Gói thầu: Mua sắm hóa chất vật tư y tế năm 2024 lần 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400089507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quận 11 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Quận 11 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất vật tư y tế năm 2024 lần 1 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400058397 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 11, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 12,130,766,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181.961.501 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400033407 - Dịch nhầy đặc mổ Phaco-Phần 1 | 450,000,000 | 642.857.143 | 315.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 2 | PP2400033408 - Bộ khăn nội soi khớp gối -Phần 2 | 157,500,000 | 225.000.000 | 110.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 3 | PP2400033409 - Bao chụp đầu đèn M-Phần 3 | 37,800,000 | 54.000.000 | 26.460.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 4 | PP2400033410 - Bộ khăn sanh mổ-Phần 4 | 31,500,000 | 45.000.000 | 22.050.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 5 | PP2400033411 - Bơm truyền dịch giảm đau 150ml-Phần 5 | 238,000,000 | 340.000.000 | 166.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 6 | PP2400033412 - Hóa chất rửa quả lọc thận nhân tạo-Phần 6 | 191,988,000 | 274.268.571 | 134.391.600 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 7 | PP2400033413 - Gạc phẫu thuật 10x10x6 cm tiệt trùng-Phần 7 | 364,000,000 | 520.000.000 | 254.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 8 | PP2400033414 - Nẹp đùi dài các số-Phần 8 | 147,000,000 | 210.000.000 | 102.900.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 9 | PP2400033415 - Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m-Phần 9 | 90,000,000 | 128.571.429 | 63.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 10 | PP2400033416 - Ống lót bó bột 6.5cm x 25mm-Phần 10 | 3,400,000 | 4.857.143 | 2.380.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 11 | PP2400033417 - Ống lót bó bột 10cm x 25mm-Phần 11 | 3,700,000 | 5.285.714 | 2.590.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 12 | PP2400033418 - Dung dịch vệ sinh tay phẫu thuật Chlorhexidine digluconate 4% -Phần 12 | 147,000,000 | 210.000.000 | 102.900.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 13 | PP2400033419 - Dung dịch phun khử khẩn nhanh bề mặt 0,05% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,06 % Chlorhexidine digluconate kết hợp 22,57% Ethanol-Phần 13 | 29,500,000 | 42.142.857 | 20.650.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 14 | PP2400033420 - Màng mổ trước phẫu thuật có iod 35cm x40cm (dính), 40cm x45 cm (băng)-Phần 14 | 128,000,000 | 182.857.143 | 89.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 15 | PP2400033421 - Kim chọc dò/gây tê tủy sống, 18GX 3 1/2"; 20GX 3 1/2"; 22GX 3 1/2"; 25G X3 1/2"; 27GX 3 1/2"(88MM). Chuôi kim trong suốt, có phản quang giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra-Phần 15 | 73,680,000 | 105.257.143 | 51.576.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 16 | PP2400033422 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, catheter bằng polyamid và polyurethane-Phần 16 | 59,986,600 | 85.695.143 | 41.990.620 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 17 | PP2400033423 - Kim gây tê đám rối thần kinh, mặt vát 30 độ, 22G, 2"-Phần 17 | 82,866,000 | 118.380.000 | 58.006.200 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 18 | PP2400033424 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn trẻ em không có cổng tiêm thuốc-Phần 18 | 29,960,000 | 42.800.000 | 20.972.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 19 | PP2400033425 - Bơm tiêm 100ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang-Phần 19 | 215,000,000 | 307.142.857 | 150.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 20 | PP2400033426 - Dây truyền dạng xoắn 150cm dùng cho máy bơm tiêm cản quang Nemoto-Phần 20 | 40,950,000 | 58.500.000 | 28.665.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 21 | PP2400033427 - Băng dính lụa cuộn 2.5 cm x 5 m-Phần 21 | 140,700,000 | 201.000.000 | 98.490.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 22 | PP2400033428 - Dụng cụ cố định nội khí quản (ống chống cắn)-Phần 22 | 168,000,000 | 240.000.000 | 117.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 23 | PP2400033429 - Phim khô laser-Phần 23 | 1,459,300,000 | 2.084.714.286 | 1.021.510.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 24 | PP2400033430 - Clip Polymer các loại, các cỡ -Phần 24 | 47,500,000 | 67.857.143 | 33.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 25 | PP2400033431 - Clip kẹp mạch máu titanium- các cỡ-Phần 25 | 28,000,000 | 40.000.000 | 19.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 26 | PP2400033432 - Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa 0.06%-Phần 26 | 7,875,000 | 11.250.000 | 5.512.500 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 27 | PP2400033433 - Dao mổ mắt 2.2mm/2.8mm/3.0mm/3.2mm -Phần 27 | 56,700,000 | 81.000.000 | 39.690.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 28 | PP2400033434 - Dao mổ mắt 15 độ-Phần 28 | 25,200,000 | 36.000.000 | 17.640.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 29 | PP2400033435 - Băng phim trong vô trùng 6cm x 7cm-Phần 29 | 12,000,000 | 17.142.857 | 8.400.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 30 | PP2400033436 - Chỉ thị hóa học 03 thông số kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước-Phần 30 | 18,000,000 | 25.714.286 | 12.600.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 31 | PP2400033437 - Gói test kiểm tra lò hấp-Phần 31 | 95,000,000 | 135.714.286 | 66.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 32 | PP2400033438 - Gel bôi trơn dùng trong y tế-Phần 32 | 81,600,000 | 116.571.429 | 57.120.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 33 | PP2400033439 - Que thử đường huyết + kim lấy máu-Phần 33 | 110,250,000 | 157.500.000 | 77.175.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 34 | PP2400033440 - Vôi soda-Phần 34 | 13,680,000 | 19.542.857 | 9.576.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 35 | PP2400033441 - Bộ van chia sẵn nồng độ oxy đầu vào cho bệnh nhân ( 6 van oxy+ 1 dây oxy+ 1 mask+ 1 dụng cụ nối+ 1 ống nối )-Phần 35 | 79,200,000 | 113.142.857 | 55.440.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 36 | PP2400033442 - Bộ bàn chải chuyên dụng vệ sinh răng miệng -Phần 36 | 42,000,000 | 60.000.000 | 29.400.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 37 | PP2400033443 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn-Phần 37 | 146,000,000 | 208.571.429 | 102.200.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 38 | PP2400033444 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu kéo dài tiêu cự-Phần 38 | 156,000,000 | 222.857.143 | 109.200.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 39 | PP2400033445 - Chỉ - các cỡ-Phần 39 | 906,007,200 | 1.294.296.000 | 634.205.040 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 40 | PP2400033446 - Điện cực dán đo dẫn truyền-Phần 40 | 7,875,000 | 11.250.000 | 5.512.500 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 41 | PP2400033447 - Điện cực đất loại dán cho điện cơ-Phần 41 | 7,980,000 | 11.400.000 | 5.586.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 42 | PP2400033448 - Kim điện cơ đồng tâm dài 40mm chuẩn 26G-Phần 42 | 84,000,000 | 120.000.000 | 58.800.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 43 | PP2400033449 - Đầu phun khí dung cho 1 bệnh nhân-Phần 43 | 150,000,000 | 214.285.714 | 105.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 44 | PP2400033450 - Bộ bình làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt độ (Bộ Kit gồm dây thở và bình làm ấm,ẩm khí thở, tương thích với khí dung Aerogen)-Phần 44 | 115,000,000 | 164.285.714 | 80.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 45 | PP2400033451 - Bộ kết nối trực tiếp mở khí quản-Phần 45 | 7,800,000 | 11.142.857 | 5.460.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 46 | PP2400033452 - Cảm biến lưu lượng dùng 1 lần-Phần 46 | 12,000,000 | 17.142.857 | 8.400.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 47 | PP2400033453 - Cồn 70 độ-Phần 47 | 89,100,000 | 127.285.714 | 62.370.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 48 | PP2400033454 - Khăn phẫu thuật mắt 120x140cm-Phần 48 | 63,000,000 | 90.000.000 | 44.100.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 49 | PP2400033455 - Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng-Phần 49 | 33,600,000 | 48.000.000 | 23.520.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 50 | PP2400033456 - Dây nối bơm thuốc cản quang dài 30cm. Không chứa chất phụ gia DEHP-Phần 50 | 7,980,000 | 11.400.000 | 5.586.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 51 | PP2400033457 - Khăn phẫu thuật (50 x 50cm) có lỗ, không lỗ-Phần 51 | 40,950,000 | 58.500.000 | 28.665.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 52 | PP2400033458 - Airway các cỡ-Phần 52 | 12,600,000 | 18.000.000 | 8.820.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 53 | PP2400033459 - Bao dây camera -Phần 53 | 22,050,000 | 31.500.000 | 15.435.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 54 | PP2400033460 - Ly nha-Phần 54 | 1,100,000 | 1.571.429 | 770.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 55 | PP2400033461 - Ống hút nha-Phần 55 | 3,465,000 | 4.950.000 | 2.425.500 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 56 | PP2400033462 - Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ-Phần 56 | 27,500,000 | 39.285.714 | 19.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 57 | PP2400033463 - Ống thông dạ dày -Phần 57 | 7,000,000 | 10.000.000 | 4.900.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 58 | PP2400033464 - Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc-Phần 58 | 78,750,000 | 112.500.000 | 55.125.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 59 | PP2400033465 - Dây hút đàm nhớt có nắp các số-Phần 59 | 14,700,000 | 21.000.000 | 10.290.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 60 | PP2400033466 - Bộ hút đàm kín có valve khóa 2 chiều dùng trong 72h số 16Fr-Phần 60 | 21,000,000 | 30.000.000 | 14.700.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 61 | PP2400033467 - Bộ hút đàm kín có valve khóa 2 chiều dùng trong 72h số 14Fr-Phần 61 | 42,000,000 | 60.000.000 | 29.400.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 62 | PP2400033468 - Lọ lấy mẫu đàm, dịch, nhớt các cỡ-Phần 62 | 2,362,500 | 3.375.000 | 1.653.750 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 63 | PP2400033469 - Lưới thoát vị bẹn 6x11 cm-Phần 63 | 22,575,000 | 32.250.000 | 15.802.500 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 64 | PP2400033470 - Gạc hydrogel cân bằng ẩm vết thương, kích thích mô hạt 10x10 cm-Phần 64 | 42,500,000 | 60.714.286 | 29.750.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 65 | PP2400033471 - Gạc hydrogel cân bằng ẩm vết thương, kích thích mô hạt 15x15 cm-Phần 65 | 55,000,000 | 78.571.429 | 38.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 66 | PP2400033472 - Túi hậu môn nhân tạo -Phần 66 | 3,690,000 | 5.271.429 | 2.583.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 67 | PP2400033473 - Lọc khuẩn HME 3 chức năng người lớn có cổng đo CO2 -Phần 67 | 56,700,000 | 81.000.000 | 39.690.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 68 | PP2400033474 - Giấy đo điện tim -Phần 68 | 27,688,800 | 39.555.428 | 19.382.160 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 69 | PP2400033475 - Giấy ghi kết quả sản khoa 130mm x 120mm x 250p-Phần 69 | 5,439,000 | 7.770.000 | 3.807.300 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 70 | PP2400033476 - Lọng thắt cuống polyp-Phần 70 | 37,500,000 | 53.571.429 | 26.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 71 | PP2400033477 - Dụng cụ thắt cuống polyp-Phần 71 | 27,500,000 | 39.285.714 | 19.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 72 | PP2400033478 - Kìm sinh thiết một lần/Kìm sinh thiết nội soi đại tràng-Phần 72 | 7,500,000 | 10.714.286 | 5.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 73 | PP2400033479 - Kìm sinh thiết một lần/Kìm sinh thiết nội soi dạ dày-Phần 73 | 7,500,000 | 10.714.286 | 5.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 74 | PP2400033480 - Thòng lọng cắt polyp-Phần 74 | 30,000,000 | 42.857.143 | 21.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 75 | PP2400033481 - Kim tiêm cầm máu-Phần 75 | 22,500,000 | 32.142.857 | 15.750.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 76 | PP2400033482 - Clip cầm máu độ mở 11mm-16mm-Phần 76 | 27,500,000 | 39.285.714 | 19.250.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 77 | PP2400033483 - Đầu bảo vệ dây soi-Phần 77 | 25,000,000 | 35.714.286 | 17.500.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 78 | PP2400033484 - Ngáng miệng/Ngáng miệng người lớn có dây đeo -Phần 78 | 2,200,000 | 3.142.857 | 1.540.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 79 | PP2400033485 - Kìm kẹp cầm máu nóng-Phần 79 | 30,000,000 | 42.857.143 | 21.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 80 | PP2400033486 - Que thử nước tiểu 11 thông số-Phần 80 | 476,280,000 | 680.400.000 | 333.396.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 81 | PP2400033487 - Hóa chất dùng cho máy huyết học tự động DxH600-Phần 81 | 3,735,427,500 | 5.336.325.000 | 2.614.799.250 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 82 | PP2400033488 - Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể-Phần 82 | 360,000,000 | 514.285.714 | 252.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 83 | PP2400033489 - Test xét nghiệm covid-Phần 83 | 40,000,000 | 57.142.857 | 28.000.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 84 | PP2400033490 - Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71-Phần 84 | 66,780,000 | 95.400.000 | 46.746.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 85 | PP2400033491 - Lam kính trơn -Phần 85 | 29,610,000 | 42.300.000 | 20.727.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 86 | PP2400033492 - Lam kính nhám -Phần 86 | 11,571,000 | 16.530.000 | 8.099.700 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu | |
| 87 | PP2400033493 - Lammen-Phần 87 | 13,650,000 | 19.500.000 | 9.555.000 | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
Dịch nhầy đặc mổ Phaco-Phần 1 |
|
| Mã phần lô | PP2400033407 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn nội soi khớp gối -Phần 2 |
|
| Mã phần lô | PP2400033408 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao chụp đầu đèn M-Phần 3 |
|
| Mã phần lô | PP2400033409 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ khăn sanh mổ-Phần 4 |
|
| Mã phần lô | PP2400033410 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm truyền dịch giảm đau 150ml-Phần 5 |
|
| Mã phần lô | PP2400033411 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa quả lọc thận nhân tạo-Phần 6 |
|
| Mã phần lô | PP2400033412 |
| Giá từng phần lô | 191,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.268.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.391.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẫu thuật 10x10x6 cm tiệt trùng-Phần 7 |
|
| Mã phần lô | PP2400033413 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nẹp đùi dài các số-Phần 8 |
|
| Mã phần lô | PP2400033414 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m-Phần 9 |
|
| Mã phần lô | PP2400033415 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống lót bó bột 6.5cm x 25mm-Phần 10 |
|
| Mã phần lô | PP2400033416 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống lót bó bột 10cm x 25mm-Phần 11 |
|
| Mã phần lô | PP2400033417 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch vệ sinh tay phẫu thuật Chlorhexidine digluconate 4% -Phần 12 |
|
| Mã phần lô | PP2400033418 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch phun khử khẩn nhanh bề mặt 0,05% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,06 % Chlorhexidine digluconate kết hợp 22,57% Ethanol-Phần 13 |
|
| Mã phần lô | PP2400033419 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Màng mổ trước phẫu thuật có iod 35cm x40cm (dính), 40cm x45 cm (băng)-Phần 14 |
|
| Mã phần lô | PP2400033420 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc dò/gây tê tủy sống, 18GX 3 1/2"; 20GX 3 1/2"; 22GX 3 1/2"; 25G X3 1/2"; 27GX 3 1/2"(88MM). Chuôi kim trong suốt, có phản quang giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra-Phần 15 |
|
| Mã phần lô | PP2400033421 |
| Giá từng phần lô | 73,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ gây tê ngoài màng cứng, catheter bằng polyamid và polyurethane-Phần 16 |
|
| Mã phần lô | PP2400033422 |
| Giá từng phần lô | 59,986,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.695.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.990.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim gây tê đám rối thần kinh, mặt vát 30 độ, 22G, 2"-Phần 17 |
|
| Mã phần lô | PP2400033423 |
| Giá từng phần lô | 82,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.006.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn trẻ em không có cổng tiêm thuốc-Phần 18 |
|
| Mã phần lô | PP2400033424 |
| Giá từng phần lô | 29,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.972.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 100ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang-Phần 19 |
|
| Mã phần lô | PP2400033425 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dạng xoắn 150cm dùng cho máy bơm tiêm cản quang Nemoto-Phần 20 |
|
| Mã phần lô | PP2400033426 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng dính lụa cuộn 2.5 cm x 5 m-Phần 21 |
|
| Mã phần lô | PP2400033427 |
| Giá từng phần lô | 140,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cố định nội khí quản (ống chống cắn)-Phần 22 |
|
| Mã phần lô | PP2400033428 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim khô laser-Phần 23 |
|
| Mã phần lô | PP2400033429 |
| Giá từng phần lô | 1,459,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.084.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.021.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip Polymer các loại, các cỡ -Phần 24 |
|
| Mã phần lô | PP2400033430 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip kẹp mạch máu titanium- các cỡ-Phần 25 |
|
| Mã phần lô | PP2400033431 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa 0.06%-Phần 26 |
|
| Mã phần lô | PP2400033432 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao mổ mắt 2.2mm/2.8mm/3.0mm/3.2mm -Phần 27 |
|
| Mã phần lô | PP2400033433 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dao mổ mắt 15 độ-Phần 28 |
|
| Mã phần lô | PP2400033434 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng phim trong vô trùng 6cm x 7cm-Phần 29 |
|
| Mã phần lô | PP2400033435 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ thị hóa học 03 thông số kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước-Phần 30 |
|
| Mã phần lô | PP2400033436 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gói test kiểm tra lò hấp-Phần 31 |
|
| Mã phần lô | PP2400033437 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel bôi trơn dùng trong y tế-Phần 32 |
|
| Mã phần lô | PP2400033438 |
| Giá từng phần lô | 81,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử đường huyết + kim lấy máu-Phần 33 |
|
| Mã phần lô | PP2400033439 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vôi soda-Phần 34 |
|
| Mã phần lô | PP2400033440 |
| Giá từng phần lô | 13,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ van chia sẵn nồng độ oxy đầu vào cho bệnh nhân ( 6 van oxy+ 1 dây oxy+ 1 mask+ 1 dụng cụ nối+ 1 ống nối )-Phần 35 |
|
| Mã phần lô | PP2400033441 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bàn chải chuyên dụng vệ sinh răng miệng -Phần 36 |
|
| Mã phần lô | PP2400033442 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn-Phần 37 |
|
| Mã phần lô | PP2400033443 |
| Giá từng phần lô | 146,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu kéo dài tiêu cự-Phần 38 |
|
| Mã phần lô | PP2400033444 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ - các cỡ-Phần 39 |
|
| Mã phần lô | PP2400033445 |
| Giá từng phần lô | 906,007,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.294.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 634.205.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực dán đo dẫn truyền-Phần 40 |
|
| Mã phần lô | PP2400033446 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực đất loại dán cho điện cơ-Phần 41 |
|
| Mã phần lô | PP2400033447 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim điện cơ đồng tâm dài 40mm chuẩn 26G-Phần 42 |
|
| Mã phần lô | PP2400033448 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu phun khí dung cho 1 bệnh nhân-Phần 43 |
|
| Mã phần lô | PP2400033449 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bình làm ẩm và dây thở có kiểm soát nhiệt độ (Bộ Kit gồm dây thở và bình làm ấm,ẩm khí thở, tương thích với khí dung Aerogen)-Phần 44 |
|
| Mã phần lô | PP2400033450 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kết nối trực tiếp mở khí quản-Phần 45 |
|
| Mã phần lô | PP2400033451 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cảm biến lưu lượng dùng 1 lần-Phần 46 |
|
| Mã phần lô | PP2400033452 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 70 độ-Phần 47 |
|
| Mã phần lô | PP2400033453 |
| Giá từng phần lô | 89,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn phẫu thuật mắt 120x140cm-Phần 48 |
|
| Mã phần lô | PP2400033454 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que đè lưỡi gỗ tiệt trùng-Phần 49 |
|
| Mã phần lô | PP2400033455 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối bơm thuốc cản quang dài 30cm. Không chứa chất phụ gia DEHP-Phần 50 |
|
| Mã phần lô | PP2400033456 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.586.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khăn phẫu thuật (50 x 50cm) có lỗ, không lỗ-Phần 51 |
|
| Mã phần lô | PP2400033457 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Airway các cỡ-Phần 52 |
|
| Mã phần lô | PP2400033458 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bao dây camera -Phần 53 |
|
| Mã phần lô | PP2400033459 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ly nha-Phần 54 |
|
| Mã phần lô | PP2400033460 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống hút nha-Phần 55 |
|
| Mã phần lô | PP2400033461 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ-Phần 56 |
|
| Mã phần lô | PP2400033462 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dạ dày -Phần 57 |
|
| Mã phần lô | PP2400033463 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nút chặn kim luồn có cổng tiêm thuốc-Phần 58 |
|
| Mã phần lô | PP2400033464 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút đàm nhớt có nắp các số-Phần 59 |
|
| Mã phần lô | PP2400033465 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút đàm kín có valve khóa 2 chiều dùng trong 72h số 16Fr-Phần 60 |
|
| Mã phần lô | PP2400033466 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút đàm kín có valve khóa 2 chiều dùng trong 72h số 14Fr-Phần 61 |
|
| Mã phần lô | PP2400033467 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ lấy mẫu đàm, dịch, nhớt các cỡ-Phần 62 |
|
| Mã phần lô | PP2400033468 |
| Giá từng phần lô | 2,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới thoát vị bẹn 6x11 cm-Phần 63 |
|
| Mã phần lô | PP2400033469 |
| Giá từng phần lô | 22,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.802.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc hydrogel cân bằng ẩm vết thương, kích thích mô hạt 10x10 cm-Phần 64 |
|
| Mã phần lô | PP2400033470 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc hydrogel cân bằng ẩm vết thương, kích thích mô hạt 15x15 cm-Phần 65 |
|
| Mã phần lô | PP2400033471 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi hậu môn nhân tạo -Phần 66 |
|
| Mã phần lô | PP2400033472 |
| Giá từng phần lô | 3,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọc khuẩn HME 3 chức năng người lớn có cổng đo CO2 -Phần 67 |
|
| Mã phần lô | PP2400033473 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy đo điện tim -Phần 68 |
|
| Mã phần lô | PP2400033474 |
| Giá từng phần lô | 27,688,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.555.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.382.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy ghi kết quả sản khoa 130mm x 120mm x 250p-Phần 69 |
|
| Mã phần lô | PP2400033475 |
| Giá từng phần lô | 5,439,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.770.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.807.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọng thắt cuống polyp-Phần 70 |
|
| Mã phần lô | PP2400033476 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ thắt cuống polyp-Phần 71 |
|
| Mã phần lô | PP2400033477 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết một lần/Kìm sinh thiết nội soi đại tràng-Phần 72 |
|
| Mã phần lô | PP2400033478 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm sinh thiết một lần/Kìm sinh thiết nội soi dạ dày-Phần 73 |
|
| Mã phần lô | PP2400033479 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thòng lọng cắt polyp-Phần 74 |
|
| Mã phần lô | PP2400033480 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm cầm máu-Phần 75 |
|
| Mã phần lô | PP2400033481 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Clip cầm máu độ mở 11mm-16mm-Phần 76 |
|
| Mã phần lô | PP2400033482 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu bảo vệ dây soi-Phần 77 |
|
| Mã phần lô | PP2400033483 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ngáng miệng/Ngáng miệng người lớn có dây đeo -Phần 78 |
|
| Mã phần lô | PP2400033484 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kìm kẹp cầm máu nóng-Phần 79 |
|
| Mã phần lô | PP2400033485 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử nước tiểu 11 thông số-Phần 80 |
|
| Mã phần lô | PP2400033486 |
| Giá từng phần lô | 476,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dùng cho máy huyết học tự động DxH600-Phần 81 |
|
| Mã phần lô | PP2400033487 |
| Giá từng phần lô | 3,735,427,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.336.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.614.799.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit tầm soát tế bào ung thư cổ tử cung và dịch cơ thể-Phần 82 |
|
| Mã phần lô | PP2400033488 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test xét nghiệm covid-Phần 83 |
|
| Mã phần lô | PP2400033489 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71-Phần 84 |
|
| Mã phần lô | PP2400033490 |
| Giá từng phần lô | 66,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính trơn -Phần 85 |
|
| Mã phần lô | PP2400033491 |
| Giá từng phần lô | 29,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.727.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lam kính nhám -Phần 86 |
|
| Mã phần lô | PP2400033492 |
| Giá từng phần lô | 11,571,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.099.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lammen-Phần 87 |
|
| Mã phần lô | PP2400033493 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/6 lần số lượng hàng hóa mời thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi