Gói thầu: Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025 (Lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500372702-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bắc Ninh số 2
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế năm 2025 (Lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500200872
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Võ Cường, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 2,169,465,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500408226 - Cồn tuyệt đối 9,275,000 13.250.000 4.637.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
2 PP2500408227 - Viên khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn thiết bị y tế 118,800,000 169.714.286 59.400.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
3 PP2500408228 - Javen 10,658,000 15.225.714 5.329.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
4 PP2500408229 - Trichloroisocyanuric acid 31,500,000 45.000.000 15.750.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
5 PP2500408230 - Cloramin B 72,500,000 103.571.429 36.250.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
6 PP2500408231 - Oxy già 14,040,000 20.057.143 7.020.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
7 PP2500408232 - Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 61,084,800 87.264.000 30.542.400 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
8 PP2500408233 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt 64,774,500 92.535.000 32.387.250 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
9 PP2500408234 - Test thử ma tuý 198,000,000 282.857.143 99.000.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
10 PP2500408235 - Sò đánh bóng răng 122,850 175.500 61.425 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
11 PP2500408236 - Que cấy nhựa 1 μl 6,600,000 9.428.571 3.300.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
12 PP2500408237 - Túi đựng máu 350 ml 15,249,000 21.784.286 7.624.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
13 PP2500408238 - Dầu parafin tiệt trùng 25,758,000 36.797.143 12.879.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
14 PP2500408239 - Keo dán nha khoa 1,230,000 1.757.143 615.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
15 PP2500408240 - Vật liệu trám tạm 134,000 191.429 67.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
16 PP2500408241 - Ống nghiệm nhựa 16x100mm 28,000,000 40.000.000 14.000.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
17 PP2500408242 - Dầu Parafin 378,400 540.571 189.200 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
18 PP2500408243 - Hóa chất dùng hấp phụ CO2 5,445,000 7.778.571 2.722.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
19 PP2500408244 - Than hoạt tính 765,300 1.093.286 382.650 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
20 PP2500408245 - Dung dịch xanh Cresyl 1,020,000 1.457.143 510.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
21 PP2500408246 - Máu cừu 13,650,000 19.500.000 6.825.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
22 PP2500408247 - Dầu soi kính hiển vi 5,000,000 7.142.857 2.500.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
23 PP2500408248 - Huyết thanh mẫu Anti -A 24,455,000 34.935.714 12.227.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
24 PP2500408249 - Huyết thanh mẫu Anti -A, B 26,297,500 37.567.857 13.148.750 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
25 PP2500408250 - Huyết thanh mẫu Anti -B 24,254,000 34.648.571 12.127.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
26 PP2500408251 - Huyết thanh mẫu Anti -D 21,120,000 30.171.429 10.560.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
27 PP2500408252 - Anti D (IGG) 4,725,000 6.750.000 2.362.500 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
28 PP2500408253 - Anti Human Globulin 33,800,000 48.285.714 16.900.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
29 PP2500408254 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu 8,400,000 12.000.000 4.200.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
30 PP2500408255 - Cồn tuyệt đối 5,544,000 7.920.000 2.772.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
31 PP2500408256 - Dung dịch khử nhiễm 24,000,000 34.285.714 12.000.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
32 PP2500408257 - Hóa chất định lượng virus HIV 318,937,500 455.625.000 159.468.750 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
33 PP2500408258 - Hóa chất tách chiết RNA/DNA virus 37,800,000 54.000.000 18.900.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
34 PP2500408259 - Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosis) 311,220,000 444.600.000 155.610.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
35 PP2500408260 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 352,457,700 503.511.000 176.228.850 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
36 PP2500408261 - Dung dịch liệt tim, bảo quản tạng 277,300,000 396.142.857 138.650.000 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
37 PP2500408262 - Dung dịch ngâm tiệt khuẩn dụng cụ nội soi phẫu thuật 15,170,400 21.672.000 7.585.200 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500408226
Giá từng phần lô 9,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên khử khuẩn bề mặt, khử khuẩn thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500408227
Giá từng phần lô 118,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Javen
Mã phần lô PP2500408228
Giá từng phần lô 10,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.225.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trichloroisocyanuric acid
Mã phần lô PP2500408229
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cloramin B
Mã phần lô PP2500408230
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy già
Mã phần lô PP2500408231
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500408232
Giá từng phần lô 61,084,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.542.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2500408233
Giá từng phần lô 64,774,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.387.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử ma tuý
Mã phần lô PP2500408234
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500408235
Giá từng phần lô 122,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que cấy nhựa 1 μl
Mã phần lô PP2500408236
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng máu 350 ml
Mã phần lô PP2500408237
Giá từng phần lô 15,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.784.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.624.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu parafin tiệt trùng
Mã phần lô PP2500408238
Giá từng phần lô 25,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.797.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Keo dán nha khoa
Mã phần lô PP2500408239
Giá từng phần lô 1,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2500408240
Giá từng phần lô 134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa 16x100mm
Mã phần lô PP2500408241
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2500408242
Giá từng phần lô 378,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dùng hấp phụ CO2
Mã phần lô PP2500408243
Giá từng phần lô 5,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.778.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.722.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Than hoạt tính
Mã phần lô PP2500408244
Giá từng phần lô 765,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.093.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xanh Cresyl
Mã phần lô PP2500408245
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu cừu
Mã phần lô PP2500408246
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500408247
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti -A
Mã phần lô PP2500408248
Giá từng phần lô 24,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.935.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti -A, B
Mã phần lô PP2500408249
Giá từng phần lô 26,297,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.567.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.148.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti -B
Mã phần lô PP2500408250
Giá từng phần lô 24,254,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.648.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti -D
Mã phần lô PP2500408251
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti D (IGG)
Mã phần lô PP2500408252
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Anti Human Globulin
Mã phần lô PP2500408253
Giá từng phần lô 33,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2500408254
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500408255
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử nhiễm
Mã phần lô PP2500408256
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng virus HIV
Mã phần lô PP2500408257
Giá từng phần lô 318,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.468.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tách chiết RNA/DNA virus
Mã phần lô PP2500408258
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm vi khuẩn lao (Mycobacterium tuberculosis)
Mã phần lô PP2500408259
Giá từng phần lô 311,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500408260
Giá từng phần lô 352,457,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.511.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.228.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch liệt tim, bảo quản tạng
Mã phần lô PP2500408261
Giá từng phần lô 277,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ngâm tiệt khuẩn dụng cụ nội soi phẫu thuật
Mã phần lô PP2500408262
Giá từng phần lô 15,170,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.672.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.585.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng sản phẩm x30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->