Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế phục vụ người bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Dương Minh Châu năm 2024 - 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400620334-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Dương Minh Châu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế phục vụ người bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Dương Minh Châu năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400266119
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh
Giá gói thầu 3,264,328,680 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400548829 - Lô 1: Phim X quang 343,476,000 4,465,188
2 PP2400548830 - Lô 2: Găng tay, bông , băng, gạc y tế (18 mặt hàng) 535,700,000 6,964,100
3 PP2400548831 - Lô 3: Bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền dịch, chỉ phẫu thuật (21 mặt hàng) 206,867,400 2,689,277
4 PP2400548832 - Lô 4: Vật tư y tế tiêu hao (51 mặt hàng) 188,220,500 2,446,867
5 PP2400548833 - Lô 5: Sinh phẩm xét nghiệm (11 mặt hàng) 467,910,000 6,082,830
6 PP2400548834 - Lô 6: Vật tư dùng trong xét nghiệm (8 mặt hàng) 51,044,000 663,572
7 PP2400548835 - Lô 7: Hóa chất định tính nhóm máu (4 mặt hàng) 6,980,000 90,740
8 PP2400548836 - Lô 8: Hóa chất xét nghiệm huyết học dùng cho máy Mindray BC-3600(3 mặt hàng) 211,600,000 2,750,800
9 PP2400548837 - Lô 9: Hóa chất xét nghiệm huyết học dùng cho máy i3LAB (5 mặt hàng) 78,750,000 1,023,750
10 PP2400548838 - Lô 10: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa và chất hiệu chuẩn (30 mặt hàng) 807,609,980 10,498,930
11 PP2400548839 - Lô 11: Hóa chất, vật tư xét nghiệm điện giải đồ, nhà thầu cung cấp máy tương thích (3 mặt hàng) 108,580,800 1,411,551
12 PP2400548840 - Lô 12: Hóa chất HbA1c dùng cho máy CS4000 (2 mặt hàng) 133,830,000 1,739,790
13 PP2400548841 - Lô 13: Hóa chất sát khuẩn (8 mặt hàng) 123,760,000 1,608,880
Lô 1: Phim X quang
Mã phần lô PP2400548829
Giá từng phần lô 343,476,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,465,188
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Lô 2: Găng tay, bông , băng, gạc y tế (18 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400548830
Giá từng phần lô 535,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,964,100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Lô 3: Bơm tiêm, kim tiêm, dây truyền dịch, chỉ phẫu thuật (21 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400548831
Giá từng phần lô 206,867,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,689,277
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Lô 4: Vật tư y tế tiêu hao (51 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400548832
Giá từng phần lô 188,220,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,446,867
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Lô 5: Sinh phẩm xét nghiệm (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400548833
Giá từng phần lô 467,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,082,830
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Lô 6: Vật tư dùng trong xét nghiệm (8 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400548834
Giá từng phần lô 51,044,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 663,572
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Lô 7: Hóa chất định tính nhóm máu (4 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400548835
Giá từng phần lô 6,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,740
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Lô 8: Hóa chất xét nghiệm huyết học dùng cho máy Mindray BC-3600(3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400548836
Giá từng phần lô 211,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750,800
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Lô 9: Hóa chất xét nghiệm huyết học dùng cho máy i3LAB (5 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400548837
Giá từng phần lô 78,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Lô 10: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa và chất hiệu chuẩn (30 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400548838
Giá từng phần lô 807,609,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,498,930
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Lô 11: Hóa chất, vật tư xét nghiệm điện giải đồ, nhà thầu cung cấp máy tương thích (3 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400548839
Giá từng phần lô 108,580,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,411,551
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Lô 12: Hóa chất HbA1c dùng cho máy CS4000 (2 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400548840
Giá từng phần lô 133,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,739,790
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Lô 13: Hóa chất sát khuẩn (8 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400548841
Giá từng phần lô 123,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,608,880
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ kể từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện gói thầu là 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->