Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa, huyết học, đông máu và cấp phát máu sử dụng cho máy xét nghiệm tự động tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500403695-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm sinh hóa, huyết học, đông máu và cấp phát máu sử dụng cho máy xét nghiệm tự động tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500188922
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 19,147,884,130 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500387858 - Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương 9,830,400 196,608
2 PP2500387859 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 14,464,800 289,296
3 PP2500387860 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 53,820,000 1,076,400
4 PP2500387861 - Đo hoạt độ AST (GOT) 53,646,000 1,072,920
5 PP2500387862 - Định lượng Calci toàn phần 28,879,200 577,584
6 PP2500387863 - Định lượng Cholesterol toàn phần 17,942,400 358,848
7 PP2500387864 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 36,225,000 724,500
8 PP2500387865 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 36,414,000 728,280
9 PP2500387866 - Hóa chất định lượng Creatinin 59,451,000 1,189,020
10 PP2500387867 - Hóa chất định lượng CRP 77,731,200 1,554,624
11 PP2500387868 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 97,344,450 1,946,889
12 PP2500387869 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 66,798,900 1,335,978
13 PP2500387870 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP 184,762,620 3,695,253
14 PP2500387871 - Định lượng Bilirubintrực tiếp 36,816,000 736,320
15 PP2500387872 - Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 23,856,000 477,120
16 PP2500387873 - Định lượng Glucose 38,232,000 764,640
17 PP2500387874 - Định lượng HbA1c 196,407,750 3,928,155
18 PP2500387875 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 12,045,600 240,912
19 PP2500387876 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 106,564,500 2,131,290
20 PP2500387877 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 82,120,500 1,642,410
21 PP2500387878 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 36,067,500 721,350
22 PP2500387879 - Định lượng Phospho vô cơ 10,700,550 214,011
23 PP2500387880 - Định lượng Sắt 11,974,050 239,481
24 PP2500387881 - Dung dịch đệm điện cực 35,759,050 715,181
25 PP2500387882 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 10,578,000 211,560
26 PP2500387883 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 12,710,400 254,208
27 PP2500387884 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 55,542,360 1,110,848
28 PP2500387885 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 39,201,750 784,035
29 PP2500387886 - Đo hoạt độ LDH 25,452,000 509,040
30 PP2500387887 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 189,558,000 3,791,160
31 PP2500387888 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm LDL 97,571,250 1,951,425
32 PP2500387889 - Định lượng Mg 10,294,500 205,890
33 PP2500387890 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 27,825,000 556,500
34 PP2500387891 - Định lượng Bilirubintoàn phần 22,005,900 440,118
35 PP2500387892 - Định lượng Protein toàn phần 19,891,800 397,836
36 PP2500387893 - Định lượng Triglycerid 29,318,100 586,362
37 PP2500387894 - Hóa chất định lượng Ure 53,592,000 1,071,840
38 PP2500387895 - Hóa chất định lượng Acid Uric 19,507,800 390,156
39 PP2500387896 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa tự động 131,279,400 2,625,588
40 PP2500387897 - Hóa chất đo hoạt độ Amylase 50,557,500 1,011,150
41 PP2500387898 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học tự động 1,125,000,000 22,500,000
42 PP2500387899 - Dung dịch đo hemoglobin dùng cho máy huyết học tự động 655,263,000 13,105,260
43 PP2500387900 - Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ trên máy huyết học tự động 252,360,000 5,047,200
44 PP2500387901 - Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit trên máy huyết học tự động 625,200,000 12,504,000
45 PP2500387902 - Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ trên máy huyết học tự động 275,400,000 5,508,000
46 PP2500387903 - Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit trên máy huyết học tự động 2,856,000,000 57,120,000
Định lượng Albumintrong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2500387858
Giá từng phần lô 9,830,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,608
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2500387859
Giá từng phần lô 14,464,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,296
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2500387860
Giá từng phần lô 53,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,076,400
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2500387861
Giá từng phần lô 53,646,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,072,920
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2500387862
Giá từng phần lô 28,879,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 577,584
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500387863
Giá từng phần lô 17,942,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,848
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500387864
Giá từng phần lô 36,225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 724,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500387865
Giá từng phần lô 36,414,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,280
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500387866
Giá từng phần lô 59,451,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,189,020
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất định lượng CRP
Mã phần lô PP2500387867
Giá từng phần lô 77,731,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,554,624
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500387868
Giá từng phần lô 97,344,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,946,889
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2500387869
Giá từng phần lô 66,798,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,978
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2500387870
Giá từng phần lô 184,762,620
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,695,253
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500387871
Giá từng phần lô 36,816,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 736,320
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2500387872
Giá từng phần lô 23,856,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 477,120
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500387873
Giá từng phần lô 38,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,640
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500387874
Giá từng phần lô 196,407,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,928,155
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500387875
Giá từng phần lô 12,045,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,912
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500387876
Giá từng phần lô 106,564,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,131,290
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2500387877
Giá từng phần lô 82,120,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,642,410
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500387878
Giá từng phần lô 36,067,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 721,350
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2500387879
Giá từng phần lô 10,700,550
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,011
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2500387880
Giá từng phần lô 11,974,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,481
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Dung dịch đệm điện cực
Mã phần lô PP2500387881
Giá từng phần lô 35,759,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,181
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500387882
Giá từng phần lô 10,578,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,560
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500387883
Giá từng phần lô 12,710,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,208
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2500387884
Giá từng phần lô 55,542,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,848
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500387885
Giá từng phần lô 39,201,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,035
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2500387886
Giá từng phần lô 25,452,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 509,040
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500387887
Giá từng phần lô 189,558,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,791,160
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2500387888
Giá từng phần lô 97,571,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,951,425
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng Mg
Mã phần lô PP2500387889
Giá từng phần lô 10,294,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,890
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500387890
Giá từng phần lô 27,825,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500387891
Giá từng phần lô 22,005,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,118
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500387892
Giá từng phần lô 19,891,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,836
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500387893
Giá từng phần lô 29,318,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,362
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2500387894
Giá từng phần lô 53,592,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,840
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500387895
Giá từng phần lô 19,507,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,156
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500387896
Giá từng phần lô 131,279,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,588
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Hóa chất đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2500387897
Giá từng phần lô 50,557,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,011,150
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học tự động
Mã phần lô PP2500387898
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Dung dịch đo hemoglobin dùng cho máy huyết học tự động
Mã phần lô PP2500387899
Giá từng phần lô 655,263,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,105,260
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ trên máy huyết học tự động
Mã phần lô PP2500387900
Giá từng phần lô 252,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,047,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit trên máy huyết học tự động
Mã phần lô PP2500387901
Giá từng phần lô 625,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,504,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ trên máy huyết học tự động
Mã phần lô PP2500387902
Giá từng phần lô 275,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,508,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Dung dịch nhuộm dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit trên máy huyết học tự động
Mã phần lô PP2500387903
Giá từng phần lô 2,856,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->