Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế bổ sung năm 2025 cho Bệnh viện Đa khoa huyện Gia Lâm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500182234-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/05/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế bổ sung năm 2025 cho Bệnh viện Đa khoa huyện Gia Lâm
Số hiệu KHLCNT PL2500085342
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 1,946,944,810 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500194997 - Phần 1: Hóa chất dùng cho Máy sinh hóa Monarch1000 50,516,400 72.166.286 Cùng mã HS với hàng hóa đang xét 25.258.200 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 757,746
2 PP2500194998 - Phần 2: Hóa chất dùng cho Máy nước tiểu Auto 100 139,350,000 199.071.429 Cùng mã HS với hàng hóa đang xét 69.675.000 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 2,090,250
3 PP2500194999 - Phần 3: Hóa chất dùng cho máy định nhóm máu tự động MagisterC24 274,211,200 391.730.286 Cùng mã HS với hàng hóa đang xét 137.105.600 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 4,113,168
4 PP2500195000 - Phần 4: Hóa chất dùng cho Máy HbA1C HA 1500 80,734,500 115.335.000 Cùng mã HS với hàng hóa đang xét 40.367.250 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,211,017
5 PP2500195001 - Phần 5: Hóa chất 70,200,000 100.285.715 Cùng mã HS với hàng hóa đang xét 35.100.000 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,053,000
6 PP2500195002 - Phần 6: Hóa chất dùng cho Máy Vi sinh Vitek 592,908,960 847.012.800 Cùng mã HS với hàng hóa đang xét 296.454.480 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 8,893,634
7 PP2500195003 - Phần 7: Hóa chất Chủng chuẩn 78,840,000 112.628.572 Cùng mã HS với hàng hóa đang xét 39.420.000 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 1,182,600
8 PP2500195004 - Phần 8: Khoanh giấy phục vụ thực hiện kháng sinh đồ 34,224,750 48.892.500 Cùng mã HS với hàng hóa đang xét 17.112.375 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 513,371
9 PP2500195005 - Phần 9: Vật tư, Y dụng cụ 625,959,000 894.227.143 Cùng mã HS với hàng hóa đang xét 312.979.500 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) 9,389,385
Phần 1: Hóa chất dùng cho Máy sinh hóa Monarch1000
Mã phần lô PP2500194997
Giá từng phần lô 50,516,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.166.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.258.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 757,746
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 2: Hóa chất dùng cho Máy nước tiểu Auto 100
Mã phần lô PP2500194998
Giá từng phần lô 139,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,090,250
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 3: Hóa chất dùng cho máy định nhóm máu tự động MagisterC24
Mã phần lô PP2500194999
Giá từng phần lô 274,211,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.730.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.105.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,113,168
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 4: Hóa chất dùng cho Máy HbA1C HA 1500
Mã phần lô PP2500195000
Giá từng phần lô 80,734,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.335.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.367.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,211,017
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 5: Hóa chất
Mã phần lô PP2500195001
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,053,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 6: Hóa chất dùng cho Máy Vi sinh Vitek
Mã phần lô PP2500195002
Giá từng phần lô 592,908,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.012.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.454.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,893,634
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 7: Hóa chất Chủng chuẩn
Mã phần lô PP2500195003
Giá từng phần lô 78,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.628.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 8: Khoanh giấy phục vụ thực hiện kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500195004
Giá từng phần lô 34,224,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.892.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.112.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,371
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 9: Vật tư, Y dụng cụ
Mã phần lô PP2500195005
Giá từng phần lô 625,959,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.227.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã HS với hàng hóa đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.979.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x 30/365 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,389,385
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->