Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng lần 2 năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300374729-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng lần 2 năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300257674
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 13,635,224,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136.352.260 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300513920 - Băng thun 7,5cm x 4,5m 459,000 655.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 321.300 7,4
2 PP2300513921 - Băng thun 15cm x 4,5m 1,764,000 2.520.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.234.800 11,6
3 PP2300513922 - Băng dính cá nhân 31,960,000 45.657.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 22.372.000 27945,3
4 PP2300513923 - Băng thun 10cm x 4,5m 3,360,000 4.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 2.352.000 52,7
5 PP2300513924 - Băng cuộn 7cm x 1,3m 2,090,000 2.985.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.463.000 180,9
6 PP2300513925 - Băng vô trùng trong suốt cố định kim luồn, có rãnh xẻ, kích thước 60x70mm 8,467,578 12.096.540 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 5.927.305 193,9
7 PP2300513926 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, kích thước 60x80 mm, không trong suốt 57,980,000 82.828.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 40.586.000 3665,8
8 PP2300513927 - Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m, không trong suốt 633,150,000 904.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 443.205.000 5178,1
9 PP2300513928 - Băng keo 2,5cm x 9,1m trong suốt 367,500,000 525.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 257.250.000 2876,8
10 PP2300513929 - Băng phim dính y tế trong suốt, kích thước: 6 x 7cm, không xẻ 1,710,000 2.442.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.197.000 46,9
11 PP2300513930 - Băng phim dính y tế trong suốt, kích thước: 10x12cm, không xẻ 12,825,000 18.321.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 8.977.500 140,6
12 PP2300513931 - Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm*55m 16,380,000 23.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 11.466.000 44,9
13 PP2300513932 - Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm*55m 6,903,000 9.861.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 4.832.100 19,3
14 PP2300513933 - Test kiểm tra tiệt trùng bằng hơi nước sử dụng để kiểm chất lượng lò hấp tiệt trùng 11,570,000 16.528.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 8.099.000 21,4
15 PP2300513934 - Bông hút nước đã tiệt trùng 2x2cm (50g/gói) 96,349,000 137.641.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 67.444.300 1667,2
16 PP2300513935 - Bông hút nước y tế 10,608,000 15.154.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 7.425.600 12,9
17 PP2300513936 - Bông hút nước đã tiệt trùng, 3x3cm, 500g/gói 107,370,000 153.385.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 75.159.000 196,2
18 PP2300513937 - Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng 5,382,000 7.688.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 3.767.400 591,8
19 PP2300513938 - Gạc đắp vết thương chưa tiệt trùng 10cm x 20cm 114,704,000 163.862.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 80.292.800 17589,1
20 PP2300513939 - Gạc đắp vết thương đã tiệt trùng 10cm x 20cm 46,662,450 66.660.643 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 32.663.715 5290,1
21 PP2300513940 - Gạc hút nước khổ 0,8 mét x 2 mét /lớp, không vô trùng 14,176,500 20.252.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 9.923.550 597,6
22 PP2300513941 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng 1,459,143 2.084.490 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.021.401 200,4
23 PP2300513942 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp, vô trùng, có cản quang 103,190,000 147.414.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 72.233.000 49890,5
24 PP2300513943 - Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 15cm 975,000 1.392.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 682.500 21,4
25 PP2300513944 - Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 20cm 3,150,000 4.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 2.205.000 57,6
26 PP2300513945 - Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 30 cm 13,037,800 18.625.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 9.126.460 146,8
27 PP2300513946 - Gạc lưới Lipido - Colloid 10 x 12cm tẩm ion bạc, lưới Polyester, không dính vết thương 38,500,000 55.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 26.950.000 115,1
28 PP2300513947 - Bơm tiêm nhựa 50ml không kim (cho ăn) 18,250,000 26.071.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 12.775.000 822,0
29 PP2300513948 - Bơm tiêm nhựa 3ml có kim, sử dụng 1 lần 6,110,000 8.728.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 4.277.000 1545,3
30 PP2300513949 - Bơm tiêm nhựa 10ml có kim, sử dụng 1 lần 306,240,000 437.485.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 214.368.000 52438,4
31 PP2300513950 - Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, sử dụng 1 lần 232,050,000 331.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 162.435.000 22438,4
32 PP2300513951 - Bơm tiêm Insulin 1ml 8,065,500 11.522.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 5.645.850 465,3
33 PP2300513952 - Bơm tiêm nhựa 50ml có kim, sử dụng 1 lần 49,661,100 70.944.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 34.762.770 2015,7
34 PP2300513953 - Bơm tiêm nhựa 5ml có kim, sử dụng 1 lần 436,752,230 623.931.758 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 305.726.561 107156,6
35 PP2300513954 - Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần, thể tích 275ml 149,100,000 213.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 104.370.000 32,9
36 PP2300513955 - Bơm đàn hồi PCA truyền liên tục 100ml 48 giờ 63,367,500 90.525.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 44.357.250 14,0
37 PP2300513956 - Kim cánh bướm các số G23, G25 405,000 578.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 283.500 49,4
38 PP2300513957 - Kim tiêm vô trùng các số 18, 23, sử dụng một lần 161,490,000 230.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 113.043.000 88487,7
39 PP2300513958 - Ống HCT (Haematokrit) 2,200,000 3.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.540.000 657,6
40 PP2300513959 - Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc 70,560,000 100.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 49.392.000 6904,2
41 PP2300513960 - Nút chặn đuôi kim luồn không có cổng bơm thuốc 17,640,000 25.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 12.348.000 6904,2
42 PP2300513961 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số G18, G25, G27 8,257,000 11.795.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 5.779.900 59,1
43 PP2300513962 - Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 100mm 21,613,200 30.876.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 15.129.240 19,8
44 PP2300513963 - Ống mở khí quản 2 nòng mềm không có bóng các cỡ 44,777,772 63.968.246 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 31.344.441 4,3
45 PP2300513964 - Ống mở khí quản mềm có bóng quả lê các số 6,5; 7,0; 7,5; 8,0 9,286,750 13.266.786 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 6.500.725 0,9
46 PP2300513965 - Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ số 4, 6, 8 7,346,664 10.495.235 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 5.142.665 1,0
47 PP2300513966 - Mở khí quản 2 nòng không bóng có cửa sổ số 4, 6, 8 47,099,520 67.285.029 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 32.969.664 5,3
48 PP2300513967 - Ống thông phế quản bóng chữ S số 32, 35, 37 bên trái 26,097,776 37.282.538 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 18.268.444 2,7
49 PP2300513968 - Ống thông phế quản bóng chữ S các cỡ 35, 37 bên phải 26,097,776 37.282.538 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 18.268.444 2,7
50 PP2300513969 - Ống nội khí quản có bóng chèn 545,454,000 779.220.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 381.817.800 1423,3
51 PP2300513970 - Sonde hậu môn các số 3,046,050 4.351.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 2.132.235 159,0
52 PP2300513971 - Sonde Kert - chữ T 45,600 65.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 31.920 0,5
53 PP2300513972 - Sonde Foley 2 nhánh, người lớn 47,150,000 67.357.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 33.005.000 674,0
54 PP2300513973 - Sonde Foley 2 nhánh, trẻ em 5,000,000 7.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 3.500.000 65,8
55 PP2300513974 - Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản JJ các số 6,7,8 1,611,000 2.301.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.127.700 1,5
56 PP2300513975 - Ống nối dây hút y tế 103,950 148.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 72.765 3,0
57 PP2300513976 - Ống (Conector) nối hệ thống thở máy 5,958,000 8.511.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 4.170.600 54,5
58 PP2300513977 - Dây thở oxy 1 nhánh các số 12, 14, 16 6,940,000 9.914.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 4.858.000 228,2
59 PP2300513978 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số 144,000,000 205.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 100.800.000 5
60 PP2300513979 - Dây cho ăn người lớn các số 12,14,16,18 5,175,000 7.392.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 3.622.500 246,6
61 PP2300513980 - Dây hút đàm, nhớt không kiểm soát các số 30,030,000 42.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 21.021.000 1808,3
62 PP2300513981 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m 37,680,500 53.829.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 26.376.350 662,5
63 PP2300513982 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc cản quang dài 140cm 8,947,400 12.782.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 6.263.180 126,6
64 PP2300513983 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim 22,755,600 32.508.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 15.928.920 169,7
65 PP2300513984 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tam giác 96,847,300 138.353.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 67.793.110 851,4
66 PP2300513985 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tròn 10,101,600 14.430.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 7.071.120 90,3
67 PP2300513986 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, kim tròn 12,512,000 17.874.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 8.758.400 111,8
68 PP2300513987 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 2/0 9,873,600 14.105.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 6.911.520 86,8
69 PP2300513988 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 3/0 75,400,800 107.715.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 52.780.560 696,4
70 PP2300513989 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 4/0 91,031,600 130.045.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 63.722.120 800,3
71 PP2300513990 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 5/0 6,596,000 9.422.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 4.617.200 55,9
72 PP2300513991 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 5,613,400 8.019.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 3.929.380 36,4
73 PP2300513992 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 188,499,000 269.284.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 131.949.300 543,7
74 PP2300513993 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 67,402,500 96.289.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 47.181.750 171,8
75 PP2300513994 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 166,798,500 238.283.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 116.758.950 453,3
76 PP2300513995 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 363,720,000 519.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 254.604.000 854,2
77 PP2300513996 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0 kim 31mm dài 75cm 27,245,400 38.922.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 19.071.780 82,1
78 PP2300513997 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 7,094,718 10.135.312 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 4.966.303 7,6
79 PP2300513998 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 31,525,200 45.036.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 22.067.640 35,6
80 PP2300513999 - Chỉ Thép không rỉ số 5 7,524,576 10.749.395 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 5.267.204 6
81 PP2300514000 - Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 2/0 4,918,248 7.026.069 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 3.442.774 6
82 PP2300514001 - Đầu col có lọc 1 - 100µL 17,022,600 24.318.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 11.915.820 1903,6
83 PP2300514002 - Đầu col lọc 0,2 - 10 µL 6,153,420 8.790.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 4.307.394 688,2
84 PP2300514003 - Đầu col có lọc 1000µL 18,963,000 27.090.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 13.274.100 2120,6
85 PP2300514004 - Đầu col xanh 1000µL 936,000 1.337.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 655.200 1709,6
86 PP2300514005 - Đầu col vàng có khía 200µL 2,730,000 3.900.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.911.000 7479,5
87 PP2300514006 - Đầu col 10 µL dài 1,566,000 2.237.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.096.200 1430,2
88 PP2300514007 - Túi máu ba, 350ml loại đỉnh nối đỉnh, dung dịch chống đông và bảo quản CPD-AS5 492,093,000 702.990.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 344.465.100 703,6
89 PP2300514008 - Túi lấy máu đơn 250ml, dung dịch chống đông CPDA -1 15,750,000 22.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 11.025.000 49,4
90 PP2300514009 - Túi lấy máu ba 250ml. Loại đỉnh nối đỉnh, dung dịch chống đông và bảo quản CPD-AS5 353,808,000 505.440.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 247.665.600 532,7
91 PP2300514010 - Dây truyền máu 59,669,500 85.242.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 41.768.650 1032,5
92 PP2300514011 - Sáp xương cầm máu 2,5 gam 3,216,811 4.595.445 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 2.251.768 16
93 PP2300514012 - Keo sinh học 560,250,000 800.357.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 392.175.000 341,1
94 PP2300514013 - Túi đựng Oxy 2,940,000 4.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 2.058.000 3,3
95 PP2300514014 - Túi nước tiểu 2000ml, có quai treo 26,160,000 37.371.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 18.312.000 860,1
96 PP2300514015 - Túi Tyvek 250mm*70m 46,500,000 66.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 32.550.000 5,1
97 PP2300514016 - Túi Tyvek 350mm*70m 37,000,000 52.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 25.900.000 3,3
98 PP2300514017 - Lọ lấy mẫu đàm vô trùng 62,259,500 88.942.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 43.581.650 8564,4
99 PP2300514018 - Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp, không nhãn 11,466,000 16.380.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 8.026.200 5983,6
100 PP2300514019 - Ống nghiệm serum 13,195,000 18.850.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 9.236.500 3098,7
101 PP2300514020 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA 184,953,600 264.219.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 129.467.520 29234,0
102 PP2300514021 - Ống ly tâm chia vạch tiệt trùng 15ml 4,208,000 6.011.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 2.945.600 86,5
103 PP2300514022 - Ống ly tâm chia vạch tiệt trùng 50ml 300,000 428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 210.000 3,3
104 PP2300514023 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin 130,188,000 185.982.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 91.131.600 28159,0
105 PP2300514024 - Túi camera vô trùng 19,440,000 27.771.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 13.608.000 710,2
106 PP2300514025 - Mặt nạ máy xông khí dung các cỡ 10,240,000 14.628.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 7.168.000 131,6
107 PP2300514026 - Mask thanh quản dùng nhiều lần 10,903,200 15.576.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 7.632.240 1,4
108 PP2300514027 - Mặt nạ thở oxy có túi khí dự trữ, dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh 13,608,000 19.440.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 9.525.600 118,4
109 PP2300514028 - Mũ giấy phẫu thuật, vô trùng 46,789,000 66.841.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 32.752.300 10832,9
110 PP2300514029 - Bộ khăn tổng quát (Gồm 1 bộ khăn tổng quát + 4 áo phẫu thuật) 2,074,800 2.964.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.452.360 0,7
111 PP2300514030 - Tạp dề dùng 1 lần 30,960,000 44.228.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 21.672.000 295,9
112 PP2300514031 - Khẩu trang y tế (3 lớp) vô trùng 142,614,400 203.734.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 99.830.080 28589,6
113 PP2300514032 - Khẩu trang giấy (nẹp mũi, dây cột) vô trùng 49,830,900 71.187.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 34.881.630 6394,6
114 PP2300514033 - Găng tay dài sản khoa vô trùng 32,200,000 46.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 22.540.000 378,1
115 PP2300514034 - Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ 6,5; 7,0; 7,5 454,381,200 649.116.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 318.066.840 17784,0
116 PP2300514035 - Cóng đo mẫu dùng cho Máy xét nghiệm sinh hóa tự động kèm điện giải RX Modena 64,657,494 92.367.849 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 45.260.246 25,2
117 PP2300514036 - Giấy in kết quả siêu âm 50,570,000 72.242.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 35.399.000 82,2
118 PP2300514037 - Giấy điện tim 6 cần, kích thước 110mm x 140mm 1,499,300 2.141.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.049.510 7,8
119 PP2300514038 - Giấy in kết quả 9,000,000 12.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 6.300.000 4,0
120 PP2300514039 - Dụng cụ khâu cắt cong 40mm 12,393,150 17.704.500 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 8.675.205 0,2
121 PP2300514040 - Bóng nong thực quản 25,515,926 36.451.323 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 17.861.149 0,4
122 PP2300514041 - Bóng chẹn phế quản (người lớn) các cỡ 22,800,000 32.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 15.960.000 3,2
123 PP2300514042 - Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đường kính 2.5-6cm 55,500,000 79.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 38.850.000 5,0
124 PP2300514043 - Màng mổ vô trùng có iode (34x35cm) 42,750,000 61.071.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 29.925.000 46,9
125 PP2300514044 - Bảng điện cực (điện cực tim) người lớn 45,800,000 65.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 32.060.000 3764,4
126 PP2300514045 - Lưỡi dao mổ các số 15,642,190 22.345.986 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 10.949.533 1856,6
127 PP2300514046 - Pipet nhựa chia vạch 3ml 7,800 11.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 5.460 4,3
128 PP2300514047 - Pipet pasteur thủy tinh 5,568,000 7.954.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 3.897.600 246,6
129 PP2300514048 - Lam kính mài 41,985,090 59.978.700 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 29.389.563 21910,1
130 PP2300514049 - Que thử đường huyết 12,503,400 17.862.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 8.752.380 376,5
131 PP2300514050 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. 69,000,000 98.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 48.300.000 75,7
132 PP2300514051 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. 8,820,000 12.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 6.174.000 13,9
133 PP2300514052 - Dung dịch sát khuẩn tay phẫu thuật và thường quy chứa cồn 28,560,000 40.800.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 19.992.000 79,0
134 PP2300514053 - Dung dịch khử trùng dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0,55% 272,454,000 389.220.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 190.717.800 328,2
135 PP2300514054 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng y tế và dụng cụ không chịu nhiệt 124,000,000 177.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 86.800.000 65,8
136 PP2300514055 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 10,800,000 15.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 7.560.000 5,0
137 PP2300514056 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme protease 157,348,750 224.783.929 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 110.144.125 69,3
138 PP2300514057 - Cồn sát trùng 90 độ 175,176,000 250.251.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 122.623.200 799,9
139 PP2300514058 - Viên khử khuẩn giường, sàn, giường bệnh… và các bề mặt nhiễm khuẩn, ngâm rửa và khử khuẩn dụng cụ y tế 82,824,000 118.320.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 57.976.800 3241,7
140 PP2300514059 - Thuốc thử xét nghiệm E- cadherin 35,792,400 51.132.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 25.054.680 32,9
141 PP2300514060 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 39,529,600 56.470.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 27.670.720 32,9
142 PP2300514061 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 39,529,600 56.470.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 27.670.720 32,9
143 PP2300514062 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3 42,000,000 60.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 29.400.000 32,9
144 PP2300514063 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene BCR/ABL p210 135,916,200 194.166.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 95.141.340 30,3
145 PP2300514064 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene BCR/ABL p190 141,825,600 202.608.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 99.277.920 31,6
146 PP2300514065 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene AML1-ETO 57,600,000 82.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 40.320.000 15,8
147 PP2300514066 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene E2A-PBX1 57,600,000 82.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 40.320.000 15,8
148 PP2300514067 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene MLL-AF4 57,600,000 82.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 40.320.000 15,8
149 PP2300514068 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene PML-RARA bcr1, 2, 3 142,800,000 204.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 99.960.000 15,8
150 PP2300514069 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene TEL-AML1 57,600,000 82.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 40.320.000 15,8
151 PP2300514070 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene CBFB-MYH11 57,600,000 82.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 40.320.000 15,8
152 PP2300514071 - Bộ xét nghiệm đột biến gene JAK2 329,952,000 471.360.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 230.966.400 15,8
153 PP2300514072 - Tách chiết và tinh sạch DNA genomic từ máu 18,462,000 26.374.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 12.923.400 16,5
154 PP2300514073 - Bộ tách chiết RNA 36,750,000 52.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 25.725.000 41,1
155 PP2300514074 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD15 10,188,000 14.554.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 7.131.600 16,5
156 PP2300514075 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD10 98,465,000 140.664.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 68.925.500 82,2
157 PP2300514076 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD117 246,456,000 352.080.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 172.519.200 148,0
158 PP2300514077 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56 60,640,000 86.628.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 42.448.000 82,2
159 PP2300514078 - Thuốc thử một màu gắn trực tiếp màu huỳnh quang để xác định phần trăm tế bào trưởng thành Helper/inducer (CD4+) lymphocytes của người 42,785,000 61.121.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 29.949.500 82,2
160 PP2300514079 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD20 46,845,000 66.921.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 32.791.500 82,2
161 PP2300514080 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79a 96,876,000 138.394.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 67.813.200 74,0
162 PP2300514081 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD41a 22,476,000 32.108.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 15.733.200 24,7
163 PP2300514082 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD2 71,480,000 102.114.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 50.036.000 82,2
164 PP2300514083 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD14 55,440,000 79.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 38.808.000 82,2
165 PP2300514084 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 85,923,000 122.747.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 60.146.100 74,0
166 PP2300514085 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD3 155,421,000 222.030.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 108.794.700 148,0
167 PP2300514086 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD103 10,985,000 15.692.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 7.689.500 8,3
168 PP2300514087 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD45 115,920,000 165.600.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 81.144.000 197,3
169 PP2300514088 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD7 19,872,000 28.388.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 13.910.400 16,5
170 PP2300514089 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8 55,425,000 79.178.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 38.797.500 82,2
171 PP2300514090 - Dấu ấn miễn dịch CD138 gắn màu huỳnh quang 32,016,000 45.737.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 22.411.200 32,9
172 PP2300514091 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên HLA-DR 82,745,000 118.207.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 57.921.500 82,2
173 PP2300514092 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện enzym Anti-end-deoxynucleotidyl transferase (TdT) 25,776,000 36.822.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 18.043.200 16,5
174 PP2300514093 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22 28,383,000 40.547.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 19.868.100 49,4
175 PP2300514094 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD25 20,340,000 29.057.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 14.238.000 16,5
176 PP2300514095 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên MPO 84,960,000 121.371.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 59.472.000 74,0
177 PP2300514096 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD33 52,785,000 75.407.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 36.949.500 82,2
178 PP2300514097 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 160,812,000 229.731.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 112.568.400 148,0
179 PP2300514098 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD13 101,040,000 144.342.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 70.728.000 65,8
180 PP2300514099 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện chuỗi nhẹ kappa 12,356,000 17.651.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 8.649.200 16,5
181 PP2300514100 - Thuốc thử xác định các tế bào biểu hiện chuỗi nhẹ lambda trong máu ngoại vi 21,528,000 30.754.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 15.069.600 16,5
182 PP2300514101 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16 10,915,000 15.592.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 7.640.500 16,5
183 PP2300514102 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD38 17,854,000 25.505.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 12.497.800 32,9
184 PP2300514103 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD5 35,932,000 51.331.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 25.152.400 65,8
185 PP2300514104 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD23 40,680,000 58.114.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 28.476.000 32,9
186 PP2300514105 - Hóa chất kiểm chuẩn tế bào gốc 35,100,000 50.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 24.570.000 5,0
187 PP2300514106 - Hóa chất đếm tế bào gốc 64,360,000 91.942.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 45.052.000 16,5
188 PP2300514107 - Hóa chất sử dụng để thiết lập máy đếm tế bào dòng chảy 48,282,000 68.974.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 33.797.400 24,7
189 PP2300514108 - Hóa chất điều chỉnh tín hiệu điện thế, thiết lập bù trừ quang phổ huỳnh quang 45,214,000 64.591.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 31.649.800 8,3
190 PP2300514109 - Hóa chất ly giải tế bào sử dụng cho máy đếm tế bào dòng chảy 31,806,000 45.437.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 22.264.200 98,7
191 PP2300514110 - Hóa chất hỗ trợ nhuộm nội bào 77,110,000 110.157.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 53.977.000 82,2
192 PP2300514111 - Hóa chất chạy máy cho máy đếm tế bào dòng chảy 18,800,000 26.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 13.160.000 32,9
193 PP2300514112 - Hóa chất định kiểu miễn dịch của các quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành bất thường 41,822,000 59.745.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 29.275.400 3,3
194 PP2300514113 - Hóa chất xác định kiểu hình miễn dịch theo phương pháp dòng chảy tế bào 34,844,000 49.777.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 24.390.800 3,3
195 PP2300514114 - Hóa chất sử dụng trong phân loại miễn dịch của các quần thể tế bào Lympho dòng T, B, NK 44,980,000 64.257.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 31.486.000 6,6
196 PP2300514115 - Hóa chất định kiểu miễn dịch của tế bào B trong máu ngoại vi và tủy xương 65,800,000 94.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 46.060.000 6,6
197 PP2300514116 - Hóa chất sử dụng để thiết lập điện áp 13,433,000 19.190.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 9.403.100 4,2
198 PP2300514117 - Hóa chất sử dụng để cài đặt bù trừ quang phổ 25,804,000 36.862.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 18.062.800 0,9
199 PP2300514118 - Anti A 19,000,000 27.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 13.300.000 31,3
200 PP2300514119 - Anti D (Rho) 17,100,000 24.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 11.970.000 18,8
201 PP2300514120 - Test phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người 122,010,000 174.300.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 85.407.000 1150,7
202 PP2300514121 - Test phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và/ type 2 trong mẫu máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương. 14,040,000 20.057.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 9.828.000 128,3
203 PP2300514122 - Bộ hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường 8,400,000 12.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 5.880.000 4,7
204 PP2300514123 - Gel siêu âm 20,790,000 29.700.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 14.553.000 32,9
205 PP2300514124 - Chất nhuộm màu Papanicolau orange OG - 6 30,000,000 42.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 21.000.000 1643,9
206 PP2300514125 - Ampu bóp bóng giúp thở các cỡ 4,399,500 6.285.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 3.079.650 0,9
207 PP2300514126 - Bóng mềm người lớn 2 lít 816,270 1.166.100 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 571.389 2,2
208 PP2300514127 - Ống nghe Huyết áp kế 1,575,000 2.250.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.102.500 1,7
209 PP2300514128 - Kéo thẳng 16 cm 1 đầu tù 1,100,000 1.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 770.000 8,3
210 PP2300514129 - Kéo cắt chỉ cỡ 12cm 780,000 1.114.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 546.000 8,6
211 PP2300514130 - Kẹp phẫu tích có mấu 16 cm 750,000 1.071.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 525.000 8,3
212 PP2300514131 - Kềm Kocher dài 26cm 1,310,400 1.872.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 917.280 3,3
213 PP2300514132 - Panh Magil 24cm 780,000 1.114.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 546.000 1,7
214 PP2300514133 - Kẹp cầm kim 14cm 220,000 314.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 154.000 1,7
215 PP2300514134 - Kẹp (Kelly) cong 14cm 220,000 314.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 154.000 1,7
216 PP2300514135 - Khay chữ nhật 20x30 cm 3,432,000 4.902.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 2.402.400 5,0
217 PP2300514136 - Mỏ vịt nhỏ 810,000 1.157.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 567.000 2,5
218 PP2300514137 - Hộp đựng bông cồn 643,500 919.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 450.450 2,5
219 PP2300514138 - Ống cắm kềm ngắn 10cm 1,950,000 2.785.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.365.000 5,0
220 PP2300514139 - Ống cắm kềm ngắn 15cm 1,950,000 2.785.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.365.000 5,0
221 PP2300514140 - Panh đầu vợt có răng 25cm 1,620,000 2.314.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT 1.134.000 5,0
Băng thun 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300513920
Giá từng phần lô 459,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun 15cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300513921
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300513922
Giá từng phần lô 31,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.657.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27945,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300513923
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cuộn 7cm x 1,3m
Mã phần lô PP2300513924
Giá từng phần lô 2,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng vô trùng trong suốt cố định kim luồn, có rãnh xẻ, kích thước 60x70mm
Mã phần lô PP2300513925
Giá từng phần lô 8,467,578
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.096.540
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.927.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 193,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, kích thước 60x80 mm, không trong suốt
Mã phần lô PP2300513926
Giá từng phần lô 57,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.828.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3665,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m, không trong suốt
Mã phần lô PP2300513927
Giá từng phần lô 633,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5178,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo 2,5cm x 9,1m trong suốt
Mã phần lô PP2300513928
Giá từng phần lô 367,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2876,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng phim dính y tế trong suốt, kích thước: 6 x 7cm, không xẻ
Mã phần lô PP2300513929
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng phim dính y tế trong suốt, kích thước: 10x12cm, không xẻ
Mã phần lô PP2300513930
Giá từng phần lô 12,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.321.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 140,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm*55m
Mã phần lô PP2300513931
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm*55m
Mã phần lô PP2300513932
Giá từng phần lô 6,903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.861.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.832.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test kiểm tra tiệt trùng bằng hơi nước sử dụng để kiểm chất lượng lò hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300513933
Giá từng phần lô 11,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.528.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.099.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông hút nước đã tiệt trùng 2x2cm (50g/gói)
Mã phần lô PP2300513934
Giá từng phần lô 96,349,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.641.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.444.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300513935
Giá từng phần lô 10,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.154.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.425.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông hút nước đã tiệt trùng, 3x3cm, 500g/gói
Mã phần lô PP2300513936
Giá từng phần lô 107,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.385.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.159.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 196,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300513937
Giá từng phần lô 5,382,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.688.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.767.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 591,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc đắp vết thương chưa tiệt trùng 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300513938
Giá từng phần lô 114,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.862.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.292.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 17589,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc đắp vết thương đã tiệt trùng 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300513939
Giá từng phần lô 46,662,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.660.643
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.663.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 5290,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc hút nước khổ 0,8 mét x 2 mét /lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2300513940
Giá từng phần lô 14,176,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.252.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.923.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 597,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300513941
Giá từng phần lô 1,459,143
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.084.490
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.021.401
Năng lực sản xuất hàng hóa 200,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp, vô trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2300513942
Giá từng phần lô 103,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.414.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49890,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2300513943
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2300513944
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 30 cm
Mã phần lô PP2300513945
Giá từng phần lô 13,037,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.625.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.126.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 146,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc lưới Lipido - Colloid 10 x 12cm tẩm ion bạc, lưới Polyester, không dính vết thương
Mã phần lô PP2300513946
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 50ml không kim (cho ăn)
Mã phần lô PP2300513947
Giá từng phần lô 18,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.071.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 3ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300513948
Giá từng phần lô 6,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.728.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.277.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1545,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 10ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300513949
Giá từng phần lô 306,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.485.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52438,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300513950
Giá từng phần lô 232,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22438,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm Insulin 1ml
Mã phần lô PP2300513951
Giá từng phần lô 8,065,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.522.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.645.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 465,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 50ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300513952
Giá từng phần lô 49,661,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.944.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.762.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 2015,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 5ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300513953
Giá từng phần lô 436,752,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.931.758
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.726.561
Năng lực sản xuất hàng hóa 107156,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần, thể tích 275ml
Mã phần lô PP2300513954
Giá từng phần lô 149,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm đàn hồi PCA truyền liên tục 100ml 48 giờ
Mã phần lô PP2300513955
Giá từng phần lô 63,367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.525.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.357.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim cánh bướm các số G23, G25
Mã phần lô PP2300513956
Giá từng phần lô 405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim tiêm vô trùng các số 18, 23, sử dụng một lần
Mã phần lô PP2300513957
Giá từng phần lô 161,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.043.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88487,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống HCT (Haematokrit)
Mã phần lô PP2300513958
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2300513959
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6904,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nút chặn đuôi kim luồn không có cổng bơm thuốc
Mã phần lô PP2300513960
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6904,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số G18, G25, G27
Mã phần lô PP2300513961
Giá từng phần lô 8,257,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.795.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.779.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 59,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 100mm
Mã phần lô PP2300513962
Giá từng phần lô 21,613,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.876.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.129.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống mở khí quản 2 nòng mềm không có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300513963
Giá từng phần lô 44,777,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.968.246
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.344.441
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống mở khí quản mềm có bóng quả lê các số 6,5; 7,0; 7,5; 8,0
Mã phần lô PP2300513964
Giá từng phần lô 9,286,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.266.786
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ số 4, 6, 8
Mã phần lô PP2300513965
Giá từng phần lô 7,346,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.495.235
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.142.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mở khí quản 2 nòng không bóng có cửa sổ số 4, 6, 8
Mã phần lô PP2300513966
Giá từng phần lô 47,099,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.285.029
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.969.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông phế quản bóng chữ S số 32, 35, 37 bên trái
Mã phần lô PP2300513967
Giá từng phần lô 26,097,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.282.538
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.268.444
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông phế quản bóng chữ S các cỡ 35, 37 bên phải
Mã phần lô PP2300513968
Giá từng phần lô 26,097,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.282.538
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.268.444
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản có bóng chèn
Mã phần lô PP2300513969
Giá từng phần lô 545,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 779.220.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.817.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1423,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde hậu môn các số
Mã phần lô PP2300513970
Giá từng phần lô 3,046,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.351.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.132.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 159,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde Kert - chữ T
Mã phần lô PP2300513971
Giá từng phần lô 45,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde Foley 2 nhánh, người lớn
Mã phần lô PP2300513972
Giá từng phần lô 47,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.357.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 674,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde Foley 2 nhánh, trẻ em
Mã phần lô PP2300513973
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản JJ các số 6,7,8
Mã phần lô PP2300513974
Giá từng phần lô 1,611,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.301.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nối dây hút y tế
Mã phần lô PP2300513975
Giá từng phần lô 103,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống (Conector) nối hệ thống thở máy
Mã phần lô PP2300513976
Giá từng phần lô 5,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.511.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.170.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 54,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở oxy 1 nhánh các số 12, 14, 16
Mã phần lô PP2300513977
Giá từng phần lô 6,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.914.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 228,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số
Mã phần lô PP2300513978
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cho ăn người lớn các số 12,14,16,18
Mã phần lô PP2300513979
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.392.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút đàm, nhớt không kiểm soát các số
Mã phần lô PP2300513980
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1808,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m
Mã phần lô PP2300513981
Giá từng phần lô 37,680,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.829.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.376.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 662,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc cản quang dài 140cm
Mã phần lô PP2300513982
Giá từng phần lô 8,947,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.782.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.263.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 126,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim
Mã phần lô PP2300513983
Giá từng phần lô 22,755,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.508.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.928.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 169,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300513984
Giá từng phần lô 96,847,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.353.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.793.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 851,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300513985
Giá từng phần lô 10,101,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.430.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.071.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 90,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300513986
Giá từng phần lô 12,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.874.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.758.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 111,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 2/0
Mã phần lô PP2300513987
Giá từng phần lô 9,873,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.105.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.911.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 86,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 3/0
Mã phần lô PP2300513988
Giá từng phần lô 75,400,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.715.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.780.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 696,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 4/0
Mã phần lô PP2300513989
Giá từng phần lô 91,031,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.045.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.722.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 800,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 5/0
Mã phần lô PP2300513990
Giá từng phần lô 6,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.422.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.617.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 55,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2300513991
Giá từng phần lô 5,613,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.929.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0
Mã phần lô PP2300513992
Giá từng phần lô 188,499,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.284.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.949.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 543,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300513993
Giá từng phần lô 67,402,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.289.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.181.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 171,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300513994
Giá từng phần lô 166,798,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.283.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.758.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 453,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300513995
Giá từng phần lô 363,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 854,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0 kim 31mm dài 75cm
Mã phần lô PP2300513996
Giá từng phần lô 27,245,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.922.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.071.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2300513997
Giá từng phần lô 7,094,718
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.135.312
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.966.303
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2300513998
Giá từng phần lô 31,525,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.036.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.067.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 35,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Thép không rỉ số 5
Mã phần lô PP2300513999
Giá từng phần lô 7,524,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.749.395
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.267.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 2/0
Mã phần lô PP2300514000
Giá từng phần lô 4,918,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.026.069
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.442.774
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col có lọc 1 - 100µL
Mã phần lô PP2300514001
Giá từng phần lô 17,022,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.318.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.915.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1903,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col lọc 0,2 - 10 µL
Mã phần lô PP2300514002
Giá từng phần lô 6,153,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.790.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.307.394
Năng lực sản xuất hàng hóa 688,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col có lọc 1000µL
Mã phần lô PP2300514003
Giá từng phần lô 18,963,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.090.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.274.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2120,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col xanh 1000µL
Mã phần lô PP2300514004
Giá từng phần lô 936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1709,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col vàng có khía 200µL
Mã phần lô PP2300514005
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7479,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu col 10 µL dài
Mã phần lô PP2300514006
Giá từng phần lô 1,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.237.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.096.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1430,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi máu ba, 350ml loại đỉnh nối đỉnh, dung dịch chống đông và bảo quản CPD-AS5
Mã phần lô PP2300514007
Giá từng phần lô 492,093,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.990.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.465.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 703,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi lấy máu đơn 250ml, dung dịch chống đông CPDA -1
Mã phần lô PP2300514008
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi lấy máu ba 250ml. Loại đỉnh nối đỉnh, dung dịch chống đông và bảo quản CPD-AS5
Mã phần lô PP2300514009
Giá từng phần lô 353,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.440.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.665.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 532,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300514010
Giá từng phần lô 59,669,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.242.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.768.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1032,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sáp xương cầm máu 2,5 gam
Mã phần lô PP2300514011
Giá từng phần lô 3,216,811
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.595.445
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.251.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo sinh học
Mã phần lô PP2300514012
Giá từng phần lô 560,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.357.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 341,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng Oxy
Mã phần lô PP2300514013
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi nước tiểu 2000ml, có quai treo
Mã phần lô PP2300514014
Giá từng phần lô 26,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.371.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 860,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi Tyvek 250mm*70m
Mã phần lô PP2300514015
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi Tyvek 350mm*70m
Mã phần lô PP2300514016
Giá từng phần lô 37,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ lấy mẫu đàm vô trùng
Mã phần lô PP2300514017
Giá từng phần lô 62,259,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.942.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.581.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8564,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2300514018
Giá từng phần lô 11,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.026.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5983,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2300514019
Giá từng phần lô 13,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.850.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.236.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3098,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA
Mã phần lô PP2300514020
Giá từng phần lô 184,953,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.219.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.467.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 29234,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống ly tâm chia vạch tiệt trùng 15ml
Mã phần lô PP2300514021
Giá từng phần lô 4,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.011.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.945.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 86,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống ly tâm chia vạch tiệt trùng 50ml
Mã phần lô PP2300514022
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2300514023
Giá từng phần lô 130,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.982.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.131.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 28159,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2300514024
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.771.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 710,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ máy xông khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2300514025
Giá từng phần lô 10,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.628.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask thanh quản dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300514026
Giá từng phần lô 10,903,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.576.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.632.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ thở oxy có túi khí dự trữ, dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2300514027
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 118,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũ giấy phẫu thuật, vô trùng
Mã phần lô PP2300514028
Giá từng phần lô 46,789,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.841.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.752.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 10832,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn tổng quát (Gồm 1 bộ khăn tổng quát + 4 áo phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300514029
Giá từng phần lô 2,074,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.452.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tạp dề dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300514030
Giá từng phần lô 30,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.228.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang y tế (3 lớp) vô trùng
Mã phần lô PP2300514031
Giá từng phần lô 142,614,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.734.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.830.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 28589,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang giấy (nẹp mũi, dây cột) vô trùng
Mã phần lô PP2300514032
Giá từng phần lô 49,830,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.187.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.881.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 6394,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay dài sản khoa vô trùng
Mã phần lô PP2300514033
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 378,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ 6,5; 7,0; 7,5
Mã phần lô PP2300514034
Giá từng phần lô 454,381,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.116.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.066.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 17784,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cóng đo mẫu dùng cho Máy xét nghiệm sinh hóa tự động kèm điện giải RX Modena
Mã phần lô PP2300514035
Giá từng phần lô 64,657,494
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.367.849
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.260.246
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in kết quả siêu âm
Mã phần lô PP2300514036
Giá từng phần lô 50,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.242.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy điện tim 6 cần, kích thước 110mm x 140mm
Mã phần lô PP2300514037
Giá từng phần lô 1,499,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.141.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.049.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy in kết quả
Mã phần lô PP2300514038
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ khâu cắt cong 40mm
Mã phần lô PP2300514039
Giá từng phần lô 12,393,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.704.500
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.675.205
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong thực quản
Mã phần lô PP2300514040
Giá từng phần lô 25,515,926
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.451.323
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.861.149
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng chẹn phế quản (người lớn) các cỡ
Mã phần lô PP2300514041
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đường kính 2.5-6cm
Mã phần lô PP2300514042
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng mổ vô trùng có iode (34x35cm)
Mã phần lô PP2300514043
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.071.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bảng điện cực (điện cực tim) người lớn
Mã phần lô PP2300514044
Giá từng phần lô 45,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3764,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300514045
Giá từng phần lô 15,642,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.345.986
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.949.533
Năng lực sản xuất hàng hóa 1856,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet nhựa chia vạch 3ml
Mã phần lô PP2300514046
Giá từng phần lô 7,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet pasteur thủy tinh
Mã phần lô PP2300514047
Giá từng phần lô 5,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.954.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.897.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300514048
Giá từng phần lô 41,985,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.978.700
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.389.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 21910,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300514049
Giá từng phần lô 12,503,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.862.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.752.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 376,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm.
Mã phần lô PP2300514050
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm.
Mã phần lô PP2300514051
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn tay phẫu thuật và thường quy chứa cồn
Mã phần lô PP2300514052
Giá từng phần lô 28,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử trùng dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0,55%
Mã phần lô PP2300514053
Giá từng phần lô 272,454,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.220.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.717.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 328,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng y tế và dụng cụ không chịu nhiệt
Mã phần lô PP2300514054
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300514055
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme protease
Mã phần lô PP2300514056
Giá từng phần lô 157,348,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.783.929
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.144.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 69,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2300514057
Giá từng phần lô 175,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.251.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.623.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 799,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Viên khử khuẩn giường, sàn, giường bệnh… và các bề mặt nhiễm khuẩn, ngâm rửa và khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300514058
Giá từng phần lô 82,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.320.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.976.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3241,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm E- cadherin
Mã phần lô PP2300514059
Giá từng phần lô 35,792,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.132.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.054.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
Mã phần lô PP2300514060
Giá từng phần lô 39,529,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.470.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.670.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
Mã phần lô PP2300514061
Giá từng phần lô 39,529,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.470.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.670.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3
Mã phần lô PP2300514062
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene BCR/ABL p210
Mã phần lô PP2300514063
Giá từng phần lô 135,916,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.166.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.141.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene BCR/ABL p190
Mã phần lô PP2300514064
Giá từng phần lô 141,825,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.608.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.277.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 31,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene AML1-ETO
Mã phần lô PP2300514065
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene E2A-PBX1
Mã phần lô PP2300514066
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene MLL-AF4
Mã phần lô PP2300514067
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene PML-RARA bcr1, 2, 3
Mã phần lô PP2300514068
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene TEL-AML1
Mã phần lô PP2300514069
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene CBFB-MYH11
Mã phần lô PP2300514070
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ xét nghiệm đột biến gene JAK2
Mã phần lô PP2300514071
Giá từng phần lô 329,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.360.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.966.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tách chiết và tinh sạch DNA genomic từ máu
Mã phần lô PP2300514072
Giá từng phần lô 18,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.374.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.923.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ tách chiết RNA
Mã phần lô PP2300514073
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD15
Mã phần lô PP2300514074
Giá từng phần lô 10,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.554.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.131.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD10
Mã phần lô PP2300514075
Giá từng phần lô 98,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.664.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.925.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD117
Mã phần lô PP2300514076
Giá từng phần lô 246,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.080.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.519.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 148,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56
Mã phần lô PP2300514077
Giá từng phần lô 60,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.628.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử một màu gắn trực tiếp màu huỳnh quang để xác định phần trăm tế bào trưởng thành Helper/inducer (CD4+) lymphocytes của người
Mã phần lô PP2300514078
Giá từng phần lô 42,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.121.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.949.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD20
Mã phần lô PP2300514079
Giá từng phần lô 46,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.921.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.791.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79a
Mã phần lô PP2300514080
Giá từng phần lô 96,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.394.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.813.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 74,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD41a
Mã phần lô PP2300514081
Giá từng phần lô 22,476,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.108.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.733.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD2
Mã phần lô PP2300514082
Giá từng phần lô 71,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.114.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD14
Mã phần lô PP2300514083
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19
Mã phần lô PP2300514084
Giá từng phần lô 85,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.747.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.146.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 74,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD3
Mã phần lô PP2300514085
Giá từng phần lô 155,421,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.030.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.794.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 148,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD103
Mã phần lô PP2300514086
Giá từng phần lô 10,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.692.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.689.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD45
Mã phần lô PP2300514087
Giá từng phần lô 115,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.600.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD7
Mã phần lô PP2300514088
Giá từng phần lô 19,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.388.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.910.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8
Mã phần lô PP2300514089
Giá từng phần lô 55,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.178.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dấu ấn miễn dịch CD138 gắn màu huỳnh quang
Mã phần lô PP2300514090
Giá từng phần lô 32,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.737.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.411.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên HLA-DR
Mã phần lô PP2300514091
Giá từng phần lô 82,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.207.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.921.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện enzym Anti-end-deoxynucleotidyl transferase (TdT)
Mã phần lô PP2300514092
Giá từng phần lô 25,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.822.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.043.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22
Mã phần lô PP2300514093
Giá từng phần lô 28,383,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.547.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.868.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD25
Mã phần lô PP2300514094
Giá từng phần lô 20,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.057.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên MPO
Mã phần lô PP2300514095
Giá từng phần lô 84,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.371.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD33
Mã phần lô PP2300514096
Giá từng phần lô 52,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.407.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.949.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34
Mã phần lô PP2300514097
Giá từng phần lô 160,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.731.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.568.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 148,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD13
Mã phần lô PP2300514098
Giá từng phần lô 101,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.342.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện chuỗi nhẹ kappa
Mã phần lô PP2300514099
Giá từng phần lô 12,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.651.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.649.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử xác định các tế bào biểu hiện chuỗi nhẹ lambda trong máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300514100
Giá từng phần lô 21,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.754.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.069.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16
Mã phần lô PP2300514101
Giá từng phần lô 10,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.592.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.640.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD38
Mã phần lô PP2300514102
Giá từng phần lô 17,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.505.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.497.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD5
Mã phần lô PP2300514103
Giá từng phần lô 35,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.331.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.152.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD23
Mã phần lô PP2300514104
Giá từng phần lô 40,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.114.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất kiểm chuẩn tế bào gốc
Mã phần lô PP2300514105
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất đếm tế bào gốc
Mã phần lô PP2300514106
Giá từng phần lô 64,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.942.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất sử dụng để thiết lập máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300514107
Giá từng phần lô 48,282,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.974.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.797.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất điều chỉnh tín hiệu điện thế, thiết lập bù trừ quang phổ huỳnh quang
Mã phần lô PP2300514108
Giá từng phần lô 45,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.591.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.649.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất ly giải tế bào sử dụng cho máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300514109
Giá từng phần lô 31,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.437.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.264.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 98,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất hỗ trợ nhuộm nội bào
Mã phần lô PP2300514110
Giá từng phần lô 77,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.157.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.977.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất chạy máy cho máy đếm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300514111
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định kiểu miễn dịch của các quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành bất thường
Mã phần lô PP2300514112
Giá từng phần lô 41,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.745.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.275.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất xác định kiểu hình miễn dịch theo phương pháp dòng chảy tế bào
Mã phần lô PP2300514113
Giá từng phần lô 34,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.777.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.390.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất sử dụng trong phân loại miễn dịch của các quần thể tế bào Lympho dòng T, B, NK
Mã phần lô PP2300514114
Giá từng phần lô 44,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.257.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất định kiểu miễn dịch của tế bào B trong máu ngoại vi và tủy xương
Mã phần lô PP2300514115
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất sử dụng để thiết lập điện áp
Mã phần lô PP2300514116
Giá từng phần lô 13,433,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.190.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.403.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất sử dụng để cài đặt bù trừ quang phổ
Mã phần lô PP2300514117
Giá từng phần lô 25,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.862.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.062.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti A
Mã phần lô PP2300514118
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Anti D (Rho)
Mã phần lô PP2300514119
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người
Mã phần lô PP2300514120
Giá từng phần lô 122,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.300.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và/ type 2 trong mẫu máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương.
Mã phần lô PP2300514121
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.057.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 128,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300514122
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300514123
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất nhuộm màu Papanicolau orange OG - 6
Mã phần lô PP2300514124
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ampu bóp bóng giúp thở các cỡ
Mã phần lô PP2300514125
Giá từng phần lô 4,399,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.079.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng mềm người lớn 2 lít
Mã phần lô PP2300514126
Giá từng phần lô 816,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.100
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 571.389
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghe Huyết áp kế
Mã phần lô PP2300514127
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo thẳng 16 cm 1 đầu tù
Mã phần lô PP2300514128
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo cắt chỉ cỡ 12cm
Mã phần lô PP2300514129
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp phẫu tích có mấu 16 cm
Mã phần lô PP2300514130
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kềm Kocher dài 26cm
Mã phần lô PP2300514131
Giá từng phần lô 1,310,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.872.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panh Magil 24cm
Mã phần lô PP2300514132
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp cầm kim 14cm
Mã phần lô PP2300514133
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp (Kelly) cong 14cm
Mã phần lô PP2300514134
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khay chữ nhật 20x30 cm
Mã phần lô PP2300514135
Giá từng phần lô 3,432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.902.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.402.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mỏ vịt nhỏ
Mã phần lô PP2300514136
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2300514137
Giá từng phần lô 643,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 919.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống cắm kềm ngắn 10cm
Mã phần lô PP2300514138
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống cắm kềm ngắn 15cm
Mã phần lô PP2300514139
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panh đầu vợt có răng 25cm
Mã phần lô PP2300514140
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->