Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế các chương trình, kế hoạch năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400371084-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế các chương trình, kế hoạch năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400209180
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,185,571,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400271047 - Hóa chất diệt côn trùng 201,600,000 2,016,000
2 PP2400271048 - Hóa chất diệt lăng quăng 24,320,000 243,200
3 PP2400271049 - Kit Elisa phát hiện IgG, IgM cho Dengue 26,000,000 260,000
4 PP2400271050 - Bộ kit IVD tách chiết DNA/RNA sử dụng cho hệ thống tự động 18,000,000 180,000
5 PP2400271051 - Sinh phẩm Realtime RT-PCR phân type sốt xuất huyết DEN (DEN 1, DEN 2, DEN 3, DEN 4) 27,190,000 271,900
6 PP2400271052 - Dầu soi kính hiển vi 2,800,000 28,000
7 PP2400271053 - Lancets 1,470,000 14,700
8 PP2400271054 - Lam kính 3,250,000 32,500
9 PP2400271055 - Môi trường vận chuyển D'MEM 15,972,000 159,720
10 PP2400271056 - Pennium-Streptomycin 10,000U/ml 3,699,300 36,993
11 PP2400271057 - Hepes 10,080,000 100,800
12 PP2400271058 - Bovine albumin fration V (7,5%) 1,848,000 18,480
13 PP2400271059 - Cloramin B 122,000,000 1,220,000
14 PP2400271060 - Que tỵ hầu 600,000 6,000
15 PP2400271061 - Tăm bông ngoáy họng 218,800 2,188
16 PP2400271062 - Bộ kit IVD tách chiết DNA/RNA sử dụng cho hệ thống tự động 43,200,000 432,000
17 PP2400271063 - Sinh phẩm Realtime RT-PCR SARS-CoV-2 103,680,000 1,036,800
18 PP2400271064 - Sinh phẩm Realtime RT-PCR cúm A, B, RSV 86,400,000 864,000
19 PP2400271065 - Chuỗi Primer NIID-swH1 TMPrimer-F1 620,000 6,200
20 PP2400271066 - Chuỗi Primer : NIID-swH1 TMPrimer-R1 620,000 6,200
21 PP2400271067 - Chuỗi Primer NIID-H1 TMPrimer-F1 620,000 6,200
22 PP2400271068 - Chuỗi Primer NIID-H1 TMPrimer-R1 620,000 6,200
23 PP2400271069 - Chuỗi Primer NIID-H3 TMPrimer-F1 620,000 6,200
24 PP2400271070 - Chuỗi Primer NIID-H3 TMPrimer-R1 620,000 6,200
25 PP2400271071 - Chuỗi Primer H5HA-205-227v2-For 1 620,000 6,200
26 PP2400271072 - Chuỗi Primer H5HA-326-302v2-Rev 620,000 6,200
27 PP2400271073 - Chuỗi Primer H5HA-205-227-For(2014) 620,000 6,200
28 PP2400271074 - Chuỗi Primer H5HA-326-302-Rev(2014) 620,000 6,200
29 PP2400271075 - Chuỗi Primer NIID-H7 TMPrimer-F1 620,000 6,200
30 PP2400271076 - Chuỗi Primer NIID-H9 TMPrimer-F1 620,000 6,200
31 PP2400271077 - Chuỗi Primer NIID-H9 TMPrimer-R1 620,000 6,200
32 PP2400271078 - Chuỗi NIID-swH1 Probe2 17,450,000 174,500
33 PP2400271079 - Chuỗi NIID-H1 Probe1 17,450,000 174,500
34 PP2400271080 - Chuỗi NIID-H3 Probe1 17,450,000 174,500
35 PP2400271081 - Chuỗi H5-Probe-239-RVa2 17,450,000 174,500
36 PP2400271082 - Chuỗi NIID-H7 Probe1 17,450,000 174,500
37 PP2400271083 - Chuỗi NIID-H9 Probe1 17,450,000 174,500
38 PP2400271084 - Bơm kim tiêm 3,565,000 35,650
39 PP2400271085 - Bông gòn viên 52,920,000 529,200
40 PP2400271086 - Cân điện tử sức khỏe 36,935,000 369,350
41 PP2400271087 - Thước đo chiều cao đứng 83,000,000 830,000
42 PP2400271088 - Thước đo chiều dài nằm 64,740,000 647,400
43 PP2400271089 - Cân lồng máng trẻ em 13,230,000 132,300
44 PP2400271090 - Ammonium peroxodisulfate (APS) 3,000,000 30,000
45 PP2400271091 - Ammonium Cerium (IV) Sulfate Dihydrate (NH4)4Ce(SO4)4.2H2O 4,050,000 40,500
46 PP2400271092 - Sulfuric acid 798,000 7,980
47 PP2400271093 - Chuẩn Potassium iodate solution (KIO3 0.1N) 1,962,000 19,620
48 PP2400271094 - Tinh bột (Soluble starch) 99,000 990
49 PP2400271095 - Potassium iodide (KI) 5,990,000 59,900
50 PP2400271096 - Can nhựa 1,650,000 16,500
51 PP2400271097 - Dung dịch ngâm khử khuẩn dụng cụ trước khi hấp sấy 663,600 6,636
52 PP2400271098 - Mũ trùm đầu (y tế) 105,000 1,050
53 PP2400271099 - Găng tay y tế 3,750,000 37,500
54 PP2400271100 - Bộ dụng cụ khám răng: Gương khám, thám trâm và kẹp gắp 3,892,500 38,925
55 PP2400271101 - Bộ kit IVD tách chiết DNA/RNA sử dụng cho hệ thống tự động 18,000,000 180,000
56 PP2400271102 - Sinh phẩm xét nghiệm tải lượng virus viêm gan B (Realtime RT-PCR định lượng HBV) 39,900,000 399,000
57 PP2400271103 - Bộ kít xét nghiệm TPHA 1,250,000 12,500
58 PP2400271104 - Que thử nhanh chất ma túy 4 chỉ số 26,775,000 267,750
59 PP2400271105 - Máy đo nhiệt độ cơ thể cầm tay 14,208,000 142,080
Hóa chất diệt côn trùng
Mã phần lô PP2400271047
Giá từng phần lô 201,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Hóa chất diệt lăng quăng
Mã phần lô PP2400271048
Giá từng phần lô 24,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Kit Elisa phát hiện IgG, IgM cho Dengue
Mã phần lô PP2400271049
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bộ kit IVD tách chiết DNA/RNA sử dụng cho hệ thống tự động
Mã phần lô PP2400271050
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Sinh phẩm Realtime RT-PCR phân type sốt xuất huyết DEN (DEN 1, DEN 2, DEN 3, DEN 4)
Mã phần lô PP2400271051
Giá từng phần lô 27,190,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,900
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400271052
Giá từng phần lô 2,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Lancets
Mã phần lô PP2400271053
Giá từng phần lô 1,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2400271054
Giá từng phần lô 3,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Môi trường vận chuyển D'MEM
Mã phần lô PP2400271055
Giá từng phần lô 15,972,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,720
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Pennium-Streptomycin 10,000U/ml
Mã phần lô PP2400271056
Giá từng phần lô 3,699,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,993
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Hepes
Mã phần lô PP2400271057
Giá từng phần lô 10,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bovine albumin fration V (7,5%)
Mã phần lô PP2400271058
Giá từng phần lô 1,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,480
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Cloramin B
Mã phần lô PP2400271059
Giá từng phần lô 122,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Que tỵ hầu
Mã phần lô PP2400271060
Giá từng phần lô 600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Tăm bông ngoáy họng
Mã phần lô PP2400271061
Giá từng phần lô 218,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,188
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bộ kit IVD tách chiết DNA/RNA sử dụng cho hệ thống tự động
Mã phần lô PP2400271062
Giá từng phần lô 43,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Sinh phẩm Realtime RT-PCR SARS-CoV-2
Mã phần lô PP2400271063
Giá từng phần lô 103,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,036,800
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Sinh phẩm Realtime RT-PCR cúm A, B, RSV
Mã phần lô PP2400271064
Giá từng phần lô 86,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer NIID-swH1 TMPrimer-F1
Mã phần lô PP2400271065
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer : NIID-swH1 TMPrimer-R1
Mã phần lô PP2400271066
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer NIID-H1 TMPrimer-F1
Mã phần lô PP2400271067
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer NIID-H1 TMPrimer-R1
Mã phần lô PP2400271068
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer NIID-H3 TMPrimer-F1
Mã phần lô PP2400271069
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer NIID-H3 TMPrimer-R1
Mã phần lô PP2400271070
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer H5HA-205-227v2-For 1
Mã phần lô PP2400271071
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer H5HA-326-302v2-Rev
Mã phần lô PP2400271072
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer H5HA-205-227-For(2014)
Mã phần lô PP2400271073
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer H5HA-326-302-Rev(2014)
Mã phần lô PP2400271074
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer NIID-H7 TMPrimer-F1
Mã phần lô PP2400271075
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer NIID-H9 TMPrimer-F1
Mã phần lô PP2400271076
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi Primer NIID-H9 TMPrimer-R1
Mã phần lô PP2400271077
Giá từng phần lô 620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi NIID-swH1 Probe2
Mã phần lô PP2400271078
Giá từng phần lô 17,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi NIID-H1 Probe1
Mã phần lô PP2400271079
Giá từng phần lô 17,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi NIID-H3 Probe1
Mã phần lô PP2400271080
Giá từng phần lô 17,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi H5-Probe-239-RVa2
Mã phần lô PP2400271081
Giá từng phần lô 17,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi NIID-H7 Probe1
Mã phần lô PP2400271082
Giá từng phần lô 17,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuỗi NIID-H9 Probe1
Mã phần lô PP2400271083
Giá từng phần lô 17,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2400271084
Giá từng phần lô 3,565,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,650
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bông gòn viên
Mã phần lô PP2400271085
Giá từng phần lô 52,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 529,200
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Cân điện tử sức khỏe
Mã phần lô PP2400271086
Giá từng phần lô 36,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,350
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Thước đo chiều cao đứng
Mã phần lô PP2400271087
Giá từng phần lô 83,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Thước đo chiều dài nằm
Mã phần lô PP2400271088
Giá từng phần lô 64,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 647,400
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Cân lồng máng trẻ em
Mã phần lô PP2400271089
Giá từng phần lô 13,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Ammonium peroxodisulfate (APS)
Mã phần lô PP2400271090
Giá từng phần lô 3,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Ammonium Cerium (IV) Sulfate Dihydrate (NH4)4Ce(SO4)4.2H2O
Mã phần lô PP2400271091
Giá từng phần lô 4,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Sulfuric acid
Mã phần lô PP2400271092
Giá từng phần lô 798,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,980
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Chuẩn Potassium iodate solution (KIO3 0.1N)
Mã phần lô PP2400271093
Giá từng phần lô 1,962,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,620
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Tinh bột (Soluble starch)
Mã phần lô PP2400271094
Giá từng phần lô 99,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 990
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Potassium iodide (KI)
Mã phần lô PP2400271095
Giá từng phần lô 5,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,900
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Can nhựa
Mã phần lô PP2400271096
Giá từng phần lô 1,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Dung dịch ngâm khử khuẩn dụng cụ trước khi hấp sấy
Mã phần lô PP2400271097
Giá từng phần lô 663,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,636
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Mũ trùm đầu (y tế)
Mã phần lô PP2400271098
Giá từng phần lô 105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Găng tay y tế
Mã phần lô PP2400271099
Giá từng phần lô 3,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bộ dụng cụ khám răng: Gương khám, thám trâm và kẹp gắp
Mã phần lô PP2400271100
Giá từng phần lô 3,892,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,925
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bộ kit IVD tách chiết DNA/RNA sử dụng cho hệ thống tự động
Mã phần lô PP2400271101
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm tải lượng virus viêm gan B (Realtime RT-PCR định lượng HBV)
Mã phần lô PP2400271102
Giá từng phần lô 39,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,000
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bộ kít xét nghiệm TPHA
Mã phần lô PP2400271103
Giá từng phần lô 1,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,500
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Que thử nhanh chất ma túy 4 chỉ số
Mã phần lô PP2400271104
Giá từng phần lô 26,775,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,750
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Máy đo nhiệt độ cơ thể cầm tay
Mã phần lô PP2400271105
Giá từng phần lô 14,208,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,080
Thời gian thực hiện HĐ 15 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->