Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm theo máy dùng cho khoa Giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2025 – 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500494191-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm theo máy dùng cho khoa Giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2025 – 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500248665
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 88,552,516,530 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500465964 - Hóa chất sử dụng cho Kính hiển vi OlympusBX63 và Máy lai huỳnh quang tại chỗ Dako Hybridizer 1,385,280,000 1.319.314.286 461.760.000 năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
2 PP2500465965 - Hóa chất sử dụng cho Máy lai huỳnh quang tại chỗ Dako Hybridizer 7,382,182,500 7.030.650.000 2.460.727.500 năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
3 PP2500465966 - Vật tư sử dụng cho Máy in chữ số lên tiêu bản SignatureSlide Printer 2,429,622,180 2.313.925.886 809.874.060 năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
4 PP2500465967 - Vật tư sử dụng cho Máy in chữ số lên cassette SignatureCassette Printer 3,211,092,180 3.058.183.029 1.070.364.060 năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
5 PP2500465968 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho Hệ thống nhuộm tiêu bản và dán lamen tự động hoàn toàn Dako Coverstainer 22,013,265,000 20.965.014.286 7.337.755.000 năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
6 PP2500465969 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho Hệ thống dán tiêu bản tự động Dako Coverslipper 695,175,000 662.071.429 231.725.000 năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
7 PP2500465970 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho Hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động và lai tại chỗ tự động hoàn toàn Dako Omnis 39,276,693,300 37.406.374.571 13.092.231.100 năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
8 PP2500465971 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Actin (Smooth Muscle) dòng 1A4 dạng pha sẵn 128,331,000 122.220.000 42.777.000 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
9 PP2500465972 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng B-Cell-Specific ActivatorProtein dòng DAK-Pax5 dạng pha sẵn 49,140,000 46.800.000 16.380.000 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm
10 PP2500465973 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng BCL2 Oncoprotein dòng 124 dạng pha sẵn 131,040,000 124.800.000 43.680.000 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
11 PP2500465974 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng BCL6 Protein dòng PG-B6p dạng pha sẵn 131,040,000 124.800.000 43.680.000 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
12 PP2500465975 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Beta-Catenin dòng ß-Catenin-1dạng pha sẵn 32,760,000 31.200.000 10.920.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
13 PP2500465976 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CA 125 dòng M11 dạng pha sẵn 15,714,000 14.965.714 5.238.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
14 PP2500465977 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Caldesmon dòng h-CD dạng pha sẵn 163,800,000 156.000.000 54.600.000 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
15 PP2500465978 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Calretinin dòng DAK-Calret 1 dạng pha sẵn 131,040,000 124.800.000 43.680.000 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
16 PP2500465979 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CarcinoembryonicAntigen (CEA) dòng II-7 dạng pha sẵn 131,040,000 124.800.000 43.680.000 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
17 PP2500465980 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD1a dòng O10 dạng pha sẵn 49,586,400 47.225.143 16.528.800 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
18 PP2500465981 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD2 dòng AB75 dạng pha sẵn 67,162,950 63.964.714 22.387.650 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
19 PP2500465982 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD4 dòng 4B12 dạng pha sẵn 81,900,000 78.000.000 27.300.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
20 PP2500465983 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD5 dòng 4C7 dạng pha sẵn 245,700,000 234.000.000 81.900.000 112,5 đvt/tháng hoặc 1350 đvt/năm
21 PP2500465984 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD7 dòng CBC.37 dạng pha sẵn 81,900,000 78.000.000 27.300.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
22 PP2500465985 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD8 dòng C8/144Bdạng pha sẵn 81,900,000 78.000.000 27.300.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
23 PP2500465986 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD10 dòng DAK-CD10 dạng pha sẵn 267,300,000 254.571.429 89.100.000 112,5 đvt/tháng hoặc 1350 đvt/năm
24 PP2500465987 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD15 dòng Carb-3 dạng pha sẵn 65,520,000 62.400.000 21.840.000 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
25 PP2500465988 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD20cy dòng L26 dạng pha sẵn 217,054,350 206.718.429 72.351.450 112,5 đvt/tháng hoặc 1350 đvt/năm
26 PP2500465989 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD21 dòng 1F8 dạng pha sẵn 28,634,400 27.270.857 9.544.800 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
27 PP2500465990 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD23 dòng DAK-CD23 dạng pha sẵn 81,900,000 78.000.000 27.300.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
28 PP2500465991 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD30 dòng Ber-H2 dạng pha sẵn 89,100,000 84.857.143 29.700.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
29 PP2500465992 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD31, Endothelial Cell dòng JC70A dạng pha sẵn 65,520,000 62.400.000 21.840.000 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
30 PP2500465993 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD34 Class II dòng QBEnd 10 dạng pha sẵn 131,040,000 124.800.000 43.680.000 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
31 PP2500465994 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD43 dòng DF-T1 dạng pha sẵn 74,681,100 71.124.857 24.893.700 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
32 PP2500465995 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD45, Leucocyte CommonAntigen dòng 2B11 + PD7/26 dạng pha sẵn 90,093,600 85.803.429 30.031.200 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
33 PP2500465996 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD56 dòng 123C3 dạng pha sẵn 86,427,000 82.311.429 28.809.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
34 PP2500465997 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD57 dòng TB01 dạng pha sẵn 35,640,000 33.942.857 11.880.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
35 PP2500465998 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD68 dòng KP1 dạng pha sẵn 32,760,000 31.200.000 10.920.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
36 PP2500465999 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD68 dòng PG-M1 dạng pha sẵn 65,520,000 62.400.000 21.840.000 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
37 PP2500466000 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD79α dòng JCB117 dạng pha sẵn 114,660,000 109.200.000 38.220.000 52,5 đvt/tháng hoặc 630 đvt/năm
38 PP2500466001 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD99, MIC2 Gene Products,Ewing's Sarcoma Marker dòng 12E7 dạng pha sẵn 71,280,000 67.885.714 23.760.000 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
39 PP2500466002 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD138 dòng MI15 dạng pha sẵn 49,140,000 46.800.000 16.380.000 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm
40 PP2500466003 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD246, ALK Protein dòng ALK1 dạng pha sẵn 32,760,000 31.200.000 10.920.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
41 PP2500466004 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD246, ALK Protein dòng OTI1A4 dạng pha sẵn 35,640,000 33.942.857 11.880.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
42 PP2500466005 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CDX2 dòng DAK-CDX2 dạng pha sẵn 98,280,000 93.600.000 32.760.000 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm
43 PP2500466006 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Cyclin D1 dòng EP12 dạng pha sẵn 163,800,000 156.000.000 54.600.000 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
44 PP2500466007 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin dòng AE1/AE3 dạng pha sẵn 163,800,000 156.000.000 54.600.000 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
45 PP2500466008 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 5/6 dòng D5/16 B4 dạng pha sẵn 152,775,000 145.500.000 50.925.000 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
46 PP2500466009 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 7 dòng OV-TL 12/30 dạng pha sẵn 163,800,000 156.000.000 54.600.000 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
47 PP2500466010 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Cytokeratin 8/18 dòng EP17/EP30 dạng pha sẵn 49,140,000 46.800.000 16.380.000 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm
48 PP2500466011 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 17 dòng E3 dạng pha sẵn 71,280,000 67.885.714 23.760.000 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
49 PP2500466012 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 18 dòng DC 10 dạng pha sẵn 32,760,000 31.200.000 10.920.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
50 PP2500466013 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 19 dòng RCK108dạng pha sẵn 32,760,000 31.200.000 10.920.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
51 PP2500466014 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 20 dòng Ks20.8 dạng pha sẵn 163,800,000 156.000.000 54.600.000 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
52 PP2500466015 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Desmin dòng D33 dạng pha sẵn 81,900,000 78.000.000 27.300.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
53 PP2500466016 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng E-Cadherindòng NCH-38 dạng pha sẵn 81,900,000 78.000.000 27.300.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
54 PP2500466017 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng EpithelialMembrane Antigen (EMA) dòng E29 dạng pha sẵn 142,560,000 135.771.429 47.520.000 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
55 PP2500466018 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Epstein-Barr Virus, LMP dòng CS.1-4 dạng pha sẵn 27,142,200 25.849.714 9.047.400 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
56 PP2500466019 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng ERG (Ets-Related Gene) dòng EP111 dạng pha sẵn 89,617,320 85.349.829 29.872.440 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm
57 PP2500466020 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng EstrogenReceptorα dòng EP1 dạng pha sẵn 523,800,000 498.857.143 174.600.000 300 đvt/thánghoặc 3600 đvt/năm
58 PP2500466021 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dòng 23A3 dạng pha sẵn 41,904,000 39.908.571 13.968.000 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
59 PP2500466022 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Hepatocyte dòng OCH1E5dạng pha sẵn 131,040,000 124.800.000 43.680.000 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
60 PP2500466023 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Inhibin α dòng R1 dạng pha sẵn 74,681,100 71.124.857 24.893.700 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
61 PP2500466024 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Ki-67 Antigen dòng MIB-1 dạng pha sẵn 1,310,400,000 1.248.000.000 436.800.000 600 đvt/thánghoặc 7200 đvt/năm
62 PP2500466025 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Mammaglobin dòng 304-1A5dạng pha sẵn 81,900,000 78.000.000 27.300.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
63 PP2500466026 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Melan-Adòng A103 dạng pha sẵn 98,280,000 93.600.000 32.760.000 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm
64 PP2500466027 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Melanosome dòng HMB-45dạng pha sẵn 69,665,400 66.348.000 23.221.800 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm
65 PP2500466028 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng MUC2 dòng CCP58 dạng pha sẵn 71,280,000 67.885.714 23.760.000 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
66 PP2500466029 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng MUC5AC dòng CLH2 dạng pha sẵn 71,280,000 67.885.714 23.760.000 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
67 PP2500466030 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng MUM1 Protein dòng MUM1p dạng pha sẵn 655,200,000 624.000.000 218.400.000 300 đvt/thánghoặc 3600 đvt/năm
68 PP2500466031 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng MutL Protein Homolog1 (MLH1) dòng ES05 dạng pha sẵn 132,346,800 126.044.571 44.115.600 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
69 PP2500466032 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng MutS Protein Homolog2 (MSH2) dòng FE11 dạng pha sẵn 132,346,800 126.044.571 44.115.600 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
70 PP2500466033 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng MutS Protein Homolog6 (MSH6) dòng EP49 dạng pha sẵn 132,346,800 126.044.571 44.115.600 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
71 PP2500466034 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Myogenin dòng F5D dạng pha sẵn 89,100,000 84.857.143 29.700.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
72 PP2500466035 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Myosin Heavy Chain (Smooth Muscle) dòng SMMS-1dạng pha sẵn 53,460,000 50.914.286 17.820.000 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm
73 PP2500466036 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Neuron-Specific Enolase (NSE) dòng BBS/NC/VI-H14 dạng pha sẵn 67,657,500 64.435.714 22.552.500 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
74 PP2500466037 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng OCT3/4 dòng N1NK dạng pha sẵn 35,640,000 33.942.857 11.880.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
75 PP2500466038 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng p40 dòng DAK-p40 dạng pha sẵn 178,200,000 169.714.286 59.400.000 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
76 PP2500466039 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng p53 Protein dòng DO-7 dạng pha sẵn 109,125,000 103.928.571 36.375.000 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
77 PP2500466040 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng p63 Protein dòng DAK-p63 dạng pha sẵn 554,878,800 528.456.000 184.959.600 300 đvt/thánghoặc 3600 đvt/năm
78 PP2500466041 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng PlacentalAlkaline Phosphatase dòng 8A9 dạng pha sẵn 55,872,000 53.211.429 18.624.000 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
79 PP2500466042 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Podoplanin dòng D2-40 dạng pha sẵn 71,280,000 67.885.714 23.760.000 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
80 PP2500466043 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Postmeiotic Segregation Increased2 (PMS2) dòng EP51 dạng pha sẵn 89,100,000 84.857.143 29.700.000 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
81 PP2500466044 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Progesterone Receptordòng PgR 636 dạng pha sẵn 391,230,000 372.600.000 130.410.000 150 đvt/thánghoặc 1800 đvt/năm
82 PP2500466045 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Progesterone Receptordòng PgR 1294 dạng pha sẵn 609,525,000 580.500.000 203.175.000 225 đvt/thánghoặc 2700 đvt/năm
83 PP2500466046 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Prostate-Specific Membrane Antigen (PSMA) dòng 3E6 dạng pha sẵn 35,640,000 33.942.857 11.880.000 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
84 PP2500466047 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Renal Cell Carcinoma Marker dòng SPM314 dạng pha sẵn 64,252,800 61.193.143 21.417.600 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
85 PP2500466048 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Synaptophysin dòng DAK-SYNAP dạng pha sẵn 279,360,000 266.057.143 93.120.000 150 đvt/thánghoặc 1800 đvt/năm
86 PP2500466049 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng TerminalDeoxynucleotidyl Transferase (TdT) dòng EP266 dạng pha sẵn 131,040,000 124.800.000 43.680.000 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
87 PP2500466050 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Thyroid Transcription Factor (TTF-1) dòng 8G7G3/1dạng pha sẵn 226,980,000 216.171.429 75.660.000 150 đvt/thánghoặc 1800 đvt/năm
88 PP2500466051 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Villin dòng 1D2 C3 dạng pha sẵn 17,820,000 16.971.429 5.940.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
89 PP2500466052 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Vimentindòng V9 dạng pha sẵn 97,007,760 92.388.343 32.335.920 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
90 PP2500466053 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Wilms' Tumor 1 (WT1) Protein dòng 6F-H2 dạng pha sẵn 142,560,000 135.771.429 47.520.000 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
91 PP2500466054 - Kháng thể đa dòng kháng Alpha-1-Fetoprotein dạng pha sẵn 65,520,000 62.400.000 21.840.000 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
92 PP2500466055 - Kháng thể đa dòng kháng Calcitonin dạng pha sẵn 28,232,820 26.888.400 9.410.940 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
93 PP2500466056 - Kháng thể đa dòng kháng CD3 dạng pha sẵn 147,420,000 140.400.000 49.140.000 67,5 đvt/tháng hoặc 810 đvt/năm
94 PP2500466057 - Kháng thể đa dòng kháng Chorionic Gonadotropin (hCG) dạng pha sẵn 28,285,200 26.938.286 9.428.400 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
95 PP2500466058 - Kháng thể đa dòng kháng Glial FibrillaryAcidic Protein (GFAP) dạng pha sẵn 114,660,000 109.200.000 38.220.000 52,5 đvt/tháng hoặc 630 đvt/năm
96 PP2500466059 - Kháng thể đa dòng kháng Herpes Simplex Virus Type 1 dạng pha sẵn 17,820,000 16.971.429 5.940.000 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
97 PP2500466060 - Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase dạng pha sẵn 40,875,480 38.929.029 13.625.160 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
98 PP2500466061 - Kháng thể đa dòng kháng S100 dạng pha sẵn 122,438,250 116.607.857 40.812.750 82,5 đvt/tháng hoặc 990 đvt/năm
99 PP2500466062 - Kháng thể đa dòng kháng Thyroglobulin dạng pha sẵn 65,520,000 62.400.000 21.840.000 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
100 PP2500466063 - Kháng thể đa dòng kháng Von Willebrand Factor dạng pha sẵn 30,195,540 28.757.657 10.065.180 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Hóa chất sử dụng cho Kính hiển vi OlympusBX63 và Máy lai huỳnh quang tại chỗ Dako Hybridizer
Mã phần lô PP2500465964
Giá từng phần lô 1,385,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.319.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Hóa chất sử dụng cho Máy lai huỳnh quang tại chỗ Dako Hybridizer
Mã phần lô PP2500465965
Giá từng phần lô 7,382,182,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.030.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.460.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Vật tư sử dụng cho Máy in chữ số lên tiêu bản SignatureSlide Printer
Mã phần lô PP2500465966
Giá từng phần lô 2,429,622,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.313.925.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.874.060
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Vật tư sử dụng cho Máy in chữ số lên cassette SignatureCassette Printer
Mã phần lô PP2500465967
Giá từng phần lô 3,211,092,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.058.183.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.070.364.060
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Hệ thống nhuộm tiêu bản và dán lamen tự động hoàn toàn Dako Coverstainer
Mã phần lô PP2500465968
Giá từng phần lô 22,013,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.965.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.337.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Hệ thống dán tiêu bản tự động Dako Coverslipper
Mã phần lô PP2500465969
Giá từng phần lô 695,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động và lai tại chỗ tự động hoàn toàn Dako Omnis
Mã phần lô PP2500465970
Giá từng phần lô 39,276,693,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.406.374.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.092.231.100
Năng lực sản xuất hàng hóa năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540)
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Actin (Smooth Muscle) dòng 1A4 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465971
Giá từng phần lô 128,331,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng B-Cell-Specific ActivatorProtein dòng DAK-Pax5 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465972
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng BCL2 Oncoprotein dòng 124 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465973
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng BCL6 Protein dòng PG-B6p dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465974
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Beta-Catenin dòng ß-Catenin-1dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465975
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CA 125 dòng M11 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465976
Giá từng phần lô 15,714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.965.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Caldesmon dòng h-CD dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465977
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Calretinin dòng DAK-Calret 1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465978
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CarcinoembryonicAntigen (CEA) dòng II-7 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465979
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD1a dòng O10 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465980
Giá từng phần lô 49,586,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.225.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD2 dòng AB75 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465981
Giá từng phần lô 67,162,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.964.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.387.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD4 dòng 4B12 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465982
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD5 dòng 4C7 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465983
Giá từng phần lô 245,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112,5 đvt/tháng hoặc 1350 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD7 dòng CBC.37 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465984
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD8 dòng C8/144Bdạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465985
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD10 dòng DAK-CD10 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465986
Giá từng phần lô 267,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112,5 đvt/tháng hoặc 1350 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD15 dòng Carb-3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465987
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD20cy dòng L26 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465988
Giá từng phần lô 217,054,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.718.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.351.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 112,5 đvt/tháng hoặc 1350 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD21 dòng 1F8 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465989
Giá từng phần lô 28,634,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.270.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.544.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD23 dòng DAK-CD23 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465990
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD30 dòng Ber-H2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465991
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD31, Endothelial Cell dòng JC70A dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465992
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD34 Class II dòng QBEnd 10 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465993
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD43 dòng DF-T1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465994
Giá từng phần lô 74,681,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.124.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.893.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD45, Leucocyte CommonAntigen dòng 2B11 + PD7/26 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465995
Giá từng phần lô 90,093,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.803.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.031.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD56 dòng 123C3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465996
Giá từng phần lô 86,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.311.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD57 dòng TB01 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465997
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD68 dòng KP1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465998
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD68 dòng PG-M1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500465999
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD79α dòng JCB117 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466000
Giá từng phần lô 114,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52,5 đvt/tháng hoặc 630 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD99, MIC2 Gene Products,Ewing's Sarcoma Marker dòng 12E7 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466001
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD138 dòng MI15 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466002
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD246, ALK Protein dòng ALK1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466003
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD246, ALK Protein dòng OTI1A4 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466004
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CDX2 dòng DAK-CDX2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466005
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Cyclin D1 dòng EP12 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466006
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin dòng AE1/AE3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466007
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 5/6 dòng D5/16 B4 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466008
Giá từng phần lô 152,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 7 dòng OV-TL 12/30 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466009
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Cytokeratin 8/18 dòng EP17/EP30 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466010
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 17 dòng E3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466011
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 18 dòng DC 10 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466012
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 19 dòng RCK108dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466013
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 20 dòng Ks20.8 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466014
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Desmin dòng D33 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466015
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng E-Cadherindòng NCH-38 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466016
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng EpithelialMembrane Antigen (EMA) dòng E29 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466017
Giá từng phần lô 142,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Epstein-Barr Virus, LMP dòng CS.1-4 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466018
Giá từng phần lô 27,142,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.849.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.047.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng ERG (Ets-Related Gene) dòng EP111 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466019
Giá từng phần lô 89,617,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.349.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.872.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng EstrogenReceptorα dòng EP1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466020
Giá từng phần lô 523,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 đvt/thánghoặc 3600 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dòng 23A3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466021
Giá từng phần lô 41,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.908.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Hepatocyte dòng OCH1E5dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466022
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Inhibin α dòng R1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466023
Giá từng phần lô 74,681,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.124.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.893.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Ki-67 Antigen dòng MIB-1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466024
Giá từng phần lô 1,310,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.248.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600 đvt/thánghoặc 7200 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Mammaglobin dòng 304-1A5dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466025
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Melan-Adòng A103 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466026
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Melanosome dòng HMB-45dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466027
Giá từng phần lô 69,665,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.348.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.221.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng MUC2 dòng CCP58 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466028
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng MUC5AC dòng CLH2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466029
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng MUM1 Protein dòng MUM1p dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466030
Giá từng phần lô 655,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 đvt/thánghoặc 3600 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng MutL Protein Homolog1 (MLH1) dòng ES05 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466031
Giá từng phần lô 132,346,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.044.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.115.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng MutS Protein Homolog2 (MSH2) dòng FE11 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466032
Giá từng phần lô 132,346,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.044.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.115.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng MutS Protein Homolog6 (MSH6) dòng EP49 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466033
Giá từng phần lô 132,346,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.044.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.115.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Myogenin dòng F5D dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466034
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Myosin Heavy Chain (Smooth Muscle) dòng SMMS-1dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466035
Giá từng phần lô 53,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Neuron-Specific Enolase (NSE) dòng BBS/NC/VI-H14 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466036
Giá từng phần lô 67,657,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.435.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.552.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng OCT3/4 dòng N1NK dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466037
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng p40 dòng DAK-p40 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466038
Giá từng phần lô 178,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng p53 Protein dòng DO-7 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466039
Giá từng phần lô 109,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng p63 Protein dòng DAK-p63 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466040
Giá từng phần lô 554,878,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.456.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.959.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 300 đvt/thánghoặc 3600 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng PlacentalAlkaline Phosphatase dòng 8A9 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466041
Giá từng phần lô 55,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.211.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Podoplanin dòng D2-40 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466042
Giá từng phần lô 71,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.885.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Postmeiotic Segregation Increased2 (PMS2) dòng EP51 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466043
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Progesterone Receptordòng PgR 636 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466044
Giá từng phần lô 391,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150 đvt/thánghoặc 1800 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Progesterone Receptordòng PgR 1294 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466045
Giá từng phần lô 609,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225 đvt/thánghoặc 2700 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Prostate-Specific Membrane Antigen (PSMA) dòng 3E6 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466046
Giá từng phần lô 35,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.942.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Renal Cell Carcinoma Marker dòng SPM314 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466047
Giá từng phần lô 64,252,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.193.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.417.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Synaptophysin dòng DAK-SYNAP dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466048
Giá từng phần lô 279,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150 đvt/thánghoặc 1800 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng TerminalDeoxynucleotidyl Transferase (TdT) dòng EP266 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466049
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Thyroid Transcription Factor (TTF-1) dòng 8G7G3/1dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466050
Giá từng phần lô 226,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150 đvt/thánghoặc 1800 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Villin dòng 1D2 C3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466051
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Vimentindòng V9 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466052
Giá từng phần lô 97,007,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.388.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.335.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Wilms' Tumor 1 (WT1) Protein dòng 6F-H2 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466053
Giá từng phần lô 142,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đa dòng kháng Alpha-1-Fetoprotein dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466054
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đa dòng kháng Calcitonin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466055
Giá từng phần lô 28,232,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.888.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.410.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đa dòng kháng CD3 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466056
Giá từng phần lô 147,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67,5 đvt/tháng hoặc 810 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đa dòng kháng Chorionic Gonadotropin (hCG) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466057
Giá từng phần lô 28,285,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.938.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.428.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đa dòng kháng Glial FibrillaryAcidic Protein (GFAP) dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466058
Giá từng phần lô 114,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52,5 đvt/tháng hoặc 630 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đa dòng kháng Herpes Simplex Virus Type 1 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466059
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466060
Giá từng phần lô 40,875,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.929.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.625.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đa dòng kháng S100 dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466061
Giá từng phần lô 122,438,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.607.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.812.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,5 đvt/tháng hoặc 990 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đa dòng kháng Thyroglobulin dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466062
Giá từng phần lô 65,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Kháng thể đa dòng kháng Von Willebrand Factor dạng pha sẵn
Mã phần lô PP2500466063
Giá từng phần lô 30,195,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.757.657
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.065.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm
Thời gian thực hiện HĐ 2 ngày làm việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->