Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế dùng chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500562522-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bình Thạnh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế dùng chung
Số hiệu KHLCNT PL2500277600
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Gia Định, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 30,211,181,480 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500507786 - Acid acetic 20,250,000 18.409.091 6.750.000 21
2 PP2500507787 - Acid Citric 139,991,040 127.264.582 46.663.680 93
3 PP2500507788 - Băng keo giấy 2,5cm x 10m (±10%) 352,800,000 320.727.273 117.600.000 1652
4 PP2500507789 - Bộ dây chạy thận nhân tạo 4 trong 1 338,668,000 307.880.000 112.889.334 711
5 PP2500507790 - Bộ tiêm chích FAV 260,100,000 236.454.546 86.700.000 4212
6 PP2500507791 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 1215 7,800,000 7.090.910 2.600.000 1
7 PP2500507792 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 1220 7,660,000 6.963.637 2.553.334 1
8 PP2500507793 - Dung dịch diệt khuẩn máy lọc thận nhân tạo Peraceticacid 4% 272,996,640 248.178.764 90.998.880 18
9 PP2500507794 - Dung dịch khử khuẩn quả lọc thận Peraceticacid 4,5% 340,000,000 309.090.910 113.333.334 17
10 PP2500507795 - Kim chạy thận nhân tạo 16G 660,000,000 600.000.000 220.000.000 8257
11 PP2500507796 - Nước Javel 10% 3,600,000 3.272.728 1.200.000 21
12 PP2500507797 - Quả lọc lowflux diện tích từ 1,2-1,3m2 140,000,000 127.272.728 46.666.667 42
13 PP2500507798 - Quả lọc lowflux diện tích từ 1,4-1,6m2 462,000,000 420.000.000 154.000.000 166
14 PP2500507799 - Quả lọc lowflux diện tích từ 1.7-1.9m2 1,669,500,000 1.517.727.273 556.500.000 496
15 PP2500507800 - Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo 31,200,000 28.363.637 10.400.000 215
16 PP2500507801 - Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo 28,000,000 25.454.546 9.333.334 331
17 PP2500507802 - Que thử PeraceticAcid trong dịch rửa quả lọc 164,700,000 149.727.273 54.900.000 2478
18 PP2500507803 - Que thử tồn dư peroxid trên quả lọc thận 164,700,000 149.727.273 54.900.000 2478
19 PP2500507804 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 5,400,000 4.909.091 1.800.000 17
20 PP2500507805 - Bao dây camera nội soi 4,116,000 3.741.819 1.372.000 58
21 PP2500507806 - Bút đánh dấu phẫu thuật 897,750 816.137 299.250 5
22 PP2500507807 - Dao cạo 3,190,000 2.900.000 1.063.334 83
23 PP2500507808 - Dầu mù u 1,260,000 1.145.455 420.000 25
24 PP2500507809 - Vôi soda 9,999,000 9.090.000 3.333.000 9
25 PP2500507810 - Kính bảo hộ mắt 78,200,000 71.090.910 26.066.667 281
26 PP2500507811 - Bột Calcium Hydroxide nha khoa 525,000 477.273 175.000 1
27 PP2500507812 - Bột Zinc oxide 1,102,500 1.002.273 367.500 1
28 PP2500507813 - Cement glass ionomer 28,350,000 25.772.728 9.450.000 2
29 PP2500507814 - Composite đặc 32,550,000 29.590.910 10.850.000 5
30 PP2500507815 - Composite lỏng 11,812,500 10.738.637 3.937.500 3
31 PP2500507816 - Vật liệu trám bít ống tuỷ không tiêu 11,500,000 10.454.546 3.833.334 1
32 PP2500507817 - Chất trám tạm 997,500 906.819 332.500 1
33 PP2500507818 - Dầu xịt tay khoan 1,522,500 1.384.091 507.500 1
34 PP2500507819 - Etching gel 1,732,500 1.575.000 577.500 3
35 PP2500507820 - Eugenol 648,000 589.091 216.000 1
36 PP2500507821 - Formacresol 2,541,000 2.310.000 847.000 1
37 PP2500507822 - Keo trám răng thẩm mỹ 19,509,000 17.735.455 6.503.000 2
38 PP2500507823 - Cọ quét keo 525,000 477.273 175.000 42
39 PP2500507824 - Cone gutta percha 72,000,000 65.454.546 24.000.000 100
40 PP2500507825 - Côn giấy 580,000 527.273 193.334 166
41 PP2500507826 - Chêm gỗ 367,500 334.091 122.500 9
42 PP2500507827 - Chổi đánh bóng nha khoa 3,207,600 2.916.000 1.069.200 90
43 PP2500507828 - Đai kim loại 224,000 203.637 74.667 7
44 PP2500507829 - Giấy nhám kẻ 1 mặt 9,555,000 8.686.364 3.185.000 9
45 PP2500507830 - Kim gai lấy tủy các cỡ 10,080,000 9.163.637 3.360.000 67
46 PP2500507831 - Kim gây tê nha khoa 23,500,000 21.363.637 7.833.334 826
47 PP2500507832 - Kim gây tê nha khoa 17,850,000 16.227.273 5.950.000 826
48 PP2500507833 - Khăn choàng nha khoa 49,875,000 45.340.910 16.625.000 42
49 PP2500507834 - Lèn ngang 1,653,750 1.503.410 551.250 2
50 PP2500507835 - Mặt gương 5,565,000 5.059.091 1.855.000 9
51 PP2500507836 - Mũi Lentulo nha khoa các cỡ 2,500,000 2.272.728 833.334 9
52 PP2500507837 - Mũi nong tủy K-Files các cỡ 10,800,000 9.818.182 3.600.000 50
53 PP2500507838 - Ống hút nước bọt nha khoa 8,910,000 8.100.000 2.970.000 13
54 PP2500507839 - Sáp cắn nha khoa 275,000 250.000 91.667 1
55 PP2500507840 - Sò đánh bóng 5,040,000 4.581.819 1.680.000 100
56 PP2500507841 - Giấy chỉnh khớp màu đỏ 13,125,000 11.931.819 4.375.000 5
57 PP2500507842 - Vaselin 500,000 454.546 166.667 3
58 PP2500507843 - Chỉ nha khoa 2,730,000 2.481.819 910.000 5
59 PP2500507844 - Chất bôi trơn, làm sạch ống tủy 3,360,000 3.054.546 1.120.000 2
60 PP2500507845 - Chất bơm rửa ống tủy 19,530,000 17.754.546 6.510.000 2
61 PP2500507846 - Vật liệu trám bít ống tủy không tiêu (răng nhiễm trùng) 27,250,000 24.772.728 9.083.334 1
62 PP2500507847 - Chỉ co nướu 0, 00, 000 8,820,000 8.018.182 2.940.000 2
63 PP2500507848 - Bột băng nha chu 3,480,750 3.164.319 1.160.250 1
64 PP2500507849 - Lưỡi dao mổ 15C 9,135,000 8.304.546 3.045.000 1
65 PP2500507850 - Lưỡi dao mổ số 12 2,100,000 1.909.091 700.000 1
66 PP2500507851 - Cone gutta percha protaper 2,520,000 2.290.910 840.000 2
67 PP2500507852 - Acid acetic 3% 3,950,000 3.590.910 1.316.667 5
68 PP2500507853 - Cồn 70 độ 136,884,000 124.440.000 45.628.000 496
69 PP2500507854 - Formol 36-38% 56,000,000 50.909.091 18.666.667 9
70 PP2500507855 - Chỉ thị tiệt trùng hơi nước trong gói 11,424,600 10.386.000 3.808.200 545
71 PP2500507856 - Dầu bôi trơn dạng xịt dùng cho dụng cụ 17,160,000 15.600.000 5.720.000 4
72 PP2500507857 - Dầu paraffin 19,800,000 18.000.000 6.600.000 17
73 PP2500507858 - Dung dịch khử khuẩn - tiệt khuẩn dụng cụ 54,000,000 49.090.910 18.000.000 62
74 PP2500507859 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế 206,752,950 187.957.228 68.917.650 38
75 PP2500507860 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 360,000,000 327.272.728 120.000.000 149
76 PP2500507861 - Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế 310,464,000 282.240.000 103.488.000 106
77 PP2500507862 - Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ y tế 7,738,500 7.035.000 2.579.500 5
78 PP2500507863 - Dung dịch phun khử trùng bề mặt thông qua đường không khí 68,400,000 62.181.819 22.800.000 24
79 PP2500507864 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 28,701,750 26.092.500 9.567.250 32
80 PP2500507865 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 351,000,000 319.090.910 117.000.000 223
81 PP2500507866 - Formol 10% 9,100,000 8.272.728 3.033.334 6
82 PP2500507867 - Gel bôi trơn dùng trong phẫu thuật 18,000,000 16.363.637 6.000.000 34
83 PP2500507868 - Gel siêu âm hoặc điện tim 59,850,000 54.409.091 19.950.000 174
84 PP2500507869 - Giấy đo pH 1,200,000 1.090.910 400.000 4
85 PP2500507870 - Lugol 3% 7,245,000 6.586.364 2.415.000 13
86 PP2500507871 - Que thử thai 61,950,000 56.318.182 20.650.000 826
87 PP2500507872 - Sáp paraffin 66,000,000 60.000.000 22.000.000 17
88 PP2500507873 - Test H. pylori dùng trong nội soi dạ dày 124,950,000 113.590.910 41.650.000 1156
89 PP2500507874 - Test hóa học kiểm tra 03 thông số (áp suất, nhiệt độ, thời gian) của lò hấp 19,170,000 17.427.273 6.390.000 587
90 PP2500507875 - Test hóa học kiểm tra chất lượng lò hấp 68,640,000 62.400.000 22.880.000 215
91 PP2500507876 - Viên khử khuẩn Troclosense Sodium 13,781,600 12.528.728 4.593.867 232
92 PP2500507877 - Airway đè lưỡi các số 7,700,000 7.000.000 2.566.667 182
93 PP2500507878 - Bao cao su 32,000,000 29.090.910 10.666.667 3303
94 PP2500507879 - Bao tóc phẫu thuật nữ 40,000,000 36.363.637 13.333.334 4129
95 PP2500507880 - Băng bột bó 10cm x 2,7m 67,200,000 61.090.910 22.400.000 347
96 PP2500507881 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 92,000,000 83.636.364 30.666.667 380
97 PP2500507882 - Băng bột bó 7,5cm x 2,7m 13,200,000 12.000.000 4.400.000 91
98 PP2500507883 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 90mm 315,000 286.364 105.000 9
99 PP2500507884 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 150 x 90mm 420,000 381.819 140.000 9
100 PP2500507885 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm 195,000 177.273 65.000 9
101 PP2500507886 - Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m (không vô trùng) 3,582,000 3.256.364 1.194.000 372
102 PP2500507887 - Băng cuộn vải 0,09m x 2,5m (không vô trùng) 16,170,000 14.700.000 5.390.000 578
103 PP2500507888 - Băng keo cá nhân vải 113,400,000 103.090.910 37.800.000 49542
104 PP2500507889 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (±10%) 128,050,000 116.409.091 42.683.334 54
105 PP2500507890 - Băng keo chỉ thị hấp ướt 12,000,000 10.909.091 4.000.000 9
106 PP2500507891 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 140,400,000 127.636.364 46.800.000 1487
107 PP2500507892 - Băng thun 10cm x 4,5m (≥ 3 móc) 12,500,000 11.363.637 4.166.667 83
108 PP2500507893 - Băng thun 7,5cm x 4,5m (≥ 2 móc) 13,080,000 11.890.910 4.360.000 100
109 PP2500507894 - Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m 920,000 836.364 306.667 1
110 PP2500507895 - Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m 2,404,000 2.185.455 801.334 2
111 PP2500507896 - Bộ đồ sơ sinh 16,537,500 15.034.091 5.512.500 29
112 PP2500507897 - Bộ khăn phẫu thuật lấy thai có kèm túi dịch và màng phẫu thuật toàn bộ phẫu trường 18,900,000 17.181.819 6.300.000 5
113 PP2500507898 - Bông gòn không thấm nước 16,128,000 14.661.819 5.376.000 10
114 PP2500507899 - Bông viên 2cm 225,750,000 205.227.273 75.250.000 207
115 PP2500507900 - Bông viên 3cm 7,756,875 7.051.705 2.585.625 7
116 PP2500507901 - Bộ điều kinh karman 18,000,000 16.363.637 6.000.000 25
117 PP2500507902 - Bơm tiêm 10cc kim 23G 90,090,000 81.900.000 30.030.000 9083
118 PP2500507903 - Bơm tiêm 1cc kim 26G x 1/2'' 12,075,000 10.977.273 4.025.000 1900
119 PP2500507904 - Bơm tiêm 20cc kim 23G 13,230,000 12.027.273 4.410.000 826
120 PP2500507905 - Bơm tiêm 3cc kim 23G 215,250,000 195.681.819 71.750.000 33854
121 PP2500507906 - Bơm tiêm 50cc kim 23G 6,630,000 6.027.273 2.210.000 141
122 PP2500507907 - Bơm tiêm 50cc không kim (loại cho ăn) 3,280,200 2.982.000 1.093.400 91
123 PP2500507908 - Bơm tiêm 5cc kim 23G 79,500,000 72.272.728 26.500.000 12386
124 PP2500507909 - Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30G x 1/2'' 754,800,000 686.181.819 251.600.000 84221
125 PP2500507910 - Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30G x 5/16'' 747,320,000 679.381.819 249.106.667 56147
126 PP2500507911 - Chỉ Chromic Catgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm 16,380,000 14.890.910 5.460.000 50
127 PP2500507912 - Chỉ Chromic Catgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 40mm 4,095,000 3.722.728 1.365.000 13
128 PP2500507913 - Chỉ Chromic catgut số 1, dài ≥ 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm 24,570,000 22.336.364 8.190.000 75
129 PP2500507914 - Chỉ Chromic catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 14,553,000 13.230.000 4.851.000 50
130 PP2500507915 - Chỉ Chromic catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36mm 10,920,000 9.927.273 3.640.000 34
131 PP2500507916 - Chỉ Chromic catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 22,386,000 20.350.910 7.462.000 68
132 PP2500507917 - Chỉ Chromic catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 16,380,000 14.890.910 5.460.000 50
133 PP2500507918 - Chỉ Chromic catgut số 4/0, dài ≥ 37cm, hai kim tam giác 3/8c, dài 12mm 4,546,500 4.133.182 1.515.500 9
134 PP2500507919 - Chỉ Chromic catgut số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm 16,380,000 14.890.910 5.460.000 50
135 PP2500507920 - Chỉ Nylon số 10/0, dài ≥ 30cm, hai kim hình thang 3/8c, dài 6mm 6,436,500 5.851.364 2.145.500 5
136 PP2500507921 - Chỉ Nylon số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 33,600,000 30.545.455 11.200.000 265
137 PP2500507922 - Chỉ Nylon số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 126,000,000 114.545.455 42.000.000 991
138 PP2500507923 - Chỉ Nylon số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm 73,500,000 66.818.182 24.500.000 578
139 PP2500507924 - Chỉ Polyglycolic acid số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm 19,600,000 17.818.182 6.533.334 58
140 PP2500507925 - Chỉ Prolene số 0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm 34,083,000 30.984.546 11.361.000 50
141 PP2500507926 - Chỉ Prolene số 2/0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 42,000,000 38.181.819 14.000.000 67
142 PP2500507927 - Chỉ Prolene số 3/0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 7,600,000 6.909.091 2.533.334 17
143 PP2500507928 - Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm 9,490,000 8.627.273 3.163.334 61
144 PP2500507929 - Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 150cm, không kim 4,200,000 3.818.182 1.400.000 50
145 PP2500507930 - Chỉ Silk số 4/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm 6,000,000 5.454.546 2.000.000 34
146 PP2500507931 - Chỉ Silk số 5/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm 9,100,000 8.272.728 3.033.334 58
147 PP2500507932 - Chỉ Silk số 6/0, dài ≥75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm 11,025,000 10.022.728 3.675.000 42
148 PP2500507933 - Chỉ Silk số 8/0, dài ≥ 45cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm 68,166,000 61.969.091 22.722.000 50
149 PP2500507934 - Chỉ tan tự nhiên Catgut plain cỡ chỉ số 2/0 dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm 13,650,000 12.409.091 4.550.000 42
150 PP2500507935 - Chỉ thép số 7 dài ≥ 60cm, kim tam giác 1/2c dài 120mm 4,135,950 3.759.955 1.378.650 3
151 PP2500507936 - Chỉ Vicryl số 0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm 93,366,000 84.878.182 31.122.000 149
152 PP2500507937 - Chỉ Vicryl số 1, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm 67,500,000 61.363.637 22.500.000 124
153 PP2500507938 - Chỉ Vicryl số 2/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 58,464,000 53.149.091 19.488.000 100
154 PP2500507939 - Chỉ Vicryl số 3/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 98,000,000 89.090.910 32.666.667 289
155 PP2500507940 - Chổi phết tế bào âm đạo 1,980,000 1.800.000 660.000 42
156 PP2500507941 - Dao cắt đốt 107,730,000 97.936.364 35.910.000 149
157 PP2500507942 - Lưỡi dao mổ số 10 6,019,000 5.471.819 2.006.334 108
158 PP2500507943 - Lưỡi dao mổ số 11 78,710,000 71.554.546 26.236.667 1404
159 PP2500507944 - Lưỡi dao mổ số 15 60,190,000 54.718.182 20.063.334 1074
160 PP2500507945 - Lưỡi dao mổ số 20 11,575,000 10.522.728 3.858.334 207
161 PP2500507946 - Dây dẫn lưu Penrose 1,197,000 1.088.182 399.000 25
162 PP2500507947 - Dây garo 4,389,000 3.990.000 1.463.000 91
163 PP2500507948 - Dây hút nhớt số 10 2,399,200 2.181.091 799.734 67
164 PP2500507949 - Dây hút nhớt số 14 1,799,400 1.635.819 599.800 50
165 PP2500507950 - Dây hút nhớt số 16 1,199,600 1.090.546 399.867 34
166 PP2500507951 - Dây hút nhớt trẻ em số 6, 8, 12 1,399,600 1.272.364 466.534 34
167 PP2500507952 - Dây máy thở dùng 1 lần 6,999,500 6.363.182 2.333.167 5
168 PP2500507953 - Dây nối máy bơm tiêm tự động 140cm - 150cm 13,498,500 12.271.364 4.499.500 124
169 PP2500507954 - Dây oxy 2 nhánh người lớn 31,200,000 28.363.637 10.400.000 661
170 PP2500507955 - Dây oxy 2 nhánh trẻ em 780,000 709.091 260.000 17
171 PP2500507956 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air 214,200,000 194.727.273 71.400.000 4212
172 PP2500507957 - Dây truyền dịch Intrafix Primelinehoặc tương đương 7,183,200 6.530.182 2.394.400 50
173 PP2500507958 - Dây truyền máu 1,500,000 1.363.637 500.000 25
174 PP2500507959 - Đai cẳng tay 700,000 636.364 233.334 2
175 PP2500507960 - Đai cổ cứng 13,800,000 12.545.455 4.600.000 13
176 PP2500507961 - Đai cột sống thắt lưng 3,937,500 3.579.546 1.312.500 5
177 PP2500507962 - Đai Desault 1,197,000 1.088.182 399.000 2
178 PP2500507963 - Đai xương đòn số 5;6;7 630,000 572.728 210.000 2
179 PP2500507964 - Đai xương đùi 3,937,500 3.579.546 1.312.500 5
180 PP2500507965 - Đè lưỡi gỗ 26,620,000 24.200.000 8.873.334 9083
181 PP2500507966 - Điện cực đất loại dán cho điện cơ 7,980,000 7.254.546 2.660.000 9
182 PP2500507967 - Điện cực đo dẫn truyền điện cơ 15,750,000 14.318.182 5.250.000 17
183 PP2500507968 - Gạc 10cm x 10cm x 6 lớp (không tiệt trùng) 291,280,000 264.800.000 97.093.334 54661
184 PP2500507969 - Gạc 10cm x 10cm x 6 lớp, tiệt trùng 80,000,000 72.727.273 26.666.667 13212
185 PP2500507970 - Gạc 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang, tiệt trùng 450,000,000 409.090.910 150.000.000 8257
186 PP2500507971 - Gạc 30cm x 30cm x 6 lớp, không cản quang, tiệt trùng 94,600,000 86.000.000 31.533.334 1817
187 PP2500507972 - Gạc 5cm x 6,5 cm x 12 lớp, tiệt trùng 64,800,000 58.909.091 21.600.000 11147
188 PP2500507973 - Gạc băng mắt tiệt trùng 5x7cm 2,356,200 2.142.000 785.400 281
189 PP2500507974 - Gạc dẫn lưu 1cm x 300cm x 4 lớp, tiệt trùng 3,780,000 3.436.364 1.260.000 50
190 PP2500507975 - Gạc tẩm cồn 3,000,000 2.727.273 1.000.000 17
191 PP2500507976 - Gạc y tế khổ 0,8m 760,000 690.910 253.334 17
192 PP2500507977 - Găng tay các cỡ (không tiệt trùng) 1,457,500,000 1.325.000.000 485.833.334 90826
193 PP2500507978 - Găng tay sản khoa chưa tiệt trùng 21,262,500 19.329.546 7.087.500 124
194 PP2500507979 - Găng tay tiệt trùng các số 6-7.5 86,250,000 78.409.091 28.750.000 2478
195 PP2500507980 - Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m 77,000,000 70.000.000 25.666.667 578
196 PP2500507981 - Giấy điện tim 150mm x 100mm 9,000,000 8.181.819 3.000.000 25
197 PP2500507982 - Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m 7,000,000 6.363.637 2.333.334 42
198 PP2500507983 - Giấy điện tim cho ECG 6 cần 110mm x 140mm x 143 tờ 13,000,000 11.818.182 4.333.334 42
199 PP2500507984 - Kẹp rốn 420,000 381.819 140.000 34
200 PP2500507985 - Kim châm cứu 0,3mm x 25mm (tiệt trùng) 600,000,000 545.454.546 200.000.000 123854
201 PP2500507986 - Kim châm cứu 0,3mm x 75mm (tiệt trùng) 44,000,000 40.000.000 14.666.667 9083
202 PP2500507987 - Kim chích cầm máu dạ dày 16,620,000 15.109.091 5.540.000 2
203 PP2500507988 - Kim gây tê tủy sống 25G x 3 1/2" 31,918,400 29.016.728 10.639.467 133
204 PP2500507989 - Kim luồn tĩnh mạch 18G 29,960,000 27.236.364 9.986.667 166
205 PP2500507990 - Kim luồn tĩnh mạch 20G 76,398,000 69.452.728 25.466.000 422
206 PP2500507991 - Kim luồn tĩnh mạch 22G 419,440,000 381.309.091 139.813.334 2312
207 PP2500507992 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 29,960,000 27.236.364 9.986.667 166
208 PP2500507993 - Kim rút thuốc 18G x 1 1/2'' 15,000,000 13.636.364 5.000.000 4129
209 PP2500507994 - Khăn lau sát khuẩn bề mặt nhạy cảm 19,425,000 17.659.091 6.475.000 917
210 PP2500507995 - Khẩu trang 3 lớp (không tiệt trùng) 113,750,000 103.409.091 37.916.667 28900
211 PP2500507996 - Khóa 3 ngã có dây 25cm 28,000,000 25.454.546 9.333.334 578
212 PP2500507997 - Khóa 3 ngã không dây 1,050,000 954.546 350.000 25
213 PP2500507998 - Lọc khuẩn có cổng đo CO2 14,300,000 13.000.000 4.766.667 91
214 PP2500507999 - Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp KoKo hoặc tương đương 461,989,000 419.990.000 153.996.334 909
215 PP2500508000 - Mask gây mê người lớn 61,098,700 55.544.273 20.366.234 108
216 PP2500508001 - Mask gây mê sơ sinh 2,349,950 2.136.319 783.317 5
217 PP2500508002 - Mask oxy có túi 16,999,000 15.453.637 5.666.334 83
218 PP2500508003 - Mask oxy có túi trẻ em các cỡ 849,950 772.682 283.317 5
219 PP2500508004 - Mask xông khí dung người lớn các cỡ 28,750,000 26.136.364 9.583.334 207
220 PP2500508005 - Mask xông khí dung trẻ em các cỡ 41,400,000 37.636.364 13.800.000 298
221 PP2500508006 - Miếng cầm máu mũi 8cm x1,5cm x2cm 18,867,000 17.151.819 6.289.000 25
222 PP2500508007 - Miếng cầm máu phẫu thuật 21,840,000 19.854.546 7.280.000 29
223 PP2500508008 - Miếng dán điện cực 33,983,000 30.893.637 11.327.667 1404
224 PP2500508009 - Miếng dán phẫu thuật mắt 12,852,000 11.683.637 4.284.000 281
225 PP2500508010 - Nẹp chống xoay cẳng bàn chân 9,000,000 8.181.819 3.000.000 5
226 PP2500508011 - Nẹp gỗ 14,750,000 13.409.091 4.916.667 5
227 PP2500508012 - Nẹp vải cẳng chân 4,987,500 4.534.091 1.662.500 5
228 PP2500508013 - Nẹp Zimmer số 3-4 3,600,000 3.272.728 1.200.000 3
229 PP2500508014 - Nút chặn đuôi kim luồn 27,183,000 24.711.819 9.061.000 1404
230 PP2500508015 - Nhang ngải cứu 6,901,000 6.273.637 2.300.334 17
231 PP2500508016 - Ống đặt nội khí quản các số 27,498,900 24.999.000 9.166.300 91
232 PP2500508017 - Ống Hematocrite 408,240 371.128 136.080 1
233 PP2500508018 - Ống hút sản số 4 2,520,000 2.290.910 840.000 67
234 PP2500508019 - Ống hút sản số 5 787,500 715.910 262.500 21
235 PP2500508020 - Ống hút sản số 6 472,500 429.546 157.500 13
236 PP2500508021 - Ống nuôi ăn đường mũi-dạ dày số 16 2,999,980 2.727.255 999.994 2
237 PP2500508022 - Ống thông dạ dày các số 6, 8, 10, 12, 14 449,970 409.064 149.990 3
238 PP2500508023 - Ống thông dạ dày số 16 1,499,900 1.363.546 499.967 9
239 PP2500508024 - Ống thông dẫn lưu ổ bụng các cỡ 94,999,900 86.363.546 31.666.634 9
240 PP2500508025 - Ống thông hậu môn các số 14, 16, 18 799,900 727.182 266.634 9
241 PP2500508026 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8, 10, 12 799,900 727.182 266.634 9
242 PP2500508027 - Ống thông tiểu 1 nhánh số 14 750,000 681.819 250.000 9
243 PP2500508028 - Ống thông tiểu 1 nhánh số 16 1,500,000 1.363.637 500.000 17
244 PP2500508029 - Ống thông tiểu 2 nhánh số 14 3,400,000 3.090.910 1.133.334 34
245 PP2500508030 - Ống thông tiểu 2 nhánh số 16 8,500,000 7.727.273 2.833.334 83
246 PP2500508031 - Ống thông tiểu 2 nhánh số 18 850,000 772.728 283.334 9
247 PP2500508032 - Ống thông tiểu 2 nhánh số 20 1,700,000 1.545.455 566.667 17
248 PP2500508033 - Ống thông tiểu 2 nhánh số 22 2,550,000 2.318.182 850.000 25
249 PP2500508034 - Ống xông mũi nhựa 9,450,000 8.590.910 3.150.000 207
250 PP2500508035 - Ống xông mũi thủy tinh 68,040,000 61.854.546 22.680.000 298
251 PP2500508036 - Phim laser Carestream 25cm x 30cm (10x12") 8,750,000,000 7.954.545.455 2.916.666.667 20643
252 PP2500508037 - Phim laser Carestream 35cm x 43cm (14x17") 2,020,000,000 1.836.363.637 673.333.334 3303
253 PP2500508038 - Phim laser Fujifilm 35cm x 43cm (14x17") 718,200,000 652.909.091 239.400.000 1487
254 PP2500508039 - Tạp dề y tế 0,8m x 1,2m 15,000,000 13.636.364 5.000.000 413
255 PP2500508040 - Tấm trải y tế 31,500,000 28.636.364 10.500.000 578
256 PP2500508041 - Túi chứa nước tiểu 10,488,000 9.534.546 3.496.000 166
257 PP2500508042 - Túi đựng máu sau sinh 945,000 859.091 315.000 13
258 PP2500508043 - Túi ép dẹp 10cm x 200m 25,971,900 23.610.819 8.657.300 9
259 PP2500508044 - Túi ép dẹp 15cm x 200m 30,696,160 27.905.600 10.232.054 7
260 PP2500508045 - Túi ép dẹp 20cm x 200m 87,645,425 79.677.660 29.215.142 15
261 PP2500508046 - Túi ép dẹp 25cm x 200m 45,603,600 41.457.819 15.201.200 5
262 PP2500508047 - Túi ép dẹp 35cm x 200m 25,803,000 23.457.273 8.601.000 3
263 PP2500508048 - Túi ép phồng 20cm x 100m 21,000,000 19.090.910 7.000.000 3
264 PP2500508049 - Túi ép phồng 25cm x 100m 25,550,000 23.227.273 8.516.667 3
265 PP2500508050 - Túi ép phồng 35cm x 100m 27,500,000 25.000.000 9.166.667 3
266 PP2500508051 - Túi ép phồng 40cm x 100m 37,500,000 34.090.910 12.500.000 3
267 PP2500508052 - Vòng nhận dạng người lớn 19,800,000 18.000.000 6.600.000 991
268 PP2500508053 - Vòng nhận dạng sơ sinh 336,000 305.455 112.000 34
269 PP2500508054 - Vòng tránh thai Tcu 380A 9,000,000 8.181.819 3.000.000 38
270 PP2500508055 - Kim chỉ châm cứu 56,700,000 51.545.455 18.900.000 149
271 PP2500508056 - Kẹp cầm máu sử dụng một lần (Hemoclip) 550,000,000 500.000.000 183.333.334 91
272 PP2500508057 - Thòng lọng lạnh cắt polyp sử dụng 1 lần 234,000,000 212.727.273 78.000.000 30
273 PP2500508058 - Chỉ thị sinh học tiệt trùng hơi nước 85,500,000 77.727.273 28.500.000 38
274 PP2500508059 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme 64,638,000 58.761.819 21.546.000 15
275 PP2500508060 - Tăm bông nhỏ vô khuẩn 11,550,000 10.500.000 3.850.000 42
276 PP2500508061 - Acid trichloracetic 80% 1,974,000 1.794.546 658.000 2
277 PP2500508062 - Khăn phẫu thuật 50x50cm,có lỗ 17,592,100 15.992.819 5.864.034 389
278 PP2500508063 - Khăn phẫu thuật 50x50cm,không lỗ 41,830,000 38.027.273 13.943.334 777
279 PP2500508064 - Cây hướng dẫn đặt nội khí quản các số 3,199,950 2.909.046 1.066.650 5
Acid acetic
Mã phần lô PP2500507786
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Acid Citric
Mã phần lô PP2500507787
Giá từng phần lô 139,991,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.264.582
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.663.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo giấy 2,5cm x 10m (±10%)
Mã phần lô PP2500507788
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1652
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ dây chạy thận nhân tạo 4 trong 1
Mã phần lô PP2500507789
Giá từng phần lô 338,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.889.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 711
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ tiêm chích FAV
Mã phần lô PP2500507790
Giá từng phần lô 260,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4212
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 1215
Mã phần lô PP2500507791
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 1220
Mã phần lô PP2500507792
Giá từng phần lô 7,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.963.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.553.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch diệt khuẩn máy lọc thận nhân tạo Peraceticacid 4%
Mã phần lô PP2500507793
Giá từng phần lô 272,996,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.178.764
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.998.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn quả lọc thận Peraceticacid 4,5%
Mã phần lô PP2500507794
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim chạy thận nhân tạo 16G
Mã phần lô PP2500507795
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8257
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nước Javel 10%
Mã phần lô PP2500507796
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Quả lọc lowflux diện tích từ 1,2-1,3m2
Mã phần lô PP2500507797
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Quả lọc lowflux diện tích từ 1,4-1,6m2
Mã phần lô PP2500507798
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Quả lọc lowflux diện tích từ 1.7-1.9m2
Mã phần lô PP2500507799
Giá từng phần lô 1,669,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.517.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 556.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 496
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500507800
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 215
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500507801
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 331
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Que thử PeraceticAcid trong dịch rửa quả lọc
Mã phần lô PP2500507802
Giá từng phần lô 164,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2478
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Que thử tồn dư peroxid trên quả lọc thận
Mã phần lô PP2500507803
Giá từng phần lô 164,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2478
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500507804
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bao dây camera nội soi
Mã phần lô PP2500507805
Giá từng phần lô 4,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.741.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bút đánh dấu phẫu thuật
Mã phần lô PP2500507806
Giá từng phần lô 897,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dao cạo
Mã phần lô PP2500507807
Giá từng phần lô 3,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.063.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dầu mù u
Mã phần lô PP2500507808
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2500507809
Giá từng phần lô 9,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kính bảo hộ mắt
Mã phần lô PP2500507810
Giá từng phần lô 78,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.066.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 281
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bột Calcium Hydroxide nha khoa
Mã phần lô PP2500507811
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bột Zinc oxide
Mã phần lô PP2500507812
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cement glass ionomer
Mã phần lô PP2500507813
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Composite đặc
Mã phần lô PP2500507814
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Composite lỏng
Mã phần lô PP2500507815
Giá từng phần lô 11,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.738.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật liệu trám bít ống tuỷ không tiêu
Mã phần lô PP2500507816
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chất trám tạm
Mã phần lô PP2500507817
Giá từng phần lô 997,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500507818
Giá từng phần lô 1,522,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Etching gel
Mã phần lô PP2500507819
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Eugenol
Mã phần lô PP2500507820
Giá từng phần lô 648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Formacresol
Mã phần lô PP2500507821
Giá từng phần lô 2,541,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Keo trám răng thẩm mỹ
Mã phần lô PP2500507822
Giá từng phần lô 19,509,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.735.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.503.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2500507823
Giá từng phần lô 525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cone gutta percha
Mã phần lô PP2500507824
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Côn giấy
Mã phần lô PP2500507825
Giá từng phần lô 580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chêm gỗ
Mã phần lô PP2500507826
Giá từng phần lô 367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chổi đánh bóng nha khoa
Mã phần lô PP2500507827
Giá từng phần lô 3,207,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.916.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.069.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đai kim loại
Mã phần lô PP2500507828
Giá từng phần lô 224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy nhám kẻ 1 mặt
Mã phần lô PP2500507829
Giá từng phần lô 9,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.686.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim gai lấy tủy các cỡ
Mã phần lô PP2500507830
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.163.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2500507831
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 826
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2500507832
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 826
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khăn choàng nha khoa
Mã phần lô PP2500507833
Giá từng phần lô 49,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.340.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lèn ngang
Mã phần lô PP2500507834
Giá từng phần lô 1,653,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.410
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Mặt gương
Mã phần lô PP2500507835
Giá từng phần lô 5,565,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.059.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Mũi Lentulo nha khoa các cỡ
Mã phần lô PP2500507836
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Mũi nong tủy K-Files các cỡ
Mã phần lô PP2500507837
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống hút nước bọt nha khoa
Mã phần lô PP2500507838
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Sáp cắn nha khoa
Mã phần lô PP2500507839
Giá từng phần lô 275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500507840
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy chỉnh khớp màu đỏ
Mã phần lô PP2500507841
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.931.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vaselin
Mã phần lô PP2500507842
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2500507843
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.481.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chất bôi trơn, làm sạch ống tủy
Mã phần lô PP2500507844
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chất bơm rửa ống tủy
Mã phần lô PP2500507845
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.754.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vật liệu trám bít ống tủy không tiêu (răng nhiễm trùng)
Mã phần lô PP2500507846
Giá từng phần lô 27,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.083.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ co nướu 0, 00, 000
Mã phần lô PP2500507847
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.018.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bột băng nha chu
Mã phần lô PP2500507848
Giá từng phần lô 3,480,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.164.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi dao mổ 15C
Mã phần lô PP2500507849
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.304.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi dao mổ số 12
Mã phần lô PP2500507850
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cone gutta percha protaper
Mã phần lô PP2500507851
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2500507852
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.316.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500507853
Giá từng phần lô 136,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 496
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Formol 36-38%
Mã phần lô PP2500507854
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ thị tiệt trùng hơi nước trong gói
Mã phần lô PP2500507855
Giá từng phần lô 11,424,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.386.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.808.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 545
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dầu bôi trơn dạng xịt dùng cho dụng cụ
Mã phần lô PP2500507856
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dầu paraffin
Mã phần lô PP2500507857
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn - tiệt khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2500507858
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500507859
Giá từng phần lô 206,752,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.957.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.917.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2500507860
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500507861
Giá từng phần lô 310,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt và dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500507862
Giá từng phần lô 7,738,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.579.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch phun khử trùng bề mặt thông qua đường không khí
Mã phần lô PP2500507863
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500507864
Giá từng phần lô 28,701,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.092.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.567.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2500507865
Giá từng phần lô 351,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 223
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Formol 10%
Mã phần lô PP2500507866
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.033.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gel bôi trơn dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500507867
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gel siêu âm hoặc điện tim
Mã phần lô PP2500507868
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 174
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy đo pH
Mã phần lô PP2500507869
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lugol 3%
Mã phần lô PP2500507870
Giá từng phần lô 7,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.586.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Que thử thai
Mã phần lô PP2500507871
Giá từng phần lô 61,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 826
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Sáp paraffin
Mã phần lô PP2500507872
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test H. pylori dùng trong nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2500507873
Giá từng phần lô 124,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1156
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test hóa học kiểm tra 03 thông số (áp suất, nhiệt độ, thời gian) của lò hấp
Mã phần lô PP2500507874
Giá từng phần lô 19,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.427.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 587
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Test hóa học kiểm tra chất lượng lò hấp
Mã phần lô PP2500507875
Giá từng phần lô 68,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 215
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Viên khử khuẩn Troclosense Sodium
Mã phần lô PP2500507876
Giá từng phần lô 13,781,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.528.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.593.867
Năng lực sản xuất hàng hóa 232
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Airway đè lưỡi các số
Mã phần lô PP2500507877
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.566.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 182
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bao cao su
Mã phần lô PP2500507878
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 3303
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bao tóc phẫu thuật nữ
Mã phần lô PP2500507879
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 4129
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500507880
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 347
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500507881
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 380
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng bột bó 7,5cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500507882
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 90mm
Mã phần lô PP2500507883
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 150 x 90mm
Mã phần lô PP2500507884
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm
Mã phần lô PP2500507885
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng cuộn vải 0,07m x 2,5m (không vô trùng)
Mã phần lô PP2500507886
Giá từng phần lô 3,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.256.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 372
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng cuộn vải 0,09m x 2,5m (không vô trùng)
Mã phần lô PP2500507887
Giá từng phần lô 16,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 578
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo cá nhân vải
Mã phần lô PP2500507888
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49542
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m (±10%)
Mã phần lô PP2500507889
Giá từng phần lô 128,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.683.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo chỉ thị hấp ướt
Mã phần lô PP2500507890
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2500507891
Giá từng phần lô 140,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1487
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng thun 10cm x 4,5m (≥ 3 móc)
Mã phần lô PP2500507892
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng thun 7,5cm x 4,5m (≥ 2 móc)
Mã phần lô PP2500507893
Giá từng phần lô 13,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng thun có keo cố định khớp 6cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500507894
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 836.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500507895
Giá từng phần lô 2,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.185.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 801.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ đồ sơ sinh
Mã phần lô PP2500507896
Giá từng phần lô 16,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.034.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ khăn phẫu thuật lấy thai có kèm túi dịch và màng phẫu thuật toàn bộ phẫu trường
Mã phần lô PP2500507897
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bông gòn không thấm nước
Mã phần lô PP2500507898
Giá từng phần lô 16,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.661.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bông viên 2cm
Mã phần lô PP2500507899
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 207
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bông viên 3cm
Mã phần lô PP2500507900
Giá từng phần lô 7,756,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.051.705
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.585.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bộ điều kinh karman
Mã phần lô PP2500507901
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm 10cc kim 23G
Mã phần lô PP2500507902
Giá từng phần lô 90,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9083
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm 1cc kim 26G x 1/2''
Mã phần lô PP2500507903
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.977.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm 20cc kim 23G
Mã phần lô PP2500507904
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.027.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 826
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm 3cc kim 23G
Mã phần lô PP2500507905
Giá từng phần lô 215,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33854
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm 50cc kim 23G
Mã phần lô PP2500507906
Giá từng phần lô 6,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.027.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm 50cc không kim (loại cho ăn)
Mã phần lô PP2500507907
Giá từng phần lô 3,280,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.982.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm 5cc kim 23G
Mã phần lô PP2500507908
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12386
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30G x 1/2''
Mã phần lô PP2500507909
Giá từng phần lô 754,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84221
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30G x 5/16''
Mã phần lô PP2500507910
Giá từng phần lô 747,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 679.381.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.106.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 56147
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Chromic Catgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2500507911
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Chromic Catgut (0), dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 40mm
Mã phần lô PP2500507912
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.722.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Chromic catgut số 1, dài ≥ 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm
Mã phần lô PP2500507913
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.336.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Chromic catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500507914
Giá từng phần lô 14,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Chromic catgut số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36mm
Mã phần lô PP2500507915
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.927.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Chromic catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500507916
Giá từng phần lô 22,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.350.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Chromic catgut số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500507917
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Chromic catgut số 4/0, dài ≥ 37cm, hai kim tam giác 3/8c, dài 12mm
Mã phần lô PP2500507918
Giá từng phần lô 4,546,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.133.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.515.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Chromic catgut số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm
Mã phần lô PP2500507919
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.890.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Nylon số 10/0, dài ≥ 30cm, hai kim hình thang 3/8c, dài 6mm
Mã phần lô PP2500507920
Giá từng phần lô 6,436,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.851.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.145.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Nylon số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500507921
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 265
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Nylon số 3/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500507922
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 991
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Nylon số 4/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm
Mã phần lô PP2500507923
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 578
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Polyglycolic acid số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c dài 26mm
Mã phần lô PP2500507924
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.533.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Prolene số 0, dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm
Mã phần lô PP2500507925
Giá từng phần lô 34,083,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.984.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Prolene số 2/0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500507926
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Prolene số 3/0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500507927
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.533.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm
Mã phần lô PP2500507928
Giá từng phần lô 9,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.627.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.163.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Silk số 2/0, dài ≥ 150cm, không kim
Mã phần lô PP2500507929
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Silk số 4/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 18mm
Mã phần lô PP2500507930
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Silk số 5/0, dài ≥75cm, kim tam giác 3/8c, dài 16mm
Mã phần lô PP2500507931
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.033.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Silk số 6/0, dài ≥75cm, kim tam giác 1/2c, dài 13mm
Mã phần lô PP2500507932
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Silk số 8/0, dài ≥ 45cm, 2 kim hình thang 3/8c, dài 6mm
Mã phần lô PP2500507933
Giá từng phần lô 68,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.969.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.722.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ tan tự nhiên Catgut plain cỡ chỉ số 2/0 dài ≥ 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
Mã phần lô PP2500507934
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ thép số 7 dài ≥ 60cm, kim tam giác 1/2c dài 120mm
Mã phần lô PP2500507935
Giá từng phần lô 4,135,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.759.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.378.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Vicryl số 0, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm
Mã phần lô PP2500507936
Giá từng phần lô 93,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.878.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Vicryl số 1, dài ≥ 90cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm
Mã phần lô PP2500507937
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Vicryl số 2/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500507938
Giá từng phần lô 58,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.149.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ Vicryl số 3/0, dài ≥ 70cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm
Mã phần lô PP2500507939
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 289
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chổi phết tế bào âm đạo
Mã phần lô PP2500507940
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dao cắt đốt
Mã phần lô PP2500507941
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.936.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi dao mổ số 10
Mã phần lô PP2500507942
Giá từng phần lô 6,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.471.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.006.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi dao mổ số 11
Mã phần lô PP2500507943
Giá từng phần lô 78,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.554.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.236.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1404
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi dao mổ số 15
Mã phần lô PP2500507944
Giá từng phần lô 60,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.718.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.063.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1074
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lưỡi dao mổ số 20
Mã phần lô PP2500507945
Giá từng phần lô 11,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.522.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.858.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 207
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây dẫn lưu Penrose
Mã phần lô PP2500507946
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2500507947
Giá từng phần lô 4,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây hút nhớt số 10
Mã phần lô PP2500507948
Giá từng phần lô 2,399,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.734
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây hút nhớt số 14
Mã phần lô PP2500507949
Giá từng phần lô 1,799,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.635.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây hút nhớt số 16
Mã phần lô PP2500507950
Giá từng phần lô 1,199,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.867
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây hút nhớt trẻ em số 6, 8, 12
Mã phần lô PP2500507951
Giá từng phần lô 1,399,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.534
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây máy thở dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500507952
Giá từng phần lô 6,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.363.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.333.167
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây nối máy bơm tiêm tự động 140cm - 150cm
Mã phần lô PP2500507953
Giá từng phần lô 13,498,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.271.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.499.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2500507954
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 661
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây oxy 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2500507955
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt/ml có màng lọc, có air
Mã phần lô PP2500507956
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4212
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây truyền dịch Intrafix Primelinehoặc tương đương
Mã phần lô PP2500507957
Giá từng phần lô 7,183,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.530.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500507958
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đai cẳng tay
Mã phần lô PP2500507959
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đai cổ cứng
Mã phần lô PP2500507960
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đai cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2500507961
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đai Desault
Mã phần lô PP2500507962
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đai xương đòn số 5;6;7
Mã phần lô PP2500507963
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đai xương đùi
Mã phần lô PP2500507964
Giá từng phần lô 3,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.579.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500507965
Giá từng phần lô 26,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.873.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 9083
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Điện cực đất loại dán cho điện cơ
Mã phần lô PP2500507966
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.254.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Điện cực đo dẫn truyền điện cơ
Mã phần lô PP2500507967
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc 10cm x 10cm x 6 lớp (không tiệt trùng)
Mã phần lô PP2500507968
Giá từng phần lô 291,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.093.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 54661
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc 10cm x 10cm x 6 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500507969
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 13212
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc 30cm x 30cm x 6 lớp, cản quang, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500507970
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8257
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc 30cm x 30cm x 6 lớp, không cản quang, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500507971
Giá từng phần lô 94,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.533.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 1817
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc 5cm x 6,5 cm x 12 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500507972
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11147
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc băng mắt tiệt trùng 5x7cm
Mã phần lô PP2500507973
Giá từng phần lô 2,356,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 281
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc dẫn lưu 1cm x 300cm x 4 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2500507974
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2500507975
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Gạc y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2500507976
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng tay các cỡ (không tiệt trùng)
Mã phần lô PP2500507977
Giá từng phần lô 1,457,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.325.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 90826
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng tay sản khoa chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2500507978
Giá từng phần lô 21,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.329.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Găng tay tiệt trùng các số 6-7.5
Mã phần lô PP2500507979
Giá từng phần lô 86,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2478
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m
Mã phần lô PP2500507980
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 578
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy điện tim 150mm x 100mm
Mã phần lô PP2500507981
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m
Mã phần lô PP2500507982
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Giấy điện tim cho ECG 6 cần 110mm x 140mm x 143 tờ
Mã phần lô PP2500507983
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2500507984
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim châm cứu 0,3mm x 25mm (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2500507985
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123854
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim châm cứu 0,3mm x 75mm (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2500507986
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 9083
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2500507987
Giá từng phần lô 16,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim gây tê tủy sống 25G x 3 1/2"
Mã phần lô PP2500507988
Giá từng phần lô 31,918,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.016.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.639.467
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 18G
Mã phần lô PP2500507989
Giá từng phần lô 29,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.236.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.986.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 20G
Mã phần lô PP2500507990
Giá từng phần lô 76,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.452.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 422
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2500507991
Giá từng phần lô 419,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.309.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.813.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 2312
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2500507992
Giá từng phần lô 29,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.236.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.986.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim rút thuốc 18G x 1 1/2''
Mã phần lô PP2500507993
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4129
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khăn lau sát khuẩn bề mặt nhạy cảm
Mã phần lô PP2500507994
Giá từng phần lô 19,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 917
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khẩu trang 3 lớp (không tiệt trùng)
Mã phần lô PP2500507995
Giá từng phần lô 113,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.916.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 28900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khóa 3 ngã có dây 25cm
Mã phần lô PP2500507996
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 578
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2500507997
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lọc khuẩn có cổng đo CO2
Mã phần lô PP2500507998
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.766.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp KoKo hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500507999
Giá từng phần lô 461,989,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.996.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 909
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Mask gây mê người lớn
Mã phần lô PP2500508000
Giá từng phần lô 61,098,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.544.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.366.234
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Mask gây mê sơ sinh
Mã phần lô PP2500508001
Giá từng phần lô 2,349,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.136.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 783.317
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Mask oxy có túi
Mã phần lô PP2500508002
Giá từng phần lô 16,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.453.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.666.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Mask oxy có túi trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2500508003
Giá từng phần lô 849,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.317
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Mask xông khí dung người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500508004
Giá từng phần lô 28,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.583.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 207
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Mask xông khí dung trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2500508005
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 298
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Miếng cầm máu mũi 8cm x1,5cm x2cm
Mã phần lô PP2500508006
Giá từng phần lô 18,867,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.151.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.289.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Miếng cầm máu phẫu thuật
Mã phần lô PP2500508007
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.854.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Miếng dán điện cực
Mã phần lô PP2500508008
Giá từng phần lô 33,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.893.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.327.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1404
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Miếng dán phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500508009
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.683.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 281
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp chống xoay cẳng bàn chân
Mã phần lô PP2500508010
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp gỗ
Mã phần lô PP2500508011
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.916.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp vải cẳng chân
Mã phần lô PP2500508012
Giá từng phần lô 4,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.534.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nẹp Zimmer số 3-4
Mã phần lô PP2500508013
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nút chặn đuôi kim luồn
Mã phần lô PP2500508014
Giá từng phần lô 27,183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.711.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.061.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1404
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Nhang ngải cứu
Mã phần lô PP2500508015
Giá từng phần lô 6,901,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.273.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2500508016
Giá từng phần lô 27,498,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.999.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.166.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống Hematocrite
Mã phần lô PP2500508017
Giá từng phần lô 408,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.128
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống hút sản số 4
Mã phần lô PP2500508018
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống hút sản số 5
Mã phần lô PP2500508019
Giá từng phần lô 787,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống hút sản số 6
Mã phần lô PP2500508020
Giá từng phần lô 472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống nuôi ăn đường mũi-dạ dày số 16
Mã phần lô PP2500508021
Giá từng phần lô 2,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.255
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.994
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông dạ dày các số 6, 8, 10, 12, 14
Mã phần lô PP2500508022
Giá từng phần lô 449,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.064
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông dạ dày số 16
Mã phần lô PP2500508023
Giá từng phần lô 1,499,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.967
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông dẫn lưu ổ bụng các cỡ
Mã phần lô PP2500508024
Giá từng phần lô 94,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.363.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.666.634
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông hậu môn các số 14, 16, 18
Mã phần lô PP2500508025
Giá từng phần lô 799,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.634
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh các số 8, 10, 12
Mã phần lô PP2500508026
Giá từng phần lô 799,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.634
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh số 14
Mã phần lô PP2500508027
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông tiểu 1 nhánh số 16
Mã phần lô PP2500508028
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh số 14
Mã phần lô PP2500508029
Giá từng phần lô 3,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.133.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh số 16
Mã phần lô PP2500508030
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.833.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh số 18
Mã phần lô PP2500508031
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh số 20
Mã phần lô PP2500508032
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống thông tiểu 2 nhánh số 22
Mã phần lô PP2500508033
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống xông mũi nhựa
Mã phần lô PP2500508034
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 207
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Ống xông mũi thủy tinh
Mã phần lô PP2500508035
Giá từng phần lô 68,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.854.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 298
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phim laser Carestream 25cm x 30cm (10x12")
Mã phần lô PP2500508036
Giá từng phần lô 8,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.954.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.916.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 20643
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phim laser Carestream 35cm x 43cm (14x17")
Mã phần lô PP2500508037
Giá từng phần lô 2,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.836.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 3303
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Phim laser Fujifilm 35cm x 43cm (14x17")
Mã phần lô PP2500508038
Giá từng phần lô 718,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1487
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tạp dề y tế 0,8m x 1,2m
Mã phần lô PP2500508039
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 413
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tấm trải y tế
Mã phần lô PP2500508040
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 578
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi chứa nước tiểu
Mã phần lô PP2500508041
Giá từng phần lô 10,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.534.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi đựng máu sau sinh
Mã phần lô PP2500508042
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi ép dẹp 10cm x 200m
Mã phần lô PP2500508043
Giá từng phần lô 25,971,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.610.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.657.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi ép dẹp 15cm x 200m
Mã phần lô PP2500508044
Giá từng phần lô 30,696,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.905.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.232.054
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi ép dẹp 20cm x 200m
Mã phần lô PP2500508045
Giá từng phần lô 87,645,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.677.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.215.142
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi ép dẹp 25cm x 200m
Mã phần lô PP2500508046
Giá từng phần lô 45,603,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.457.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.201.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi ép dẹp 35cm x 200m
Mã phần lô PP2500508047
Giá từng phần lô 25,803,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.457.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi ép phồng 20cm x 100m
Mã phần lô PP2500508048
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi ép phồng 25cm x 100m
Mã phần lô PP2500508049
Giá từng phần lô 25,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.516.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi ép phồng 35cm x 100m
Mã phần lô PP2500508050
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Túi ép phồng 40cm x 100m
Mã phần lô PP2500508051
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vòng nhận dạng người lớn
Mã phần lô PP2500508052
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 991
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vòng nhận dạng sơ sinh
Mã phần lô PP2500508053
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Vòng tránh thai Tcu 380A
Mã phần lô PP2500508054
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.181.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kim chỉ châm cứu
Mã phần lô PP2500508055
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Kẹp cầm máu sử dụng một lần (Hemoclip)
Mã phần lô PP2500508056
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.333.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Thòng lọng lạnh cắt polyp sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500508057
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Chỉ thị sinh học tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2500508058
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme
Mã phần lô PP2500508059
Giá từng phần lô 64,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.761.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Tăm bông nhỏ vô khuẩn
Mã phần lô PP2500508060
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Acid trichloracetic 80%
Mã phần lô PP2500508061
Giá từng phần lô 1,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.794.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khăn phẫu thuật 50x50cm,có lỗ
Mã phần lô PP2500508062
Giá từng phần lô 17,592,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.992.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.864.034
Năng lực sản xuất hàng hóa 389
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Khăn phẫu thuật 50x50cm,không lỗ
Mã phần lô PP2500508063
Giá từng phần lô 41,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.027.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.943.334
Năng lực sản xuất hàng hóa 777
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Cây hướng dẫn đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2500508064
Giá từng phần lô 3,199,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.909.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.066.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->