Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2025 (đợt 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500038616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH THÁI BÌNH |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm phục vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2025 (đợt 1) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500009872 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình |
| Giá gói thầu | 8,450,520,031 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500031773 - Lô 1: Định lượng Albumin | 83,832,000 | 119.760.000 | 41916000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 998,000 | |
| 2 | PP2500031774 - Lô 2: Hóa chất xét nghiệm hiệu chuẩn cho CK-MB | 1,134,000 | 1.620.000 | 567000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 14,000 | |
| 3 | PP2500031775 - Lô 3: Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc | 1,209,600 | 1.728.000 | 604800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 14,000 | |
| 4 | PP2500031776 - Lô 4: Định lượng Creatinin | 196,350,000 | 280.500.000 | 98175000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,338,000 | |
| 5 | PP2500031777 - Lô 5: Định lượng CRP | 153,750,000 | 219.642.857 | 76875000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,830,000 | |
| 6 | PP2500031778 - Lô 6: Định lượng Glucose | 230,028,750 | 328.612.500 | 115014375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,738,000 | |
| 7 | PP2500031779 - Lô 7: Định lượng HDL-cholesterol | 404,250,000 | 577.500.000 | 202125000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,813,000 | |
| 8 | PP2500031780 - Lô 8: Định lượng Phospho vô cơ | 5,706,120 | 8.151.600 | 2853060 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 68,000 | |
| 9 | PP2500031781 - Lô 9: Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 2,590,000 | 3.700.000 | 1295000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 31,000 | |
| 10 | PP2500031782 - Lô 10: Định lượng LDL-Cholesterol | 551,250,000 | 787.500.000 | 275625000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,563,000 | |
| 11 | PP2500031783 - Lô 11: Định lượng Protein toàn phần | 92,403,200 | 132.004.571 | 46201600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,100,000 | |
| 12 | PP2500031784 - Lô 12: Định lượng Acid Uric | 54,000,000 | 77.142.857 | 27000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 643,000 | |
| 13 | PP2500031785 - Lô 13: Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 291,732,000 | 416.760.000 | 145866000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,473,000 | |
| 14 | PP2500031786 - Lô 14: Định lượng Calci toàn phần | 111,594,000 | 159.420.000 | 55797000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,329,000 | |
| 15 | PP2500031787 - Lô 15: Định lượng C3 | 52,204,320 | 74.577.600 | 26102160 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 621,000 | |
| 16 | PP2500031788 - Lô 16: Định lượng C4 | 52,204,320 | 74.577.600 | 26102160 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 621,000 | |
| 17 | PP2500031789 - Lô 17: Hoá chất dùng cho xét nghiệm RF Latex | 146,496,000 | 209.280.000 | 73248000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,744,000 | |
| 18 | PP2500031790 - Lô 18: Chất chuẩn cho xét nghiệm RF | 10,115,700 | 14.451.000 | 5057850 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 120,000 | |
| 19 | PP2500031791 - Lô 19: Hóa chất định lượng Transferin | 60,912,600 | 87.018.000 | 30456300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 725,000 | |
| 20 | PP2500031792 - Lô 20: Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường | 34,250,000 | 48.928.571 | 17125000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 408,000 | |
| 21 | PP2500031793 - Lô 21: Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức bất thường | 32,750,000 | 46.785.714 | 16375000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 390,000 | |
| 22 | PP2500031794 - Lô 22: Bóng đèn halogen dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 32,357,600 | 46.225.143 | 16178800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 385,000 | |
| 23 | PP2500031795 - Lô 23: Xy lanh hút hóa chất | 61,309,600 | 87.585.143 | 30654800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 730,000 | |
| 24 | PP2500031796 - Lô 24: Que khuấy dạng L (Mix bar (L shape) for R2 & S) | 15,463,800 | 22.091.143 | 7731900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 184,000 | |
| 25 | PP2500031797 - Lô 25: Que khuấy dạng xoắn ốc (Mix bar (spiral) for R1) | 11,427,900 | 16.325.571 | 5713950 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 136,000 | |
| 26 | PP2500031798 - Lô 26: CUVETTE (4x5 mm) | 71,273,400 | 101.819.143 | 35636700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 848,000 | |
| 27 | PP2500031799 - Lô 27: Que khuấy dạng L (MIXINGROD - L SHAPE) | 9,282,900 | 13.261.286 | 4641450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 111,000 | |
| 28 | PP2500031800 - Lô 28: Que khuấy dạng xoắn ốc (Mix bar (spiral) for R1) | 18,156,600 | 25.938.000 | 9078300 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 216,000 | |
| 29 | PP2500031801 - Lô 29: Vỏ xi lanh | 7,950,800 | 11.358.286 | 3975400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 95,000 | |
| 30 | PP2500031802 - Lô 30: Xi lanh hút mẫu | 24,147,200 | 34.496.000 | 12073600 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 287,000 | |
| 31 | PP2500031803 - Lô 31: CUVETTE (6x5mm) | 28,676,164 | 40.965.949 | 14338082 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 341,000 | |
| 32 | PP2500031804 - Lô 32: Dây bơm nhu động | 30,346,800 | 43.352.571 | 15173400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 361,000 | |
| 33 | PP2500031805 - Lô 33: Điện cực chọn lọc Natri máy sinh hóa | 75,637,800 | 108.054.000 | 37818900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 900,000 | |
| 34 | PP2500031806 - Lô 34: Điện cực chọn lọc Kali máy sinh hóa | 77,225,400 | 110.322.000 | 38612700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 919,000 | |
| 35 | PP2500031807 - Lô 35: Điện cực chọn lọc Clo máy sinh hóa | 75,637,800 | 108.054.000 | 37818900 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 900,000 | |
| 36 | PP2500031808 - Lô 36: Điện cực tham chiếu máy sinh hóa tự động | 39,957,750 | 57.082.500 | 19978875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 476,000 | |
| 37 | PP2500031809 - Lô 37: Bóng đèn máy xét nghiệm sinh hóa | 11,708,400 | 16.726.286 | 5854200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 139,000 | |
| 38 | PP2500031810 - Lô 38: Kim hút hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa | 7,517,400 | 10.739.143 | 3758700 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 89,000 | |
| 39 | PP2500031811 - Lô 39: Probe hút hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa | 11,596,200 | 16.566.000 | 5798100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 138,000 | |
| 40 | PP2500031812 - Lô 40: Kim hút mẫu bệnh phẩm máy xét nghiệm sinh hóa tự động | 20,968,200 | 29.954.571 | 10484100 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 250,000 | |
| 41 | PP2500031813 - Lô 41: Màng bơm chân không | 8,160,900 | 11.658.429 | 4080450 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 97,000 | |
| 42 | PP2500031814 - Lô 42: Ống lấy mẫu 2.5 mL | 27,877,500 | 39.825.000 | 13938750 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 332,000 | |
| 43 | PP2500031815 - Lô 43: Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức | 48,500,000 | 69.285.714 | 24250000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 577,000 | |
| 44 | PP2500031816 - Lô 44: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 1 | 32,000,000 | 45.714.286 | 16000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 381,000 | |
| 45 | PP2500031817 - Lô 45: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 2 | 32,000,000 | 45.714.286 | 16000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 381,000 | |
| 46 | PP2500031818 - Lô 46: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 3 | 32,000,000 | 45.714.286 | 16000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 381,000 | |
| 47 | PP2500031819 - Lô 47: Dây bơm máy miễn dịch | 5,808,000 | 8.297.143 | 2904000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 69,000 | |
| 48 | PP2500031820 - Lô 48: Bộ dây bơm máy miễn dịch hóa phát quang | 5,148,000 | 7.354.286 | 2574000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 61,000 | |
| 49 | PP2500031821 - Lô 49: Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1 | 5,514,000 | 7.877.143 | 2757000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 66,000 | |
| 50 | PP2500031822 - Lô 50: Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2 | 5,514,000 | 7.877.143 | 2757000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 66,000 | |
| 51 | PP2500031823 - Lô 51: Bóng đèn | 226,551,600 | 323.645.143 | 113275800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,697,000 | |
| 52 | PP2500031824 - Lô 52: Test giang mai | 60,600,000 | 86.571.429 | 30300000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 721,000 | |
| 53 | PP2500031825 - Lô 53: Hóa chất đi kèm thanh định danh vi khuẩn | 1,250,000 | 1.785.714 | 625000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 15,000 | |
| 54 | PP2500031826 - Lô 54: Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột | 4,426,800 | 6.324.000 | 2213400 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 53,000 | |
| 55 | PP2500031827 - Lô 55: Thanh định danh trực khuẩn đường ruột | 4,053,000 | 5.790.000 | 2026500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 48,000 | |
| 56 | PP2500031828 - Lô 56: Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria | 4,210,500 | 6.015.000 | 2105250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 50,000 | |
| 57 | PP2500031829 - Lô 57: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn | 2,199,960 | 3.142.800 | 1099980 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 26,000 | |
| 58 | PP2500031830 - Lô 58: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn | 2,199,960 | 3.142.800 | 1099980 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 26,000 | |
| 59 | PP2500031831 - Lô 59: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn | 1,619,100 | 2.313.000 | 809550 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 19,000 | |
| 60 | PP2500031832 - Lô 60: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn | 1,060,500 | 1.515.000 | 530250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,000 | |
| 61 | PP2500031833 - Lô 61: Dầu khoáng dùng kèm với thanh định danh | 327,625 | 468.036 | 163813 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,000 | |
| 62 | PP2500031834 - Lô 62: Anti A - 10ml | 56,240,000 | 80.342.857 | 28120000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 670,000 | |
| 63 | PP2500031835 - Lô 63: Anti A + B - 10 ml | 48,100,000 | 68.714.286 | 24050000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 573,000 | |
| 64 | PP2500031836 - Lô 64: Anti B - 10ml | 51,800,000 | 74.000.000 | 25900000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 617,000 | |
| 65 | PP2500031837 - Lô 65: Anti D | 32,640,000 | 46.628.571 | 16320000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 389,000 | |
| 66 | PP2500031838 - Lô 66: Parafin (nến hạt tinh khiết) | 28,676,400 | 40.966.286 | 14338200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 341,000 | |
| 67 | PP2500031839 - Lô 67: Bình khí EO | 236,121,600 | 337.316.571 | 118060800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,811,000 | |
| 68 | PP2500031840 - Lô 68: Que thử đường huyết nhanh | 300,672,000 | 429.531.429 | 150336000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,579,000 | |
| 69 | PP2500031841 - Lô 69: Viên nén khử khuẩn | 27,800,000 | 39.714.286 | 13900000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 331,000 | |
| 70 | PP2500031842 - Lô 70: Thẻ xét nghiệm khí máu | 2,015,520,000 | 2.879.314.286 | 1007760000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 23,994,000 | |
| 71 | PP2500031843 - Lô 71: Ống đo tốc độ máu lắng | 12,390,000 | 17.700.000 | 6195000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 148,000 | |
| 72 | PP2500031844 - Lô 72: Dao cắt bệnh phẩm | 26,700,000 | 38.142.857 | 13350000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 318,000 | |
| 73 | PP2500031845 - Lô 73: Dao cắt bệnh phẩm (dao cắt lạnh) | 11,125,000 | 15.892.857 | 5562500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 132,000 | |
| 74 | PP2500031846 - Lô 74: Lamen 22mmx40mm | 9,000,000 | 12.857.143 | 4500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 107,000 | |
| 75 | PP2500031847 - Lô 75: Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu | 12,360,000 | 17.657.143 | 6180000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 147,000 | |
| 76 | PP2500031848 - Lô 76: Candida albicans ATCC 14053 | 5,690,000 | 8.128.571 | 2845000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 68,000 | |
| 77 | PP2500031849 - Lô 77: Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 | 5,567,000 | 7.952.857 | 2783500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 66,000 | |
| 78 | PP2500031850 - Lô 78: Enterococcus faecalis ATCC 29212 | 2,488,500 | 3.555.000 | 1244250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 30,000 | |
| 79 | PP2500031851 - Lô 79: Escherichia coli ATCC 25922 | 2,330,000 | 3.328.571 | 1165000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 28,000 | |
| 80 | PP2500031852 - Lô 80: Haemophilus influenzae Type b ATCC 10211 | 3,100,000 | 4.428.571 | 1550000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 37,000 | |
| 81 | PP2500031853 - Lô 81: Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC 700603 | 3,750,000 | 5.357.143 | 1875000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 45,000 | |
| 82 | PP2500031854 - Lô 82: Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 | 1,989,750 | 2.842.500 | 994875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 24,000 | |
| 83 | PP2500031855 - Lô 83: Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213 | 2,330,000 | 3.328.571 | 1165000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 28,000 | |
| 84 | PP2500031856 - Lô 84: Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 | 3,916,500 | 5.595.000 | 1958250 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 47,000 | |
| 85 | PP2500031857 - Lô 85: Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 | 1,895,000 | 2.707.143 | 947500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 23,000 | |
| 86 | PP2500031858 - Lô 86: Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 | 3,774,750 | 5.392.500 | 1887375 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 45,000 | |
| 87 | PP2500031859 - Lô 87: Acid Formic | 400,000 | 571.429 | 200000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,000 | |
| 88 | PP2500031860 - Lô 88: Acid HCL đậm đặc | 300,000 | 428.571 | 150000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,000 | |
| 89 | PP2500031861 - Lô 89: Acid acetic | 158,000 | 225.714 | 79000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,000 | |
| 90 | PP2500031862 - Lô 90: Acid boric | 650,000 | 928.571 | 325000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,000 | |
| 91 | PP2500031863 - Lô 91: NAOH | 115,000 | 164.286 | 57500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,500 | |
| 92 | PP2500031864 - Lô 92: KOH | 200,000 | 285.714 | 100000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,000 | |
| 93 | PP2500031865 - Lô 93: Xanh Cresyl | 2,700,000 | 3.857.143 | 1350000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 32,000 | |
| 94 | PP2500031866 - Lô 94: Dầu parafin | 5,950,000 | 8.500.000 | 2975000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 71,000 | |
| 95 | PP2500031867 - Lô 95: Dầu xả | 1,628,000 | 2.325.714 | 814000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 19,000 | |
| 96 | PP2500031868 - Lô 96: Oxy già đậm đặc | 14,000,000 | 20.000.000 | 7000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 167,000 | |
| 97 | PP2500031869 - Lô 97: Gel siêu âm | 25,650,000 | 36.642.857 | 12825000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 305,000 | |
| 98 | PP2500031870 - Lô 98: Glycerin | 8,560,000 | 12.228.571 | 4280000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 102,000 | |
| 99 | PP2500031871 - Lô 99: Phenol | 11,060,000 | 15.800.000 | 5530000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 132,000 | |
| 100 | PP2500031872 - Lô 100: Than hoạt | 2,000,000 | 2.857.143 | 1000000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 24,000 | |
| 101 | PP2500031873 - Lô 101: Gel điện tim | 603,750 | 862.500 | 301875 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,000 | |
| 102 | PP2500031874 - Lô 102: Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt | 11,340,000 | 16.200.000 | 5670000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 135,000 | |
| 103 | PP2500031875 - Lô 103: Iod tinh thể | 19,115,000 | 27.307.143 | 9557500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 228,000 | |
| 104 | PP2500031876 - Lô 104: Oxit kẽm | 195,000 | 278.571 | 97500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,000 | |
| 105 | PP2500031877 - Lô 105: Composite lỏng | 13,650,000 | 19.500.000 | 6825000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 163,000 | |
| 106 | PP2500031878 - Lô 106: Composite đặc | 8,400,000 | 12.000.000 | 4200000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 100,000 | |
| 107 | PP2500031879 - Lô 107: Fuji I | 16,000,050 | 22.857.214 | 8000025 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 190,000 | |
| 108 | PP2500031880 - Lô 108: Fuji II | 5,666,700 | 8.095.286 | 2833350 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 67,000 | |
| 109 | PP2500031881 - Lô 109: Fuji VII | 8,000,025 | 11.428.607 | 4000013 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 95,000 | |
| 110 | PP2500031882 - Lô 110: Fuji IX | 7,980,030 | 11.400.043 | 3990015 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 95,000 | |
| 111 | PP2500031883 - Lô 111: Cốc đánh bóng | 900,000 | 1.285.714 | 450000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,000 | |
| 112 | PP2500031884 - Lô 112: Gel bôi trơn ống tủy | 1,980,020 | 2.828.600 | 990010 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 24,000 | |
| 113 | PP2500031885 - Lô 113: Dầu xịt tay khoan | 699,600 | 999.429 | 349800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,000 | |
| 114 | PP2500031886 - Lô 114: Kit kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu | 3,690,000 | 5.271.429 | 1845000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 44,000 | |
| 115 | PP2500031887 - Lô 115: Kit kiểm tra nhanh focmon | 4,950,000 | 7.071.429 | 2475000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 59,000 | |
| 116 | PP2500031888 - Lô 116: Kit kiểm tra nhanh hàn the | 1,740,000 | 2.485.714 | 870000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 21,000 | |
| 117 | PP2500031889 - Lô 117: Kit kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét | 1,281,000 | 1.830.000 | 640500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 15,000 | |
| 118 | PP2500031890 - Lô 118: Kit kiểm tra nhanh nitrit | 3,381,000 | 4.830.000 | 1690500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 40,000 | |
| 119 | PP2500031891 - Lô 119: Kit kiểm tra nhanh axit vô cơ trong dấm ăn | 1,284,000 | 1.834.286 | 642000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 15,000 | |
| 120 | PP2500031892 - Lô 120: Miếng lót chuyển bệnh phẩm sinh thiết | 11,500,000 | 16.428.571 | 5750000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 137,000 | |
| 121 | PP2500031893 - Lô 121: Ống serum | 565,000 | 807.143 | 282500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,000 | |
| 122 | PP2500031894 - Lô 122: Giấy lọc | 150,000 | 214.286 | 75000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,000 | |
| 123 | PP2500031895 - Lô 123: Ống PCR | 13,200,000 | 18.857.143 | 6600000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 157,000 | |
| 124 | PP2500031896 - Lô 124: Que cấy nhựa 1ul | 525,000 | 750.000 | 262500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,000 | |
| 125 | PP2500031897 - Lô 125: Dung dịch liệt tim | 166,380,000 | 237.685.714 | 83190000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,981,000 | |
| 126 | PP2500031898 - Lô 126: Định lượng Cholesterol toàn phần | 105,040,000 | 150.057.143 | 52520000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,250,000 | |
| 127 | PP2500031899 - Lô 127: Hoá chất dùng cho xét nghiệm GGT | 27,201,825 | 38.859.750 | 13600913 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 324,000 | |
| 128 | PP2500031900 - Lô 128: Định lượng Ure | 249,666,950 | 356.667.071 | 124833475 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,972,000 | |
| 129 | PP2500031901 - Lô 129: Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) | 135,000,000 | 192.857.143 | 67500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,607,000 | |
| 130 | PP2500031902 - Lô 130: Đo hoạt độ CK-MB (IsozymeMB of Creatine kinase) | 298,800,000 | 426.857.143 | 149400000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,557,000 | |
| 131 | PP2500031903 - Lô 131: Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao | 1,000,000 | 1.428.571 | 500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 12,000 | |
| 132 | PP2500031904 - Lô 132: Định lượng Lactat (Acid Lactic) | 95,700,000 | 136.714.286 | 47850000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,139,000 | |
| 133 | PP2500031905 - Lô 133: Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 10,200,000 | 14.571.429 | 5100000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 121,000 | |
| 134 | PP2500031906 - Lô 134: Định lượng Sắt | 69,888,000 | 99.840.000 | 34944000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 832,000 | |
| 135 | PP2500031907 - Lô 135: Định lượng Protein niệu | 19,800,000 | 28.285.714 | 9900000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 236,000 | |
| 136 | PP2500031908 - Lô 136: Đo hoạt độ Amylase | 93,520,000 | 133.600.000 | 46760000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,113,000 | |
| 137 | PP2500031909 - Lô 137: Hóa chất xét nghiệm Magie | 973,000 | 1.390.000 | 486500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 12,000 | |
| 138 | PP2500031910 - Lô 138: Hóa chất chuẩn xét nghiệm B2MG | 1,948,117 | 2.783.024 | 974059 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 23,000 | |
| 139 | PP2500031911 - Lô 139: Hóa chất xét nghiệm Amylasetụy | 18,902,400 | 27.003.429 | 9451200 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 225,000 | |
| 140 | PP2500031912 - Lô 140: Cóng phản ứng máy xét nghiệm sinh hóa | 25,038,436 | 35.769.194 | 12519218 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 298,000 | |
| 141 | PP2500031913 - Lô 141: Bóng đèn halogen máy xét nghiệm sinh hóa | 54,505,440 | 77.864.914 | 27252720 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 649,000 | |
| 142 | PP2500031914 - Lô 142: Hóa chất chuẩn Anti TSHR | 2,845,276 | 4.064.680 | 1422638 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 34,000 | |
| 143 | PP2500031915 - Lô 143: Hóa chất xét nghiệm IgE | 40,971,600 | 58.530.857 | 20485800 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 488,000 | |
| 144 | PP2500031916 - Lô 144: Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE | 1,479,543 | 2.113.633 | 739772 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,000 | |
| 145 | PP2500031917 - Lô 145: Hóa chất nội kiểm tim mạch 3 mức | 8,800,000 | 12.571.429 | 4400000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 105,000 | |
| 146 | PP2500031918 - Lô 146: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Toxocara | 7,680,000 | 10.971.429 | 3840000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 91,000 | |
| 147 | PP2500031919 - Lô 147: Eosin Y 1% | 9,300,000 | 13.285.714 | 4650000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 111,000 | |
| 148 | PP2500031920 - Lô 148: Hematoxylin M | 18,200,000 | 26.000.000 | 9100000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 217,000 | |
| 149 | PP2500031921 - Lô 149: Formaldehyd | 39,750,000 | 56.785.714 | 19875000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 473,000 | |
| 150 | PP2500031922 - Lô 150: Chất thay thế Xylen | 68,750,000 | 98.214.286 | 34375000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 818,000 | |
| 151 | PP2500031923 - Lô 151: Gel cắt lạnh | 3,120,000 | 4.457.143 | 1560000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 37,000 | |
| 152 | PP2500031924 - Lô 152: Bộ nhuộm PAS | 3,000,000 | 4.285.714 | 1500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 36,000 | |
| 153 | PP2500031925 - Lô 153: Gel bôi trơn | 35,490,000 | 50.700.000 | 17745000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 423,000 | |
| 154 | PP2500031926 - Lô 154: Dầu soi kính | 11,000,000 | 15.714.286 | 5500000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 131,000 |
Lô 1: Định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500031773 |
| Giá từng phần lô | 83,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41916000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 998,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 2: Hóa chất xét nghiệm hiệu chuẩn cho CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500031774 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 3: Dung dịch rửa máy sinh hóa đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500031775 |
| Giá từng phần lô | 1,209,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 4: Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500031776 |
| Giá từng phần lô | 196,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98175000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,338,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 5: Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500031777 |
| Giá từng phần lô | 153,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 6: Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500031778 |
| Giá từng phần lô | 230,028,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115014375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,738,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 7: Định lượng HDL-cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500031779 |
| Giá từng phần lô | 404,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,813,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 8: Định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500031780 |
| Giá từng phần lô | 5,706,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.151.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2853060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 9: Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500031781 |
| Giá từng phần lô | 2,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1295000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 10: Định lượng LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500031782 |
| Giá từng phần lô | 551,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,563,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 11: Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500031783 |
| Giá từng phần lô | 92,403,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.004.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46201600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 12: Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500031784 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 13: Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500031785 |
| Giá từng phần lô | 291,732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145866000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,473,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 14: Định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500031786 |
| Giá từng phần lô | 111,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55797000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,329,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 15: Định lượng C3 |
|
| Mã phần lô | PP2500031787 |
| Giá từng phần lô | 52,204,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.577.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26102160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 621,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 16: Định lượng C4 |
|
| Mã phần lô | PP2500031788 |
| Giá từng phần lô | 52,204,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.577.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26102160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 621,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 17: Hoá chất dùng cho xét nghiệm RF Latex |
|
| Mã phần lô | PP2500031789 |
| Giá từng phần lô | 146,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73248000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,744,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 18: Chất chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2500031790 |
| Giá từng phần lô | 10,115,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.451.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5057850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 19: Hóa chất định lượng Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2500031791 |
| Giá từng phần lô | 60,912,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.018.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30456300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 20: Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500031792 |
| Giá từng phần lô | 34,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17125000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 21: Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500031793 |
| Giá từng phần lô | 32,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 22: Bóng đèn halogen dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500031794 |
| Giá từng phần lô | 32,357,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.225.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16178800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 23: Xy lanh hút hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2500031795 |
| Giá từng phần lô | 61,309,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.585.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30654800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 24: Que khuấy dạng L (Mix bar (L shape) for R2 & S) |
|
| Mã phần lô | PP2500031796 |
| Giá từng phần lô | 15,463,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.091.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7731900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 25: Que khuấy dạng xoắn ốc (Mix bar (spiral) for R1) |
|
| Mã phần lô | PP2500031797 |
| Giá từng phần lô | 11,427,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.325.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5713950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 26: CUVETTE (4x5 mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500031798 |
| Giá từng phần lô | 71,273,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.819.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35636700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 848,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 27: Que khuấy dạng L (MIXINGROD - L SHAPE) |
|
| Mã phần lô | PP2500031799 |
| Giá từng phần lô | 9,282,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.261.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4641450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 28: Que khuấy dạng xoắn ốc (Mix bar (spiral) for R1) |
|
| Mã phần lô | PP2500031800 |
| Giá từng phần lô | 18,156,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9078300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 29: Vỏ xi lanh |
|
| Mã phần lô | PP2500031801 |
| Giá từng phần lô | 7,950,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.358.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3975400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 30: Xi lanh hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500031802 |
| Giá từng phần lô | 24,147,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12073600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 31: CUVETTE (6x5mm) |
|
| Mã phần lô | PP2500031803 |
| Giá từng phần lô | 28,676,164 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.965.949 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14338082 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 32: Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2500031804 |
| Giá từng phần lô | 30,346,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.352.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15173400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 33: Điện cực chọn lọc Natri máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500031805 |
| Giá từng phần lô | 75,637,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.054.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37818900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 34: Điện cực chọn lọc Kali máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500031806 |
| Giá từng phần lô | 77,225,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.322.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38612700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 919,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 35: Điện cực chọn lọc Clo máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500031807 |
| Giá từng phần lô | 75,637,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.054.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37818900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 36: Điện cực tham chiếu máy sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500031808 |
| Giá từng phần lô | 39,957,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.082.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19978875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 476,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 37: Bóng đèn máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500031809 |
| Giá từng phần lô | 11,708,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.726.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5854200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 38: Kim hút hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500031810 |
| Giá từng phần lô | 7,517,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.739.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3758700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 39: Probe hút hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500031811 |
| Giá từng phần lô | 11,596,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.566.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5798100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 40: Kim hút mẫu bệnh phẩm máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500031812 |
| Giá từng phần lô | 20,968,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.954.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10484100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 41: Màng bơm chân không |
|
| Mã phần lô | PP2500031813 |
| Giá từng phần lô | 8,160,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.658.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4080450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 97,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 42: Ống lấy mẫu 2.5 mL |
|
| Mã phần lô | PP2500031814 |
| Giá từng phần lô | 27,877,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13938750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 332,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 43: Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500031815 |
| Giá từng phần lô | 48,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24250000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 577,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 44: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500031816 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 45: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500031817 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 46: Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500031818 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 381,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 47: Dây bơm máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500031819 |
| Giá từng phần lô | 5,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.297.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2904000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 48: Bộ dây bơm máy miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500031820 |
| Giá từng phần lô | 5,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.354.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2574000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 49: Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500031821 |
| Giá từng phần lô | 5,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.877.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2757000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 50: Hóa chất nội kiểm nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500031822 |
| Giá từng phần lô | 5,514,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.877.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2757000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 51: Bóng đèn |
|
| Mã phần lô | PP2500031823 |
| Giá từng phần lô | 226,551,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.645.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113275800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,697,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 52: Test giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2500031824 |
| Giá từng phần lô | 60,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30300000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 721,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 53: Hóa chất đi kèm thanh định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500031825 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 54: Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2500031826 |
| Giá từng phần lô | 4,426,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2213400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 55: Thanh định danh trực khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2500031827 |
| Giá từng phần lô | 4,053,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2026500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 56: Thanh định danh các loài vi khuẩn thuộc giống Staphylococcus, Micrococus và Kocuria |
|
| Mã phần lô | PP2500031828 |
| Giá từng phần lô | 4,210,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2105250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 57: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500031829 |
| Giá từng phần lô | 2,199,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1099980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 58: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500031830 |
| Giá từng phần lô | 2,199,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1099980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 59: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500031831 |
| Giá từng phần lô | 1,619,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.313.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 809550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 60: Hóa chất dùng cho thanh định danh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500031832 |
| Giá từng phần lô | 1,060,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 61: Dầu khoáng dùng kèm với thanh định danh |
|
| Mã phần lô | PP2500031833 |
| Giá từng phần lô | 327,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.036 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 62: Anti A - 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500031834 |
| Giá từng phần lô | 56,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28120000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 63: Anti A + B - 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500031835 |
| Giá từng phần lô | 48,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24050000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 573,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 64: Anti B - 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500031836 |
| Giá từng phần lô | 51,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 617,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 65: Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2500031837 |
| Giá từng phần lô | 32,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16320000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 66: Parafin (nến hạt tinh khiết) |
|
| Mã phần lô | PP2500031838 |
| Giá từng phần lô | 28,676,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.966.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14338200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 67: Bình khí EO |
|
| Mã phần lô | PP2500031839 |
| Giá từng phần lô | 236,121,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.316.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118060800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,811,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 68: Que thử đường huyết nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500031840 |
| Giá từng phần lô | 300,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.531.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150336000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,579,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 69: Viên nén khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500031841 |
| Giá từng phần lô | 27,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 70: Thẻ xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500031842 |
| Giá từng phần lô | 2,015,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.879.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1007760000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,994,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 71: Ống đo tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500031843 |
| Giá từng phần lô | 12,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6195000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 72: Dao cắt bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500031844 |
| Giá từng phần lô | 26,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 73: Dao cắt bệnh phẩm (dao cắt lạnh) |
|
| Mã phần lô | PP2500031845 |
| Giá từng phần lô | 11,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5562500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 74: Lamen 22mmx40mm |
|
| Mã phần lô | PP2500031846 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 75: Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500031847 |
| Giá từng phần lô | 12,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6180000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 76: Candida albicans ATCC 14053 |
|
| Mã phần lô | PP2500031848 |
| Giá từng phần lô | 5,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.128.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2845000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 77: Enterococcus casseliflavus ATCC 700327 |
|
| Mã phần lô | PP2500031849 |
| Giá từng phần lô | 5,567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.952.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2783500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 78: Enterococcus faecalis ATCC 29212 |
|
| Mã phần lô | PP2500031850 |
| Giá từng phần lô | 2,488,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1244250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 79: Escherichia coli ATCC 25922 |
|
| Mã phần lô | PP2500031851 |
| Giá từng phần lô | 2,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.328.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1165000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 80: Haemophilus influenzae Type b ATCC 10211 |
|
| Mã phần lô | PP2500031852 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1550000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 81: Klebsiella pneumoniae subsp. pneumoniae ATCC 700603 |
|
| Mã phần lô | PP2500031853 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 82: Pseudomonas aeruginosa ATCC 27853 |
|
| Mã phần lô | PP2500031854 |
| Giá từng phần lô | 1,989,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.842.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 83: Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC 29213 |
|
| Mã phần lô | PP2500031855 |
| Giá từng phần lô | 2,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.328.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1165000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 84: Staphylococcus saprophyticus ATCC BAA-750 |
|
| Mã phần lô | PP2500031856 |
| Giá từng phần lô | 3,916,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1958250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 85: Streptococcus pneumoniae ATCC 49619 |
|
| Mã phần lô | PP2500031857 |
| Giá từng phần lô | 1,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.707.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 947500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 86: Stenotrophomonas maltophilia ATCC 17666 |
|
| Mã phần lô | PP2500031858 |
| Giá từng phần lô | 3,774,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.392.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1887375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 87: Acid Formic |
|
| Mã phần lô | PP2500031859 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 88: Acid HCL đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500031860 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 89: Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500031861 |
| Giá từng phần lô | 158,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 90: Acid boric |
|
| Mã phần lô | PP2500031862 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 91: NAOH |
|
| Mã phần lô | PP2500031863 |
| Giá từng phần lô | 115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 92: KOH |
|
| Mã phần lô | PP2500031864 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 93: Xanh Cresyl |
|
| Mã phần lô | PP2500031865 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1350000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 94: Dầu parafin |
|
| Mã phần lô | PP2500031866 |
| Giá từng phần lô | 5,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2975000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 95: Dầu xả |
|
| Mã phần lô | PP2500031867 |
| Giá từng phần lô | 1,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 814000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 96: Oxy già đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500031868 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 97: Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500031869 |
| Giá từng phần lô | 25,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12825000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 305,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 98: Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2500031870 |
| Giá từng phần lô | 8,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4280000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 99: Phenol |
|
| Mã phần lô | PP2500031871 |
| Giá từng phần lô | 11,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5530000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 100: Than hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2500031872 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1000000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 101: Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500031873 |
| Giá từng phần lô | 603,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 102: Chất nhuộm màu dùng trong phẫu thuật mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500031874 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5670000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 103: Iod tinh thể |
|
| Mã phần lô | PP2500031875 |
| Giá từng phần lô | 19,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.307.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9557500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 104: Oxit kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2500031876 |
| Giá từng phần lô | 195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 105: Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500031877 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6825000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 163,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 106: Composite đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500031878 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4200000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 107: Fuji I |
|
| Mã phần lô | PP2500031879 |
| Giá từng phần lô | 16,000,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8000025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 108: Fuji II |
|
| Mã phần lô | PP2500031880 |
| Giá từng phần lô | 5,666,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.095.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2833350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 109: Fuji VII |
|
| Mã phần lô | PP2500031881 |
| Giá từng phần lô | 8,000,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.607 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4000013 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 110: Fuji IX |
|
| Mã phần lô | PP2500031882 |
| Giá từng phần lô | 7,980,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.043 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3990015 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 111: Cốc đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500031883 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 112: Gel bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500031884 |
| Giá từng phần lô | 1,980,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 113: Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2500031885 |
| Giá từng phần lô | 699,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 999.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 114: Kit kiểm tra nhanh dư lượng thuốc trừ sâu |
|
| Mã phần lô | PP2500031886 |
| Giá từng phần lô | 3,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1845000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 115: Kit kiểm tra nhanh focmon |
|
| Mã phần lô | PP2500031887 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2475000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 116: Kit kiểm tra nhanh hàn the |
|
| Mã phần lô | PP2500031888 |
| Giá từng phần lô | 1,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.485.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 117: Kit kiểm tra nhanh dầu mỡ ôi khét |
|
| Mã phần lô | PP2500031889 |
| Giá từng phần lô | 1,281,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 118: Kit kiểm tra nhanh nitrit |
|
| Mã phần lô | PP2500031890 |
| Giá từng phần lô | 3,381,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1690500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 119: Kit kiểm tra nhanh axit vô cơ trong dấm ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500031891 |
| Giá từng phần lô | 1,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.834.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 120: Miếng lót chuyển bệnh phẩm sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500031892 |
| Giá từng phần lô | 11,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5750000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 121: Ống serum |
|
| Mã phần lô | PP2500031893 |
| Giá từng phần lô | 565,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 807.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 282500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 122: Giấy lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500031894 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 123: Ống PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500031895 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6600000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 124: Que cấy nhựa 1ul |
|
| Mã phần lô | PP2500031896 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 125: Dung dịch liệt tim |
|
| Mã phần lô | PP2500031897 |
| Giá từng phần lô | 166,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83190000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,981,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 126: Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500031898 |
| Giá từng phần lô | 105,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52520000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 127: Hoá chất dùng cho xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2500031899 |
| Giá từng phần lô | 27,201,825 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.859.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13600913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 128: Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500031900 |
| Giá từng phần lô | 249,666,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.667.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124833475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,972,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 129: Đo hoạt độ CK (Creatinekinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500031901 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,607,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 130: Đo hoạt độ CK-MB (IsozymeMB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500031902 |
| Giá từng phần lô | 298,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,557,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 131: Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2500031903 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 132: Định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2500031904 |
| Giá từng phần lô | 95,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47850000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,139,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 133: Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500031905 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 134: Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500031906 |
| Giá từng phần lô | 69,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34944000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 135: Định lượng Protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500031907 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9900000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 236,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 136: Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500031908 |
| Giá từng phần lô | 93,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46760000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 137: Hóa chất xét nghiệm Magie |
|
| Mã phần lô | PP2500031909 |
| Giá từng phần lô | 973,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 138: Hóa chất chuẩn xét nghiệm B2MG |
|
| Mã phần lô | PP2500031910 |
| Giá từng phần lô | 1,948,117 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.783.024 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 974059 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 139: Hóa chất xét nghiệm Amylasetụy |
|
| Mã phần lô | PP2500031911 |
| Giá từng phần lô | 18,902,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.003.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9451200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 140: Cóng phản ứng máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500031912 |
| Giá từng phần lô | 25,038,436 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.769.194 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12519218 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 298,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 141: Bóng đèn halogen máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500031913 |
| Giá từng phần lô | 54,505,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.864.914 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27252720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 649,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 142: Hóa chất chuẩn Anti TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2500031914 |
| Giá từng phần lô | 2,845,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.064.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1422638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 143: Hóa chất xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2500031915 |
| Giá từng phần lô | 40,971,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.530.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20485800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 488,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 144: Hóa chất chuẩn xét nghiệm IgE |
|
| Mã phần lô | PP2500031916 |
| Giá từng phần lô | 1,479,543 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.113.633 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739772 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 145: Hóa chất nội kiểm tim mạch 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2500031917 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4400000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 146: Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Toxocara |
|
| Mã phần lô | PP2500031918 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3840000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 147: Eosin Y 1% |
|
| Mã phần lô | PP2500031919 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4650000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 148: Hematoxylin M |
|
| Mã phần lô | PP2500031920 |
| Giá từng phần lô | 18,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9100000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 217,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 149: Formaldehyd |
|
| Mã phần lô | PP2500031921 |
| Giá từng phần lô | 39,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19875000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 473,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 150: Chất thay thế Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2500031922 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34375000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 818,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 151: Gel cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2500031923 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1560000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 152: Bộ nhuộm PAS |
|
| Mã phần lô | PP2500031924 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 153: Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500031925 |
| Giá từng phần lô | 35,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17745000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lô 154: Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500031926 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5500000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi