
17 PP2500031789 - Lô 17: Hoá chất dùng cho xét nghiệm RF Latex 146,496,000 209.280.000 73248000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,744,000
18 PP2500031790 - Lô 18: Chất chuẩn cho xét nghiệm RF 10,115,700 14.451.000 5057850 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 120,000
19 PP2500031791 - Lô 19: Hóa chất định lượng Transferin 60,912,600 87.018.000 30456300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 725,000
20 PP2500031792 - Lô 20: Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường 34,250,000 48.928.571 17125000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 408,000
21 PP2500031793 - Lô 21: Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức bất thường 32,750,000 46.785.714 16375000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 390,000
22 PP2500031794 - Lô 22: Bóng đèn halogen dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 32,357,600 46.225.143 16178800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 385,000
23 PP2500031795 - Lô 23: Xy lanh hút hóa chất 61,309,600 87.585.143 30654800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 730,000
24 PP2500031796 - Lô 24: Que khuấy dạng L (Mix bar (L shape) for R2 & S) 15,463,800 22.091.143 7731900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 184,000
25 PP2500031797 - Lô 25: Que khuấy dạng xoắn ốc (Mix bar (spiral) for R1) 11,427,900 16.325.571 5713950 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 136,000
26 PP2500031798 - Lô 26: CUVETTE (4x5 mm) 71,273,400 101.819.143 35636700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 848,000
27 PP2500031799 - Lô 27: Que khuấy dạng L (MIXINGROD - L SHAPE) 9,282,900 13.261.286 4641450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 111,000
28 PP2500031800 - Lô 28: Que khuấy dạng xoắn ốc (Mix bar (spiral) for R1) 18,156,600 25.938.000 9078300 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 216,000
29 PP2500031801 - Lô 29: Vỏ xi lanh 7,950,800 11.358.286 3975400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 95,000
30 PP2500031802 - Lô 30: Xi lanh hút mẫu 24,147,200 34.496.000 12073600 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 287,000
31 PP2500031803 - Lô 31: CUVETTE (6x5mm) 28,676,164 40.965.949 14338082 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 341,000
32 PP2500031804 - Lô 32: Dây bơm nhu động 30,346,800 43.352.571 15173400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 361,000
33 PP2500031805 - Lô 33: Điện cực chọn lọc Natri máy sinh hóa 75,637,800 108.054.000 37818900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 900,000
34 PP2500031806 - Lô 34: Điện cực chọn lọc Kali máy sinh hóa 77,225,400 110.322.000 38612700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 919,000
35 PP2500031807 - Lô 35: Điện cực chọn lọc Clo máy sinh hóa 75,637,800 108.054.000 37818900 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 900,000
36 PP2500031808 - Lô 36: Điện cực tham chiếu máy sinh hóa tự động 39,957,750 57.082.500 19978875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 476,000
37 PP2500031809 - Lô 37: Bóng đèn máy xét nghiệm sinh hóa 11,708,400 16.726.286 5854200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 139,000
38 PP2500031810 - Lô 38: Kim hút hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa 7,517,400 10.739.143 3758700 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 89,000
39 PP2500031811 - Lô 39: Probe hút hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa 11,596,200 16.566.000 5798100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 138,000
40 PP2500031812 - Lô 40: Kim hút mẫu bệnh phẩm máy xét nghiệm sinh hóa tự động 20,968,200 29.954.571 10484100 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 250,000
41 PP2500031813 - Lô 41: Màng bơm chân không 8,160,900 11.658.429 4080450 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 97,000
42 PP2500031814 - Lô 42: Ống lấy mẫu 2.5 mL 27,877,500 39.825.000 13938750 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 332,000
43 PP2500031815 - Lô 43: Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức 48,500,000 69.285.714 24250000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 577,000
44 PP2500031816 - Lô 44: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 1 32,000,000 45.714.286 16000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 381,000
45 PP2500031817 - Lô 45: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 2 32,000,000 45.714.286 16000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 381,000
46 PP2500031818 - Lô 46: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 3 32,000,000 45.714.286 16000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 381,000
47 PP2500031819 - Lô 47: Dây bơm máy miễn dịch 5,808,000 8.297.143 2904000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 69,000
48 PP2500031820 - Lô 48: Bộ dây bơm máy miễn dịch hóa phát quang 5,148,000 7.354.286 2574000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 61,000
49 PP2500031821 - Lô 49: Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1 5,514,000 7.877.143 2757000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 66,000
50 PP2500031822 - Lô 50: Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2 5,514,000 7.877.143 2757000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 66,000
51 PP2500031823 - Lô 51: Bóng đèn 226,551,600 323.645.143 113275800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,697,000
52 PP2500031824 - Lô 52: Test giang mai 60,600,000 86.571.429 30300000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 721,000
53 PP2500031825 - Lô 53: Hóa chất đi kèm thanh định danh vi khuẩn 1,250,000 1.785.714 625000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 15,000
54 PP2500031826 - Lô 54: Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 4,426,800 6.324.000 2213400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 53,000
55 PP2500031827 - Lô 55: Thanh định danh trực khuẩn đường ruột 4,053,000 5.790.000 2026500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 48,000
56 PP2500031828 - Lô 56: Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria 4,210,500 6.015.000 2105250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 50,000
57 PP2500031829 - Lô 57: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn 2,199,960 3.142.800 1099980 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 26,000
58 PP2500031830 - Lô 58: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn 2,199,960 3.142.800 1099980 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 26,000
59 PP2500031831 - Lô 59: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn 1,619,100 2.313.000 809550 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 19,000
60 PP2500031832 - Lô 60: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn 1,060,500 1.515.000 530250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 13,000
61 PP2500031833 - Lô 61: Dầu khoáng dùng kèm với thanh định danh 327,625 468.036 163813 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,000
62 PP2500031834 - Lô 62: Anti A - 10ml 56,240,000 80.342.857 28120000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 670,000
63 PP2500031835 - Lô 63: Anti A + B - 10 ml 48,100,000 68.714.286 24050000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 573,000
64 PP2500031836 - Lô 64: Anti B - 10ml 51,800,000 74.000.000 25900000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 617,000
65 PP2500031837 - Lô 65: Anti D 32,640,000 46.628.571 16320000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 389,000
66 PP2500031838 - Lô 66: Parafin (nến hạt tinh khiết) 28,676,400 40.966.286 14338200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 341,000
67 PP2500031839 - Lô 67: Bình khí EO 236,121,600 337.316.571 118060800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,811,000
68 PP2500031840 - Lô 68: Que thử đường huyết nhanh 300,672,000 429.531.429 150336000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,579,000
69 PP2500031841 - Lô 69: Viên nén khử khuẩn 27,800,000 39.714.286 13900000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 331,000
70 PP2500031842 - Lô 70: Thẻ xét nghiệm khí máu 2,015,520,000 2.879.314.286 1007760000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 23,994,000
71 PP2500031843 - Lô 71: Ống đo tốc độ máu lắng 12,390,000 17.700.000 6195000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 148,000
72 PP2500031844 - Lô 72: Dao cắt bệnh phẩm 26,700,000 38.142.857 13350000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 318,000
73 PP2500031845 - Lô 73: Dao cắt bệnh phẩm (dao cắt lạnh) 11,125,000 15.892.857 5562500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 132,000
74 PP2500031846 - Lô 74: Lamen 22mmx40mm 9,000,000 12.857.143 4500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 107,000
75 PP2500031847 - Lô 75: Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu 12,360,000 17.657.143 6180000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 147,000
76 PP2500031848 - Lô 76: Candida albicans ATCC 14053 5,690,000 8.128.571 2845000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 68,000
77 PP2500031849 - Lô 77: Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 5,567,000 7.952.857 2783500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 66,000
78 PP2500031850 - Lô 78: Enterococcus faecalis ATCC 29212 2,488,500 3.555.000 1244250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 30,000
79 PP2500031851 - Lô 79: Escherichia coli ATCC 25922 2,330,000 3.328.571 1165000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 28,000
80 PP2500031852 - Lô 80: Haemophilus influenzae Type b ATCC 10211 3,100,000 4.428.571 1550000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 37,000
81 PP2500031853 - Lô 81: Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC 700603 3,750,000 5.357.143 1875000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 45,000
82 PP2500031854 - Lô 82: Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 1,989,750 2.842.500 994875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 24,000
83 PP2500031855 - Lô 83: Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213 2,330,000 3.328.571 1165000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 28,000
84 PP2500031856 - Lô 84: Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 3,916,500 5.595.000 1958250 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 47,000
85 PP2500031857 - Lô 85: Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 1,895,000 2.707.143 947500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 23,000
86 PP2500031858 - Lô 86: Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 3,774,750 5.392.500 1887375 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 45,000
87 PP2500031859 - Lô 87: Acid Formic 400,000 571.429 200000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 5,000
88 PP2500031860 - Lô 88: Acid HCL đậm đặc 300,000 428.571 150000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 4,000
89 PP2500031861 - Lô 89: Acid acetic 158,000 225.714 79000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,000
90 PP2500031862 - Lô 90: Acid boric 650,000 928.571 325000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,000
91 PP2500031863 - Lô 91: NAOH 115,000 164.286 57500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,500
92 PP2500031864 - Lô 92: KOH 200,000 285.714 100000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,000
93 PP2500031865 - Lô 93: Xanh Cresyl 2,700,000 3.857.143 1350000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 32,000
94 PP2500031866 - Lô 94: Dầu parafin 5,950,000 8.500.000 2975000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 71,000
95 PP2500031867 - Lô 95: Dầu xả 1,628,000 2.325.714 814000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 19,000
96 PP2500031868 - Lô 96: Oxy già đậm đặc 14,000,000 20.000.000 7000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 167,000
97 PP2500031869 - Lô 97: Gel siêu âm 25,650,000 36.642.857 12825000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 305,000
98 PP2500031870 - Lô 98: Glycerin 8,560,000 12.228.571 4280000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 102,000
99 PP2500031871 - Lô 99: Phenol 11,060,000 15.800.000 5530000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 132,000
100 PP2500031872 - Lô 100: Than hoạt 2,000,000 2.857.143 1000000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 24,000
101 PP2500031873 - Lô 101: Gel điện tim 603,750 862.500 301875 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,000
102 PP2500031874 - Lô 102: Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt 11,340,000 16.200.000 5670000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 135,000
103 PP2500031875 - Lô 103: Iod tinh thể 19,115,000 27.307.143 9557500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 228,000
104 PP2500031876 - Lô 104: Oxit kẽm 195,000 278.571 97500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,000
105 PP2500031877 - Lô 105: Composite lỏng 13,650,000 19.500.000 6825000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 163,000
106 PP2500031878 - Lô 106: Composite đặc 8,400,000 12.000.000 4200000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 100,000
107 PP2500031879 - Lô 107: Fuji I 16,000,050 22.857.214 8000025 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 190,000
108 PP2500031880 - Lô 108: Fuji II 5,666,700 8.095.286 2833350 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 67,000
109 PP2500031881 - Lô 109: Fuji VII 8,000,025 11.428.607 4000013 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 95,000
110 PP2500031882 - Lô 110: Fuji IX 7,980,030 11.400.043 3990015 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 95,000
111 PP2500031883 - Lô 111: Cốc đánh bóng 900,000 1.285.714 450000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 11,000
112 PP2500031884 - Lô 112: Gel bôi trơn ống tủy 1,980,020 2.828.600 990010 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 24,000
113 PP2500031885 - Lô 113: Dầu xịt tay khoan 699,600 999.429 349800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 8,000
114 PP2500031886 - Lô 114: Kit kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu 3,690,000 5.271.429 1845000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 44,000
115 PP2500031887 - Lô 115: Kit kiểm tra nhanh focmon 4,950,000 7.071.429 2475000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 59,000
116 PP2500031888 - Lô 116: Kit kiểm tra nhanh hàn the 1,740,000 2.485.714 870000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 21,000
117 PP2500031889 - Lô 117: Kit kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét 1,281,000 1.830.000 640500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 15,000
118 PP2500031890 - Lô 118: Kit kiểm tra nhanh nitrit 3,381,000 4.830.000 1690500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 40,000
119 PP2500031891 - Lô 119: Kit kiểm tra nhanh axit vô cơ trong dấm ăn 1,284,000 1.834.286 642000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 15,000
120 PP2500031892 - Lô 120: Miếng lót chuyển bệnh phẩm sinh thiết 11,500,000 16.428.571 5750000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 137,000
121 PP2500031893 - Lô 121: Ống serum 565,000 807.143 282500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 7,000
122 PP2500031894 - Lô 122: Giấy lọc 150,000 214.286 75000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,000
123 PP2500031895 - Lô 123: Ống PCR 13,200,000 18.857.143 6600000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 157,000
124 PP2500031896 - Lô 124: Que cấy nhựa 1ul 525,000 750.000 262500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 6,000
125 PP2500031897 - Lô 125: Dung dịch liệt tim 166,380,000 237.685.714 83190000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,981,000
126 PP2500031898 - Lô 126: Định lượng Cholesterol toàn phần 105,040,000 150.057.143 52520000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,250,000
127 PP2500031899 - Lô 127: Hoá chất dùng cho xét nghiệm GGT 27,201,825 38.859.750 13600913 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 324,000
128 PP2500031900 - Lô 128: Định lượng Ure 249,666,950 356.667.071 124833475 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 2,972,000
129 PP2500031901 - Lô 129: Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) 135,000,000 192.857.143 67500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,607,000
130 PP2500031902 - Lô 130: Đo hoạt độ CK-MB (IsozymeMB of Creatine kinase) 298,800,000 426.857.143 149400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 3,557,000
131 PP2500031903 - Lô 131: Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao 1,000,000 1.428.571 500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 12,000
132 PP2500031904 - Lô 132: Định lượng Lactat (Acid Lactic) 95,700,000 136.714.286 47850000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,139,000
133 PP2500031905 - Lô 133: Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 10,200,000 14.571.429 5100000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 121,000
134 PP2500031906 - Lô 134: Định lượng Sắt 69,888,000 99.840.000 34944000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 832,000
135 PP2500031907 - Lô 135: Định lượng Protein niệu 19,800,000 28.285.714 9900000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 236,000
136 PP2500031908 - Lô 136: Đo hoạt độ Amylase 93,520,000 133.600.000 46760000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 1,113,000
137 PP2500031909 - Lô 137: Hóa chất xét nghiệm Magie 973,000 1.390.000 486500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 12,000
138 PP2500031910 - Lô 138: Hóa chất chuẩn xét nghiệm B2MG 1,948,117 2.783.024 974059 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 23,000
139 PP2500031911 - Lô 139: Hóa chất xét nghiệm Amylasetụy 18,902,400 27.003.429 9451200 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 225,000
140 PP2500031912 - Lô 140: Cóng phản ứng máy xét nghiệm sinh hóa 25,038,436 35.769.194 12519218 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 298,000
141 PP2500031913 - Lô 141: Bóng đèn halogen máy xét nghiệm sinh hóa 54,505,440 77.864.914 27252720 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 649,000
142 PP2500031914 - Lô 142: Hóa chất chuẩn Anti TSHR 2,845,276 4.064.680 1422638 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 34,000
143 PP2500031915 - Lô 143: Hóa chất xét nghiệm IgE 40,971,600 58.530.857 20485800 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 488,000
144 PP2500031916 - Lô 144: Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE 1,479,543 2.113.633 739772 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 18,000
145 PP2500031917 - Lô 145: Hóa chất nội kiểm tim mạch 3 mức 8,800,000 12.571.429 4400000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 105,000
146 PP2500031918 - Lô 146: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Toxocara 7,680,000 10.971.429 3840000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 91,000
147 PP2500031919 - Lô 147: Eosin Y 1% 9,300,000 13.285.714 4650000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 111,000
148 PP2500031920 - Lô 148: Hematoxylin M 18,200,000 26.000.000 9100000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 217,000
149 PP2500031921 - Lô 149: Formaldehyd 39,750,000 56.785.714 19875000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 473,000
150 PP2500031922 - Lô 150: Chất thay thế Xylen 68,750,000 98.214.286 34375000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 818,000
151 PP2500031923 - Lô 151: Gel cắt lạnh 3,120,000 4.457.143 1560000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 37,000
152 PP2500031924 - Lô 152: Bộ nhuộm PAS 3,000,000 4.285.714 1500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 36,000
153 PP2500031925 - Lô 153: Gel bôi trơn 35,490,000 50.700.000 17745000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 423,000
154 PP2500031926 - Lô 154: Dầu soi kính 11,000,000 15.714.286 5500000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) 131,000
Lô 1: Định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500031773
Giá từng phần lô 83,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41916000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 998,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 2: Hóa chất xét nghiệm hiệu chuẩn cho CK-MB
Mã phần lô PP2500031774
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 3: Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc
Mã phần lô PP2500031775
Giá từng phần lô 1,209,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 4: Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500031776
Giá từng phần lô 196,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98175000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,338,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 5: Định lượng CRP
Mã phần lô PP2500031777
Giá từng phần lô 153,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,830,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 6: Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500031778
Giá từng phần lô 230,028,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115014375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,738,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 7: Định lượng HDL-cholesterol
Mã phần lô PP2500031779
Giá từng phần lô 404,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,813,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 8: Định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2500031780
Giá từng phần lô 5,706,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.151.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2853060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 9: Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2500031781
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1295000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 10: Định lượng LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500031782
Giá từng phần lô 551,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,563,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 11: Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500031783
Giá từng phần lô 92,403,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.004.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46201600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 12: Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500031784
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 13: Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500031785
Giá từng phần lô 291,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145866000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,473,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 14: Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2500031786
Giá từng phần lô 111,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55797000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,329,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 15: Định lượng C3
Mã phần lô PP2500031787
Giá từng phần lô 52,204,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.577.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26102160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 621,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 16: Định lượng C4
Mã phần lô PP2500031788
Giá từng phần lô 52,204,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.577.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26102160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 621,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 17: Hoá chất dùng cho xét nghiệm RF Latex
Mã phần lô PP2500031789
Giá từng phần lô 146,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73248000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,744,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 18: Chất chuẩn cho xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2500031790
Giá từng phần lô 10,115,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.451.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5057850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 19: Hóa chất định lượng Transferin
Mã phần lô PP2500031791
Giá từng phần lô 60,912,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.018.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30456300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 20: Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2500031792
Giá từng phần lô 34,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17125000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 408,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 21: Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức bất thường
Mã phần lô PP2500031793
Giá từng phần lô 32,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 22: Bóng đèn halogen dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500031794
Giá từng phần lô 32,357,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.225.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16178800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 23: Xy lanh hút hóa chất
Mã phần lô PP2500031795
Giá từng phần lô 61,309,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.585.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30654800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 730,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 24: Que khuấy dạng L (Mix bar (L shape) for R2 & S)
Mã phần lô PP2500031796
Giá từng phần lô 15,463,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.091.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7731900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 25: Que khuấy dạng xoắn ốc (Mix bar (spiral) for R1)
Mã phần lô PP2500031797
Giá từng phần lô 11,427,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.325.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5713950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 26: CUVETTE (4x5 mm)
Mã phần lô PP2500031798
Giá từng phần lô 71,273,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.819.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35636700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 848,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 27: Que khuấy dạng L (MIXINGROD - L SHAPE)
Mã phần lô PP2500031799
Giá từng phần lô 9,282,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.261.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4641450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 28: Que khuấy dạng xoắn ốc (Mix bar (spiral) for R1)
Mã phần lô PP2500031800
Giá từng phần lô 18,156,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.938.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9078300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 29: Vỏ xi lanh
Mã phần lô PP2500031801
Giá từng phần lô 7,950,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.358.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3975400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 30: Xi lanh hút mẫu
Mã phần lô PP2500031802
Giá từng phần lô 24,147,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12073600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 31: CUVETTE (6x5mm)
Mã phần lô PP2500031803
Giá từng phần lô 28,676,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.965.949
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14338082
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 32: Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2500031804
Giá từng phần lô 30,346,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.352.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15173400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 361,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 33: Điện cực chọn lọc Natri máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500031805
Giá từng phần lô 75,637,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37818900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 34: Điện cực chọn lọc Kali máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500031806
Giá từng phần lô 77,225,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.322.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38612700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 919,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 35: Điện cực chọn lọc Clo máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500031807
Giá từng phần lô 75,637,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.054.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37818900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 36: Điện cực tham chiếu máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500031808
Giá từng phần lô 39,957,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.082.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19978875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 37: Bóng đèn máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500031809
Giá từng phần lô 11,708,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.726.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5854200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 38: Kim hút hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500031810
Giá từng phần lô 7,517,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.739.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3758700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 39: Probe hút hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500031811
Giá từng phần lô 11,596,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.566.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5798100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 40: Kim hút mẫu bệnh phẩm máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500031812
Giá từng phần lô 20,968,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.954.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10484100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 41: Màng bơm chân không
Mã phần lô PP2500031813
Giá từng phần lô 8,160,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.658.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4080450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 42: Ống lấy mẫu 2.5 mL
Mã phần lô PP2500031814
Giá từng phần lô 27,877,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13938750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 332,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 43: Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2500031815
Giá từng phần lô 48,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24250000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 44: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 1
Mã phần lô PP2500031816
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 45: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 2
Mã phần lô PP2500031817
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 46: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 3
Mã phần lô PP2500031818
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 47: Dây bơm máy miễn dịch
Mã phần lô PP2500031819
Giá từng phần lô 5,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.297.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2904000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 48: Bộ dây bơm máy miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2500031820
Giá từng phần lô 5,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.354.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2574000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 49: Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500031821
Giá từng phần lô 5,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.877.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2757000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 50: Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500031822
Giá từng phần lô 5,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.877.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2757000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 51: Bóng đèn
Mã phần lô PP2500031823
Giá từng phần lô 226,551,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.645.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113275800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,697,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 52: Test giang mai
Mã phần lô PP2500031824
Giá từng phần lô 60,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30300000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 721,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 53: Hóa chất đi kèm thanh định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500031825
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 54: Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2500031826
Giá từng phần lô 4,426,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2213400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 55: Thanh định danh trực khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2500031827
Giá từng phần lô 4,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2026500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 56: Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria
Mã phần lô PP2500031828
Giá từng phần lô 4,210,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2105250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 57: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500031829
Giá từng phần lô 2,199,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1099980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 58: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500031830
Giá từng phần lô 2,199,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1099980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 59: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500031831
Giá từng phần lô 1,619,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.313.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 60: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500031832
Giá từng phần lô 1,060,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 61: Dầu khoáng dùng kèm với thanh định danh
Mã phần lô PP2500031833
Giá từng phần lô 327,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.036
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163813
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 62: Anti A - 10ml
Mã phần lô PP2500031834
Giá từng phần lô 56,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28120000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 670,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 63: Anti A + B - 10 ml
Mã phần lô PP2500031835
Giá từng phần lô 48,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24050000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 64: Anti B - 10ml
Mã phần lô PP2500031836
Giá từng phần lô 51,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 65: Anti D
Mã phần lô PP2500031837
Giá từng phần lô 32,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16320000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 66: Parafin (nến hạt tinh khiết)
Mã phần lô PP2500031838
Giá từng phần lô 28,676,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.966.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14338200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 67: Bình khí EO
Mã phần lô PP2500031839
Giá từng phần lô 236,121,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.316.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118060800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,811,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 68: Que thử đường huyết nhanh
Mã phần lô PP2500031840
Giá từng phần lô 300,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.531.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150336000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,579,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 69: Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2500031841
Giá từng phần lô 27,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 70: Thẻ xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2500031842
Giá từng phần lô 2,015,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.879.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1007760000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,994,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 71: Ống đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500031843
Giá từng phần lô 12,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6195000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 72: Dao cắt bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500031844
Giá từng phần lô 26,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 73: Dao cắt bệnh phẩm (dao cắt lạnh)
Mã phần lô PP2500031845
Giá từng phần lô 11,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.892.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5562500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 74: Lamen 22mmx40mm
Mã phần lô PP2500031846
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 75: Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu
Mã phần lô PP2500031847
Giá từng phần lô 12,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6180000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 76: Candida albicans ATCC 14053
Mã phần lô PP2500031848
Giá từng phần lô 5,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2845000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 77: Enterococcus casseliflavus ATCC 700327
Mã phần lô PP2500031849
Giá từng phần lô 5,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.952.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2783500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 78: Enterococcus faecalis ATCC 29212
Mã phần lô PP2500031850
Giá từng phần lô 2,488,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1244250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 79: Escherichia coli ATCC 25922
Mã phần lô PP2500031851
Giá từng phần lô 2,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1165000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 80: Haemophilus influenzae Type b ATCC 10211
Mã phần lô PP2500031852
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1550000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 81: Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC 700603
Mã phần lô PP2500031853
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 82: Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853
Mã phần lô PP2500031854
Giá từng phần lô 1,989,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.842.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 83: Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213
Mã phần lô PP2500031855
Giá từng phần lô 2,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.328.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1165000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 84: Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750
Mã phần lô PP2500031856
Giá từng phần lô 3,916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1958250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 85: Streptococcus pneumoniae ATCC 49619
Mã phần lô PP2500031857
Giá từng phần lô 1,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 947500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 86: Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666
Mã phần lô PP2500031858
Giá từng phần lô 3,774,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.392.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1887375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 87: Acid Formic
Mã phần lô PP2500031859
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 88: Acid HCL đậm đặc
Mã phần lô PP2500031860
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 89: Acid acetic
Mã phần lô PP2500031861
Giá từng phần lô 158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 90: Acid boric
Mã phần lô PP2500031862
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 91: NAOH
Mã phần lô PP2500031863
Giá từng phần lô 115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 92: KOH
Mã phần lô PP2500031864
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 93: Xanh Cresyl
Mã phần lô PP2500031865
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1350000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 94: Dầu parafin
Mã phần lô PP2500031866
Giá từng phần lô 5,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2975000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 95: Dầu xả
Mã phần lô PP2500031867
Giá từng phần lô 1,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 814000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 96: Oxy già đậm đặc
Mã phần lô PP2500031868
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 97: Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500031869
Giá từng phần lô 25,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12825000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 98: Glycerin
Mã phần lô PP2500031870
Giá từng phần lô 8,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4280000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 99: Phenol
Mã phần lô PP2500031871
Giá từng phần lô 11,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5530000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 100: Than hoạt
Mã phần lô PP2500031872
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1000000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 101: Gel điện tim
Mã phần lô PP2500031873
Giá từng phần lô 603,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 102: Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500031874
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5670000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 103: Iod tinh thể
Mã phần lô PP2500031875
Giá từng phần lô 19,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.307.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9557500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 104: Oxit kẽm
Mã phần lô PP2500031876
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 105: Composite lỏng
Mã phần lô PP2500031877
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6825000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 106: Composite đặc
Mã phần lô PP2500031878
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4200000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 107: Fuji I
Mã phần lô PP2500031879
Giá từng phần lô 16,000,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8000025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 108: Fuji II
Mã phần lô PP2500031880
Giá từng phần lô 5,666,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.095.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2833350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 109: Fuji VII
Mã phần lô PP2500031881
Giá từng phần lô 8,000,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.607
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4000013
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 110: Fuji IX
Mã phần lô PP2500031882
Giá từng phần lô 7,980,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.043
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3990015
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 111: Cốc đánh bóng
Mã phần lô PP2500031883
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 112: Gel bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2500031884
Giá từng phần lô 1,980,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 113: Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500031885
Giá từng phần lô 699,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 114: Kit kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu
Mã phần lô PP2500031886
Giá từng phần lô 3,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1845000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 115: Kit kiểm tra nhanh focmon
Mã phần lô PP2500031887
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2475000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 116: Kit kiểm tra nhanh hàn the
Mã phần lô PP2500031888
Giá từng phần lô 1,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 117: Kit kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét
Mã phần lô PP2500031889
Giá từng phần lô 1,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 118: Kit kiểm tra nhanh nitrit
Mã phần lô PP2500031890
Giá từng phần lô 3,381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1690500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 119: Kit kiểm tra nhanh axit vô cơ trong dấm ăn
Mã phần lô PP2500031891
Giá từng phần lô 1,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.834.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 120: Miếng lót chuyển bệnh phẩm sinh thiết
Mã phần lô PP2500031892
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5750000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 121: Ống serum
Mã phần lô PP2500031893
Giá từng phần lô 565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 282500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 122: Giấy lọc
Mã phần lô PP2500031894
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 123: Ống PCR
Mã phần lô PP2500031895
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6600000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 124: Que cấy nhựa 1ul
Mã phần lô PP2500031896
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 125: Dung dịch liệt tim
Mã phần lô PP2500031897
Giá từng phần lô 166,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83190000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,981,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 126: Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500031898
Giá từng phần lô 105,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52520000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,250,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 127: Hoá chất dùng cho xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2500031899
Giá từng phần lô 27,201,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.859.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13600913
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 128: Định lượng Ure
Mã phần lô PP2500031900
Giá từng phần lô 249,666,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.667.071
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124833475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,972,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 129: Đo hoạt độ CK (Creatinekinase)
Mã phần lô PP2500031901
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,607,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 130: Đo hoạt độ CK-MB (IsozymeMB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2500031902
Giá từng phần lô 298,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,557,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 131: Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500031903
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 132: Định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2500031904
Giá từng phần lô 95,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47850000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,139,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 133: Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500031905
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 134: Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2500031906
Giá từng phần lô 69,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34944000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 832,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 135: Định lượng Protein niệu
Mã phần lô PP2500031907
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9900000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 136: Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2500031908
Giá từng phần lô 93,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46760000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,113,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 137: Hóa chất xét nghiệm Magie
Mã phần lô PP2500031909
Giá từng phần lô 973,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 138: Hóa chất chuẩn xét nghiệm B2MG
Mã phần lô PP2500031910
Giá từng phần lô 1,948,117
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.783.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 974059
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 139: Hóa chất xét nghiệm Amylasetụy
Mã phần lô PP2500031911
Giá từng phần lô 18,902,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.003.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9451200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 140: Cóng phản ứng máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500031912
Giá từng phần lô 25,038,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.769.194
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12519218
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 298,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 141: Bóng đèn halogen máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500031913
Giá từng phần lô 54,505,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.864.914
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27252720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 649,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 142: Hóa chất chuẩn Anti TSHR
Mã phần lô PP2500031914
Giá từng phần lô 2,845,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.064.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1422638
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 143: Hóa chất xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2500031915
Giá từng phần lô 40,971,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.530.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20485800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 144: Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE
Mã phần lô PP2500031916
Giá từng phần lô 1,479,543
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.113.633
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739772
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 145: Hóa chất nội kiểm tim mạch 3 mức
Mã phần lô PP2500031917
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4400000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 146: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Toxocara
Mã phần lô PP2500031918
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3840000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 147: Eosin Y 1%
Mã phần lô PP2500031919
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4650000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 148: Hematoxylin M
Mã phần lô PP2500031920
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9100000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 149: Formaldehyd
Mã phần lô PP2500031921
Giá từng phần lô 39,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19875000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 150: Chất thay thế Xylen
Mã phần lô PP2500031922
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34375000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 818,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 151: Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2500031923
Giá từng phần lô 3,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1560000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 152: Bộ nhuộm PAS
Mã phần lô PP2500031924
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 153: Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500031925
Giá từng phần lô 35,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17745000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lô 154: Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500031926
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5500000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->