Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hậu Giang năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500645969-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN SẢN - NHI HẬU GIANG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm sử dụng tại Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Hậu Giang năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500288607
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vị Tân, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 6,185,464,299 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành
1 PP2500648845 - Phần lô 1: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho hệ thống định lượng RealtimePCR 32 mẫu, Model: DT prime 5M1, Hãng sản xuất: DNA-Technology/Nga 471,820,800 655.306.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 235.910.400 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
2 PP2500648846 - Phần lô 2: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy phân tích khí máu i-START1, Model: 300-G, Hãng sản xuất: Flextronis (Chủ sở hữu: Abbott-Mỹ) 95,000,000 131.944.445 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 47.500.000 63 Cóyêu cầu
3 PP2500648847 - Phần lô 3: Hóa chát sử dụng cho máy huyết học tự động 37 thông số , 5 thành phần bạch cầu 733,800,000 1.019.166.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 366.900.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
4 PP2500648848 - Phần lô 4: Hóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động 881,378,610 1.224.136.959 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 440.689.305 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
5 PP2500648849 - Phần lô 5: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa tự động 433,061,250 601.473.959 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 216.530.625 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
6 PP2500648850 - Phần lô 6: Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số 99,551,450 138.265.903 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 49.775.725 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
7 PP2500648851 - Phần lô 7: Hóa chất sử dụng cho máy điện giải tự động 472,410,000 656.125.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 236.205.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
8 PP2500648852 - Phần lô 8: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm Elisa 89,911,500 124.877.084 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 44.955.750 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
9 PP2500648853 - Phần lô 9: Hóa chất sử dụng cho máy miễn dịch tự động 1,089,574,689 1.513.298.180 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 544.787.345 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
10 PP2500648854 - Phần lô 10: Hóa chất sàng lọc sơ sinh 1,290,716,000 1.792.661.112 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 645.358.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
11 PP2500648855 - Phần lô 11: Hóa chất nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm 333,720,000 463.500.000 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 166.860.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
12 PP2500648856 - Phần lô 12: Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm 194,520,000 270.166.667 Hóa chất vật tư dùng trong y tế 97.260.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)); Cóyêu cầu
Phần lô 1: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho hệ thống định lượng RealtimePCR 32 mẫu, Model: DT prime 5M1, Hãng sản xuất: DNA-Technology/Nga
Mã phần lô PP2500648845
Giá từng phần lô 471,820,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.306.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.910.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Phần lô 2: Hóa chất xét nghiệm sử dụng cho Máy phân tích khí máu i-START1, Model: 300-G, Hãng sản xuất: Flextronis (Chủ sở hữu: Abbott-Mỹ)
Mã phần lô PP2500648846
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.944.445
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Phần lô 3: Hóa chát sử dụng cho máy huyết học tự động 37 thông số , 5 thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500648847
Giá từng phần lô 733,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Phần lô 4: Hóa chất sử dụng cho máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500648848
Giá từng phần lô 881,378,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.136.959
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.689.305
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Phần lô 5: Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2500648849
Giá từng phần lô 433,061,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.473.959
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.530.625
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Phần lô 6: Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500648850
Giá từng phần lô 99,551,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.265.903
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.775.725
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Phần lô 7: Hóa chất sử dụng cho máy điện giải tự động
Mã phần lô PP2500648851
Giá từng phần lô 472,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 656.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Phần lô 8: Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm Elisa
Mã phần lô PP2500648852
Giá từng phần lô 89,911,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.877.084
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.955.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Phần lô 9: Hóa chất sử dụng cho máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2500648853
Giá từng phần lô 1,089,574,689
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.513.298.180
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.787.345
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Phần lô 10: Hóa chất sàng lọc sơ sinh
Mã phần lô PP2500648854
Giá từng phần lô 1,290,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.792.661.112
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Phần lô 11: Hóa chất nội kiểm tra chất lượng xét nghiệm
Mã phần lô PP2500648855
Giá từng phần lô 333,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Phần lô 12: Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm
Mã phần lô PP2500648856
Giá từng phần lô 194,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất vật tư dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày));
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày ký hợp đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->