Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500364778-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA PHÚ NHUẬN
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư xét nghiệm, vật tư y tế, vật tư tiêu hao năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500195058
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán) và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 23,929,393,804 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500399953 - Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm để đo độ máu lắng sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương 15,637,500 22.339.285,72 7.818.750 234,563
2 PP2500399954 - Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm để đo chỉ số HBA1c trên thiết bị tự động hoặc tương đương 1,128,198,000 1.611.711.428,59 564.099.000 16,922,970
3 PP2500399955 - Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm đồng thời các chỉ số đông máu trên cùng một hệ thống Máy đông máu tự động 388,868,840 555.526.914,32 194.434.420 5,833,033
4 PP2500399956 - Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm đồng thời các chỉ số miễn dịch trên cùng một hệ thống Máy miễn dịch tự động hoặc tương đương 2,859,654,336 4.085.220.480 1.429.827.168 42,894,821
5 PP2500399957 - Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm đồng thời các chỉ số sinh hóa trên cùng một hệ thống Máy sinh hóa tự động hoặc tương đương 2,362,680,894 3.375.258.420 1.181.340.447 35,440,223
6 PP2500399958 - Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng để Tổng phân tích tế bào máu sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương 1,845,202,960 2.636.004.228,58 922.601.480 27,678,046
7 PP2500399959 - Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng để phân tích nhóm máu sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương 374,997,000 535.710.000 187.498.500 5,624,955
8 PP2500399960 - Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng để phân tích khí máu sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương 634,230,368 906.043.382,87 317.115.184 9,513,457
9 PP2500399961 - Bộ hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm kiểm chứng các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, sinh hóa, khí máu 386,966,760 552.809.657,23 193.483.380 5,804,503
10 PP2500399962 - Bộ nhuộm Gram 525,000 750.000 262.500 7,875
11 PP2500399963 - Test nhanh HBcAb IgM 3,135,000 4.478.571,43 1.567.500 47,025
12 PP2500399964 - Test nhanh HEV IgG/IgM 40,635,000 58.050.000 20.317.500 609,525
13 PP2500399965 - Test nhanh Anti-HBs 6,060,000 8.657.142,86 3.030.000 90,900
14 PP2500399966 - Test nhanh chẩn đoán HBeAg 3,960,600 5.658.000 1.980.300 59,409
15 PP2500399967 - Test nhanh HBsAg 17,500,000 25.000.000 8.750.000 262,500
16 PP2500399968 - Test nhanh chẩn đoán Kí sinh trùng sốt rét 1,775,000 2.535.714,29 887.500 26,625
17 PP2500399969 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 16,960,000 24.228.571,43 8.480.000 254,400
18 PP2500399970 - Test nhanh chẩn đoán H.Pylori máu 47,817,000 68.310.000 23.908.500 717,255
19 PP2500399971 - Test nhanh chẩn đoán HIV 64,000,000 91.428.571,43 32.000.000 960,000
20 PP2500399972 - Panel thử xét nghiệm định tính phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (AMP; Marijuana/THC; MOP; COD; HER) 392,401,800 560.574.000 196.200.900 5,886,027
21 PP2500399973 - Test nhanh chẩn đoán thai trong nước tiểu 9,112,500 13.017.857,15 4.556.250 136,688
22 PP2500399974 - Test nhanh chẩn đoán ung thư gan 8,400,000 12.000.000 4.200.000 126,000
23 PP2500399975 - Test nhanh Dengue NS1 269,500,000 385.000.000 134.750.000 4,042,500
24 PP2500399976 - Test nhanh Dengue IgM-IgG 28,500,000 40.714.285,72 14.250.000 427,500
25 PP2500399977 - Test nhanh tìm máu ẩn trong phân FOB 6,300,000 9.000.000 3.150.000 94,500
26 PP2500399978 - Test nhanh thử đường huyết + kim 58,905,000 84.150.000 29.452.500 883,575
27 PP2500399979 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A 35,700,000 51.000.000 17.850.000 535,500
28 PP2500399980 - Test nhanh Xét nghiệm Morphin 8,400,000 12.000.000 4.200.000 126,000
29 PP2500399981 - Test nước tiểu có từ 10 thông số 136,500,000 195.000.000 68.250.000 2,047,500
30 PP2500399982 - Test nhanh chẩn đoán H.Pylori (Clotest hoặc tương đương) 24,568,000 35.097.142,86 12.284.000 368,520
31 PP2500399983 - Dung dịch Acid Acetic 2,300,000 3.285.714,29 1.150.000 34,500
32 PP2500399984 - Airway các loại, các cỡ 600,000 857.142,86 300.000 9,000
33 PP2500399985 - Ampu giúp thở các cỡ 1,182,250 1.688.928,58 591.125 17,734
34 PP2500399986 - Túi chứa khí dùng cho Ampu giúp thở 999,800 1.428.285,72 499.900 14,997
35 PP2500399987 - Băng bột bó, cỡ 7,5cm x 2,7m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch 1,911,000 2.730.000 955.500 28,665
36 PP2500399988 - Băng bột bó, cỡ 10cm x 2,7m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch 3,759,000 5.370.000 1.879.500 56,385
37 PP2500399989 - Băng bột bó, cỡ 15cm x 2,7m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch 6,037,500 8.625.000 3.018.750 90,563
38 PP2500399990 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh, cỡ 7.5cm x 3.6m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch 8,271,700 11.816.714,29 4.135.850 124,076
39 PP2500399991 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh, cỡ 10cm x 3.6m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch 9,833,400 14.047.714,29 4.916.700 147,501
40 PP2500399992 - Băng bột bó bằng sợi thủy tinh, cỡ 12.5cm x 3.6m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch 10,903,400 15.576.285,72 5.451.700 163,551
41 PP2500399993 - Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m 1,848,000 2.640.000 924.000 27,720
42 PP2500399994 - Băng cá nhân 34,950,000 49.928.571,43 17.475.000 524,250
43 PP2500399995 - Băng keo chỉ thị nhiệt dùng hấp ướt 5,750,000 8.214.285,72 2.875.000 86,250
44 PP2500399996 - Băng vô trùng trong suốt, 6x7cm (±10%) 3,243,200 4.633.142,86 1.621.600 48,648
45 PP2500399997 - Băng keo y tế 2,5cm x 5m (±1m) 126,896,000 181.280.000 63.448.000 1,903,440
46 PP2500399998 - Băng thun, cỡ 8.0cm x 5.5m (±1m) hoặc tương đương đơn vị inch 2,762,500 3.946.428,58 1.381.250 41,438
47 PP2500399999 - Băng thun, cỡ 10cm x 5.5m (±1m) hoặc tương đương đơn vị inch 3,417,000 4.881.428,58 1.708.500 51,255
48 PP2500400000 - Băng thun gối 900,000 1.285.714,29 450.000 13,500
49 PP2500400001 - Bao cao su 1,300,000 1.857.142,86 650.000 19,500
50 PP2500400002 - Bao dây đốt 1,522,500 2.175.000 761.250 22,838
51 PP2500400003 - Bơm kim tiêm 1 mL/cc 1,827,000 2.610.000 913.500 27,405
52 PP2500400004 - Bơm kim tiêm 3 mL/cc 2,142,000 3.060.000 1.071.000 32,130
53 PP2500400005 - Bơm kim tiêm 5 mL/cc 58,230,000 83.185.714,29 29.115.000 873,450
54 PP2500400006 - Bơm kim tiêm 10 mL/cc 13,995,000 19.992.857,15 6.997.500 209,925
55 PP2500400007 - Bơm kim tiêm 20mL/cc 12,328,000 17.611.428,58 6.164.000 184,920
56 PP2500400008 - Bơm tiêm cho ăn đầu to, 50mL 1,730,500 2.472.142,86 865.250 25,958
57 PP2500400009 - Bơm tiêm 50mL/cc 6,922,000 9.888.571,43 3.461.000 103,830
58 PP2500400010 - Bơm tiêm insulin 1mL 117,000,000 167.142.857,15 58.500.000 1,755,000
59 PP2500400011 - Bơm hút điều hòa (Bơm Karman) 6,500,000 9.285.714,29 3.250.000 97,500
60 PP2500400012 - Bông y tếkhông thấm nước 1,466,400 2.094.857,15 733.200 21,996
61 PP2500400013 - Bông y tếthấm nước 14,115,000 20.164.285,72 7.057.500 211,725
62 PP2500400014 - Canuyn mở khí quản có bóng các cỡ 499,950 714.214,29 249.975 7,500
63 PP2500400015 - Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó các cỡ 2,149,950 3.071.357,15 1.074.975 32,250
64 PP2500400016 - Khóa 3 ngã có dây nối 745,000 1.064.285,72 372.500 11,175
65 PP2500400017 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 0, kim tam giác 387,960 554.228,58 193.980 5,820
66 PP2500400018 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 2/0, kim tam giác 3,229,620 4.613.742,86 1.614.810 48,445
67 PP2500400019 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 3/0 kim tam giác 6,687,240 9.553.200 3.343.620 100,309
68 PP2500400020 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 4/0 kim tam giác 6,486,480 9.266.400 3.243.240 97,298
69 PP2500400021 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 5/0, kim tam giác 2,090,760 2.986.800 1.045.380 31,362
70 PP2500400022 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 6/0, kim tam giác 4,153,200 5.933.142,86 2.076.600 62,298
71 PP2500400023 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 7/0, kim tam giác 1,108,632 1.583.760 554.316 16,630
72 PP2500400024 - Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 10/0, 2 kim hình thang 3,599,880 5.142.685,72 1.799.940 53,999
73 PP2500400025 - Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 2/0 kim tròn 351,960 502.800 175.980 5,280
74 PP2500400026 - Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 3/0 kim tròn 5,279,400 7.542.000 2.639.700 79,191
75 PP2500400027 - Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 4/0 kim tròn 836,304 1.194.720 418.152 12,545
76 PP2500400028 - Chỉ khâu không tan tổng hợp Polypropylene số 2/0, 02 kim tròn 1,134,000 1.620.000 567.000 17,010
77 PP2500400029 - Chỉ khâu không tan tổng hợp Polypropylene số 3/0, 02 kim tròn 1,323,000 1.890.000 661.500 19,845
78 PP2500400030 - Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut) số 2/0 kim tròn 581,592 830.845,72 290.796 8,724
79 PP2500400031 - Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut) số 3/0 kim tròn 2,760,600 3.943.714,29 1.380.300 41,409
80 PP2500400032 - Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut) số 4/0 kim tròn 2,760,600 3.943.714,29 1.380.300 41,409
81 PP2500400033 - Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut) số 4/0, có 02 kim tam giác 1,058,400 1.512.000 529.200 15,876
82 PP2500400034 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 0, kim tròn 2,215,512 3.165.017,15 1.107.756 33,233
83 PP2500400035 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn 2,200,584 3.143.691,43 1.100.292 33,009
84 PP2500400036 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0, kim tròn 5,670,000 8.100.000 2.835.000 85,050
85 PP2500400037 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, kim tròn 6,937,224 9.910.320 3.468.612 104,059
86 PP2500400038 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0, kim tròn 7,232,448 10.332.068,58 3.616.224 108,487
87 PP2500400039 - Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0, kim tròn 5,199,600 7.428.000 2.599.800 77,994
88 PP2500400040 - Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật số 7 3,341,520 4.773.600 1.670.760 50,123
89 PP2500400041 - Ghim đóng da, ghim khâu da các loại các cỡ 24,150,000 34.500.000 12.075.000 362,250
90 PP2500400042 - Dụng cụ tháo ghim khâu da các loại các cỡ 12,000,000 17.142.857,15 6.000.000 180,000
91 PP2500400043 - Co nối máy thở đa hướng 2,045,000 2.921.428,58 1.022.500 30,675
92 PP2500400044 - Dụng cụ khâu cắt bao quy đầu sử dụng 1 lần các cỡ 75,000,000 107.142.857,15 37.500.000 1,125,000
93 PP2500400045 - Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn, thành bụng cỡ 6cm x 11cm (±10%) 1,025,892 1.465.560 512.946 15,389
94 PP2500400046 - Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn, thành bụng cỡ 10cm x 15cm (±10%) 1,679,706 2.399.580 839.853 25,196
95 PP2500400047 - Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn, thành bụng cỡ 15cm x 15cm (±10%) 2,099,916 2.999.880 1.049.958 31,499
96 PP2500400048 - Đai cột sống thắt lưng các cỡ 4,410,000 6.300.000 2.205.000 66,150
97 PP2500400049 - Đai khớp vai (Desault)phải/trái các cỡ 4,560,000 6.514.285,72 2.280.000 68,400
98 PP2500400050 - Đai xương đòn các cỡ 2,310,000 3.300.000 1.155.000 34,650
99 PP2500400051 - Đai/ Nẹp cổ cứng 900,000 1.285.714,29 450.000 13,500
100 PP2500400052 - Đai/ Nẹp cổ mềm các cỡ 300,000 428.571,43 150.000 4,500
101 PP2500400053 - Đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cỡ 30cm 800,000 1.142.857,15 400.000 12,000
102 PP2500400054 - Đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cỡ 60cm 720,000 1.028.571,43 360.000 10,800
103 PP2500400055 - Đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cỡ 90cm 840,000 1.200.000 420.000 12,600
104 PP2500400056 - Đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cỡ 120cm 560,000 800.000 280.000 8,400
105 PP2500400057 - Đai/ Nẹp iselin 1,029,000 1.470.000 514.500 15,435
106 PP2500400058 - Đai/ Nẹp ngón tay 1,400,000 2.000.000 700.000 21,000
107 PP2500400059 - Đai/ Nẹp cẳng tay trái/ phải các cỡ, các số 3,720,000 5.314.285,72 1.860.000 55,800
108 PP2500400060 - Đai (Nẹp) cánh tay trái/ phải các cỡ 1,953,000 2.790.000 976.500 29,295
109 PP2500400061 - Đai (Nẹp) khuỷu tay trái/ phải các cỡ 800,000 1.142.857,15 400.000 12,000
110 PP2500400062 - Đai (Nẹp) cẳng bàn chân các cỡ 3,400,000 4.857.142,86 1.700.000 51,000
111 PP2500400063 - Đai (Nẹp) chống xoay cẳng bàn chân các cỡ 4,725,000 6.750.000 2.362.500 70,875
112 PP2500400064 - Đai (Nẹp) cổ chân các cỡ, các số 2,000,000 2.857.142,86 1.000.000 30,000
113 PP2500400065 - Đai (Nẹp) hơi cổ chân các cỡ, các số 1,640,000 2.342.857,15 820.000 24,600
114 PP2500400066 - Đai (Nẹp) đùi các cỡ, các số 5,365,500 7.665.000 2.682.750 80,483
115 PP2500400067 - Dầu soi kính 1,500,000 2.142.857,15 750.000 22,500
116 PP2500400068 - Ống thông dạ dày có nắp các cỡ 462,500 660.714,29 231.250 6,938
117 PP2500400069 - Dây Ga-rô 1,600,000 2.285.714,29 800.000 24,000
118 PP2500400070 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mm (±2mm), chiều dài 2m (±2cm) 2,742,500 3.917.857,15 1.371.250 41,138
119 PP2500400071 - Dây nối bơm tiêm điện có khóa 586,400 837.714,29 293.200 8,796
120 PP2500400072 - Dây ô-xy02 nhánh các loại, các cỡ 3,880,200 5.543.142,86 1.940.100 58,203
121 PP2500400073 - Dây truyền dịch các loại, các cỡ 39,888,000 56.982.857,15 19.944.000 598,320
122 PP2500400074 - Đè lưỡi gỗ 9,415,000 13.450.000 4.707.500 141,225
123 PP2500400075 - Dung dịch dùng trong lọc máu nhân tạo I (dịch A) 676,668,000 966.668.571,43 338.334.000 10,150,020
124 PP2500400076 - Dung dịch dùng trong lọc máu nhân tạo II (dịch B) 845,835,000 1.208.335.714,29 422.917.500 12,687,525
125 PP2500400077 - Dung dịch khử khuẩn máy chạy thận nhân tạo 85,394,400 121.992.000 42.697.200 1,280,916
126 PP2500400078 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ 63,900,000 91.285.714,29 31.950.000 958,500
127 PP2500400079 - Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt 4,650,000 6.642.857,15 2.325.000 69,750
128 PP2500400080 - Dung dịch đa enzyme tẩy rửa dụng cụ 18,984,000 27.120.000 9.492.000 284,760
129 PP2500400081 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ (tái sử dụng trong 30 ngày) 15,441,300 22.059.000 7.720.650 231,620
130 PP2500400082 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ (tái sử dụng trong 14 ngày) 38,408,200 54.868.857,15 19.204.100 576,123
131 PP2500400083 - Cồn 70 độ 17,220,000 24.600.000 8.610.000 258,300
132 PP2500400084 - Cồn tuyệt đối 1,140,000 1.628.571,43 570.000 17,100
133 PP2500400085 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm 22,200,000 31.714.285,72 11.100.000 333,000
134 PP2500400086 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại 6,720,000 9.600.000 3.360.000 100,800
135 PP2500400087 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 10,458,400 14.940.571,43 5.229.200 156,876
136 PP2500400088 - Dung dịch tắm sát khuẩn 4,062,600 5.803.714,29 2.031.300 60,939
137 PP2500400089 - Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc 76,573,400 109.390.571,43 38.286.700 1,148,601
138 PP2500400090 - Dung dịch nước javel 1,950,000 2.785.714,29 975.000 29,250
139 PP2500400091 - Viên khử khuẩn 14,766,000 21.094.285,72 7.383.000 221,490
140 PP2500400092 - Gạc dẫn lưu 340,000 485.714,29 170.000 5,100
141 PP2500400093 - Gạc miếng 10x10cmx8 lớp tiệt trùng 16,760,000 23.942.857,15 8.380.000 251,400
142 PP2500400094 - Gạc phẫu thuật cản quang 30x40cmx6 lớp 13,924,000 19.891.428,58 6.962.000 208,860
143 PP2500400095 - Gạc tẩm cồn 59,100 84.428,58 29.550 887
144 PP2500400096 - Gạc vaseline 126,000 180.000 63.000 1,890
145 PP2500400097 - Gạc y tếkhổ0,8m 60,448,000 86.354.285,72 30.224.000 906,720
146 PP2500400098 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số 98,210,000 140.300.000 49.105.000 1,473,150
147 PP2500400099 - Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ 235,620,000 336.600.000 117.810.000 3,534,300
148 PP2500400100 - Gel bôi trơn 900,000 1.285.714,29 450.000 13,500
149 PP2500400101 - Gel điện tim 89,250 127.500 44.625 1,339
150 PP2500400102 - Gel siêu âm 19,000,000 27.142.857,15 9.500.000 285,000
151 PP2500400103 - Giấy điện tim 3 cần 63x30 8,820,000 12.600.000 4.410.000 132,300
152 PP2500400104 - Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy điện tim Fukuda 3,024,000 4.320.000 1.512.000 45,360
153 PP2500400105 - Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy điện tim Nihonkoden 7,500,000 10.714.285,72 3.750.000 112,500
154 PP2500400106 - Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm. 4,400,000 6.285.714,29 2.200.000 66,000
155 PP2500400107 - Giấy in dùng cho máy theo dõi sản khoa. 2,226,000 3.180.000 1.113.000 33,390
156 PP2500400108 - Giấy y tế 7,180,000 10.257.142,86 3.590.000 107,700
157 PP2500400109 - Huyết áp kế không kèm ống nghe 37,800,000 54.000.000 18.900.000 567,000
158 PP2500400110 - Kẹp rốn 18,000 25.714,29 9.000 270
159 PP2500400111 - Khẩu trang giấy không tiệt trùng 23,406,000 33.437.142,86 11.703.000 351,090
160 PP2500400112 - Khẩu trang giấy tiệt trùng 2,658,000 3.797.142,86 1.329.000 39,870
161 PP2500400113 - Khí Agron dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương 30,000,000 42.857.142,86 15.000.000 450,000
162 PP2500400114 - Kim cánh bướm các loại, các cỡ 6,300,000 9.000.000 3.150.000 94,500
163 PP2500400115 - Kim châm cứu các loại, các cỡ 11,700,000 16.714.285,72 5.850.000 175,500
164 PP2500400116 - Kim lọc thận nhân tạo; cỡ G16, G17 143,000,000 204.285.714,29 71.500.000 2,145,000
165 PP2500400117 - Kim gây tê tủy sống các loại, các cỡ 105,000 150.000 52.500 1,575
166 PP2500400118 - Kim lấy máu, thuốc các loại, các cỡ 3,500,000 5.000.000 1.750.000 52,500
167 PP2500400119 - Kim luồn mạch máu có cánh, có cửa sổ tiêm thuốc các loại, các cỡ 80,247,000 114.638.571,43 40.123.500 1,203,705
168 PP2500400120 - Kìm sinh thiết dạ dày 168,000,000 240.000.000 84.000.000 2,520,000
169 PP2500400121 - Lọc khuẩn 3 chức năng 3,295,000 4.707.142,86 1.647.500 49,425
170 PP2500400122 - Lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp Koko 9,599,700 13.713.857,15 4.799.850 143,996
171 PP2500400123 - Lưỡi dao phẫu thuật các loại, các cỡ 2,070,000 2.957.142,86 1.035.000 31,050
172 PP2500400124 - Mặt nạ oxy có túi người lớn, trẻ em các loại, các cỡ 6,900,000 9.857.142,86 3.450.000 103,500
173 PP2500400125 - Mặt nạ oxy không túi người lớn, trẻ em các loại, các cỡ 3,400,000 4.857.142,86 1.700.000 51,000
174 PP2500400126 - Mặt nạ thanh quản các số 1,099,950 1.571.357,15 549.975 16,500
175 PP2500400127 - Mặt nạ xông khí dung các loại, các cỡ 8,600,000 12.285.714,29 4.300.000 129,000
176 PP2500400128 - Vật liệu cầm máu mũi 6,999,900 9.999.857,15 3.499.950 104,999
177 PP2500400129 - Miếng dán điện cực, đệm điện cực các loại, các cỡ 1,015,000 1.450.000 507.500 15,225
178 PP2500400130 - Nhiệt kế thủy ngân 1,260,000 1.800.000 630.000 18,900
179 PP2500400131 - Nón/ mũ phẫu thuật nam nữ 4,465,000 6.378.571,43 2.232.500 66,975
180 PP2500400132 - Ống thông nòng nội khí quản các số 649,990 928.557,15 324.995 9,750
181 PP2500400133 - Nút vặn kim luồn 645,500 922.142,86 322.750 9,683
182 PP2500400134 - Ống hút điều hòa kinh nguyệt các cỡ 315,000 450.000 157.500 4,725
183 PP2500400135 - Ống nghe 2,400,000 3.428.571,43 1.200.000 36,000
184 PP2500400136 - Bơm có tráng Heparin 1mL 52,075,000 74.392.857,15 26.037.500 781,125
185 PP2500400137 - Đầu cone vàng các loại các cỡ 700,000 1.000.000 350.000 10,500
186 PP2500400138 - Đầu cone xanh các loại các cỡ 396,000 565.714,29 198.000 5,940
187 PP2500400139 - Lam kính 1,386,720 1.981.028,58 693.360 20,801
188 PP2500400140 - Phiến kính 1,250,000 1.785.714,29 625.000 18,750
189 PP2500400141 - Lọ đựng mẫu/ sinh phẩm, nắp đỏ 77,121,000 110.172.857, 38.560.500 1,156,815
190 PP2500400142 - Lọ đựng mẫu phân, nắp vàng 1,617,500 2.310.714,29 808.750 24,263
191 PP2500400143 - Ống nghiệm dùng trong xét nghiệm đường hoặc tương đương 2,568,000 3.668.571,43 1.284.000 38,520
192 PP2500400144 - Ống nghiệm Edta nắp cao su 58,465,000 83.521.428,58 29.232.500 876,975
193 PP2500400145 - Ống nghiệm Edta nắp cao su 12,756,000 18.222.857,15 6.378.000 191,340
194 PP2500400146 - Ống nghiệm eppendort 1.5mL 380,000 542.857,15 190.000 5,700
195 PP2500400147 - Ống nghiệm Heparin 66,560,000 95.085.714,29 33.280.000 998,400
196 PP2500400148 - Ống nghiệm Heparin nắp trắng 25,920,000 37.028.571,4 12.960.000 388,800
197 PP2500400149 - Ống nghiệm nhựa nắp trắng không tiệt trùng 1,350,000 1.928.571,43 675.000 20,250
198 PP2500400150 - Ống nghiệm Serum 3,188,000 4.554.285,72 1.594.000 47,820
199 PP2500400151 - Ống nghiệm Citrate 1,604,000 2.291.428,58 802.000 24,060
200 PP2500400152 - Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng các cỡ 4,349,500 6.213.571,43 2.174.750 65,243
201 PP2500400153 - Ống nội khí quản có bóng các loại, các cỡ 4,725,000 6.750.000 2.362.500 70,875
202 PP2500400154 - Ống xông mũi họng 900,000 1.285.714,29 450.000 13,500
203 PP2500400155 - Ống, dây hút đàm (dịch) có kiểm soát các size 466,000 665.714,29 233.000 6,990
204 PP2500400156 - Ống dẫn lưu 113,400 162.000 56.700 1,701
205 PP2500400157 - Dầu Paraffin 1,900,000 2.714.285,72 950.000 28,500
206 PP2500400158 - Sáp Paraffin 2,650,000 3.785.714,29 1.325.000 39,750
207 PP2500400159 - Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 14x17 inches (tương đương 35x43cm) 48,037,500 68.625.000 24.018.750 720,563
208 PP2500400160 - Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 10 x 12 inch (tương đương 25 x 30cm ) 330,000,000 471.428.571,43 165.000.000 4,950,000
209 PP2500400161 - Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 8 x 10 inch (tương đương 20 x 25cm) 467,500,000 667.857.142,86 233.750.000 7,012,500
210 PP2500400162 - Bộ dây chạy thận nhân tạo 867,790,000 1.239.700.000 433.895.000 13,016,850
211 PP2500400163 - Bộ tiêm chích dùng trong chạy thận nhân tạo (Bộ tiêm chích FAV) 142,240,000 203.200.000 71.120.000 2,133,600
212 PP2500400164 - Quả lọc thận nhân tạo loại Low-flux, màng lọc 1.6 m2, hệ số siêu lọc: 16 ± 2 ml/giờ x mmHg 1,477,532,000 2.110.760.000 738.766.000 22,162,980
213 PP2500400165 - Quả lọc thận nhân tạo loại High-Flux, màng lọc thận 1.3 m2, hệ số siêu lọc 40 ± 2mL/giờ x mmHg 65,730,000 93.900.000 32.865.000 985,950
214 PP2500400166 - Quả lọc thận nhân tạo loại High-Flux, màng lọc thận 1.8 m2, hệ số siêu lọc 55 ± 2 mL/giờ/mmHg 357,337,500 510.482.142,86 178.668.750 5,360,063
215 PP2500400167 - Quả lọc thận nhân tạo loại supper High-Flux, màng lọc thận 1.7 m2, hệ số siêu lọc: 67 ± 2mL/h/mmHg 58,200,000 83.142.857,15 29.100.000 873,000
216 PP2500400168 - Que kiểm tra hàm lượng chlorine trong nước RO chạy thận nhân tạo 6,840,000 9.771.428,58 3.420.000 102,600
217 PP2500400169 - Que kiểm tra độ cứng nước RO chạy thận nhân tạo 14,592,000 20.845.714,29 7.296.000 218,880
218 PP2500400170 - Que kiểm tra tồn dư Peroxide 36,750,000 52.500.000 18.375.000 551,250
219 PP2500400171 - Que kiểm tra nồng độ của axit paracetictrong dung dịch sát khuẩn quả lọc 1,470,000 2.100.000 735.000 22,050
220 PP2500400172 - Que lấy mẫu bệnh phẩm 12,000,000 17.142.857,15 6.000.000 180,000
221 PP2500400173 - Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm 420,000 600.000 210.000 6,300
222 PP2500400174 - Săng mổ không lỗ, tiệt trùng kích thước 60cm x 80cm 343,300 490.428,58 171.650 5,150
223 PP2500400175 - Tạp dề y tế tiệt trùng 208,350 297.642,86 104.175 3,126
224 PP2500400176 - Chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn hơi nước 3,240,000 4.628.571,43 1.620.000 48,600
225 PP2500400177 - Thông (Sonde) tiểu 1 nhánh các cỡ 367,500 525.000 183.750 5,513
226 PP2500400178 - Thông (sonde) tiểu 2 nhánh các cỡ 3,622,780 5.175.400 1.811.390 54,342
227 PP2500400179 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ 293,400,000 419.142.857,15 146.700.000 4,401,000
228 PP2500400180 - Tay dao máy đốt điện 2 nút bấm 1,050,000 1.500.000 525.000 15,750
229 PP2500400181 - Bông băng mắt 7,392,000 10.560.000 3.696.000 110,880
230 PP2500400182 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại 69,300,000 99.000.000 34.650.000 1,039,500
231 PP2500400183 - Dao phẫu thuật 15 độ, chọc tiền phòng trong mổ phaco 17,500,000 25.000.000 8.750.000 262,500
232 PP2500400184 - Dao phẫu thuật 2.8mm tạo đường hầm trong mổ phaco 52,500,000 75.000.000 26.250.000 787,500
233 PP2500400185 - Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa 5,420,000 7.742.857,15 2.710.000 81,300
234 PP2500400186 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu bổ sung tầm nhìn trung gian 780,000,000 1.114.285.714,29 390.000.000 11,700,000
235 PP2500400187 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu 12,000,000 17.142.857,15 6.000.000 180,000
236 PP2500400188 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân 126,000,000 180.000.000 63.000.000 1,890,000
237 PP2500400189 - Thủy tinh thể mềm đơn tiêu kèm dụng cụ đặt nhân 450,000,000 642.857.142,86 225.000.000 6,750,000
238 PP2500400190 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự mềm kèm dụng cụ đặt nhân 140,000,000 200.000.000 70.000.000 2,100,000
239 PP2500400191 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, kèm dụng cụ đặt nhân 290,000,000 414.285.714,29 145.000.000 4,350,000
240 PP2500400192 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, kèm dụng cụ đặt nhân 525,000,000 750.000.000 262.500.000 7,875,000
241 PP2500400193 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân 240,000,000 342.857.142,86 120.000.000 3,600,000
242 PP2500400194 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu 256,000,000 365.714.285,72 128.000.000 3,840,000
243 PP2500400195 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự lắp sẵn 1,070,000,000 1.528.571.428,58 535.000.000 16,050,000
244 PP2500400196 - Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu cự, kèm dụng cụ đặt nhân 156,000,000 222.857.142,86 78.000.000 2,340,000
245 PP2500400197 - Túi đựng nước tiểu có dây treo 593,500 847.857,15 296.750 8,903
246 PP2500400198 - Túi hấp tiệt trùng kích thước 75mmx200m 3,000,000 4.285.714,29 1.500.000 45,000
247 PP2500400199 - Túi hấp tiệt trùng kích thước 150mmx200m 5,175,000 7.392.857,15 2.587.500 77,625
248 PP2500400200 - Túi hấp tiệt trùng kích thước 250mmx200m 9,300,000 13.285.714,29 4.650.000 139,500
249 PP2500400201 - Túi hấp tiệt trùng kích thước 400mmx200m 18,750,000 26.785.714,29 9.375.000 281,250
250 PP2500400202 - Bao vải huyết áp kế 500,000 714.285,72 250.000 7,500
251 PP2500400203 - Bo Huyết áp kế 300,000 428.571,43 150.000 4,500
252 PP2500400204 - Quả bóp 300,000 428.571,43 150.000 4,500
253 PP2500400205 - Van huyết áp cơ 300,000 428.571,43 150.000 4,500
254 PP2500400206 - Vòng đeo tay 4,000,000 5.714.285,72 2.000.000 60,000
255 PP2500400207 - Vòng tránh thai 4,000,000 5.714.285,72 2.000.000 60,000
256 PP2500400208 - Vôi soda y tế 1,282,500 1.832.142,86 641.250 19,238
257 PP2500400209 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 4,962,850 7.089.785,72 2.481.425 74,443
258 PP2500400210 - Áo phẫu thuật 6,823,600 9.748.000 3.411.800 102,354
259 PP2500400211 - Bộ khăn tổng quát 6,011,250 8.587.500 3.005.625 90,169
260 PP2500400212 - Bộ khăn phẫu thuật chi trên 4,725,000 6.750.000 2.362.500 70,875
261 PP2500400213 - Bộ khăn phẫu thuật chi dưới 7,008,750 10.012.500 3.504.375 105,132
262 PP2500400214 - Bộ khăn tiểu phẫu cắt trĩ kèm áo phẫu thuật 3,066,000 4.380.000 1.533.000 45,990
263 PP2500400215 - Calcium Hydroxide 943,750 1.348.214,29 471.875 14,157
264 PP2500400216 - Cao su lấy dấu đặc 10,657,500 15.225.000 5.328.750 159,863
265 PP2500400217 - Cao su lấy dấu lỏng 7,245,000 10.350.000 3.622.500 108,675
266 PP2500400218 - Cây cạo vôi dùng trong nha khoa 5,197,500 7.425.000 2.598.750 77,963
267 PP2500400219 - Dung dịch bôi trơn, mở rộng ống tủy 8,660,000 12.371.428,58 4.330.000 129,900
268 PP2500400220 - Chất lấy dấu Alginate 2,562,500 3.660.714,29 1.281.250 38,438
269 PP2500400221 - Chỉ co nướu 1,680,000 2.400.000 840.000 25,200
270 PP2500400222 - Chổi đánh bóng 2,073,600 2.962.285,72 1.036.800 31,104
271 PP2500400223 - Chốt (tái tạo cùi răng) 600,000 857.142,86 300.000 9,000
272 PP2500400224 - Cọ quét keo 840,000 1.200.000 420.000 12,600
273 PP2500400225 - Compositđặc 16,362,500 23.375.000 8.181.250 245,438
274 PP2500400226 - Compositlỏng 6,475,000 9.250.000 3.237.500 97,125
275 PP2500400227 - Cone chính các số, các cỡ 1,732,500 2.475.000 866.250 25,988
276 PP2500400228 - Cone phụ các số, các loại 2,700,000 3.857.142,86 1.350.000 40,500
277 PP2500400229 - Cone giấy các số, các kích thước 1,732,500 2.475.000 866.250 25,988
278 PP2500400230 - Đài cao su đánh bóng 2,073,600 2.962.285,72 1.036.800 31,104
279 PP2500400231 - Đai nhựa cellulose 500,000 714.285,72 250.000 7,500
280 PP2500400232 - Dầu máy tay khoan 1,355,000 1.935.714,29 677.500 20,325
281 PP2500400233 - Dũa ống tủy các loại các cỡ 8,058,960 11.512.800 4.029.480 120,885
282 PP2500400234 - Dung dịch bơm rửa ống tủy 3,100,000 4.428.571,43 1.550.000 46,500
283 PP2500400235 - Etching gel hoặc tương đương 1,622,505 2.317.864,29 811.252,5 24,338
284 PP2500400236 - Eugenol 346,000 494.285,72 173.000 5,190
285 PP2500400237 - Gel cầm máu nướu 5,500,000 7.857.142,86 2.750.000 82,500
286 PP2500400238 - Keo dán dùng trong nha khoa 4,493,750 6.419.642,86 2.246.875 67,407
287 PP2500400239 - Kim tiêm nha khoa các loại, các cỡ 7,048,000 10.068.571,43 3.524.000 105,720
288 PP2500400240 - Mặt gương nha khoa 9,800,100 14.000.142,86 4.900.050 147,002
289 PP2500400241 - Mũi khoan 701 hoặc tương đương 6,467,500 9.239.285,72 3.233.750 97,013
290 PP2500400242 - Mũi khoan kim cương các loại, các cỡ 9,607,500 13.725.000 4.803.750 144,113
291 PP2500400243 - Mũi Lentulo các loại, các cỡ 942,016 1.345.737,15 471.008 14,131
292 PP2500400244 - Mũi Peso hoặc tương đương 904,590 1.292.271,43 452.295 13,569
293 PP2500400245 - Nhám kẻ các loại, các cỡ 4,386,600 6.266.571,43 2.193.300 65,799
294 PP2500400246 - Ống hút nước bọt 10,752,000 15.360.000 5.376.000 161,280
295 PP2500400247 - Oxyd kẽm 215,000 307.142,86 107.500 3,225
296 PP2500400248 - Vật liệu tẩy trắng răng tại chỗ 26,775,000 38.250.000 13.387.500 401,625
297 PP2500400249 - Sò đánh bóng răng 2,850,000 4.071.428,58 1.425.000 42,750
298 PP2500400250 - Thạch cao đổ mẫu dùng trong nha khoa 7,400,000 10.571.428,5 3.700.000 111,000
299 PP2500400251 - Trâm gai các loại các cỡ 2,666,600 3.809.428,58 1.333.300 39,999
300 PP2500400252 - Vật liệu gắn cho ống tủy còn sống 8,250,000 11.785.714,29 4.125.000 123,750
301 PP2500400253 - Vật liệu gắn răng đa năng 10,472,500 14.960.714,29 5.236.250 157,088
302 PP2500400254 - Vật liệu sát trùng ống tủy 971,000 1.387.142,86 485.500 14,565
303 PP2500400255 - Vật liệu trám bít ống tuỷ 6,037,500 8.625.000 3.018.750 90,563
304 PP2500400256 - Vật liệu trám tạm 3,488,340 4.983.342,86 1.744.170 52,326
305 PP2500400257 - Vật liệu trám và phục hình Gold Label 9 hoặc tương đương 29,383,340 41.976.200 14.691.670 440,751
306 PP2500400258 - Vật liệu gắn tạm không có Eugenol 2,431,125 3.473.035,72 1.215.562,5 36,467
307 PP2500400259 - Vật liệu trám bít ống tủy trực tiếp (MTA – Mineral Trioxide Aggregate hoặc tương đương) 10,000,000 14.285.714,29 5.000.000 150,000
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm để đo độ máu lắng sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500399953
Giá từng phần lô 15,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.339.285,72
Mã hàng hóa (HS) 7.818.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm để đo chỉ số HBA1c trên thiết bị tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500399954
Giá từng phần lô 1,128,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.711.428,59
Mã hàng hóa (HS) 564.099.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,922,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm đồng thời các chỉ số đông máu trên cùng một hệ thống Máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500399955
Giá từng phần lô 388,868,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.526.914,32
Mã hàng hóa (HS) 194.434.420
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,833,033
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm đồng thời các chỉ số miễn dịch trên cùng một hệ thống Máy miễn dịch tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500399956
Giá từng phần lô 2,859,654,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.085.220.480
Mã hàng hóa (HS) 1.429.827.168
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,894,821
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm đồng thời các chỉ số sinh hóa trên cùng một hệ thống Máy sinh hóa tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500399957
Giá từng phần lô 2,362,680,894
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.258.420
Mã hàng hóa (HS) 1.181.340.447
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,440,223
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng để Tổng phân tích tế bào máu sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500399958
Giá từng phần lô 1,845,202,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.636.004.228,58
Mã hàng hóa (HS) 922.601.480
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,678,046
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng để phân tích nhóm máu sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500399959
Giá từng phần lô 374,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.710.000
Mã hàng hóa (HS) 187.498.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,624,955
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ hóa chất, vật tư xét nghiệm dùng để phân tích khí máu sử dụng trên thiết bị tự động hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500399960
Giá từng phần lô 634,230,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.043.382,87
Mã hàng hóa (HS) 317.115.184
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,513,457
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ hóa chất nội kiểm, ngoại kiểm kiểm chứng các xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, sinh hóa, khí máu
Mã phần lô PP2500399961
Giá từng phần lô 386,966,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.809.657,23
Mã hàng hóa (HS) 193.483.380
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,804,503
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500399962
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) 262.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh HBcAb IgM
Mã phần lô PP2500399963
Giá từng phần lô 3,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.478.571,43
Mã hàng hóa (HS) 1.567.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh HEV IgG/IgM
Mã phần lô PP2500399964
Giá từng phần lô 40,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.050.000
Mã hàng hóa (HS) 20.317.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh Anti-HBs
Mã phần lô PP2500399965
Giá từng phần lô 6,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.657.142,86
Mã hàng hóa (HS) 3.030.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh chẩn đoán HBeAg
Mã phần lô PP2500399966
Giá từng phần lô 3,960,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.658.000
Mã hàng hóa (HS) 1.980.300
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,409
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2500399967
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8.750.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh chẩn đoán Kí sinh trùng sốt rét
Mã phần lô PP2500399968
Giá từng phần lô 1,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.535.714,29
Mã hàng hóa (HS) 887.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500399969
Giá từng phần lô 16,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.228.571,43
Mã hàng hóa (HS) 8.480.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh chẩn đoán H.Pylori máu
Mã phần lô PP2500399970
Giá từng phần lô 47,817,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.310.000
Mã hàng hóa (HS) 23.908.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 717,255
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500399971
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.571,43
Mã hàng hóa (HS) 32.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Panel thử xét nghiệm định tính phát hiện 5 chất gây nghiện trong nước tiểu (AMP; Marijuana/THC; MOP; COD; HER)
Mã phần lô PP2500399972
Giá từng phần lô 392,401,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.574.000
Mã hàng hóa (HS) 196.200.900
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,886,027
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh chẩn đoán thai trong nước tiểu
Mã phần lô PP2500399973
Giá từng phần lô 9,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.017.857,15
Mã hàng hóa (HS) 4.556.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,688
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh chẩn đoán ung thư gan
Mã phần lô PP2500399974
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4.200.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh Dengue NS1
Mã phần lô PP2500399975
Giá từng phần lô 269,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.000.000
Mã hàng hóa (HS) 134.750.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,042,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh Dengue IgM-IgG
Mã phần lô PP2500399976
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.285,72
Mã hàng hóa (HS) 14.250.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh tìm máu ẩn trong phân FOB
Mã phần lô PP2500399977
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3.150.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh thử đường huyết + kim
Mã phần lô PP2500399978
Giá từng phần lô 58,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.150.000
Mã hàng hóa (HS) 29.452.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 883,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A
Mã phần lô PP2500399979
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 17.850.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh Xét nghiệm Morphin
Mã phần lô PP2500399980
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 4.200.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nước tiểu có từ 10 thông số
Mã phần lô PP2500399981
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.000.000
Mã hàng hóa (HS) 68.250.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,047,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Test nhanh chẩn đoán H.Pylori (Clotest hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500399982
Giá từng phần lô 24,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.097.142,86
Mã hàng hóa (HS) 12.284.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch Acid Acetic
Mã phần lô PP2500399983
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 1.150.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Airway các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500399984
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 300.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ampu giúp thở các cỡ
Mã phần lô PP2500399985
Giá từng phần lô 1,182,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.688.928,58
Mã hàng hóa (HS) 591.125
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,734
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Túi chứa khí dùng cho Ampu giúp thở
Mã phần lô PP2500399986
Giá từng phần lô 999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.285,72
Mã hàng hóa (HS) 499.900
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng bột bó, cỡ 7,5cm x 2,7m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch
Mã phần lô PP2500399987
Giá từng phần lô 1,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.730.000
Mã hàng hóa (HS) 955.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,665
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng bột bó, cỡ 10cm x 2,7m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch
Mã phần lô PP2500399988
Giá từng phần lô 3,759,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.370.000
Mã hàng hóa (HS) 1.879.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,385
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng bột bó, cỡ 15cm x 2,7m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch
Mã phần lô PP2500399989
Giá từng phần lô 6,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3.018.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh, cỡ 7.5cm x 3.6m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch
Mã phần lô PP2500399990
Giá từng phần lô 8,271,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.816.714,29
Mã hàng hóa (HS) 4.135.850
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,076
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh, cỡ 10cm x 3.6m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch
Mã phần lô PP2500399991
Giá từng phần lô 9,833,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.047.714,29
Mã hàng hóa (HS) 4.916.700
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,501
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng bột bó bằng sợi thủy tinh, cỡ 12.5cm x 3.6m (±10%) hoặc tương đương đơn vị inch
Mã phần lô PP2500399992
Giá từng phần lô 10,903,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.576.285,72
Mã hàng hóa (HS) 5.451.700
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,551
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m
Mã phần lô PP2500399993
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS) 924.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500399994
Giá từng phần lô 34,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.928.571,43
Mã hàng hóa (HS) 17.475.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 524,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng keo chỉ thị nhiệt dùng hấp ướt
Mã phần lô PP2500399995
Giá từng phần lô 5,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.285,72
Mã hàng hóa (HS) 2.875.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng vô trùng trong suốt, 6x7cm (±10%)
Mã phần lô PP2500399996
Giá từng phần lô 3,243,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.633.142,86
Mã hàng hóa (HS) 1.621.600
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,648
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng keo y tế 2,5cm x 5m (±1m)
Mã phần lô PP2500399997
Giá từng phần lô 126,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.280.000
Mã hàng hóa (HS) 63.448.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,903,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng thun, cỡ 8.0cm x 5.5m (±1m) hoặc tương đương đơn vị inch
Mã phần lô PP2500399998
Giá từng phần lô 2,762,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.946.428,58
Mã hàng hóa (HS) 1.381.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,438
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng thun, cỡ 10cm x 5.5m (±1m) hoặc tương đương đơn vị inch
Mã phần lô PP2500399999
Giá từng phần lô 3,417,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.881.428,58
Mã hàng hóa (HS) 1.708.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,255
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Băng thun gối
Mã phần lô PP2500400000
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 450.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bao cao su
Mã phần lô PP2500400001
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 650.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bao dây đốt
Mã phần lô PP2500400002
Giá từng phần lô 1,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000
Mã hàng hóa (HS) 761.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,838
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bơm kim tiêm 1 mL/cc
Mã phần lô PP2500400003
Giá từng phần lô 1,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000
Mã hàng hóa (HS) 913.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,405
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bơm kim tiêm 3 mL/cc
Mã phần lô PP2500400004
Giá từng phần lô 2,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS) 1.071.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,130
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bơm kim tiêm 5 mL/cc
Mã phần lô PP2500400005
Giá từng phần lô 58,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.185.714,29
Mã hàng hóa (HS) 29.115.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 873,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bơm kim tiêm 10 mL/cc
Mã phần lô PP2500400006
Giá từng phần lô 13,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.992.857,15
Mã hàng hóa (HS) 6.997.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,925
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bơm kim tiêm 20mL/cc
Mã phần lô PP2500400007
Giá từng phần lô 12,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.611.428,58
Mã hàng hóa (HS) 6.164.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bơm tiêm cho ăn đầu to, 50mL
Mã phần lô PP2500400008
Giá từng phần lô 1,730,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.472.142,86
Mã hàng hóa (HS) 865.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,958
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bơm tiêm 50mL/cc
Mã phần lô PP2500400009
Giá từng phần lô 6,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.888.571,43
Mã hàng hóa (HS) 3.461.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,830
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bơm tiêm insulin 1mL
Mã phần lô PP2500400010
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.142.857,15
Mã hàng hóa (HS) 58.500.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bơm hút điều hòa (Bơm Karman)
Mã phần lô PP2500400011
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 3.250.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bông y tếkhông thấm nước
Mã phần lô PP2500400012
Giá từng phần lô 1,466,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.857,15
Mã hàng hóa (HS) 733.200
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,996
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bông y tếthấm nước
Mã phần lô PP2500400013
Giá từng phần lô 14,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.164.285,72
Mã hàng hóa (HS) 7.057.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,725
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Canuyn mở khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500400014
Giá từng phần lô 499,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.214,29
Mã hàng hóa (HS) 249.975
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cây dẫn đường đặt nội khí quản khó các cỡ
Mã phần lô PP2500400015
Giá từng phần lô 2,149,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.071.357,15
Mã hàng hóa (HS) 1.074.975
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Khóa 3 ngã có dây nối
Mã phần lô PP2500400016
Giá từng phần lô 745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.064.285,72
Mã hàng hóa (HS) 372.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500400017
Giá từng phần lô 387,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.228,58
Mã hàng hóa (HS) 193.980
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500400018
Giá từng phần lô 3,229,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.613.742,86
Mã hàng hóa (HS) 1.614.810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,445
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500400019
Giá từng phần lô 6,687,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.553.200
Mã hàng hóa (HS) 3.343.620
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,309
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500400020
Giá từng phần lô 6,486,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.266.400
Mã hàng hóa (HS) 3.243.240
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,298
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 5/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500400021
Giá từng phần lô 2,090,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.986.800
Mã hàng hóa (HS) 1.045.380
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,362
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 6/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500400022
Giá từng phần lô 4,153,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.933.142,86
Mã hàng hóa (HS) 2.076.600
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,298
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 7/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2500400023
Giá từng phần lô 1,108,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.760
Mã hàng hóa (HS) 554.316
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,630
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tổng hợp (Nylon) số 10/0, 2 kim hình thang
Mã phần lô PP2500400024
Giá từng phần lô 3,599,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.685,72
Mã hàng hóa (HS) 1.799.940
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,999
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500400025
Giá từng phần lô 351,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.800
Mã hàng hóa (HS) 175.980
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500400026
Giá từng phần lô 5,279,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.000
Mã hàng hóa (HS) 2.639.700
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,191
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tự nhiên (silk) số 4/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500400027
Giá từng phần lô 836,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.720
Mã hàng hóa (HS) 418.152
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,545
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tổng hợp Polypropylene số 2/0, 02 kim tròn
Mã phần lô PP2500400028
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) 567.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu không tan tổng hợp Polypropylene số 3/0, 02 kim tròn
Mã phần lô PP2500400029
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 661.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,845
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut) số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500400030
Giá từng phần lô 581,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.845,72
Mã hàng hóa (HS) 290.796
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,724
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut) số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500400031
Giá từng phần lô 2,760,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.943.714,29
Mã hàng hóa (HS) 1.380.300
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,409
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut) số 4/0 kim tròn
Mã phần lô PP2500400032
Giá từng phần lô 2,760,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.943.714,29
Mã hàng hóa (HS) 1.380.300
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,409
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tan chậm tự nhiên (Catgut) số 4/0, có 02 kim tam giác
Mã phần lô PP2500400033
Giá từng phần lô 1,058,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000
Mã hàng hóa (HS) 529.200
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,876
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 0, kim tròn
Mã phần lô PP2500400034
Giá từng phần lô 2,215,512
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.165.017,15
Mã hàng hóa (HS) 1.107.756
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,233
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500400035
Giá từng phần lô 2,200,584
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.143.691,43
Mã hàng hóa (HS) 1.100.292
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,009
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500400036
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) 2.835.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500400037
Giá từng phần lô 6,937,224
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.910.320
Mã hàng hóa (HS) 3.468.612
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,059
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500400038
Giá từng phần lô 7,232,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.332.068,58
Mã hàng hóa (HS) 3.616.224
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,487
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ khâu tự tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin số 5/0, kim tròn
Mã phần lô PP2500400039
Giá từng phần lô 5,199,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.000
Mã hàng hóa (HS) 2.599.800
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,994
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật số 7
Mã phần lô PP2500400040
Giá từng phần lô 3,341,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.773.600
Mã hàng hóa (HS) 1.670.760
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,123
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ghim đóng da, ghim khâu da các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500400041
Giá từng phần lô 24,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 12.075.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dụng cụ tháo ghim khâu da các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500400042
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857,15
Mã hàng hóa (HS) 6.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Co nối máy thở đa hướng
Mã phần lô PP2500400043
Giá từng phần lô 2,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.921.428,58
Mã hàng hóa (HS) 1.022.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dụng cụ khâu cắt bao quy đầu sử dụng 1 lần các cỡ
Mã phần lô PP2500400044
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.857,15
Mã hàng hóa (HS) 37.500.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn, thành bụng cỡ 6cm x 11cm (±10%)
Mã phần lô PP2500400045
Giá từng phần lô 1,025,892
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.465.560
Mã hàng hóa (HS) 512.946
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,389
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn, thành bụng cỡ 10cm x 15cm (±10%)
Mã phần lô PP2500400046
Giá từng phần lô 1,679,706
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.399.580
Mã hàng hóa (HS) 839.853
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,196
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Mảnh ghép điều trị thoát vị bẹn, thành bụng cỡ 15cm x 15cm (±10%)
Mã phần lô PP2500400047
Giá từng phần lô 2,099,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.999.880
Mã hàng hóa (HS) 1.049.958
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,499
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai cột sống thắt lưng các cỡ
Mã phần lô PP2500400048
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 2.205.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai khớp vai (Desault)phải/trái các cỡ
Mã phần lô PP2500400049
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.285,72
Mã hàng hóa (HS) 2.280.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2500400050
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 1.155.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai/ Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2500400051
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 450.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai/ Nẹp cổ mềm các cỡ
Mã phần lô PP2500400052
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571,43
Mã hàng hóa (HS) 150.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cỡ 30cm
Mã phần lô PP2500400053
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857,15
Mã hàng hóa (HS) 400.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cỡ 60cm
Mã phần lô PP2500400054
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571,43
Mã hàng hóa (HS) 360.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cỡ 90cm
Mã phần lô PP2500400055
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 420.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cỡ 120cm
Mã phần lô PP2500400056
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000
Mã hàng hóa (HS) 280.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai/ Nẹp iselin
Mã phần lô PP2500400057
Giá từng phần lô 1,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS) 514.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,435
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai/ Nẹp ngón tay
Mã phần lô PP2500400058
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) 700.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai/ Nẹp cẳng tay trái/ phải các cỡ, các số
Mã phần lô PP2500400059
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.285,72
Mã hàng hóa (HS) 1.860.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai (Nẹp) cánh tay trái/ phải các cỡ
Mã phần lô PP2500400060
Giá từng phần lô 1,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS) 976.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,295
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai (Nẹp) khuỷu tay trái/ phải các cỡ
Mã phần lô PP2500400061
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857,15
Mã hàng hóa (HS) 400.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai (Nẹp) cẳng bàn chân các cỡ
Mã phần lô PP2500400062
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 1.700.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai (Nẹp) chống xoay cẳng bàn chân các cỡ
Mã phần lô PP2500400063
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 2.362.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai (Nẹp) cổ chân các cỡ, các số
Mã phần lô PP2500400064
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 1.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai (Nẹp) hơi cổ chân các cỡ, các số
Mã phần lô PP2500400065
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.342.857,15
Mã hàng hóa (HS) 820.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai (Nẹp) đùi các cỡ, các số
Mã phần lô PP2500400066
Giá từng phần lô 5,365,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.665.000
Mã hàng hóa (HS) 2.682.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,483
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2500400067
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857,15
Mã hàng hóa (HS) 750.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống thông dạ dày có nắp các cỡ
Mã phần lô PP2500400068
Giá từng phần lô 462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.714,29
Mã hàng hóa (HS) 231.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,938
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dây Ga-rô
Mã phần lô PP2500400069
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 800.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm (±2mm), chiều dài 2m (±2cm)
Mã phần lô PP2500400070
Giá từng phần lô 2,742,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.917.857,15
Mã hàng hóa (HS) 1.371.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,138
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dây nối bơm tiêm điện có khóa
Mã phần lô PP2500400071
Giá từng phần lô 586,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.714,29
Mã hàng hóa (HS) 293.200
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,796
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dây ô-xy02 nhánh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400072
Giá từng phần lô 3,880,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.543.142,86
Mã hàng hóa (HS) 1.940.100
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,203
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dây truyền dịch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400073
Giá từng phần lô 39,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.982.857,15
Mã hàng hóa (HS) 19.944.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 598,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500400074
Giá từng phần lô 9,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.450.000
Mã hàng hóa (HS) 4.707.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,225
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch dùng trong lọc máu nhân tạo I (dịch A)
Mã phần lô PP2500400075
Giá từng phần lô 676,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.668.571,43
Mã hàng hóa (HS) 338.334.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,150,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch dùng trong lọc máu nhân tạo II (dịch B)
Mã phần lô PP2500400076
Giá từng phần lô 845,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.208.335.714,29
Mã hàng hóa (HS) 422.917.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,687,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch khử khuẩn máy chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500400077
Giá từng phần lô 85,394,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.992.000
Mã hàng hóa (HS) 42.697.200
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,916
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ
Mã phần lô PP2500400078
Giá từng phần lô 63,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 31.950.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 958,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt
Mã phần lô PP2500400079
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.857,15
Mã hàng hóa (HS) 2.325.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch đa enzyme tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500400080
Giá từng phần lô 18,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9.492.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ (tái sử dụng trong 30 ngày)
Mã phần lô PP2500400081
Giá từng phần lô 15,441,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.059.000
Mã hàng hóa (HS) 7.720.650
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,620
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ (tái sử dụng trong 14 ngày)
Mã phần lô PP2500400082
Giá từng phần lô 38,408,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.868.857,15
Mã hàng hóa (HS) 19.204.100
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,123
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500400083
Giá từng phần lô 17,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS) 8.610.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500400084
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.571,43
Mã hàng hóa (HS) 570.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm
Mã phần lô PP2500400085
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.714.285,72
Mã hàng hóa (HS) 11.100.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2500400086
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3.360.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500400087
Giá từng phần lô 10,458,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.940.571,43
Mã hàng hóa (HS) 5.229.200
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,876
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch tắm sát khuẩn
Mã phần lô PP2500400088
Giá từng phần lô 4,062,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.803.714,29
Mã hàng hóa (HS) 2.031.300
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,939
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc
Mã phần lô PP2500400089
Giá từng phần lô 76,573,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.390.571,43
Mã hàng hóa (HS) 38.286.700
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,148,601
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch nước javel
Mã phần lô PP2500400090
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714,29
Mã hàng hóa (HS) 975.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500400091
Giá từng phần lô 14,766,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.094.285,72
Mã hàng hóa (HS) 7.383.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Gạc dẫn lưu
Mã phần lô PP2500400092
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714,29
Mã hàng hóa (HS) 170.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Gạc miếng 10x10cmx8 lớp tiệt trùng
Mã phần lô PP2500400093
Giá từng phần lô 16,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.942.857,15
Mã hàng hóa (HS) 8.380.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Gạc phẫu thuật cản quang 30x40cmx6 lớp
Mã phần lô PP2500400094
Giá từng phần lô 13,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.891.428,58
Mã hàng hóa (HS) 6.962.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,860
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2500400095
Giá từng phần lô 59,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.428,58
Mã hàng hóa (HS) 29.550
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 887
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Gạc vaseline
Mã phần lô PP2500400096
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS) 63.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Gạc y tếkhổ0,8m
Mã phần lô PP2500400097
Giá từng phần lô 60,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.354.285,72
Mã hàng hóa (HS) 30.224.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 906,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500400098
Giá từng phần lô 98,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.300.000
Mã hàng hóa (HS) 49.105.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,473,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400099
Giá từng phần lô 235,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.600.000
Mã hàng hóa (HS) 117.810.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,534,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500400100
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 450.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500400101
Giá từng phần lô 89,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500
Mã hàng hóa (HS) 44.625
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,339
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500400102
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.857,15
Mã hàng hóa (HS) 9.500.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Giấy điện tim 3 cần 63x30
Mã phần lô PP2500400103
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) 4.410.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy điện tim Fukuda
Mã phần lô PP2500400104
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000
Mã hàng hóa (HS) 1.512.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Giấy điện tim 6 cần dùng cho máy điện tim Nihonkoden
Mã phần lô PP2500400105
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.285,72
Mã hàng hóa (HS) 3.750.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Giấy in siêu âm dùng cho máy siêu âm.
Mã phần lô PP2500400106
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 2.200.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Giấy in dùng cho máy theo dõi sản khoa.
Mã phần lô PP2500400107
Giá từng phần lô 2,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.180.000
Mã hàng hóa (HS) 1.113.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,390
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Giấy y tế
Mã phần lô PP2500400108
Giá từng phần lô 7,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.257.142,86
Mã hàng hóa (HS) 3.590.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Huyết áp kế không kèm ống nghe
Mã phần lô PP2500400109
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 18.900.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500400110
Giá từng phần lô 18,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714,29
Mã hàng hóa (HS) 9.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Khẩu trang giấy không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500400111
Giá từng phần lô 23,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.437.142,86
Mã hàng hóa (HS) 11.703.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,090
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Khẩu trang giấy tiệt trùng
Mã phần lô PP2500400112
Giá từng phần lô 2,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.797.142,86
Mã hàng hóa (HS) 1.329.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,870
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Khí Agron dùng cho máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương
Mã phần lô PP2500400113
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 15.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Kim cánh bướm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400114
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3.150.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Kim châm cứu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400115
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.714.285,72
Mã hàng hóa (HS) 5.850.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Kim lọc thận nhân tạo; cỡ G16, G17
Mã phần lô PP2500400116
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 71.500.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,145,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Kim gây tê tủy sống các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400117
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) 52.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Kim lấy máu, thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400118
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) 1.750.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Kim luồn mạch máu có cánh, có cửa sổ tiêm thuốc các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400119
Giá từng phần lô 80,247,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.638.571,43
Mã hàng hóa (HS) 40.123.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,203,705
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500400120
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 84.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Lọc khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2500400121
Giá từng phần lô 3,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.707.142,86
Mã hàng hóa (HS) 1.647.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp Koko
Mã phần lô PP2500400122
Giá từng phần lô 9,599,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.713.857,15
Mã hàng hóa (HS) 4.799.850
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,996
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Lưỡi dao phẫu thuật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400123
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.142,86
Mã hàng hóa (HS) 1.035.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Mặt nạ oxy có túi người lớn, trẻ em các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400124
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 3.450.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Mặt nạ oxy không túi người lớn, trẻ em các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400125
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 1.700.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Mặt nạ thanh quản các số
Mã phần lô PP2500400126
Giá từng phần lô 1,099,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.357,15
Mã hàng hóa (HS) 549.975
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Mặt nạ xông khí dung các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400127
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 4.300.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500400128
Giá từng phần lô 6,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.999.857,15
Mã hàng hóa (HS) 3.499.950
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,999
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Miếng dán điện cực, đệm điện cực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400129
Giá từng phần lô 1,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.450.000
Mã hàng hóa (HS) 507.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,225
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500400130
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 630.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Nón/ mũ phẫu thuật nam nữ
Mã phần lô PP2500400131
Giá từng phần lô 4,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.378.571,43
Mã hàng hóa (HS) 2.232.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,975
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống thông nòng nội khí quản các số
Mã phần lô PP2500400132
Giá từng phần lô 649,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.557,15
Mã hàng hóa (HS) 324.995
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Nút vặn kim luồn
Mã phần lô PP2500400133
Giá từng phần lô 645,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.142,86
Mã hàng hóa (HS) 322.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,683
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống hút điều hòa kinh nguyệt các cỡ
Mã phần lô PP2500400134
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) 157.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống nghe
Mã phần lô PP2500400135
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571,43
Mã hàng hóa (HS) 1.200.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bơm có tráng Heparin 1mL
Mã phần lô PP2500400136
Giá từng phần lô 52,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.392.857,15
Mã hàng hóa (HS) 26.037.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 781,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đầu cone vàng các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500400137
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) 350.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đầu cone xanh các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500400138
Giá từng phần lô 396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714,29
Mã hàng hóa (HS) 198.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Lam kính
Mã phần lô PP2500400139
Giá từng phần lô 1,386,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.981.028,58
Mã hàng hóa (HS) 693.360
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,801
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Phiến kính
Mã phần lô PP2500400140
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714,29
Mã hàng hóa (HS) 625.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Lọ đựng mẫu/ sinh phẩm, nắp đỏ
Mã phần lô PP2500400141
Giá từng phần lô 77,121,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.172.857,
Mã hàng hóa (HS) 38.560.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,156,815
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Lọ đựng mẫu phân, nắp vàng
Mã phần lô PP2500400142
Giá từng phần lô 1,617,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.714,29
Mã hàng hóa (HS) 808.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,263
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống nghiệm dùng trong xét nghiệm đường hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500400143
Giá từng phần lô 2,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.668.571,43
Mã hàng hóa (HS) 1.284.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống nghiệm Edta nắp cao su
Mã phần lô PP2500400144
Giá từng phần lô 58,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.521.428,58
Mã hàng hóa (HS) 29.232.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 876,975
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống nghiệm Edta nắp cao su
Mã phần lô PP2500400145
Giá từng phần lô 12,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.222.857,15
Mã hàng hóa (HS) 6.378.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống nghiệm eppendort 1.5mL
Mã phần lô PP2500400146
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857,15
Mã hàng hóa (HS) 190.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500400147
Giá từng phần lô 66,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.085.714,29
Mã hàng hóa (HS) 33.280.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 998,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống nghiệm Heparin nắp trắng
Mã phần lô PP2500400148
Giá từng phần lô 25,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.028.571,4
Mã hàng hóa (HS) 12.960.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống nghiệm nhựa nắp trắng không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500400149
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571,43
Mã hàng hóa (HS) 675.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống nghiệm Serum
Mã phần lô PP2500400150
Giá từng phần lô 3,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.554.285,72
Mã hàng hóa (HS) 1.594.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,820
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2500400151
Giá từng phần lô 1,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.428,58
Mã hàng hóa (HS) 802.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,060
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2500400152
Giá từng phần lô 4,349,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.213.571,43
Mã hàng hóa (HS) 2.174.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,243
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống nội khí quản có bóng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400153
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 2.362.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống xông mũi họng
Mã phần lô PP2500400154
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 450.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống, dây hút đàm (dịch) có kiểm soát các size
Mã phần lô PP2500400155
Giá từng phần lô 466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.714,29
Mã hàng hóa (HS) 233.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2500400156
Giá từng phần lô 113,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000
Mã hàng hóa (HS) 56.700
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dầu Paraffin
Mã phần lô PP2500400157
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.285,72
Mã hàng hóa (HS) 950.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Sáp Paraffin
Mã phần lô PP2500400158
Giá từng phần lô 2,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.714,29
Mã hàng hóa (HS) 1.325.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 14x17 inches (tương đương 35x43cm)
Mã phần lô PP2500400159
Giá từng phần lô 48,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.625.000
Mã hàng hóa (HS) 24.018.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 10 x 12 inch (tương đương 25 x 30cm )
Mã phần lô PP2500400160
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.571,43
Mã hàng hóa (HS) 165.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Phim X-quang kỹ thuật số cỡ 8 x 10 inch (tương đương 20 x 25cm)
Mã phần lô PP2500400161
Giá từng phần lô 467,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 233.750.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500400162
Giá từng phần lô 867,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.239.700.000
Mã hàng hóa (HS) 433.895.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,016,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ tiêm chích dùng trong chạy thận nhân tạo (Bộ tiêm chích FAV)
Mã phần lô PP2500400163
Giá từng phần lô 142,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.200.000
Mã hàng hóa (HS) 71.120.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,133,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Quả lọc thận nhân tạo loại Low-flux, màng lọc 1.6 m2, hệ số siêu lọc: 16 ± 2 ml/giờ x mmHg
Mã phần lô PP2500400164
Giá từng phần lô 1,477,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.110.760.000
Mã hàng hóa (HS) 738.766.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,162,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Quả lọc thận nhân tạo loại High-Flux, màng lọc thận 1.3 m2, hệ số siêu lọc 40 ± 2mL/giờ x mmHg
Mã phần lô PP2500400165
Giá từng phần lô 65,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.900.000
Mã hàng hóa (HS) 32.865.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 985,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Quả lọc thận nhân tạo loại High-Flux, màng lọc thận 1.8 m2, hệ số siêu lọc 55 ± 2 mL/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500400166
Giá từng phần lô 357,337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.482.142,86
Mã hàng hóa (HS) 178.668.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,360,063
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Quả lọc thận nhân tạo loại supper High-Flux, màng lọc thận 1.7 m2, hệ số siêu lọc: 67 ± 2mL/h/mmHg
Mã phần lô PP2500400167
Giá từng phần lô 58,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.142.857,15
Mã hàng hóa (HS) 29.100.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 873,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Que kiểm tra hàm lượng chlorine trong nước RO chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500400168
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.771.428,58
Mã hàng hóa (HS) 3.420.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Que kiểm tra độ cứng nước RO chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500400169
Giá từng phần lô 14,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.845.714,29
Mã hàng hóa (HS) 7.296.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Que kiểm tra tồn dư Peroxide
Mã phần lô PP2500400170
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 18.375.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Que kiểm tra nồng độ của axit paracetictrong dung dịch sát khuẩn quả lọc
Mã phần lô PP2500400171
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 735.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500400172
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857,15
Mã hàng hóa (HS) 6.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500400173
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) 210.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Săng mổ không lỗ, tiệt trùng kích thước 60cm x 80cm
Mã phần lô PP2500400174
Giá từng phần lô 343,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.428,58
Mã hàng hóa (HS) 171.650
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Tạp dề y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2500400175
Giá từng phần lô 208,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.642,86
Mã hàng hóa (HS) 104.175
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,126
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ thị hóa học đa thông số kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500400176
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571,43
Mã hàng hóa (HS) 1.620.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thông (Sonde) tiểu 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500400177
Giá từng phần lô 367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) 183.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,513
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thông (sonde) tiểu 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2500400178
Giá từng phần lô 3,622,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.175.400
Mã hàng hóa (HS) 1.811.390
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,342
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
Mã phần lô PP2500400179
Giá từng phần lô 293,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.142.857,15
Mã hàng hóa (HS) 146.700.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,401,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Tay dao máy đốt điện 2 nút bấm
Mã phần lô PP2500400180
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) 525.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bông băng mắt
Mã phần lô PP2500400181
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3.696.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại
Mã phần lô PP2500400182
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) 34.650.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dao phẫu thuật 15 độ, chọc tiền phòng trong mổ phaco
Mã phần lô PP2500400183
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8.750.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dao phẫu thuật 2.8mm tạo đường hầm trong mổ phaco
Mã phần lô PP2500400184
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) 26.250.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thuốc nhuộm bao dùng trong phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2500400185
Giá từng phần lô 5,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.742.857,15
Mã hàng hóa (HS) 2.710.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu bổ sung tầm nhìn trung gian
Mã phần lô PP2500400186
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 390.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2500400187
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857,15
Mã hàng hóa (HS) 6.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể nhân tạo mềm ba tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500400188
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 63.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể mềm đơn tiêu kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500400189
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 225.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự mềm kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500400190
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 70.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500400191
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 145.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự, kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500400192
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 262.500.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500400193
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 120.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu
Mã phần lô PP2500400194
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.714.285,72
Mã hàng hóa (HS) 128.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự lắp sẵn
Mã phần lô PP2500400195
Giá từng phần lô 1,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.528.571.428,58
Mã hàng hóa (HS) 535.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu cự, kèm dụng cụ đặt nhân
Mã phần lô PP2500400196
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 78.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Túi đựng nước tiểu có dây treo
Mã phần lô PP2500400197
Giá từng phần lô 593,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.857,15
Mã hàng hóa (HS) 296.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,903
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Túi hấp tiệt trùng kích thước 75mmx200m
Mã phần lô PP2500400198
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 1.500.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Túi hấp tiệt trùng kích thước 150mmx200m
Mã phần lô PP2500400199
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.392.857,15
Mã hàng hóa (HS) 2.587.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Túi hấp tiệt trùng kích thước 250mmx200m
Mã phần lô PP2500400200
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 4.650.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Túi hấp tiệt trùng kích thước 400mmx200m
Mã phần lô PP2500400201
Giá từng phần lô 18,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.714,29
Mã hàng hóa (HS) 9.375.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bao vải huyết áp kế
Mã phần lô PP2500400202
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285,72
Mã hàng hóa (HS) 250.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bo Huyết áp kế
Mã phần lô PP2500400203
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571,43
Mã hàng hóa (HS) 150.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Quả bóp
Mã phần lô PP2500400204
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571,43
Mã hàng hóa (HS) 150.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Van huyết áp cơ
Mã phần lô PP2500400205
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571,43
Mã hàng hóa (HS) 150.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vòng đeo tay
Mã phần lô PP2500400206
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285,72
Mã hàng hóa (HS) 2.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500400207
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285,72
Mã hàng hóa (HS) 2.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vôi soda y tế
Mã phần lô PP2500400208
Giá từng phần lô 1,282,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.832.142,86
Mã hàng hóa (HS) 641.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,238
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500400209
Giá từng phần lô 4,962,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.089.785,72
Mã hàng hóa (HS) 2.481.425
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,443
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500400210
Giá từng phần lô 6,823,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.748.000
Mã hàng hóa (HS) 3.411.800
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,354
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2500400211
Giá từng phần lô 6,011,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.587.500
Mã hàng hóa (HS) 3.005.625
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,169
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ khăn phẫu thuật chi trên
Mã phần lô PP2500400212
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) 2.362.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ khăn phẫu thuật chi dưới
Mã phần lô PP2500400213
Giá từng phần lô 7,008,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.012.500
Mã hàng hóa (HS) 3.504.375
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,132
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bộ khăn tiểu phẫu cắt trĩ kèm áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500400214
Giá từng phần lô 3,066,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.380.000
Mã hàng hóa (HS) 1.533.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Calcium Hydroxide
Mã phần lô PP2500400215
Giá từng phần lô 943,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.348.214,29
Mã hàng hóa (HS) 471.875
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,157
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cao su lấy dấu đặc
Mã phần lô PP2500400216
Giá từng phần lô 10,657,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.225.000
Mã hàng hóa (HS) 5.328.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,863
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cao su lấy dấu lỏng
Mã phần lô PP2500400217
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3.622.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cây cạo vôi dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500400218
Giá từng phần lô 5,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000
Mã hàng hóa (HS) 2.598.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,963
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch bôi trơn, mở rộng ống tủy
Mã phần lô PP2500400219
Giá từng phần lô 8,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.371.428,58
Mã hàng hóa (HS) 4.330.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chất lấy dấu Alginate
Mã phần lô PP2500400220
Giá từng phần lô 2,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.660.714,29
Mã hàng hóa (HS) 1.281.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,438
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500400221
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) 840.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500400222
Giá từng phần lô 2,073,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.962.285,72
Mã hàng hóa (HS) 1.036.800
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,104
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Chốt (tái tạo cùi răng)
Mã phần lô PP2500400223
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 300.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2500400224
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 420.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Compositđặc
Mã phần lô PP2500400225
Giá từng phần lô 16,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.375.000
Mã hàng hóa (HS) 8.181.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,438
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Compositlỏng
Mã phần lô PP2500400226
Giá từng phần lô 6,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3.237.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cone chính các số, các cỡ
Mã phần lô PP2500400227
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) 866.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,988
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cone phụ các số, các loại
Mã phần lô PP2500400228
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 1.350.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Cone giấy các số, các kích thước
Mã phần lô PP2500400229
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.475.000
Mã hàng hóa (HS) 866.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,988
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đài cao su đánh bóng
Mã phần lô PP2500400230
Giá từng phần lô 2,073,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.962.285,72
Mã hàng hóa (HS) 1.036.800
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,104
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Đai nhựa cellulose
Mã phần lô PP2500400231
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285,72
Mã hàng hóa (HS) 250.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dầu máy tay khoan
Mã phần lô PP2500400232
Giá từng phần lô 1,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.935.714,29
Mã hàng hóa (HS) 677.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dũa ống tủy các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500400233
Giá từng phần lô 8,058,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.512.800
Mã hàng hóa (HS) 4.029.480
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,885
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Dung dịch bơm rửa ống tủy
Mã phần lô PP2500400234
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.571,43
Mã hàng hóa (HS) 1.550.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Etching gel hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500400235
Giá từng phần lô 1,622,505
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.317.864,29
Mã hàng hóa (HS) 811.252,5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,338
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Eugenol
Mã phần lô PP2500400236
Giá từng phần lô 346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.285,72
Mã hàng hóa (HS) 173.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Gel cầm máu nướu
Mã phần lô PP2500400237
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.142,86
Mã hàng hóa (HS) 2.750.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Keo dán dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500400238
Giá từng phần lô 4,493,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.419.642,86
Mã hàng hóa (HS) 2.246.875
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,407
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Kim tiêm nha khoa các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400239
Giá từng phần lô 7,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.068.571,43
Mã hàng hóa (HS) 3.524.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2500400240
Giá từng phần lô 9,800,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.142,86
Mã hàng hóa (HS) 4.900.050
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,002
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Mũi khoan 701 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500400241
Giá từng phần lô 6,467,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.239.285,72
Mã hàng hóa (HS) 3.233.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,013
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Mũi khoan kim cương các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400242
Giá từng phần lô 9,607,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.725.000
Mã hàng hóa (HS) 4.803.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,113
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Mũi Lentulo các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400243
Giá từng phần lô 942,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.737,15
Mã hàng hóa (HS) 471.008
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,131
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Mũi Peso hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500400244
Giá từng phần lô 904,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.271,43
Mã hàng hóa (HS) 452.295
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,569
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Nhám kẻ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500400245
Giá từng phần lô 4,386,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.266.571,43
Mã hàng hóa (HS) 2.193.300
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,799
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500400246
Giá từng phần lô 10,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.360.000
Mã hàng hóa (HS) 5.376.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Oxyd kẽm
Mã phần lô PP2500400247
Giá từng phần lô 215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.142,86
Mã hàng hóa (HS) 107.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,225
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu tẩy trắng răng tại chỗ
Mã phần lô PP2500400248
Giá từng phần lô 26,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) 13.387.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Sò đánh bóng răng
Mã phần lô PP2500400249
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.428,58
Mã hàng hóa (HS) 1.425.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Thạch cao đổ mẫu dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500400250
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.571.428,5
Mã hàng hóa (HS) 3.700.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Trâm gai các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500400251
Giá từng phần lô 2,666,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.809.428,58
Mã hàng hóa (HS) 1.333.300
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,999
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu gắn cho ống tủy còn sống
Mã phần lô PP2500400252
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.714,29
Mã hàng hóa (HS) 4.125.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu gắn răng đa năng
Mã phần lô PP2500400253
Giá từng phần lô 10,472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.960.714,29
Mã hàng hóa (HS) 5.236.250
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu sát trùng ống tủy
Mã phần lô PP2500400254
Giá từng phần lô 971,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.142,86
Mã hàng hóa (HS) 485.500
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,565
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu trám bít ống tuỷ
Mã phần lô PP2500400255
Giá từng phần lô 6,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3.018.750
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu trám tạm
Mã phần lô PP2500400256
Giá từng phần lô 3,488,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.983.342,86
Mã hàng hóa (HS) 1.744.170
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,326
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu trám và phục hình Gold Label 9 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500400257
Giá từng phần lô 29,383,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.976.200
Mã hàng hóa (HS) 14.691.670
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,751
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu gắn tạm không có Eugenol
Mã phần lô PP2500400258
Giá từng phần lô 2,431,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.473.035,72
Mã hàng hóa (HS) 1.215.562,5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,467
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Vật liệu trám bít ống tủy trực tiếp (MTA – Mineral Trioxide Aggregate hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2500400259
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714,29
Mã hàng hóa (HS) 5.000.000
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo bản cam kết
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->