Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025 – 2026 của Phòng Khám - Quản lý sức khỏe cán bộ thuộc Bệnh viện Y Dược cổ truyền và Chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500101015-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền và Chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Y dược cổ truyền và Chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025 – 2026 của Phòng Khám - Quản lý sức khỏe cán bộ thuộc Bệnh viện Y Dược cổ truyền và Chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh
Số hiệu KHLCNT PL2500052662
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
Giá gói thầu 497,336,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500140881 - Phần (lô) 01: Băng dính cuộn vải lụa y tế 556,800 397.714 278.400 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 8,352
2 PP2500140882 - Phần (lô) 02: Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml 4,200,000 3.000.000 2.100.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 63,000
3 PP2500140883 - Phần (lô) 03: Găng tay khám 4,500,000 3.214.286 2.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 67,500
4 PP2500140884 - Phần (lô) 04: Giấy điện tim 6 cần 3,900,000 2.785.714 1.950.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 58,500
5 PP2500140885 - Phần (lô) 05: Khẩu trang y tế 5,200,000 3.714.286 2.600.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 78,000
6 PP2500140886 - Phần (lô) 06: Lọ nhựa đựng mẫu vô khuẩn 3,050,000 2.178.571 1.525.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 45,750
7 PP2500140887 - Phần (lô) 07: Ống nghiệm huyết 2,500,000 1.785.714 1.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 37,500
8 PP2500140888 - Phần (lô) 08: Ống nghiệm sinh hoá Heparin lithium 2ml 1,250,000 892.857 625.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 18,750
9 PP2500140889 - Phần (lô) 09: Ống nghiệm serum 1,350,000 964.286 675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 20,250
10 PP2500140890 - Phần (lô) 10: Ống nghiệm Chimigly 1,350,000 964.286 675.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 20,250
11 PP2500140891 - Phần (lô) 11: Bông tẩm cồn 840,000 600.000 420.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 12,600
12 PP2500140892 - Phần (lô) 12: Kim châm cứu vô trùng dùng một lần (0,30 x 25 mm) 7,700,000 5.500.000 3.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 115,500
13 PP2500140893 - Phần (lô) 13: Kim châm cứu vô trùng dùng một lần (0,30 x 770,000 550.000 385.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 11,550
14 PP2500140894 - Phần (lô) 14: Hóa chất xét nghiệm tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động LIDA 500 (yêu cầu tham gia trọn phần) 302,140,000 215.814.286 151.070.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 4,532,100
15 PP2500140895 - Phần (lô) 15: Hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm huyết 63,000,000 45.000.000 31.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 945,000
16 PP2500140896 - Phần (lô) 16: Hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu CYBOWReader 300 5,700,000 4.071.429 2.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 85,500
17 PP2500140897 - Phần (lô) 17: Hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm HbA1c Epithod 85,000,000 60.714.286 42.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 1,275,000
18 PP2500140898 - Phần (lô) 18: Viên nén khử khuẩn 1,580,000 1.128.571 790.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 23,700
19 PP2500140899 - Phần (lô) 19: Dung dịch cồn sát khuẩn tay 1,450,000 1.035.714 725.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 21,750
20 PP2500140900 - Phần (lô) 20: Gel siêu âm 1,300,000 928.571 650.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730) 19,500
Phần (lô) 01: Băng dính cuộn vải lụa y tế
Mã phần lô PP2500140881
Giá từng phần lô 556,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 278.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,352
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 02: Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml
Mã phần lô PP2500140882
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 03: Găng tay khám
Mã phần lô PP2500140883
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 04: Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2500140884
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 05: Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500140885
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 06: Lọ nhựa đựng mẫu vô khuẩn
Mã phần lô PP2500140886
Giá từng phần lô 3,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.178.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 07: Ống nghiệm huyết
Mã phần lô PP2500140887
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 08: Ống nghiệm sinh hoá Heparin lithium 2ml
Mã phần lô PP2500140888
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 09: Ống nghiệm serum
Mã phần lô PP2500140889
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 10: Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2500140890
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 11: Bông tẩm cồn
Mã phần lô PP2500140891
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần (lô) 12: Kim châm cứu vô trùng dùng một lần (0,30 x 25 mm)
Mã phần lô PP2500140892
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 13: Kim châm cứu vô trùng dùng một lần (0,30 x
Mã phần lô PP2500140893
Giá từng phần lô 770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 14: Hóa chất xét nghiệm tương thích với máy phân tích sinh hóa tự động LIDA 500 (yêu cầu tham gia trọn phần)
Mã phần lô PP2500140894
Giá từng phần lô 302,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,532,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 15: Hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm huyết
Mã phần lô PP2500140895
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 16: Hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm nước tiểu CYBOWReader 300
Mã phần lô PP2500140896
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 17: Hóa chất xét nghiệm tương thích với máy xét nghiệm HbA1c Epithod
Mã phần lô PP2500140897
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 18: Viên nén khử khuẩn
Mã phần lô PP2500140898
Giá từng phần lô 1,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 19: Dung dịch cồn sát khuẩn tay
Mã phần lô PP2500140899
Giá từng phần lô 1,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phần (lô) 20: Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500140900
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/730)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->