Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, khí y tế năm 2025 (Lần 6)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600014265-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, khí y tế năm 2025 (Lần 6) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600000704 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 5,620,921,729 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600001248 - CO2 (bình 40 lít) | 8,640,000 | 12.342.858 | 4.320.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 2 | PP2600001249 - Oxy dược dụng (bình 40 lít) | 5,400,000 | 7.714.286 | 2.700.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 3 | PP2600001250 - Oxy dược dụng (bình 10 lít) | 74,520,000 | 106.457.143 | 37.260.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 4 | PP2600001251 - Oxy dược dụng (dạng lỏng) | 3,159,000,000 | 4.512.857.143 | 1.579.500.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 5 | PP2600001252 - Sáp cầm máu xương | 11,938,680 | 17.055.258 | 5.969.340 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 6 | PP2600001253 - Gạc cầm máu tự tiêu | 273,735,000 | 391.050.000 | 136.867.500 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 7 | PP2600001254 - Xốp cầm máu tự tiêu | 14,952,000 | 21.360.000 | 7.476.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 8 | PP2600001255 - Miếng cầm máu tai | 11,360,000 | 16.228.572 | 5.680.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 9 | PP2600001256 - Miếng cầm máu mũi | 122,400,000 | 174.857.143 | 61.200.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 10 | PP2600001257 - Que thử đường huyết | 657,090,000 | 938.700.000 | 328.545.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 11 | PP2600001258 - Test định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum | 13,500,000 | 19.285.715 | 6.750.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 12 | PP2600001259 - Test định tính phát hiện kháng nguyên Dengue | 80,850,000 | 115.500.000 | 40.425.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 13 | PP2600001260 - Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HAV | 21,000,000 | 30.000.000 | 10.500.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 14 | PP2600001261 - Test xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB | 232,800,000 | 332.571.429 | 116.400.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 15 | PP2600001262 - Test định tính phát hiện HBeAg | 3,937,500 | 5.625.000 | 1.968.750 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 16 | PP2600001263 - Test xét nghiệm định tính HBsAg | 20,916,000 | 29.880.000 | 10.458.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 17 | PP2600001264 - Test định tính phát hiện kháng thể kháng HIV | 59,850,000 | 85.500.000 | 29.925.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 18 | PP2600001265 - Test phát hiện định tính Morphine | 2,700,000 | 3.857.143 | 1.350.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 19 | PP2600001266 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân | 3,200,000 | 4.571.429 | 1.600.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 20 | PP2600001267 - Test định tính phát hiện Covid-19 | 25,850,000 | 36.928.572 | 12.925.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 21 | PP2600001268 - Formic acid | 3,200,000 | 4.571.429 | 1.600.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 22 | PP2600001269 - Hydrochloric acid | 399,000 | 570.000 | 199.500 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 23 | PP2600001270 - Dung dịch OG6 | 3,100,000 | 4.428.572 | 1.550.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 24 | PP2600001271 - Chất gắn, cố định tế bào | 10,781,424 | 15.402.035 | 5.390.712 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 25 | PP2600001272 - Dung dịch EA50 | 2,700,000 | 3.857.143 | 1.350.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 26 | PP2600001273 - Gel cho cắt lạnh bệnh phẩm | 5,876,400 | 8.394.858 | 2.938.200 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 27 | PP2600001274 - Giêm sa | 18,500,000 | 26.428.572 | 9.250.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 28 | PP2600001275 - Paraffin hạt | 48,600,000 | 69.428.572 | 24.300.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 29 | PP2600001276 - Eosin Y | 9,625,000 | 13.750.000 | 4.812.500 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 30 | PP2600001277 - Dung dịch Formol đệm trung tính 10% | 104,860,000 | 149.800.000 | 52.430.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 31 | PP2600001278 - Hóa chất thay thế xylene | 125,723,500 | 179.605.000 | 62.861.750 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 32 | PP2600001279 - Dung dịch Hematoxylin | 20,400,000 | 29.142.858 | 10.200.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 33 | PP2600001280 - Xanh toluidin | 1,104,000 | 1.577.143 | 552.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 34 | PP2600001281 - Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm | 3,753,750 | 5.362.500 | 1.876.875 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 35 | PP2600001282 - Môi trường phát hiện vi khuẩn kháng cồn kháng axit. | 2,992,500 | 4.275.000 | 1.496.250 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 36 | PP2600001283 - CLO-testchẩn đoán H.pylori | 15,456,000 | 22.080.000 | 7.728.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 37 | PP2600001284 - Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật | 1,354,500 | 1.935.000 | 677.250 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 38 | PP2600001285 - Dầu khoáng | 351,750 | 502.500 | 175.875 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 39 | PP2600001286 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột Enterobacteria | 8,763,300 | 12.519.000 | 4.381.650 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 40 | PP2600001287 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột | 9,483,600 | 13.548.000 | 4.741.800 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 41 | PP2600001288 - Thanh định danh Staphylococcus | 4,785,900 | 6.837.000 | 2.392.950 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 42 | PP2600001289 - Thanh kháng sinh Vancomycin | 17,000,000 | 24.285.715 | 8.500.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 43 | PP2600001290 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus | 2,800,000 | 4.000.000 | 1.400.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 44 | PP2600001291 - Chủng chuẩn Escherichia coli | 2,750,000 | 3.928.572 | 1.375.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 45 | PP2600001292 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa | 2,546,000 | 3.637.143 | 1.273.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 46 | PP2600001293 - Môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột | 1,304,100 | 1.863.000 | 652.050 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 47 | PP2600001294 - Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp pha loãng đa nồng độ | 1,984,500 | 2.835.000 | 992.250 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 48 | PP2600001295 - Môi trường thạch nghiêng định danh Enterobacteriaceae. | 577,500 | 825.000 | 288.750 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 49 | PP2600001296 - Môi trường định danh và phân biệt vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 8,260,000 | 11.800.000 | 4.130.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 50 | PP2600001297 - Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S | 1,665,000 | 2.378.572 | 832.500 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 51 | PP2600001298 - Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào sử dụng Citrate | 1,460,000 | 2.085.715 | 730.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 52 | PP2600001299 - Môi trường nuôi cấy và xác định tính chất tan máu của vi khuẩn | 2,047,500 | 2.925.000 | 1.023.750 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 53 | PP2600001300 - Môi trường phân lập Staphylococci | 1,010,000 | 1.442.858 | 505.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 54 | PP2600001301 - Môi trường xét nghiệm nhạy cảm kháng sinh | 966,000 | 1.380.000 | 483.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 55 | PP2600001302 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | 2,112,075 | 3.017.250 | 1.056.037 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 56 | PP2600001303 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ | 166,000,000 | 237.142.858 | 83.000.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 57 | PP2600001304 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô | 1,551,000 | 2.215.715 | 775.500 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 58 | PP2600001305 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn dễ mọc | 8,925,000 | 12.750.000 | 4.462.500 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 59 | PP2600001306 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc | 1,995,000 | 2.850.000 | 997.500 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 60 | PP2600001307 - Môi trường nuôi cấy và thử tính tan máu của vi sinh vật | 19,600,000 | 28.000.000 | 9.800.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 61 | PP2600001308 - Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc: Neisseriavà Haemophilus | 6,247,500 | 8.925.000 | 3.123.750 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 62 | PP2600001309 - Môi trường nuôi cấy nhiều loại vi khuẩn | 7,875,000 | 11.250.000 | 3.937.500 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 63 | PP2600001310 - Môi trường phân lập và phân biệt vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu | 23,058,000 | 32.940.000 | 11.529.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 64 | PP2600001311 - Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn đường ruột | 10,625,000 | 15.178.572 | 5.312.500 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 65 | PP2600001312 - Môi trường phân lập các loài Shigella và Salmonella | 840,000 | 1.200.000 | 420.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 66 | PP2600001313 - Môi trường phân lập chọn lọc cho nấm men, nấm mốc, có bổ sung kháng sinh chọn lọc | 21,525,000 | 30.750.000 | 10.762.500 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 67 | PP2600001314 - Môi trường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species | 4,362,750 | 6.232.500 | 2.181.375 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 68 | PP2600001315 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Amikacin | 520,000 | 742.858 | 260.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 69 | PP2600001316 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Colistin | 520,000 | 742.858 | 260.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 70 | PP2600001317 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Fosfomycin | 575,000 | 821.429 | 287.500 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 71 | PP2600001318 - Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL | 6,270,000 | 8.957.143 | 3.135.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 72 | PP2600001319 - Khoanh giấy phát hiện nhanh enzym cytochrome oxydase ở vi khuẩn | 1,500,000 | 2.142.858 | 750.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) | |
| 73 | PP2600001320 - Khay kháng nấm đồ với isavuconazole | 87,000,000 | 124.285.715 | 43.500.000 | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
CO2 (bình 40 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2600001248 |
| Giá từng phần lô | 8,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Oxy dược dụng (bình 40 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2600001249 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Oxy dược dụng (bình 10 lít) |
|
| Mã phần lô | PP2600001250 |
| Giá từng phần lô | 74,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Oxy dược dụng (dạng lỏng) |
|
| Mã phần lô | PP2600001251 |
| Giá từng phần lô | 3,159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.512.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.579.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2600001252 |
| Giá từng phần lô | 11,938,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.055.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.969.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Gạc cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2600001253 |
| Giá từng phần lô | 273,735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.867.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Xốp cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2600001254 |
| Giá từng phần lô | 14,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Miếng cầm máu tai |
|
| Mã phần lô | PP2600001255 |
| Giá từng phần lô | 11,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600001256 |
| Giá từng phần lô | 122,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600001257 |
| Giá từng phần lô | 657,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 938.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Test định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2600001258 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Test định tính phát hiện kháng nguyên Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2600001259 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HAV |
|
| Mã phần lô | PP2600001260 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Test xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB |
|
| Mã phần lô | PP2600001261 |
| Giá từng phần lô | 232,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Test định tính phát hiện HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2600001262 |
| Giá từng phần lô | 3,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.968.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Test xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600001263 |
| Giá từng phần lô | 20,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.458.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Test định tính phát hiện kháng thể kháng HIV |
|
| Mã phần lô | PP2600001264 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Test phát hiện định tính Morphine |
|
| Mã phần lô | PP2600001265 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân |
|
| Mã phần lô | PP2600001266 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Test định tính phát hiện Covid-19 |
|
| Mã phần lô | PP2600001267 |
| Giá từng phần lô | 25,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Formic acid |
|
| Mã phần lô | PP2600001268 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Hydrochloric acid |
|
| Mã phần lô | PP2600001269 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Dung dịch OG6 |
|
| Mã phần lô | PP2600001270 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Chất gắn, cố định tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2600001271 |
| Giá từng phần lô | 10,781,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.402.035 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.712 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Dung dịch EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2600001272 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Gel cho cắt lạnh bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600001273 |
| Giá từng phần lô | 5,876,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.394.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.938.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Giêm sa |
|
| Mã phần lô | PP2600001274 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Paraffin hạt |
|
| Mã phần lô | PP2600001275 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2600001276 |
| Giá từng phần lô | 9,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Dung dịch Formol đệm trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2600001277 |
| Giá từng phần lô | 104,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Hóa chất thay thế xylene |
|
| Mã phần lô | PP2600001278 |
| Giá từng phần lô | 125,723,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.861.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Dung dịch Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2600001279 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Xanh toluidin |
|
| Mã phần lô | PP2600001280 |
| Giá từng phần lô | 1,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.577.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2600001281 |
| Giá từng phần lô | 3,753,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.876.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường phát hiện vi khuẩn kháng cồn kháng axit. |
|
| Mã phần lô | PP2600001282 |
| Giá từng phần lô | 2,992,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.496.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
CLO-testchẩn đoán H.pylori |
|
| Mã phần lô | PP2600001283 |
| Giá từng phần lô | 15,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2600001284 |
| Giá từng phần lô | 1,354,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 677.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Dầu khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2600001285 |
| Giá từng phần lô | 351,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột Enterobacteria |
|
| Mã phần lô | PP2600001286 |
| Giá từng phần lô | 8,763,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.519.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.381.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2600001287 |
| Giá từng phần lô | 9,483,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.548.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.741.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Thanh định danh Staphylococcus |
|
| Mã phần lô | PP2600001288 |
| Giá từng phần lô | 4,785,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.837.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.392.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Thanh kháng sinh Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2600001289 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus |
|
| Mã phần lô | PP2600001290 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Chủng chuẩn Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2600001291 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa |
|
| Mã phần lô | PP2600001292 |
| Giá từng phần lô | 2,546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.637.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2600001293 |
| Giá từng phần lô | 1,304,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 652.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp pha loãng đa nồng độ |
|
| Mã phần lô | PP2600001294 |
| Giá từng phần lô | 1,984,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường thạch nghiêng định danh Enterobacteriaceae. |
|
| Mã phần lô | PP2600001295 |
| Giá từng phần lô | 577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường định danh và phân biệt vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2600001296 |
| Giá từng phần lô | 8,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S |
|
| Mã phần lô | PP2600001297 |
| Giá từng phần lô | 1,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.378.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 832.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào sử dụng Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2600001298 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường nuôi cấy và xác định tính chất tan máu của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600001299 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.023.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường phân lập Staphylococci |
|
| Mã phần lô | PP2600001300 |
| Giá từng phần lô | 1,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.442.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường xét nghiệm nhạy cảm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600001301 |
| Giá từng phần lô | 966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2600001302 |
| Giá từng phần lô | 2,112,075 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.017.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.056.037 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ |
|
| Mã phần lô | PP2600001303 |
| Giá từng phần lô | 166,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô |
|
| Mã phần lô | PP2600001304 |
| Giá từng phần lô | 1,551,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.215.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn dễ mọc |
|
| Mã phần lô | PP2600001305 |
| Giá từng phần lô | 8,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc |
|
| Mã phần lô | PP2600001306 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường nuôi cấy và thử tính tan máu của vi sinh vật |
|
| Mã phần lô | PP2600001307 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc: Neisseriavà Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2600001308 |
| Giá từng phần lô | 6,247,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.123.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường nuôi cấy nhiều loại vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600001309 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường phân lập và phân biệt vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2600001310 |
| Giá từng phần lô | 23,058,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2600001311 |
| Giá từng phần lô | 10,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường phân lập các loài Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2600001312 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường phân lập chọn lọc cho nấm men, nấm mốc, có bổ sung kháng sinh chọn lọc |
|
| Mã phần lô | PP2600001313 |
| Giá từng phần lô | 21,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Môi trường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species |
|
| Mã phần lô | PP2600001314 |
| Giá từng phần lô | 4,362,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.232.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.181.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Khoanh giấy kháng sinh đồ Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2600001315 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Khoanh giấy kháng sinh đồ Colistin |
|
| Mã phần lô | PP2600001316 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Khoanh giấy kháng sinh đồ Fosfomycin |
|
| Mã phần lô | PP2600001317 |
| Giá từng phần lô | 575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL |
|
| Mã phần lô | PP2600001318 |
| Giá từng phần lô | 6,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Khoanh giấy phát hiện nhanh enzym cytochrome oxydase ở vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600001319 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Khay kháng nấm đồ với isavuconazole |
|
| Mã phần lô | PP2600001320 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi