Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, TBYT năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500553606-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ SÔNG HINH
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, TBYT năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500314997
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Sông Hinh, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 882,884,112 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500579705 - Phần 1.NHÓMBƠM TIÊM, KIM TIÊM, DÂY TRUYỀN 76,943,150 109.918.785 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 38.471.575 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
2 PP2500579706 - Phần 2 6,400,800 9.144.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 3.200.400 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
3 PP2500579707 - Phần 3 13,429,500 19.185.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 6.714.750 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
4 PP2500579708 - Phần 4 8,280,000 11.828.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 4.140.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
5 PP2500579709 - Phần 5 8,280,000 11.828.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 4.140.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
6 PP2500579710 - Phần 6 1,656,000 2.365.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 828.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
7 PP2500579711 - Phần 7 600,000 857.142 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 300.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
8 PP2500579712 - Phần 8 13,219,200 18.884.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 6.609.600 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
9 PP2500579713 - Phần 9 11,642,400 16.632.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 5.821.200 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
10 PP2500579714 - Phần 10 6,943,300 9.919.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 3.471.650 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
11 PP2500579715 - Phần 11 8,440,000 12.057.142 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 4.220.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
12 PP2500579716 - Phần 12 3,150,000 4.500.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.575.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
13 PP2500579717 - Phần 13 1,580,000 2.257.142 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 790.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
14 PP2500579718 - Phần 14 360,000 514.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 180.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
15 PP2500579719 - Phần 15 7,625,000 10.892.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 3.812.500 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
16 PP2500579720 - Phần 16 2,800,000 4.000.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.400.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
17 PP2500579721 - Phần 17 60,000,000 85.714.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 30.000.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
18 PP2500579722 - Phần 18 1,080,000 1.542.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 540.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
19 PP2500579723 - Phần 19 504,000 720.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 252.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
20 PP2500579724 - Phần 20 275,000 392.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 137.500 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
21 PP2500579725 - Phần 21 450,000 642.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 225.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
22 PP2500579726 - Phần 22 1,953,000 2.790.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 976.500 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
23 PP2500579727 - Phần 23 1,100,000 1.571.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 550.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
24 PP2500579728 - Phần 24 7,000,000 10.000.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 3.500.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
25 PP2500579729 - Phần 25 9,093,500 12.990.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 4.546.750 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
26 PP2500579730 - Phần 26 850,000 1.214.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 425.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
27 PP2500579731 - Phần 27 500,000 714.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 250.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
28 PP2500579732 - Phần 28 2,360,200 3.371.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.180.100 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
29 PP2500579733 - Phần 29 67,000,000 95.714.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 33.500.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
30 PP2500579734 - Phần 30. Định nhóm máu ABO 2,800,350 4.000.500 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.400.175 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
31 PP2500579735 - Phần 31 11,000,000 15.714.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 5.500.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
32 PP2500579736 - Phần 32 24,000,000 34.285.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 12.000.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
33 PP2500579737 - Phần 33 4,189,500 5.985.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.094.750 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
34 PP2500579738 - Phần 34 1,965,000 2.807.142 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 982.500 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
35 PP2500579739 - Phần 35 15,600,000 22.285.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 7.800.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
36 PP2500579740 - Phần 36 374,040 534.342 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 187.020 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
37 PP2500579741 - Phần 37 36,000,000 51.428.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 18.000.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
38 PP2500579742 - Phần 38. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa FURUNOCA 270 163,371,722 233.388.174 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 81.685.861 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
39 PP2500579743 - Phần 39. Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa FURUNOCA 270 68,289,950 97.557.071 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 34.144.975 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
40 PP2500579744 - Phần 40 10,850,000 15.500.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 5.425.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
41 PP2500579745 - Phần 41 12,262,500 17.517.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 6.131.250 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
42 PP2500579746 - Phần 42 3,400,000 4.857.142 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.700.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
43 PP2500579747 - Phần 43 25,920,000 37.028.571 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 12.960.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
44 PP2500579748 - Phần 44 8,694,000 12.420.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 4.347.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
45 PP2500579749 - Phần 45 9,065,000 12.950.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 4.532.500 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
46 PP2500579750 - Phần 46 3,066,000 4.380.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 1.533.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
47 PP2500579751 - Phần 47 10,040,000 14.342.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 5.020.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
48 PP2500579752 - Phần 48 21,060,000 30.085.714 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 10.530.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
49 PP2500579753 - Phần 49 150,000 214.285 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 75.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
50 PP2500579754 - Phần 50 1,050,000 1.500.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 525.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
51 PP2500579755 - Phần 51 10,200,000 14.571.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 5.100.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
52 PP2500579756 - Phần 52 4,250,000 6.071.428 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 2.125.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
53 PP2500579757 - Phần 53 1,150,000 1.642.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 575.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
54 PP2500579758 - Phần 54 49,000,000 70.000.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 24.500.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
55 PP2500579759 - Phần 55 32,760,000 46.800.000 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 16.380.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
56 PP2500579760 - Phần 56 22,745,000 32.492.857 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 11.372.500 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
57 PP2500579761 - Phần 57 6,116,000 8.737.142 Tính chất tương tự gói thầu đang xét 3.058.000 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Phần 1.NHÓMBƠM TIÊM, KIM TIÊM, DÂY TRUYỀN
Mã phần lô PP2500579705
Giá từng phần lô 76,943,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.918.785
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.471.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2500579706
Giá từng phần lô 6,400,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.144.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2500579707
Giá từng phần lô 13,429,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.185.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.714.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2500579708
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.828.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2500579709
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.828.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2500579710
Giá từng phần lô 1,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.365.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2500579711
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2500579712
Giá từng phần lô 13,219,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.884.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.609.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2500579713
Giá từng phần lô 11,642,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.632.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2500579714
Giá từng phần lô 6,943,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.919.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.471.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2500579715
Giá từng phần lô 8,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.057.142
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2500579716
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2500579717
Giá từng phần lô 1,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.257.142
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2500579718
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2500579719
Giá từng phần lô 7,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.892.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2500579720
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2500579721
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2500579722
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2500579723
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20
Mã phần lô PP2500579724
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21
Mã phần lô PP2500579725
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2500579726
Giá từng phần lô 1,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 976.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2500579727
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2500579728
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25
Mã phần lô PP2500579729
Giá từng phần lô 9,093,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.990.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.546.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26
Mã phần lô PP2500579730
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27
Mã phần lô PP2500579731
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28
Mã phần lô PP2500579732
Giá từng phần lô 2,360,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.371.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.180.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29
Mã phần lô PP2500579733
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.714.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30. Định nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2500579734
Giá từng phần lô 2,800,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31
Mã phần lô PP2500579735
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32
Mã phần lô PP2500579736
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33
Mã phần lô PP2500579737
Giá từng phần lô 4,189,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.094.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34
Mã phần lô PP2500579738
Giá từng phần lô 1,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.807.142
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35
Mã phần lô PP2500579739
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36
Mã phần lô PP2500579740
Giá từng phần lô 374,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.342
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37
Mã phần lô PP2500579741
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa FURUNOCA 270
Mã phần lô PP2500579742
Giá từng phần lô 163,371,722
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.388.174
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.685.861
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39. Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa FURUNOCA 270
Mã phần lô PP2500579743
Giá từng phần lô 68,289,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.557.071
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.144.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40
Mã phần lô PP2500579744
Giá từng phần lô 10,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41
Mã phần lô PP2500579745
Giá từng phần lô 12,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.517.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.131.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42
Mã phần lô PP2500579746
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.142
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43
Mã phần lô PP2500579747
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.028.571
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44
Mã phần lô PP2500579748
Giá từng phần lô 8,694,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45
Mã phần lô PP2500579749
Giá từng phần lô 9,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.532.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46
Mã phần lô PP2500579750
Giá từng phần lô 3,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.380.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 47
Mã phần lô PP2500579751
Giá từng phần lô 10,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.342.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 48
Mã phần lô PP2500579752
Giá từng phần lô 21,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.085.714
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 49
Mã phần lô PP2500579753
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 50
Mã phần lô PP2500579754
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 51
Mã phần lô PP2500579755
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 52
Mã phần lô PP2500579756
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.428
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 53
Mã phần lô PP2500579757
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 54
Mã phần lô PP2500579758
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 55
Mã phần lô PP2500579759
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 56
Mã phần lô PP2500579760
Giá từng phần lô 22,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.492.857
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.372.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 57
Mã phần lô PP2500579761
Giá từng phần lô 6,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.737.142
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(30/360)*Số lượng yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->