Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm theo máy dùng cho khoa Giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2025 – 2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500494191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm theo máy dùng cho khoa Giải phẫu bệnh tại Bệnh viện Ung Bướu năm 2025 – 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500248665 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 88,552,516,530 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500465964 - Hóa chất sử dụng cho Kính hiển vi OlympusBX63 và Máy lai huỳnh quang tại chỗ Dako Hybridizer | 1,385,280,000 | 1.319.314.286 | 461.760.000 | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) | |
| 2 | PP2500465965 - Hóa chất sử dụng cho Máy lai huỳnh quang tại chỗ Dako Hybridizer | 7,382,182,500 | 7.030.650.000 | 2.460.727.500 | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) | |
| 3 | PP2500465966 - Vật tư sử dụng cho Máy in chữ số lên tiêu bản SignatureSlide Printer | 2,429,622,180 | 2.313.925.886 | 809.874.060 | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) | |
| 4 | PP2500465967 - Vật tư sử dụng cho Máy in chữ số lên cassette SignatureCassette Printer | 3,211,092,180 | 3.058.183.029 | 1.070.364.060 | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) | |
| 5 | PP2500465968 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho Hệ thống nhuộm tiêu bản và dán lamen tự động hoàn toàn Dako Coverstainer | 22,013,265,000 | 20.965.014.286 | 7.337.755.000 | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) | |
| 6 | PP2500465969 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho Hệ thống dán tiêu bản tự động Dako Coverslipper | 695,175,000 | 662.071.429 | 231.725.000 | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) | |
| 7 | PP2500465970 - Hóa chất, vật tư sử dụng cho Hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động và lai tại chỗ tự động hoàn toàn Dako Omnis | 39,276,693,300 | 37.406.374.571 | 13.092.231.100 | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) | |
| 8 | PP2500465971 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Actin (Smooth Muscle) dòng 1A4 dạng pha sẵn | 128,331,000 | 122.220.000 | 42.777.000 | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm | |
| 9 | PP2500465972 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng B-Cell-Specific ActivatorProtein dòng DAK-Pax5 dạng pha sẵn | 49,140,000 | 46.800.000 | 16.380.000 | 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm | |
| 10 | PP2500465973 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng BCL2 Oncoprotein dòng 124 dạng pha sẵn | 131,040,000 | 124.800.000 | 43.680.000 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 11 | PP2500465974 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng BCL6 Protein dòng PG-B6p dạng pha sẵn | 131,040,000 | 124.800.000 | 43.680.000 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 12 | PP2500465975 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Beta-Catenin dòng ß-Catenin-1dạng pha sẵn | 32,760,000 | 31.200.000 | 10.920.000 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 13 | PP2500465976 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CA 125 dòng M11 dạng pha sẵn | 15,714,000 | 14.965.714 | 5.238.000 | 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm | |
| 14 | PP2500465977 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Caldesmon dòng h-CD dạng pha sẵn | 163,800,000 | 156.000.000 | 54.600.000 | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm | |
| 15 | PP2500465978 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Calretinin dòng DAK-Calret 1 dạng pha sẵn | 131,040,000 | 124.800.000 | 43.680.000 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 16 | PP2500465979 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CarcinoembryonicAntigen (CEA) dòng II-7 dạng pha sẵn | 131,040,000 | 124.800.000 | 43.680.000 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 17 | PP2500465980 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD1a dòng O10 dạng pha sẵn | 49,586,400 | 47.225.143 | 16.528.800 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 18 | PP2500465981 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD2 dòng AB75 dạng pha sẵn | 67,162,950 | 63.964.714 | 22.387.650 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 19 | PP2500465982 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD4 dòng 4B12 dạng pha sẵn | 81,900,000 | 78.000.000 | 27.300.000 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 20 | PP2500465983 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD5 dòng 4C7 dạng pha sẵn | 245,700,000 | 234.000.000 | 81.900.000 | 112,5 đvt/tháng hoặc 1350 đvt/năm | |
| 21 | PP2500465984 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD7 dòng CBC.37 dạng pha sẵn | 81,900,000 | 78.000.000 | 27.300.000 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 22 | PP2500465985 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD8 dòng C8/144Bdạng pha sẵn | 81,900,000 | 78.000.000 | 27.300.000 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 23 | PP2500465986 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD10 dòng DAK-CD10 dạng pha sẵn | 267,300,000 | 254.571.429 | 89.100.000 | 112,5 đvt/tháng hoặc 1350 đvt/năm | |
| 24 | PP2500465987 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD15 dòng Carb-3 dạng pha sẵn | 65,520,000 | 62.400.000 | 21.840.000 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 25 | PP2500465988 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD20cy dòng L26 dạng pha sẵn | 217,054,350 | 206.718.429 | 72.351.450 | 112,5 đvt/tháng hoặc 1350 đvt/năm | |
| 26 | PP2500465989 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD21 dòng 1F8 dạng pha sẵn | 28,634,400 | 27.270.857 | 9.544.800 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 27 | PP2500465990 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD23 dòng DAK-CD23 dạng pha sẵn | 81,900,000 | 78.000.000 | 27.300.000 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 28 | PP2500465991 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD30 dòng Ber-H2 dạng pha sẵn | 89,100,000 | 84.857.143 | 29.700.000 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 29 | PP2500465992 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD31, Endothelial Cell dòng JC70A dạng pha sẵn | 65,520,000 | 62.400.000 | 21.840.000 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 30 | PP2500465993 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD34 Class II dòng QBEnd 10 dạng pha sẵn | 131,040,000 | 124.800.000 | 43.680.000 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 31 | PP2500465994 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD43 dòng DF-T1 dạng pha sẵn | 74,681,100 | 71.124.857 | 24.893.700 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 32 | PP2500465995 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD45, Leucocyte CommonAntigen dòng 2B11 + PD7/26 dạng pha sẵn | 90,093,600 | 85.803.429 | 30.031.200 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 33 | PP2500465996 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD56 dòng 123C3 dạng pha sẵn | 86,427,000 | 82.311.429 | 28.809.000 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 34 | PP2500465997 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD57 dòng TB01 dạng pha sẵn | 35,640,000 | 33.942.857 | 11.880.000 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 35 | PP2500465998 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD68 dòng KP1 dạng pha sẵn | 32,760,000 | 31.200.000 | 10.920.000 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 36 | PP2500465999 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD68 dòng PG-M1 dạng pha sẵn | 65,520,000 | 62.400.000 | 21.840.000 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 37 | PP2500466000 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD79α dòng JCB117 dạng pha sẵn | 114,660,000 | 109.200.000 | 38.220.000 | 52,5 đvt/tháng hoặc 630 đvt/năm | |
| 38 | PP2500466001 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD99, MIC2 Gene Products,Ewing's Sarcoma Marker dòng 12E7 dạng pha sẵn | 71,280,000 | 67.885.714 | 23.760.000 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 39 | PP2500466002 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD138 dòng MI15 dạng pha sẵn | 49,140,000 | 46.800.000 | 16.380.000 | 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm | |
| 40 | PP2500466003 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD246, ALK Protein dòng ALK1 dạng pha sẵn | 32,760,000 | 31.200.000 | 10.920.000 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 41 | PP2500466004 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD246, ALK Protein dòng OTI1A4 dạng pha sẵn | 35,640,000 | 33.942.857 | 11.880.000 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 42 | PP2500466005 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng CDX2 dòng DAK-CDX2 dạng pha sẵn | 98,280,000 | 93.600.000 | 32.760.000 | 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm | |
| 43 | PP2500466006 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Cyclin D1 dòng EP12 dạng pha sẵn | 163,800,000 | 156.000.000 | 54.600.000 | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm | |
| 44 | PP2500466007 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin dòng AE1/AE3 dạng pha sẵn | 163,800,000 | 156.000.000 | 54.600.000 | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm | |
| 45 | PP2500466008 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 5/6 dòng D5/16 B4 dạng pha sẵn | 152,775,000 | 145.500.000 | 50.925.000 | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm | |
| 46 | PP2500466009 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 7 dòng OV-TL 12/30 dạng pha sẵn | 163,800,000 | 156.000.000 | 54.600.000 | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm | |
| 47 | PP2500466010 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Cytokeratin 8/18 dòng EP17/EP30 dạng pha sẵn | 49,140,000 | 46.800.000 | 16.380.000 | 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm | |
| 48 | PP2500466011 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 17 dòng E3 dạng pha sẵn | 71,280,000 | 67.885.714 | 23.760.000 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 49 | PP2500466012 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 18 dòng DC 10 dạng pha sẵn | 32,760,000 | 31.200.000 | 10.920.000 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 50 | PP2500466013 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 19 dòng RCK108dạng pha sẵn | 32,760,000 | 31.200.000 | 10.920.000 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 51 | PP2500466014 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 20 dòng Ks20.8 dạng pha sẵn | 163,800,000 | 156.000.000 | 54.600.000 | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm | |
| 52 | PP2500466015 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Desmin dòng D33 dạng pha sẵn | 81,900,000 | 78.000.000 | 27.300.000 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 53 | PP2500466016 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng E-Cadherindòng NCH-38 dạng pha sẵn | 81,900,000 | 78.000.000 | 27.300.000 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 54 | PP2500466017 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng EpithelialMembrane Antigen (EMA) dòng E29 dạng pha sẵn | 142,560,000 | 135.771.429 | 47.520.000 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 55 | PP2500466018 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Epstein-Barr Virus, LMP dòng CS.1-4 dạng pha sẵn | 27,142,200 | 25.849.714 | 9.047.400 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 56 | PP2500466019 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng ERG (Ets-Related Gene) dòng EP111 dạng pha sẵn | 89,617,320 | 85.349.829 | 29.872.440 | 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm | |
| 57 | PP2500466020 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng EstrogenReceptorα dòng EP1 dạng pha sẵn | 523,800,000 | 498.857.143 | 174.600.000 | 300 đvt/thánghoặc 3600 đvt/năm | |
| 58 | PP2500466021 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dòng 23A3 dạng pha sẵn | 41,904,000 | 39.908.571 | 13.968.000 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 59 | PP2500466022 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Hepatocyte dòng OCH1E5dạng pha sẵn | 131,040,000 | 124.800.000 | 43.680.000 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 60 | PP2500466023 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Inhibin α dòng R1 dạng pha sẵn | 74,681,100 | 71.124.857 | 24.893.700 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 61 | PP2500466024 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Ki-67 Antigen dòng MIB-1 dạng pha sẵn | 1,310,400,000 | 1.248.000.000 | 436.800.000 | 600 đvt/thánghoặc 7200 đvt/năm | |
| 62 | PP2500466025 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Mammaglobin dòng 304-1A5dạng pha sẵn | 81,900,000 | 78.000.000 | 27.300.000 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 63 | PP2500466026 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Melan-Adòng A103 dạng pha sẵn | 98,280,000 | 93.600.000 | 32.760.000 | 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm | |
| 64 | PP2500466027 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Melanosome dòng HMB-45dạng pha sẵn | 69,665,400 | 66.348.000 | 23.221.800 | 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm | |
| 65 | PP2500466028 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng MUC2 dòng CCP58 dạng pha sẵn | 71,280,000 | 67.885.714 | 23.760.000 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 66 | PP2500466029 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng MUC5AC dòng CLH2 dạng pha sẵn | 71,280,000 | 67.885.714 | 23.760.000 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 67 | PP2500466030 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng MUM1 Protein dòng MUM1p dạng pha sẵn | 655,200,000 | 624.000.000 | 218.400.000 | 300 đvt/thánghoặc 3600 đvt/năm | |
| 68 | PP2500466031 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng MutL Protein Homolog1 (MLH1) dòng ES05 dạng pha sẵn | 132,346,800 | 126.044.571 | 44.115.600 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 69 | PP2500466032 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng MutS Protein Homolog2 (MSH2) dòng FE11 dạng pha sẵn | 132,346,800 | 126.044.571 | 44.115.600 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 70 | PP2500466033 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng MutS Protein Homolog6 (MSH6) dòng EP49 dạng pha sẵn | 132,346,800 | 126.044.571 | 44.115.600 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 71 | PP2500466034 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Myogenin dòng F5D dạng pha sẵn | 89,100,000 | 84.857.143 | 29.700.000 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 72 | PP2500466035 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Myosin Heavy Chain (Smooth Muscle) dòng SMMS-1dạng pha sẵn | 53,460,000 | 50.914.286 | 17.820.000 | 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm | |
| 73 | PP2500466036 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Neuron-Specific Enolase (NSE) dòng BBS/NC/VI-H14 dạng pha sẵn | 67,657,500 | 64.435.714 | 22.552.500 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 74 | PP2500466037 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng OCT3/4 dòng N1NK dạng pha sẵn | 35,640,000 | 33.942.857 | 11.880.000 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 75 | PP2500466038 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng p40 dòng DAK-p40 dạng pha sẵn | 178,200,000 | 169.714.286 | 59.400.000 | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm | |
| 76 | PP2500466039 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng p53 Protein dòng DO-7 dạng pha sẵn | 109,125,000 | 103.928.571 | 36.375.000 | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm | |
| 77 | PP2500466040 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng p63 Protein dòng DAK-p63 dạng pha sẵn | 554,878,800 | 528.456.000 | 184.959.600 | 300 đvt/thánghoặc 3600 đvt/năm | |
| 78 | PP2500466041 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng PlacentalAlkaline Phosphatase dòng 8A9 dạng pha sẵn | 55,872,000 | 53.211.429 | 18.624.000 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 79 | PP2500466042 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Podoplanin dòng D2-40 dạng pha sẵn | 71,280,000 | 67.885.714 | 23.760.000 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 80 | PP2500466043 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Postmeiotic Segregation Increased2 (PMS2) dòng EP51 dạng pha sẵn | 89,100,000 | 84.857.143 | 29.700.000 | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm | |
| 81 | PP2500466044 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Progesterone Receptordòng PgR 636 dạng pha sẵn | 391,230,000 | 372.600.000 | 130.410.000 | 150 đvt/thánghoặc 1800 đvt/năm | |
| 82 | PP2500466045 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Progesterone Receptordòng PgR 1294 dạng pha sẵn | 609,525,000 | 580.500.000 | 203.175.000 | 225 đvt/thánghoặc 2700 đvt/năm | |
| 83 | PP2500466046 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Prostate-Specific Membrane Antigen (PSMA) dòng 3E6 dạng pha sẵn | 35,640,000 | 33.942.857 | 11.880.000 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 84 | PP2500466047 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Renal Cell Carcinoma Marker dòng SPM314 dạng pha sẵn | 64,252,800 | 61.193.143 | 21.417.600 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 85 | PP2500466048 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Synaptophysin dòng DAK-SYNAP dạng pha sẵn | 279,360,000 | 266.057.143 | 93.120.000 | 150 đvt/thánghoặc 1800 đvt/năm | |
| 86 | PP2500466049 - Kháng thể đơn dòng thỏ kháng TerminalDeoxynucleotidyl Transferase (TdT) dòng EP266 dạng pha sẵn | 131,040,000 | 124.800.000 | 43.680.000 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 87 | PP2500466050 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Thyroid Transcription Factor (TTF-1) dòng 8G7G3/1dạng pha sẵn | 226,980,000 | 216.171.429 | 75.660.000 | 150 đvt/thánghoặc 1800 đvt/năm | |
| 88 | PP2500466051 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Villin dòng 1D2 C3 dạng pha sẵn | 17,820,000 | 16.971.429 | 5.940.000 | 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm | |
| 89 | PP2500466052 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Vimentindòng V9 dạng pha sẵn | 97,007,760 | 92.388.343 | 32.335.920 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 90 | PP2500466053 - Kháng thể đơn dòng chuột kháng Wilms' Tumor 1 (WT1) Protein dòng 6F-H2 dạng pha sẵn | 142,560,000 | 135.771.429 | 47.520.000 | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm | |
| 91 | PP2500466054 - Kháng thể đa dòng kháng Alpha-1-Fetoprotein dạng pha sẵn | 65,520,000 | 62.400.000 | 21.840.000 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 92 | PP2500466055 - Kháng thể đa dòng kháng Calcitonin dạng pha sẵn | 28,232,820 | 26.888.400 | 9.410.940 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 93 | PP2500466056 - Kháng thể đa dòng kháng CD3 dạng pha sẵn | 147,420,000 | 140.400.000 | 49.140.000 | 67,5 đvt/tháng hoặc 810 đvt/năm | |
| 94 | PP2500466057 - Kháng thể đa dòng kháng Chorionic Gonadotropin (hCG) dạng pha sẵn | 28,285,200 | 26.938.286 | 9.428.400 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm | |
| 95 | PP2500466058 - Kháng thể đa dòng kháng Glial FibrillaryAcidic Protein (GFAP) dạng pha sẵn | 114,660,000 | 109.200.000 | 38.220.000 | 52,5 đvt/tháng hoặc 630 đvt/năm | |
| 96 | PP2500466059 - Kháng thể đa dòng kháng Herpes Simplex Virus Type 1 dạng pha sẵn | 17,820,000 | 16.971.429 | 5.940.000 | 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm | |
| 97 | PP2500466060 - Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase dạng pha sẵn | 40,875,480 | 38.929.029 | 13.625.160 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 98 | PP2500466061 - Kháng thể đa dòng kháng S100 dạng pha sẵn | 122,438,250 | 116.607.857 | 40.812.750 | 82,5 đvt/tháng hoặc 990 đvt/năm | |
| 99 | PP2500466062 - Kháng thể đa dòng kháng Thyroglobulin dạng pha sẵn | 65,520,000 | 62.400.000 | 21.840.000 | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm | |
| 100 | PP2500466063 - Kháng thể đa dòng kháng Von Willebrand Factor dạng pha sẵn | 30,195,540 | 28.757.657 | 10.065.180 | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
Hóa chất sử dụng cho Kính hiển vi OlympusBX63 và Máy lai huỳnh quang tại chỗ Dako Hybridizer |
|
| Mã phần lô | PP2500465964 |
| Giá từng phần lô | 1,385,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.319.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Hóa chất sử dụng cho Máy lai huỳnh quang tại chỗ Dako Hybridizer |
|
| Mã phần lô | PP2500465965 |
| Giá từng phần lô | 7,382,182,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.030.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.460.727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Vật tư sử dụng cho Máy in chữ số lên tiêu bản SignatureSlide Printer |
|
| Mã phần lô | PP2500465966 |
| Giá từng phần lô | 2,429,622,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.313.925.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 809.874.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Vật tư sử dụng cho Máy in chữ số lên cassette SignatureCassette Printer |
|
| Mã phần lô | PP2500465967 |
| Giá từng phần lô | 3,211,092,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.058.183.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.070.364.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Hệ thống nhuộm tiêu bản và dán lamen tự động hoàn toàn Dako Coverstainer |
|
| Mã phần lô | PP2500465968 |
| Giá từng phần lô | 22,013,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.965.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.337.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Hệ thống dán tiêu bản tự động Dako Coverslipper |
|
| Mã phần lô | PP2500465969 |
| Giá từng phần lô | 695,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 662.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Hóa chất, vật tư sử dụng cho Hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch tự động và lai tại chỗ tự động hoàn toàn Dako Omnis |
|
| Mã phần lô | PP2500465970 |
| Giá từng phần lô | 39,276,693,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.406.374.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.092.231.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | năng lực sản xuất theo tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng danh mục x 30/540) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Actin (Smooth Muscle) dòng 1A4 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465971 |
| Giá từng phần lô | 128,331,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng B-Cell-Specific ActivatorProtein dòng DAK-Pax5 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465972 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng BCL2 Oncoprotein dòng 124 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465973 |
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng BCL6 Protein dòng PG-B6p dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465974 |
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Beta-Catenin dòng ß-Catenin-1dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465975 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CA 125 dòng M11 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465976 |
| Giá từng phần lô | 15,714,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.965.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Caldesmon dòng h-CD dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465977 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Calretinin dòng DAK-Calret 1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465978 |
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CarcinoembryonicAntigen (CEA) dòng II-7 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465979 |
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD1a dòng O10 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465980 |
| Giá từng phần lô | 49,586,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.225.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.528.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD2 dòng AB75 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465981 |
| Giá từng phần lô | 67,162,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.964.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.387.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD4 dòng 4B12 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465982 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD5 dòng 4C7 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465983 |
| Giá từng phần lô | 245,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112,5 đvt/tháng hoặc 1350 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD7 dòng CBC.37 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465984 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD8 dòng C8/144Bdạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465985 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD10 dòng DAK-CD10 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465986 |
| Giá từng phần lô | 267,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112,5 đvt/tháng hoặc 1350 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD15 dòng Carb-3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465987 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD20cy dòng L26 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465988 |
| Giá từng phần lô | 217,054,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.718.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.351.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 112,5 đvt/tháng hoặc 1350 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD21 dòng 1F8 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465989 |
| Giá từng phần lô | 28,634,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.270.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.544.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD23 dòng DAK-CD23 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465990 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD30 dòng Ber-H2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465991 |
| Giá từng phần lô | 89,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD31, Endothelial Cell dòng JC70A dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465992 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD34 Class II dòng QBEnd 10 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465993 |
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD43 dòng DF-T1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465994 |
| Giá từng phần lô | 74,681,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.124.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.893.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD45, Leucocyte CommonAntigen dòng 2B11 + PD7/26 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465995 |
| Giá từng phần lô | 90,093,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.803.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.031.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD56 dòng 123C3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465996 |
| Giá từng phần lô | 86,427,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.311.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.809.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD57 dòng TB01 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465997 |
| Giá từng phần lô | 35,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD68 dòng KP1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465998 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD68 dòng PG-M1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500465999 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD79α dòng JCB117 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466000 |
| Giá từng phần lô | 114,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52,5 đvt/tháng hoặc 630 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD99, MIC2 Gene Products,Ewing's Sarcoma Marker dòng 12E7 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466001 |
| Giá từng phần lô | 71,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD138 dòng MI15 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466002 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD246, ALK Protein dòng ALK1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466003 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CD246, ALK Protein dòng OTI1A4 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466004 |
| Giá từng phần lô | 35,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng CDX2 dòng DAK-CDX2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466005 |
| Giá từng phần lô | 98,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Cyclin D1 dòng EP12 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466006 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin dòng AE1/AE3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466007 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 5/6 dòng D5/16 B4 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466008 |
| Giá từng phần lô | 152,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 7 dòng OV-TL 12/30 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466009 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Cytokeratin 8/18 dòng EP17/EP30 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466010 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 17 dòng E3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466011 |
| Giá từng phần lô | 71,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 18 dòng DC 10 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466012 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 19 dòng RCK108dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466013 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Cytokeratin 20 dòng Ks20.8 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466014 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Desmin dòng D33 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466015 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng E-Cadherindòng NCH-38 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466016 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng EpithelialMembrane Antigen (EMA) dòng E29 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466017 |
| Giá từng phần lô | 142,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Epstein-Barr Virus, LMP dòng CS.1-4 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466018 |
| Giá từng phần lô | 27,142,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.849.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.047.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng ERG (Ets-Related Gene) dòng EP111 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466019 |
| Giá từng phần lô | 89,617,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.349.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.872.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng EstrogenReceptorα dòng EP1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466020 |
| Giá từng phần lô | 523,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 174.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 đvt/thánghoặc 3600 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Gross Cystic Disease Fluid Protein-15 dòng 23A3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466021 |
| Giá từng phần lô | 41,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.908.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Hepatocyte dòng OCH1E5dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466022 |
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Inhibin α dòng R1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466023 |
| Giá từng phần lô | 74,681,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.124.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.893.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Ki-67 Antigen dòng MIB-1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466024 |
| Giá từng phần lô | 1,310,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.248.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 đvt/thánghoặc 7200 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Mammaglobin dòng 304-1A5dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466025 |
| Giá từng phần lô | 81,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Melan-Adòng A103 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466026 |
| Giá từng phần lô | 98,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Melanosome dòng HMB-45dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466027 |
| Giá từng phần lô | 69,665,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.348.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.221.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 đvt/tháng hoặc 540 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng MUC2 dòng CCP58 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466028 |
| Giá từng phần lô | 71,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng MUC5AC dòng CLH2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466029 |
| Giá từng phần lô | 71,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng MUM1 Protein dòng MUM1p dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466030 |
| Giá từng phần lô | 655,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 đvt/thánghoặc 3600 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng MutL Protein Homolog1 (MLH1) dòng ES05 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466031 |
| Giá từng phần lô | 132,346,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.044.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.115.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng MutS Protein Homolog2 (MSH2) dòng FE11 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466032 |
| Giá từng phần lô | 132,346,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.044.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.115.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng MutS Protein Homolog6 (MSH6) dòng EP49 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466033 |
| Giá từng phần lô | 132,346,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.044.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.115.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Myogenin dòng F5D dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466034 |
| Giá từng phần lô | 89,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Myosin Heavy Chain (Smooth Muscle) dòng SMMS-1dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466035 |
| Giá từng phần lô | 53,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22,5 đvt/tháng hoặc 270 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Neuron-Specific Enolase (NSE) dòng BBS/NC/VI-H14 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466036 |
| Giá từng phần lô | 67,657,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.435.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.552.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng OCT3/4 dòng N1NK dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466037 |
| Giá từng phần lô | 35,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng p40 dòng DAK-p40 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466038 |
| Giá từng phần lô | 178,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng p53 Protein dòng DO-7 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466039 |
| Giá từng phần lô | 109,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.928.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 đvt/tháng hoặc 900 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng p63 Protein dòng DAK-p63 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466040 |
| Giá từng phần lô | 554,878,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.456.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.959.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 đvt/thánghoặc 3600 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng PlacentalAlkaline Phosphatase dòng 8A9 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466041 |
| Giá từng phần lô | 55,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.211.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Podoplanin dòng D2-40 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466042 |
| Giá từng phần lô | 71,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.885.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng Postmeiotic Segregation Increased2 (PMS2) dòng EP51 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466043 |
| Giá từng phần lô | 89,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37,5 đvt/tháng hoặc 450 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Progesterone Receptordòng PgR 636 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466044 |
| Giá từng phần lô | 391,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 đvt/thánghoặc 1800 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Progesterone Receptordòng PgR 1294 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466045 |
| Giá từng phần lô | 609,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 đvt/thánghoặc 2700 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Prostate-Specific Membrane Antigen (PSMA) dòng 3E6 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466046 |
| Giá từng phần lô | 35,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Renal Cell Carcinoma Marker dòng SPM314 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466047 |
| Giá từng phần lô | 64,252,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.193.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.417.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Synaptophysin dòng DAK-SYNAP dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466048 |
| Giá từng phần lô | 279,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 đvt/thánghoặc 1800 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng thỏ kháng TerminalDeoxynucleotidyl Transferase (TdT) dòng EP266 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466049 |
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Thyroid Transcription Factor (TTF-1) dòng 8G7G3/1dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466050 |
| Giá từng phần lô | 226,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 đvt/thánghoặc 1800 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Villin dòng 1D2 C3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466051 |
| Giá từng phần lô | 17,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Vimentindòng V9 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466052 |
| Giá từng phần lô | 97,007,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.388.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.335.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đơn dòng chuột kháng Wilms' Tumor 1 (WT1) Protein dòng 6F-H2 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466053 |
| Giá từng phần lô | 142,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 đvt/tháng hoặc 720 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đa dòng kháng Alpha-1-Fetoprotein dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466054 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đa dòng kháng Calcitonin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466055 |
| Giá từng phần lô | 28,232,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.888.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.410.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đa dòng kháng CD3 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466056 |
| Giá từng phần lô | 147,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67,5 đvt/tháng hoặc 810 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đa dòng kháng Chorionic Gonadotropin (hCG) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466057 |
| Giá từng phần lô | 28,285,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.938.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.428.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đa dòng kháng Glial FibrillaryAcidic Protein (GFAP) dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466058 |
| Giá từng phần lô | 114,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52,5 đvt/tháng hoặc 630 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đa dòng kháng Herpes Simplex Virus Type 1 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466059 |
| Giá từng phần lô | 17,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,5 đvt/tháng hoặc 90 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đa dòng kháng Myeloperoxidase dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466060 |
| Giá từng phần lô | 40,875,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.929.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.625.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đa dòng kháng S100 dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466061 |
| Giá từng phần lô | 122,438,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.607.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.812.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,5 đvt/tháng hoặc 990 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đa dòng kháng Thyroglobulin dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466062 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 đvt/tháng hoặc 360 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Kháng thể đa dòng kháng Von Willebrand Factor dạng pha sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500466063 |
| Giá từng phần lô | 30,195,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.757.657 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.065.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 đvt/tháng hoặc 180 đvt/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 ngày làm việc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi