Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2023-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300171956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/08/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300123590 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 38,263,091,322 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 765.261.867 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300277234 - Ống nghiệm VS | 17,787,000 | 25.410.000 | 12.450.900 | 346Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 2 | PP2300277235 - Ống chuẩn nội kiểm máu lắng | 2,904,354 | 4.149.078 | 2.033.048 | 3Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 3 | PP2300277236 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 140,000,000 | 200.000.000 | 98.000.000 | 2055Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 4 | PP2300277237 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 846,000,000 | 1.208.571.429 | 592.200.000 | 18543Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 5 | PP2300277238 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 144,493,200 | 206.418.858 | 101.145.240 | 3354Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 6 | PP2300277239 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 144,493,200 | 206.418.858 | 101.145.240 | 3354Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 7 | PP2300277240 - Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c | 22,000,000 | 31.428.572 | 15.400.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 8 | PP2300277241 - Hóa chất rửa | 959,904,000 | 1.371.291.429 | 671.932.800 | 47343Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 9 | PP2300277242 - Dung dịch canxi | 3,219,120 | 4.598.743 | 2.253.384 | 60Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 10 | PP2300277243 - Hóa chất xét nghiệm APTT | 559,026,000 | 798.608.572 | 391.318.200 | 296Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 11 | PP2300277244 - Hóa chất xét nghiệm PT | 128,319,000 | 183.312.858 | 89.823.300 | 494Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 12 | PP2300277245 - Hóa chất chuẩn máy | 82,272,480 | 117.532.115 | 57.590.736 | 79Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 13 | PP2300277246 - Hóa chất rửa máy | 39,156,000 | 55.937.143 | 27.409.200 | 12822Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 14 | PP2300277247 - Hóa chất rửa kim | 119,307,600 | 170.439.429 | 83.515.320 | 888Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 15 | PP2300277248 - Cóng đo (cuvettes) | 140,355,600 | 200.508.000 | 98.248.920 | 2170Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 16 | PP2300277249 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm T3 tự do. | 320,518,800 | 457.884.000 | 224.363.160 | 1381Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 17 | PP2300277250 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm T3 tự do. | 66,778,425 | 95.397.750 | 46.744.898 | 37Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 18 | PP2300277251 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4 | 213,796,800 | 305.424.000 | 149.657.760 | 1381Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 19 | PP2300277252 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4 | 47,689,425 | 68.127.750 | 33.382.598 | 37Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 20 | PP2300277253 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH | 213,620,400 | 305.172.000 | 149.534.280 | 1381Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 21 | PP2300277254 - Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormoneTSH | 38,178,000 | 54.540.000 | 26.724.600 | 37Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 22 | PP2300277255 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBc Ab | 91,497,000 | 130.710.000 | 64.047.900 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 23 | PP2300277256 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBc Ab | 38,172,456 | 54.532.080 | 26.720.720 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 24 | PP2300277257 - Chất kiểm tra của Hóa chất xét nghiệm HBc Ab | 44,520,840 | 63.601.200 | 31.164.588 | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 25 | PP2300277258 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBc IgM | 91,518,000 | 130.740.000 | 64.062.600 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 26 | PP2300277259 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBc IgM | 42,750,288 | 61.071.840 | 29.925.202 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 27 | PP2300277260 - Chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBc IgM | 65,872,800 | 94.104.000 | 46.110.960 | 13Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 28 | PP2300277261 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ab | 262,521,000 | 375.030.000 | 183.764.700 | 494Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 29 | PP2300277262 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ab | 66,797,325 | 95.424.750 | 46.758.128 | 13Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 30 | PP2300277263 - Chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ab | 71,235,612 | 101.765.160 | 49.864.929 | 25Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 31 | PP2300277264 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag | 510,804,000 | 729.720.000 | 357.562.800 | 1973Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 32 | PP2300277265 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag | 55,692,000 | 79.560.000 | 38.984.400 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 33 | PP2300277266 - Hóa chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag | 76,343,904 | 109.062.720 | 53.440.733 | 48Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 34 | PP2300277267 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab | 1,232,280,000 | 1.760.400.000 | 862.596.000 | 1973Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 35 | PP2300277268 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab | 41,703,480 | 59.576.400 | 29.192.436 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 36 | PP2300277269 - Chất kiểm tra Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab | 73,594,080 | 105.134.400 | 51.515.856 | 28Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 37 | PP2300277270 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm βhCG toàn phần | 71,232,000 | 101.760.000 | 49.862.400 | 264Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 38 | PP2300277271 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm βhCG toàn phần | 15,896,160 | 22.708.800 | 11.127.312 | 20Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 39 | PP2300277272 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG | 93,105,600 | 133.008.000 | 65.173.920 | 264Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 40 | PP2300277273 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG | 34,924,176 | 49.891.680 | 24.446.924 | 6Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 41 | PP2300277274 - Chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG | 49,874,895 | 71.249.850 | 34.912.427 | 18Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 42 | PP2300277275 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgM | 158,760,000 | 226.800.000 | 111.132.000 | 264Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 43 | PP2300277276 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgM | 64,118,880 | 91.598.400 | 44.883.216 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 44 | PP2300277277 - Chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgM | 80,145,135 | 114.493.050 | 56.101.595 | 18Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 45 | PP2300277278 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim | 548,688,000 | 783.840.000 | 384.081.600 | 1316Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 46 | PP2300277279 - Chất chuẩn dùng cho hóa chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim | 23,205,000 | 33.150.000 | 16.243.500 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 47 | PP2300277280 - Chất kiểm tra dùng cho hóa chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim | 120,128,400 | 171.612.000 | 84.089.880 | 60Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 48 | PP2300277281 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA tự do | 176,316,000 | 251.880.000 | 123.421.200 | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 49 | PP2300277282 - Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA tự do | 26,584,950 | 37.978.500 | 18.609.465 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 50 | PP2300277283 - Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức | 82,232,640 | 117.475.200 | 57.562.848 | 79Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 51 | PP2300277284 - Cơ chất phát quang | 1,259,294,400 | 1.798.992.000 | 881.506.080 | 10258Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 52 | PP2300277285 - Dung dịch rửa thường quy | 2,096,640,000 | 2.995.200.000 | 1.467.648.000 | 132Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 53 | PP2300277286 - Dung dịch rửa định kỳ | 11,298,000 | 16.140.000 | 7.908.600 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 54 | PP2300277287 - Giếng phản ứng | 458,357,760 | 654.796.800 | 320.850.432 | 30931Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 55 | PP2300277288 - Cốc đựng mẫu | 9,702,000 | 13.860.000 | 6.791.400 | 987Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 56 | PP2300277289 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumintrong huyết thanh và huyết tương | 3,819,648 | 5.456.640 | 2.673.754 | 39Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 57 | PP2300277290 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 22,369,200 | 31.956.000 | 15.658.440 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 58 | PP2300277291 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Microalbumin | 37,715,580 | 53.879.400 | 26.400.906 | 73Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 59 | PP2300277292 - Hóa chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịchnão tủy | 15,122,730 | 21.603.900 | 10.585.911 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 60 | PP2300277293 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase | 43,357,440 | 61.939.200 | 30.350.208 | 106Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 61 | PP2300277294 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT (GPT) | 57,657,600 | 82.368.000 | 40.360.320 | 790Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 62 | PP2300277295 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST (GOT) | 161,595,000 | 230.850.000 | 113.116.500 | 1480Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 63 | PP2300277296 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride | 153,594,000 | 219.420.000 | 107.515.800 | 987Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 64 | PP2300277297 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine | 55,520,640 | 79.315.200 | 38.864.448 | 1610Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 65 | PP2300277298 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 10,227,840 | 14.611.200 | 7.159.488 | 106Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 66 | PP2300277299 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose | 122,895,360 | 175.564.800 | 86.026.752 | 1263Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 67 | PP2300277300 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen | 82,890,360 | 118.414.800 | 58.023.252 | 836Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 68 | PP2300277301 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol toàn phần | 129,638,880 | 185.198.400 | 90.747.216 | 711Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 69 | PP2300277302 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp | 30,858,240 | 44.083.200 | 21.600.768 | 106Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 70 | PP2300277303 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần | 26,906,880 | 38.438.400 | 18.834.816 | 211Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 71 | PP2300277304 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt | 15,618,960 | 22.312.800 | 10.933.272 | 119Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 72 | PP2300277305 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần | 8,853,600 | 12.648.000 | 6.197.520 | 132Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 73 | PP2300277306 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric | 92,957,760 | 132.796.800 | 65.070.432 | 474Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 74 | PP2300277307 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol (High density lipoprotein Cholesterol) | 1,171,412,928 | 1.673.447.040 | 819.989.050 | 2699Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 75 | PP2300277308 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 18,156,600 | 25.938.000 | 12.709.620 | 20Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 76 | PP2300277309 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 22,008,168 | 31.440.240 | 15.405.718 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 77 | PP2300277310 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF (Reumatoid Factor) | 55,206,144 | 78.865.920 | 38.644.301 | 64Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 78 | PP2300277311 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF | 10,166,205 | 14.523.150 | 7.116.344 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 79 | PP2300277312 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO | 93,586,248 | 133.694.640 | 65.510.374 | 115Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 80 | PP2300277313 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP | 298,851,840 | 426.931.200 | 209.196.288 | 316Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 81 | PP2300277314 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin | 132,823,152 | 189.747.360 | 92.976.207 | 72Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 82 | PP2300277315 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferin | 91,823,760 | 131.176.800 | 64.276.632 | 30Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 83 | PP2300277316 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm cồn trong máu | 172,357,500 | 246.225.000 | 120.650.250 | 576Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 84 | PP2300277317 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cồn trong máu | 4,386,480 | 6.266.400 | 3.070.536 | 12Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 85 | PP2300277318 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm cồn trong máu | 18,722,340 | 26.746.200 | 13.105.638 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 86 | PP2300277319 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm cồn trong máu | 18,722,340 | 26.746.200 | 13.105.638 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 87 | PP2300277320 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci toàn phần | 125,729,100 | 179.613.000 | 88.010.370 | 346Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 88 | PP2300277321 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 80,257,968 | 114.654.240 | 56.180.578 | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 89 | PP2300277322 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 80,257,968 | 114.654.240 | 56.180.578 | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 90 | PP2300277323 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 80,257,968 | 114.654.240 | 56.180.578 | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 91 | PP2300277324 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 91,860,300 | 131.229.000 | 64.302.210 | 14Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 92 | PP2300277325 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 10,609,200 | 15.156.000 | 7.426.440 | 198Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 93 | PP2300277326 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 12,751,200 | 18.216.000 | 8.925.840 | 198Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 94 | PP2300277327 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 42,336,000 | 60.480.000 | 29.635.200 | 5261Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 95 | PP2300277328 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 90,720,000 | 129.600.000 | 63.504.000 | 15781Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 96 | PP2300277329 - Dung dịch đệm điện giải | 35,280,000 | 50.400.000 | 24.696.000 | 7891Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 97 | PP2300277330 - Dung dịch rửa định kỳ | 3,024,000 | 4.320.000 | 2.116.800 | 370Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 98 | PP2300277331 - Dung dịch rửa thường quy | 22,050,000 | 31.500.000 | 15.435.000 | 4932Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 99 | PP2300277332 - Cốc đựng mẫu | 67,032,000 | 95.760.000 | 46.922.400 | 1973Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 100 | PP2300277333 - Hóa chất đếm tế bào máu | 1,769,945,625 | 2.528.493.750 | 1.238.961.938 | 102268Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 101 | PP2300277334 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu | 2,962,135,020 | 4.231.621.458 | 2.073.494.514 | 116295Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 102 | PP2300277335 - Hóa chất pha loãng, tráng rửa đường ống | 848,640,000 | 1.212.342.858 | 594.048.000 | 512877Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 103 | PP2300277336 - Hóa chất rửa hệ thống máy | 546,225,120 | 780.321.600 | 382.357.584 | 33554Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 104 | PP2300277337 - Hóa chất tráng rửa buồng đo peroxidase | 252,531,200 | 360.758.858 | 176.771.840 | 57337Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 105 | PP2300277338 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học mức thấp | 74,490,000 | 106.414.286 | 52.143.000 | 35Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 106 | PP2300277339 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học mức bình thường | 74,490,000 | 106.414.286 | 52.143.000 | 35Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 107 | PP2300277340 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học mức cao | 74,490,000 | 106.414.286 | 52.143.000 | 35Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 108 | PP2300277341 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học có hồng cầu lưới mức thấp | 28,047,500 | 40.067.858 | 19.633.250 | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 109 | PP2300277342 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học có hồng cầu lưới mức bình thường | 28,047,500 | 40.067.858 | 19.633.250 | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 110 | PP2300277343 - Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học có hồng cầu lưới mức cao | 28,047,500 | 40.067.858 | 19.633.250 | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 111 | PP2300277344 - Hoá chất đo hồng cầu lưới | 38,617,080 | 55.167.258 | 27.031.956 | 405Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 112 | PP2300277345 - Card định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu | 50,400,000 | 72.000.000 | 35.280.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 113 | PP2300277346 - Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu | 4,000,000 | 5.714.286 | 2.800.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 114 | PP2300277347 - Nội kiểm Nước tiểu, âm tính | 5,310,000 | 7.585.715 | 3.717.000 | 24Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 115 | PP2300277348 - Nội kiểm Nước tiểu, dương tính | 5,310,000 | 7.585.715 | 3.717.000 | 24Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 116 | PP2300277349 - Nội kiểm Sinh hóa, mức bình thường | 28,980,000 | 41.400.000 | 20.286.000 | 66Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 117 | PP2300277350 - Nội kiểm Sinh hóa, mức bất thường | 28,980,000 | 41.400.000 | 20.286.000 | 66Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 118 | PP2300277351 - Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol | 13,310,016 | 19.014.309 | 9.317.012 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 119 | PP2300277352 - Hóa chất ngoại kiểm Miễn dịch | 24,838,020 | 35.482.886 | 17.386.614 | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 120 | PP2300277353 - Hóa chất ngoại kiểm Niệu | 16,730,064 | 23.900.092 | 11.711.045 | 12Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 121 | PP2300277354 - Hóa chất ngoại kiểm Tốc độ máu lắng | 18,744,012 | 26.777.160 | 13.120.809 | 6Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 122 | PP2300277355 - Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa | 14,560,020 | 20.800.029 | 10.192.014 | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 123 | PP2300277356 - Hóa chất ngoại kiểm Đông máu | 13,310,004 | 19.014.292 | 9.317.003 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 124 | PP2300277357 - Hóa chất ngoại kiểm Hemoglobin gắn kết (HbA1c) | 13,310,004 | 19.014.292 | 9.317.003 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 125 | PP2300277358 - Hóa chất ngoại kiểm huyết học | 14,960,016 | 21.371.452 | 10.472.012 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 126 | PP2300277359 - Hóa chất Ngoại kiểm Protein | 16,000,008 | 22.857.155 | 11.200.006 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 127 | PP2300277360 - Hóa chất Ngoại kiểm Riqas ToRCH | 36,168,000 | 51.668.572 | 25.317.600 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 128 | PP2300277361 - Hóa chất Ngoại kiểm Riqas HIV/Viêm Gan | 19,976,000 | 28.537.143 | 13.983.200 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 129 | PP2300277362 - Bộ nhuộm Gram | 819,000 | 1.170.000 | 573.300 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 130 | PP2300277363 - Bộ hóa chất nhuộm PAP (Papanicolaou) | 2,985,000 | 4.264.286 | 2.089.500 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 131 | PP2300277364 - Test nhanh Anti HBsAb | 9,000,000 | 12.857.143 | 6.300.000 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 132 | PP2300277365 - Test nhanh HBcAb | 6,142,500 | 8.775.000 | 4.299.750 | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 133 | PP2300277366 - Test nhanh HBeAg | 9,975,000 | 14.250.000 | 6.982.500 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 134 | PP2300277367 - Test nhanh chẩn đoán giang mai | 42,323,000 | 60.461.429 | 29.626.100 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 135 | PP2300277368 - Test nhanh chẩn đoán H.Pylorimáu | 42,250,000 | 60.357.143 | 29.575.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 136 | PP2300277369 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 67,462,500 | 96.375.000 | 47.223.750 | 411Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 137 | PP2300277370 - Test nhanh chẩn đoán Kí sinh trùng sốt rét | 3,800,000 | 5.428.572 | 2.660.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 138 | PP2300277371 - Test nhanh chẩn đoán ma túy 4 trong 1 | 299,520,000 | 427.885.715 | 209.664.000 | 1026Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 139 | PP2300277372 - Test nhanh chẩn đoán thai/nước tiểu | 14,040,000 | 20.057.143 | 9.828.000 | 385Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 140 | PP2300277373 - Test nhanh chẩn đoán ung thư gan | 52,500,000 | 75.000.000 | 36.750.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 141 | PP2300277374 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 | 195,000,000 | 278.571.429 | 136.500.000 | 411Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 142 | PP2300277375 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 | 541,002,000 | 772.860.000 | 378.701.400 | 905Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 143 | PP2300277376 - Test nhanh tìm kháng thể Dengue IgM /IgG | 26,000,000 | 37.142.858 | 18.200.000 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 144 | PP2300277377 - Test nhanh tìm kháng thể Dengue IgM /IgG | 83,139,000 | 118.770.000 | 58.197.300 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 145 | PP2300277378 - Test nhanh tìm máu ẩn trong phân FOB | 13,972,350 | 19.960.500 | 9.780.645 | 58Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 146 | PP2300277379 - Test nhanh thử đường huyết + kim | 73,500,000 | 105.000.000 | 51.450.000 | 2466Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 147 | PP2300277380 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A | 18,900,000 | 27.000.000 | 13.230.000 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 148 | PP2300277381 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 7,500,000 | 10.714.286 | 5.250.000 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 149 | PP2300277382 - Test nhanh viêm gan C | 20,100,000 | 28.714.286 | 14.070.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 150 | PP2300277383 - Test nhanh Xét nghiệm Morphin | 15,200,000 | 21.714.286 | 10.640.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 151 | PP2300277384 - Test nước tiểu 11 thông số | 275,000,000 | 392.857.143 | 192.500.000 | 8220Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 152 | PP2300277385 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 | 400,000,000 | 571.428.572 | 280.000.000 | 1644Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 153 | PP2300277386 - Test nhanh chẩn đoán H.Pylori(Clotest hoặc tương đương) | 30,000,000 | 42.857.143 | 21.000.000 | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 154 | PP2300277387 - Thuốc thử nhóm máu Anti A | 210,000 | 300.000 | 147.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 155 | PP2300277388 - Thuốc thử nhóm máu Anti AB | 210,000 | 300.000 | 147.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 156 | PP2300277389 - Thuốc thử nhóm máu Anti B | 210,000 | 300.000 | 147.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 157 | PP2300277390 - Môi trường vận chuyển mẫu đơn | 17,000,000 | 24.285.715 | 11.900.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 158 | PP2300277391 - Môi trường vận chuyển mẫu gộp | 20,900,000 | 29.857.143 | 14.630.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 159 | PP2300277392 - Acid Acetic đậm đặc | 1,302,000 | 1.860.000 | 911.400 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 160 | PP2300277393 - Acid citric | 97,500,000 | 139.285.715 | 68.250.000 | 124Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 161 | PP2300277394 - Airway các size | 532,000 | 760.000 | 372.400 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 162 | PP2300277395 - Ampu giúp thở | 2,415,000 | 3.450.000 | 1.690.500 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 163 | PP2300277396 - Túi dự trữ oxy dùng cho Ampu giúo thở | 2,100,000 | 3.000.000 | 1.470.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 164 | PP2300277397 - Băng bột bó 10cm x 2,7m hoặc tương đương | 5,800,000 | 8.285.715 | 4.060.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 165 | PP2300277398 - Băng bột bó 15cm x 2,7m hoặc tương đương | 6,006,000 | 8.580.000 | 4.204.200 | 26Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 166 | PP2300277399 - Băng bột bó 7,5cm x 2,7m hoặc tương đương | 2,820,000 | 4.028.572 | 1.974.000 | 20Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 167 | PP2300277400 - Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m | 1,848,000 | 2.640.000 | 1.293.600 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 168 | PP2300277401 - Băng keo cá nhân | 19,320,000 | 27.600.000 | 13.524.000 | 11507Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 169 | PP2300277402 - Băng keo chỉ thị nhiệt dùng hấp ướt | 2,079,000 | 2.970.000 | 1.455.300 | 7Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 170 | PP2300277403 - Băng vô trùng trong suốt, 6x7cm | 5,500,000 | 7.857.143 | 3.850.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 171 | PP2300277404 - Băng keo y tế 2,5cm x 5m | 88,725,000 | 126.750.000 | 62.107.500 | 1069Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 172 | PP2300277405 - Băng thun 7.5cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch | 1,417,500 | 2.025.000 | 992.250 | 15Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 173 | PP2300277406 - Băng thun 10cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch | 2,242,200 | 3.203.143 | 1.569.540 | 25Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 174 | PP2300277407 - Băng thun gối | 660,000 | 942.858 | 462.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 175 | PP2300277408 - Bao cao su | 2,638,944 | 3.769.920 | 1.847.261 | 521Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 176 | PP2300277409 - Bao dây đốt | 1,400,000 | 2.000.000 | 980.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 177 | PP2300277410 - Bộ dây gây mê Mapleson C có van APL, trẻ em | 545,580 | 779.400 | 381.906 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 178 | PP2300277411 - Bọc Giày | 378,000 | 540.000 | 264.600 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 179 | PP2300277412 - Bơm kim tiêm 1 mL/cc | 1,953,000 | 2.790.000 | 1.367.100 | 494Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 180 | PP2300277413 - Bơm kim tiêm 3 mL/cc | 2,604,000 | 3.720.000 | 1.822.800 | 658Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 181 | PP2300277414 - Bơm kim tiêm 5 mL/cc | 57,792,000 | 82.560.000 | 40.454.400 | 14137Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 182 | PP2300277415 - Bơm kim tiêm 10 mL/cc | 17,272,500 | 24.675.000 | 12.090.750 | 2877Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 183 | PP2300277416 - Bơm kim tiêm 20mL/cc | 14,952,000 | 21.360.000 | 10.466.400 | 1316Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 184 | PP2300277417 - Bơm tiêm 50mL sử dụng cho máy bơm tiêm điện | 6,000,000 | 8.571.429 | 4.200.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 185 | PP2300277418 - Bơm tiêm 50mL sử dụng để bơm thức ăn | 1,870,000 | 2.671.429 | 1.309.000 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 186 | PP2300277419 - Bơm tiêm insulin 1mL | 45,500,000 | 65.000.000 | 31.850.000 | 5754Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 187 | PP2300277420 - Bông y tếkhông thấm nước | 1,449,000 | 2.070.000 | 1.014.300 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 188 | PP2300277421 - Bông y tếthấm nước 1kg | 16,701,300 | 23.859.000 | 11.690.910 | 19Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 189 | PP2300277422 - Canun mở khí quản | 418,950 | 598.500 | 293.265 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 190 | PP2300277423 - Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó size 10, 15 | 1,196,370 | 1.709.100 | 837.459 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 191 | PP2300277424 - Chạc 3 chia | 487,560 | 696.515 | 341.292 | 20Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 192 | PP2300277425 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 0, kim tam giác | 370,440 | 529.200 | 259.308 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 193 | PP2300277426 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 2/0, kim tam giác | 6,394,500 | 9.135.000 | 4.476.150 | 72Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 194 | PP2300277427 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 3/0 kim tam giác | 8,489,250 | 12.127.500 | 5.942.475 | 91Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 195 | PP2300277428 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 5/0, kim tam giác | 2,520,000 | 3.600.000 | 1.764.000 | 28Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 196 | PP2300277429 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 6/0, kim tam giác | 6,210,000 | 8.871.429 | 4.347.000 | 30Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 197 | PP2300277430 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 7/0, kim tam giác | 1,110,000 | 1.585.715 | 777.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 198 | PP2300277431 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 10/0, 2 kim hình thang | 3,148,752 | 4.498.218 | 2.204.127 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 199 | PP2300277432 - Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 2/0 kim tròn | 352,800 | 504.000 | 246.960 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 200 | PP2300277433 - Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 3/0 kim tròn | 3,528,000 | 5.040.000 | 2.469.600 | 40Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 201 | PP2300277434 - Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 4/0 kim tròn | 720,000 | 1.028.572 | 504.000 | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 202 | PP2300277435 - Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut)số 1/0 kim tròn | 660,000 | 942.858 | 462.000 | 5Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 203 | PP2300277436 - Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut)số 2/0 kim tròn | 1,380,000 | 1.971.429 | 966.000 | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 204 | PP2300277437 - Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut)số 3/0 kim tròn | 3,281,250 | 4.687.500 | 2.296.875 | 25Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 205 | PP2300277438 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 0, kim tròn | 1,746,000 | 2.494.286 | 1.222.200 | 6Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 206 | PP2300277439 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0, kim tròn | 4,104,000 | 5.862.858 | 2.872.800 | 12Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 207 | PP2300277440 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, kim tròn | 7,106,400 | 10.152.000 | 4.974.480 | 24Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 208 | PP2300277441 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0, kim tròn | 5,076,000 | 7.251.429 | 3.553.200 | 18Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 209 | PP2300277442 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0, kim tròn | 6,066,900 | 8.667.000 | 4.246.830 | 18Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 210 | PP2300277443 - Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật số 7 | 3,373,656 | 4.819.509 | 2.361.560 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 211 | PP2300277444 - Co nối máy thở | 1,950,000 | 2.785.715 | 1.365.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 212 | PP2300277445 - Đai cột sống thắt lưng | 700,000 | 1.000.000 | 490.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 213 | PP2300277446 - Đai Desault phải/tráicác số | 1,140,000 | 1.628.572 | 798.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 214 | PP2300277447 - Đai xương đòn các cỡ, các số | 630,000 | 900.000 | 441.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 215 | PP2300277448 - Đai/ Nẹp cổ cứng | 450,000 | 642.858 | 315.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 216 | PP2300277449 - Đai/ Nẹp cổ mềm | 157,500 | 225.000 | 110.250 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 217 | PP2300277450 - Lưỡi dao phẫu thuật các loại, các cỡ | 1,800,000 | 2.571.429 | 1.260.000 | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 218 | PP2300277451 - Dầu soi kính | 1,500,000 | 2.142.858 | 1.050.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 219 | PP2300277452 - Dây cho ăn có nắp các cỡ | 441,000 | 630.000 | 308.700 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 220 | PP2300277453 - Dây Ga-rô | 3,360,000 | 4.800.000 | 2.352.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 221 | PP2300277454 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m | 2,730,000 | 3.900.000 | 1.911.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 222 | PP2300277455 - Dây nối bơm tiêm điện | 502,740 | 718.200 | 351.918 | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 223 | PP2300277456 - Dây ô-xy 02 nhánh dùng cho người lớn các loại, các cỡ | 3,510,000 | 5.014.286 | 2.457.000 | 86Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 224 | PP2300277457 - Dây ô-xy 02 nhánh dùng cho trẻ em và trẻ sơ sinh | 390,600 | 558.000 | 273.420 | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 225 | PP2300277458 - Dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) | 46,053,000 | 65.790.000 | 32.237.100 | 1480Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 226 | PP2300277459 - Đè lưỡi gỗ các loại, các cỡ | 12,600,700 | 18.001.000 | 8.820.490 | 6296Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 227 | PP2300277460 - Đồ bảo hộ cấp 1 | 21,000,000 | 30.000.000 | 14.700.000 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 228 | PP2300277461 - Đồ bảo hộ cấp 3 | 34,125,000 | 48.750.000 | 23.887.500 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 229 | PP2300277462 - Đồ bảo hộ cấp 4 | 52,500,000 | 75.000.000 | 36.750.000 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 230 | PP2300277463 - Kính bảo hộ | 6,600,000 | 9.428.572 | 4.620.000 | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 231 | PP2300277464 - Kính chắn giọt bắn | 5,700,000 | 8.142.858 | 3.990.000 | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 232 | PP2300277465 - Dung dịch dùng trong lọc máu nhân tạo (dịch A) | 672,000,000 | 960.000.000 | 470.400.000 | 658Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 233 | PP2300277466 - Dung dịch dùng trong lọc máu nhân tạo (dịch B) | 1,008,000,000 | 1.440.000.000 | 705.600.000 | 987Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 234 | PP2300277467 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ | 40,820,000 | 58.314.286 | 28.574.000 | 22Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 235 | PP2300277468 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ | 2,900,000 | 4.142.858 | 2.030.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 236 | PP2300277469 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt | 4,067,775 | 5.811.108 | 2.847.443 | 3Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 237 | PP2300277470 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 5 enzyme | 17,280,000 | 24.685.715 | 12.096.000 | 7Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 238 | PP2300277471 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ | 15,600,000 | 22.285.715 | 10.920.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 239 | PP2300277472 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ | 32,600,000 | 46.571.429 | 22.820.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 240 | PP2300277473 - Cloramin B | 3,200,000 | 4.571.429 | 2.240.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 241 | PP2300277474 - Cồn 70 độ | 2,970,000 | 4.242.858 | 2.079.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 242 | PP2300277475 - Cồn 96 độ | 17,500,000 | 25.000.000 | 12.250.000 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 243 | PP2300277476 - nước oxy già | 195,000 | 278.572 | 136.500 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 244 | PP2300277477 - Hóa chất Glycerol | 550,000 | 785.715 | 385.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 245 | PP2300277478 - Tinh dầu | 7,500,000 | 10.714.286 | 5.250.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 246 | PP2300277479 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm | 21,000,000 | 30.000.000 | 14.700.000 | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 247 | PP2300277480 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại | 7,500,000 | 10.714.286 | 5.250.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 248 | PP2300277481 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4% | 8,000,000 | 11.428.572 | 5.600.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 249 | PP2300277482 - Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc | 64,000,000 | 91.428.572 | 44.800.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 250 | PP2300277483 - Dung dịch nước javel | 2,600,000 | 3.714.286 | 1.820.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 251 | PP2300277484 - Viên nén khử khuẩn | 8,600,000 | 12.285.715 | 6.020.000 | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 252 | PP2300277485 - Gạc dẫn lưu | 270,000 | 385.715 | 189.000 | 25Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 253 | PP2300277486 - Gạc miếng 10x10cmx8 lớp tiệt trùng | 22,950,000 | 32.785.715 | 16.065.000 | 4932Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 254 | PP2300277487 - Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 30x40cmx6 lớp | 20,475,000 | 29.250.000 | 14.332.500 | 428Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 255 | PP2300277488 - Gạc tẩm cồn | 51,000 | 72.858 | 35.700 | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 256 | PP2300277489 - Gạc vaseline | 252,000 | 360.000 | 176.400 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 257 | PP2300277490 - Gạc y têkhổ0,8m | 82,728,000 | 118.182.858 | 57.909.600 | 2959Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 258 | PP2300277491 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 30,135,000 | 43.050.000 | 21.094.500 | 1151Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 259 | PP2300277492 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ | 250,000,000 | 357.142.858 | 175.000.000 | 32877Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 260 | PP2300277493 - Gel bôi trơn | 735,000 | 1.050.000 | 514.500 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 261 | PP2300277494 - Gel điện tim | 87,500 | 125.000 | 61.250 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 262 | PP2300277495 - Gel siêu âm | 20,000,000 | 28.571.429 | 14.000.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 263 | PP2300277496 - Giấy điện tim 3 cần 63x30 | 9,600,000 | 13.714.286 | 6.720.000 | 99Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 264 | PP2300277497 - Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy điện tim Fukuda | 4,200,000 | 6.000.000 | 2.940.000 | 20Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 265 | PP2300277498 - Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy điện tim Nihonkoden | 6,804,000 | 9.720.000 | 4.762.800 | 40Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 266 | PP2300277499 - Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm. | 4,800,000 | 6.857.143 | 3.360.000 | 7Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 267 | PP2300277500 - Giấy y tế | 7,000,000 | 10.000.000 | 4.900.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 268 | PP2300277501 - Hệthống mạch gây mê Jackson Ree bao gồm co nối L (elbow),dây Oxy, túi trữkhí, van điều khiển ởđáy túi vàđoạn dây thở(Trẻ em) | 1,100,000 | 1.571.429 | 770.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 269 | PP2300277502 - Huyết áp kế không kèm ống nghe | 18,112,500 | 25.875.000 | 12.678.750 | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 270 | PP2300277503 - Huyết áp kế trẻ em | 1,850,000 | 2.642.858 | 1.295.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 271 | PP2300277504 - Kẹp rốn | 90,000 | 128.572 | 63.000 | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 272 | PP2300277505 - Khẩu trang giấy không tiệt trùng | 33,120,000 | 47.314.286 | 23.184.000 | 9864Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 273 | PP2300277506 - Khẩu trang giấy 3 lớp tiệt trùng | 4,380,000 | 6.257.143 | 3.066.000 | 822Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 274 | PP2300277507 - Khẩu trang N95 | 32,500,000 | 46.428.572 | 22.750.000 | 822Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 275 | PP2300277508 - Khí Agron dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương | 30,000,000 | 42.857.143 | 21.000.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 276 | PP2300277509 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ | 550,000 | 785.715 | 385.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 277 | PP2300277510 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ | 700,000 | 1.000.000 | 490.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 278 | PP2300277511 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ | 980,000 | 1.400.000 | 686.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 279 | PP2300277512 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ | 1,000,000 | 1.428.572 | 700.000 | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 280 | PP2300277513 - Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ | 1,050,000 | 1.500.000 | 735.000 | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 281 | PP2300277514 - Nẹp (Đai) cẳng tay trái/ phải các cỡ, các số | 1,575,000 | 2.250.000 | 1.102.500 | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 282 | PP2300277515 - Nẹp chống xoay cẳng bàn chân vải các cỡ | 1,995,000 | 2.850.000 | 1.396.500 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 283 | PP2300277516 - Nẹp hơi cổ chân | 787,500 | 1.125.000 | 551.250 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 284 | PP2300277517 - Kim cánh bướm các loại, các cỡ | 975,000 | 1.392.858 | 682.500 | 107Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 285 | PP2300277518 - Kim châm cứu các loại, các cỡ | 27,230,000 | 38.900.000 | 19.061.000 | 11507Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 286 | PP2300277519 - Kim chạy thận (G16,G17), có lỗ động mạch, có cánh xoay được,ốngdẫn bằng nhựa y tế | 126,000,000 | 180.000.000 | 88.200.000 | 4110Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 287 | PP2300277520 - Kim gây tê tủy sống các lại, các cỡ | 19,929,000 | 28.470.000 | 13.950.300 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 288 | PP2300277521 - Kim lấy thuốc các loại, các cỡ | 3,591,000 | 5.130.000 | 2.513.700 | 1480Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 289 | PP2300277522 - Kim luồn mạch máu có cánh, có cửa sổ tiêm thuốc các loại, các cỡ | 24,840,000 | 35.485.715 | 17.388.000 | 987Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 290 | PP2300277523 - Kim nha các loại, các cỡ | 7,200,000 | 10.285.715 | 5.040.000 | 592Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 291 | PP2300277524 - Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ (kim hậu cầu G26*1/2) | 47,880 | 68.400 | 33.516 | 20Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 292 | PP2300277525 - Lọc khuẩn 3 chức năng | 2,200,000 | 3.142.858 | 1.540.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 293 | PP2300277526 - Lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp Koko | 8,820,000 | 12.600.000 | 6.174.000 | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 294 | PP2300277527 - Mask oxy có túi người lớn các loại, các cỡ | 9,750,000 | 13.928.572 | 6.825.000 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 295 | PP2300277528 - Mask oxy không túi người lớn, trẻ em các loại, các cỡ | 2,998,000 | 4.282.858 | 2.098.600 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 296 | PP2300277529 - Mask thanh quản các số | 3,779,580 | 5.399.400 | 2.645.706 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 297 | PP2300277530 - Mặt nạ xông khí dung các loại, các cỡ | 5,940,000 | 8.485.715 | 4.158.000 | 60Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 298 | PP2300277531 - Miếng cầm máu mũi | 16,500,000 | 23.571.429 | 11.550.000 | 25Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 299 | PP2300277532 - Miếng dán điện cực, đệm điện cực các loại, các cỡ | 1,764,000 | 2.520.000 | 1.234.800 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 300 | PP2300277533 - Nhiệt kế thủy ngân | 3,000,000 | 4.285.715 | 2.100.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 301 | PP2300277534 - Nón phẫu thuật nam nữ tiệt trùng. | 6,271,200 | 8.958.858 | 4.389.840 | 1102Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 302 | PP2300277535 - Nòng nội khí quản | 630,000 | 900.000 | 441.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 303 | PP2300277536 - Nút vặn kim luồn | 700,000 | 1.000.000 | 490.000 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 304 | PP2300277537 - Nylon trải mổ | 1,176,000 | 1.680.000 | 823.200 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 305 | PP2300277538 - Ống hút điều hòa kinh nguyệt tiệt trùng các cỡ | 787,600 | 1.125.143 | 551.320 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 306 | PP2300277539 - ỐNG NGHE | 2,400,000 | 3.428.572 | 1.680.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 307 | PP2300277540 - Đầu cone vàng các loại các cỡ | 900,000 | 1.285.715 | 630.000 | 1644Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 308 | PP2300277541 - Đầu cone xanh có khía | 720,000 | 1.028.572 | 504.000 | 987Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 309 | PP2300277542 - Lam kính | 3,971,520 | 5.673.600 | 2.780.064 | 1657Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 310 | PP2300277543 - Phiến kính | 6,800,000 | 9.714.286 | 4.760.000 | 1644Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 311 | PP2300277544 - Lọ đựng nước tiểu | 54,000,000 | 77.142.858 | 37.800.000 | 8220Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 312 | PP2300277545 - Lọ đựng phân | 820,800 | 1.172.572 | 574.560 | 119Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 313 | PP2300277546 - Ống nghiệm Chimigly | 3,979,200 | 5.684.572 | 2.785.440 | 790Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 314 | PP2300277547 - Ống nghiệm Edta nắp cao su | 94,770,000 | 135.385.715 | 66.339.000 | 12822Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 315 | PP2300277548 - Ống nghiệm Edta nắp cao su | 39,300,000 | 56.142.858 | 27.510.000 | 4932Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 316 | PP2300277549 - Ống nghiệm eppendort 1.5mL | 99,600 | 142.286 | 69.720 | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 317 | PP2300277550 - Ống nghiệm Heparin lithium | 76,752,000 | 109.645.715 | 53.726.400 | 15387Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 318 | PP2300277551 - Ống nghiệm nhựa nắp trắng không tiệt trùng | 990,000 | 1.414.286 | 693.000 | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 319 | PP2300277552 - Ống nghiệm Serum | 5,740,000 | 8.200.000 | 4.018.000 | 1151Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 320 | PP2300277553 - Ống nghiệm Sodium Citrate 3,8% | 1,968,000 | 2.811.429 | 1.377.600 | 395Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 321 | PP2300277554 - Ống nội khí quản sử dụngmột lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) | 3,355,800 | 4.794.000 | 2.349.060 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 322 | PP2300277555 - Ống xông mũi họng | 840,000 | 1.200.000 | 588.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 323 | PP2300277556 - Ống, dây hút đàm (dịch) có kiểm soát các size | 546,000 | 780.000 | 382.200 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 324 | PP2300277557 - Ống Penrose | 100,800 | 144.000 | 70.560 | 5Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 325 | PP2300277558 - Dầu Paraffin | 858,000 | 1.225.715 | 600.600 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 326 | PP2300277559 - Sáp Paraffin | 2,640,000 | 3.771.429 | 1.848.000 | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 327 | PP2300277560 - Phim khô laser CT-Scanner 35x43cmhay 14x17 INCHEStương thích máy Konica Minolta | 48,037,500 | 68.625.000 | 33.626.250 | 206Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 328 | PP2300277561 - Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 10 x 12 inch (tương đương 25 x 30cm ) | 352,000,000 | 502.857.143 | 246.400.000 | 2631Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 329 | PP2300277562 - Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 8 x 10 inch (tương đương 20 x 25cm) | 562,187,500 | 803.125.000 | 393.531.250 | 5281Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 330 | PP2300277563 - Phim x-quang dùng trong nha khoa kích cỡ 3x4 cm | 45,000,000 | 64.285.715 | 31.500.000 | 1644Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 331 | PP2300277564 - Thuốc rửa phim | 8,400,000 | 12.000.000 | 5.880.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 332 | PP2300277565 - Bộ dây chạy thận nhân tạo | 575,820,000 | 822.600.000 | 403.074.000 | 1973Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 333 | PP2300277566 - Bộ tiêm chích FAV | 105,600,000 | 150.857.143 | 73.920.000 | 1973Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 334 | PP2300277567 - Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux các loại, các cỡ | 16,632,000 | 23.760.000 | 11.642.400 | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 335 | PP2300277568 - Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux các loại, các cỡ | 1,440,600,000 | 2.058.000.000 | 1.008.420.000 | 658Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 336 | PP2300277569 - Quả lọc thận nhân tạo High-Flux các loại, các cỡ | 24,696,000 | 35.280.000 | 17.287.200 | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 337 | PP2300277570 - Quả lọc thận nhân tạo High-Flux các loại, các cỡ | 369,000,000 | 527.142.858 | 258.300.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 338 | PP2300277571 - Quả lọc thận nhân tạo High-Flux các loại, các cỡ | 82,400,000 | 117.714.286 | 57.680.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 339 | PP2300277572 - Quả lọc thận nhân tạo High-Flux các loại, các cỡ | 265,125,000 | 378.750.000 | 185.587.500 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 340 | PP2300277573 - Que test chlorine (nước RO) | 6,840,000 | 9.771.429 | 4.788.000 | 99Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 341 | PP2300277574 - Que Test nước cứng (Nước RO) | 7,800,000 | 11.142.858 | 5.460.000 | 99Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 342 | PP2300277575 - Que thử tồn dư Peroxidetrong nước | 29,400,000 | 42.000.000 | 20.580.000 | 658Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 343 | PP2300277576 - Que thử nồng độ của axit paracetictrong dung dịch sát khuẩn quả lọc | 735,000 | 1.050.000 | 514.500 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 344 | PP2300277577 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 1,500,000 | 2.142.858 | 1.050.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 345 | PP2300277578 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 3,360,000 | 4.800.000 | 2.352.000 | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 346 | PP2300277579 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 2,750,000 | 3.928.572 | 1.925.000 | 822Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 347 | PP2300277580 - Săng mổ có lỗ , tiệt trùng kích thước 50cm x 50cm | 511,200 | 730.286 | 357.840 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 348 | PP2300277581 - Săng mổ không lỗ, tiệt trùng kích thước 60cm x 80cm | 640,000 | 914.286 | 448.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 349 | PP2300277582 - Sonde thông tiểu 1 nhánh các cỡ | 400,000 | 571.429 | 280.000 | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 350 | PP2300277583 - Tạp dề y tế tiệt trùng | 735,000 | 1.050.000 | 514.500 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 351 | PP2300277584 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 7,750,000 | 11.071.429 | 5.425.000 | 411Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 352 | PP2300277585 - Test kiểm tra nhiệt độ trong lò hấp dùng cho đồ vải | 1,450,000 | 2.071.429 | 1.015.000 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 353 | PP2300277586 - Thông (sonde) tiểu 2 nhánh các loại, các cỡ | 738,000 | 1.054.286 | 516.600 | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 354 | PP2300277587 - Bông băng mắt | 11,760,000 | 16.800.000 | 8.232.000 | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 355 | PP2300277588 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại | 64,000,000 | 91.428.572 | 44.800.000 | 66Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 356 | PP2300277589 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại | 132,000,000 | 188.571.429 | 92.400.000 | 66Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 357 | PP2300277590 - Dao phẫu thuật 15 độ, chọc tiền phòng trong mổ phaco | 45,000,000 | 64.285.715 | 31.500.000 | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 358 | PP2300277591 - Dao phẫu thuật 2.8mm tạo đường hầm trong mổ phaco | 75,000,000 | 107.142.858 | 52.500.000 | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 359 | PP2300277592 - Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa | 14,500,000 | 20.714.286 | 10.150.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 360 | PP2300277593 - Thủy Tinh thể mềm đơn tiêu bổ sung tâm nhìn trung gian | 520,000,000 | 742.857.143 | 364.000.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 361 | PP2300277594 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân | 420,000,000 | 600.000.000 | 294.000.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 362 | PP2300277595 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân | 292,000,000 | 417.142.858 | 204.400.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 363 | PP2300277596 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân | 320,000,000 | 457.142.858 | 224.000.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 364 | PP2300277597 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân | 1,400,000,000 | 2.000.000.000 | 980.000.000 | 66Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 365 | PP2300277598 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân | 297,000,000 | 424.285.715 | 207.900.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 366 | PP2300277599 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm không ngậm nước nhuộm vàng lắp sẵn hoàn toàn | 610,000,000 | 871.428.572 | 427.000.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 367 | PP2300277600 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu | 430,000,000 | 614.285.715 | 301.000.000 | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 368 | PP2300277601 - Đầu bọc silicon sleeve 19G | 13,200,000 | 18.857.143 | 9.240.000 | 3Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 369 | PP2300277602 - Túi đựng nước tiểu có dây treo | 840,000 | 1.200.000 | 588.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 370 | PP2300277603 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 150mmx200m | 379,995 | 542.850 | 265.997 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 371 | PP2300277604 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 250mmx200m | 636,300 | 909.000 | 445.410 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 372 | PP2300277605 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 400mmx200m | 1,179,990 | 1.685.700 | 825.993 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 373 | PP2300277606 - Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 75mmx200m | 221,025 | 315.750 | 154.718 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 374 | PP2300277607 - Bao vải huyết áp kế | 500,000 | 714.286 | 350.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 375 | PP2300277608 - Bo Huyết áp kế | 300,000 | 428.572 | 210.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 376 | PP2300277609 - Quả bóp | 300,000 | 428.572 | 210.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 377 | PP2300277610 - Van huyết áp cơ | 750,000 | 1.071.429 | 525.000 | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 378 | PP2300277611 - Vòng đeo tay | 3,150,000 | 4.500.000 | 2.205.000 | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 379 | PP2300277612 - Vòng tránh thai | 4,000,000 | 5.714.286 | 2.800.000 | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 380 | PP2300277613 - Xốp cầm máu tự tiêu | 3,276,000 | 4.680.000 | 2.293.200 | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 381 | PP2300277614 - CalciumHydroxide | 1,170,000 | 1.671.429 | 819.000 | 3Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 382 | PP2300277615 - Cao su lấy dấu đặc | 19,800,000 | 28.285.715 | 13.860.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 383 | PP2300277616 - Cao su lấy dấu lỏng | 4,550,000 | 6.500.000 | 3.185.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 384 | PP2300277617 - Cây cạo vôi dùng trong nha khoa | 5,500,000 | 7.857.143 | 3.850.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 385 | PP2300277618 - Cement gắn cho ống tủy còn sống | 8,250,000 | 11.785.715 | 5.775.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 386 | PP2300277619 - Cement gắn dùng để gắn cầu răng | 11,100,000 | 15.857.143 | 7.770.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 387 | PP2300277620 - Chất bôi trơn ống tủy | 1,320,000 | 1.885.715 | 924.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 388 | PP2300277621 - Chất lấy dấu | 2,640,000 | 3.771.429 | 1.848.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 389 | PP2300277622 - Chỉ co nướu | 2,160,000 | 3.085.715 | 1.512.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 390 | PP2300277623 - Chỉ nha khoa | 1,080,000 | 1.542.858 | 756.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 391 | PP2300277624 - Chổi đánh bóng | 600,000 | 857.143 | 420.000 | 25Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 392 | PP2300277625 - Chốt (tái tạo cùi răng) | 7,500,000 | 10.714.286 | 5.250.000 | 42Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 393 | PP2300277626 - Cọ quét keo | 929,600 | 1.328.000 | 650.720 | 132Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 394 | PP2300277627 - Composit đặc | 8,400,000 | 12.000.000 | 5.880.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 395 | PP2300277628 - Composit lỏng | 5,280,000 | 7.542.858 | 3.696.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 396 | PP2300277629 - Cone gutta các số, các loại | 3,420,000 | 4.885.715 | 2.394.000 | 6Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 397 | PP2300277630 - Đài cao su đánh bóng | 576,000 | 822.858 | 403.200 | 24Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 398 | PP2300277631 - Đai nhựa cellulose | 483,340 | 690.486 | 338.338 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 399 | PP2300277632 - Dầu máy tay khoan | 2,520,000 | 3.600.000 | 1.764.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 400 | PP2300277633 - Dây cung các loại | 1,034,530 | 1.477.900 | 724.171 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 401 | PP2300277634 - Dũa ống tủy các loại các cỡ dùng trong điều trị nội nha | 5,100,120 | 7.285.886 | 3.570.084 | 60Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 402 | PP2300277635 - Etching gel hoặc tương đương | 1,080,000 | 1.542.858 | 756.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 403 | PP2300277636 - Eugenol | 360,000 | 514.286 | 252.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 404 | PP2300277637 - Gel cầm máu nướu | 1,180 | 1.686 | 826 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 405 | PP2300277638 - Gòn cuộn chặn nước bọt | 390,000 | 557.143 | 273.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 406 | PP2300277639 - Keo dán | 7,750,000 | 11.071.429 | 5.425.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 407 | PP2300277640 - Mặt gương nha khoa | 20,500,000 | 29.285.715 | 14.350.000 | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 408 | PP2300277641 - Mũi khoan 701 (ngắn - dài) hoặc tương đương | 14,000,000 | 20.000.000 | 9.800.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 409 | PP2300277642 - Mũi khoan kim cương các loai, các cở | 8,750,000 | 12.500.000 | 6.125.000 | 42Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 410 | PP2300277643 - Mũi Lentulo dùng trong điều trị nội nha với các size, các cỡ | 285,000 | 407.143 | 199.500 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 411 | PP2300277644 - Mũi Peso hoặc tương đương | 1,740,024 | 2.485.749 | 1.218.017 | 12Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 412 | PP2300277645 - Nhám kẻ | 3,240,000 | 4.628.572 | 2.268.000 | 6Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 413 | PP2300277646 - Ống hút nước bọt | 8,400,000 | 12.000.000 | 5.880.000 | 1644Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 414 | PP2300277647 - Oxyd kẽm | 180,000 | 257.143 | 126.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 415 | PP2300277648 - Pola office 35% | 4,800,000 | 6.857.143 | 3.360.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 416 | PP2300277649 - Sáp lá | 156,000 | 222.858 | 109.200 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 417 | PP2300277650 - Sò đánh bóng răng | 1,000,000 | 1.428.572 | 700.000 | 42Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 418 | PP2300277651 - Thạch cao đổ mẫu | 1,350,000 | 1.928.572 | 945.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 419 | PP2300277652 - Thạch cao vàng | 816,000 | 1.165.715 | 571.200 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 420 | PP2300277653 - Trâm gai các loại các cỡ dùng trong nha khoa | 6,500,000 | 9.285.715 | 4.550.000 | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 421 | PP2300277654 - Tubin dùng trong tay khoan | 13,000,000 | 18.571.429 | 9.100.000 | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 422 | PP2300277655 - Vaseline | 140,000 | 200.000 | 98.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 423 | PP2300277656 - Vật liệu lấy dấu làm vành khít | 2,475,000 | 3.535.715 | 1.732.500 | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 424 | PP2300277657 - Vật liệu sát trùng ống tủy | 1,120,000 | 1.600.000 | 784.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 425 | PP2300277658 - Vật liệu trám bít ống tuỷ | 2,250,000 | 3.214.286 | 1.575.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 426 | PP2300277659 - Vật liệu trám tạm | 3,120,000 | 4.457.143 | 2.184.000 | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 427 | PP2300277660 - Vật liệu trám và phục hình | 7,500,000 | 10.714.286 | 5.250.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu | |
| 428 | PP2300277661 - Xi măng gắn tạm không có Eugenol | 2,460,000 | 3.514.286 | 1.722.000 | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
Ống nghiệm VS |
|
| Mã phần lô | PP2300277234 |
| Giá từng phần lô | 17,787,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.450.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 346Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống chuẩn nội kiểm máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300277235 |
| Giá từng phần lô | 2,904,354 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.149.078 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.033.048 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300277236 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2055Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300277237 |
| Giá từng phần lô | 846,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.208.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 592.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18543Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300277238 |
| Giá từng phần lô | 144,493,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.418.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.145.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3354Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300277239 |
| Giá từng phần lô | 144,493,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.418.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.145.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3354Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300277240 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300277241 |
| Giá từng phần lô | 959,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.291.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 671.932.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47343Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch canxi |
|
| Mã phần lô | PP2300277242 |
| Giá từng phần lô | 3,219,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.598.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.253.384 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm APTT |
|
| Mã phần lô | PP2300277243 |
| Giá từng phần lô | 559,026,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.608.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.318.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm PT |
|
| Mã phần lô | PP2300277244 |
| Giá từng phần lô | 128,319,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.312.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.823.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2300277245 |
| Giá từng phần lô | 82,272,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.532.115 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.590.736 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2300277246 |
| Giá từng phần lô | 39,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.937.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.409.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12822Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300277247 |
| Giá từng phần lô | 119,307,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.439.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.515.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 888Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cóng đo (cuvettes) |
|
| Mã phần lô | PP2300277248 |
| Giá từng phần lô | 140,355,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.248.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2170Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm T3 tự do. |
|
| Mã phần lô | PP2300277249 |
| Giá từng phần lô | 320,518,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.884.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.363.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1381Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm T3 tự do. |
|
| Mã phần lô | PP2300277250 |
| Giá từng phần lô | 66,778,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.397.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.744.898 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300277251 |
| Giá từng phần lô | 213,796,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.424.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.657.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1381Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300277252 |
| Giá từng phần lô | 47,689,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.127.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.382.598 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300277253 |
| Giá từng phần lô | 213,620,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.534.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1381Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn của hóa chất định lượng hormoneTSH |
|
| Mã phần lô | PP2300277254 |
| Giá từng phần lô | 38,178,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.724.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBc Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300277255 |
| Giá từng phần lô | 91,497,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.047.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBc Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300277256 |
| Giá từng phần lô | 38,172,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.532.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.720.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra của Hóa chất xét nghiệm HBc Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300277257 |
| Giá từng phần lô | 44,520,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.601.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.164.588 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300277258 |
| Giá từng phần lô | 91,518,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.062.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300277259 |
| Giá từng phần lô | 42,750,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.071.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.925.202 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300277260 |
| Giá từng phần lô | 65,872,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.110.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300277261 |
| Giá từng phần lô | 262,521,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.764.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300277262 |
| Giá từng phần lô | 66,797,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.424.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.758.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300277263 |
| Giá từng phần lô | 71,235,612 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.765.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.864.929 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300277264 |
| Giá từng phần lô | 510,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.562.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300277265 |
| Giá từng phần lô | 55,692,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.984.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2300277266 |
| Giá từng phần lô | 76,343,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.062.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.440.733 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300277267 |
| Giá từng phần lô | 1,232,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.760.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300277268 |
| Giá từng phần lô | 41,703,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.576.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.192.436 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra Hóa chất dùng cho xét nghiệm HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300277269 |
| Giá từng phần lô | 73,594,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.134.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.515.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm βhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300277270 |
| Giá từng phần lô | 71,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.862.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm βhCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300277271 |
| Giá từng phần lô | 15,896,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.708.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.127.312 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300277272 |
| Giá từng phần lô | 93,105,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.008.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.173.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300277273 |
| Giá từng phần lô | 34,924,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.891.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.446.924 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300277274 |
| Giá từng phần lô | 49,874,895 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.249.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.912.427 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300277275 |
| Giá từng phần lô | 158,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 264Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300277276 |
| Giá từng phần lô | 64,118,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.598.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.883.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra của Hóa chất dùng cho xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300277277 |
| Giá từng phần lô | 80,145,135 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.493.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.101.595 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim |
|
| Mã phần lô | PP2300277278 |
| Giá từng phần lô | 548,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 783.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.081.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1316Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn dùng cho hóa chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim |
|
| Mã phần lô | PP2300277279 |
| Giá từng phần lô | 23,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.243.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm tra dùng cho hóa chất dùng cho xét nghiệm chẩn đoán nhồi máu cơ tim |
|
| Mã phần lô | PP2300277280 |
| Giá từng phần lô | 120,128,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.089.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300277281 |
| Giá từng phần lô | 176,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.421.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn của Hóa chất dùng cho xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300277282 |
| Giá từng phần lô | 26,584,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.978.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.609.465 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nội kiểm miễn dịch cao cấp 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300277283 |
| Giá từng phần lô | 82,232,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.475.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.562.848 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300277284 |
| Giá từng phần lô | 1,259,294,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.798.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 881.506.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10258Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300277285 |
| Giá từng phần lô | 2,096,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.995.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.467.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa định kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2300277286 |
| Giá từng phần lô | 11,298,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.908.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300277287 |
| Giá từng phần lô | 458,357,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.796.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.850.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30931Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300277288 |
| Giá từng phần lô | 9,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.791.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumintrong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300277289 |
| Giá từng phần lô | 3,819,648 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.456.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.673.754 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300277290 |
| Giá từng phần lô | 22,369,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.658.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Microalbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300277291 |
| Giá từng phần lô | 37,715,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.879.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.906 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịchnão tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300277292 |
| Giá từng phần lô | 15,122,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.603.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.585.911 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300277293 |
| Giá từng phần lô | 43,357,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.939.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.350.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300277294 |
| Giá từng phần lô | 57,657,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.360.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 790Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300277295 |
| Giá từng phần lô | 161,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.116.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300277296 |
| Giá từng phần lô | 153,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.515.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300277297 |
| Giá từng phần lô | 55,520,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.315.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.864.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1610Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300277298 |
| Giá từng phần lô | 10,227,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.611.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.159.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300277299 |
| Giá từng phần lô | 122,895,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.564.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.026.752 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1263Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2300277300 |
| Giá từng phần lô | 82,890,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.414.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.023.252 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 836Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300277301 |
| Giá từng phần lô | 129,638,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.198.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.747.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 711Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300277302 |
| Giá từng phần lô | 30,858,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.083.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300277303 |
| Giá từng phần lô | 26,906,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.438.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.834.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 211Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300277304 |
| Giá từng phần lô | 15,618,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.312.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.933.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300277305 |
| Giá từng phần lô | 8,853,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.197.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300277306 |
| Giá từng phần lô | 92,957,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.796.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.070.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 474Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300277307 |
| Giá từng phần lô | 1,171,412,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.673.447.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.989.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2699Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300277308 |
| Giá từng phần lô | 18,156,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.709.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2300277309 |
| Giá từng phần lô | 22,008,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.440.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.405.718 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF (Reumatoid Factor) |
|
| Mã phần lô | PP2300277310 |
| Giá từng phần lô | 55,206,144 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.865.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.644.301 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300277311 |
| Giá từng phần lô | 10,166,205 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.523.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.116.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300277312 |
| Giá từng phần lô | 93,586,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.694.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.510.374 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300277313 |
| Giá từng phần lô | 298,851,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.931.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.196.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 316Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300277314 |
| Giá từng phần lô | 132,823,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.747.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.976.207 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2300277315 |
| Giá từng phần lô | 91,823,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.176.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.276.632 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm cồn trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300277316 |
| Giá từng phần lô | 172,357,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.650.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 576Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cồn trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300277317 |
| Giá từng phần lô | 4,386,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.266.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.070.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm cồn trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300277318 |
| Giá từng phần lô | 18,722,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.746.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.105.638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm cồn trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2300277319 |
| Giá từng phần lô | 18,722,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.746.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.105.638 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300277320 |
| Giá từng phần lô | 125,729,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.613.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.010.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 346Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300277321 |
| Giá từng phần lô | 80,257,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.654.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.180.578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300277322 |
| Giá từng phần lô | 80,257,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.654.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.180.578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300277323 |
| Giá từng phần lô | 80,257,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.654.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.180.578 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300277324 |
| Giá từng phần lô | 91,860,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.302.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300277325 |
| Giá từng phần lô | 10,609,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.426.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300277326 |
| Giá từng phần lô | 12,751,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300277327 |
| Giá từng phần lô | 42,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.635.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5261Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300277328 |
| Giá từng phần lô | 90,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15781Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300277329 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7891Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa định kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2300277330 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300277331 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300277332 |
| Giá từng phần lô | 67,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.922.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất đếm tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2300277333 |
| Giá từng phần lô | 1,769,945,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.493.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.238.961.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 102268Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300277334 |
| Giá từng phần lô | 2,962,135,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.231.621.458 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.073.494.514 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116295Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất pha loãng, tráng rửa đường ống |
|
| Mã phần lô | PP2300277335 |
| Giá từng phần lô | 848,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.212.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 594.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 512877Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa hệ thống máy |
|
| Mã phần lô | PP2300277336 |
| Giá từng phần lô | 546,225,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.321.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.357.584 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33554Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tráng rửa buồng đo peroxidase |
|
| Mã phần lô | PP2300277337 |
| Giá từng phần lô | 252,531,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.758.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.771.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57337Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300277338 |
| Giá từng phần lô | 74,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300277339 |
| Giá từng phần lô | 74,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300277340 |
| Giá từng phần lô | 74,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.143.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học có hồng cầu lưới mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300277341 |
| Giá từng phần lô | 28,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.067.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.633.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học có hồng cầu lưới mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300277342 |
| Giá từng phần lô | 28,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.067.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.633.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn máy huyết học có hồng cầu lưới mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300277343 |
| Giá từng phần lô | 28,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.067.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.633.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất đo hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300277344 |
| Giá từng phần lô | 38,617,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.167.258 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.031.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 405Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Card định nhóm máu bằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300277345 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch lực ion yếu pha loãng hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300277346 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nội kiểm Nước tiểu, âm tính |
|
| Mã phần lô | PP2300277347 |
| Giá từng phần lô | 5,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.585.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.717.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nội kiểm Nước tiểu, dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2300277348 |
| Giá từng phần lô | 5,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.585.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.717.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nội kiểm Sinh hóa, mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300277349 |
| Giá từng phần lô | 28,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nội kiểm Sinh hóa, mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300277350 |
| Giá từng phần lô | 28,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm Ammonia/Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300277351 |
| Giá từng phần lô | 13,310,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.014.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.317.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm Miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300277352 |
| Giá từng phần lô | 24,838,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.482.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.386.614 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm Niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300277353 |
| Giá từng phần lô | 16,730,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.900.092 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.711.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm Tốc độ máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300277354 |
| Giá từng phần lô | 18,744,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.777.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.120.809 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300277355 |
| Giá từng phần lô | 14,560,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.800.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.192.014 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm Đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300277356 |
| Giá từng phần lô | 13,310,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.014.292 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.317.003 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm Hemoglobin gắn kết (HbA1c) |
|
| Mã phần lô | PP2300277357 |
| Giá từng phần lô | 13,310,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.014.292 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.317.003 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ngoại kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300277358 |
| Giá từng phần lô | 14,960,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.371.452 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.472.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Ngoại kiểm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300277359 |
| Giá từng phần lô | 16,000,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Ngoại kiểm Riqas ToRCH |
|
| Mã phần lô | PP2300277360 |
| Giá từng phần lô | 36,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.668.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.317.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Ngoại kiểm Riqas HIV/Viêm Gan |
|
| Mã phần lô | PP2300277361 |
| Giá từng phần lô | 19,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.537.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.983.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2300277362 |
| Giá từng phần lô | 819,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất nhuộm PAP (Papanicolaou) |
|
| Mã phần lô | PP2300277363 |
| Giá từng phần lô | 2,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.264.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.089.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh Anti HBsAb |
|
| Mã phần lô | PP2300277364 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HBcAb |
|
| Mã phần lô | PP2300277365 |
| Giá từng phần lô | 6,142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.299.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300277366 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán giang mai |
|
| Mã phần lô | PP2300277367 |
| Giá từng phần lô | 42,323,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.461.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.626.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán H.Pylorimáu |
|
| Mã phần lô | PP2300277368 |
| Giá từng phần lô | 42,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300277369 |
| Giá từng phần lô | 67,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.223.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán Kí sinh trùng sốt rét |
|
| Mã phần lô | PP2300277370 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán ma túy 4 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300277371 |
| Giá từng phần lô | 299,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1026Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán thai/nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300277372 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 385Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300277373 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2300277374 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2300277375 |
| Giá từng phần lô | 541,002,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 772.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.701.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 905Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh tìm kháng thể Dengue IgM /IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300277376 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh tìm kháng thể Dengue IgM /IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300277377 |
| Giá từng phần lô | 83,139,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.197.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh tìm máu ẩn trong phân FOB |
|
| Mã phần lô | PP2300277378 |
| Giá từng phần lô | 13,972,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.960.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.780.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh thử đường huyết + kim |
|
| Mã phần lô | PP2300277379 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A |
|
| Mã phần lô | PP2300277380 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
|
| Mã phần lô | PP2300277381 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2300277382 |
| Giá từng phần lô | 20,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh Xét nghiệm Morphin |
|
| Mã phần lô | PP2300277383 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300277384 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán in vitro xét nghiệm kháng nguyên vi rút SARS-CoV-2 |
|
| Mã phần lô | PP2300277385 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh chẩn đoán H.Pylori(Clotest hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300277386 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử nhóm máu Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300277387 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử nhóm máu Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300277388 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc thử nhóm máu Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300277389 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường vận chuyển mẫu đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300277390 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường vận chuyển mẫu gộp |
|
| Mã phần lô | PP2300277391 |
| Giá từng phần lô | 20,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Acid Acetic đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300277392 |
| Giá từng phần lô | 1,302,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 911.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Acid citric |
|
| Mã phần lô | PP2300277393 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Airway các size |
|
| Mã phần lô | PP2300277394 |
| Giá từng phần lô | 532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ampu giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2300277395 |
| Giá từng phần lô | 2,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.690.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi dự trữ oxy dùng cho Ampu giúo thở |
|
| Mã phần lô | PP2300277396 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng bột bó 10cm x 2,7m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300277397 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng bột bó 15cm x 2,7m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300277398 |
| Giá từng phần lô | 6,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.204.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300277399 |
| Giá từng phần lô | 2,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.974.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300277400 |
| Giá từng phần lô | 1,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.293.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300277401 |
| Giá từng phần lô | 19,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo chỉ thị nhiệt dùng hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2300277402 |
| Giá từng phần lô | 2,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.455.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng vô trùng trong suốt, 6x7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300277403 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo y tế 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300277404 |
| Giá từng phần lô | 88,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.107.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1069Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun 7.5cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch |
|
| Mã phần lô | PP2300277405 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun 10cm x 4.5m hoặc tương đương đơn vị inch |
|
| Mã phần lô | PP2300277406 |
| Giá từng phần lô | 2,242,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.203.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.569.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun gối |
|
| Mã phần lô | PP2300277407 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300277408 |
| Giá từng phần lô | 2,638,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.769.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.847.261 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 521Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao dây đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300277409 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây gây mê Mapleson C có van APL, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300277410 |
| Giá từng phần lô | 545,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 779.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.906 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bọc Giày |
|
| Mã phần lô | PP2300277411 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 1 mL/cc |
|
| Mã phần lô | PP2300277412 |
| Giá từng phần lô | 1,953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.367.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 3 mL/cc |
|
| Mã phần lô | PP2300277413 |
| Giá từng phần lô | 2,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.822.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 5 mL/cc |
|
| Mã phần lô | PP2300277414 |
| Giá từng phần lô | 57,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.454.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14137Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 10 mL/cc |
|
| Mã phần lô | PP2300277415 |
| Giá từng phần lô | 17,272,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.090.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2877Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm kim tiêm 20mL/cc |
|
| Mã phần lô | PP2300277416 |
| Giá từng phần lô | 14,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.466.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1316Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 50mL sử dụng cho máy bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300277417 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 50mL sử dụng để bơm thức ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300277418 |
| Giá từng phần lô | 1,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm insulin 1mL |
|
| Mã phần lô | PP2300277419 |
| Giá từng phần lô | 45,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5754Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tếkhông thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300277420 |
| Giá từng phần lô | 1,449,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.014.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông y tếthấm nước 1kg |
|
| Mã phần lô | PP2300277421 |
| Giá từng phần lô | 16,701,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.859.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.690.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Canun mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300277422 |
| Giá từng phần lô | 418,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó size 10, 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300277423 |
| Giá từng phần lô | 1,196,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.709.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.459 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chạc 3 chia |
|
| Mã phần lô | PP2300277424 |
| Giá từng phần lô | 487,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.515 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.292 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300277425 |
| Giá từng phần lô | 370,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.308 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 2/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300277426 |
| Giá từng phần lô | 6,394,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.476.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 3/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300277427 |
| Giá từng phần lô | 8,489,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.127.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.942.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 5/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300277428 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 6/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300277429 |
| Giá từng phần lô | 6,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 7/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300277430 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 10/0, 2 kim hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2300277431 |
| Giá từng phần lô | 3,148,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.498.218 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.204.127 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 2/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300277432 |
| Giá từng phần lô | 352,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 3/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300277433 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.469.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 4/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300277434 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut)số 1/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300277435 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut)số 2/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300277436 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut)số 3/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300277437 |
| Giá từng phần lô | 3,281,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.296.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300277438 |
| Giá từng phần lô | 1,746,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.494.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.222.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300277439 |
| Giá từng phần lô | 4,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.862.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.872.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300277440 |
| Giá từng phần lô | 7,106,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.152.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.974.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300277441 |
| Giá từng phần lô | 5,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.251.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.553.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300277442 |
| Giá từng phần lô | 6,066,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.246.830 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300277443 |
| Giá từng phần lô | 3,373,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.819.509 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.361.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Co nối máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300277444 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300277445 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai Desault phải/tráicác số |
|
| Mã phần lô | PP2300277446 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai xương đòn các cỡ, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300277447 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai/ Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300277448 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai/ Nẹp cổ mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300277449 |
| Giá từng phần lô | 157,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277450 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300277451 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cho ăn có nắp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277452 |
| Giá từng phần lô | 441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây Ga-rô |
|
| Mã phần lô | PP2300277453 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300277454 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300277455 |
| Giá từng phần lô | 502,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây ô-xy 02 nhánh dùng cho người lớn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277456 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây ô-xy 02 nhánh dùng cho trẻ em và trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300277457 |
| Giá từng phần lô | 390,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 558.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) |
|
| Mã phần lô | PP2300277458 |
| Giá từng phần lô | 46,053,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.237.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đè lưỡi gỗ các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277459 |
| Giá từng phần lô | 12,600,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.001.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6296Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đồ bảo hộ cấp 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300277460 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đồ bảo hộ cấp 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300277461 |
| Giá từng phần lô | 34,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đồ bảo hộ cấp 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300277462 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kính bảo hộ |
|
| Mã phần lô | PP2300277463 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kính chắn giọt bắn |
|
| Mã phần lô | PP2300277464 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch dùng trong lọc máu nhân tạo (dịch A) |
|
| Mã phần lô | PP2300277465 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch dùng trong lọc máu nhân tạo (dịch B) |
|
| Mã phần lô | PP2300277466 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300277467 |
| Giá từng phần lô | 40,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300277468 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300277469 |
| Giá từng phần lô | 4,067,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.811.108 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.847.443 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 5 enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300277470 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300277471 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300277472 |
| Giá từng phần lô | 32,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2300277473 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300277474 |
| Giá từng phần lô | 2,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.242.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.079.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300277475 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
nước oxy già |
|
| Mã phần lô | PP2300277476 |
| Giá từng phần lô | 195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất Glycerol |
|
| Mã phần lô | PP2300277477 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tinh dầu |
|
| Mã phần lô | PP2300277478 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300277479 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300277480 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300277481 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300277482 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch nước javel |
|
| Mã phần lô | PP2300277483 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên nén khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300277484 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300277485 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc miếng 10x10cmx8 lớp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300277486 |
| Giá từng phần lô | 22,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 30x40cmx6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300277487 |
| Giá từng phần lô | 20,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 428Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300277488 |
| Giá từng phần lô | 51,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc vaseline |
|
| Mã phần lô | PP2300277489 |
| Giá từng phần lô | 252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc y têkhổ0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300277490 |
| Giá từng phần lô | 82,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.182.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.909.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300277491 |
| Giá từng phần lô | 30,135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.094.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277492 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300277493 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300277494 |
| Giá từng phần lô | 87,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300277495 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 3 cần 63x30 |
|
| Mã phần lô | PP2300277496 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy điện tim Fukuda |
|
| Mã phần lô | PP2300277497 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy điện tim Nihonkoden |
|
| Mã phần lô | PP2300277498 |
| Giá từng phần lô | 6,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.762.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm. |
|
| Mã phần lô | PP2300277499 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300277500 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệthống mạch gây mê Jackson Ree bao gồm co nối L (elbow),dây Oxy, túi trữkhí, van điều khiển ởđáy túi vàđoạn dây thở(Trẻ em) |
|
| Mã phần lô | PP2300277501 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết áp kế không kèm ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300277502 |
| Giá từng phần lô | 18,112,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.678.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết áp kế trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300277503 |
| Giá từng phần lô | 1,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300277504 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang giấy không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300277505 |
| Giá từng phần lô | 33,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang giấy 3 lớp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300277506 |
| Giá từng phần lô | 4,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.066.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2300277507 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khí Agron dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300277508 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277509 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277510 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277511 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277512 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277513 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp (Đai) cẳng tay trái/ phải các cỡ, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300277514 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp chống xoay cẳng bàn chân vải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277515 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.396.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp hơi cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2300277516 |
| Giá từng phần lô | 787,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim cánh bướm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277517 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim châm cứu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277518 |
| Giá từng phần lô | 27,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.061.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11507Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chạy thận (G16,G17), có lỗ động mạch, có cánh xoay được,ốngdẫn bằng nhựa y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300277519 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gây tê tủy sống các lại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277520 |
| Giá từng phần lô | 19,929,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.950.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim lấy thuốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277521 |
| Giá từng phần lô | 3,591,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.513.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn mạch máu có cánh, có cửa sổ tiêm thuốc các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277522 |
| Giá từng phần lô | 24,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim nha các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277523 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ (kim hậu cầu G26*1/2) |
|
| Mã phần lô | PP2300277524 |
| Giá từng phần lô | 47,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.516 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc khuẩn 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300277525 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp Koko |
|
| Mã phần lô | PP2300277526 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask oxy có túi người lớn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277527 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask oxy không túi người lớn, trẻ em các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277528 |
| Giá từng phần lô | 2,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.282.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.098.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thanh quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2300277529 |
| Giá từng phần lô | 3,779,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.399.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.645.706 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt nạ xông khí dung các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277530 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300277531 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Miếng dán điện cực, đệm điện cực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277532 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2300277533 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nón phẫu thuật nam nữ tiệt trùng. |
|
| Mã phần lô | PP2300277534 |
| Giá từng phần lô | 6,271,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.958.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.389.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1102Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nòng nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300277535 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút vặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300277536 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nylon trải mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300277537 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 823.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút điều hòa kinh nguyệt tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277538 |
| Giá từng phần lô | 787,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
ỐNG NGHE |
|
| Mã phần lô | PP2300277539 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu cone vàng các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277540 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu cone xanh có khía |
|
| Mã phần lô | PP2300277541 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300277542 |
| Giá từng phần lô | 3,971,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.673.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.780.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1657Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phiến kính |
|
| Mã phần lô | PP2300277543 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300277544 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8220Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ đựng phân |
|
| Mã phần lô | PP2300277545 |
| Giá từng phần lô | 820,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Chimigly |
|
| Mã phần lô | PP2300277546 |
| Giá từng phần lô | 3,979,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.684.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.785.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 790Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Edta nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300277547 |
| Giá từng phần lô | 94,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.339.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12822Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Edta nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300277548 |
| Giá từng phần lô | 39,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm eppendort 1.5mL |
|
| Mã phần lô | PP2300277549 |
| Giá từng phần lô | 99,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Heparin lithium |
|
| Mã phần lô | PP2300277550 |
| Giá từng phần lô | 76,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.645.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.726.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15387Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm nhựa nắp trắng không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300277551 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2300277552 |
| Giá từng phần lô | 5,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1151Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm Sodium Citrate 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2300277553 |
| Giá từng phần lô | 1,968,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.811.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.377.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản sử dụngmột lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) |
|
| Mã phần lô | PP2300277554 |
| Giá từng phần lô | 3,355,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.794.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.349.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống xông mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2300277555 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống, dây hút đàm (dịch) có kiểm soát các size |
|
| Mã phần lô | PP2300277556 |
| Giá từng phần lô | 546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống Penrose |
|
| Mã phần lô | PP2300277557 |
| Giá từng phần lô | 100,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu Paraffin |
|
| Mã phần lô | PP2300277558 |
| Giá từng phần lô | 858,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.225.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sáp Paraffin |
|
| Mã phần lô | PP2300277559 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim khô laser CT-Scanner 35x43cmhay 14x17 INCHEStương thích máy Konica Minolta |
|
| Mã phần lô | PP2300277560 |
| Giá từng phần lô | 48,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.626.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 10 x 12 inch (tương đương 25 x 30cm ) |
|
| Mã phần lô | PP2300277561 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2631Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 8 x 10 inch (tương đương 20 x 25cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300277562 |
| Giá từng phần lô | 562,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 803.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 393.531.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5281Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim x-quang dùng trong nha khoa kích cỡ 3x4 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300277563 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc rửa phim |
|
| Mã phần lô | PP2300277564 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dây chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300277565 |
| Giá từng phần lô | 575,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.074.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tiêm chích FAV |
|
| Mã phần lô | PP2300277566 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277567 |
| Giá từng phần lô | 16,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.642.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277568 |
| Giá từng phần lô | 1,440,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.058.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277569 |
| Giá từng phần lô | 24,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.287.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277570 |
| Giá từng phần lô | 369,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277571 |
| Giá từng phần lô | 82,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277572 |
| Giá từng phần lô | 265,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que test chlorine (nước RO) |
|
| Mã phần lô | PP2300277573 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que Test nước cứng (Nước RO) |
|
| Mã phần lô | PP2300277574 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử tồn dư Peroxidetrong nước |
|
| Mã phần lô | PP2300277575 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử nồng độ của axit paracetictrong dung dịch sát khuẩn quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300277576 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300277577 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300277578 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300277579 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Săng mổ có lỗ , tiệt trùng kích thước 50cm x 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300277580 |
| Giá từng phần lô | 511,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Săng mổ không lỗ, tiệt trùng kích thước 60cm x 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300277581 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sonde thông tiểu 1 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277582 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tạp dề y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300277583 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 514.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300277584 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test kiểm tra nhiệt độ trong lò hấp dùng cho đồ vải |
|
| Mã phần lô | PP2300277585 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông (sonde) tiểu 2 nhánh các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277586 |
| Giá từng phần lô | 738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.054.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông băng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300277587 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300277588 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300277589 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao phẫu thuật 15 độ, chọc tiền phòng trong mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300277590 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao phẫu thuật 2.8mm tạo đường hầm trong mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300277591 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300277592 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy Tinh thể mềm đơn tiêu bổ sung tâm nhìn trung gian |
|
| Mã phần lô | PP2300277593 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300277594 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đa tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300277595 |
| Giá từng phần lô | 292,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300277596 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300277597 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300277598 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo mềm không ngậm nước nhuộm vàng lắp sẵn hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300277599 |
| Giá từng phần lô | 610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300277600 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu bọc silicon sleeve 19G |
|
| Mã phần lô | PP2300277601 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi đựng nước tiểu có dây treo |
|
| Mã phần lô | PP2300277602 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 150mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300277603 |
| Giá từng phần lô | 379,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.997 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 250mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300277604 |
| Giá từng phần lô | 636,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 400mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300277605 |
| Giá từng phần lô | 1,179,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.685.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.993 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp kích thước 75mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300277606 |
| Giá từng phần lô | 221,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.718 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao vải huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2300277607 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bo Huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2300277608 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Quả bóp |
|
| Mã phần lô | PP2300277609 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Van huyết áp cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300277610 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng đeo tay |
|
| Mã phần lô | PP2300277611 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2300277612 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xốp cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300277613 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.293.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
CalciumHydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300277614 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cao su lấy dấu đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300277615 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cao su lấy dấu lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300277616 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cây cạo vôi dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300277617 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cement gắn cho ống tủy còn sống |
|
| Mã phần lô | PP2300277618 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cement gắn dùng để gắn cầu răng |
|
| Mã phần lô | PP2300277619 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300277620 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300277621 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300277622 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300277623 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300277624 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chốt (tái tạo cùi răng) |
|
| Mã phần lô | PP2300277625 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cọ quét keo |
|
| Mã phần lô | PP2300277626 |
| Giá từng phần lô | 929,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Composit đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300277627 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Composit lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300277628 |
| Giá từng phần lô | 5,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cone gutta các số, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300277629 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đài cao su đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300277630 |
| Giá từng phần lô | 576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đai nhựa cellulose |
|
| Mã phần lô | PP2300277631 |
| Giá từng phần lô | 483,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.338 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dầu máy tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300277632 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cung các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300277633 |
| Giá từng phần lô | 1,034,530 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.477.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 724.171 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dũa ống tủy các loại các cỡ dùng trong điều trị nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2300277634 |
| Giá từng phần lô | 5,100,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.285.886 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.570.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Etching gel hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300277635 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300277636 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel cầm máu nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300277637 |
| Giá từng phần lô | 1,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.686 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 826 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gòn cuộn chặn nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300277638 |
| Giá từng phần lô | 390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Keo dán |
|
| Mã phần lô | PP2300277639 |
| Giá từng phần lô | 7,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mặt gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300277640 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan 701 (ngắn - dài) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300277641 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi khoan kim cương các loai, các cở |
|
| Mã phần lô | PP2300277642 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi Lentulo dùng trong điều trị nội nha với các size, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300277643 |
| Giá từng phần lô | 285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mũi Peso hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300277644 |
| Giá từng phần lô | 1,740,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.485.749 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.017 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nhám kẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300277645 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300277646 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Oxyd kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2300277647 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Pola office 35% |
|
| Mã phần lô | PP2300277648 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sáp lá |
|
| Mã phần lô | PP2300277649 |
| Giá từng phần lô | 156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sò đánh bóng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300277650 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thạch cao đổ mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300277651 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thạch cao vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300277652 |
| Giá từng phần lô | 816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.165.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trâm gai các loại các cỡ dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300277653 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tubin dùng trong tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300277654 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vaseline |
|
| Mã phần lô | PP2300277655 |
| Giá từng phần lô | 140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu lấy dấu làm vành khít |
|
| Mã phần lô | PP2300277656 |
| Giá từng phần lô | 2,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu sát trùng ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300277657 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu trám bít ống tuỷ |
|
| Mã phần lô | PP2300277658 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu trám tạm |
|
| Mã phần lô | PP2300277659 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vật liệu trám và phục hình |
|
| Mã phần lô | PP2300277660 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi măng gắn tạm không có Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300277661 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.722.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu theo yêu cầu Bên mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi