Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng lần 2 năm 2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300374729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư y tế cho Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng lần 2 năm 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300257674 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 13,635,224,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136.352.260 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300513920 - Băng thun 7,5cm x 4,5m | 459,000 | 655.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 321.300 | 7,4 |
| 2 | PP2300513921 - Băng thun 15cm x 4,5m | 1,764,000 | 2.520.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.234.800 | 11,6 |
| 3 | PP2300513922 - Băng dính cá nhân | 31,960,000 | 45.657.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 22.372.000 | 27945,3 |
| 4 | PP2300513923 - Băng thun 10cm x 4,5m | 3,360,000 | 4.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 2.352.000 | 52,7 |
| 5 | PP2300513924 - Băng cuộn 7cm x 1,3m | 2,090,000 | 2.985.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.463.000 | 180,9 |
| 6 | PP2300513925 - Băng vô trùng trong suốt cố định kim luồn, có rãnh xẻ, kích thước 60x70mm | 8,467,578 | 12.096.540 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 5.927.305 | 193,9 |
| 7 | PP2300513926 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, kích thước 60x80 mm, không trong suốt | 57,980,000 | 82.828.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 40.586.000 | 3665,8 |
| 8 | PP2300513927 - Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m, không trong suốt | 633,150,000 | 904.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 443.205.000 | 5178,1 |
| 9 | PP2300513928 - Băng keo 2,5cm x 9,1m trong suốt | 367,500,000 | 525.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 257.250.000 | 2876,8 |
| 10 | PP2300513929 - Băng phim dính y tế trong suốt, kích thước: 6 x 7cm, không xẻ | 1,710,000 | 2.442.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.197.000 | 46,9 |
| 11 | PP2300513930 - Băng phim dính y tế trong suốt, kích thước: 10x12cm, không xẻ | 12,825,000 | 18.321.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 8.977.500 | 140,6 |
| 12 | PP2300513931 - Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm*55m | 16,380,000 | 23.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 11.466.000 | 44,9 |
| 13 | PP2300513932 - Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm*55m | 6,903,000 | 9.861.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 4.832.100 | 19,3 |
| 14 | PP2300513933 - Test kiểm tra tiệt trùng bằng hơi nước sử dụng để kiểm chất lượng lò hấp tiệt trùng | 11,570,000 | 16.528.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 8.099.000 | 21,4 |
| 15 | PP2300513934 - Bông hút nước đã tiệt trùng 2x2cm (50g/gói) | 96,349,000 | 137.641.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 67.444.300 | 1667,2 |
| 16 | PP2300513935 - Bông hút nước y tế | 10,608,000 | 15.154.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 7.425.600 | 12,9 |
| 17 | PP2300513936 - Bông hút nước đã tiệt trùng, 3x3cm, 500g/gói | 107,370,000 | 153.385.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 75.159.000 | 196,2 |
| 18 | PP2300513937 - Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng | 5,382,000 | 7.688.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 3.767.400 | 591,8 |
| 19 | PP2300513938 - Gạc đắp vết thương chưa tiệt trùng 10cm x 20cm | 114,704,000 | 163.862.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 80.292.800 | 17589,1 |
| 20 | PP2300513939 - Gạc đắp vết thương đã tiệt trùng 10cm x 20cm | 46,662,450 | 66.660.643 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 32.663.715 | 5290,1 |
| 21 | PP2300513940 - Gạc hút nước khổ 0,8 mét x 2 mét /lớp, không vô trùng | 14,176,500 | 20.252.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 9.923.550 | 597,6 |
| 22 | PP2300513941 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng | 1,459,143 | 2.084.490 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.021.401 | 200,4 |
| 23 | PP2300513942 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp, vô trùng, có cản quang | 103,190,000 | 147.414.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 72.233.000 | 49890,5 |
| 24 | PP2300513943 - Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 15cm | 975,000 | 1.392.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 682.500 | 21,4 |
| 25 | PP2300513944 - Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 20cm | 3,150,000 | 4.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 2.205.000 | 57,6 |
| 26 | PP2300513945 - Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 30 cm | 13,037,800 | 18.625.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 9.126.460 | 146,8 |
| 27 | PP2300513946 - Gạc lưới Lipido - Colloid 10 x 12cm tẩm ion bạc, lưới Polyester, không dính vết thương | 38,500,000 | 55.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 26.950.000 | 115,1 |
| 28 | PP2300513947 - Bơm tiêm nhựa 50ml không kim (cho ăn) | 18,250,000 | 26.071.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 12.775.000 | 822,0 |
| 29 | PP2300513948 - Bơm tiêm nhựa 3ml có kim, sử dụng 1 lần | 6,110,000 | 8.728.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 4.277.000 | 1545,3 |
| 30 | PP2300513949 - Bơm tiêm nhựa 10ml có kim, sử dụng 1 lần | 306,240,000 | 437.485.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 214.368.000 | 52438,4 |
| 31 | PP2300513950 - Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, sử dụng 1 lần | 232,050,000 | 331.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 162.435.000 | 22438,4 |
| 32 | PP2300513951 - Bơm tiêm Insulin 1ml | 8,065,500 | 11.522.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 5.645.850 | 465,3 |
| 33 | PP2300513952 - Bơm tiêm nhựa 50ml có kim, sử dụng 1 lần | 49,661,100 | 70.944.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 34.762.770 | 2015,7 |
| 34 | PP2300513953 - Bơm tiêm nhựa 5ml có kim, sử dụng 1 lần | 436,752,230 | 623.931.758 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 305.726.561 | 107156,6 |
| 35 | PP2300513954 - Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần, thể tích 275ml | 149,100,000 | 213.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 104.370.000 | 32,9 |
| 36 | PP2300513955 - Bơm đàn hồi PCA truyền liên tục 100ml 48 giờ | 63,367,500 | 90.525.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 44.357.250 | 14,0 |
| 37 | PP2300513956 - Kim cánh bướm các số G23, G25 | 405,000 | 578.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 283.500 | 49,4 |
| 38 | PP2300513957 - Kim tiêm vô trùng các số 18, 23, sử dụng một lần | 161,490,000 | 230.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 113.043.000 | 88487,7 |
| 39 | PP2300513958 - Ống HCT (Haematokrit) | 2,200,000 | 3.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.540.000 | 657,6 |
| 40 | PP2300513959 - Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc | 70,560,000 | 100.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 49.392.000 | 6904,2 |
| 41 | PP2300513960 - Nút chặn đuôi kim luồn không có cổng bơm thuốc | 17,640,000 | 25.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 12.348.000 | 6904,2 |
| 42 | PP2300513961 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số G18, G25, G27 | 8,257,000 | 11.795.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 5.779.900 | 59,1 |
| 43 | PP2300513962 - Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 100mm | 21,613,200 | 30.876.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 15.129.240 | 19,8 |
| 44 | PP2300513963 - Ống mở khí quản 2 nòng mềm không có bóng các cỡ | 44,777,772 | 63.968.246 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 31.344.441 | 4,3 |
| 45 | PP2300513964 - Ống mở khí quản mềm có bóng quả lê các số 6,5; 7,0; 7,5; 8,0 | 9,286,750 | 13.266.786 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 6.500.725 | 0,9 |
| 46 | PP2300513965 - Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ số 4, 6, 8 | 7,346,664 | 10.495.235 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 5.142.665 | 1,0 |
| 47 | PP2300513966 - Mở khí quản 2 nòng không bóng có cửa sổ số 4, 6, 8 | 47,099,520 | 67.285.029 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 32.969.664 | 5,3 |
| 48 | PP2300513967 - Ống thông phế quản bóng chữ S số 32, 35, 37 bên trái | 26,097,776 | 37.282.538 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 18.268.444 | 2,7 |
| 49 | PP2300513968 - Ống thông phế quản bóng chữ S các cỡ 35, 37 bên phải | 26,097,776 | 37.282.538 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 18.268.444 | 2,7 |
| 50 | PP2300513969 - Ống nội khí quản có bóng chèn | 545,454,000 | 779.220.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 381.817.800 | 1423,3 |
| 51 | PP2300513970 - Sonde hậu môn các số | 3,046,050 | 4.351.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 2.132.235 | 159,0 |
| 52 | PP2300513971 - Sonde Kert - chữ T | 45,600 | 65.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 31.920 | 0,5 |
| 53 | PP2300513972 - Sonde Foley 2 nhánh, người lớn | 47,150,000 | 67.357.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 33.005.000 | 674,0 |
| 54 | PP2300513973 - Sonde Foley 2 nhánh, trẻ em | 5,000,000 | 7.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 3.500.000 | 65,8 |
| 55 | PP2300513974 - Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản JJ các số 6,7,8 | 1,611,000 | 2.301.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.127.700 | 1,5 |
| 56 | PP2300513975 - Ống nối dây hút y tế | 103,950 | 148.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 72.765 | 3,0 |
| 57 | PP2300513976 - Ống (Conector) nối hệ thống thở máy | 5,958,000 | 8.511.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 4.170.600 | 54,5 |
| 58 | PP2300513977 - Dây thở oxy 1 nhánh các số 12, 14, 16 | 6,940,000 | 9.914.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 4.858.000 | 228,2 |
| 59 | PP2300513978 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số | 144,000,000 | 205.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 100.800.000 | 5 |
| 60 | PP2300513979 - Dây cho ăn người lớn các số 12,14,16,18 | 5,175,000 | 7.392.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 3.622.500 | 246,6 |
| 61 | PP2300513980 - Dây hút đàm, nhớt không kiểm soát các số | 30,030,000 | 42.900.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 21.021.000 | 1808,3 |
| 62 | PP2300513981 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m | 37,680,500 | 53.829.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 26.376.350 | 662,5 |
| 63 | PP2300513982 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc cản quang dài 140cm | 8,947,400 | 12.782.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 6.263.180 | 126,6 |
| 64 | PP2300513983 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim | 22,755,600 | 32.508.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 15.928.920 | 169,7 |
| 65 | PP2300513984 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tam giác | 96,847,300 | 138.353.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 67.793.110 | 851,4 |
| 66 | PP2300513985 - Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tròn | 10,101,600 | 14.430.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 7.071.120 | 90,3 |
| 67 | PP2300513986 - Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, kim tròn | 12,512,000 | 17.874.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 8.758.400 | 111,8 |
| 68 | PP2300513987 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 2/0 | 9,873,600 | 14.105.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 6.911.520 | 86,8 |
| 69 | PP2300513988 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 3/0 | 75,400,800 | 107.715.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 52.780.560 | 696,4 |
| 70 | PP2300513989 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 4/0 | 91,031,600 | 130.045.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 63.722.120 | 800,3 |
| 71 | PP2300513990 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 5/0 | 6,596,000 | 9.422.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 4.617.200 | 55,9 |
| 72 | PP2300513991 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 | 5,613,400 | 8.019.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 3.929.380 | 36,4 |
| 73 | PP2300513992 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 | 188,499,000 | 269.284.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 131.949.300 | 543,7 |
| 74 | PP2300513993 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 | 67,402,500 | 96.289.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 47.181.750 | 171,8 |
| 75 | PP2300513994 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 | 166,798,500 | 238.283.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 116.758.950 | 453,3 |
| 76 | PP2300513995 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 | 363,720,000 | 519.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 254.604.000 | 854,2 |
| 77 | PP2300513996 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0 kim 31mm dài 75cm | 27,245,400 | 38.922.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 19.071.780 | 82,1 |
| 78 | PP2300513997 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 | 7,094,718 | 10.135.312 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 4.966.303 | 7,6 |
| 79 | PP2300513998 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 | 31,525,200 | 45.036.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 22.067.640 | 35,6 |
| 80 | PP2300513999 - Chỉ Thép không rỉ số 5 | 7,524,576 | 10.749.395 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 5.267.204 | 6 |
| 81 | PP2300514000 - Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 2/0 | 4,918,248 | 7.026.069 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 3.442.774 | 6 |
| 82 | PP2300514001 - Đầu col có lọc 1 - 100µL | 17,022,600 | 24.318.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 11.915.820 | 1903,6 |
| 83 | PP2300514002 - Đầu col lọc 0,2 - 10 µL | 6,153,420 | 8.790.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 4.307.394 | 688,2 |
| 84 | PP2300514003 - Đầu col có lọc 1000µL | 18,963,000 | 27.090.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 13.274.100 | 2120,6 |
| 85 | PP2300514004 - Đầu col xanh 1000µL | 936,000 | 1.337.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 655.200 | 1709,6 |
| 86 | PP2300514005 - Đầu col vàng có khía 200µL | 2,730,000 | 3.900.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.911.000 | 7479,5 |
| 87 | PP2300514006 - Đầu col 10 µL dài | 1,566,000 | 2.237.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.096.200 | 1430,2 |
| 88 | PP2300514007 - Túi máu ba, 350ml loại đỉnh nối đỉnh, dung dịch chống đông và bảo quản CPD-AS5 | 492,093,000 | 702.990.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 344.465.100 | 703,6 |
| 89 | PP2300514008 - Túi lấy máu đơn 250ml, dung dịch chống đông CPDA -1 | 15,750,000 | 22.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 11.025.000 | 49,4 |
| 90 | PP2300514009 - Túi lấy máu ba 250ml. Loại đỉnh nối đỉnh, dung dịch chống đông và bảo quản CPD-AS5 | 353,808,000 | 505.440.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 247.665.600 | 532,7 |
| 91 | PP2300514010 - Dây truyền máu | 59,669,500 | 85.242.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 41.768.650 | 1032,5 |
| 92 | PP2300514011 - Sáp xương cầm máu 2,5 gam | 3,216,811 | 4.595.445 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 2.251.768 | 16 |
| 93 | PP2300514012 - Keo sinh học | 560,250,000 | 800.357.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 392.175.000 | 341,1 |
| 94 | PP2300514013 - Túi đựng Oxy | 2,940,000 | 4.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 2.058.000 | 3,3 |
| 95 | PP2300514014 - Túi nước tiểu 2000ml, có quai treo | 26,160,000 | 37.371.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 18.312.000 | 860,1 |
| 96 | PP2300514015 - Túi Tyvek 250mm*70m | 46,500,000 | 66.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 32.550.000 | 5,1 |
| 97 | PP2300514016 - Túi Tyvek 350mm*70m | 37,000,000 | 52.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 25.900.000 | 3,3 |
| 98 | PP2300514017 - Lọ lấy mẫu đàm vô trùng | 62,259,500 | 88.942.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 43.581.650 | 8564,4 |
| 99 | PP2300514018 - Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp, không nhãn | 11,466,000 | 16.380.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 8.026.200 | 5983,6 |
| 100 | PP2300514019 - Ống nghiệm serum | 13,195,000 | 18.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 9.236.500 | 3098,7 |
| 101 | PP2300514020 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA | 184,953,600 | 264.219.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 129.467.520 | 29234,0 |
| 102 | PP2300514021 - Ống ly tâm chia vạch tiệt trùng 15ml | 4,208,000 | 6.011.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 2.945.600 | 86,5 |
| 103 | PP2300514022 - Ống ly tâm chia vạch tiệt trùng 50ml | 300,000 | 428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 210.000 | 3,3 |
| 104 | PP2300514023 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin | 130,188,000 | 185.982.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 91.131.600 | 28159,0 |
| 105 | PP2300514024 - Túi camera vô trùng | 19,440,000 | 27.771.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 13.608.000 | 710,2 |
| 106 | PP2300514025 - Mặt nạ máy xông khí dung các cỡ | 10,240,000 | 14.628.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 7.168.000 | 131,6 |
| 107 | PP2300514026 - Mask thanh quản dùng nhiều lần | 10,903,200 | 15.576.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 7.632.240 | 1,4 |
| 108 | PP2300514027 - Mặt nạ thở oxy có túi khí dự trữ, dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh | 13,608,000 | 19.440.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 9.525.600 | 118,4 |
| 109 | PP2300514028 - Mũ giấy phẫu thuật, vô trùng | 46,789,000 | 66.841.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 32.752.300 | 10832,9 |
| 110 | PP2300514029 - Bộ khăn tổng quát (Gồm 1 bộ khăn tổng quát + 4 áo phẫu thuật) | 2,074,800 | 2.964.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.452.360 | 0,7 |
| 111 | PP2300514030 - Tạp dề dùng 1 lần | 30,960,000 | 44.228.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 21.672.000 | 295,9 |
| 112 | PP2300514031 - Khẩu trang y tế (3 lớp) vô trùng | 142,614,400 | 203.734.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 99.830.080 | 28589,6 |
| 113 | PP2300514032 - Khẩu trang giấy (nẹp mũi, dây cột) vô trùng | 49,830,900 | 71.187.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 34.881.630 | 6394,6 |
| 114 | PP2300514033 - Găng tay dài sản khoa vô trùng | 32,200,000 | 46.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 22.540.000 | 378,1 |
| 115 | PP2300514034 - Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ 6,5; 7,0; 7,5 | 454,381,200 | 649.116.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 318.066.840 | 17784,0 |
| 116 | PP2300514035 - Cóng đo mẫu dùng cho Máy xét nghiệm sinh hóa tự động kèm điện giải RX Modena | 64,657,494 | 92.367.849 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 45.260.246 | 25,2 |
| 117 | PP2300514036 - Giấy in kết quả siêu âm | 50,570,000 | 72.242.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 35.399.000 | 82,2 |
| 118 | PP2300514037 - Giấy điện tim 6 cần, kích thước 110mm x 140mm | 1,499,300 | 2.141.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.049.510 | 7,8 |
| 119 | PP2300514038 - Giấy in kết quả | 9,000,000 | 12.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 6.300.000 | 4,0 |
| 120 | PP2300514039 - Dụng cụ khâu cắt cong 40mm | 12,393,150 | 17.704.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 8.675.205 | 0,2 |
| 121 | PP2300514040 - Bóng nong thực quản | 25,515,926 | 36.451.323 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 17.861.149 | 0,4 |
| 122 | PP2300514041 - Bóng chẹn phế quản (người lớn) các cỡ | 22,800,000 | 32.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 15.960.000 | 3,2 |
| 123 | PP2300514042 - Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đường kính 2.5-6cm | 55,500,000 | 79.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 38.850.000 | 5,0 |
| 124 | PP2300514043 - Màng mổ vô trùng có iode (34x35cm) | 42,750,000 | 61.071.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 29.925.000 | 46,9 |
| 125 | PP2300514044 - Bảng điện cực (điện cực tim) người lớn | 45,800,000 | 65.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 32.060.000 | 3764,4 |
| 126 | PP2300514045 - Lưỡi dao mổ các số | 15,642,190 | 22.345.986 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 10.949.533 | 1856,6 |
| 127 | PP2300514046 - Pipet nhựa chia vạch 3ml | 7,800 | 11.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 5.460 | 4,3 |
| 128 | PP2300514047 - Pipet pasteur thủy tinh | 5,568,000 | 7.954.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 3.897.600 | 246,6 |
| 129 | PP2300514048 - Lam kính mài | 41,985,090 | 59.978.700 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 29.389.563 | 21910,1 |
| 130 | PP2300514049 - Que thử đường huyết | 12,503,400 | 17.862.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 8.752.380 | 376,5 |
| 131 | PP2300514050 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. | 69,000,000 | 98.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 48.300.000 | 75,7 |
| 132 | PP2300514051 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. | 8,820,000 | 12.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 6.174.000 | 13,9 |
| 133 | PP2300514052 - Dung dịch sát khuẩn tay phẫu thuật và thường quy chứa cồn | 28,560,000 | 40.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 19.992.000 | 79,0 |
| 134 | PP2300514053 - Dung dịch khử trùng dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0,55% | 272,454,000 | 389.220.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 190.717.800 | 328,2 |
| 135 | PP2300514054 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng y tế và dụng cụ không chịu nhiệt | 124,000,000 | 177.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 86.800.000 | 65,8 |
| 136 | PP2300514055 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 10,800,000 | 15.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 7.560.000 | 5,0 |
| 137 | PP2300514056 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme protease | 157,348,750 | 224.783.929 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 110.144.125 | 69,3 |
| 138 | PP2300514057 - Cồn sát trùng 90 độ | 175,176,000 | 250.251.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 122.623.200 | 799,9 |
| 139 | PP2300514058 - Viên khử khuẩn giường, sàn, giường bệnh… và các bề mặt nhiễm khuẩn, ngâm rửa và khử khuẩn dụng cụ y tế | 82,824,000 | 118.320.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 57.976.800 | 3241,7 |
| 140 | PP2300514059 - Thuốc thử xét nghiệm E- cadherin | 35,792,400 | 51.132.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 25.054.680 | 32,9 |
| 141 | PP2300514060 - Thuốc thử xét nghiệm MSH2 | 39,529,600 | 56.470.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 27.670.720 | 32,9 |
| 142 | PP2300514061 - Thuốc thử xét nghiệm PMS2 | 39,529,600 | 56.470.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 27.670.720 | 32,9 |
| 143 | PP2300514062 - Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3 | 42,000,000 | 60.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 29.400.000 | 32,9 |
| 144 | PP2300514063 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene BCR/ABL p210 | 135,916,200 | 194.166.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 95.141.340 | 30,3 |
| 145 | PP2300514064 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene BCR/ABL p190 | 141,825,600 | 202.608.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 99.277.920 | 31,6 |
| 146 | PP2300514065 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene AML1-ETO | 57,600,000 | 82.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 40.320.000 | 15,8 |
| 147 | PP2300514066 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene E2A-PBX1 | 57,600,000 | 82.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 40.320.000 | 15,8 |
| 148 | PP2300514067 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene MLL-AF4 | 57,600,000 | 82.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 40.320.000 | 15,8 |
| 149 | PP2300514068 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene PML-RARA bcr1, 2, 3 | 142,800,000 | 204.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 99.960.000 | 15,8 |
| 150 | PP2300514069 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene TEL-AML1 | 57,600,000 | 82.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 40.320.000 | 15,8 |
| 151 | PP2300514070 - Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene CBFB-MYH11 | 57,600,000 | 82.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 40.320.000 | 15,8 |
| 152 | PP2300514071 - Bộ xét nghiệm đột biến gene JAK2 | 329,952,000 | 471.360.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 230.966.400 | 15,8 |
| 153 | PP2300514072 - Tách chiết và tinh sạch DNA genomic từ máu | 18,462,000 | 26.374.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 12.923.400 | 16,5 |
| 154 | PP2300514073 - Bộ tách chiết RNA | 36,750,000 | 52.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 25.725.000 | 41,1 |
| 155 | PP2300514074 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD15 | 10,188,000 | 14.554.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 7.131.600 | 16,5 |
| 156 | PP2300514075 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD10 | 98,465,000 | 140.664.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 68.925.500 | 82,2 |
| 157 | PP2300514076 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD117 | 246,456,000 | 352.080.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 172.519.200 | 148,0 |
| 158 | PP2300514077 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56 | 60,640,000 | 86.628.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 42.448.000 | 82,2 |
| 159 | PP2300514078 - Thuốc thử một màu gắn trực tiếp màu huỳnh quang để xác định phần trăm tế bào trưởng thành Helper/inducer (CD4+) lymphocytes của người | 42,785,000 | 61.121.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 29.949.500 | 82,2 |
| 160 | PP2300514079 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD20 | 46,845,000 | 66.921.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 32.791.500 | 82,2 |
| 161 | PP2300514080 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79a | 96,876,000 | 138.394.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 67.813.200 | 74,0 |
| 162 | PP2300514081 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD41a | 22,476,000 | 32.108.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 15.733.200 | 24,7 |
| 163 | PP2300514082 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD2 | 71,480,000 | 102.114.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 50.036.000 | 82,2 |
| 164 | PP2300514083 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD14 | 55,440,000 | 79.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 38.808.000 | 82,2 |
| 165 | PP2300514084 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 | 85,923,000 | 122.747.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 60.146.100 | 74,0 |
| 166 | PP2300514085 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD3 | 155,421,000 | 222.030.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 108.794.700 | 148,0 |
| 167 | PP2300514086 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD103 | 10,985,000 | 15.692.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 7.689.500 | 8,3 |
| 168 | PP2300514087 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD45 | 115,920,000 | 165.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 81.144.000 | 197,3 |
| 169 | PP2300514088 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD7 | 19,872,000 | 28.388.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 13.910.400 | 16,5 |
| 170 | PP2300514089 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8 | 55,425,000 | 79.178.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 38.797.500 | 82,2 |
| 171 | PP2300514090 - Dấu ấn miễn dịch CD138 gắn màu huỳnh quang | 32,016,000 | 45.737.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 22.411.200 | 32,9 |
| 172 | PP2300514091 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên HLA-DR | 82,745,000 | 118.207.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 57.921.500 | 82,2 |
| 173 | PP2300514092 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện enzym Anti-end-deoxynucleotidyl transferase (TdT) | 25,776,000 | 36.822.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 18.043.200 | 16,5 |
| 174 | PP2300514093 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22 | 28,383,000 | 40.547.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 19.868.100 | 49,4 |
| 175 | PP2300514094 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD25 | 20,340,000 | 29.057.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 14.238.000 | 16,5 |
| 176 | PP2300514095 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên MPO | 84,960,000 | 121.371.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 59.472.000 | 74,0 |
| 177 | PP2300514096 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD33 | 52,785,000 | 75.407.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 36.949.500 | 82,2 |
| 178 | PP2300514097 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 | 160,812,000 | 229.731.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 112.568.400 | 148,0 |
| 179 | PP2300514098 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD13 | 101,040,000 | 144.342.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 70.728.000 | 65,8 |
| 180 | PP2300514099 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện chuỗi nhẹ kappa | 12,356,000 | 17.651.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 8.649.200 | 16,5 |
| 181 | PP2300514100 - Thuốc thử xác định các tế bào biểu hiện chuỗi nhẹ lambda trong máu ngoại vi | 21,528,000 | 30.754.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 15.069.600 | 16,5 |
| 182 | PP2300514101 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16 | 10,915,000 | 15.592.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 7.640.500 | 16,5 |
| 183 | PP2300514102 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD38 | 17,854,000 | 25.505.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 12.497.800 | 32,9 |
| 184 | PP2300514103 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD5 | 35,932,000 | 51.331.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 25.152.400 | 65,8 |
| 185 | PP2300514104 - Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD23 | 40,680,000 | 58.114.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 28.476.000 | 32,9 |
| 186 | PP2300514105 - Hóa chất kiểm chuẩn tế bào gốc | 35,100,000 | 50.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 24.570.000 | 5,0 |
| 187 | PP2300514106 - Hóa chất đếm tế bào gốc | 64,360,000 | 91.942.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 45.052.000 | 16,5 |
| 188 | PP2300514107 - Hóa chất sử dụng để thiết lập máy đếm tế bào dòng chảy | 48,282,000 | 68.974.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 33.797.400 | 24,7 |
| 189 | PP2300514108 - Hóa chất điều chỉnh tín hiệu điện thế, thiết lập bù trừ quang phổ huỳnh quang | 45,214,000 | 64.591.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 31.649.800 | 8,3 |
| 190 | PP2300514109 - Hóa chất ly giải tế bào sử dụng cho máy đếm tế bào dòng chảy | 31,806,000 | 45.437.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 22.264.200 | 98,7 |
| 191 | PP2300514110 - Hóa chất hỗ trợ nhuộm nội bào | 77,110,000 | 110.157.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 53.977.000 | 82,2 |
| 192 | PP2300514111 - Hóa chất chạy máy cho máy đếm tế bào dòng chảy | 18,800,000 | 26.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 13.160.000 | 32,9 |
| 193 | PP2300514112 - Hóa chất định kiểu miễn dịch của các quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành bất thường | 41,822,000 | 59.745.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 29.275.400 | 3,3 |
| 194 | PP2300514113 - Hóa chất xác định kiểu hình miễn dịch theo phương pháp dòng chảy tế bào | 34,844,000 | 49.777.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 24.390.800 | 3,3 |
| 195 | PP2300514114 - Hóa chất sử dụng trong phân loại miễn dịch của các quần thể tế bào Lympho dòng T, B, NK | 44,980,000 | 64.257.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 31.486.000 | 6,6 |
| 196 | PP2300514115 - Hóa chất định kiểu miễn dịch của tế bào B trong máu ngoại vi và tủy xương | 65,800,000 | 94.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 46.060.000 | 6,6 |
| 197 | PP2300514116 - Hóa chất sử dụng để thiết lập điện áp | 13,433,000 | 19.190.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 9.403.100 | 4,2 |
| 198 | PP2300514117 - Hóa chất sử dụng để cài đặt bù trừ quang phổ | 25,804,000 | 36.862.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 18.062.800 | 0,9 |
| 199 | PP2300514118 - Anti A | 19,000,000 | 27.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 13.300.000 | 31,3 |
| 200 | PP2300514119 - Anti D (Rho) | 17,100,000 | 24.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 11.970.000 | 18,8 |
| 201 | PP2300514120 - Test phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người | 122,010,000 | 174.300.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 85.407.000 | 1150,7 |
| 202 | PP2300514121 - Test phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và/ type 2 trong mẫu máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương. | 14,040,000 | 20.057.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 9.828.000 | 128,3 |
| 203 | PP2300514122 - Bộ hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường | 8,400,000 | 12.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 5.880.000 | 4,7 |
| 204 | PP2300514123 - Gel siêu âm | 20,790,000 | 29.700.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 14.553.000 | 32,9 |
| 205 | PP2300514124 - Chất nhuộm màu Papanicolau orange OG - 6 | 30,000,000 | 42.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 21.000.000 | 1643,9 |
| 206 | PP2300514125 - Ampu bóp bóng giúp thở các cỡ | 4,399,500 | 6.285.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 3.079.650 | 0,9 |
| 207 | PP2300514126 - Bóng mềm người lớn 2 lít | 816,270 | 1.166.100 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 571.389 | 2,2 |
| 208 | PP2300514127 - Ống nghe Huyết áp kế | 1,575,000 | 2.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.102.500 | 1,7 |
| 209 | PP2300514128 - Kéo thẳng 16 cm 1 đầu tù | 1,100,000 | 1.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 770.000 | 8,3 |
| 210 | PP2300514129 - Kéo cắt chỉ cỡ 12cm | 780,000 | 1.114.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 546.000 | 8,6 |
| 211 | PP2300514130 - Kẹp phẫu tích có mấu 16 cm | 750,000 | 1.071.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 525.000 | 8,3 |
| 212 | PP2300514131 - Kềm Kocher dài 26cm | 1,310,400 | 1.872.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 917.280 | 3,3 |
| 213 | PP2300514132 - Panh Magil 24cm | 780,000 | 1.114.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 546.000 | 1,7 |
| 214 | PP2300514133 - Kẹp cầm kim 14cm | 220,000 | 314.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 154.000 | 1,7 |
| 215 | PP2300514134 - Kẹp (Kelly) cong 14cm | 220,000 | 314.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 154.000 | 1,7 |
| 216 | PP2300514135 - Khay chữ nhật 20x30 cm | 3,432,000 | 4.902.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 2.402.400 | 5,0 |
| 217 | PP2300514136 - Mỏ vịt nhỏ | 810,000 | 1.157.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 567.000 | 2,5 |
| 218 | PP2300514137 - Hộp đựng bông cồn | 643,500 | 919.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 450.450 | 2,5 |
| 219 | PP2300514138 - Ống cắm kềm ngắn 10cm | 1,950,000 | 2.785.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.365.000 | 5,0 |
| 220 | PP2300514139 - Ống cắm kềm ngắn 15cm | 1,950,000 | 2.785.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.365.000 | 5,0 |
| 221 | PP2300514140 - Panh đầu vợt có răng 25cm | 1,620,000 | 2.314.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT | 1.134.000 | 5,0 |
Băng thun 7,5cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300513920 |
| Giá từng phần lô | 459,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng thun 15cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300513921 |
| Giá từng phần lô | 1,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.234.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng dính cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300513922 |
| Giá từng phần lô | 31,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.372.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27945,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng thun 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300513923 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng cuộn 7cm x 1,3m |
|
| Mã phần lô | PP2300513924 |
| Giá từng phần lô | 2,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.463.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng vô trùng trong suốt cố định kim luồn, có rãnh xẻ, kích thước 60x70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513925 |
| Giá từng phần lô | 8,467,578 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.096.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.927.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 193,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, kích thước 60x80 mm, không trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300513926 |
| Giá từng phần lô | 57,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.828.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3665,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m, không trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300513927 |
| Giá từng phần lô | 633,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 904.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5178,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo 2,5cm x 9,1m trong suốt |
|
| Mã phần lô | PP2300513928 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2876,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng phim dính y tế trong suốt, kích thước: 6 x 7cm, không xẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300513929 |
| Giá từng phần lô | 1,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.442.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng phim dính y tế trong suốt, kích thước: 10x12cm, không xẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300513930 |
| Giá từng phần lô | 12,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm*55m |
|
| Mã phần lô | PP2300513931 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm*55m |
|
| Mã phần lô | PP2300513932 |
| Giá từng phần lô | 6,903,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.861.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.832.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test kiểm tra tiệt trùng bằng hơi nước sử dụng để kiểm chất lượng lò hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300513933 |
| Giá từng phần lô | 11,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.528.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.099.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông hút nước đã tiệt trùng 2x2cm (50g/gói) |
|
| Mã phần lô | PP2300513934 |
| Giá từng phần lô | 96,349,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.641.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.444.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1667,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300513935 |
| Giá từng phần lô | 10,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.154.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.425.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông hút nước đã tiệt trùng, 3x3cm, 500g/gói |
|
| Mã phần lô | PP2300513936 |
| Giá từng phần lô | 107,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.159.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 196,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300513937 |
| Giá từng phần lô | 5,382,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.688.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.767.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 591,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc đắp vết thương chưa tiệt trùng 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300513938 |
| Giá từng phần lô | 114,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.862.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.292.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17589,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc đắp vết thương đã tiệt trùng 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300513939 |
| Giá từng phần lô | 46,662,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.660.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.663.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5290,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc hút nước khổ 0,8 mét x 2 mét /lớp, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300513940 |
| Giá từng phần lô | 14,176,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.252.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.923.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 597,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300513941 |
| Giá từng phần lô | 1,459,143 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.084.490 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.021.401 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 8 lớp, vô trùng, có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300513942 |
| Giá từng phần lô | 103,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.233.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49890,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300513943 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300513944 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng keo có gạc vô trùng 10cm x 30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300513945 |
| Giá từng phần lô | 13,037,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.625.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.126.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 146,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc lưới Lipido - Colloid 10 x 12cm tẩm ion bạc, lưới Polyester, không dính vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300513946 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 50ml không kim (cho ăn) |
|
| Mã phần lô | PP2300513947 |
| Giá từng phần lô | 18,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 3ml có kim, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300513948 |
| Giá từng phần lô | 6,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.728.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.277.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1545,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 10ml có kim, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300513949 |
| Giá từng phần lô | 306,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52438,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 20ml có kim, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300513950 |
| Giá từng phần lô | 232,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22438,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm Insulin 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300513951 |
| Giá từng phần lô | 8,065,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.522.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.645.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 465,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 50ml có kim, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300513952 |
| Giá từng phần lô | 49,661,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.944.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.762.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2015,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 5ml có kim, sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300513953 |
| Giá từng phần lô | 436,752,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.931.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.726.561 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107156,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm truyền cơ học đàn hồi dùng một lần, thể tích 275ml |
|
| Mã phần lô | PP2300513954 |
| Giá từng phần lô | 149,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm đàn hồi PCA truyền liên tục 100ml 48 giờ |
|
| Mã phần lô | PP2300513955 |
| Giá từng phần lô | 63,367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.357.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim cánh bướm các số G23, G25 |
|
| Mã phần lô | PP2300513956 |
| Giá từng phần lô | 405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim tiêm vô trùng các số 18, 23, sử dụng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300513957 |
| Giá từng phần lô | 161,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.043.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88487,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống HCT (Haematokrit) |
|
| Mã phần lô | PP2300513958 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300513959 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6904,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nút chặn đuôi kim luồn không có cổng bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300513960 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6904,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số G18, G25, G27 |
|
| Mã phần lô | PP2300513961 |
| Giá từng phần lô | 8,257,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.795.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.779.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim gây tê đám rối thần kinh, dài 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300513962 |
| Giá từng phần lô | 21,613,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.129.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống mở khí quản 2 nòng mềm không có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300513963 |
| Giá từng phần lô | 44,777,772 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.968.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.344.441 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống mở khí quản mềm có bóng quả lê các số 6,5; 7,0; 7,5; 8,0 |
|
| Mã phần lô | PP2300513964 |
| Giá từng phần lô | 9,286,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.266.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mở khí quản 2 nòng có bóng có cửa sổ số 4, 6, 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300513965 |
| Giá từng phần lô | 7,346,664 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.495.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.142.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mở khí quản 2 nòng không bóng có cửa sổ số 4, 6, 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300513966 |
| Giá từng phần lô | 47,099,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.285.029 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.969.664 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông phế quản bóng chữ S số 32, 35, 37 bên trái |
|
| Mã phần lô | PP2300513967 |
| Giá từng phần lô | 26,097,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.282.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.268.444 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông phế quản bóng chữ S các cỡ 35, 37 bên phải |
|
| Mã phần lô | PP2300513968 |
| Giá từng phần lô | 26,097,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.282.538 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.268.444 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nội khí quản có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2300513969 |
| Giá từng phần lô | 545,454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 779.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.817.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1423,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300513970 |
| Giá từng phần lô | 3,046,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.351.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.132.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 159,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde Kert - chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300513971 |
| Giá từng phần lô | 45,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde Foley 2 nhánh, người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300513972 |
| Giá từng phần lô | 47,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 674,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde Foley 2 nhánh, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300513973 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde dẫn lưu đặt nong niệu quản JJ các số 6,7,8 |
|
| Mã phần lô | PP2300513974 |
| Giá từng phần lô | 1,611,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.301.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.127.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nối dây hút y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300513975 |
| Giá từng phần lô | 103,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.765 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống (Conector) nối hệ thống thở máy |
|
| Mã phần lô | PP2300513976 |
| Giá từng phần lô | 5,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.511.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.170.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây thở oxy 1 nhánh các số 12, 14, 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300513977 |
| Giá từng phần lô | 6,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300513978 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cho ăn người lớn các số 12,14,16,18 |
|
| Mã phần lô | PP2300513979 |
| Giá từng phần lô | 5,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.622.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây hút đàm, nhớt không kiểm soát các số |
|
| Mã phần lô | PP2300513980 |
| Giá từng phần lô | 30,030,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1808,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300513981 |
| Giá từng phần lô | 37,680,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.829.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.376.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 662,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc cản quang dài 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300513982 |
| Giá từng phần lô | 8,947,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.263.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 126,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300513983 |
| Giá từng phần lô | 22,755,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.508.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.928.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 169,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300513984 |
| Giá từng phần lô | 96,847,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.353.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.793.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 851,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300513985 |
| Giá từng phần lô | 10,101,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.430.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.071.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300513986 |
| Giá từng phần lô | 12,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.874.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.758.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300513987 |
| Giá từng phần lô | 9,873,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.105.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.911.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300513988 |
| Giá từng phần lô | 75,400,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.715.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.780.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 696,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300513989 |
| Giá từng phần lô | 91,031,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.045.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.722.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide, số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300513990 |
| Giá từng phần lô | 6,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.422.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.617.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300513991 |
| Giá từng phần lô | 5,613,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.019.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.929.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300513992 |
| Giá từng phần lô | 188,499,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.284.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.949.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 543,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300513993 |
| Giá từng phần lô | 67,402,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.289.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.181.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300513994 |
| Giá từng phần lô | 166,798,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.283.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.758.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 453,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300513995 |
| Giá từng phần lô | 363,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.604.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 854,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0 kim 31mm dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300513996 |
| Giá từng phần lô | 27,245,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.071.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300513997 |
| Giá từng phần lô | 7,094,718 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.135.312 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.966.303 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300513998 |
| Giá từng phần lô | 31,525,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.067.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Thép không rỉ số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300513999 |
| Giá từng phần lô | 7,524,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.749.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.267.204 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300514000 |
| Giá từng phần lô | 4,918,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.026.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.442.774 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu col có lọc 1 - 100µL |
|
| Mã phần lô | PP2300514001 |
| Giá từng phần lô | 17,022,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.318.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.915.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1903,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu col lọc 0,2 - 10 µL |
|
| Mã phần lô | PP2300514002 |
| Giá từng phần lô | 6,153,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.790.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.307.394 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 688,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu col có lọc 1000µL |
|
| Mã phần lô | PP2300514003 |
| Giá từng phần lô | 18,963,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.274.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2120,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu col xanh 1000µL |
|
| Mã phần lô | PP2300514004 |
| Giá từng phần lô | 936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.337.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1709,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu col vàng có khía 200µL |
|
| Mã phần lô | PP2300514005 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7479,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu col 10 µL dài |
|
| Mã phần lô | PP2300514006 |
| Giá từng phần lô | 1,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.237.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.096.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1430,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi máu ba, 350ml loại đỉnh nối đỉnh, dung dịch chống đông và bảo quản CPD-AS5 |
|
| Mã phần lô | PP2300514007 |
| Giá từng phần lô | 492,093,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.465.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 703,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi lấy máu đơn 250ml, dung dịch chống đông CPDA -1 |
|
| Mã phần lô | PP2300514008 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi lấy máu ba 250ml. Loại đỉnh nối đỉnh, dung dịch chống đông và bảo quản CPD-AS5 |
|
| Mã phần lô | PP2300514009 |
| Giá từng phần lô | 353,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.665.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 532,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300514010 |
| Giá từng phần lô | 59,669,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.242.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.768.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1032,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sáp xương cầm máu 2,5 gam |
|
| Mã phần lô | PP2300514011 |
| Giá từng phần lô | 3,216,811 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.595.445 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.251.768 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Keo sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300514012 |
| Giá từng phần lô | 560,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 341,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi đựng Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300514013 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi nước tiểu 2000ml, có quai treo |
|
| Mã phần lô | PP2300514014 |
| Giá từng phần lô | 26,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 860,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi Tyvek 250mm*70m |
|
| Mã phần lô | PP2300514015 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi Tyvek 350mm*70m |
|
| Mã phần lô | PP2300514016 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lọ lấy mẫu đàm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300514017 |
| Giá từng phần lô | 62,259,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.942.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.581.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8564,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp, không nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300514018 |
| Giá từng phần lô | 11,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.026.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5983,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm serum |
|
| Mã phần lô | PP2300514019 |
| Giá từng phần lô | 13,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.236.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3098,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300514020 |
| Giá từng phần lô | 184,953,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.219.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.467.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29234,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống ly tâm chia vạch tiệt trùng 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300514021 |
| Giá từng phần lô | 4,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.011.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.945.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống ly tâm chia vạch tiệt trùng 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300514022 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300514023 |
| Giá từng phần lô | 130,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.982.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.131.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28159,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300514024 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 710,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mặt nạ máy xông khí dung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300514025 |
| Giá từng phần lô | 10,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mask thanh quản dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300514026 |
| Giá từng phần lô | 10,903,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.576.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.632.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mặt nạ thở oxy có túi khí dự trữ, dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300514027 |
| Giá từng phần lô | 13,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.525.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũ giấy phẫu thuật, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300514028 |
| Giá từng phần lô | 46,789,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.841.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.752.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10832,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ khăn tổng quát (Gồm 1 bộ khăn tổng quát + 4 áo phẫu thuật) |
|
| Mã phần lô | PP2300514029 |
| Giá từng phần lô | 2,074,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.964.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.452.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tạp dề dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300514030 |
| Giá từng phần lô | 30,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 295,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang y tế (3 lớp) vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300514031 |
| Giá từng phần lô | 142,614,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.734.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.830.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28589,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang giấy (nẹp mũi, dây cột) vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300514032 |
| Giá từng phần lô | 49,830,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.187.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.881.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6394,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng tay dài sản khoa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300514033 |
| Giá từng phần lô | 32,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 378,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ 6,5; 7,0; 7,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300514034 |
| Giá từng phần lô | 454,381,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.116.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.066.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17784,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cóng đo mẫu dùng cho Máy xét nghiệm sinh hóa tự động kèm điện giải RX Modena |
|
| Mã phần lô | PP2300514035 |
| Giá từng phần lô | 64,657,494 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.367.849 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.260.246 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy in kết quả siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300514036 |
| Giá từng phần lô | 50,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.242.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy điện tim 6 cần, kích thước 110mm x 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2300514037 |
| Giá từng phần lô | 1,499,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.141.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.049.510 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy in kết quả |
|
| Mã phần lô | PP2300514038 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ khâu cắt cong 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300514039 |
| Giá từng phần lô | 12,393,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.704.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.675.205 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300514040 |
| Giá từng phần lô | 25,515,926 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.451.323 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.861.149 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng chẹn phế quản (người lớn) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300514041 |
| Giá từng phần lô | 22,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ bảo vệ thành vết mổ, đường kính 2.5-6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300514042 |
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Màng mổ vô trùng có iode (34x35cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300514043 |
| Giá từng phần lô | 42,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bảng điện cực (điện cực tim) người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300514044 |
| Giá từng phần lô | 45,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3764,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300514045 |
| Giá từng phần lô | 15,642,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.345.986 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.949.533 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1856,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Pipet nhựa chia vạch 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300514046 |
| Giá từng phần lô | 7,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Pipet pasteur thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300514047 |
| Giá từng phần lô | 5,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.954.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.897.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2300514048 |
| Giá từng phần lô | 41,985,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.978.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.389.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21910,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300514049 |
| Giá từng phần lô | 12,503,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.862.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.752.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 376,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. |
|
| Mã phần lô | PP2300514050 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. |
|
| Mã phần lô | PP2300514051 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch sát khuẩn tay phẫu thuật và thường quy chứa cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300514052 |
| Giá từng phần lô | 28,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử trùng dụng cụ Ortho-phthaladehyde 0,55% |
|
| Mã phần lô | PP2300514053 |
| Giá từng phần lô | 272,454,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.717.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng y tế và dụng cụ không chịu nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300514054 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300514055 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ enzyme protease |
|
| Mã phần lô | PP2300514056 |
| Giá từng phần lô | 157,348,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.783.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.144.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn sát trùng 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300514057 |
| Giá từng phần lô | 175,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.251.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.623.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 799,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Viên khử khuẩn giường, sàn, giường bệnh… và các bề mặt nhiễm khuẩn, ngâm rửa và khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300514058 |
| Giá từng phần lô | 82,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.976.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3241,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm E- cadherin |
|
| Mã phần lô | PP2300514059 |
| Giá từng phần lô | 35,792,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.054.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm MSH2 |
|
| Mã phần lô | PP2300514060 |
| Giá từng phần lô | 39,529,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.470.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.670.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm PMS2 |
|
| Mã phần lô | PP2300514061 |
| Giá từng phần lô | 39,529,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.470.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.670.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xét nghiệm Glypican 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300514062 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene BCR/ABL p210 |
|
| Mã phần lô | PP2300514063 |
| Giá từng phần lô | 135,916,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.141.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene BCR/ABL p190 |
|
| Mã phần lô | PP2300514064 |
| Giá từng phần lô | 141,825,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.277.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene AML1-ETO |
|
| Mã phần lô | PP2300514065 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene E2A-PBX1 |
|
| Mã phần lô | PP2300514066 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene MLL-AF4 |
|
| Mã phần lô | PP2300514067 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene PML-RARA bcr1, 2, 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300514068 |
| Giá từng phần lô | 142,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene TEL-AML1 |
|
| Mã phần lô | PP2300514069 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xét nghiệm định lượng chuyển vị gene CBFB-MYH11 |
|
| Mã phần lô | PP2300514070 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ xét nghiệm đột biến gene JAK2 |
|
| Mã phần lô | PP2300514071 |
| Giá từng phần lô | 329,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.966.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tách chiết và tinh sạch DNA genomic từ máu |
|
| Mã phần lô | PP2300514072 |
| Giá từng phần lô | 18,462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.374.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.923.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ tách chiết RNA |
|
| Mã phần lô | PP2300514073 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD15 |
|
| Mã phần lô | PP2300514074 |
| Giá từng phần lô | 10,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.554.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.131.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD10 |
|
| Mã phần lô | PP2300514075 |
| Giá từng phần lô | 98,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.664.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.925.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD117 |
|
| Mã phần lô | PP2300514076 |
| Giá từng phần lô | 246,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.519.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD56 |
|
| Mã phần lô | PP2300514077 |
| Giá từng phần lô | 60,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử một màu gắn trực tiếp màu huỳnh quang để xác định phần trăm tế bào trưởng thành Helper/inducer (CD4+) lymphocytes của người |
|
| Mã phần lô | PP2300514078 |
| Giá từng phần lô | 42,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.121.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.949.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD20 |
|
| Mã phần lô | PP2300514079 |
| Giá từng phần lô | 46,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.921.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.791.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD79a |
|
| Mã phần lô | PP2300514080 |
| Giá từng phần lô | 96,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.394.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.813.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD41a |
|
| Mã phần lô | PP2300514081 |
| Giá từng phần lô | 22,476,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.108.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.733.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD2 |
|
| Mã phần lô | PP2300514082 |
| Giá từng phần lô | 71,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD14 |
|
| Mã phần lô | PP2300514083 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD19 |
|
| Mã phần lô | PP2300514084 |
| Giá từng phần lô | 85,923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.747.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.146.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD3 |
|
| Mã phần lô | PP2300514085 |
| Giá từng phần lô | 155,421,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.794.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD103 |
|
| Mã phần lô | PP2300514086 |
| Giá từng phần lô | 10,985,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.692.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.689.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD45 |
|
| Mã phần lô | PP2300514087 |
| Giá từng phần lô | 115,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD7 |
|
| Mã phần lô | PP2300514088 |
| Giá từng phần lô | 19,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.388.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.910.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2300514089 |
| Giá từng phần lô | 55,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.797.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dấu ấn miễn dịch CD138 gắn màu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300514090 |
| Giá từng phần lô | 32,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.737.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.411.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên HLA-DR |
|
| Mã phần lô | PP2300514091 |
| Giá từng phần lô | 82,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.207.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.921.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện enzym Anti-end-deoxynucleotidyl transferase (TdT) |
|
| Mã phần lô | PP2300514092 |
| Giá từng phần lô | 25,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.822.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.043.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD22 |
|
| Mã phần lô | PP2300514093 |
| Giá từng phần lô | 28,383,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.547.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.868.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD25 |
|
| Mã phần lô | PP2300514094 |
| Giá từng phần lô | 20,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên MPO |
|
| Mã phần lô | PP2300514095 |
| Giá từng phần lô | 84,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD33 |
|
| Mã phần lô | PP2300514096 |
| Giá từng phần lô | 52,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.949.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD34 |
|
| Mã phần lô | PP2300514097 |
| Giá từng phần lô | 160,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.731.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.568.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD13 |
|
| Mã phần lô | PP2300514098 |
| Giá từng phần lô | 101,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện chuỗi nhẹ kappa |
|
| Mã phần lô | PP2300514099 |
| Giá từng phần lô | 12,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.651.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.649.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử xác định các tế bào biểu hiện chuỗi nhẹ lambda trong máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300514100 |
| Giá từng phần lô | 21,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.754.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.069.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD16 |
|
| Mã phần lô | PP2300514101 |
| Giá từng phần lô | 10,915,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.592.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.640.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD38 |
|
| Mã phần lô | PP2300514102 |
| Giá từng phần lô | 17,854,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.505.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.497.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD5 |
|
| Mã phần lô | PP2300514103 |
| Giá từng phần lô | 35,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.331.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.152.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc thử kháng thể đơn dòng xác định các tế bào biểu hiện kháng nguyên CD23 |
|
| Mã phần lô | PP2300514104 |
| Giá từng phần lô | 40,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.476.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất kiểm chuẩn tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300514105 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất đếm tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300514106 |
| Giá từng phần lô | 64,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.052.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất sử dụng để thiết lập máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300514107 |
| Giá từng phần lô | 48,282,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.974.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.797.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất điều chỉnh tín hiệu điện thế, thiết lập bù trừ quang phổ huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300514108 |
| Giá từng phần lô | 45,214,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.591.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.649.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất ly giải tế bào sử dụng cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300514109 |
| Giá từng phần lô | 31,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.437.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.264.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất hỗ trợ nhuộm nội bào |
|
| Mã phần lô | PP2300514110 |
| Giá từng phần lô | 77,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.977.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất chạy máy cho máy đếm tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300514111 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất định kiểu miễn dịch của các quần thể tế bào tạo máu chưa trưởng thành bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300514112 |
| Giá từng phần lô | 41,822,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.745.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.275.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất xác định kiểu hình miễn dịch theo phương pháp dòng chảy tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300514113 |
| Giá từng phần lô | 34,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.777.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.390.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất sử dụng trong phân loại miễn dịch của các quần thể tế bào Lympho dòng T, B, NK |
|
| Mã phần lô | PP2300514114 |
| Giá từng phần lô | 44,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất định kiểu miễn dịch của tế bào B trong máu ngoại vi và tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300514115 |
| Giá từng phần lô | 65,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất sử dụng để thiết lập điện áp |
|
| Mã phần lô | PP2300514116 |
| Giá từng phần lô | 13,433,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.403.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hóa chất sử dụng để cài đặt bù trừ quang phổ |
|
| Mã phần lô | PP2300514117 |
| Giá từng phần lô | 25,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.862.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.062.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300514118 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Anti D (Rho) |
|
| Mã phần lô | PP2300514119 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test phát hiện định tính kháng nguyên HBV trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2300514120 |
| Giá từng phần lô | 122,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.407.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Test phát hiện kháng thể kháng HIV type 1 và/ type 2 trong mẫu máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương. |
|
| Mã phần lô | PP2300514121 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 128,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300514122 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300514123 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất nhuộm màu Papanicolau orange OG - 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300514124 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ampu bóp bóng giúp thở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300514125 |
| Giá từng phần lô | 4,399,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.079.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng mềm người lớn 2 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300514126 |
| Giá từng phần lô | 816,270 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.166.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.389 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghe Huyết áp kế |
|
| Mã phần lô | PP2300514127 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kéo thẳng 16 cm 1 đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2300514128 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kéo cắt chỉ cỡ 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300514129 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp phẫu tích có mấu 16 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300514130 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kềm Kocher dài 26cm |
|
| Mã phần lô | PP2300514131 |
| Giá từng phần lô | 1,310,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 917.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Panh Magil 24cm |
|
| Mã phần lô | PP2300514132 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp cầm kim 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300514133 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp (Kelly) cong 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300514134 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khay chữ nhật 20x30 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300514135 |
| Giá từng phần lô | 3,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.902.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.402.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mỏ vịt nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300514136 |
| Giá từng phần lô | 810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hộp đựng bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300514137 |
| Giá từng phần lô | 643,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 919.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống cắm kềm ngắn 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300514138 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống cắm kềm ngắn 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300514139 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Panh đầu vợt có răng 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300514140 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) của Bảng 01-Chương III và Phụ lục 02-Bảng kê hợp đồng tương tự của Mục 2-Chương V theo E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi