Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế không thuộc thông tư số 04/2017/TT-BYT năm 2023 cho trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300094925-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế không thuộc thông tư số 04/2017/TT-BYT năm 2023 cho trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu
Số hiệu KHLCNT PL2300069078
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm y tế huyện Quỳ Châu năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 1,450,852,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.508.521 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300170303 - QCH01 109,200,000 156.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 76.440.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
2 PP2300170304 - QCH02 108,000,000 154.285.715 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 75.600.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
3 PP2300170305 - QCH03 14,820,000 21.171.429 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 10.374.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
4 PP2300170306 - QCH05 936,000 1.337.143 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 655.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
5 PP2300170307 - QCH06 936,000 1.337.143 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 655.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
6 PP2300170308 - QCH07 936,000 1.337.143 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 655.200 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
7 PP2300170309 - QCH08 1,584,000 2.262.858 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 1.108.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
8 PP2300170310 - QCH09 1,194,000 1.705.715 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 835.800 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
9 PP2300170311 - QCH10 693,000 990.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 485.100 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
10 PP2300170312 - QCH11 4,575,000 6.535.715 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 3.202.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
11 PP2300170313 - QCH12 14,175,000 20.250.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 9.922.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
12 PP2300170314 - QCH13 2,280,000 3.257.143 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 1.596.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
13 PP2300170315 - QCH14 2,280,000 3.257.143 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 1.596.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
14 PP2300170316 - QCH17 5,000,000 7.142.858 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 3.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
15 PP2300170317 - QCH18 4,800,000 6.857.143 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 3.360.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
16 PP2300170318 - QCH19 75,990,000 108.557.143 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 53.193.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
17 PP2300170319 - QCH21 88,515,000 126.450.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 61.960.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
18 PP2300170320 - QCH22 131,250,000 187.500.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 91.875.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
19 PP2300170321 - QCH23 98,725,000 141.035.715 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 69.107.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
20 PP2300170322 - QCH24 41,965,000 59.950.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 29.375.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
21 PP2300170323 - QCH25 660,000 942.858 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 462.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
22 PP2300170324 - QCH26 210,740,000 301.057.143 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 147.518.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
23 PP2300170325 - QCH27 4,800,000 6.857.143 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 3.360.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
24 PP2300170326 - QCH28 1,050,000 1.500.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 735.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
25 PP2300170327 - QCH30 14,700,000 21.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 10.290.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
26 PP2300170328 - QCH31 17,490,000 24.985.715 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 12.243.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
27 PP2300170329 - QCH33 57,780,000 82.542.858 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 40.446.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
28 PP2300170330 - QCH36 900,000 1.285.715 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 630.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
29 PP2300170331 - QCH37 41,250,000 58.928.572 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 28.875.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
30 PP2300170332 - QCH39 4,465,000 6.378.572 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 3.125.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
31 PP2300170333 - QCH40 10,500,000 15.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 7.350.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
32 PP2300170334 - QCH41 2,000,000 2.857.143 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 1.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
33 PP2300170335 - QCH42 17,550,000 25.071.429 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 12.285.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
34 PP2300170336 - QCH43 17,550,000 25.071.429 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 12.285.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
35 PP2300170337 - QCH44 1,960,000 2.800.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 1.372.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
36 PP2300170338 - QCH45 51,100,000 73.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 35.770.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
37 PP2300170339 - QCH46 700,000 1.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 490.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
38 PP2300170340 - QCH47 8,400,000 12.000.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 5.880.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
39 PP2300170341 - QCH48 3,600,000 5.142.858 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 2.520.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
40 PP2300170342 - QCH50 6,500,000 9.285.715 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 4.550.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
41 PP2300170343 - QCH51 29,535,000 42.192.858 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 20.674.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
42 PP2300170344 - QCH52 24,450,000 34.928.572 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 17.115.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
43 PP2300170345 - QCH53 7,800,000 11.142.858 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 5.460.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
44 PP2300170346 - QCH54 40,840,000 58.342.858 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 28.588.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
45 PP2300170347 - QCH55 9,000,000 12.857.143 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 6.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
46 PP2300170348 - QCH58 5,250,000 7.500.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 3.675.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
47 PP2300170349 - QCH59 3,310,000 4.728.572 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 2.317.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
48 PP2300170350 - QCH60 81,270,000 116.100.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 56.889.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
49 PP2300170351 - QCH61 1,620,000 2.314.286 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 1.134.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
50 PP2300170352 - QCH62 864,700 1.235.286 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 605.290 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
51 PP2300170353 - QCH63 47,280,000 67.542.858 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 33.096.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
52 PP2300170354 - QCH64 14,770,000 21.100.000 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 10.339.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
53 PP2300170355 - QCH65 3,313,320 4.733.315 Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu. 2.319.324 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
QCH01
Mã phần lô PP2300170303
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH02
Mã phần lô PP2300170304
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH03
Mã phần lô PP2300170305
Giá từng phần lô 14,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH05
Mã phần lô PP2300170306
Giá từng phần lô 936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH06
Mã phần lô PP2300170307
Giá từng phần lô 936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH07
Mã phần lô PP2300170308
Giá từng phần lô 936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 655.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH08
Mã phần lô PP2300170309
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH09
Mã phần lô PP2300170310
Giá từng phần lô 1,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 835.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH10
Mã phần lô PP2300170311
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH11
Mã phần lô PP2300170312
Giá từng phần lô 4,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.535.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH12
Mã phần lô PP2300170313
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH13
Mã phần lô PP2300170314
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH14
Mã phần lô PP2300170315
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH17
Mã phần lô PP2300170316
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH18
Mã phần lô PP2300170317
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH19
Mã phần lô PP2300170318
Giá từng phần lô 75,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.557.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH21
Mã phần lô PP2300170319
Giá từng phần lô 88,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.450.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.960.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH22
Mã phần lô PP2300170320
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH23
Mã phần lô PP2300170321
Giá từng phần lô 98,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.035.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.107.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH24
Mã phần lô PP2300170322
Giá từng phần lô 41,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.375.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH25
Mã phần lô PP2300170323
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH26
Mã phần lô PP2300170324
Giá từng phần lô 210,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH27
Mã phần lô PP2300170325
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH28
Mã phần lô PP2300170326
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH30
Mã phần lô PP2300170327
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH31
Mã phần lô PP2300170328
Giá từng phần lô 17,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.985.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.243.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH33
Mã phần lô PP2300170329
Giá từng phần lô 57,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.542.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH36
Mã phần lô PP2300170330
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH37
Mã phần lô PP2300170331
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH39
Mã phần lô PP2300170332
Giá từng phần lô 4,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.378.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.125.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH40
Mã phần lô PP2300170333
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH41
Mã phần lô PP2300170334
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH42
Mã phần lô PP2300170335
Giá từng phần lô 17,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH43
Mã phần lô PP2300170336
Giá từng phần lô 17,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH44
Mã phần lô PP2300170337
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH45
Mã phần lô PP2300170338
Giá từng phần lô 51,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH46
Mã phần lô PP2300170339
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH47
Mã phần lô PP2300170340
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH48
Mã phần lô PP2300170341
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH50
Mã phần lô PP2300170342
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH51
Mã phần lô PP2300170343
Giá từng phần lô 29,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.192.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.674.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH52
Mã phần lô PP2300170344
Giá từng phần lô 24,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH53
Mã phần lô PP2300170345
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH54
Mã phần lô PP2300170346
Giá từng phần lô 40,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.342.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH55
Mã phần lô PP2300170347
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH58
Mã phần lô PP2300170348
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH59
Mã phần lô PP2300170349
Giá từng phần lô 3,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.728.572
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH60
Mã phần lô PP2300170350
Giá từng phần lô 81,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH61
Mã phần lô PP2300170351
Giá từng phần lô 1,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH62
Mã phần lô PP2300170352
Giá từng phần lô 864,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.235.286
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.290
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH63
Mã phần lô PP2300170353
Giá từng phần lô 47,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.542.858
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH64
Mã phần lô PP2300170354
Giá từng phần lô 14,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.339.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
QCH65
Mã phần lô PP2300170355
Giá từng phần lô 3,313,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.733.315
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng tương tự:- Hợp đồng cung cấp hóa chất, VTYT cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng với hàng hóa gói thầu đang xét hoặc hợp đồng VTYT cùng mã HS hàng hóa dự thầu.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.319.324
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 2 x (Số lượng mời thầu của từng phần x 30/360)
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->