Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm năm 2025 (lần 2) tại Trung tâm Y tế Quận Liên Chiểu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500193597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ QUỐC GIA | Chủ đầu tư | Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm năm 2025 (lần 2) tại Trung tâm Y tế Quận Liên Chiểu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500035531 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 2,992,528,369 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500096879 - Phần 1: hóa chất xét nghiệm điện giải | 215,600,000 | 308.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 107.800.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,230,000 |
| 2 | PP2500096880 - Phần 2. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa | 1,223,775,200 | 1.748.250.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 611.887.600 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,350,000 |
| 3 | PP2500096881 - Test nhanh HCV Ab | 11,300,000 | 16.142.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.650.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 169,000 |
| 4 | PP2500096882 - Test nhanh HEV Ab | 9,240,000 | 13.200.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.620.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 138,000 |
| 5 | PP2500096883 - Que thử nước tiểu | 99,200,000 | 141.714.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 49.600.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,488,000 |
| 6 | PP2500096884 - Test nhanh Chlamydia | 7,087,500 | 10.125.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.543.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 106,000 |
| 7 | PP2500096885 - Test nhanh Rubella virus Ab | 16,537,500 | 23.625.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 8.268.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 248,000 |
| 8 | PP2500096886 - Thẻ xét nghiệm khí máu | 85,554,000 | 122.220.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 42.777.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,283,000 |
| 9 | PP2500096887 - Bông gạc 10cmx20cm | 5,210,420 | 7.443.457 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.605.210 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 78,000 |
| 10 | PP2500096888 - Bông y tế thấm nước | 19,288,500 | 27.555.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 9.644.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 289,000 |
| 11 | PP2500096889 - Bông gạc 8cmx10cm | 29,466,450 | 42.094.929 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 14.733.225 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 441,000 |
| 12 | PP2500096890 - Bông hút nước cắt miếng | 36,529,125 | 52.184.464 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 18.264.563 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 547,000 |
| 13 | PP2500096891 - Bông thay băng | 34,385,190 | 49.121.700 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 17.192.595 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 515,000 |
| 14 | PP2500096892 - Bông mỡ | 5,175,000 | 7.392.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.587.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 77,000 |
| 15 | PP2500096893 - Gạc hút nước | 18,032,000 | 25.760.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 9.016.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 270,000 |
| 16 | PP2500096894 - Gạc Vaseline | 4,828,500 | 6.897.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.414.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 72,000 |
| 17 | PP2500096895 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang tiệt trùng | 44,993,600 | 64.276.571 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 22.496.800 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 674,000 |
| 18 | PP2500096896 - gạc phẫu thuật tiệt trùng 5x6,5cm | 20,700,000 | 29.571.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 10.350.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 310,000 |
| 19 | PP2500096897 - Gạc dẫn lưu | 771,968 | 1.102.811 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 385.984 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,000 |
| 20 | PP2500096898 - gạc phẫu thuật tiệt trùng5x5cm | 4,020,000 | 5.742.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.010.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 60,000 |
| 21 | PP2500096899 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 15cm x 60cm x 6 lớp vô trùng cản quang | 656,000 | 937.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 328.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,000 |
| 22 | PP2500096900 - Băng cuộn vải | 12,339,000 | 17.627.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.169.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 185,000 |
| 23 | PP2500096901 - Băng dính | 86,595,600 | 123.708.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 43.297.800 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,298,000 |
| 24 | PP2500096902 - Băng keo cuộn | 25,989,600 | 37.128.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 12.994.800 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 389,000 |
| 25 | PP2500096903 - Chỉ tổng hợp không tan số 10/0 | 6,247,500 | 8.925.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.123.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 93,000 |
| 26 | PP2500096904 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 (chỉ lụa silk) | 1,285,200 | 1.836.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 642.600 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 19,000 |
| 27 | PP2500096905 - Chỉ tan tự nhiên số 1/0 | 2,550,000 | 3.642.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.275.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 38,000 |
| 28 | PP2500096906 - Chỉ tan tự nhiên số 2/0 | 19,380,000 | 27.685.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 9.690.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 290,000 |
| 29 | PP2500096907 - Chỉ tan tự nhiên số 3/0 | 13,804,000 | 19.720.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.902.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 207,000 |
| 30 | PP2500096908 - Chỉ tan tự nhiên số 4/0 | 7,378,000 | 10.540.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.689.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 110,000 |
| 31 | PP2500096909 - Chỉ thép | 4,800,000 | 6.857.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.400.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 72,000 |
| 32 | PP2500096910 - Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 17,050,000 | 24.357.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 8.525.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 255,000 |
| 33 | PP2500096911 - Nhiệt kế thuỷ ngân | 12,575,000 | 17.964.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.287.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 188,000 |
| 34 | PP2500096912 - Bóp bóng giúp thở | 10,080,000 | 14.400.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.040.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 151,000 |
| 35 | PP2500096913 - Dây máy thở cho người lớn và trẻ em | 6,206,000 | 8.865.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.103.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 93,000 |
| 36 | PP2500096914 - ống đặt nội khí quản có lò xo | 1,690,500 | 2.415.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 845.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 25,000 |
| 37 | PP2500096915 - Ống đặt nội khí quản không bóng các cỡ | 163,800 | 234.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 81.900 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,000 |
| 38 | PP2500096916 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ | 6,060,600 | 8.658.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.030.300 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 90,000 |
| 39 | PP2500096917 - Lưới điều trị thoát vị | 7,080,000 | 10.114.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.540.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 106,000 |
| 40 | PP2500096918 - Viên khử khuẩn | 22,325,000 | 31.892.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 11.162.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 334,000 |
| 41 | PP2500096919 - CloraminB | 7,200,000 | 10.285.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.600.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 108,000 |
| 42 | PP2500096920 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 5,157,750 | 7.368.214 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.578.875 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 77,000 |
| 43 | PP2500096921 - Kẹp rốn | 912,600 | 1.303.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 456.300 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 13,000 |
| 44 | PP2500096922 - Tăm bông bệnh phẩm vô trùng | 2,760,000 | 3.942.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.380.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 41,000 |
| 45 | PP2500096923 - Thuốc nhuộm Giemsa | 3,200,000 | 4.571.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.600.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 48,000 |
| 46 | PP2500096924 - lọ đựng phân | 618,450 | 883.500 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 309.225 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 9,000 |
| 47 | PP2500096925 - Ống nghiệm heparin | 68,000,000 | 97.142.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 34.000.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,020,000 |
| 48 | PP2500096926 - Ống nghiệm Natri Citrate | 1,244,000 | 1.777.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 622.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,000 |
| 49 | PP2500096927 - Dung dịch bơm rửa tủy | 62,700,000 | 89.571.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 31.350.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 940,000 |
| 50 | PP2500096928 - chỉ nha khoa | 300,000 | 428.571 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 150.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 4,000 |
| 51 | PP2500096929 - Chất sát trùng ống tủy | 230,000 | 328.571 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 115.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,000 |
| 52 | PP2500096930 - Canxi quang trùng hợp | 589,000 | 841.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 294.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 8,000 |
| 53 | PP2500096931 - Trâm máy nội nha | 55,040,000 | 78.628.571 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 27.520.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 825,000 |
| 54 | PP2500096932 - Nẹp xương hàm 6 lỗ | 2,580,000 | 3.685.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.290.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 38,000 |
| 55 | PP2500096933 - Nẹp xương hàm 8 lỗ | 2,780,000 | 3.971.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.390.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 41,000 |
| 56 | PP2500096934 - Vít xương hàm mini | 7,280,000 | 10.400.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.640.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 109,000 |
| 57 | PP2500096935 - Mũi khoan xương 2,5 mm | 440,000 | 628.571 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 220.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,000 |
| 58 | PP2500096936 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo | 195,000,000 | 278.571.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 97.500.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,925,000 |
| 59 | PP2500096937 - Kim khâu | 220,400 | 314.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 110.200 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,000 |
| 60 | PP2500096938 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống | 11,750,000 | 16.785.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.875.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 176,000 |
| 61 | PP2500096939 - Mask thanh quản | 3,800,000 | 5.428.571 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.900.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 57,000 |
| 62 | PP2500096940 - Dao đốt điện | 17,595,000 | 25.135.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 8.797.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 263,000 |
| 63 | PP2500096941 - Mặt nạ oxy có túi dự trữ | 684,000 | 977.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 342.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,000 |
| 64 | PP2500096942 - Mask ambu (Mặt nạ giúp thở) | 2,800,000 | 4.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.400.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 42,000 |
| 65 | PP2500096943 - Dây dẫn lưu | 150,000 | 214.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 75.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,000 |
| 66 | PP2500096944 - Sonde nelaton | 446,500 | 637.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 223.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 6,000 |
| 67 | PP2500096945 - Dao lấy da bào da; lạng da | 4,800,000 | 6.857.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.400.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 72,000 |
| 68 | PP2500096946 - Ghim cố định lưới thoát vị dùng trong nội soi | 15,600,000 | 22.285.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 7.800.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 234,000 |
| 69 | PP2500096947 - Clip kẹp máu | 225,000 | 321.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 112.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 3,000 |
| 70 | PP2500096948 - Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm | 492,660 | 703.800 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 246.330 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,000 |
| 71 | PP2500096949 - Vật liệu cầm máu | 3,850,000 | 5.500.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.925.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 57,000 |
| 72 | PP2500096950 - Miếng dán Điện cực tim | 4,924,800 | 7.035.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.462.400 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 73,000 |
| 73 | PP2500096951 - Ống hút dịch | 759,500 | 1.085.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 379.750 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,000 |
| 74 | PP2500096952 - Mũ trùm đầu | 8,200,852 | 11.715.503 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 4.100.426 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 123,000 |
| 75 | PP2500096953 - Khẩu trang y tế | 26,872,104 | 38.388.720 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 13.436.052 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 403,000 |
| 76 | PP2500096954 - Khẩu trang y tế phẫu thuật | 1,620,000 | 2.314.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 810.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 24,000 |
| 77 | PP2500096955 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 13,500,000 | 19.285.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.750.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 202,000 |
| 78 | PP2500096956 - Test lò hấp tiệt trùng | 5,250,000 | 7.500.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.625.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 78,000 |
| 79 | PP2500096957 - Vòng tránh thai | 1,266,300 | 1.809.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 633.150 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,000 |
| 80 | PP2500096958 - Catheter tĩnh mạch rốn các số | 1,955,000 | 2.792.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 977.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 29,000 |
| 81 | PP2500096959 - Anti Human Globulin(AHG) | 2,446,000 | 3.494.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.223.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 36,000 |
| 82 | PP2500096960 - Hồng cầu mẫu | 7,670,000 | 10.957.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.835.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 115,000 |
| 83 | PP2500096961 - Dung dịch LISS | 480,000 | 685.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 240.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 7,000 |
| 84 | PP2500096962 - Ống nghiệm EDTA | 136,850,000 | 195.500.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 68.425.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 2,052,000 |
| 85 | PP2500096963 - Ống đựng mẫu nước tiểu | 29,400,000 | 42.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 14.700.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 441,000 |
| 86 | PP2500096964 - Ống nghiệm EDTA 0.5ml | 5,000,000 | 7.142.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.500.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 75,000 |
| 87 | PP2500096965 - Ống nghiệm nhựa có nút trắng không chống đông | 5,790,000 | 8.271.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.895.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 86,000 |
| 88 | PP2500096966 - Ống nghiệm serum | 6,150,000 | 8.785.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.075.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 92,000 |
| 89 | PP2500096967 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 720,000 | 1.028.571 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 360.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 10,000 |
| 90 | PP2500096968 - Ống ly tâm Facol 50ml đáy nhọn | 1,500,000 | 2.142.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 750.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 22,000 |
| 91 | PP2500096969 - Vôi soda | 2,205,000 | 3.150.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.102.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 33,000 |
| 92 | PP2500096970 - Glucose tinh khiết | 758,100 | 1.083.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 379.050 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,000 |
| 93 | PP2500096971 - Acid acetic | 783,000 | 1.118.571 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 391.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 11,000 |
| 94 | PP2500096972 - Dung dịch Lugol | 2,372,500 | 3.389.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.186.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 35,000 |
| 95 | PP2500096973 - Dây garo | 1,470,000 | 2.100.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 735.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 22,000 |
| 96 | PP2500096974 - Formaldehyde | 4,452,500 | 6.360.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.226.250 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 66,000 |
| 97 | PP2500096975 - Lamen | 6,200,000 | 8.857.143 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 3.100.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 93,000 |
| 98 | PP2500096976 - Thuốc nhuộm xanh Cresyl | 1,260,000 | 1.800.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 630.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,000 |
| 99 | PP2500096977 - Cồn tuyệt đối. | 2,040,000 | 2.914.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.020.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 30,000 |
| 100 | PP2500096978 - Dầu soi kính | 1,680,000 | 2.400.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 840.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 25,000 |
| 101 | PP2500096979 - Que phết đờm | 1,200,000 | 1.714.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 600.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 18,000 |
| 102 | PP2500096980 - lọ đựng mẫu bệnh phẩm | 3,603,600 | 5.148.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.801.800 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 54,000 |
| 103 | PP2500096981 - Giấy lau kính hiển vi | 2,550,000 | 3.642.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.275.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 38,000 |
| 104 | PP2500096982 - Nẹp gỗ 40cm | 1,325,000 | 1.892.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 662.500 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 19,000 |
| 105 | PP2500096983 - Nẹp gỗ 120cm | 2,650,000 | 3.785.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.325.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 39,000 |
| 106 | PP2500096984 - Nẹp gỗ 80cm | 1,872,000 | 2.674.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 936.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 28,000 |
| 107 | PP2500096985 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên | 1,680,000 | 2.400.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 840.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 25,000 |
| 108 | PP2500096986 - Bầu khí dung | 3,300,000 | 4.714.286 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.650.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 49,000 |
| 109 | PP2500096987 - Bóng đèn hồng ngoại | 372,000 | 531.429 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 186.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,000 |
| 110 | PP2500096988 - Tăm bông | 2,646,000 | 3.780.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.323.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 39,000 |
| 111 | PP2500096989 - Giấy điện tim 12 cần | 10,000,000 | 14.285.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 5.000.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 150,000 |
| 112 | PP2500096990 - Giấy in nhiệt máy theo dõi bệnh nhân | 3,600,000 | 5.142.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.800.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 54,000 |
| 113 | PP2500096991 - Giấy điện tim 1 cần | 338,000 | 482.857 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 169.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 5,000 |
| 114 | PP2500096992 - Giấy in nhiệt khổ 50mm | 2,100,000 | 3.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 1.050.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 31,000 |
| 115 | PP2500096993 - Giấy in sản khoa 150 mm x 90 mm x 15 mm | 4,920,000 | 7.028.571 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 2.460.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 73,000 |
| 116 | PP2500096994 - Giấy in monitor sản khoa 151mm x 150mm | 18,900,000 | 27.000.000 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 9.450.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 283,000 |
| 117 | PP2500096995 - Bộ nhuộm lao | 13,500,000 | 19.285.714 | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III | 6.750.000 | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 202,000 |
Phần 1: hóa chất xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500096879 |
| Giá từng phần lô | 215,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Phần 2. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500096880 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.748.250.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 611.887.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Test nhanh HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500096881 |
| Giá từng phần lô | 11,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 169,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Test nhanh HEV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500096882 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500096883 |
| Giá từng phần lô | 99,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,488,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Test nhanh Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2500096884 |
| Giá từng phần lô | 7,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.543.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Test nhanh Rubella virus Ab |
|
| Mã phần lô | PP2500096885 |
| Giá từng phần lô | 16,537,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.268.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Thẻ xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500096886 |
| Giá từng phần lô | 85,554,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,283,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bông gạc 10cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500096887 |
| Giá từng phần lô | 5,210,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.443.457 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.605.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500096888 |
| Giá từng phần lô | 19,288,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.644.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bông gạc 8cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500096889 |
| Giá từng phần lô | 29,466,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.094.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.733.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bông hút nước cắt miếng |
|
| Mã phần lô | PP2500096890 |
| Giá từng phần lô | 36,529,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.184.464 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.264.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 547,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bông thay băng |
|
| Mã phần lô | PP2500096891 |
| Giá từng phần lô | 34,385,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.121.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.192.595 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 515,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bông mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500096892 |
| Giá từng phần lô | 5,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.392.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Gạc hút nước |
|
| Mã phần lô | PP2500096893 |
| Giá từng phần lô | 18,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Gạc Vaseline |
|
| Mã phần lô | PP2500096894 |
| Giá từng phần lô | 4,828,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.897.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.414.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500096895 |
| Giá từng phần lô | 44,993,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.276.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.496.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 674,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
gạc phẫu thuật tiệt trùng 5x6,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500096896 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Gạc dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500096897 |
| Giá từng phần lô | 771,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.811 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
gạc phẫu thuật tiệt trùng5x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500096898 |
| Giá từng phần lô | 4,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 15cm x 60cm x 6 lớp vô trùng cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500096899 |
| Giá từng phần lô | 656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Băng cuộn vải |
|
| Mã phần lô | PP2500096900 |
| Giá từng phần lô | 12,339,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.627.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.169.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Băng dính |
|
| Mã phần lô | PP2500096901 |
| Giá từng phần lô | 86,595,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.297.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,298,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Băng keo cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2500096902 |
| Giá từng phần lô | 25,989,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.994.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 389,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Chỉ tổng hợp không tan số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500096903 |
| Giá từng phần lô | 6,247,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.123.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 (chỉ lụa silk) |
|
| Mã phần lô | PP2500096904 |
| Giá từng phần lô | 1,285,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.836.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Chỉ tan tự nhiên số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500096905 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Chỉ tan tự nhiên số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500096906 |
| Giá từng phần lô | 19,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Chỉ tan tự nhiên số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500096907 |
| Giá từng phần lô | 13,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.902.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Chỉ tan tự nhiên số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500096908 |
| Giá từng phần lô | 7,378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.689.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2500096909 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Phin lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500096910 |
| Giá từng phần lô | 17,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Nhiệt kế thuỷ ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500096911 |
| Giá từng phần lô | 12,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bóp bóng giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2500096912 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Dây máy thở cho người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500096913 |
| Giá từng phần lô | 6,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.865.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
ống đặt nội khí quản có lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2500096914 |
| Giá từng phần lô | 1,690,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Ống đặt nội khí quản không bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500096915 |
| Giá từng phần lô | 163,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500096916 |
| Giá từng phần lô | 6,060,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.658.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.030.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Lưới điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500096917 |
| Giá từng phần lô | 7,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 106,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500096918 |
| Giá từng phần lô | 22,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 334,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2500096919 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500096920 |
| Giá từng phần lô | 5,157,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.368.214 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.578.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Kẹp rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500096921 |
| Giá từng phần lô | 912,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.303.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 456.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500096922 |
| Giá từng phần lô | 2,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500096923 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
lọ đựng phân |
|
| Mã phần lô | PP2500096924 |
| Giá từng phần lô | 618,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Ống nghiệm heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500096925 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Ống nghiệm Natri Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500096926 |
| Giá từng phần lô | 1,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.777.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Dung dịch bơm rửa tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500096927 |
| Giá từng phần lô | 62,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
chỉ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500096928 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Chất sát trùng ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500096929 |
| Giá từng phần lô | 230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Canxi quang trùng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2500096930 |
| Giá từng phần lô | 589,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 841.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Trâm máy nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2500096931 |
| Giá từng phần lô | 55,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Nẹp xương hàm 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500096932 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Nẹp xương hàm 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500096933 |
| Giá từng phần lô | 2,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Vít xương hàm mini |
|
| Mã phần lô | PP2500096934 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Mũi khoan xương 2,5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500096935 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500096936 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Kim khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500096937 |
| Giá từng phần lô | 220,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2500096938 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Mask thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2500096939 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Dao đốt điện |
|
| Mã phần lô | PP2500096940 |
| Giá từng phần lô | 17,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.135.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.797.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Mặt nạ oxy có túi dự trữ |
|
| Mã phần lô | PP2500096941 |
| Giá từng phần lô | 684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 977.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Mask ambu (Mặt nạ giúp thở) |
|
| Mã phần lô | PP2500096942 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Dây dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500096943 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Sonde nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2500096944 |
| Giá từng phần lô | 446,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Dao lấy da bào da; lạng da |
|
| Mã phần lô | PP2500096945 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Ghim cố định lưới thoát vị dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500096946 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Clip kẹp máu |
|
| Mã phần lô | PP2500096947 |
| Giá từng phần lô | 225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bình dẫn lưu vết thương áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2500096948 |
| Giá từng phần lô | 492,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500096949 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Miếng dán Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500096950 |
| Giá từng phần lô | 4,924,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.035.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.462.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Ống hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500096951 |
| Giá từng phần lô | 759,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Mũ trùm đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500096952 |
| Giá từng phần lô | 8,200,852 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.715.503 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.100.426 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 123,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500096953 |
| Giá từng phần lô | 26,872,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.388.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.436.052 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Khẩu trang y tế phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500096954 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2500096955 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Test lò hấp tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500096956 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Vòng tránh thai |
|
| Mã phần lô | PP2500096957 |
| Giá từng phần lô | 1,266,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.809.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 633.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Catheter tĩnh mạch rốn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500096958 |
| Giá từng phần lô | 1,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.792.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Anti Human Globulin(AHG) |
|
| Mã phần lô | PP2500096959 |
| Giá từng phần lô | 2,446,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.494.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.223.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500096960 |
| Giá từng phần lô | 7,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.957.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Dung dịch LISS |
|
| Mã phần lô | PP2500096961 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Ống nghiệm EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2500096962 |
| Giá từng phần lô | 136,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,052,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Ống đựng mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500096963 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 441,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Ống nghiệm EDTA 0.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500096964 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Ống nghiệm nhựa có nút trắng không chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2500096965 |
| Giá từng phần lô | 5,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Ống nghiệm serum |
|
| Mã phần lô | PP2500096966 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500096967 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Ống ly tâm Facol 50ml đáy nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500096968 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500096969 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Glucose tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500096970 |
| Giá từng phần lô | 758,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2500096971 |
| Giá từng phần lô | 783,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.118.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 391.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Dung dịch Lugol |
|
| Mã phần lô | PP2500096972 |
| Giá từng phần lô | 2,372,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.389.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.186.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500096973 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Formaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500096974 |
| Giá từng phần lô | 4,452,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.360.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.226.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2500096975 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Thuốc nhuộm xanh Cresyl |
|
| Mã phần lô | PP2500096976 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Cồn tuyệt đối. |
|
| Mã phần lô | PP2500096977 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2500096978 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Que phết đờm |
|
| Mã phần lô | PP2500096979 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
lọ đựng mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500096980 |
| Giá từng phần lô | 3,603,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.801.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Giấy lau kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500096981 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Nẹp gỗ 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500096982 |
| Giá từng phần lô | 1,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.892.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Nẹp gỗ 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2500096983 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Nẹp gỗ 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2500096984 |
| Giá từng phần lô | 1,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.674.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên |
|
| Mã phần lô | PP2500096985 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bầu khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500096986 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500096987 |
| Giá từng phần lô | 372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Tăm bông |
|
| Mã phần lô | PP2500096988 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Giấy điện tim 12 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500096989 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Giấy in nhiệt máy theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500096990 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Giấy điện tim 1 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500096991 |
| Giá từng phần lô | 338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Giấy in nhiệt khổ 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2500096992 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Giấy in sản khoa 150 mm x 90 mm x 15 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500096993 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Giấy in monitor sản khoa 151mm x 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2500096994 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bộ nhuộm lao |
|
| Mã phần lô | PP2500096995 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng (Ngày giao hàng muộn nhất là 05 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng đối với trường hợp giao hàng nhiều lần) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi