Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế lần 2 năm 2025- 2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500415576-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế lần 2 năm 2025- 2027
Số hiệu KHLCNT PL2500225375
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 722,733,930 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500432886 - Băng dán phẫu thuật 680,400 648.000 226.800 2
2 PP2500432887 - Bao dây đốt điện 270,000 257.142 90.000 4
3 PP2500432888 - Bao Camera nội soi 588,000 560.000 196.000 8
4 PP2500432889 - Bao kính hiển vi 315,000 300.000 105.000 1
5 PP2500432890 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 9,922,440 9.449.942 3.307.480 9
6 PP2500432891 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 8,919,240 8.494.514 2.973.080 9
7 PP2500432892 - Cồn 70 độ 25,935,000 24.700.000 8.645.000 78
8 PP2500432893 - Đầu côn vàng 5,625,000 5.357.142 1.875.000 6170
9 PP2500432894 - Dầu xịt tay khoan. Chai 550ml 6,594,000 6.280.000 2.198.000 1
10 PP2500432895 - Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế 174,900,000 166.571.428 58.300.000 27
11 PP2500432896 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế 54,643,050 52.041.000 18.214.350 13
12 PP2500432897 - Formandehyde 500,000 476.190 166.666 0
13 PP2500432898 - Găng tay khám bệnh, các số 243,960,000 232.342.857 81.320.000 18756
14 PP2500432899 - Giấy in nhiệt 2,400,000 2.285.714 800.000 16
15 PP2500432900 - Hộp phân liều thuốc 4 ngăn 50,400,000 48.000.000 16.800.000 987
16 PP2500432901 - Lọc vi sinh cho điều áp hút 11,374,000 10.832.380 3.791.333 18
17 PP2500432902 - Que thử đường huyết 25,590,000 24.371.428 8.530.000 493
18 PP2500432903 - Tấm trải Nylon tiệt trùng 247,800 236.000 82.600 3
19 PP2500432904 - Dây hút dịch phẫu thuật 60,270,000 57.400.000 20.090.000 575
20 PP2500432905 - Gạc dẫn lưu phẫu thuật 39,600,000 37.714.285 13.200.000 1974
Băng dán phẫu thuật
Mã phần lô PP2500432886
Giá từng phần lô 680,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bao dây đốt điện
Mã phần lô PP2500432887
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bao Camera nội soi
Mã phần lô PP2500432888
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bao kính hiển vi
Mã phần lô PP2500432889
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2500432890
Giá từng phần lô 9,922,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.449.942
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2500432891
Giá từng phần lô 8,919,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.494.514
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.973.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500432892
Giá từng phần lô 25,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2500432893
Giá từng phần lô 5,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6170
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dầu xịt tay khoan. Chai 550ml
Mã phần lô PP2500432894
Giá từng phần lô 6,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.198.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500432895
Giá từng phần lô 174,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.571.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500432896
Giá từng phần lô 54,643,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.214.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Formandehyde
Mã phần lô PP2500432897
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.190
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.666
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Găng tay khám bệnh, các số
Mã phần lô PP2500432898
Giá từng phần lô 243,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.342.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18756
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500432899
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Hộp phân liều thuốc 4 ngăn
Mã phần lô PP2500432900
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Lọc vi sinh cho điều áp hút
Mã phần lô PP2500432901
Giá từng phần lô 11,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.832.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.791.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500432902
Giá từng phần lô 25,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.371.428
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Tấm trải Nylon tiệt trùng
Mã phần lô PP2500432903
Giá từng phần lô 247,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500432904
Giá từng phần lô 60,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Gạc dẫn lưu phẫu thuật
Mã phần lô PP2500432905
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1974
Thời gian thực hiện HĐ ≤03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->