Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, khí y tế năm 2025 (Lần 6)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600014265-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, khí y tế năm 2025 (Lần 6)
Số hiệu KHLCNT PL2600000704
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 5,620,921,729 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600001248 - CO2 (bình 40 lít) 8,640,000 12.342.858 4.320.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
2 PP2600001249 - Oxy dược dụng (bình 40 lít) 5,400,000 7.714.286 2.700.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
3 PP2600001250 - Oxy dược dụng (bình 10 lít) 74,520,000 106.457.143 37.260.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
4 PP2600001251 - Oxy dược dụng (dạng lỏng) 3,159,000,000 4.512.857.143 1.579.500.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
5 PP2600001252 - Sáp cầm máu xương 11,938,680 17.055.258 5.969.340 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
6 PP2600001253 - Gạc cầm máu tự tiêu 273,735,000 391.050.000 136.867.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
7 PP2600001254 - Xốp cầm máu tự tiêu 14,952,000 21.360.000 7.476.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
8 PP2600001255 - Miếng cầm máu tai 11,360,000 16.228.572 5.680.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
9 PP2600001256 - Miếng cầm máu mũi 122,400,000 174.857.143 61.200.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
10 PP2600001257 - Que thử đường huyết 657,090,000 938.700.000 328.545.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
11 PP2600001258 - Test định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum 13,500,000 19.285.715 6.750.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
12 PP2600001259 - Test định tính phát hiện kháng nguyên Dengue 80,850,000 115.500.000 40.425.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
13 PP2600001260 - Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HAV 21,000,000 30.000.000 10.500.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
14 PP2600001261 - Test xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB 232,800,000 332.571.429 116.400.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
15 PP2600001262 - Test định tính phát hiện HBeAg 3,937,500 5.625.000 1.968.750 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
16 PP2600001263 - Test xét nghiệm định tính HBsAg 20,916,000 29.880.000 10.458.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
17 PP2600001264 - Test định tính phát hiện kháng thể kháng HIV 59,850,000 85.500.000 29.925.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
18 PP2600001265 - Test phát hiện định tính Morphine 2,700,000 3.857.143 1.350.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
19 PP2600001266 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân 3,200,000 4.571.429 1.600.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
20 PP2600001267 - Test định tính phát hiện Covid-19 25,850,000 36.928.572 12.925.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
21 PP2600001268 - Formic acid 3,200,000 4.571.429 1.600.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
22 PP2600001269 - Hydrochloric acid 399,000 570.000 199.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
23 PP2600001270 - Dung dịch OG6 3,100,000 4.428.572 1.550.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
24 PP2600001271 - Chất gắn, cố định tế bào 10,781,424 15.402.035 5.390.712 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
25 PP2600001272 - Dung dịch EA50 2,700,000 3.857.143 1.350.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
26 PP2600001273 - Gel cho cắt lạnh bệnh phẩm 5,876,400 8.394.858 2.938.200 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
27 PP2600001274 - Giêm sa 18,500,000 26.428.572 9.250.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
28 PP2600001275 - Paraffin hạt 48,600,000 69.428.572 24.300.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
29 PP2600001276 - Eosin Y 9,625,000 13.750.000 4.812.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
30 PP2600001277 - Dung dịch Formol đệm trung tính 10% 104,860,000 149.800.000 52.430.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
31 PP2600001278 - Hóa chất thay thế xylene 125,723,500 179.605.000 62.861.750 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
32 PP2600001279 - Dung dịch Hematoxylin 20,400,000 29.142.858 10.200.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
33 PP2600001280 - Xanh toluidin 1,104,000 1.577.143 552.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
34 PP2600001281 - Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm 3,753,750 5.362.500 1.876.875 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
35 PP2600001282 - Môi trường phát hiện vi khuẩn kháng cồn kháng axit. 2,992,500 4.275.000 1.496.250 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
36 PP2600001283 - CLO-testchẩn đoán H.pylori 15,456,000 22.080.000 7.728.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
37 PP2600001284 - Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật 1,354,500 1.935.000 677.250 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
38 PP2600001285 - Dầu khoáng 351,750 502.500 175.875 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
39 PP2600001286 - Thanh định danh trực khuẩn đường ruột Enterobacteria 8,763,300 12.519.000 4.381.650 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
40 PP2600001287 - Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột 9,483,600 13.548.000 4.741.800 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
41 PP2600001288 - Thanh định danh Staphylococcus 4,785,900 6.837.000 2.392.950 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
42 PP2600001289 - Thanh kháng sinh Vancomycin 17,000,000 24.285.715 8.500.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
43 PP2600001290 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus 2,800,000 4.000.000 1.400.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
44 PP2600001291 - Chủng chuẩn Escherichia coli 2,750,000 3.928.572 1.375.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
45 PP2600001292 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa 2,546,000 3.637.143 1.273.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
46 PP2600001293 - Môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột 1,304,100 1.863.000 652.050 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
47 PP2600001294 - Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp pha loãng đa nồng độ 1,984,500 2.835.000 992.250 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
48 PP2600001295 - Môi trường thạch nghiêng định danh Enterobacteriaceae. 577,500 825.000 288.750 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
49 PP2600001296 - Môi trường định danh và phân biệt vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu 8,260,000 11.800.000 4.130.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
50 PP2600001297 - Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S 1,665,000 2.378.572 832.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
51 PP2600001298 - Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào sử dụng Citrate 1,460,000 2.085.715 730.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
52 PP2600001299 - Môi trường nuôi cấy và xác định tính chất tan máu của vi khuẩn 2,047,500 2.925.000 1.023.750 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
53 PP2600001300 - Môi trường phân lập Staphylococci 1,010,000 1.442.858 505.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
54 PP2600001301 - Môi trường xét nghiệm nhạy cảm kháng sinh 966,000 1.380.000 483.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
55 PP2600001302 - Môi trường nuôi cấy vi sinh vật 2,112,075 3.017.250 1.056.037 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
56 PP2600001303 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ 166,000,000 237.142.858 83.000.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
57 PP2600001304 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô 1,551,000 2.215.715 775.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
58 PP2600001305 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn dễ mọc 8,925,000 12.750.000 4.462.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
59 PP2600001306 - Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc 1,995,000 2.850.000 997.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
60 PP2600001307 - Môi trường nuôi cấy và thử tính tan máu của vi sinh vật 19,600,000 28.000.000 9.800.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
61 PP2600001308 - Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc: Neisseriavà Haemophilus 6,247,500 8.925.000 3.123.750 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
62 PP2600001309 - Môi trường nuôi cấy nhiều loại vi khuẩn 7,875,000 11.250.000 3.937.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
63 PP2600001310 - Môi trường phân lập và phân biệt vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu 23,058,000 32.940.000 11.529.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
64 PP2600001311 - Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn đường ruột 10,625,000 15.178.572 5.312.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
65 PP2600001312 - Môi trường phân lập các loài Shigella và Salmonella 840,000 1.200.000 420.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
66 PP2600001313 - Môi trường phân lập chọn lọc cho nấm men, nấm mốc, có bổ sung kháng sinh chọn lọc 21,525,000 30.750.000 10.762.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
67 PP2600001314 - Môi trường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species 4,362,750 6.232.500 2.181.375 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
68 PP2600001315 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Amikacin 520,000 742.858 260.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
69 PP2600001316 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Colistin 520,000 742.858 260.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
70 PP2600001317 - Khoanh giấy kháng sinh đồ Fosfomycin 575,000 821.429 287.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
71 PP2600001318 - Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL 6,270,000 8.957.143 3.135.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
72 PP2600001319 - Khoanh giấy phát hiện nhanh enzym cytochrome oxydase ở vi khuẩn 1,500,000 2.142.858 750.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
73 PP2600001320 - Khay kháng nấm đồ với isavuconazole 87,000,000 124.285.715 43.500.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
CO2 (bình 40 lít)
Mã phần lô PP2600001248
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Oxy dược dụng (bình 40 lít)
Mã phần lô PP2600001249
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Oxy dược dụng (bình 10 lít)
Mã phần lô PP2600001250
Giá từng phần lô 74,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Oxy dược dụng (dạng lỏng)
Mã phần lô PP2600001251
Giá từng phần lô 3,159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.512.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.579.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2600001252
Giá từng phần lô 11,938,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.055.258
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.969.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Gạc cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2600001253
Giá từng phần lô 273,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.867.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2600001254
Giá từng phần lô 14,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Miếng cầm máu tai
Mã phần lô PP2600001255
Giá từng phần lô 11,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2600001256
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2600001257
Giá từng phần lô 657,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Test định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2600001258
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Test định tính phát hiện kháng nguyên Dengue
Mã phần lô PP2600001259
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HAV
Mã phần lô PP2600001260
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Test xét nghiệm định tính kháng nguyên InfluenzaA, InfluenzaB
Mã phần lô PP2600001261
Giá từng phần lô 232,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Test định tính phát hiện HBeAg
Mã phần lô PP2600001262
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Test xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2600001263
Giá từng phần lô 20,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.458.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Test định tính phát hiện kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2600001264
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Test phát hiện định tính Morphine
Mã phần lô PP2600001265
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
Mã phần lô PP2600001266
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Test định tính phát hiện Covid-19
Mã phần lô PP2600001267
Giá từng phần lô 25,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Formic acid
Mã phần lô PP2600001268
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Hydrochloric acid
Mã phần lô PP2600001269
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Dung dịch OG6
Mã phần lô PP2600001270
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Chất gắn, cố định tế bào
Mã phần lô PP2600001271
Giá từng phần lô 10,781,424
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.402.035
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Dung dịch EA50
Mã phần lô PP2600001272
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Gel cho cắt lạnh bệnh phẩm
Mã phần lô PP2600001273
Giá từng phần lô 5,876,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.394.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.938.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Giêm sa
Mã phần lô PP2600001274
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Paraffin hạt
Mã phần lô PP2600001275
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Eosin Y
Mã phần lô PP2600001276
Giá từng phần lô 9,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Dung dịch Formol đệm trung tính 10%
Mã phần lô PP2600001277
Giá từng phần lô 104,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Hóa chất thay thế xylene
Mã phần lô PP2600001278
Giá từng phần lô 125,723,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.861.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Dung dịch Hematoxylin
Mã phần lô PP2600001279
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Xanh toluidin
Mã phần lô PP2600001280
Giá từng phần lô 1,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.577.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Bộ nhuộm phân biệt vi khuẩn Gram dương và Gram âm
Mã phần lô PP2600001281
Giá từng phần lô 3,753,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.876.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường phát hiện vi khuẩn kháng cồn kháng axit.
Mã phần lô PP2600001282
Giá từng phần lô 2,992,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.496.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
CLO-testchẩn đoán H.pylori
Mã phần lô PP2600001283
Giá từng phần lô 15,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Hệ thống định danh thủ công vi sinh vật
Mã phần lô PP2600001284
Giá từng phần lô 1,354,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Dầu khoáng
Mã phần lô PP2600001285
Giá từng phần lô 351,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Thanh định danh trực khuẩn đường ruột Enterobacteria
Mã phần lô PP2600001286
Giá từng phần lô 8,763,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.519.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.381.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Thanh định danh trực khuẩn ngoài đường ruột
Mã phần lô PP2600001287
Giá từng phần lô 9,483,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.548.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.741.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Thanh định danh Staphylococcus
Mã phần lô PP2600001288
Giá từng phần lô 4,785,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.837.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.392.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Thanh kháng sinh Vancomycin
Mã phần lô PP2600001289
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus
Mã phần lô PP2600001290
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Chủng chuẩn Escherichia coli
Mã phần lô PP2600001291
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2600001292
Giá từng phần lô 2,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.637.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch nghiêng dùng để phân biệt vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2600001293
Giá từng phần lô 1,304,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.863.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật bằng phương pháp pha loãng đa nồng độ
Mã phần lô PP2600001294
Giá từng phần lô 1,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường thạch nghiêng định danh Enterobacteriaceae.
Mã phần lô PP2600001295
Giá từng phần lô 577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường định danh và phân biệt vi khuẩn gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2600001296
Giá từng phần lô 8,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào sự lên men đường đôi và tạo H2S
Mã phần lô PP2600001297
Giá từng phần lô 1,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.378.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường phân biệt Enterobacterales dựa vào sử dụng Citrate
Mã phần lô PP2600001298
Giá từng phần lô 1,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường nuôi cấy và xác định tính chất tan máu của vi khuẩn
Mã phần lô PP2600001299
Giá từng phần lô 2,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường phân lập Staphylococci
Mã phần lô PP2600001300
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.442.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường xét nghiệm nhạy cảm kháng sinh
Mã phần lô PP2600001301
Giá từng phần lô 966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường nuôi cấy vi sinh vật
Mã phần lô PP2600001302
Giá từng phần lô 2,112,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.017.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.037
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2600001303
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
Mã phần lô PP2600001304
Giá từng phần lô 1,551,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.215.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn dễ mọc
Mã phần lô PP2600001305
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc
Mã phần lô PP2600001306
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường nuôi cấy và thử tính tan máu của vi sinh vật
Mã phần lô PP2600001307
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc: Neisseriavà Haemophilus
Mã phần lô PP2600001308
Giá từng phần lô 6,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.123.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường nuôi cấy nhiều loại vi khuẩn
Mã phần lô PP2600001309
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường phân lập và phân biệt vi sinh vật chính gây nhiễm trùng đường tiết niệu
Mã phần lô PP2600001310
Giá từng phần lô 23,058,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường phân lập và phân biệt các vi khuẩn đường ruột
Mã phần lô PP2600001311
Giá từng phần lô 10,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường phân lập các loài Shigella và Salmonella
Mã phần lô PP2600001312
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường phân lập chọn lọc cho nấm men, nấm mốc, có bổ sung kháng sinh chọn lọc
Mã phần lô PP2600001313
Giá từng phần lô 21,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Môi trường dùng để kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species
Mã phần lô PP2600001314
Giá từng phần lô 4,362,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.232.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.181.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Khoanh giấy kháng sinh đồ Amikacin
Mã phần lô PP2600001315
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Khoanh giấy kháng sinh đồ Colistin
Mã phần lô PP2600001316
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Khoanh giấy kháng sinh đồ Fosfomycin
Mã phần lô PP2600001317
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL
Mã phần lô PP2600001318
Giá từng phần lô 6,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Khoanh giấy phát hiện nhanh enzym cytochrome oxydase ở vi khuẩn
Mã phần lô PP2600001319
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Khay kháng nấm đồ với isavuconazole
Mã phần lô PP2600001320
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày làm việc kể từ ngày Bệnh viện yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->