Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế năm 2023 tại Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300022624-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế năm 2023 tại Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu
Số hiệu KHLCNT PL2300017871
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 1,571,630,336 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.716.311 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300036840 - Kit xét nghiệm Total Triiodothyronine (T3), phương pháp Elisa 54,199,680 77.234.544 37.939.776 160
2 PP2300036841 - Kit xét nghiệm Total Thyroxine (T4), phương pháp Elisa 54,199,680 77.234.544 37.939.776 160
3 PP2300036842 - Kit xét nghiệm Thyrotropin (TSH), phương pháp Elisa 57,350,400 81.724.320 40.145.280 160
4 PP2300036843 - Kit xét nghiệm β-HCG, phương pháp Elisa 9,320,064 13.281.091,2 6.524.044,8 32
5 PP2300036844 - Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 352,800,000 502.740.000 246.960.000 466.667
6 PP2300036845 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 237,600,000 338.580.000 166.320.000 10000
7 PP2300036846 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức thấp 16,999,980 24.224.971,5 11.899.986 5
8 PP2300036847 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức trung bình 16,999,980 24.224.971,5 11.899.986 5
9 PP2300036848 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức cao 16,999,980 24.224.971,5 11.899.986 5
10 PP2300036849 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 9,512,000 13.554.600 6.658.400 33.333
11 PP2300036850 - Hoá chất điện giải 26,384,400 37.597.770 18.469.080 1
12 PP2300036851 - Dung dịch chuẩn máy điện giải đồ 3,800,000 5.415.000 2.660.000 0.667
13 PP2300036852 - Dung dịch rửa máy điện giải đồ 2,699,760 3.847.158 1.889.832 0.333
14 PP2300036853 - Linh phụ kiện đi kèm máy xét nghiệm điện giải 882,000 1.256.850 617.400 0.167
15 PP2300036854 - Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần 1,462,585 2.084.183,625 1.023.809,5 315
16 PP2300036855 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 9,183,600 13.086.630 6.428.520 600
17 PP2300036856 - Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin Toàn phần 4,675,860 6.663.100,5 3.273.102 630
18 PP2300036857 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy 5,584,752 7.958.271,6 3.909.326,4 6
19 PP2300036858 - Hoá chất nội kiểm mức bình thường cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy 13,709,700 19.536.322,5 9.596.790 15
20 PP2300036859 - Hoá chất nội kiểm mức bệnh lý cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy 13,709,700 19.536.322,5 9.596.790 15
21 PP2300036860 - Thuốc thử xét nghiệm AST (SGOT) 29,973,600 42.712.380 20.981.520 3450
22 PP2300036861 - Thuốc thử xét nghiệm ALT (SGPT) 29,973,600 42.712.380 20.981.520 3450
23 PP2300036862 - Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase 6,116,478 8.715.981,522 4.281.534,783 150
24 PP2300036863 - Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol 5,997,480 8.546.409 4.198.236 1060
25 PP2300036864 - Thuốc thử xét nghiệm Triglycerides 15,408,160 21.956.628 10.785.712 1413.333
26 PP2300036865 - Thuốc thử xét nghiệm Urea 28,750,800 40.969.890 20.125.560 3800
27 PP2300036866 - Thuốc thử xét nghiệm Creatinine 12,000,000 17.100.000 8.400.000 2520
28 PP2300036867 - Thuốc thử xét nghiệm Acid Uric 5,998,860 8.548.375,5 4.199.202 630
29 PP2300036868 - Thuốc thử xét nghiệm Glucose 43,877,556 62.525.517,3 30.714.289,2 4560
30 PP2300036869 - Thuốc thử xét nghiệm Calcium 4,675,860 6.663.100,5 3.273.102 630
31 PP2300036870 - Thuốc thử xét nghiệm GGT 15,484,695 22.065.690,375 10.839.286,5 1140
32 PP2300036871 - Thuốc thử xét nghiệm HDL- Cholesterol 66,248,280 94.403.799 46.373.796 945
33 PP2300036872 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá 31,045,000 44.239.125 21.731.500 583.333
34 PP2300036873 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá 39,915,000 56.878.875 27.940.500 750
35 PP2300036874 - Bóng đèn halogen 59,400,000 84.645.000 41.580.000 1.5
36 PP2300036875 - Dụng cụ quay thuốc trám bít ống tủy 1,920,000 2.736.000 1.344.000 13.333
37 PP2300036876 - Côn trám bít ống tủy nha khoa 560,400 798.570 392.280 200
38 PP2300036877 - Cone phụ B 1,663,200 2.370.060 1.164.240 600
39 PP2300036878 - Trâm gai 540,000 769.500 378.000 10
40 PP2300036879 - Thuốc trám bít ống tủy 6,056,000 8.629.800 4.239.200 1.333
41 PP2300036880 - Chất bôi trơn ống tủy 2,424,000 3.454.200 1.696.800 2
42 PP2300036881 - Eugenol 830,000 1.182.750 581.000 1.667
43 PP2300036882 - Kẽm oxit 340,000 484.500 238.000 0.667
44 PP2300036883 - Canxi hydroxit 420,000 598.500 294.000 0.833
45 PP2300036884 - Chất trám tạm 1,795,500 2.558.587,5 1.256.850 1
46 PP2300036885 - Vật liệu trám 14,700,000 20.947.500 10.290.000 2.333
47 PP2300036886 - Keo dán men ngà 2 bước 6,750,000 9.618.750 4.725.000 0.833
48 PP2300036887 - Chất xoi mòn men ngà 900,000 1.282.500 630.000 1.667
49 PP2300036888 - Giấy cắn 280,000 399.000 196.000 0.167
50 PP2300036889 - Chỉ co nướu 1,122,000 1.598.850 785.400 0.333
51 PP2300036890 - Canxi quang trùng hợp 276,000 393.300 193.200 0.167
52 PP2300036891 - Giấy lau tiệt khuẩn 1,300,000 1.852.500 910.000 0.667
53 PP2300036892 - Trâm nong 5,216,400 7.433.370 3.651.480 60
54 PP2300036893 - Mũi nội nha 682,608 972.716,4 477.825,6 8
55 PP2300036894 - Trâm dũa 672,000 957.600 470.400 8
56 PP2300036895 - Dây thép không gỉ nha khoa 220,000 313.500 154.000 0.167
57 PP2300036896 - Mũi nạo ngà tay chậm 780,000 1.111.500 546.000 5
58 PP2300036897 - Xịt tay khoan 760,000 1.083.000 532.000 0.333
59 PP2300036898 - Composite lỏng 5,841,360 8.323.938 4.088.952 1.333
60 PP2300036899 - Test nhanh Giang Mai 9,900,000 14.107.500 6.930.000 83.333
61 PP2300036900 - Que thử đường huyết 40,515,000 57.733.875 28.360.500 1850
62 PP2300036901 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 4,725,000 6.733.125 3.307.500 58.333
63 PP2300036902 - Dây Garo 529,250 754.181,25 370.475 60.833
64 PP2300036903 - Bơm tiêm nhựa 1ml có kim, sử dụng 1 lần 1,702,400 2.425.920 1.191.680 533.333
65 PP2300036904 - Găng tay khám 75,232,728 107.206.637,4 52.662.909,6 15892
66 PP2300036905 - Kim khâu các cỡ 1,050,000 1.496.250 735.000 166.667
67 PP2300036906 - Tay dao mổ điện 3 giắc sử dụng 1 lần 31,600,000 45.030.000 22.120.000 166.667
68 PP2300036907 - Đai số 8 5,280,000 7.524.000 3.696.000 10
69 PP2300036908 - Nẹp bóng chày 660,000 940.500 462.000 10
70 PP2300036909 - Nẹp chống xoay dài (NL-TE) 4,000,000 5.700.000 2.800.000 3.333
71 PP2300036910 - Nẹp cổ cứng các cỡ 810,000 1.154.250 567.000 1.667
72 PP2300036911 - Nẹp cổ mềm (size 8) 420,000 598.500 294.000 1.667
73 PP2300036912 - Nẹp gối 12,600,000 17.955.000 8.820.000 10
74 PP2300036913 - Nẹp đêm 4,950,000 7.053.750 3.465.000 5
75 PP2300036914 - Nẹp cố định khớp ngón tay 600,000 855.000 420.000 10
76 PP2300036915 - Ống nghiệm thủy tinh 567,000 807.975 396.900 50
77 PP2300036916 - Dây điện châm 17,500,000 24.937.500 12.250.000 83.333
Kit xét nghiệm Total Triiodothyronine (T3), phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300036840
Giá từng phần lô 54,199,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.234.544
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.939.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kit xét nghiệm Total Thyroxine (T4), phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300036841
Giá từng phần lô 54,199,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.234.544
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.939.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kit xét nghiệm Thyrotropin (TSH), phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300036842
Giá từng phần lô 57,350,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.724.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.145.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kit xét nghiệm β-HCG, phương pháp Elisa
Mã phần lô PP2300036843
Giá từng phần lô 9,320,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.281.091,2
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.524.044,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dung dịch pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300036844
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 466.667
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300036845
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2300036846
Giá từng phần lô 16,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.224.971,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.899.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2300036847
Giá từng phần lô 16,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.224.971,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.899.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức cao
Mã phần lô PP2300036848
Giá từng phần lô 16,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.224.971,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.899.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300036849
Giá từng phần lô 9,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.554.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.658.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hoá chất điện giải
Mã phần lô PP2300036850
Giá từng phần lô 26,384,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.597.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.469.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dung dịch chuẩn máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2300036851
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.667
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dung dịch rửa máy điện giải đồ
Mã phần lô PP2300036852
Giá từng phần lô 2,699,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.158
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.889.832
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Linh phụ kiện đi kèm máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300036853
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300036854
Giá từng phần lô 1,462,585
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.084.183,625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.023.809,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 315
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300036855
Giá từng phần lô 9,183,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.086.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.428.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin Toàn phần
Mã phần lô PP2300036856
Giá từng phần lô 4,675,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.663.100,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.273.102
Năng lực sản xuất hàng hóa 630
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy
Mã phần lô PP2300036857
Giá từng phần lô 5,584,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.958.271,6
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.909.326,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hoá chất nội kiểm mức bình thường cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy
Mã phần lô PP2300036858
Giá từng phần lô 13,709,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.536.322,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.596.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hoá chất nội kiểm mức bệnh lý cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy
Mã phần lô PP2300036859
Giá từng phần lô 13,709,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.536.322,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.596.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm AST (SGOT)
Mã phần lô PP2300036860
Giá từng phần lô 29,973,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.712.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.981.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 3450
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm ALT (SGPT)
Mã phần lô PP2300036861
Giá từng phần lô 29,973,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.712.380
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.981.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 3450
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2300036862
Giá từng phần lô 6,116,478
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.715.981,522
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.281.534,783
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300036863
Giá từng phần lô 5,997,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.546.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.198.236
Năng lực sản xuất hàng hóa 1060
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300036864
Giá từng phần lô 15,408,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.956.628
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.785.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 1413.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2300036865
Giá từng phần lô 28,750,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.969.890
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 3800
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300036866
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2520
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2300036867
Giá từng phần lô 5,998,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.548.375,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.199.202
Năng lực sản xuất hàng hóa 630
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300036868
Giá từng phần lô 43,877,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.525.517,3
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.714.289,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 4560
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm Calcium
Mã phần lô PP2300036869
Giá từng phần lô 4,675,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.663.100,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.273.102
Năng lực sản xuất hàng hóa 630
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300036870
Giá từng phần lô 15,484,695
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.065.690,375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.839.286,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1140
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc thử xét nghiệm HDL- Cholesterol
Mã phần lô PP2300036871
Giá từng phần lô 66,248,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.403.799
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.373.796
Năng lực sản xuất hàng hóa 945
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2300036872
Giá từng phần lô 31,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.239.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.731.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 583.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2300036873
Giá từng phần lô 39,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.878.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.940.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2300036874
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dụng cụ quay thuốc trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300036875
Giá từng phần lô 1,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Côn trám bít ống tủy nha khoa
Mã phần lô PP2300036876
Giá từng phần lô 560,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 5
Cone phụ B
Mã phần lô PP2300036877
Giá từng phần lô 1,663,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.164.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 5
Trâm gai
Mã phần lô PP2300036878
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5
Thuốc trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300036879
Giá từng phần lô 6,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.629.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.239.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chất bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300036880
Giá từng phần lô 2,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.454.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.696.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5
Eugenol
Mã phần lô PP2300036881
Giá từng phần lô 830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.182.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kẽm oxit
Mã phần lô PP2300036882
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.667
Thời gian thực hiện HĐ 5
Canxi hydroxit
Mã phần lô PP2300036883
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chất trám tạm
Mã phần lô PP2300036884
Giá từng phần lô 1,795,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.558.587,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.256.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5
Vật liệu trám
Mã phần lô PP2300036885
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Keo dán men ngà 2 bước
Mã phần lô PP2300036886
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.618.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.833
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chất xoi mòn men ngà
Mã phần lô PP2300036887
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ 5
Giấy cắn
Mã phần lô PP2300036888
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 5
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300036889
Giá từng phần lô 1,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.598.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Canxi quang trùng hợp
Mã phần lô PP2300036890
Giá từng phần lô 276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 5
Giấy lau tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300036891
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.667
Thời gian thực hiện HĐ 5
Trâm nong
Mã phần lô PP2300036892
Giá từng phần lô 5,216,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.433.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.651.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mũi nội nha
Mã phần lô PP2300036893
Giá từng phần lô 682,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.716,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.825,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5
Trâm dũa
Mã phần lô PP2300036894
Giá từng phần lô 672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dây thép không gỉ nha khoa
Mã phần lô PP2300036895
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.167
Thời gian thực hiện HĐ 5
Mũi nạo ngà tay chậm
Mã phần lô PP2300036896
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5
Xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300036897
Giá từng phần lô 760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Composite lỏng
Mã phần lô PP2300036898
Giá từng phần lô 5,841,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.323.938
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.088.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Test nhanh Giang Mai
Mã phần lô PP2300036899
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.107.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300036900
Giá từng phần lô 40,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.733.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.360.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1850
Thời gian thực hiện HĐ 5
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300036901
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.733.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dây Garo
Mã phần lô PP2300036902
Giá từng phần lô 529,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.181,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 60.833
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bơm tiêm nhựa 1ml có kim, sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300036903
Giá từng phần lô 1,702,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.425.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.191.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 533.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Găng tay khám
Mã phần lô PP2300036904
Giá từng phần lô 75,232,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.206.637,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.662.909,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 15892
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim khâu các cỡ
Mã phần lô PP2300036905
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.667
Thời gian thực hiện HĐ 5
Tay dao mổ điện 3 giắc sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300036906
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.667
Thời gian thực hiện HĐ 5
Đai số 8
Mã phần lô PP2300036907
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.524.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nẹp bóng chày
Mã phần lô PP2300036908
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nẹp chống xoay dài (NL-TE)
Mã phần lô PP2300036909
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nẹp cổ cứng các cỡ
Mã phần lô PP2300036910
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nẹp cổ mềm (size 8)
Mã phần lô PP2300036911
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.667
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nẹp gối
Mã phần lô PP2300036912
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nẹp đêm
Mã phần lô PP2300036913
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.053.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5
Nẹp cố định khớp ngón tay
Mã phần lô PP2300036914
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300036915
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dây điện châm
Mã phần lô PP2300036916
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.333
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->