Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế của Trung tâm Y tế quận Hải Châu năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300390755-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế quận Hải Châu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế của Trung tâm Y tế quận Hải Châu năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300268230
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 5,293,587,296 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52.935.888 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300604160 - Phim khô nhiệt DI-HT 20x25cm 47,250,000 67.500.000 3701 33.075.000 493
2 PP2300604161 - Phim X-quang khô Laser 26x36cm 1,092,000,000 1.560.000.000 3701 764.400.000 6575
3 PP2300604162 - Phim khô nhiệt DI-HT 35x43cm 78,750,000 112.500.000 3701 55.125.000 329
4 PP2300604163 - Chất ngoại kiểm huyết học 14,959,992 21.371.417 3822 10.471.995 2
5 PP2300604164 - Chất ngoại kiểm sinh hóa 14,559,960 20.799.943 3822 10.191.972 2
6 PP2300604165 - Chất ngoại kiểm HbA1c 13,300,000 19.000.000 3822 9.310.000 2
7 PP2300604166 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo, công nghệ DST 315,000,000 450.000.000 9018 220.500.000 20
8 PP2300604167 - Test nhanh chẩn đoán HBsAg 13,750,000 19.642.857 3822 9.625.000 411
9 PP2300604168 - Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV 2,520,000 3.600.000 3822 1.764.000 41
10 PP2300604169 - Test xét nghiệm Giang mai 11,172,000 15.960.000 3822 7.820.400 230
11 PP2300604170 - Test xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 42,500,000 60.714.286 3822 29.750.000 411
12 PP2300604171 - Test thử thai 9,793,350 13.990.500 3822 6.855.345 511
13 PP2300604172 - Que thử nước tiểu 10 thông số 81,440,000 116.342.857 3822 57.008.000 2630
14 PP2300604173 - Que thử đường huyết 43,680,000 62.400.000 3822 30.576.000 1644
15 PP2300604174 - Test ma túy tổng hợp 57,200,000 81.714.286 3822 40.040.000 329
16 PP2300604175 - Kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung 199,500,000 285.000.000 3822 139.650.000 86
17 PP2300604176 - Anti A 2,100,000 3.000.000 3822 1.470.000 4
18 PP2300604177 - Anti B 2,100,000 3.000.000 3822 1.470.000 4
19 PP2300604178 - Anti AB 2,100,000 3.000.000 3822 1.470.000 4
20 PP2300604179 - Anti - D (IgM + IgG) 3,727,500 5.325.000 3822 2.609.250 4
21 PP2300604180 - Test xét nghiệm antistreptolysin-O 2,381,400 3.402.000 3822 1.666.980 99
22 PP2300604181 - Test xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF) 2,381,400 3.402.000 3822 1.666.980 99
23 PP2300604182 - Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. 1,155,000,000 1.650.000.000 3822 808.500.000 3288
24 PP2300604183 - Đinh Kít-ne các cỡ 5,000,000 7.142.857 9021 3.500.000 16
25 PP2300604184 - Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu/3 lỗ , 4lỗ, 5 lỗ thân, dùng vít 3.5mm 13,800,000 19.714.286 9021 9.660.000 5
26 PP2300604185 - Nẹp lòng máng 1/3, 6-> 8 lỗ, dùng vít 3.5mm/ 4.0mm 13,400,000 19.142.857 9021 9.380.000 8
27 PP2300604186 - Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ 2,700,000 3.857.143 9021 1.890.000 5
28 PP2300604187 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ 27,000,000 38.571.429 9021 18.900.000 99
29 PP2300604188 - Nẹp khóa xương đòn 42,000,000 60.000.000 9021 29.400.000 3
30 PP2300604189 - Vít khóa đường kính 2.4 các cỡ 15,000,000 21.428.571 9021 10.500.000 10
31 PP2300604190 - Vít khóa đường kính 3.5 các cỡ 42,000,000 60.000.000 9021 29.400.000 25
32 PP2300604191 - Vít khóa đường kính 4.5 các cỡ 15,000,000 21.428.571 9021 10.500.000 5
33 PP2300604192 - Đinh nội tủy xương chày có chốt ngang SIGN 2-4 lỗ vít 20,000,000 28.571.429 9021 14.000.000 1
34 PP2300604193 - Nẹp khóa xương bản hẹp 5,000,000 7.142.857 9021 3.500.000 1
35 PP2300604194 - Nẹp khóa chữ L 8,200,000 11.714.286 9021 5.740.000 1
36 PP2300604195 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 10,050,000 14.357.143 9021 7.035.000 1
37 PP2300604196 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài 5,600,000 8.000.000 9021 3.920.000 1
38 PP2300604197 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 5,600,000 8.000.000 9021 3.920.000 1
39 PP2300604198 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày 4,000,000 5.714.286 9021 2.800.000 3
40 PP2300604199 - Khớp háng bán phần các loại, các cỡ 87,000,000 124.285.714 9021 60.900.000 1
41 PP2300604200 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 12,730,000 18.185.714 9021 8.911.000 1
42 PP2300604201 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen 5,292,000 7.560.000 3822 3.704.400 4
43 PP2300604202 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. 756,000 1.080.000 3808 529.200 2
44 PP2300604203 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm. 15,400,000 22.000.000 3808 10.780.000 18
45 PP2300604204 - Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế 31,392,270 44.846.100 3808 21.974.589 11
46 PP2300604205 - Viên khử khuẩn 88,364,300 126.234.714 3808 61.855.010 2462
47 PP2300604206 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme hiệu quả với mọi chất bẩn. 40,950,000 58.500.000 3808 28.665.000 21
48 PP2300604207 - Dung dịch khử khuẩn - tiệt khuẩn dụng cụ y tế 13,680,000 19.542.857 3808 9.576.000 25
49 PP2300604208 - Bông hút nước y tế 49,875,000 71.250.000 3005 34.912.500 66
50 PP2300604209 - Bông không hút nước (bông mỡ), không vô trùng 960,000 1.371.429 3005 672.000 1
51 PP2300604210 - Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng 1,134,000 1.620.000 9018 793.800 296
52 PP2300604211 - Que tăm bông gỗ không tiệt trùng 3,185,000 4.550.000 9018 2.229.500 23
53 PP2300604212 - Băng thun 3 inches 1,919,000 2.741.429 3005 1.343.300 33
54 PP2300604213 - Băng thun 6 inches 1,764,000 2.520.000 3005 1.234.800 13
55 PP2300604214 - Băng cuộn 1,520,000 2.171.429 3005 1.064.000 132
56 PP2300604215 - Kẹp rốn nhựa cho trẻ sơ sinh 650,000 928.571 9018 455.000 82
57 PP2300604216 - Băng dính 104,797,350 149.710.500 3005 73.358.145 1115
58 PP2300604217 - Kim chích máu đầu ngón tay 840,000 1.200.000 9018 588.000 658
59 PP2300604218 - Kim tiêm các số 12,600,000 18.000.000 9018 8.820.000 6904
60 PP2300604219 - Kim nha khoa 3,250,000 4.642.857 9018 2.275.000 411
61 PP2300604220 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số 18,555,500 26.507.857 9018 12.988.850 165
62 PP2300604221 - Dây truyền dịch 43,935,500 62.765.000 9018 30.754.850 2064
63 PP2300604222 - Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn + trẻ em + trẻ sơ sinh) 4,033,400 5.762.000 9018 2.823.380 154
64 PP2300604223 - Dây cho ăn số 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 539,000 770.000 9018 377.300 25
65 PP2300604224 - Túi đựng nước tiểu, có quai treo 2,386,020 3.408.600 3926 1.670.214 72
66 PP2300604225 - Lọ đựng bệnh phẩm 13,550,000 19.357.143 9018 9.485.000 1782
67 PP2300604226 - Ống nghiệm 5ml, có nắp và nhãn 1,000,000 1.428.571 9018 700.000 329
68 PP2300604227 - Ống nghiệm serum 3,750,000 5.357.143 9018 2.625.000 822
69 PP2300604228 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin 22,500,000 32.142.857 3926 15.750.000 4932
70 PP2300604229 - Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA 35,000,000 50.000.000 3926 24.500.000 8219
71 PP2300604230 - Ống nghiệm chống đông citrate 3,500,000 5.000.000 3926 2.450.000 822
72 PP2300604231 - Ống máu lắng 1,750,000 2.500.000 9018 1.225.000 82
73 PP2300604232 - Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh (Eppendorf) 1.5 ml 480,000 685.714 9018 336.000 329
74 PP2300604233 - Ống nghiệm EDTA-K3 2ml 414,000 591.429 9018 289.800 99
75 PP2300604234 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 9,960,000 14.228.571 3926 6.972.000 3
76 PP2300604235 - Ống nội khí quản sử dụng một lần các cỡ 2,787,750 3.982.500 9018 1.951.425 29
77 PP2300604236 - Sonde quả bí các số (Ống thông Pezzer) 840,000 1.200.000 9018 588.000 8
78 PP2300604237 - Sonde penrose tiệt trùng 840,000 1.200.000 4014 588.000 41
79 PP2300604238 - Sonde Kert - chữ T 159,600 228.000 9018 111.720 2
80 PP2300604239 - Sonde hậu môn các số 208,000 297.143 9018 145.600 9
81 PP2300604240 - Ống thông tiểu vô trùng các số 799,680 1.142.400 9018 559.776 22
82 PP2300604241 - Sonde Foley 2 nhánh các số 6,238,050 8.911.500 9018 4.366.635 75
83 PP2300604242 - Sonde Foley 3 nhánh 30cc số 16 đến 30 240,000 342.857 9018 168.000 2
84 PP2300604243 - Dây hút dịch phẫu thuật 6,204,000 8.862.857 9018 4.342.800 116
85 PP2300604244 - Dây hút nhớt các số 932,862 1.332.660 9018 653.004 55
86 PP2300604245 - Ống hút điều kinh 1,280,000 1.828.571 9018 896.000 66
87 PP2300604246 - Ống hút nước bọt 750,000 1.071.429 9018 525.000 164
88 PP2300604247 - Airways các số 544,320 777.600 9018 381.024 22
89 PP2300604248 - Chỉ không tan tự nhiên không kim số 2/0 608,580 869.400 3006 426.006 8
90 PP2300604249 - Chỉ không tan tự nhiên không kim số 3/0 393,750 562.500 3006 275.625 5
91 PP2300604250 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0 1,701,000 2.430.000 3006 1.190.700 22
92 PP2300604251 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0 18,360,000 26.228.571 3006 12.852.000 252
93 PP2300604252 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0 16,500,000 23.571.429 3006 11.550.000 197
94 PP2300604253 - Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 2/0 3,200,000 4.571.429 3006 2.240.000 7
95 PP2300604254 - Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 3/0 1,550,000 2.214.286 3006 1.085.000 7
96 PP2300604255 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1/0 1,260,000 1.800.000 3006 882.000 10
97 PP2300604256 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 23,100,000 33.000.000 3006 16.170.000 99
98 PP2300604257 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 21,000,000 30.000.000 3006 14.700.000 99
99 PP2300604258 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 13,825,000 19.750.000 3006 9.677.500 58
100 PP2300604259 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 4,200,000 6.000.000 3006 2.940.000 20
101 PP2300604260 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 8/0 18,560,000 26.514.286 3006 12.992.000 13
102 PP2300604261 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 5,172,300 7.389.000 3006 3.620.610 25
103 PP2300604262 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 4/0 13,600,000 19.428.571 3006 9.520.000 66
104 PP2300604263 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0 2,590,000 3.700.000 3006 1.813.000 12
105 PP2300604264 - Chỉ thép không rỉ số 5 9,951,100 14.215.857 3006 6.965.770 8
106 PP2300604265 - Lưỡi dao mổ các số 3,428,949 4.898.499 9018 2.400.265 690
107 PP2300604266 - Đầu col xanh 1000µL 80,000 114.286 3926 56.000 329
108 PP2300604267 - Đầu col vàng có khía 200µL 390,000 557.143 3926 273.000 822
109 PP2300604268 - Đè lưỡi gỗ 15,939,000 22.770.000 9018 11.157.300 8318
110 PP2300604269 - Miếng dán điện cực tim 178,500 255.000 9018 124.950 16
111 PP2300604270 - Miếng dán điện xung 8,300,000 11.857.143 9018 5.810.000 82
112 PP2300604271 - Clip cầm máu titan các cỡ 3,000,000 4.285.714 9021 2.100.000 16
113 PP2300604272 - Khẩu trang y tế (3 lớp) vô trùng 65,334,600 93.335.143 6307 45.734.220 11933
114 PP2300604273 - Mũ giấy phẫu thuật, vô trùng 32,970,000 47.100.000 6505 23.079.000 5420
115 PP2300604274 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên 850,000 1.214.286 9018 595.000 4
116 PP2300604275 - Gel điện tim 737,100 1.053.000 9018 515.970 6
117 PP2300604276 - Gel siêu âm 6,510,000 9.300.000 9018 4.557.000 51
118 PP2300604277 - Giấy đo khúc xạ 160,000 228.571 9018 112.000 1
119 PP2300604278 - Giấy quỳ tím thử nước ối 96,000 137.143 9018 67.200 1
120 PP2300604279 - Giấy đo điện tim 3 cần 1,907,217 2.724.596 9018 1.335.052 19
121 PP2300604280 - Giấy điện tim 6 cần 945,000 1.350.000 9018 661.500 5
122 PP2300604281 - Giấy in kết quả siêu âm 84,000,000 120.000.000 9018 58.800.000 115
123 PP2300604282 - Giấy in nhiệt 2,000,000 2.857.143 9018 1.400.000 16
124 PP2300604283 - Giấy in kết quả sản khoa 655,200 936.000 9018 458.640 3
125 PP2300604284 - Giấy lau kính hiển vi 192,024 274.320 9018 134.417 1
126 PP2300604285 - Que tre phết đờm 840,000 1.200.000 9018 588.000 132
127 PP2300604286 - Huyết áp kế người lớn, trẻ em không kèm tai nghe 28,006,000 40.008.571 9018 19.604.200 11
128 PP2300604287 - Ống nghe Huyết áp kế 5,166,000 7.380.000 9018 3.616.200 7
129 PP2300604288 - Nhiệt kế thủy ngân - 42 độ 2,164,500 3.092.143 9025 1.515.150 19
130 PP2300604289 - Bao cao su 2,304,000 3.291.429 4014 1.612.800 526
131 PP2300604290 - Vòng tránh thai 6,146,000 8.780.000 4014 4.302.200 72
132 PP2300604291 - Lamen 1,710,000 2.442.857 7017 1.197.000 493
133 PP2300604292 - Dây Garo 521,400 744.857 9018 364.980 39
134 PP2300604293 - Vòng đeo tay bệnh nhân 3,427,200 4.896.000 9018 2.399.040 335
135 PP2300604294 - Tay dao cắt đốt sử dụng 1 lần 22,800,000 32.571.429 9018 15.960.000 99
136 PP2300604295 - Cồn 70 độ 32,575,500 46.536.429 2905 22.802.850 188
137 PP2300604296 - Cồn sát trùng 90 độ 28,645,200 40.921.714 2905 20.051.640 144
138 PP2300604297 - Bột bó 7,5cm x 2,7m 2,100,000 3.000.000 9021 1.470.000 49
139 PP2300604298 - Băng bột bó 10cm x 2,7m 3,800,000 5.428.571 9021 2.660.000 66
140 PP2300604299 - Gạc hút nước khổ 1,2 mét 1,127,000 1.610.000 3005 788.900 38
141 PP2300604300 - Gạc đắp vết thương 10cm x 20cm, vô trùng 27,769,200 39.670.286 3005 19.438.440 2084
142 PP2300604301 - Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4lớp, vô trùng 458,400 654.857 3005 320.880 63
143 PP2300604302 - Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng 2,079,000 2.970.000 3005 1.455.300 1085
144 PP2300604303 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 15cm x 60cm x 6lớp, vô trùng, có cản quang 1,028,600 1.469.429 3005 720.020 33
145 PP2300604304 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng, có cản quang, dây móc 8,428,500 12.040.714 3005 5.899.950 247
146 PP2300604305 - Vật liệu cầm máu gelatin 7,497,000 10.710.000 9018 5.247.900 17
147 PP2300604306 - Gạc cầm máu mũi 6,703,200 9.576.000 3006 4.692.240 13
148 PP2300604307 - Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn 180,600 258.000 9018 126.420 7
149 PP2300604308 - Bơm tiêm nhựa 1ml có kim 2,104,600 3.006.571 9018 1.473.220 509
150 PP2300604309 - Bơm tiêm nhựa 5ml có kim 64,201,310 91.716.157 9018 44.940.917 14457
151 PP2300604310 - Bơm tiêm nhựa 10ml có kim 35,735,000 51.050.000 9018 25.014.500 5874
152 PP2300604311 - Bơm tiêm nhựa 20ml có kim 9,864,000 14.091.429 9018 6.904.800 901
153 PP2300604312 - Bơm tiêm nhựa 50ml sử dụng 1 lần 4,989,600 7.128.000 9018 3.492.720 195
154 PP2300604313 - Kim cánh bướm an toàn các số G23, G25 có khóa luer lock 5,540,220 7.914.600 9018 3.878.154 723
155 PP2300604314 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cửa chích thuốc, cản quang ngầm các số 18-24G 40,342,050 57.631.500 9018 28.239.435 2339
156 PP2300604315 - Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc 1,813,500 2.590.714 9018 1.269.450 192
157 PP2300604316 - Kim châm cứu các số 26,250,000 37.500.000 9018 18.375.000 8219
158 PP2300604317 - Kim châm cứu nhĩ châm 525,000 750.000 9018 367.500 164
159 PP2300604318 - Dây truyền máu một buồng có kim 18G x 1 1/2" 1,134,000 1.620.000 9018 793.800 21
160 PP2300604319 - Dây nối bơm tiêm điện 4,479,300 6.399.000 9018 3.135.510 130
161 PP2300604320 - Khóa 3 ngã chống nứt gãy có dây nối 25cm 11,443,320 16.347.600 9018 8.010.324 314
162 PP2300604321 - Găng tay khám các số 80,244,320 114.634.743 4015 56.171.024 11830
163 PP2300604322 - Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng 7,612,000 10.874.286 4015 5.328.400 723
164 PP2300604323 - Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ 88,327,680 126.182.400 4015 61.829.376 4321
165 PP2300604324 - Găng tay dài sản khoa vô trùng 220,500 315.000 4015 154.350 3
166 PP2300604325 - Túi đo máu sau khi sinh 1,400,000 2.000.000 9018 980.000 33
167 PP2300604326 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng Polypropylene Mesh. Kích thước 5x10cm 17,500,000 25.000.000 9021 12.250.000 8
168 PP2300604327 - Băng keo chỉ thị nhiệt 6,630,400 9.472.000 3822 4.641.280 9
169 PP2300604328 - Chỉ thị hóa học 2 thông số cho gói đồ vải hấp ướt 1,200,000 1.714.286 3822 840.000 79
170 PP2300604329 - Test hóa học kiểm soát tiệt trùng dụng cụ kim loại bằng hơi nước 4,650,000 6.642.857 3822 3.255.000 247
171 PP2300604330 - Chỉ thị hóa học kiểm tra lò hấp hơi nước 13,350,000 19.071.429 3822 9.345.000 25
172 PP2300604331 - Túi camera vô trùng 1,226,750 1.752.500 3926 858.725 41
173 PP2300604332 - Mặt nạ thở khí dung các cỡ 32,278,500 46.112.143 3926 22.594.950 393
174 PP2300604333 - Lam kính thường 793,600 1.133.714 7017 555.520 526
175 PP2300604334 - Acid Acetic 3% 553,000 790.000 Vật tư y tế 387.100 1
176 PP2300604335 - Bộ Thuốc nhuộm Gram 252,000 360.000 3822 176.400 1
177 PP2300604336 - Cồn Boric 500ml 630,000 900.000 Vật tư y tế 441.000 1
178 PP2300604337 - Dầu Parafin 359,982 514.260 2712 251.988 1
179 PP2300604338 - Dây điện châm 3,800,000 5.428.571 9018 2.660.000 16
180 PP2300604339 - Dung dịch Lugol 3% 6,860,000 9.800.000 Vật tư y tế 4.802.000 1
181 PP2300604340 - Formol 10% 1,190,000 1.700.000 Vật tư y tế 833.000 3
182 PP2300604341 - Giemsa 1,500,000 2.142.857 3822 1.050.000 1
183 PP2300604342 - Glycerin 3,600,000 5.142.857 2905 2.520.000 3
184 PP2300604343 - Vôi Soda ( Soda lime) 551,250 787.500 9018 385.875 1
185 PP2300604344 - Giấy lọc 1,560,000 2.228.571 9018 1.092.000 2
186 PP2300604345 - Cloramin B 97,350,000 139.071.429 2935 68.145.000 97
187 PP2300604346 - Calcium Hydroxid dùng trong nha khoa 100,000 142.857 3006 70.000 1
188 PP2300604347 - Vật liệu sát trùng ống tủy Camphenol (CMC) 264,000 377.143 3006 184.800 1
189 PP2300604348 - Gutta percha 245,880 351.257 3006 172.116 59
190 PP2300604349 - Cone phụ B 263,250 376.071 3006 184.275 1
191 PP2300604350 - Trám bít ống tủy Cortisomol 1,039,500 1.485.000 3006 727.650 1
192 PP2300604351 - Đai trám kim loại 1,320,000 1.885.714 9018 924.000 5
193 PP2300604352 - Hóa chất Eugenol dùng trong nha khoa 408,000 582.857 3006 285.600 1
194 PP2300604353 - Hóa chất trám nha khoa Fuji IX 10,499,475 14.999.250 3006 7.349.633 1
195 PP2300604354 - Dầu tra tay khoan 1,260,000 1.800.000 9018 882.000 1
196 PP2300604355 - Dầu soi kính hiển vi 1,500,000 2.142.857 9018 1.050.000 1
197 PP2300604356 - Cây thông tủy H-file 1,583,300 2.261.857 9018 1.108.310 16
198 PP2300604357 - Cây thông tủy K-file 791,650 1.130.929 9018 554.155 8
199 PP2300604358 - Kẽm oxyt (nha khoa) 104,475 149.250 3006 73.133 1
200 PP2300604359 - Dụng cụ đưa thuốc vào ống tủy Lentulo 912,000 1.302.857 9018 638.400 7
201 PP2300604360 - Kim nong ống tuỷ reamer 1,776,600 2.538.000 9018 1.243.620 20
202 PP2300604361 - Thuốc diệt tủy răng 250,000 357.143 3004 175.000 1
203 PP2300604362 - Trâm gai lấy tủy răng 1,299,960 1.857.086 9018 909.972 20
204 PP2300604363 - Gel bôi trơn và làm sạch ống tủy 900,000 1.285.714 6909 630.000 1
205 PP2300604364 - Vật liệu trám tạm Ceiviton 600,000 857.143 3006 420.000 1
206 PP2300604365 - Giấy chỉnh cộm khớp cắn nha khoa 930,000 1.328.571 3006 651.000 1
207 PP2300604366 - Mũi khoan kim cương răng hàm mặt các loại, các cỡ 2,224,000 3.177.143 9018 1.556.800 13
208 PP2300604367 - Mũi khoan EndoZ 298,500 426.429 9018 208.950 1
209 PP2300604368 - Mũi phẫu thuật Surgical Burs 1,480,000 2.114.286 9018 1.036.000 3
Phim khô nhiệt DI-HT 20x25cm
Mã phần lô PP2300604160
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Phim X-quang khô Laser 26x36cm
Mã phần lô PP2300604161
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Phim khô nhiệt DI-HT 35x43cm
Mã phần lô PP2300604162
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chất ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2300604163
Giá từng phần lô 14,959,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.371.417
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.471.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chất ngoại kiểm sinh hóa
Mã phần lô PP2300604164
Giá từng phần lô 14,559,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.799.943
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.191.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chất ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2300604165
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo, công nghệ DST
Mã phần lô PP2300604166
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Test nhanh chẩn đoán HBsAg
Mã phần lô PP2300604167
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV
Mã phần lô PP2300604168
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Test xét nghiệm Giang mai
Mã phần lô PP2300604169
Giá từng phần lô 11,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.820.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Test xét nghiệm nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV
Mã phần lô PP2300604170
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Test thử thai
Mã phần lô PP2300604171
Giá từng phần lô 9,793,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.990.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.855.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 511
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300604172
Giá từng phần lô 81,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.342.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300604173
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Test ma túy tổng hợp
Mã phần lô PP2300604174
Giá từng phần lô 57,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kít xét nghiệm sàng lọc ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2300604175
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Anti A
Mã phần lô PP2300604176
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Anti B
Mã phần lô PP2300604177
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Anti AB
Mã phần lô PP2300604178
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Anti - D (IgM + IgG)
Mã phần lô PP2300604179
Giá từng phần lô 3,727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.325.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.609.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Test xét nghiệm antistreptolysin-O
Mã phần lô PP2300604180
Giá từng phần lô 2,381,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Test xét nghiệm Rheumatoid Factor (RF)
Mã phần lô PP2300604181
Giá từng phần lô 2,381,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người.
Mã phần lô PP2300604182
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Đinh Kít-ne các cỡ
Mã phần lô PP2300604183
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu/3 lỗ , 4lỗ, 5 lỗ thân, dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2300604184
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Nẹp lòng máng 1/3, 6-> 8 lỗ, dùng vít 3.5mm/ 4.0mm
Mã phần lô PP2300604185
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Vít xốp đường kính 4.0mm các cỡ
Mã phần lô PP2300604186
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Vít xương cứng đường kính 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2300604187
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2300604188
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Vít khóa đường kính 2.4 các cỡ
Mã phần lô PP2300604189
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Vít khóa đường kính 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300604190
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Vít khóa đường kính 4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300604191
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Đinh nội tủy xương chày có chốt ngang SIGN 2-4 lỗ vít
Mã phần lô PP2300604192
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Nẹp khóa xương bản hẹp
Mã phần lô PP2300604193
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Nẹp khóa chữ L
Mã phần lô PP2300604194
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300604195
Giá từng phần lô 10,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài
Mã phần lô PP2300604196
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300604197
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Vít chốt đinh nội tủy xương chày
Mã phần lô PP2300604198
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Khớp háng bán phần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300604199
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300604200
Giá từng phần lô 12,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.185.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300604201
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm.
Mã phần lô PP2300604202
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khám bệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm.
Mã phần lô PP2300604203
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300604204
Giá từng phần lô 31,392,270
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.846.100
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.974.589
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300604205
Giá từng phần lô 88,364,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.234.714
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.855.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 2462
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme hiệu quả với mọi chất bẩn.
Mã phần lô PP2300604206
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dung dịch khử khuẩn - tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300604207
Giá từng phần lô 13,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.542.857
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300604208
Giá từng phần lô 49,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bông không hút nước (bông mỡ), không vô trùng
Mã phần lô PP2300604209
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.429
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Que tăm bông gỗ đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2300604210
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Que tăm bông gỗ không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300604211
Giá từng phần lô 3,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.229.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Băng thun 3 inches
Mã phần lô PP2300604212
Giá từng phần lô 1,919,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.741.429
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.343.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Băng thun 6 inches
Mã phần lô PP2300604213
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Băng cuộn
Mã phần lô PP2300604214
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kẹp rốn nhựa cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300604215
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Băng dính
Mã phần lô PP2300604216
Giá từng phần lô 104,797,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.710.500
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.358.145
Năng lực sản xuất hàng hóa 1115
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kim chích máu đầu ngón tay
Mã phần lô PP2300604217
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kim tiêm các số
Mã phần lô PP2300604218
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6904
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kim nha khoa
Mã phần lô PP2300604219
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.642.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2300604220
Giá từng phần lô 18,555,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.507.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.988.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300604221
Giá từng phần lô 43,935,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.765.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.754.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2064
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dây thở oxy 2 nhánh (người lớn + trẻ em + trẻ sơ sinh)
Mã phần lô PP2300604222
Giá từng phần lô 4,033,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.762.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.823.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dây cho ăn số 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18
Mã phần lô PP2300604223
Giá từng phần lô 539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Túi đựng nước tiểu, có quai treo
Mã phần lô PP2300604224
Giá từng phần lô 2,386,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.408.600
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.670.214
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Lọ đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300604225
Giá từng phần lô 13,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1782
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống nghiệm 5ml, có nắp và nhãn
Mã phần lô PP2300604226
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2300604227
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống nghiệm lấy máu kháng đông Heparin
Mã phần lô PP2300604228
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống nghiệm lấy máu kháng đông EDTA
Mã phần lô PP2300604229
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống nghiệm chống đông citrate
Mã phần lô PP2300604230
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2300604231
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh (Eppendorf) 1.5 ml
Mã phần lô PP2300604232
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống nghiệm EDTA-K3 2ml
Mã phần lô PP2300604233
Giá từng phần lô 414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp
Mã phần lô PP2300604234
Giá từng phần lô 9,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống nội khí quản sử dụng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2300604235
Giá từng phần lô 2,787,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.982.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.951.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Sonde quả bí các số (Ống thông Pezzer)
Mã phần lô PP2300604236
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Sonde penrose tiệt trùng
Mã phần lô PP2300604237
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Sonde Kert - chữ T
Mã phần lô PP2300604238
Giá từng phần lô 159,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Sonde hậu môn các số
Mã phần lô PP2300604239
Giá từng phần lô 208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống thông tiểu vô trùng các số
Mã phần lô PP2300604240
Giá từng phần lô 799,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Sonde Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300604241
Giá từng phần lô 6,238,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.911.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.366.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Sonde Foley 3 nhánh 30cc số 16 đến 30
Mã phần lô PP2300604242
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2300604243
Giá từng phần lô 6,204,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.862.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.342.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300604244
Giá từng phần lô 932,862
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.332.660
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.004
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống hút điều kinh
Mã phần lô PP2300604245
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300604246
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Airways các số
Mã phần lô PP2300604247
Giá từng phần lô 544,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ không tan tự nhiên không kim số 2/0
Mã phần lô PP2300604248
Giá từng phần lô 608,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ không tan tự nhiên không kim số 3/0
Mã phần lô PP2300604249
Giá từng phần lô 393,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 2/0
Mã phần lô PP2300604250
Giá từng phần lô 1,701,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.430.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0
Mã phần lô PP2300604251
Giá từng phần lô 18,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 252
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 4/0
Mã phần lô PP2300604252
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 2/0
Mã phần lô PP2300604253
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ phẫu thuật không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene số 3/0
Mã phần lô PP2300604254
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1/0
Mã phần lô PP2300604255
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0
Mã phần lô PP2300604256
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300604257
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300604258
Giá từng phần lô 13,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300604259
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 8/0
Mã phần lô PP2300604260
Giá từng phần lô 18,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.514.286
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2300604261
Giá từng phần lô 5,172,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.389.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.620.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic Acid số 4/0
Mã phần lô PP2300604262
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 6/0
Mã phần lô PP2300604263
Giá từng phần lô 2,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ thép không rỉ số 5
Mã phần lô PP2300604264
Giá từng phần lô 9,951,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.215.857
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.965.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2300604265
Giá từng phần lô 3,428,949
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.898.499
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.265
Năng lực sản xuất hàng hóa 690
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Đầu col xanh 1000µL
Mã phần lô PP2300604266
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Đầu col vàng có khía 200µL
Mã phần lô PP2300604267
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300604268
Giá từng phần lô 15,939,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.770.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.157.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 8318
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2300604269
Giá từng phần lô 178,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Miếng dán điện xung
Mã phần lô PP2300604270
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Clip cầm máu titan các cỡ
Mã phần lô PP2300604271
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Khẩu trang y tế (3 lớp) vô trùng
Mã phần lô PP2300604272
Giá từng phần lô 65,334,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.335.143
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.734.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 11933
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Mũ giấy phẫu thuật, vô trùng
Mã phần lô PP2300604273
Giá từng phần lô 32,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.100.000
Mã hàng hóa (HS) 6505
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.079.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên
Mã phần lô PP2300604274
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300604275
Giá từng phần lô 737,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300604276
Giá từng phần lô 6,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Giấy đo khúc xạ
Mã phần lô PP2300604277
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Giấy quỳ tím thử nước ối
Mã phần lô PP2300604278
Giá từng phần lô 96,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Giấy đo điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300604279
Giá từng phần lô 1,907,217
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.724.596
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.052
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300604280
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Giấy in kết quả siêu âm
Mã phần lô PP2300604281
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300604282
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Giấy in kết quả sản khoa
Mã phần lô PP2300604283
Giá từng phần lô 655,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Giấy lau kính hiển vi
Mã phần lô PP2300604284
Giá từng phần lô 192,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.320
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.417
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Que tre phết đờm
Mã phần lô PP2300604285
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Huyết áp kế người lớn, trẻ em không kèm tai nghe
Mã phần lô PP2300604286
Giá từng phần lô 28,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.008.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.604.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Ống nghe Huyết áp kế
Mã phần lô PP2300604287
Giá từng phần lô 5,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.616.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Nhiệt kế thủy ngân - 42 độ
Mã phần lô PP2300604288
Giá từng phần lô 2,164,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.092.143
Mã hàng hóa (HS) 9025
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.515.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bao cao su
Mã phần lô PP2300604289
Giá từng phần lô 2,304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.429
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.612.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 526
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2300604290
Giá từng phần lô 6,146,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.780.000
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.302.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Lamen
Mã phần lô PP2300604291
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.857
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dây Garo
Mã phần lô PP2300604292
Giá từng phần lô 521,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300604293
Giá từng phần lô 3,427,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.896.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.399.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 335
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Tay dao cắt đốt sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300604294
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300604295
Giá từng phần lô 32,575,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.536.429
Mã hàng hóa (HS) 2905
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.802.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Cồn sát trùng 90 độ
Mã phần lô PP2300604296
Giá từng phần lô 28,645,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.921.714
Mã hàng hóa (HS) 2905
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.051.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bột bó 7,5cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300604297
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Băng bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300604298
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Gạc hút nước khổ 1,2 mét
Mã phần lô PP2300604299
Giá từng phần lô 1,127,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.610.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Gạc đắp vết thương 10cm x 20cm, vô trùng
Mã phần lô PP2300604300
Giá từng phần lô 27,769,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.670.286
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.438.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 2084
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Gạc dẫn lưu 0,75cm x 200cm x 4lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300604301
Giá từng phần lô 458,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.857
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Gạc phẫu thuật 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300604302
Giá từng phần lô 2,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1085
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Gạc phẫu thuật ổ bụng 15cm x 60cm x 6lớp, vô trùng, có cản quang
Mã phần lô PP2300604303
Giá từng phần lô 1,028,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.469.429
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, vô trùng, có cản quang, dây móc
Mã phần lô PP2300604304
Giá từng phần lô 8,428,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.040.714
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.899.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Vật liệu cầm máu gelatin
Mã phần lô PP2300604305
Giá từng phần lô 7,497,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.710.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.247.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Gạc cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300604306
Giá từng phần lô 6,703,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.576.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.692.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bơm tiêm nhựa 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2300604307
Giá từng phần lô 180,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bơm tiêm nhựa 1ml có kim
Mã phần lô PP2300604308
Giá từng phần lô 2,104,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.006.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.473.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 509
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bơm tiêm nhựa 5ml có kim
Mã phần lô PP2300604309
Giá từng phần lô 64,201,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.716.157
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.917
Năng lực sản xuất hàng hóa 14457
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bơm tiêm nhựa 10ml có kim
Mã phần lô PP2300604310
Giá từng phần lô 35,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.014.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5874
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bơm tiêm nhựa 20ml có kim
Mã phần lô PP2300604311
Giá từng phần lô 9,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.091.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.904.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 901
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bơm tiêm nhựa 50ml sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300604312
Giá từng phần lô 4,989,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.492.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kim cánh bướm an toàn các số G23, G25 có khóa luer lock
Mã phần lô PP2300604313
Giá từng phần lô 5,540,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.914.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.878.154
Năng lực sản xuất hàng hóa 723
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cửa chích thuốc, cản quang ngầm các số 18-24G
Mã phần lô PP2300604314
Giá từng phần lô 40,342,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.631.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.239.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 2339
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc
Mã phần lô PP2300604315
Giá từng phần lô 1,813,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.590.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.269.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300604316
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kim châm cứu nhĩ châm
Mã phần lô PP2300604317
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dây truyền máu một buồng có kim 18G x 1 1/2"
Mã phần lô PP2300604318
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300604319
Giá từng phần lô 4,479,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.399.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.135.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Khóa 3 ngã chống nứt gãy có dây nối 25cm
Mã phần lô PP2300604320
Giá từng phần lô 11,443,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.347.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.010.324
Năng lực sản xuất hàng hóa 314
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Găng tay khám các số
Mã phần lô PP2300604321
Giá từng phần lô 80,244,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.634.743
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.171.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 11830
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300604322
Giá từng phần lô 7,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.874.286
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.328.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 723
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Găng tay phẫu thuật vô trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300604323
Giá từng phần lô 88,327,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.182.400
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.829.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 4321
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Găng tay dài sản khoa vô trùng
Mã phần lô PP2300604324
Giá từng phần lô 220,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Túi đo máu sau khi sinh
Mã phần lô PP2300604325
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng Polypropylene Mesh. Kích thước 5x10cm
Mã phần lô PP2300604326
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300604327
Giá từng phần lô 6,630,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.472.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.641.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ thị hóa học 2 thông số cho gói đồ vải hấp ướt
Mã phần lô PP2300604328
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Test hóa học kiểm soát tiệt trùng dụng cụ kim loại bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300604329
Giá từng phần lô 4,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Chỉ thị hóa học kiểm tra lò hấp hơi nước
Mã phần lô PP2300604330
Giá từng phần lô 13,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.071.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2300604331
Giá từng phần lô 1,226,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Mặt nạ thở khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2300604332
Giá từng phần lô 32,278,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.112.143
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.594.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 393
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Lam kính thường
Mã phần lô PP2300604333
Giá từng phần lô 793,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.714
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 526
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Acid Acetic 3%
Mã phần lô PP2300604334
Giá từng phần lô 553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bộ Thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300604335
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Cồn Boric 500ml
Mã phần lô PP2300604336
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2300604337
Giá từng phần lô 359,982
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.260
Mã hàng hóa (HS) 2712
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dây điện châm
Mã phần lô PP2300604338
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2300604339
Giá từng phần lô 6,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Formol 10%
Mã phần lô PP2300604340
Giá từng phần lô 1,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Giemsa
Mã phần lô PP2300604341
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Glycerin
Mã phần lô PP2300604342
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS) 2905
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Vôi Soda ( Soda lime)
Mã phần lô PP2300604343
Giá từng phần lô 551,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Giấy lọc
Mã phần lô PP2300604344
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Cloramin B
Mã phần lô PP2300604345
Giá từng phần lô 97,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.071.429
Mã hàng hóa (HS) 2935
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 97
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Calcium Hydroxid dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300604346
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Vật liệu sát trùng ống tủy Camphenol (CMC)
Mã phần lô PP2300604347
Giá từng phần lô 264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Gutta percha
Mã phần lô PP2300604348
Giá từng phần lô 245,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.257
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.116
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Cone phụ B
Mã phần lô PP2300604349
Giá từng phần lô 263,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.071
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Trám bít ống tủy Cortisomol
Mã phần lô PP2300604350
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Đai trám kim loại
Mã phần lô PP2300604351
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.885.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Hóa chất Eugenol dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300604352
Giá từng phần lô 408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.857
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Hóa chất trám nha khoa Fuji IX
Mã phần lô PP2300604353
Giá từng phần lô 10,499,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.999.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.349.633
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dầu tra tay khoan
Mã phần lô PP2300604354
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2300604355
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Cây thông tủy H-file
Mã phần lô PP2300604356
Giá từng phần lô 1,583,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.261.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Cây thông tủy K-file
Mã phần lô PP2300604357
Giá từng phần lô 791,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.929
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.155
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kẽm oxyt (nha khoa)
Mã phần lô PP2300604358
Giá từng phần lô 104,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.250
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.133
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Dụng cụ đưa thuốc vào ống tủy Lentulo
Mã phần lô PP2300604359
Giá từng phần lô 912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.302.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 638.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Kim nong ống tuỷ reamer
Mã phần lô PP2300604360
Giá từng phần lô 1,776,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.538.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.243.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Thuốc diệt tủy răng
Mã phần lô PP2300604361
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.143
Mã hàng hóa (HS) 3004
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Trâm gai lấy tủy răng
Mã phần lô PP2300604362
Giá từng phần lô 1,299,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.086
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 909.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Gel bôi trơn và làm sạch ống tủy
Mã phần lô PP2300604363
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS) 6909
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Vật liệu trám tạm Ceiviton
Mã phần lô PP2300604364
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Giấy chỉnh cộm khớp cắn nha khoa
Mã phần lô PP2300604365
Giá từng phần lô 930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.571
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Mũi khoan kim cương răng hàm mặt các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300604366
Giá từng phần lô 2,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.177.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.556.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Mũi khoan EndoZ
Mã phần lô PP2300604367
Giá từng phần lô 298,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Mũi phẫu thuật Surgical Burs
Mã phần lô PP2300604368
Giá từng phần lô 1,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.114.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->